wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

quiz tổng hợp 2

Total questions: 79

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Khối lượng học tập tối thiểu đối với các CTĐT song ngành phải cộng thêm …… tín chỉ, đối với CTĐTngành chính - ngành phụ phải cộng thêm …… tín chỉ so với CTĐTđơn ngành tương ứng.

a)

30 - 15

b)

15 - 30

c)

45 - 30

d)

30 - 45

2.

Yêu cầu đối với đội ngũ giảng viên giảng dạy chương trình đại học, giảng dạy CTĐTchuyên sâu đặc thù trình độ bậc 7 cần đáp ứng những yêu cầu nào sau đây?

a)

Giảng viên có trình độ thạc sĩ trở lên, trợ giảng có trình độ đại học trở lên; Có ít nhất 01 tiến sĩ ngành phù hợp là giảng viên cơ hữu để chủ trì xây dựng, tổ chức thực hiện chương trình đào tạo; Có ít nhất 05 tiến sĩ có chuyên môn phù hợp là giảng viên cơ hữu để chủ trì giảng dạy chương trình; Có đủ số lượng giảng viên để đảm bảo tỷ lệ sinh viên trên GV không vượt quá mức quy định.

b)

Giảng viên và trợ giảng phải có trình độ thạc sĩ trở lên; Có ít nhất 01 tiến sĩ chuyên môn phù hợp là giảng viên cơ hữu để chủ trì xây dựng, tổ chức thực hiện chương trình đào tạo; Có ít nhất 05 thạc sĩ có chuyên môn phù hợp là giảng viên cơ hữu để chủ trì giảng dạy chương trình; Có đủ số lượng giảng viên để đảm bảo tỷ lệ sinh viên trên giảng viên không vượt quá mức quy định.

c)

Giảng viên có trình độ thạc sĩ trở lên, trợ giảng có trình độ đại học trở lên; Có ít nhất 01 tiến sĩ chuyên ngành phù hợp là giảng viên cơ hữu để chủ trì xây dựng, tổ chức thực hiện chương trình đào tạo; Có ít nhất 05 tiến sĩ có chuyên ngành phù hợp là giảng viên cơ hữu để chủ trì giảng dạy chương trình; Có đủ số lượng giảng viên để đảm bảo tỷ lệ sinh viên trên giảng viên không vượt quá mức quy định.

d)

Giảng viên có trình độ thạc sĩ trở lên, trợ giảng có trình độ cao đẳng trở lên; Có ít nhất 01 tiến sĩ song ngành phù hợp là giảng viên cơ hữu để chủ trì xây dựng, tổ chức thực hiện chương trình đà

3.

Yêu cầu đối với đội ngũ giảng viên giảng dạy chương trình thạc sĩ cần đáp ứng những yêu cầu nào sau đây?

a)

Giảng viên có trình độ tiến sĩ; Có ít nhất 05 tiến sĩ ngành phù hợp là GV cơ hữu, trong đó có 01 giáo sư hoặc phó giáo sư chủ trì xây dựng, tổ chức thực hiện chương trình đào tạo; Có giảng viên cơ hữu với chuyên môn môn phù hợp chủ trì giảng dạy đối với từng môn học, học phần của chương trình; Có đủ người hướng dẫn để đảm bảo tỉ lệ tối đa 05 học viên trên một người hướng dẫn.

b)

Giảng viên có trình độ tiến sĩ, trợ giảng có trình độ thạc sĩ trở lên; Có ít nhất 05 tiến sĩ ngành phù hợp là giảng viên cơ hữu, trong đó có 01 giáo sư hoặc phó giáo sư chủ trì xây dựng, tổ chức thực hiện chương trình đào tạo; Có ít nhất 05 giảng viên cơ hữu có chuyên môn môn phù hợp chủ trì giảng dạy đối với từng môn học, học phần của chương trình; Có đủ người hướng dẫn để đảm bảo tỉ lệ tối đa 05 học viên trên một người hướng dẫn.

c)

Giảng viên và trợ giảng có trình độ tiến sĩ trở lên; Có ít nhất 05 tiến sĩ ngành phù hợp là giảng viên cơ hữu, trong đó có 01 giáo sư hoặc phó giáo sư chủ trì xây dựng, tổ chức thực hiện chương trình đào tạo; Có ít nhất 10 giảng viên cơ hữu có chuyên môn môn phù hợp chủ trì giảng dạy đối với từng môn học, học phần của chương trình; Có đủ người hướng dẫn để đảm bảo tỉ lệ tối đa 05 học viên trên một người hướng dẫn.

4.

Căn cứ theo yêu cầu đối với đội ngũ giảng viên giảng dạy chương trình tiến sĩ (Thông tư 17/2021/TT-BGDĐT, ngày 22/06/2021), người hướng dẫn được phân công hướng dẫn tối đa bao nhiêu NCS theo từng học hàm, học vị?

a)

07 Nghiên cứu sinh/ Giáo sư; 05 Nghiên cứu sinh/ Phó Giáo sư; 03 Nghiên cứu sinh/ Tiến sĩ.

b)

10 Nghiên cứu sinh/ Giáo sư; 07 Nghiên cứu sinh/ Phó Giáo sư; 05 Nghiên cứu sinh/ Tiến sĩ.

c)

Không có quy định số lượng cụ thể.

d)

Do CSGDtự chủ quyết định về số lượng.

5.

Căn cứ theo Thông tư số: 17/2021/TT-BGDĐT ngày 22/06/2021 thì Hội đồng tư vấn khối ngành có tối thiểu bao nhiêu thành viên?

a)

05

b)

07

c)

09

d)

11

6.

Căn cứ theo Thông tư số: 17/2021/TT-BGDĐT ngày 22/06/2021 thì số lượng, cơ cấu, thành phần cụ thể, tiêu chuẩn thành viên của Hội đồng và Chủ tịch Hội đồng tư vấn khối ngành do ai quyết định?

a)

Bộ GD&ĐT

b)

Bộ Chủ quản

c)

Cơ sở giáo dục

d)

Cả A, B và C đều đúng.

7.

Căn cứ theo Thông tư số: 17/2021/TT-BGDĐT ngày 22/06/2021 thì ai là người chịu trách nhiệm ra quyết định thành lập Hội đồng thẩm định CTĐT của từng khối ngành?

a)

Bộ trưởng Bộ GD&ĐT

b)

Bộ trưởng Bộ Chủ quản

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

8.

Căn cứ theo Thông tư số 17/2021/TT-BGDĐT ngày 22/06/2021 thì chuẩn CTĐT phải được rà soát, chỉnh sửa, cập nhật định kỳ ít nhất là bao lâu?

a)

03 năm/01 lần

b)

05 năm/01 lần

c)

07 năm/01 lần

d)

09 năm/01 lần

9.

ĐT phải được rà soát, chỉnh sửa, cập nhật định kỳ ít nhất là bao lâu?

a)

03 năm/01 lần

b)

05 năm/01 lần

c)

07 năm/01 lần

d)

09 năm/01 lần

10.

Căn cứ theo Thông tư số: 17/2021/TT-BGDĐT ngày 22/06/2021 thì ai là người chịu trách nhiệm ra quyết định thành lập Hội đồng xây dựng chương trình đào tạo?

a)

Bộ GD&ĐT

b)

Bộ Chủ quản

c)

Hiệu trưởng, Giám đốc CSĐT

d)

Cả A, B, C đều đúng

11.

Căn cứ theo Thông tư số 17/2021/TT-BGDĐT ngày 22/06/2021 thì Hội đồng thẩm định CTĐT phải đáp ứng được yêu cầu nào dưới đây:

a)

Số thành viên là số lẻ; Tối thiểu 02 uỷ viên phản biện thuộc hai cơ sở đào tạo khác nhau; Có ít nhất 01 thành viên là người đại diện cho đơn vị sử dụng lao động.

b)

Số thành viên là số chẵn; Tối thiểu 02 uỷ viên phản biện thuộc một cơ sở đào tạo khác nhau; Có ít nhất 02 thành viên là cựu người học.

c)

Số thành viên là số lẻ; Tối thiểu 03 uỷ viên phản biện thuộc ba cơ sở đào tạo khác nhau; Có ít nhất 02 thành viên là người đại diện cho nhà tuyển dụng.

d)

Số thành viên là số chẵn; Tối thiểu 01 uỷ viên phản biện thuộc hai cơ sở đào tạo khác nhau; Có ít nhất 02 thành viên là người đại diện cho đơn vị sử dụng lao động.

12.

Căn cứ theo Thông tư số: 17/2021/TT-BGDĐT ngày 22/06/2021 thì chu kỳ đánh giá tổng thể CTĐT tối đa là bao lâu?

a)

3 năm

b)

5 năm

c)

7 năm

d)

9 năm

13.

Thông tư số 14/2022/TT-BGDĐT ngày 10/10/2022 của Bộ GD&ĐT quy định những nội dung nào liên quan đến kiểm định viên:

a)

Tiêu chuẩn, nhiệm vụ và quyền hạn của Kiểm định viên.

b)

Bồi dưỡng nghiệp vụ kiểm định viên; sát hạch, cấp và thu hồi thẻ kiểm định viên.

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai.

14.

Thông tư 14/2022/TT-BGDĐT áp dụng đối với những đối tượng nào?

a)

Kiểm định viên tham gia hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục

b)

Cơ sở đào tạo; cơ sở bồi dưỡng nghiệp vụ kiểm định viên

c)

Tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục

d)

Tất cả đều đúng

15.

Thông tư 14/2022/TT-BGDĐT không áp dụng đối với những đối tượng nào?

a)

Cơ sở giáo dục

b)

Cơ sở bồi dưỡng nghiệp vụ kiểm định viên

c)

Tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục

d)

Tổ chức KĐCLGD nước ngoài được công nhận hoạt động ở Việt Nam.

16.

Mục đích ban hành quy định kiểm định viên

a)

Làm căn cứ để cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền quản lý hoạt động của kiểm định viên; làm cơ sở để nâng cao chất lượng đội ngũ kiểm định viên;

b)

Làm căn cứ để cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền quản lý hoạt động của KĐV; làm cơ sở để nâng cao chất lượng đội ngũ kiểm định viên; làm căn cứ để các cơ sở bồi dưỡng nghiệp vụ KĐV; bảo đảm sự thống nhất, hiệu quả trong công tác tuyển dụng, sử dụng và quản lý KĐV.

c)

Làm căn cứ để cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền quản lý hoạt động của kiểm định viên; làm căn cứ để các cơ sở bồi dưỡng nghiệp vụ kiểm định viên

d)

Bảo đảm sự thống nhất, hiệu quả trong công tác tuyển dụng, sử dụng và quản lý kiểm định viên.

17.

Tiêu chuẩn của kiểm định viên gồm mấy tiêu chuẩn:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

18.

Yêu cầu thâm niên công tác đối với kiểm định viên:

a)

Không yêu cầu thâm niên

b)

Có đủ 05 năm là giảng viên hoặc hoạt động trong lĩnh vực quản lý giáo dục đại học, cao đẳng sư phạm.

c)

Có ít nhất 05 năm là giảng viên hoặc hoạt động trong lĩnh vực quản lý giáo dục đại học, cao đẳng sư phạm.

d)

Có từ 05 năm trở lên là GV hoặc hoạt động trong lĩnh vực quản lý GDĐH, cao đẳng sư phạm.

19.

Những điều nào sau đây không thuộc nhiệm vụ, quyền hạn của kiểm định viên:

a)

Tham gia tư vấn báo cáo tự đánh giá của cơ sở giáo dục

b)

Tham gia đoàn đánh giá ngoài

c)

Tham gia hội đồng KĐCLGD của tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục

d)

Độc lập về quan điểm chuyên môn, trung thực, khách quan, công bằng công khai, minh bạch trong thực hiện nhiệm vụ và quyền hạn;

20.

Các công việc của kiểm định viên:

a)

Tham gia đoàn đánh giá ngoài, tham gia hội đồng kiểm định chất lượng giáo dục

b)

Đánh giá dựa trên báo cáo tự đánh giá của cơ sở giáo dục; đánh giá tại hiện trường

c)

Đánh giá dựa trên báo cáo TĐG của CSGD; đánh giá tại hiện trường; khảo sát CSVC, trang thiết bị

d)

Đánh giá dựa trên báo cáo tự đánh giá của cơ sở giáo dục; đánh giá tại hiện trường; khảo sát cơ sở vật chất, trang thiết bị; viết báo cáo tự đánh giá.

21.

Trong thời gian tham gia kiểm định chất lượng giáo dục, kiểm định viên có quyền:

a)

Yêu cầu CSGD đăng ký kiểm định hỗ trợ phương tiện đi lại trong quá trình KSSB và KSCT.

b)

Yêu cầu CSGD đăng ký kiểm định bố trí người làm việc với kiểm định khi được yêu cầu

c)

Yêu cầu CSGD đăng ký kiểm định cung cấp đầy đủ, kịp thời các tài liệu, thông tin về lĩnh vực kiểm định theo yêu cầu nhiệm vụ được giao

d)

Yêu cầu CSGD đăng ký kiểm định cung cấp tất cả các hồ sơ, tài liệu liên quan.

22.

Kiểm định viên phải thực hiện trách nhiệm giải trình về hoạt động KĐCLGD đối với tổ chức nào sau đây:

a)

CSGD khi có yêu cầu

b)

Tổ chức kiểm định khi có yêu cầu

c)

Cơ quan chủ quản của CSGD khi có yêu cầu

d)

Cơ quan quản lý nhà nước

23.

Nhiệm giải trình về hoạt động KĐCLGD đối với tổ chức nào sau đây?

a)

CSGD khi có yêu cầu

b)

Tổ chức kiểm định khi có yêu cầu

c)

Cơ quan chủ quản của CSGD khi có yêu cầu

d)

Cơ quan quản lý nhà nước khi có yêu cầu.

24.

Kiểm định viên không được tham gia thành viên đoàn đánh giá ngoài, hội đồng KĐCLGD khi:

a)

Đang làm việc cho tổ chức hoặc cá nhân đầu tư của cơ sở đào tạo đăng ký KĐCLGD.

b)

Đã từng làm việc cho tổ chức hoặc cá nhân đầu tư của cơ sở đào tạo đăng ký KĐCLGD.

c)

Đang là người học, người làm việc ở cơ sở đào tạo đăng ký kiểm định chất lượng giáo dục.

d)

Đã từng là người học, người làm việc ở cơ sở đào tạo đăng ký kiểm định chất lượng giáo dục.

25.

Hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm đối với kiểm định viên?

a)

Tham gia đoàn đánh giá

b)

Tham gia hội đồng kiểm định chất lượng giáo dục

c)

Tham gia bổi dưỡng kiểm định viên

d)

Cho thuê, cho mượn thẻ kiểm định viên.

26.

Kiểm định viên cần có những kiến thức gì?

a)

Những kiến thức chuyên môn, chuyên ngành liên quan đến CSGDđăng ký kiểm định

b)

Những kiến thức về chính trị, pháp luật liên quan đến CSGDđăng ký kiểm định

c)

Các quy định hiện hành của pháp luật Việt Nam về giáo dục đại học, cao đẳng sư phạm

d)

Các quy định hiện hành của pháp luật Việt Nam liên quan đến ĐBCL và KĐCLGD đại học, CĐSP

27.

Kiểm định viên cần có những kỹ năng gì?

a)

Kỹ năng tư duy hiệu quả

b)

Kỹ năng tư duy phản biện

c)

Kỹ năng tư duy hiệu quả và tư duy phản biện

d)

Kỹ năng làm việc độc lập và tư duy phản biện.

28.

Một trong các quy tắc đạo đức của kiểm định viên:

a)

Tuân thủ quy tắc, quy định riêng của cơ sở giáo dục

b)

Tuân thủ bộ tiêu chuẩn kiểm định chất lượng

c)

Tuân thủ hợp đồng đã ký kết với cơ sở giáo dục

d)

Tuân thủ quy trình nghiệp vụ kiểm định viên.

29.

Đạo đức nghề nghiệp của kiểm định viên được thể hiện qua:

a)

Chất lượng báo cáo đánh giá ngoài và thời hạn hoàn thành báo cáo

b)

Các sản phẩm liên quan đến kiểm định chất lượng

c)

Ý kiến, quan điểm của kiểm định viên trong quá trình thực hiện đánh giá ngoài

d)

Tinh thần, thái độ khi thực hiện đánh giá ngoài

30.

Các vị trí của kiểm định viên có thể đảm nhiệm trong Đoàn đánh giá ngoài:

a)

Thành viên chính thức

b)

Thành viên dự bị

c)

Thành viên thường trực

d)

Thành viên không thường trực

31.

Các vị trí của kiểm định viên có thể đảm nhiệm trong Đoàn đánh giá ngoài:

a)

Trưởng đoàn

b)

Phó Trưởng đoàn

c)

Thư ký

d)

A và C đúng.

32.

Thành viên thường trực trong Đoàn đánh giá ngoài phải là cán bộ thuộc:

a)

Cơ quan quản lý nhà nước

b)

CSGD được kiểm định

c)

Tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục

d)

Hội đồng kiểm định chất lượng giáo dục.

33.

Điều kiện để được tham gia lớp bồi dưỡng nghiệp vụ kiểm định viên:

a)

Phải có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.

b)

Phải có bằng tốt nghiệp thạc sĩ trở lên

c)

Phải có bằng tốt nghiệp thạc sĩ hoặc tương đương trở lên.

d)

Phải có bằng tốt nghiệp tiến sĩ

34.

Đội ngũ của đơn vị tổ chức đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ KĐV theo Thông tư số 14/2022/TT-BGDĐT:

a)

Có ít nhất 10 giảng viên, trong đó có 03 người có hợp đồng lao động không xác định thời hạn

b)

Có ít nhất 10 giảng viên, trong đó có 03 người có hợp đồng lao động có xác định thời hạn 5 năm

c)

Có it nhất 10 giảng viên, trong đó có 05 người có thẻ kiểm định viên còn trong thời hạn quy định

d)

100 % giảng viên có thẻ kiểm định viên còn trong thờ

35.

Người tham gia giảng dạy lớp bồi dưỡng nghiệp vụ kiểm định viên theo Thông tư số 14/2022/TT-BGDĐT, cần thỏa mãn điểu kiện nào sau đây:

a)

Có thẻ kiểm định viên, có ít nhất 10 năm kinh nghiệm về quản lý giáo dục đại học, cao đẳng sư phạm hoặc có ít nhất 05 lần tham gia với vai trò trưởng đoàn hoặc thư ký đoàn đánh giá ngoài

b)

Có thẻ kiểm định viên, có ít nhất 10 năm kinh nghiệm về quản lý giáo dục đại học, cao đẳng sư phạm hoặc có ít nhất 10 lần tham gia với vai trò trưởng đoàn hoặc thư ký đoàn đánh giá ngoài

c)

Có thẻ kiểm định viên, có ít nhất 05 năm kinh nghiệm về quản lý giáo dục đại học, cao đẳng sư phạm hoặc có ít nhất 05 lần tham gia với vai trò trưởng đoàn hoặc thư ký đoàn đánh giá ngoài

d)

Có thẻ kiểm định viên, có ít nhất 05 năm kinh nghiệm về quản lý giáo dục đại học, cao đẳng sư phạm hoặc có ít nhất 10 lần tham gia với vai trò trưởng đoàn hoặc thư ký đoàn đánh giá ngoài.

36.

Trong vòng bao nhiêu ngày làm việc kể từ ngày thi xong bài thi cuối, Hội đồng sát hạch kiểm định viên công bố kết quả đối với những thí sinh đạt trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Giáo dục và Đào tạo:

a)

7 ngày

b)

10 ngày

c)

15 ngày

d)

20 ngày

37.

Trong vòng bao nhiêu ngày làm việc kể từ khi công bố kết quả sát hạch kiểm định viên, thí sinh có thể làm đơn đề nghị phúc khảo:

a)

7 ngày

b)

10 ngày

c)

15 ngày

d)

20 ngày

38.

Trong thời hạn bao nhiêu ngày làm việc kể từ ngày công bố kết quả chấm phúc khảo, Hội đồng sát hạch kiểm định viên lập danh sách các thí sinh đạt yêu cầu trong kỳ sát hạch kiểm định viên theo q

4 lines
39.

Trong thời hạn bao nhiêu ngày làm việc kể từ ngày công bố kết quả chấm phúc khảo, Hội đồng sát hạch kiểm định viên lập danh sách các thí sinh đạt yêu cầu trong kỳ sát hạch kiểm định viên theo quy định và đề nghị Cục trưởng Cục Quản lý chất lượng ra quyết định công nhận kết quả thí sinh đạt yêu cầu trong kỳ sát hạch kiểm định viên:

a)

7 ngày

b)

10 ngày

c)

15 ngày

d)

20 ngày

40.

Thẻ kiểm định viên bị thu hồi khi người được cấp thẻ vi phạm các trường hợp nào sau đây:

a)

Có hành vi gian dối để đạt yêu cầu trong kỳ sát hạch kiểm định viên; Cố ý đưa ra kết quả KĐCLGD không trung thực;

b)

Vi phạm một trong những quy định về những việc kiểm định viên không được làm;

c)

Mất năng lực hành vi dân sự hoặc bị hạn chế năng lực hành vi dân sự; bị kết án mà bản án đã có hiệu lực pháp luật.

d)

Tất cả các trường hợp trên

41.

Thẻ kiểm định viên bị thu hồi khi người được cấp thẻ vi phạm một trong các trường hợp nào sau đây:

a)

Cố ý đưa ra kết quả KĐCLGD không trung thực

b)

Cố ý đưa ra kết quả KĐCLGD không khách quan

c)

Cố ý đưa ra kết quả KĐCLGD không rõ ràng

d)

Cố ý đưa ra kết quả KĐCLGD không chính xác

42.

Thẻ kiểm định viên bị thu hồi khi người được cấp thẻ không đáp ứng quy định nào sau đây:

a)

Trong thời gian mỗi 05 năm sau ngày được cấp thẻ, phải tham gia ít nhất 02 đoàn đánh giá ngoài và 01 khóa bồi dưỡng thường xuyên nâng cao năng lực chuyên môn, nghiệp vụ kiểm định viên do cơ sở bồi dưỡng nghiệp vụ kiểm định viên

b)

Trong thời gian mỗi 05 năm sau ngày được cấp thẻ, phải tham gia ít nhất 01 đoàn đánh giá ngoài và 01 khóa bồi dưỡng thường xuyên nâng cao năng lực chuyên môn, nghiệp vụ kiểm định viên do cơ sở bồi dưỡng nghiệp vụ kiểm định viên

c)

Trong thời gian mỗi 05 năm sau ngày được cấp thẻ, phải tham gia ít nhất 02 đoà

43.

Trách nhiệm của kiểm định viên đối với thẻ kiểm định viên

a)

Sử dụng thẻ để thực hiện các hoạt động bảo đảm chất lượng và KĐCLGD theo quy định của pháp luật.

b)

Giữ gìn cẩn thận; không làm mất, hư hỏng, sửa chữa, tẩy xóa thẻ.

c)

Không cho thuê, cho mượn hoặc cho các tổ chức, cá nhân khác sử dụng thẻ của mình để thực hiện các hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục; Không sử dụng thẻ vào các mục đích khác mà pháp luật không quy định.

d)

Tất cả những điều trên

44.

Quy trình sát hạch kiểm định viên gồm mấy bước:

a)

3 bước

b)

4 bước

c)

5 bước

d)

6 bước

45.

Quan điểm nào dưới đây được sử dụng phổ biến nhất trong hoạt động kiểm định chất lượng CTĐTcác trình độ của GDĐH và cao đẳng sư phạm ở Việt Nam? - Chất lượng là:

a)

Giá trị gia tăng của đầu ra so với đầu vào

b)

Sự đáp ứng với mục tiêu và chuẩn đầu ra

c)

Sự hài lòng của các bên liên quan

d)

Sự phù hợp với sứ mạng và triết lý giáo dục

46.

Quy định điều kiện, thủ tục thành lập, cho phép hoạt động, giải thể tổ chức kiểm định giáo dục; trách nhiệm, quyền hạn của tổ chức KĐCLGD (Luật số 34/2018/QH14) thuộc cá nhân/đơn vị nào?

a)

Bộ Giáo dục và Đào tạo

b)

Chính phủ

c)

Cục Đảm bảo chất lượng

d)

Sở Giáo dục và Đào tạo

47.

Hệ thống đảm bảo chất lượng GDĐH của AUN-QA (mạng lưới các trường đại học trong khu vực ASEAN) thông qua cơ chế nào?

a)

Kiểm định

b)

Đánh giá

c)

Kiểm soát

d)

Hỗ trợ

48.

Theo Luật số 34/2018/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục đại học, chủ thể nào sau đây quyết định các chính sách bảo đảm chất lượng giáo dục của cơ sở GDĐH công lập?

a)

Hội đồng Trường

b)

Người đứng đầu CSGD đại học

c)

Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo

d)

Cơ quan quản lý trực tiếp của CSGD đại học

49.

Theo Luật Giáo dục số 43/2019/QH14, mục tiêu nào sau đây KHÔNG PHẢI là mục tiêu của kiểm định chất lượng giáo dục?

a)

Làm căn cứ để CSGD giải trình với chủ sở hữu, cơ quan nhà nước có thẩm quyền, các BLQ và xã hội về thực trạng chất lượng giáo dục

b)

Làm cơ sở cho người học lựa chọn cơ sở giáo dục, CTĐT, cho NTD tuyển chọn nhân lực

c)

Xác nhận mức độ đáp ứng mục tiêu của CSGDhoặc CTĐTtrong từng giai đoạn

d)

Làm căn cứ để giao tự chủ và xác định chỉ tiêu tuyển sinh của cơ sở giáo dục

50.

Theo Luật Giáo dục số 43/2019/QH14, cơ quan nào dưới đây chịu trách nhiệm quy định điều kiện và thủ tục để tổ chức KĐCLGD nước ngoài được công nhận hoạt động tại Việt Nam?

a)

Bộ Giáo dục và Đào tạo

b)

Bộ Tư pháp

c)

Chính phủ

d)

Bộ Ngoại giao

51.

Cơ sở GDĐH nào dưới đây là thành viên chính thức hiện nay của Mạng lưới đảm bảo chất lượng các trường đại học ASEAN?

a)

Đại học Bách khoa Hà Nội

b)

Trường Đại học Giao thông Vận tải

c)

Trường Đại học Cần Thơ

d)

Trường Đại học Vinh

52.

Theo Luật Giáo dục số 43/2019/QH14, nhóm nguyên tắc nào dưới đây thuộc các nguyên tắc kiểm định chất lượng giáo dục?

a)

Bình đẳng, tự nguyện, định kỳ

b)

Trung thực, công khai, minh bạch

c)

Độc lập, tự chủ, không vì lợi nhuận

d)

Độc lập, chính xác, khách quan

53.

Luật số 34/2018/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật GDĐH quy định đối tượng KĐCLGD đại học bao gồm các đối tượng nào sau đây?

a)

CSGD đại học và trường cao đẳng sư phạm

b)

CSGD đại học, CTĐT trình độ đại học và cao đẳng sư phạm

c)

CSGD đại học, trường cao đẳng sư phạm và trường trung cấp sư phạm

d)

CSGD đại học và CTĐT các trình độ của giáo dục đại học

54.

Theo Luật số 34/2018/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục đại học, cơ sở GDĐH phải thực hiện trách nhiệm nào dưới đây trong việc bảo đảm chất lượng giáo dục đại học?

a)

Xây dựng và phát triển hệ thống bảo đảm chất lượng giáo dục bên trong

b)

Thực hiện trách nhiệm giải trình về bảo đảm chất lượng giáo dục đại học

c)

Định kỳ tự đánh giá, KĐCLGD theo kế hoạch

d)

Xây dựng chính sách, quy trình bảo đảm chất lượng giáo dục đại học

55.

Theo Luật số 34/2018/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật GDĐH, cơ sở GDĐH trong nước được sử dụng CTĐTcủa cơ sở GDĐH nước ngoài nếu cơ sở GDĐH nước ngoài đáp ứng yêu cầu nào sau đây?

a)

Có giấy chứng nhận KĐCLGD còn hiệu lực do tổ chức KĐCLGD hợp pháp cấp

b)

Có giấy chứng nhận KĐCLGD còn hiệu lực do tổ chức KĐCLGD tại nước sở tại cấp

c)

Đã được đánh giá chất lượng bởi cơ quan có thẩm quyền của nước sở tại

56.

Ai là người thu hồi giấy chứng nhận kiểm định CLGD khi cơ quan quản lý nhà nước phát hiện có gian dối trong quy trình kiểm định hoặc CSGD không đáp ứng yêu cầu tiêu chuẩn đánh giá?

a)

Cục QLCL

b)

Bộ GĐ & ĐT

c)

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền

d)

Giám đốc tổ chức kiểm định

57.

Bộ tiêu chuẩn đánh giá chất lượng CTĐTcác trình độ của GDĐH ban hành theo Thông tư 04/2016/TT-BGDĐT với các tiêu chí được xây dựng dựa trên quan điểm nào dưới đây về quá trình chất lượng?

a)

Lập kế hoạch - Thực hiện - Kiểm tra - Cải tiến

b)

Quá trình - Hiệu quả đầu ra - Tác động xã hội

c)

Bối cảnh - Đầu vào - Đầu ra

d)

Đầu vào - Quá trình - Kết quả -Tác động xã hội

58.

Theo Luật Giáo dục số 43/2019/QH14, chủ thể nào sau đây có thẩm quyền quy định tiêu chí đánh giá, giám sát tổ chức KĐCLGD ở Việt Nam?

a)

Thủ tướng Chính phủ

b)

Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo

c)

Cục trưởng Cục Quản lý chất lượng, Bộ Giáo dục và Đào tạo

d)

Chủ nhiệm Uỷ ban Văn hoá, Giáo dục, Thanh niên, Thiếu niên và Nhi đồng của Quốc hội

59.

Đến nay đã có bao nhiêu tổ chức KĐCLGD được phép hoạt động ở Việt Nam?

a)

7

b)

9

c)

11

d)

13

60.

Nguyên tắc cơ bản trong hoạt động đánh giá chất lượng của các tổ chức kiểm định quốc tế đã được công nhận hoạt động ở Việt Nam là gì?

a)

Độc lập; bắt buộc

b)

Khách quan; bắt buộc

c)

Đánh giá theo quy định; tự nguyện

d)

Đánh giá dựa trên các nguyên l‎ý; tự nguyện

61.

Nhận định nào sau đây là CHƯA ĐÚNG về mục đích của kết quả kiểm định chất lượng cơ sở giáo dục?

a)

Làm căn cứ để xác định chất lượng giáo dục đại học, vị thế và uy tín của cơ sở giáo dục

b)

Là một trong các tiêu chí để cơ quan có thẩm quyền xem xét hỗ trợ đầu tư, giao nhiệm vụ, thực hiện phân tầng, xếp hạng, giao quyền tự chủ và sắp xếp lại mạng lưới cơ sở giáo dục

c)

Các tín chỉ mà người học tích lũy ở CSGDđã được kiểm định được công nhận và chuyển đổi

d)

CSGDtham gia kiểm định chất lượng nhưng chưa được công nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng không bị hạn chế quyền tự chủ

62.

Đến nay đã có bao nhiêu Trung tâm kiểm định chất lượng quốc tế được phép hoạt động tại Việt Nam?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

63.

Theo Luật Giáo dục số 43/2019/QH14, cơ quan nào dưới đây chịu trách nhiệm quy định điều kiện và thủ tục để tổ chức KĐCLGD nước ngoài được công nhận hoạt động tại Việt Nam?

a)

Bộ Giáo dục và Đào tạo

b)

Bộ Ngoại giao

c)

Bộ Tư pháp

d)

Chính phủ

64.

Mục tiêu cụ thể của chương trình "Phát triển hệ thống đảm bảo và kiểm định chất lượng đối với GDĐH và cao đẳng sư phạm giai đoạn 2026-2030" (theo quyết định 78/QĐ-TTg ngày 14/01/2022) về tỉ lệ CTĐT đạt tiêu chuẩn chất lượng chu kỳ kiểm định lần thứ nhất hoặc lần thứ hai

a)

70%

b)

80%

c)

90%

d)

100%

65.

Trách nhiệm của cơ sở GDĐH trong việc đảm bảo chất lượng GDĐH (Luật số 34/2018/QH14). Cơ sở GDĐH phải dừng tuyển sinh đối với một CTĐT nào đó nếu:

a)

Không thực hiện kiểm định chương trình theo chu kỳ kiểm định

b)

Kết quả kiểm định chương trình không đạt yêu cầu

c)

Sau 02 năm, kể từ ngày giấy chứng nhận kiểm định chất lượng đào tạo hết hạn

d)

Tất cả các lựa chọn đều đúng

66.

Một trong những đối tượng KĐCLGD đại học theo (Luật số 34/2018/QH14)

a)

CTĐT các trình độ của giáo dục đại học

b)

Cơ sở vật chất của cơ sở đào tạo hỗ trợ chương trình đào tạo

c)

Đội ngũ giảng viên duy trì chương trình đào tạo

d)

Các bên liên quan góp ý xây dựng chương trình đào tạo

67.

Chuẩn CTĐTcác bậc trình độ GDĐH và yêu cầu tối thiểu để thực hiện CTĐT theo (Luật số 34/2018/QH14) được ban hành bởi?

a)

Giám đốc Đại học

b)

Hiệu trưởng Trường đại học

c)

Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo

d)

Cục trưởng Cục Quản lý chất lượng

68.

BĐCL GDĐH là quá trình liên tục, mang tính hệ thống theo (Luật số 34/2018/QH14), bao gồm:

a)

Chính sách, cơ chế, tiêu chuẩn, quy trình, biện pháp

b)

Duy trì, nâng cao chất lượng giáo dục đại học

c)

Bảo đảm chất lượng bên trong, tự đánh giá

d)

Bảo đảm chất lượng bên ngoài, kiểm định

69.

Một trong những mục tiêu của KĐCLGDĐH được quy định theo theo (Luật số 34/2018/QH14) như sau:

a)

Xác định mức độ đáp ứng mục tiêu của cơ sở GDĐH hoặc CTĐT trong từng giai đoạn

b)

Bảo đảm và nâng cao chất lượng CSVC, đội ngũ GV của CSGDĐH hoặc CTĐT trong từng giai đoạn

c)

Làm căn cứ để CSGDĐH xây dựng và cải tiến liên tục cơ sở GDĐH hoặc CTĐT trong từng giai đoạn

d)

Làm cơ sở cho NH và NTD góp ý xây dựng và cải tiến liên tục CSGDĐH hoặc CTĐT trong từng giai đoạn

70.

Một trong những trách nhiệm của cơ sở GDĐH trong việc ĐBCL GDĐH (Luật số 34/2018/QH14).

a)

TĐG, cải tiến, nâng cao CLĐT; định kỳ đăng ký kiểm định CTĐT và kiểm định CSGD

b)

TĐG, cải tiến hệ thống BĐCL giáo dục; định kỳ đăng ký kiểm định CTĐT và kiểm định CSGD

c)

TĐG, cải tiến kế hoạch BĐCL giáo dục; định kỳ đăng ký kiểm định CTĐT và kiểm định CSGD

d)

TĐG, cải tiến chính sách BĐCL giáo dục; định kỳ đăng ký kiểm định CTĐT và kiểm định CSGD

71.

Quyết định thành lập hoặc cho phép thành lập tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục; quyết định cho phép hoạt động, đình chỉ hoạt động, giải thể tổ chức KĐCLGD (Luật số 34/2018/QH14) thuộc cá nhân/đơn vị nào?

a)

Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo

b)

Thủ tướng Chính phủ

c)

Cục trưởng Cục Đảm bảo chất lượng

d)

Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo

72.

Trong các văn bản sau, văn bản nào hướng dẫn tự đánh giá CSGD đại học?

a)

1704/KTKĐCLGD-KĐCLGD

b)

774/QLCL-KĐCLGD

c)

766/QLCL-KĐCLGD

d)

12/2017/TT-BGDĐT

73.

Trong các văn bản sau, văn bản nào hướng dẫn tự đánh giá CTĐT các trình độ của giáo dục đại học?

a)

1704/KTKĐCLGD-KĐCLGD

b)

774/QLCL-KĐCLGD

c)

766/QLCL-KĐCLGD

d)

12/2017/TT-BGDĐT

74.

Trong các công văn liệt kê dưới đây, công văn nào được sử dụng làm văn bản hướng dẫn tự đánh giá và đánh giá ngoài chương trình đào tạo?

a)

1669/QLCL-KĐCLGD

b)

2085/QLCL-KĐCLGD

c)

774/QLCL-KĐCLGD

d)

1704/KTKĐCLGD-KĐCLGD

75.

Quy trình tự đánh giá CTĐTbao gồm mấy bước?

a)

4 bước

b)

5 bước

c)

6 bước

d)

7 bước

76.

Trong các yêu cầu của việc tự đánh giá CTĐT, số lượng các thành viên Hội đồng tự đánh giá có ít nhất từ:

a)

Từ 7 trở lên

b)

Từ 9 trở lên

c)

Từ 11 trở lên

d)

Từ 13 trở lên

77.

Trong các yêu cầu của việc tự đánh giá CSGDđại học, số lượng các thành viên Hội đồng TĐG có từ:

a)

Từ 15 đến 25

b)

Từ 17 đến 25

c)

Từ 11 đến 29

d)

Từ 13 đến 27

78.

Quy trình tự đánh giá cơ sở GDĐH bao gồm mấy bước?

a)

4 bước

b)

5 bước

c)

6 bước

d)

7 bước

79.

Người ký Quyết định thành lập Đoàn đánh giá ngoài cơ sở giáo dục/CTĐTlà:

a)

Hiệu trưởng của cơ sở giáo dục.

b)

Cục trưởng Cục QLCL.

c)

Giám đốc của tổ chức kiểm định.

d)

Trưởng Đoàn đánh giá ngoài.