wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NHTM

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Nguồn vốn huy động chủ yếu từ các khoản phí theo các hợp đồng là dd huy động vốn của loại hình trung gian tài chính nào?

a)

Tổ chức nhận tiền gửi theo hợp đồng

b)

tổ chức nhận tiền gửi

c)

trung gian đầu tư

d)

đáp án khác

2.

Đặc điểm của kênh tài chính trực tiếp

a)

tài trợ vốn thông qua các trung gian tài chính

b)

chia sẻ rủi ro bởi các trung gian tài chính

c)

người cho vay chịu nhiều rủi ro hơn

d)

cả 3 đáp án trên

3.

đâu là khoản mục chi phí lớn nhất chủa NHTM

a)

chi phí hoạt động, trả lương nhân viên, sử dụng tài sản cố định

b)

chi phí lãi

c)

chi phí dự phòng rủi ro tín dụng

d)

tất cả đều sai

4.

Khoản mục nào chiếm tỷ trọng lớn nhất bên phần tài sản trong bảng cân đối kế toán NHTM

a)

khoản mục tài sản

b)

khoản mục cho vay

c)

khoản mục chứng khoán

d)

tiền mặt và tiền gửi tại các tổ chức nhận tiền gửi khác

5.

sự khác biệt chủ yêys về hđ giữa NHTM và tổ chức tín dụng phi ngân hàng thể hiện ở những điểm nào

a)

NHTM được huy động vốn bằng tiền gửi thanh toán trong khi các tổ chức tín dụng phi ngân hàng k làm được

b)

NHTM có cho vay và huy động vốn trong khi tổ chức tín dụng phi NH có cho vay nhưng k có huy động vốn

c)

NHTM là 1 loại hình tổ chức tín dụng, do đó chỉ làm được 1 số hđ NH trog khi các tổ chức tín dụng phi ngân hàng làm toàn bộ nghiệp vụ NH

d)

NHTM được cho vay trong khi các tổ chức tín dụng phi ngân hàng lại k đc

6.

Khách hàng cá nhân được cung cấp các dịch vụ như thanh toán, tiết kiệm, cho vay, thế chấp, thông qua các loại hình dv ngân hàng nào

a)

dịch vụ ngân hàng hồi giáo

b)

dịch vụ ngân hàng đầu tư

c)

dịch vụ ngân hàng bán lẻ

d)

dịch vụ ngân hàng doanh nghiệp

7.

công ty tài chính thuộc loại hình tổ chức nào

a)

tổ chức nhận tiền gửi theo hợp đồng

b)

trung gian đầu tư

c)

tổ chức nhận tiền gửi

d)

cả 3 phương án trên

8.

trong bảng cân đối kế toán của 1 NH thì

a)

các ts được sắp xếp theo tính thanh khoản tăng dần từ trên xuống

b)

phản ảnh rõ chức năng trung gian tài chính của NHTM

c)

phần nợ cho biết cơ cấu các khảon mục cho vay và phần tài sản cho biết cơ cấu huy động vốn của NHTM

d)

kết quả kinh doanh của NHTM được phản ảnh rõ ràng cho từng nghiệp vụ

9.

đâu k phải đặc điểm của dịch vụ ngân hàng hồi giáo

a)

hệ thống ngân hàng k lãi suất

b)

chia sẻ lợi nhuận và thua lỗ với khách hàng

c)

huy động vốn chủ yếu thông qua phát hành cổ phiếu và trái phiếu

d)

hoạt động dựa trên 2 nguyên tắc cơ bản là không thu và không trả lãi

10.

loại hình dịch vụ ngân hàng nào sau đây hướng tới việc tư vấn tài chính khác nhau, định giá DN và tư vấn mua bán sát nhập

a)

ngân hàng hồi giáo

b)

ngân hàng tư nhân

c)

ngân hàng doanh nghiệp

d)

ngân hàng đầu tư

11.

điều gì xảy ra với hệ thống NHTM VN trước và sau năm 1986

a)

Tách biệt chức năng quản lý nhà nước và chức năng kinh doanh của hệ thống ngân hàng

b)

tồn tại 2 hệ thống tiền tệ

c)

xuất hiện các NHTM cổ phần

d)

tất cả ý kiến trên

12.

Ngân hàng nào sau đây là NHTM quốc doanh sở hữu 100% vốn nhà nước

a)

NH TNHH MTV dầu khí toàn cầu

b)

NH TNHH MTV Xây dựng

c)

ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn VN

d)

Ngân hàng TMCP đầu tư và phát triển VN

13.

ý nào sau đây là sai về chức năng trung gian thanh toán NHTM

a)

NHTM chỉ đóng vai trò thủ quỹ cho DN

b)

NHTM nắm giữ tài khoản của rấ nhiều KH khác nhau

c)

việc sử dụng tiền mặt ngày càng hạn chế

d)

cung cấp cho KH nhiều sản phẩm thanh toán tiện lợi

14.

NHTM có những chức năng chính nào

a)

chức năng trung gian thanh toán

b)

chức năng trung gian tài chính

c)

chức năg tạo tiền

d)

cả 3 ý trên đều đúng

15.

tổ chức trung gian tài chính nào thực hiện nhận tiền gửi linh hoạt của cá nhân, tổ chức, và thực hiện cho vay

a)

tổ chức nhận tiền gửi theo hợp đồng

b)

trung gian đầu tư

c)

tổ chức nhận tiền gửi

d)

đáp án khác

16.

VCSH của NHTM là gì

a)

là nguồn vốn tối thiểu mà NHTM phải có để bắt đầu hoạt động

b)

là nguồn vốn do nhà nước cấp

c)

là nguồn vốn do các cổ đông đóng góp để hình thành ngân hàng

d)

là nguồn vốn thuộc sở hữu của NHTM

17.

đâu không phải là chức năng của NHTM

a)

chức năng trung gian thanh toán

b)

chức năng ổn định tiền tệ

c)

chức năg tạo tiền

d)

chức năg trung gian tài chính

18.

một trong những đđ của hệ thống tài chính dựa trên thị trường là

a)

bv quyền lợi của cổ đông, chủ nợ, thực thi hợp đồng kém

b)

hệ thống pháp luật bv quyền cổ đông, chủ nợ mạnh thực thi hợp đồng tốt hơn

c)

hộ gđ thường ngại rủi ro, chủ yếu nắm giữ tiền mặt, tiền gửi có rủi ro thấp

d)

mối qh ngân hàng - khách hàng gần gũi

19.

Thị phần của hệ thống NHTM Việt Nam nằm chủ yếu ở

a)

các công ty tài chính

b)

NHTMN các yếu tố Nhà nước

c)

NHCSXH

d)

NHTM CP tư nhân

20.

Phương thức huy động vốn chủ yếu của các NHTM là từ

a)

Tiền gửi các chủ thể kinh tế

b)

vay NHNN

c)

vay các NHTM khác

d)

Phát hành cổ phiếu

21.

NHTM là chủ thể đại diện cho loại hình trung gian tài chính nào

a)

trung gian chính sách

b)

tổ chức nhận tiền gửi theo hợp đồng

c)

tổ chức nhận tiền gửi

d)

trung gian đầu tư

22.

vốn phi tiền gửi của NHTM trên bảng cân đối kế toán gồm

a)

tiền gửi tiết kiệm

b)

các quỹ của NH

c)

vốn góp liên doanh

d)

vay từ NHTW

23.

đâu k phải là 1 trong những dịch vụ ngân hàng mà cá NHTM VN cung cấp

a)

DV NH hồi giáo

b)

dịch vụ NH doanh nghiệp

c)

DV NH bán lẻ

d)

DV NH tư nhân

24.

Loại hình dịch vụ ngân hàng nào chủ yếu hướng tới các KH có thu nhập cao

a)

dv nh hồi giáo

b)

dv nh tư nhân

c)

dv nh doanh nghiệp

d)

dv nh bán lẻ

25.

NHTM có những loại nghiệp vụ nào

a)

nghiệp vụ nội bảng và ngoại bảng

b)

nghiệp vụ huy động vốn, nghiệp vụ tín dụng, nghiệp vụ thanh toán, các nghiệp vụ ngân handg khác

c)

nghiệp vụ ngân hàng, nghiệp vụ phi ngân hàng

d)

nghiệp vụ tài sản có, nghiệp vụ ts nợ

26.

cơ sở NHTM có thể thực hiện tốt chức năng trung gian thanh toán của mình

a)

việc sử dụng tiền mặt trong nền kt ngày càng hạn chế

b)

NHTM nắm giữ tài khoản của rất nhiều KH khác nhau

c)

NHTM cung cấp cho khách hàng nhiều sản phẩm thanh toán tiện lợi

d)

tất cả đáp án đều đúng

27.

đặc điểm nào sau đây của hệ thống tài chính dựa trên NH

a)

động cơ thúc đẩy việc cải thiện hoạt động của doanh nghiệp chủ yếu thông qua cá điều khoản cho vay với NH

b)

nguồn tài trợ chính của nền kinh tế chủ yếu đến từ thị trường chứng khoán

c)

các NH thường chỉ cung cấp các dịch vụ nhận tiền gửi cho vay truyền thống

d)

các hộ gđ có xu hướng ưa thích rủi ro, nắm giữ nhiều cổ phiếu

28.

đâu k phải 1 chức năg cơ bản NHTM

a)

chức năng trung gian tư vấn

b)

k đáp án nào đúng

c)

chức năng trung gian tài chính

d)

chức năg tạo tiền

29.

phát biểu sau đây k đúng

a)

dv NH tư nhân là dịch vụ NH cung ứng cho tầng lớp khách hàng giàu có

b)

DV NH tư nhân là dịch vụ mà ở đó các tổ chức tài chính sẽ thông qua nhân viên để cung cấp dv chăm sóc và quản lý tài chính cá nhân cho KH theo yêu cầu riêng biệt

c)

DV ngân hàng tư nhân cung ứng dv tư vấn riêng biệt liên quan đến đầu tư và nhằm mục đích cung cấp các giải pháp đc cá nhân hoá về tình hình tài chính của từng KH

d)

DV ngân hàng tư nhân là dv ngân hàng do tư nhân mở ra

30.

khoản mục nào k nằm trên bảng tổng kết tài sản NHTM

a)

cho vay

b)

vốn tiền gửi

c)

thu lãi cho vay

d)

đầu tư tài chính

31.

đâu k phải phát biểu đúng về khảon mục chi ngoài lãi trong NHTM

a)

chiếm tỷ trọng tương đối thấp trong tổng chi phí

b)

ít phụ thuộc vào biến động lãi suất thị trường

c)

là khoản chi phí cho các hoạt động kimh doanh khác của NHTM

d)

có tính rủi ro cao và phụ thuộc vào biến động nền kinh tế

32.

NH thực hiện đầu tư tài chính nhằm

a)

tăng thu nhập

b)

đa dạng hoá danh mục sp

c)

phân tán rủi ro trong kinh doanh

d)

tất cả đáp án trên

33.

bước nào trong số các bước sau trong quy trình cho vay NHTM hạn chế tình trạnh thông tin bất cân xứng

a)

giải ngân

b)

ra quyết định cho vay

c)

giám sát, thu nợ

d)

thanh lý hợp đồng

34.

đặc trưng nào sau đây là của hệ thống Mỹ

a)

số lượng NH tăng dần qua các năm

b)

tập trung thị phần cao và 1 số ngân hàng lớn

c)

hệ thống quản lý song hành

d)

tất cả đáp án trên

35.

đâu k phải đặc trưng của vIỆT NAM

a)

đóng vai trò quan trọng trong việc thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

b)

những NHTM có yếu tố nhà nước có giá trị tổng ts lớn nhất

c)

tốc độ tăng trưởng quy mô nhanh

d)

thị phần chủ yếu nằm tay các NHTM nước ngoài

36.

lựa câu sai

a)

tiền gửi tiết kiệm là tiền gửi từ KH cá nhân

b)

vốn từ phát hành giấy tờ có tính ổn định cao

c)

tiền gửi có kỳ hạn có lãi suất cao hơn vốn phát hành giấy tờ có cùng kỳ hạn

d)

tiền gửi k kỳ hạn có chi phí thấp nhất và rủi ro thanh khoản của loại vốn này cao nhất

37.

chọn đáp án sai

a)

chỉ những quốc gia có nền kinh tế trên thế giới thì có hệ thống tài chính dựa trên thị trường

b)

trong hệ thống tài chính dựa trên thị trường, doanh nghiệp huy động vốn chủ yếu thông qua phát hành

c)

trong hệ thống tài chính dựa trên ngân hàng, tín dụng ngân hàng là nguồn tài trợ chính cho nền kinh tế

d)

3 đáp trên đều đúng

38.

các nghiệp vụ kinh doanh tài chính của NHTM bao gồm

a)

đầu tư cổ phiếu, bđs

b)

cho vay, đầu tư và cung ứng các dv

c)

khinh doanh chứng khoán, đầu tư vàng

d)

cho vay đầu tư bđs

39.

mô hình ngân hàng đa năng

a)

chỉ tập trung cho vay KH doanh nghiệp

b)

cung cấp đa dạng dv chính cho KH cá nhân

c)

chỉ thực hiện một số loại hình nghiệp vụ cho vay nhất định

d)

thực hiện đa dạng các hoạt động tài chính dưới danh nghĩa của 1 chủ thế pháp luật chung

40.

các loại hình trung gian tài chính gồm

a)

ngân hàng thương mại, tổ chức nhận tiền gửi, quỹ hưu trí

b)

tổ chức nhận tiền gửi, tổ chức nhận tiền gửi theo hợp đồng, trung gian tài chính

c)

tổ chức trung ian đầu tư, tổ chức trung gia tài chính, tổ chức trung gian nhận tiền gửi

d)

công ty bảo hiểm nhân thọ, công ty bảo hiểm cháy nổ, tổ chứ nhận tiền gửi theo hợp đồng

41.

các khoản vay trung dài hạn của NHTM thường các đặc điểm

a)

giá trị khoản vay lớn

b)

thời hạn trên 1 năm

c)

mức độ rủi ro cao

d)

tất cả đáp án tren

42.

đầu tư tài chính là nghiệp vụ

a)

ngân hàng sử dụng phần lớn ts của mình để nắm giữ các ts tài chính

b)

ngân hàng sử dụng 1 phần nguồn vốn của mình để nắm giữ các giấy tờ có giá

c)

ngân hàng sử dụng 1 phần nguồn vốn của mình để nắm giữ các cổ phiếu niêm yết

d)

ngân hàng sử dụng phần lớn ts của mình để nắm giữ các chứng khoán ngắn và dài hạn

43.

trong cơ cấu nguồn vốn của các NHTM nguồn vốn nào sau đây thường chiếm tỷ trọng lớn nhất

a)

vốn phi tiền gửi

b)

vốn chủ sở hữu

c)

vốn tiền gửi

d)

vốn khác

44.

tạo vốn tiền gửi thông qua việc xây dựng chính sách lãi suất phù hợp thuộc nhóm

a)

biện pháp kỹ thuật

b)

biện pháp tâm lý

c)

biện pháp công nghệ

d)

biện pháp kinh tế

45.

khách hàng gửi tiền rút 100 tỷ tiền mặt. giả sử dữ trữ NH hiện tại là 90 tỷ để đáp ứng nhu cầu của KH gửi tiền NH dự định bán 1 số khoản cho vay với giá trị khoảng 10 tỷ điều này sẽ ảnh hưởng như thế nào đến hoạt động của NH

a)

ảnh hưởng đến thu nhập

b)

làm giảm quy mô tài sản ảnh hưởng đến thị phần của NH

c)

gia tăng chi phí do thực hiện bán khoản cho vay

d)

tất cả đáp án đều đúng

46.

nhận xét nào đúng

a)

lựa chọn đối nghịch là hậu quả của sự bất cân xứng thông tin, xảy ra khi gd diễn ra

b)

rủi ro đạo đức là tình trạng KH làm giả dạng hồ sơ tín dụng để có thể được vay vốn NH

c)

bất cân xứng thông tin là tình trạng trong 1 gd 1 bên thường kbh có đầy đủ thông tin về bên còn lại

d)

k có đáp án đúng

47.

đâu là đặc trưng của hệ tjoonsg NHTM VN

a)

hệ thống tc dựa trên thị trường

b)

dịch vụ ngân hàng tư nhân phát triển

c)

các NH có yếu tố nhà nước chiếm thị phần chi phối

d)

hệ thống quản lý song hành

48.

chức năng trung gian tài chính thể hiện ở vai trò

a)

giảm bất cân xứng thông tin

b)

giảm chi phí giao dịch

c)

chia sẻ rủi ro với KH

d)

tất cả đáp án đều đúng

49.

ngân hàng đa năng là NH

a)

chỉ thực hiện 1 số loại hình nghiệp vụ cho vay nhất định

b)

chỉ tập trung cho vay KH DN

c)

cung cấp đa dạng các dv tài chính cho KH cá nhân

d)

thực hiện đa dạng các HĐ tài chính dưới danh nghĩa của 1 chủ thể pháp luật chung

50.

đầu tư cơ sở vật chất, hiện đai hoá, công nhệ và đa dạng hoá sản phẩm dv, duy trì củng cố uy tín của NH là biện pháp tạo vốn tiền gửi thuộc nhóm

a)

biện pháp kinh tế và kỹ thuật

b)

biện pháp kỹ thuật và tâm lý

c)

biện pháp kinh tế và tâm lý

d)

tất cả đáp án trên

51.

NHTM thực hiện chức năng tạo tiền

a)

do hệ thống NHTN có quy mô ts lớn nhất trong hệ thống tài chính

b)

dựa trên cs chức năng trung gian tài chính và trung gian thanh toán của NHTM

c)

do hệ thống NHTM có danh mục sản phẩm đa dạng phong phú

d)

tất cả đáp án trên đều đúng

52.

thu nhập lãi NHTM đc hình thành từ hđ

a)

kinh doanh ngoại hối

b)

cho vay

c)

môi giới chứngg khoán

d)

tất cả đáp án đều đúng

53.

đặc trưng nào sau đây k phải vốn phi tiền gửi

a)

mang lại sự chủ dộng cho NHTM

b)

có tính ổn định cao

c)

chiếm tỷ trọng lớn nhất trong tổng nguồn vốn

d)

giúp đáp ứng thiếu hụt thanh khoản tạm thời của NHTM

54.

thành phần cuả vốn tiền gửi bao gồm

a)

tiền gửi k kỳ hạn, tiền gửi có kỳ hạn, tiền thu hộ KH

b)

tiền gửi k kỳ hạn, tiền gửi có kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm

c)

tiền gửi k kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm, tiền mặt tại quỹ

d)

k đáp án nào đúng

55.

các khoản cho vay trung dài hạn của NHTM thường có đặc điểm nào sau đây

a)

giá trị khoản vay lớn

b)

thời hạn trên 1 năm

c)

mức độ rủi ro cao

d)

tất cả đáp án trên

56.

đâu k phải là đặc điểm hđ cho vay tiêu dùng của NHTM

a)

giá trị từng khoản vay nhỏ

b)

nhu cầu vay phong phú

c)

rủi ro thấp hơn so với vay kinh doanh đối với DN

d)

lãi suất cao

57.

dv NH tư nhân là dv NH

a)

cung cấp các dv chất lượng cao cho tầng lớp KH cá nhân có khối ts lớn

b)

cung ứng các dv chất lượng cao cho các DN lớn

c)

cung ứng các dv tài chính cho KH cá nhân như thanh toán, huy động, cho vay tiêu dùng

d)

tất cả đáp án trên

58.

đâu là đặc trưng của hệ thống NH VN

a)

tốc độ tăng trưởng chậm

b)

có tính tập trung cao và tốc độ tăng trưởng

c)

thu nhập chủ yếu dựa vào các dv hiện đại

d)

tất cả đáp án đều đúng

59.

đâu là đặc điểm của vốn tiền gửi trong hđ của NHTM

a)

ảnh hưởng tới chi phí, rủi ro của NHTM

b)

thuộc sở hữu của nhtm

c)

có tính biến động cao

d)

chiếm tỉ trọng lớn nhất trong tổng nv của NHTM

60.

đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của hệ thống tc dựa trên ngân hàng

a)

thông tin công khai và minh bạch

b)

đa dạng hoá rủi ro chéo dễ dàng hơn

c)

nguồn tài trợ chính cho nền kinh tế được huy động chủ yếu từ thị trường

d)

phần lướn các NH là NH đa năg

61.

đặc treng nào sau đây la hệ thống NH ANH

a)

các NH nội địa chiếm đa số

b)

tồn tại hệ thống NH trực thuộc 1 số tập đoàn lớn

c)

tập trung thị phần cao vào 1 số NH lớn

d)

tất cả đều đúng

62.

để tác động đến lợi ích kinh tế của ng gửi tiền nhằm thu hút vốn tiền gửi, NHTM sẽ

a)

tăng lãi suất tiền gửi, giảm phí dv

b)

đa dạng hoá sp dv

c)

duy trì củng cố uy tín NH

d)

tấ cả đáp án đúng

63.

hệ thống NH nào lớn nhất châu Âu

a)

thuỵ sĩ

b)

anh

c)

pháp

d)

đức

64.

nguyên tắc quản lý hđ kinh doanh NH

a)

mang lại lợi nhuận lớn nhất có thể

b)

giảm thiểu chi phí huy động

c)

tối đa hoá lợi nhuận trong pv giới hạn an toàn vốn

d)

k có câu nào đúng

65.

phát biểu nào sau đây k đúng về khoản mục thu lãi trên báo cáo kq kinh doanh của NHTM

a)

phụ thuộc vào biến động lãi suất trên thị trường

b)

chiếm tỷ trọng lớn trong tổng nguồn thu của NH

c)

rủi ro thấp

d)

tất cả đều đúng

66.

quốc gia nào có hệ thống k phụ thuộc vào ngân hàng

a)

mỹ

b)

anh

c)

thuỵ sĩ

d)

nhật

67.

ưu điểm cua rhinfh thức tạo vốn bằng cáhc phát hành giấy tờ có giá so với hình thức huy động vốn qua nhận tiền gửi

a)

phát hành giấy tờ có giá có tính ổn định cao hơn

b)

phát hành giất tờ có giá có cphi phấp hơn

c)

phát hành giấy tờ óc giá dễ huy động vốn hơn

d)

k có đáp án đúng

68.

bất cân xứng thông tin là tình trạng

a)

1 bên kuoon thường kbh có đầy đủ thông tin bên còn lại

b)

k phải mn đều có thông tin giống nhau

c)

thông tin một người có đc thường k phải/ít hơn thông tin hoàn hảo

d)

tất cả đều đúng

69.

đâu k phải là 1 đđ của VCSH NHTM

a)

k được lớn hơn mức vốn pháp định

b)

là 1 trong những cơ sở quyết đinh quy mô hđ của NH

c)

đóng vai tò tấm đệm chống đỡ rủi ro cho NH

d)

chiếm tỉ tọng nhỏ trong tổng NV của NH

70.

các hđ sử dụng VCSH của NHTM bg

a)

cho vay, đầu tư và cung ứng các dv NH

b)

kd chứng khoán, đầu tư vàng

c)

cho vay, đầu tư BĐS

d)

đầu tư cổ phiếu, BĐS

71.

điểm nào sau đây là đ đ của hệ thống tài chính dựa trên NH

a)

mối qh giữa NH và khách hàng thường có khoảng cách

b)

hệ thống pháp luật có xu hướng bv tốt cho cổ đông, chủ nợ

c)

các hộ gđ có xu hướng ngại rủi ro, chủ yếu nắm giữ tiền mặt hoặc gửi tiết kiệm

d)

1 lượng đáng kể vốn tài trợ ho nền kinh tế đc huy đôgnj từ thị trường

72.

đây k phải là đ đ của vcsh trong hđ NHTM

a)

chiếm tỷ trọng nhỏ trong tổng nguồn vốn của NH

b)

quyết định quy mô hđ của NH

c)

có vị trí quan trọng là tấm đệm chống đỡ rủi ro cho NH

d)

là bộ phận vốn thường xuyên phản ánh bản chất hđ NHTM