wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kinh tế chính trị Mác

Total questions: 77

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Kinh tế chính trị là môn khoa học nghiên cứu

a)

Nghiên cứu các quan hệ kinh tế để tìm ra các quy luật chi phối

b)

Nghiên cứu tìm ra các quan hệ xã hội

c)

Nghiên cứu tìm ra thị trường phát triển khoa học

d)

Nghiên cứu để đưa thế giới quan ra khỏi tâm trí con người

2.

Kinh tế chính trị nghiên cứu các quan hệ sản xuất tác động qua lại với

a)

Lực lượng sản xuất và cơ sở hạ tầng

b)

Lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng

c)

Lực lượng sản xuất và quy luật kinh tế

d)

Lực lượng sản xuất và chính sách kinh tế

3.

Quá trình phát triển của kinh tế chính trị trải qua mấy thời kỳ

a)

Thời kỳ cổ đại

b)

Thế kỷ 18 đến nay

c)

Từ thời kỳ cổ đại cho đến nay

d)

Từ thời kỳ trung đại cho đến nay

4.

Thuật ngữ "kinh tế- chính trị" được sử dụng lần đầu tiên vào năm nào?

a)

1610

b)

1612

c)

1615

d)

1618

5.

Ai là người đầu tiên đưa ra khái niệm "kinh tế- chính trị"?

a)

Antoine Montchretiên

b)

Francois Quesney

c)

Tomas Mun

d)

William Petty

6.

Ai là người được C. Mác coi là sáng lập ra kinh tế chính trị tư sản cổ điển?

a)

A. Smith

b)

D. Ricardo

c)

W.Petty

d)

R.T.Mathus

7.

Ai là người được coi là nhà kinh tế thời kỳ công trường thủ công?

a)

W. Petty

b)

A. Smith

c)

D.Ricardo

d)

R.T.Mathus

8.

D.Ricardo là nhà kinh tế của thời kỳ nào?

a)

Thời kỳ tích luỹ nguyên thuỷ TBCN

b)

Thời kỳ hiệp tác giản đơn

c)

Thời kỳ công trường thủ công

d)

Thời kỳ đại công nghiệp cơ khí

9.

Học thuyết kinh tế nào của C.Mác được coi là hòn đá tảng

a)

Học thuyết giá trị lao động

b)

Học thuyết giá trị thặng dư

c)

Học thuyết tích luỹ tư sản

d)

Học thuyết tái sản xuất tư bản xã hội

10.

Đối tượng nghiên cứu của kinh tế- chính trị Mác-Lênin là:

a)

Sản xuất của cải vật chất

b)

Quan hệ xã hội giữa người với người

c)

Quan hệ sản xuất trong mối quan hệ tác động qua lại với lực lượng sản xuất và kiến trúc

thượng tầng.

d)

Quá trình sản xuất, phân phối, trao đổi, tiêu dùng.

11.

Để nghiên cứu kinh tế- chính trị Mác- Lênin có thể sử dụng nhiều phương pháp,

phương pháp nào quan trọng nhất?

a)

Trừu tượng hoá khoa học

b)

Phân tích và tổng hợp

c)

Mô hình hoá

d)

Điều tra thông kê

12.

Bản chất khoa học và cách mạng của kinh tế - chính trị Mác- Lênin thể hiện ở chức

a)

Nhận thức

b)

Phương pháp luận

c)

Tư tưởng

d)

Cả a, b và c

13.

Hoạt động nào của con người được coi là cơ bản nhất và là cơ sở của đời sống xã

hội

a)

Hoạt động chính trị

b)

Hoạt động khoa học

c)

Hoạt động sản xuất của cải vật chất

d)

Hoạt động nghệ thuật, thể thao

14.

Quá trình sản xuất là sự kết hợp của các yếu tố:

a)

Sức lao động với công cụ lao động

b)

Lao động với tư liệu lao động

c)

Sức lao động với đối tượng lao động và tư liệu lao động

d)

Lao động với đối tượng lao động và tư liệu lao động

15.

"Những thời đại kinh tế khác nhau không phải ở chỗ chúng sản xuất ra cái gì, mà là

ở chỗ chúng sản xuất bằng cách nào, với những tư liệu lao động nào". Câu nói trên là của ai?

a)

A. Smith

b)

D.Ricardo

c)

C.Mác

d)

Ph.Ăng ghen

16.

Tư liệu lao động gồm có

a)

Công cụ lao động

b)

Các vật để chứa đựng, bảo quản

c)

Kết cấu hạ tầng sản xuất

d)

Cả a, b, c

17.

Trong tư liệu lao động, bộ phận nào quyết định đến năng suất lao động?

a)

Công cụ lao động

b)

Nguyên vật liệu cho sản xuất

c)

Các vật chứa đựng, bảo quản

d)

Kết cấu hạ tầng sản xuất

18.

Bộ phận nào của tư liệu lao động được coi là tiêu chí phản ánh đặc trưng phát triển của một thời đại kinh tế

a)

Công cụ lao động

b)

Kết cấu hạ tầng sản xuất

c)

Nhà cửa, kho bãi ... để chứa đựng, bảo quản

d)

Cả a và b

19.

Trong nền sản xuất lớn hiện đại, yếu tố nào giữ vai trò quyết định của quá trình lao

động sản xuất?

a)

Sức lao động

b)

Tư liệu sản xuất hiện đại

c)

Công cụ sản xuất tiên tiến

d)

Đối tượng lao động

20.

Phương thức sản xuất là sự thống nhất của:

a)

Tồn tại xã hội và ý thức xã hội

b)

Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

c)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

d)

Cơ cấu kinh tế và kết cấu giai cấp xã hội

21.

Trong thời đại ngày nay, lực lượng sản xuất bao gồm các yếu tố nào?

a)

Người lao động

b)

Tư liệu sản xuất

c)

Khoa học công nghệ

d)

Cả a, b, c

22.

Quan hệ nào giữ vai trò quyết định trong quan hệ sản xuất:

a)

Quan hệ sở hữu

b)

Quan hệ tổ chức quản lý

c)

Quan hệ phân phối

d)

Không quan hệ nào quyết định

23.

Các phương thức sản xuất nối tiếp nhau trong lịch sử theo trình tự nào?

a)

Cộng sản nguyên thuỷ- phong kiến- chiếm hữu nô lệ- tư bản - chủ nghĩa cộng sản

b)

Cộng sản nguyên thuỷ- chiếm hữu nô lệ- phong kiến- tư bản- chủ nghĩa cộng sản

c)

Chiếm hữu nô lệ - cộng sản nguyên thuỷ - phong kiến - tư bản - chủ nghĩa cộng sản

d)

Cộng sản nguyên thuỷ - chiếm hữu nô lệ - tư bản - phong kiến - chủ nghĩa cộng sản

24.

Cuối thế kỷ 19 đầu thế kỷ 20 các nước đế quốc có thuộc địa nhiều nhất xếp theo thứ tự nào là đúng?

a)

Anh - Nga - Pháp - Mỹ

b)

Anh - Pháp - Nga - Mỹ

c)

Pháp - Anh - Nga - Mỹ

d)

Nga - Anh - Mỹ - Pháp

25.

Khi lạm phát phi mã xảy ra, hình thức sử dụng tiền nào không có lợi?

a)

Đầu tư sản xuất kinh doanh

b)

Gửi ngân hàng

c)

Cất ở nhà

d)

Cả a, b và c

26.

Chủ nghĩa trọng thương hình thành và phát triển trong giai đoạn nào?

a)

Giữa thế kỷ 15 trở về trước

b)

Từ thế kỷ 15 đến giữa thế kỷ 17

c)

Từ cuối thế kỷ 17 đến nữa đầu thế kỷ 18

d)

Từ thế kỷ 18 đến nay

27.

Chủ nghĩa trọng nông hình thành và phát triển trong giai đoạn nào?

a)

Giữa thế kỷ 15 trở về trước

b)

Từ thế kỷ 15 đến giữa thế kỷ 17

c)

Từ cuối thế kỷ 17 đến nữa đầu thế kỷ 18

d)

Từ thế kỷ 18 đến nay

28.

Đối tượng nghiên cứu của Mác và Anghen xác định là?

a)

Quan hệ của sản xuất và trao đổi

b)

Lưu thông

c)

Nông nghiệp

d)

Không phải các phương án trên

29.

Chức năng của KTCT bao gồm?

a)

Nhận thức; nghiên cứu; phương pháp luận; tư tưởng

b)

Nhận thức; thực tiễn; phương pháp luận; cơ sở lý luận

c)

Nhận thức; thực tiễn; phương pháp luận; tư tưởng

d)

Nhận thức; thực tiễn; tư duy; tư tưởng

30.

Quy luật giá trị yêu cầu việc trao đổi hàng hóa phải theo nguyên tắc?

a)

Nguyên tắc bình đẳng

b)

Nguyên tắc hoàn toàn phù hợp

c)

Nguyên tắc ngang giá

d)

Hoàn toàn tự do

31.

Trong nền kinh tế thị trường, quy luật giá trị?

a)

Quy luật cơ bản

b)

Quy luật chủ yếu

c)

Quy luật phổ biến

d)

Quy luật trung tâm

32.

Lượng tiền cần thiết cho lưu thông?

a)

Tỷ lệ thuận với số vòng lưu thông của đồn tiền

b)

Tỷ lệ thuận với khối lượng hàng hóa, dịch vụ trên thị trường

c)

Tỷ lệ nghịch với giá cả hàng hóa

d)

Tỷ lệ thuận với khối lượng hàng hóa và số vòng lưu thông của đồng tiền

33.

Giá cả của quyền sử dụng đất không chịu tác động bởi yếu tố nào trong các yếu tố sau

a)

Giá trị của đất đai

b)

Giá trị của tiền

c)

Quan hệ cung cầu

d)

Gia tăng dân số

34.

Giá cả hàng hóa không chịu tác động của?

a)

Giá trị hàng hóa

b)

Giá trị của tiền

c)

Quan hệ cung cầu

d)

Giá trị sử dụng của hàng hóa

35.

Lao động cụ thể?

a)

Phản ánh tính chất xã hội của lao động sản xuất hàng hóa

b)

Ít ngành nghề

c)

Cho ngành nghề phức tạp

d)

Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa

36.

Nếu cung lớn hơn cầu thì?

a)

Giá cả thấp hơn giá trị

b)

Giá cả cao hơn giá trị

c)

Thị trường thiếu hụt hàng hóa

d)

Thị trường có sức ép tăng giá

37.

Đâu không phải là điều kiện để sản phẩm trở thành hàng hóa?

a)

Là sản phẩm của lao động

b)

Thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người

c)

Thông qua trao đổi, mua bán

d)

Có giá trị lớn trên thị trường

38.

Đâu là thuộc tính của hàng hóa?

a)

Giá trị sử dụng cao

b)

Giá trị sử dụng lớn

c)

Giá trị sử dụng nhiều

d)

Giá trị sử dụng

39.

Đâu là thuộc tính của hàng hóa?

a)

Giá trị nhỏ

b)

Giá trị lớn

c)

Giá trị nhiều

d)

Giá trị

40.

Giá trị của hàng hóa được biểu hiện bằng một lượng tiền nhất định gọi là gì?

a)

Giá bán

b)

Giá cả sản xuất

c)

Giá trị trao đổi

d)

Giá cả

41.

Giá trị của hàng hóa là lao động của người sản xuất kết tinh trong?

a)

Lao động

b)

Hàng hóa

c)

Sản phẩm

d)

Giá cả

42.

Bản quyền bài hát là hàng hóa?

a)

Vật thể

b)

Vật thể và phi vật thể

c)

Phi vật thể

d)

Tinh thần

43.

Tiền tệ là một thứ hàng hóa?

a)

Đặc biệt

b)

Rất đặc biệt

c)

Cực kỳ đặc biệt

d)

Quá đặc biệt

44.

Tiền tệ ra đời là kết quả phát triển lâu dài của sản xuất, trao đổi hàng hóa và các hình thái?

a)

Sản xuất

b)

Kinh doanh

c)

Giá trị

d)

Kinh tế

45.

Tiền tệ là hàng hóa đặc biệt được tách ra làm vật ngang giá chung cho tất cả?

a)

Các hàng hóa

b)

Hàng hóa đặc biệt

c)

Một số hàng hóa

d)

Hàng hóa có giá trị lớn

46.

Tiền tệ xuất hiện đầu tiên làm bằng gì?

a)

Nhựa

b)

Giấy

c)

Kim Loại

d)

Đá

47.

Khi bán hàng hóa thấp hơn giá trị và cao hơn chi phí sản xuất thì nhà tư bản sẽ

a)

Bị lỗ

b)

Không thu được giá trị thặng dư

c)

Có lãi

d)

Có lãi bằng giá trị thặng dư

48.

Sản xuất hàng hóa là kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó...

a)

Sản phẩm được sản xuất ra để trao đổi, mua bán

b)

Sản phẩm được sản xuất ra để tiêu dùng

c)

Sản phẩm được sản xuất ra để giao nộp

d)

Sản phẩm được sản xuất ra để đáp ứng nhu cầu của nhà sản xuất

49.

Điều kiện ra đời của sản xuất hàng hóa

a)

Phân công lao động xã hội, phân công lao động quốc tế

b)

Phân công lao động xã hội, sự phụ thuộc về kinh tế giữa những người sản xuất

c)

Phân công lao động quốc tế, sự tách biệt tương đối về kinh tế giữa những người sản xuất

d)

Phân công lao động xã hội, sự tách biệt tương đối về kinh tế giữa những người sản xuất

50.

Hai thuộc tính cơ bản của hàng hóa lả

a)

Giá trị sử dụng và công dụng

b)

Giá trị sử dụng và giá trị

c)

Giá trị và giá trị trao đổi

d)

Giá trị và giá cả

51.

Giá trị sử dụng của hàng hóa là

a)

Giá trị của hàng hóa có thể thỏa mãn một hoặc một số nhu cầu của con người

b)

Công dụng của hàng hóa có thể thỏa mãn một hoặc một số nhu cầu của sản xuất

c)

Công dụng của hàng hóa có thể thỏa mãn một hoặc một số giá trị của con người

d)

Công dụng của hàng hóa có thể thỏa mãn một hoặc một số nhu cầu của con người

52.

Giá trị hàng hóa là

a)

Từ sản xuất

b)

Từ phân phối

c)

Từ trao đổi

d)

Cả sản xuất, phân phối và trao đổi

53.

Giá trị hàng hóa là

a)

Hao phí lao động xã hội của người tiêu dùng hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

b)

Hao phí xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

c)

Hao phí lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

d)

Hao phí lao động cá biệt của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

54.

Tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa là

a)

Lao động cụ thể và lao động phức tạp

b)

Lao động cụ thể và lao động giản đơn

c)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

d)

Lao động phức tạp và lao động trừu tượng

55.

Tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa phản ánh

a)

Tính chất tư nhân và tính chất lao động

b)

Tính chất tư nhân và tính chất xã hội

c)

Tính chất tư nhân và tính chất sử dụng

d)

Tính chất tư nhân và tính chất xã hội tiêu dùng

56.

Thời gian lao động xã hội cần thiết là

a)

Thời gian lao động cao nhất của các nhà sản xuất cùng một loại hàng hóa trên thị trường

b)

Thời gian lao động trung bình của các nhà sản xuất các loại hàng hóa trên thị trường

c)

Thời gian lao động giản đơn của các nhà sản xuất các loại hàng hóa trên thị trường

d)

Thời gian lao động trung bình của các nhà sản xuất các loại hàng hóa trên thị trường

57.

Thời gian lao động xã hội cần thiết có thể do thời gian lao động cá biệt của nhà sản xuất

a)

Cung ứng nhiều loại hàng hóa khác nhau cho thị trường quyết định

b)

Cung ứng một loại hàng hóa cho thị trường quyết định

c)

Cung ứng đại bộ phận một loại hàng hóa cho thị trường quyết định

d)

Cung ứng đại bộ phận một loại dịch vụ cho thị trường quyết định

58.

Lao động cựu thể và lao động trừu tượng là

a)

Hai mặt của cùng một sản phẩm

b)

Hai mặt của cùng một lao động sản xuất hàng hóa

c)

Hai mặt của cùng một hàng hóa

d)

Hai loại lao động khác nhau

59.

Lượng giá trị của hàng hóa được đo lường bằng

a)

Thời gian lao động cá biệt cần thiết

b)

Thời gian lao động giản đơn

c)

Thời gian lao động xã hội cần thiết

d)

Thời gian lao động cần thiết

60.

Các nhân tố ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hóa

a)

Năng suất lao động và lao động phức tạp

b)

Năng suất lao động: lao động giản đơn và lao động phức tạp

c)

Lao động giản đơn và lao động phức tạp

d)

Năng suất lao động và cường độ lao động

61.

Tăng năng suất lao động sẽ làm cho

a)

Giá trị của một đơn vị hàng hóa tăng

b)

Giá trị của một hàng hóa không đổi

c)

Giá trị một đơn vị hàng hóa giảm

d)

Giá trị một đơn vị sản phẩm giảm

62.

Tăng cường độ lao động không làm thay đổi

a)

Giá cả của một đơn vị hàng hóa

b)

Lượng giá trị của các hàng hóa

c)

Giá trị trao đổi của một đơn vị hàng hóa

d)

Lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa

63.

Cấu thành lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa (W)

a)

W = c+v+m

b)

W = c+v+p

c)

W = k+v+m

d)

W = c+p+m

64.

Vì sao trong thành phần kinh tế dựa trên sở hữu công cộng phải thực hiện phân phối theo lao động?

a)

Vì mọi người bình đẳng đối với TLSX

b)

Vì LLSX phát triển chưa cao

c)

Vì còn phân biệt các loại lao động

d)

Cả a, b, c

65.

Phân phối theo lao động căn cứ vào số lượng, chất lượng lao động làm cơ sở. Chất

lượng lao động biểu hiện ở đâu?

a)

Thời gian lao động

b)

Năng suất lao động

c)

Cường độ lao động

d)

Cả a, b, c

66.

Số lượng lao động biểu hiện ở tiêu chí nào?

a)

Thời gian lao động

b)

Chất lượng sản phẩm

c)

Năng suất lao động

d)

Cả a, b, c

67.

Trong kinh tế cá thể tồn tại nguyên tắc phân phối nào?

a)

Theo giá trị sức lao động

b)

Theo vốn và năng lực kinh doanh

c)

Theo lao động

d)

Ngoài thù lao lao động

68.

Câu nói: " ở đâu không có lợi ích chung, ở đó không có sự thống nhất về mục đích"

a)

C.Mác

b)

Ph.Ăng ghen

c)

V.I.Lênin

d)

Hồ Chí Minh

69.

Hệ thống lợi ích kinh tế do nhân tố nào quyết định

a)

QHSX

b)

LLSX

c)

KTTT

d)

PTSX

70.

Cơ cấu lợi ích nào dưới đây thuộc thành phần kinh tế nhà nước

a)

Lợi ích nhà nước, lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân

b)

Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân

c)

Lợi ích chủ doanh nghiệp, lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội

d)

Lợi ích tập thể, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân.

71.

Cơ cấu lợi ích trong thành phần kinh tế tập thể là gì?

a)

Lợi ích tập thể, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân.

b)

Lợi ích doanh nghiệp, lợi íchxã hội, lợi ích cá nhân

c)

Lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội, lợi ích tập thể

d)

Lợi ích chủ doanh nghiệp, lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội

72.

Cơ cấu lợi ích trong thành phần kinh tế tư bản nhà nước là

a)

Lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội, lợi ích tập thể

b)

Lợi ích chủ doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân

c)

Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân

d)

Lợi ích nhà nước, lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân.

73.

Thị trường tài chính bao gồm:

a)

Thị trường tiền tệ

b)

Thị trường chứng khoán

c)

Thị trường vốn

d)

Cả a, b, c

74.

Lưu thông tiền tệ là gì? Chọn câu trả lời đúng dưới đây.

a)

Là sự di chuyển các quỹ tiền tệ trong nền kinh tế

b)

Là sự vận động của tiền lấy trao đổi hàng hoá làm tiền đề

c)

Là sự mua bán các quỹ tiền tệ

d)

Là sự vay, cho vay tiền tệ.

75.

Sự vận động của tiền tệ chịu sự tác động của các quy luật kinh tế nào?

a)

Quy luật giá trị

b)

Quy luật lưu thông tiền tệ

c)

Quy luật cung - cầu về tiền tệ

d)

Cả a, b, c

76.

Quan hệ nào dưới đây thuộc về tín dụng?

a)

Vay mượn tiền tệ do ngân hàng làm môi giới.

b)

Quan hệ giữa chủ thể sở hữu và chủ thể sử dụng nguồn vốn nhàn rỗi trong nền kinh tế

c)

Quan hệ giữa chủ thể sở hữu và chủ thể sử dụng vốn nhàn rỗi theo nguyên tắc hoàn trả có kỳ hạn gốc và lãi.

d)

Quan hệ giữa chủ thể sở hữu và chủ thể sử dụng vốn nhàn rỗi theo nguyên tắc hoàn trả gốc và lãi.

77.

Mục đích canh tranh trong nội bộ tổ chức độc quyền

a)

a. Giành thị phần

b)

b. Giành tỷ lệ sản xuất cao hơn

c)

c. Cả a và b

d)

d.Thôn tính nhau