wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc Nghiệm Hệ Thống Thông Tin

Total questions: 69

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Tính chính xác của thông tin có giá trị được thể hiện thông qua:

a)

Thông tin có chứa lỗi hay không?

b)

Thông tin có giá trị cao hơn chi phí bỏ ra để có thông tin đó hay không?

c)

Thông tin có đến với người dùng đúng thời điểm cần thiết hay không?

d)

Thông tin có dễ kiểm tra hay không?

2.

Thành phần nào sau đây không phải là đặc trưng của thông tin có giá trị?

a)

Chi phí

b)

Tính chính xác

c)

Tính phù hợp

d)

Tính dễ khai thác

3.

Trong một hệ thống, nguyên liệu thô, năng lượng và nhân công được xem là:

a)

Đầu vào

b)

Đầu ra

c)

Xử lý

d)

Cơ chế phản hồi

4.

Cấp nào trong tổ chức có trách nhiệm lập kế họach ngắn hạn và điều khiển các hoạt động thường ngày của công ty?

a)

Cấp điều hành

b)

Cấp tác nghiệp

c)

Cấp chiến lược

d)

Cấp chiến thuật

5.

Một hệ thống thông tin máy tính sử dụng kiến thức, sự suy luận và kinh nghiệm của con người nhằm giải quyết một vấn đề được gọi là :

4 lines
6.

Một hệ thống thông tin máy tính sử dụng kiến thức, sự suy luận và kinh nghiệm của con người nhằm giải quyết một vấn đề được gọi là:

a)

Hệ thống xử lý giao tác

b)

Hệ thống hỗ trợ quyết định

c)

Hệ chuyên gia

d)

Hệ thống thông tin điều hành

7.

Vai trò của hệ thống thông tin quản lý đối với mục tiêu của tổ chức là

a)

Phương tiện để hoạch định mục tiêu

b)

Phương tiện phản ánh kết quả thực hiện mục tiêu

c)

Phương tiện phổ biến mục tiêu

d)

Cả ba đáp án đều đúng

8.

ATM (máy rút tiền tự động) là một ....

a)

Hệ thống thông tin quản lý (MIS)

b)

Hệ thống hổ trợ ra quyết định (DSS)

c)

Hệ thống xử lý giao dịch (TPS)

d)

Hệ thống chuyên gia

9.

Mối quan hệ giữa thông tin và dữ liệu là:

a)

Chúng hoàn toàn giống nhau

b)

Dữ liệu có mang thông tin để trợ giúp ra quyết định hoặc thực hiện công việc

c)

Thông tin trở thành dữ liệu khi nó được lưu trữ trong hệ thống máy tính

d)

Thông tin có chứa dữ liệu để trợ giúp ra quyết định hoặc thực hiện công việc

10.

Hệ t

4 lines
11.

Hệ thống nào sau đây phản ánh trung thực mọi diễn biến trong quá trình sản xuất kinh doanh của tổ chức doanh nghiệp?

a)

Hệ thông tin điều hành (EIS)

b)

Hệ thống thông tin quản lý (MIS)

c)

Hệ thống xử lý giao dịch (TPS)

d)

Hệ thống hổ trợ ra quyết định (DSS)

12.

Hệ thống nào sau đây giúp cho người quản lý thực hiện chức năng đo lường?

a)

Hệ thống thông tin quản lý (MIS)

b)

Hệ thống hổ trợ ra quyết định (DSS)

c)

Hệ thống xử lý giao dịch (TPS)

d)

Hệ thông tin điều hành (EIS)

13.

Hệ thống nào sau đây cung cấp thông tin hỗ trợ hoạt động quản lý?

a)

Hệ thống hổ trợ ra quyết định (DSS)

b)

Hệ thống xử lý giao dịch (TPS)

c)

Hệ thống hỗ trợ cộng tác trong tổ chức (ECS)

d)

Hệ thông tin điều hành (EIS)

14.

Dữ liệu thường được biểu hiện dưới hình thức gì?

a)

Dạng số học

b)

Dạng văn bản

c)

Cả 2 hình thức trên

d)

Thông tin

15.

Thông tin là

4 lines
16.

c biểu hiện dưới hình thức gì ?

a)

Dạng số học

b)

Dạng văn bản

c)

Cả 2 hình thức trên

d)

Thông tin

17.

Thông tin là

a)

Dữ liệu được tổng hợp

b)

Dữ liệu được tổ chức theo cách sao cho chúng mang lại giá trị gia tăng so với giá trị vốn có của bản thân dữ kiện đó

c)

Dữ liệu được sắp xếp một cách có nghĩa

d)

Thông tin là sự phản ánh sự vật, sự việc, hiện tượng của thế giới khách quan và các hoạt động của con người trong đời sống xã hội

18.

Giá trị của thông tin được thể hiện thông qua

a)

Thông tin đó bán theo giá thị trường được bao nhiêu.

b)

Thông tin đó giúp các nhà quản lý đạt được mục tiêu của tổ chức như thế nào

c)

Thông tin đó giúp các nhà lãnh đạo đưa ra được quyết định về tuyển dụng

d)

Thông tin mang đầy đủ các thuộc tính : chính xác, tin cậy, phù hợp...

19.

Hệ thống thông tin bao gồm những yếu tố nào?

a)

Đầu vào, đầu ra, xử lý, phản hồi

b)

Đầu vào, đầu ra, thông tin, quyết định

c)

Đầu vào, xử lý, đầu ra, quyết định.

d)

Đầu vào, xử lý, đầu ra, thông tin

20.

Theo phạm vi hoạt động, hệ thống thông tin được chia thành 2 nhóm:

a)

HTTT hỗ trợ nội bộ tổ chức, HTTT chuyên gia

b)

HTTT chuyên gia, HTTT chiến lược

c)

HTTT hỗ trợ nội bộ tổ chức, HTTT phối hợp hoạt động giữa các tổ chức

d)

HTTT chuyên gia, HTTT phối hợp hoạt động tổ chức

21.

HTTT trợ giúp lãnh đạo nằm trong nhóm HTTT nào?

a)

HTTT hỗ trợ quản lý

b)

HTTT hỗ trợ hoạt động tác nghiệp

c)

HTTT hỗ trợ hoạt động nội bộ tổ chức

d)

HTTT quản lý tri thức

22.

Hệ thống chuyên gia bao gồm:

a)

Cơ sở tri thức và các mô đun phần mềm có khả năng suy luận tri thức, tìm kiếm câu trả lời cho các câu hỏi của người sử dụng

b)

Cơ sở thông tin và dữ liệu phục vụ cho việc ra quyết định của nhà lãnh đạo

c)

Các hệ thống bổ trợ cho việc ra quyết định

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng.

23.

Theo cách phân loại hệ thống thông tin theo mục đích và đối tượng

4 lines
24.

Theo cách phân loại hệ thống thông tin theo mục đích và đối tượng phục vụ, người ta phân hệ thống thông tin ra thành các loại:

a)

Bán hàng, Marketing, tài chính, kế toán, kinh doanh, tác nghiệp.

b)

Chuyên gia, quản trị tri thức, chiến lược, nghiệp vụ, tích hợp.

c)

Hỗ trợ hoạt động tác nghiệp, xử lý giao dịch, hỗ trợ ra quyết định

d)

Hỗ trợ quản lý, hỗ trợ hoạt động tác nghiệp.

25.

Hệ thống thông tin quản lý và hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định gia tăng giá trị cho nghiệp vụ nào?

a)

Kiểm soát mức tác nghiệp

b)

Kiểm soát mức quản lý

c)

Lập kế hoạch

d)

Ra quyết định

26.

Hệ thống thông tin trợ giúp ra quyết định gia tăng giá trị cho nghiệp vụ nào?

a)

Kiểm soát mức tác nghiệp

b)

Kiểm soát mức quản lý

c)

Lập kế hoạch

d)

Ra quyết định

27.

HTTT tích hợp (IIS) là gì?

a)

Là hệ thống tích hợp các vai trò khác nhau trong một hệ thống

b)

Là hệ thống tích hợp nhiều vai trò khác nhau

28.

HTTT tích hợp (IIS) là gì?

a)

Là hệ thống tích hợp các vai trò khác nhau trong một hệ thống

b)

Là hệ thống tích hợp nhiều vai trò khác nhau trong một hệ thống và có khả năng cung cấp thông tin và hỗ trợ ra quyết định ở nhiều mức khác nhau.

c)

Là tổ hợp các hệ thống : quản trị, chiến lược, nghiệp vụ

d)

Là hệ thống hỗ trợ các hoạt động tác nghiệp và quản lý trong các lĩnh vực chức năng điển hình của tổ chức

29.

Hệ thống giúp hỗ trợ làm việc theo nhóm là hệ thống nào?

a)

Hệ thống ECS

b)

Hệ thống MIS

c)

Hệ thống DSS

d)

Hệ thống TPS

30.

Đầu vào của một hệ thống thông tin là gì?

a)

Dữ liệu đã được xử lý

b)

Thông tin

c)

Dữ liệu thô, chưa được xử lý

d)

Tài liệu, báo cáo.

31.

Đầu ra của một hệ thống thông tin là gì?

a)

Dữ liệu đã được xử lý

b)

Thông tin

c)

Dữ liệu thô, chưa được xử lý

d)

Tài liệu, báo cáo

32.

Hệ thống DSS là:

a)

Hệ thống hỗ trợ quá trình ra quyết định thông qua đối thoại

b)

Hệ thống hỗ trợ cung cấp các báo cáo chuẩn mực, định kỳ cho các nhà quản lý

33.

Hệ thống PCS là:

a)

Hệ thống hỗ trợ quá trình ra quyết định thông qua đối thoại

b)

Hệ thống hỗ trợ cung cấp các báo cáo chuẩn mực, định kỳ cho các nhà quản lý

c)

Hệ thống xử lý các giao dịch, nghiệp vụ

d)

Hệ thống kiểm soát tiến trình, nghiệp vụ

34.

Hệ thống TPS là:

a)

Hệ thống hỗ trợ quá trình ra quyết định thông qua đối thoại

b)

Hệ thống hỗ trợ cung cấp các báo cáo chuẩn mực, định kỳ cho các nhà quản lý

c)

Hệ thống xử lý các giao dịch, nghiệp vụ

d)

Hệ thống kiểm soát tiến trình.

35.

Hệ thống thông tin thương mại điện tử nằm trong nhóm hệ thống thông tin nào?

a)

HTTT nội bộ

b)

HTTT bên ngoài

c)

HTTT liên tổ chức

d)

HTTT tổng hợp

36.

HTTT quản lý chuỗi cung cấp (SCMS) nằm trong nhóm hệ thống thông tin nào?

4 lines
37.

HTTT quản lý chuỗi cung cấp (SCMS) nằm trong nhóm hệ thống thông tin nào?

a)

HTTT nội bộ tổ chức

b)

HTTT bên ngoài

c)

HTTT liển tổ chức

d)

HTTT tổng hợp

38.

Những đối tượng nào sau đây có thể là người sử dụng các hệ thống thông tin quản lý?

a)

Nhà cung cấp

b)

Kháchhàng

c)

Các nhà quản lý trong tổ chức

d)

Nhân viên kế toán

39.

Chức năng chính của hệ thống thông tin là:

a)

Thu thập, xử lý, lưu trữ và truy xuất thông tin phục vụ các đối tượng.

b)

Thu thập thông tin, xử lý, lưu trữ

c)

Thu thập, xử lý

d)

Thu thập và truy xuất thông tin phục vụ các đối tượng

40.

Bảng chấm công là

a)

Thông tin đầu vào

b)

Dữ liệu đầu vào

c)

Thông tin đầu ra

d)

Dữ liệu đầu ra

41.

Các mức quản lý trong một tổ chức sắp xếp theo thứ tự tăng dần

a)

Mức tác nghiệp, mức chiến thuật, mức chiến lược

b)

Mức chiến lược, mức tác nghiệp, mức chiến thuật

c)

Mức chiến thuật, mức chiến lược, mức tác nghiệp

d)

Mức tác nghiệp, mức chiến lược, mức chiến thuật

42.

Câu 35. Luật thuế, luật môi trường là:

a)

Thông tin

b)

Dữ liệu.

c)

Dữ liệu đầu vào

d)

Thông tin đã được xử lý.

43.

Câu 36. Thông tin quản lý là gì?

a)

Thông tin có ít nhất một cán bộ quản lý cần hoặc có ý muốn dùng vào việc ra quyết định của mình.

b)

Thông tin được sử dụng rộng rãi cho tất cả mọi thành viên trong doanh nghiệp

c)

Thông tin đã được xử lý và có phản hồi từ phía đầu ra

d)

Không phải các phương án trên.

44.

Câu 37. Tính phù hợp của thông tin có giá trị được thể hiện thông qua:

a)

Thông tin có đến đúng đối tượng nhận tin, có mang lại giá trị sử dụng cho người nhận tin hay không?

b)

Thông tin có giá trị cao hơn chi phí bỏ ra để có thông tin đó hay không?

c)

Thông tin có đến với người dùng đúng thời điểm cần thiết hay không?

d)

Thông tin có dễ kiểm tra hay không?

45.

Câu 38. Đầu mối thông tin quan trọng nhất của doanh nghiệp là

(a)  

46.

Thông tin có dễ kiểm tra hay không?

4 lines
47.

Đầu mối thông tin quan trọng nhất của doanh nghiệp là

a)

Nhà cung cấp

b)

Khách hàng

c)

Doanh nghiệp cạnh tranh

d)

Doanh nghiệp cạnh tranh tiềm ẩn

48.

Tính chất nguồn thông tin theo cấp chiến lược được lấy từ:

a)

Trong nội bộ tổ chức

b)

Trong tổ chức

c)

Ngoài tổ chức là chủ yếu

d)

Cả trong và ngoài tổ chức

49.

Điểm thi của sinh viên được coi là

a)

Dữ liệu đầu vào

b)

Dữ liệu đầu ra

c)

Thông tin đầu vào

d)

Thông tin đầu ra

50.

Phiếu đánh giá sản phẩm sau khi sử dụng được coi là

a)

Dữ liệu đầu vào

b)

Dữ liệu đầu ra

c)

Thông tin phản hồi

d)

Xử lý thông tin

51.

Dữ liệu (Data) là:

a)

Những sự kiện hoặc các quan sát về các hiện tượng vật lý hoặc các giao dịch kinh doanh

b)

Một quá trình, một tập hợp các công việc có quan hệ logic với nhau để đạt được một kết quả đầu ra mong muốn

c)

Những phản ánh chủ quan về thuộc tính (đặc điểm) của các thực thể như người, địa điểm hoặc các sự kiện

52.

Câu 43. Hệ thống là:

a)

Những sự kiện hoặc các quan sát về các hiện tượng vật lý hoặc các giao dịch kinh doanh

b)

Một bộ các dữ liệu được tổ chức theo một cách sao cho chúng mang lại một giá trị gia tăng so với giá trị vốn có của bản thân các dữ liệu đó

c)

Một tập hợp các thành phần có quan hệ tương tác với nhau, cùng phối hợp hoạt động để đạt được một mục tiêu chung, thông qua việc thu nhận và yếu tố đầu vào và tạo ra các kết quả đầu ra trong một quá trình chuyển đổi có tổ chức

d)

Cả ba đáp án còn lại đều đúng

53.

Câu 44. Hệ thống thông tin là:

a)

Một tập hợp các thành phần có quan hệ tương tác với nhau, cùng phối hợp hoạt động để đạt được một mục tiêu chung, thông qua việc thu nhận và yếu tố đầu vào và tạo ra các kết quả đầu ra trong một quá trình chuyển đổi có tổ chức

b)

Một hệ thống hình thức, bao gồm yếu tố con người

54.

Trong một HTTT, đầu vào (input) thực hiện chức năng nào dưới đây?

a)

Thực hiện việc tạo ra thông tin hữu ích thông thường ở dạng các tài liệu và báo cáo

b)

Thực hiện thu thập và nhập dữ liệu thô chưa qua xử lý vào hệ thống

c)

Là quá trình bao gồm: các thao tác tính toán, so sánh và lưu trữ dữ liệu cho mục đích sử dụng sau này

d)

Là các phiếu trả lương cho nhân viên, các báo cáo cho các nhà quản lý

55.

Trong một HTTT, đầu ra (output) thực hiện chức năng nào dưới đây?

a)

Thực hiện thu thập và nhập dữ liệu thô chưa qua xử lý vào hệ thống

b)

Là quá trình chuyển đổi dữ liệu đầu vào thành các thông tin đầu ra hữu ích

c)

Thực hiện việc tạo ra thông tin hữu ích thông thường ở dạng các tài liệu và báo cáo

d)

Là quá trình bao gồm: các thao tác tính toán, so sánh và lưu trữ dữ liệu cho mục đích sử dụng sau này

56.

Trong một HTTT, quá trình xử lý (processing) là:

a)

Thực hiện thu thập và nhập dữ liệu thô chưa qua xử lý vào hệ thống

b)

Thực hiện việc tạo ra thông tin hữu ích thông thường ở dạng các tài liệu và báo cáo

c)

Quá trình chuyển đổi dữ liệu đầu vào thành các thông tin đầu ra hữu ích

d)

Các phiếu trả lương cho nhân viên, các báo cáo cho

57.

Trong một HTTT, yếu tố thông tin phản hồi (feedback) là:

a)

Là quá trình chuyển đổi dữ liệu đầu vào thành các thông tin đầu ra hữu ích

b)

Thực hiện việc tạo ra thông tin hữu ích thông thường ở dạng các tài liệu và báo cáo

c)

Thực hiện thu thập và nhập dữ liệu thô chưa qua xử lý vào hệ thống

d)

Là kết quả đầu ra được sử dụng để thực hiện những thay đổi đối với các hoạt động nhập liệu và hoạt động xử lý của hệ thống

58.

Hệ thống thông tin quản lý là:

a)

Hệ thống tích hợp các yếu tố con người, các thủ tục, các CSDL và các thiết bị được sử dụng để cung cấp những thông tin có ích cho các nhà quản lý và ra quyết định.

b)

Những hệ thống trợ giúp các hoạt động quản lý của tổ chức, các hoạt động này nằm ở mức điề

59.

Đầu vào của hệ thống thông tin quản lý:

a)

Có nguồn gốc cả từ bên trong và từ bên ngoài tổ chức

b)

Là một hệ thống các báo cáo được phân phối và truyền đạt tới các nhà quản lý

c)

Là các phiếu trả lương cho nhân viên, các báo cáo cho các nhà quản lý hay thông tin cung cấp cho các cổ đông, ngân hàng và các cơ quan nhà nước

d)

Cả ba đáp án còn lại đều đúng

60.

Chức năng của máy tính điện tử:

a)

Nhập dữ liệu vào và đưa dữ liệu ra.

b)

Nhập dữ liệu vào và xử lý dữ liệu

c)

Lưu trữ thông tin và kiểm soát điều khiển các hoạt động

61.

Trong máy tính điện tử phần mềm hệ thống có chức năng:

a)

Quản lý phần mềm máy tính

b)

Quản lý phần cứng máy tính

c)

Quảng lý phần cứng và phần mềm máy tính

d)

Quản lý dữ liệu máy tính

62.

Trong máy tính điện tử phần mềm phát triển hệ thống có chức năng:

a)

Quản lý phần cứng máy tính

b)

Quản lý dữ liệu máy tính

c)

Tạo ra phần mềm khác và quản lý dữ liệu máy tính

d)

Tạo ra các phần mềm khác

63.

Thành phần của một máy tính bao gồm:

a)

Bộ xử lý trung tâm, bộ điều khiển, bộ nhớ ngoài

b)

Bộ nhớ, bộ vào, bộ ra

c)

Bộ xử lý trung tâm, bộ vào, bộ ra, bộ nhớ trong, bộ nhớ ngoài

d)

Các thiết bị ngoại vi, bộ xử lý trung tâm, bộ làm tính

64.

Đâu không phải là nhiệm vụ của hệ điều hành

4 lines
65.

Đâu không phải là nhiệm vụ của hệ điều hành

a)

Lập lịch thực hiện các công việc

b)

Phân phối bộ nhớ

c)

Quản lý phần mềm hệ thống

d)

Liên lạc với thao tác viên

66.

Thiết bị nào sau đây không thuộc thiết bị ngoại vi:

a)

Bộ nhớ máy tính

b)

Bàn phím máy tính

c)

Con chuột máy tính

d)

Máy in máy tính

67.

Phần mềm tiện ích là một bộ phận của phần mềm:

a)

Phát triển

b)

Quản trị mang máy tính và truyền thông

c)

Hệ thống

d)

Quản trị cơ sở dữ liệu

68.

Hệ thống truyền thông cho phép:

a)

Tạo và truyền tin tức điện tử

b)

Tạo, truyền và nhận tin tức điện tử

c)

Tạo và nhận tin tức điện tử

d)

Truyền và nhận tin tức điện tử

69.

Các chương trình được thiết kế để xử lý các nhiệm vụ thường gặp như: sắp xếp, tìm dữ liệu, lập danh sách là:

a)

Phần mềm phát triển

b)

Phần mềm tiện ích

c)

Phần mềm quản trị cơ sở dữ liệu