wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vi sinh

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Một trong những đặc điểm k thuộc về cầu khuẩn

a)

Những vi khuẩn hình cầu

b)

Những vi khuẩn hình cầu hoặc tương đối giống hình cầu

c)

Có đường kính trung bình khoảng 1micromet

d)

Sinh nha bào

2.

Một loại vk có 1 hình thể , kích thước nhất định, đó là nhờ yếu tố sau của vi khuẩn quyết định

a)

Vỏ

b)

Vách

c)

Nhân

d)

Nha bào

3.

Khái niệm về trực khuẩn

a)

Bacteria:Là những trực khuẩn hiếu khí sinh nha bào

b)

Clostridia:Là những trực khuẩn hiếu khí sinh ra bào

c)

Bacilli:Là những trực khuẩn hiếu khí sinh ra bào

d)

Bacilli: là những trực khuẩn kí sinh nha bào

4.

Khái niệm xoắn khuẩn

a)

Là những vi khuẩn lượn sóng di động được như con lông

b)

Là những vi khuẩn lượn xoắn,di động

c)

Di đồng hoặc không nếu di động thì có lông quanh thân

d)

Không di động

5.

Đặc điểm k phải là đặc điểm nhân của vụ khuẩn

a)

Có chức năng di truyền

b)

Không chứa riboSomme

c)

Là 1 sợi ADN dạng vòng kép khép kín

d)

Là 1 soi ARN dạng vòng kép khép kín

6.

Nhiễm sắc thể của vi khuẩn có đặc điểm

a)

Là 1 đại phân tử ADN dạng vòng mạch kép

b)

Là 1 đại phân tử ADN dangj vòng mạch đơn

c)

Là 2 đại phân tử adn dangj vòng mạch đơn

d)

Là Hải đại phân tử A đến nơ rằng vòng mạch kép

7.

Đặc điểm chất nguyên sinh của vi khuẩn

a)

Protein và polypeptide chiếm khoảng 50% trọng lượng khô

b)

Protein và polypeptide chiếm khoảng 80% trọng lượng khô

c)

Không có enzim nội bào

d)

Chứa nội độc tố

8.

Đặc điểm chất nguyên sinh của vi khuẩn

a)

Là lớp màng mỏng bao bên ngoài nhân

b)

Có các enzym ngoại bào

c)

Chứa đừng tới 50% là nước

d)

Rebosom có nhiều trong chất nguyên sinh

9.

Đặc điểm màng nguyeen sinh của tế bào vi khuẩn

a)

Có tính thẩm thấu chọn lọc và vận chuyển điện tử

b)

Là nơi tổng hợp nhân của vi khuẩn

c)

Là nơi tổng hợp các ribosom cho tb

d)

Là nơi bám của các lông của vi khuẩn

10.

Một đặc điểm mà nguyên sinh chất của tế bào vi khuẩn

a)

Bao quanh vách tế bào

b)

Báo quanh nhân tb

c)

Là 1 lớp dày không có tính đàn hồi

d)

Cấu tạo hóa học chủ yếu là phốt pho lipit

11.

Một trong những tính chất sau không phải là đặc điểm của ma nguyên sinh chất của tế bào vi khuẩn

a)

Mang nguyên sinh chất nằm trong vách tế bào

b)

Chứa các enzim hô hấp

c)

Là hàng giao thực sự giữa bên trong và bên ngoài tế bào

d)

Cho mọi phức chất dinh dưỡng thấm qua tự do

12.

Cơ quan di động của vi khuẩn là

a)

Pili

b)

Lông

c)

Vách

d)

Vỏ

13.

Đặc điểm lông của vi khuẩn

a)

Không cần cho sự di chuyển của vi khuẩn

b)

Có tác dụng giúp vi khuẩn chống lại các vi khuẩn khác loài

c)

Được vạn vào bề mặt khách tiệm bào vi khuẩn

d)

Cấu tạo bởi những sợi prôtêin xoắn

14.

Thành phần liên quan đến kháng nguyên H của vi khuẩn là

a)

Vách tb

b)

Vỏ tb

c)

Pili

d)

Lông

15.

Những sợi prôtêin bệnh ngắn có gốc từ nguyên sinh chất và nhô ra khu bê mà tế bào của nhiều vi khuẩn g âm giúp chúng bám dính được gọi là

a)

Pili giới tính

b)

Pili thường

c)

Lông

d)

Chân đuôi

16.

Đặc điểm cấu tạo và chức năng của Vi khuẩn

a)

Cấu tạo hóa học là protein

b)

Nếu mất pili Vi khuẩn sẽ không tồn tại được

c)

Nếu mất Pi ly vi khuẩn sẽ không truyền đc các yếu tố di truyền

d)

Một vk đực có thể là 1 hay nhiều pili giới tính

17.

Quá trình tao nhà báo ở vi khuẩn có ý nghĩa

a)

Đó là phương thức sinh sản

b)

Độ là thoái hóa của các tiểu cơ quan

c)

Đó là phương thức sinh tồn

d)

Đó là sự phát triển của vách tb

18.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với nha bào

a)

Chúng hoạt động biến dưỡng rất mạnh

b)

Chúng chứa ít nước

c)

Trúng đề kháng cao hơn dạng dinh dưỡng rất nhiều

d)

Một số trực khuẩn gram dương có khả năng tao nha bài

19.

Tính chất nào sau đây không đúng với nha bào

a)

Một số vi khuẩn gram dương có khả năng tạo nhà bao

b)

Nhà bao là phương thức tồn tại và sinh sản

c)

Đề kháng cao với tác nhân lý hóa

d)

Gồm có áo ngoài lớp vỏ vách và lõi ADN

20.

Kháng sinh không diệt được nhà bao vi khuẩn bởi vi

a)

Vi khuẩn đang trong quá trình không trao đổi chất

b)

Lõi nha baào quá cô đặc

c)

Nhà báo không có enzim chuyển hóa vậy enzym hồ hấp

21.

Ví khuẩn chỉ dùng oxy phân tử làm chất nhận điện tử cuối cùng được gọi là

a)

Kỵ khí tuyệt đối

b)

Hiếu khí tuyệt đối

c)

Dị dưỡng

d)

Tự dưỡng

22.

Dangj hồ hấp của vi khuẩn tạo ra nhiều năng lượng ATB nhất là

a)

Hồ hấp kỵ khí tuyệt đối

b)

Hô hấp hiếu khí tuyệt đối

c)

Hô hấp kỵ khí tuyệt đối và hiếu khí tuyệt đối

d)

Hô hấp hiếu khí tuyff Ngộ và hiếu khí tuyệt đối

23.

Đặc điểm chuyển hóa và dinh dưỡng của vi khuẩn

a)

Quá trình chuyển hóa tạo ra 1 số chất như nội độc tố vitamin

b)

Một số vi khuẩn không có enzim chuyển hóa vẫn phát triển được

c)

Tất cả các vi khuẩn gây bệnh đều là vi khuẩn tự dị dưỡng

d)

Enzym ngoaij bào có vai trò thực hiện quá trình chuyển hóa phức tạp

24.

Chuyển hóa năng lượng của vi khuẩn có các dạng

a)

Hô hấp kỵ khí gặp ở vi khuẩn có cytochrome oxidase

b)

Hô hấp hiếu khí khí tùy ngộ chất nhận điện tử cuối cùng là ion

c)

Hô hấp hiếu khí chất nhận điện tử cuối cùng là 1 chất hữu cơ

d)

Lên men chất nhận điện tử cuối cùng là 1 chất vô cơ

25.

Kháng sinh có đặc điểm

a)

Có nguồn gốc cơ bản từ các chất hóa học

b)

Có nguồn gốc cơ bản từ thực vật

c)

Mỗi loại kháng sinh khi tác động lên 1 nhóm hay 1 loại vi khuẩn nhất định

d)

Kháng sinh có hoặc phổ rộng là kháng sinh tiêu diệt được nhiều loại vi khuẩn gây bệnh khác nhau

26.

Cơ chế tác động của thuốc kháng sinh với vi khuẩn

a)

Kháng sinh gây rồi loạn chức năng thẩm thấu chọn lọc của vách

b)

Kháng sinh ức chế tổng hợp ribosom70s

c)

Kháng sinh ức chế tổng hợp tiểu phân 30 giây

d)

Kháng sinh đấy nó rối loạn chức năng Màng nguyên tương

27.

Kháng sinh làm hư hại màng nguyên tuong vi khuẩn theo cơ chế

a)

Kháng sinh làm thay đổi tính thẩm thấu chọn lọc của khách vi khuẩn

b)

kháng sinh làm tăng tính thẩm chọn lọc của mang nguyên tưởng vi khuẩn

c)

Kháng sinh làm thay đổi tính thẩm thấu chọn lọc của màng nguyên tương

d)

Kháng sinh năm thay đổi tính thắm của màng nhân

28.

Kháng thuốc có nguồn gốc không di truyền có liên quan đến

a)

Nhiễm sắc thể

b)

Vi khuẩn Ở trạng thái không nhân lên

c)

Plasmid

d)

Phage

29.

Kháng thuốc do plasmid có liên quan đến

a)

Đề kháng tự nhiên

b)

Đề kháng giả

c)

Đề kháng thu được

d)

Đề kháng tự nhiên và đề kháng thu được

30.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của kháng sinh

a)

Hoạt tính của 1 kháng sinh có tác dụng giống nhau đối với tất cả các loại vi khuẩn

b)

Có nhiều cách để phân loại kháng sinh

c)

Vi khuẩn cũng có thể sản xuất ra kháng sinh

d)

Các loại kháng sinh khác nhau thì có hoạt phổ khác nhau

31.

Để xác định vi khuẩn kháng thuốc kháng sinh cần phải

a)

Phân lập được vi khuẩn gây bệnh

b)

Có chuẩn đoán xác định trên Lâm sàng và định danh vi khuẩn gây bệnh

c)

Làm kháng sinh đồ chị với những loại vi khuẩn hay kháng thuốc

d)

Làm kháng sinh đồ với vi khuẩn gây bệnh

32.

Kháng sinh nào ức chế tổng hợp prôtêin

a)

Polymycin

b)

Streptomycin

c)

Nhóm beta lactam

d)

Nhóm quinolon

33.

Thuốc kháng sinh nào ức chế tổng hợp vách vi khuẩn

a)

Nhóm beta lắc tam

b)

Nhóm Aminozid

c)

Nhóm quinolon

d)

Nhóm chloramphenicol

34.

Họ thuốc kháng sinh nó ước chế tổng hợp prôtêin do tác động vào Tiểu phân 50 giấy của đi bộ xuống

a)

Penicillin

b)

Colistin

c)

Erythromycin

d)

Polymycin

35.

Trong điều trị nhiễm khuẩn phối hợp thuốc kháng sinh có tác dụng

a)

Luôn luôn cho hiệu quả cao

b)

Giảm chủng đột biến kháng thuốc trong trường hợp nhiễm khuẩn mạn tính

c)

Để điều trị nhiễm khuẩn con đường tiêu hóa

d)

Để điều trị các nhiễm khuẩn bội nhiễm sau khi nhiễm virút

36.

Nhiễm trùng là tình trạng

a)

Xâm nhập vào mô của các vi sinh vật gây bệnh

b)

Xâm nhập vào cơ thể của vi sinh vật gây bệnh

c)

Tăng sinh của vi khuẩn vật ký sinh trong cơ thể tại vị trí thông thường của nó

d)

Tăng sinh của vi sinh vật trong cơ thể dù rằng không có triệu chứng biểu hiện bệnh

37.

Một người khỏe mạnh hoàn toàn cây phấn thấy có vi khuẩn thương hàn tình trạng này gọi là

a)

Nhiễm trùng cơ hội

b)

Nhiễm trùng mãn tính

c)

Người lành mang bệnh

d)

Nhiễm trùng chậm

38.

Ê cô ly là vi khuẩn kỵ sướng vậy tí lên lớn ở đường tiêu hóa của người không thấy bệnh những lời rất hay gây tiêu chảy ở người bị aids đấy gọi là

a)

Nhiệm trùng tiềm tàng

b)

Nhiễm trùng chậm

c)

Nhiễm trùng cơ hội

d)

Nhiễm trùng cấp tính

39.

Một số khái niệm về nhiễm trùng

a)

Bệnh nhiệm trùng thể ẩn là trạng thái bệnh kéo dài triệu chứng không giữ dội

b)

Bệnh nhiễm trùng cấp tính là triệu chứng bình. Trong những bệnh chỉ tồn tại trong thời gian ngắn

c)

Bệnh nhiễm trùng mãn tính là bệnh kéo dài triệu chứng k dữ dội

d)

Nhiệm trùng tìem tangf là người bệnh nhiễm trùng không có dấu nhiều lắm sang

40.

Tỉnh gây bệnh của vi sinh vật phụ thuộc vào

a)

Độc lực của vi sinh vật

b)

Độc tố của vi khuẩn gây bệnh xâm nhập

c)

Đường xâm nhập của vi khuẩn gây bệnh vào cơ thể

d)

Đường xâm nhập của vi sinh vật vào cơ thể

41.

Đơn vị dung để đó độc lực

a)

50MD

b)

MLD50

c)

MLD

d)

MD50

42.

Liều chết LD50 Là liều vi sinh vật hay sản phẩm của nó làm chết

a)

50 con chuột trong phòng thí nghiệm

b)

50 con thỏ trong phòng thí nghiệm

c)

50 súc vật thí nghiệm

d)

50% súc vật thí nghiệm

43.

Các thành phần của tế bào vi khuẩn đóng vai trò độc lực

a)

Vỏ vi khuẩn

b)

Acid hyaluronic của vk

c)

Tryptophanse của vk

d)

Catalase của vk

44.

Chọn câu đúng về khái niệm nhiễm trùng

a)

Nhiễm trùng là sự xâm nhập vào cơ thể của vi sinh vật gây bệnh

b)

Vi sinh vật ký sinh trong cơ thể nhưng không xâm nhập vào mũ thì gọi là nhiễm trùng

c)

Nhiễm khuẩn mạn tính thường do các vi khuẩn gây bệnh ngoại tb

d)

nhiễm trùng tiêm tang thường không tìm thấy vi sinh vật gây bệnh trong bệnh phẩm

45.

Đặc điểm của bệnh nhiễm trùng mãn tính

a)

Bệnh kéo dài triệu chứng không giữ dội

b)

Bệnh kéo dài không có dấu hiệu lâm sàng

c)

Hay gặp hơn các thể bệnh nhiễm trùng khác

d)

Thường không tìm thấy vi sinh vật gây bệnh trong mình phẩm

46.

Đặc điểm của nhiễm trùng tiềm tàng

a)

Loại nhiễm trùng này do 1 số vi khuẩn

b)

Thời gian ủa bệnh thường rất dài

c)

Vi sinh vật gây bệnh chỉ gây bệnh khi có điều kiện thuận lợi

d)

Thường do các vi khuẩn ký sinh bên trong tbao

47.

Đặc điểm của nhiễm trùng tiềm tàng

a)

Loại nhiễm trùng này do 1 số vi khuẩn

b)

Thời gian ủa bệnh thường rất dài

c)

Vi sinh vật gây bệnh chỉ gây bệnh khi có điều kiện thuận lợi

d)

Thường do các vi khuẩn ký sinh bên trong tbao

48.

Các thành phần bề mặt Của vi khuẩn tham gia bám đặc hiệu lên bề mặt tế bào là

a)

Lông

b)

Pili giới tính

c)

Pili chung

d)

Vỏ

49.

Đặc điểm các yếu tố độc lực của vi sinh vật

a)

Ở những vi khuẩn độc lực yee Tố bám luôn tương quan với độc lực

b)

Vi sinh vật muốn gây được bệnh thì điều kiện đầu tiên là phải bám được vào tb

c)

Chuyển những vi khuẩn có pili mới có khả năng bám vào tb và có khar năng gây bệnh

d)

Thì những vi khuẩn g âm có pili mới có khả năng bám vào tb

50.

Yếu tố nào sau đây giúp vi khuẩn gây bệnh bằng cơ chế bám dính tại ngã vào

a)

Lông

b)

Pili

c)

Vỏ

d)

Lipopolysaccharid trên vách

51.

Yếu tố nào sau đây giúp vi khuẩn gây bệnh bằng cơ chế chống thực bào

a)

Vỏ

b)

Nha bào

c)

Lipoposaccharid ở vách

d)

Peptidoglycan

52.

Đặc điểm sự xâm nhập và sinh sản của vi sinh vật

a)

xama nhập là yếu tố quyết định của sự nhiễm trùng

b)

Xâm nhập là điều kiện đầu tiên là vì sinh vật có thể bám vào mô

c)

Vi sinh vật muốn gây được bệnh thì phải sắp nhập được vào trong tế bào

d)

Vi sinh vật muộn sắp nhập được vào tế bào thì phải có nội độc tố

53.

Coagulase Của 1 số vi khuẩn có tác dụng

a)

Làm tan chất tạo keo và sợi cơ của cơ thể

b)

Làm tan hồng cầu

c)

Giúp vi khuẩn bám chắc vào niêm mạc đường hô hấp

d)

Làm lắng đọng fibrin bao quanh vi khuẩn

54.

Ngoại độc tố của vi khuẩn có đặc điểm

a)

Lá độc tố có độc lực rất mạnh

b)

Lá độc tố có độc lực không bằng nội độc tố

c)

Không có kháng độc tố điều trị

d)

Tính kháng nguyên yếu

55.

Ngoại độc tố của vi khuẩn có đặc điểm

a)

Được giải phóng ra khỏi tiệm bào vi khuẩn khi biết con mình lý giải

b)

Gây rối loạn đặc hiệu nghiêm trọng cho cơ thể

c)

Tính kháng Nguyên mạnh số bản chất của glycopeptid

d)

Không có vi khuẩn g âm nào tiết được ngoại độc tố

56.

Các tính chất của nội độc tố

a)

Tính kháng nguyên thay đổi tùy theo loại vi khuẩn

b)

Có khách độc tố điều trị

c)

Chị được giải phóng ra khi tb vi khuẩn bị lý giải

d)

Chịu nhiệt kém

57.

Các tính chất của nội độc tố

a)

Bản chất là phức hợp phospholipidA và B

b)

Độc tính rất mạnh

c)

Chỉ có ở vi khuẩn gram âm

d)

Có ở các clostridium , bạch hầu, tả,,,

58.

Yêu tố nào sau đây không phải là tính chất của ngoại độc tố

a)

Tính sinh miễn dịch mạnh

b)

Bản chất là Brootein

c)

Do vi khuẩn chết phóng thích ra

d)

Dễ bị hủy bởi nhiệt

59.

Yêu tố nào sau đây không phải tính chất của nội độc tố

a)

Tính sinh miễn dịch kém

b)

Bản chất là lipopolysaccharid

c)

Không bị hủy bởi nhiệt

d)

Do vi khuẩn còn sống tiết ra

60.

Bản chất hóa học của ngoại độc tố là

a)

Lipopolysaccharid

b)

Glycoprotein

c)

Glycolipid

d)

Polysaccharid

61.

Bản chất hóa học của nội độc tố là

a)

Phospholipid

b)

Acid techoic

c)

Polysaccharid

d)

Lipopolysaccharid

62.

Enzim ngoại bào fibrinolysin Của vi khuẩn là yếu tố độc lực do có vai trò

a)

Gây bệnh viêm cầu thận cấp ở trẻ em

b)

Gây viêm màng tim

c)

Gây tan tơ huyết dẫn tới làm tăng sự lan tràn của vk

d)

Thủy phân lgA1 vô hiệu hoá kháng thể này

63.

Enzim nào sau đây giúp vi khuẩn xâm lấn và lan tràn

a)

Fibrinolysin

b)

Coagulase

c)

Protease

d)

Catalase

64.

Enzym coagulate Giúp được sự đề kháng của cơ thể và tác động của kháng sinh nhờ cơ chế

a)

Boc vi khuẩn trong kén fibrin không cho bạch cầu kháng thể hoặc kháng sinh tấn công

b)

Phá hủy cấu trúc hóa học của kháng sinh

c)

Làm tan lớp sợi fibrin bao quanh vkvi khuẩn

d)

Vón kết sợi fibrin bao quanh bc làm bc k hoạt động đc

65.

Đặc điểm kháng nguyên vỏ của vi khuẩn

a)

Có ở tất cả các loại vk gây bệnh

b)

Những vi khuẩn có vỏ đều là những vi khuẩn gây bệnh

c)

Có tác dụng chống lại sự thực bào

d)

Có tác dụng phá hủy đại thực bào

66.

Một sinh vật ngoài các yếu tố độc lực còn cần 2 tri để có thể gây được bệnh

a)

Sự xâm lấn và độc tố

b)

yếu tố bam và xâm nhập

c)

Yếu tố bám và độc tố

d)

Độc tố và enzim ngoại bào

67.

Enzym ngoại bào protease của vk có td

a)

Làm tan hồng cầu

b)

Làm đông kết huyết tương

c)

Làm tàn tơ huyết

d)

Làm vô hiệu hóa kháng thể IgA1

68.

Một số kháng nguyên bề mặt của vi khuẩn có tác dụng chống thực bào là

a)

Kháng nguyên vỏ

b)

Kháng nguyên lông

c)

Khang Nguyễn enzim ngoại bào

d)

Kháng nguyên cách

69.

Dấu tụi nào sau đây không thuộc các yêu tố độc lực của virút

a)

Yếu tố bán và xâm nhập

b)

Kích thích tế bào cảm thụ tổng hợp ra interferon

c)

Thay đổi tính thấm của lysosom của tb

d)

Chuyển dangj tb gây các khối u và ung thư

70.

Hiện tượng opsonin hoá là

a)

Sự chuẩn bị của phức hợp kháng nguyên kháng thể bố thí để huy động đại bào thực bào

b)

Sự tạo thành vô của 1 số vi khuẩn để chống lại sự thực bào

c)

Sự trốn tránh của các vi sinh vật trong trạng thái nội tb

d)

Sự tiết protein A bao quanh tb vk để ngăn cản tác dụng của kháng thể

71.

Kháng thể nào sau đây có thể tìm thấy trong dịch tiết

a)

IgM

b)

IgG

c)

IgA

d)

IgE

72.

Bản chất của kháng thể là

a)

Gamma globulin

b)

Glycoprotein

c)

Protein

d)

Glycopeptid

73.

Trong 1 phân tử Ig, Phân có chức năng gắn vào kháng nguyên đặc hiệu là

a)

Phần Fc

b)

Phần Fab

c)

Chuỗi H

d)

Chuỗi L

74.

Một kháng nguyên khi tiếp xúc vậy thì miễn dịch của ký chủ sẽ kích thích hệ miễn dịch

a)

Có thể tạo được 1 hay nhiều miễn dịch đặc hiệu với kháng nguyên

b)

Chị tạo ra được 1 miễn dịch đặc hiệu với kháng nguyên

c)

Luôn luôn tạo được nhiều miễn dịch với kháng nguyên

d)

Chưa thể tạo được miễn dịch đặc hiệu với kháng nguyên

75.

Trong miễn dịch chống nhiễm trùng hệ thống phòng ngự tự nhiên của cơ thể bao gồm

a)

Hàng rào da,niêm mạc ,miễn dịch chủng loại

b)

Hàng rào da,tb,thể dịch

c)

Hàng rào tb, hàng rào thể dịch, miễn dịch tự nhiên

d)

Hàng rào da , niêm mạc, hàng rào tb,hàng rào thể dịch,miễn dịch chủng loại