wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 71

Worksheet time: 2hrs 35mins

Name
Class
Date
1.

Từ ngữ nào dưới đây trái nghĩa với từ “đoàn kết” ?

a)

Hòa bình

b)

Chia rẽ

c)

Thương yêu

d)

Đùm bọc

2.

Câu nào có từ “chạy” mang nghĩa gốc?

A.   Tết đến hàng bán rất chạy.

B.    Nhà nghèo, Bác phải chạy ăn từng bữa.

C.    Lớp chúng tôi tổ chức thi chạy.

D.   Đồng hồ chạy rất đúng giờ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Từ “vàng” trong câu: “Giá vàng trong nước tăng đột biến” và “Tấm lòng vàng” có quan hệ với nhau như thế nào?

A.   Từ đồng âm.

B.    Từ đồng nghĩa.

C.    Từ nhiều nghĩa.

D.   Từ trái nghĩa.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Dòng nào dưới đây gồm các từ in đậm đều dùng theo nghĩa chuyển?

A.   lưỡi gươm, lưỡi dao, lưỡi mác.

B.    miệng hố, miệng túi, miệng nói.

C.    lưng đồi, lưng còng, lưng đau.

a)

A

b)

B

c)

C

5.

Trong các câu sau, câu nào có từ “quả” được hiểu theo nghĩa gốc?

A.   Trăng tròn như quả bóng.

B.    Quả dừa đàn lợn con nằm trên cao.

C.    Quả đồi trơ trụi cỏ.

D.   Quả đất là ngôi nhà của chúng ta.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Từ nào dưới đây không đồng nghĩa với từ "hòa quyện"?

a)

tung bay

b)

nhuốm màu

c)

thấm đẫm

d)

hòa tan

7.

Từ được gạch chân trong hai câu văn sau có mối liên hệ thế nào với nhau về nghĩa?

a) Em trai tôi rất thích nghe bà kể chuyện cổ.

b) Cổ của cô ấy đeo một chiếc vòng thật đẹp.

a)

từ đồng nghĩa

b)

từ trái nghĩa

c)

từ đồng âm

d)

từ nhiều nghĩa

8.

Trong các câu văn sau, từ "đi" trong câu nào mang nghĩa gốc?

a) Tôi đi học bằng đôi giày mẹ mới mua cho ngày hôm qua.

b) Bao mùa đông qua, mẹ tôi vẫn đi đôi găng tay bà ngoại làm cho hồi mẹ tôi nhỏ.

a)

cả hai câu a và b

b)

câu a

c)

câu b

d)

cả hai từ "đi:" đều mang nghĩa chuyển

9.

Từ đồng nghĩa với từ quyết tâm là ...

a)

kiên trì

b)

kiên nhẫn

c)

kiên quyết

10.

Từ "cánh" trong câu thơ “Mùa xuân, những cánh én lại bay về” được dùng theo nghĩa gốc hay nghĩa chuyển?

a)

Nghĩa gốc

b)

Nghĩa chuyển

11.

Từ “tựa” trong câu thơ: “Ngôi nhà tựa vào nền trời sẫm biếc/ Thở ra mùi vôi vữa nồng hăng” là từ loại nào ?



(a)  

12.

Có bao nhiêu danh từ trong đoạn thơ dưới đây?

“Thuyền ta chầm chậm vào Ba Bể

Núi dựng cheo leo, hồ lặng im”

a)

2 danh từ

b)

3 danh từ

c)

4 danh từ

d)

5 danh từ

13.

Câu: “Dưới đáy rừng, bỗng rực lên những chùm thảo quả đỏ chon chót, như chứa lửa, chứa nắng. ” được viết theo cấu trúc nào sau đây?

a)

Chủ ngữ - trạng ngữ - vị ngữ

b)

Chủ ngữ - vị ngữ - trạng ngữ

c)

Trạng ngữ - vị ngữ - chủ ngữ

d)

Trạng ngữ - chủ ngữ - vị ngữ

14.

Đoạn thơ: “Trăng ơi… từ đâu đến/ Hay biển xanh diệu kì?/ Trăng tròn như mắt cá/ Chẳng bao giờ chớp mi.” (Trần Đăng Khoa) sử dụng biện pháp nghệ thuật gì?

(a)  

15.

Câu: “Đâu đó, từ sau khúc quanh vắng lặng của dòng sông, tiếng lanh canh của thuyền chài gỡ mẻ cá cuối cùng truyền đi trên mặt nước, khiến mặt sông nghe như rộng hơn.” có bao nhiêu vị ngữ?

a)

Một vị ngữ

b)

Hai vị ngữ

c)

Ba vị ngữ

d)

Bốn vị ngữ

16.

Trong trường hợp nào, từ “mũi” mang nghĩa: bộ phận có đầu nhọn, nhô ra phía trước của vật?

a)

Mũi tiến công

b)

Mũi thuyền

c)

Mũi quân

d)

Mũi người

17.

Giá trị của chữ số 5 trong phân số thập phân 879.457 là:

a)

510\frac{5}{10}

b)

51000\frac{5}{1000}

c)

50

d)

5100\frac{5}{100}

18.

Phân số 806100\frac{806}{100} được viết thành số thập phân là:

a)

8,6

b)

0,806

c)

8,60

d)

8,06

19.

Số lớn nhất trong các số 39,402; 39,204; 40,392; 40,293 là:

a)

40.392

b)

39,204

c)

40.293

d)

39.402

20.

Một mảnh ruộng hình chữ nhật có chiều dài 50m, bằng chiều rộng 35\frac{3}{5} chiều dài. Tính chu vi mảnh ruộng đó.

a)

160m

b)

16m

c)

160m2160m^2

d)

1600m

21.

Chữ số 5 trong số 12,25 có giá trị là:

a)

51000\frac{5}{1000}

b)

510\frac{5}{10}

c)

5100\frac{5}{100}

d)

510000\frac{5}{10000}

22.

Muốn đắp xong nền nhà trong 2 ngày, cần có 12 người. Hỏi muốn đắp xong nền nhà đó trong 4 ngày thì có cần bao nhiêu người không?

a)

6 người

b)

4 người

c)

24 người

d)

10 người

23.

Một mảnh đât hình chữ nhật có chu vi là 280m; chiều rộng bằng 34\frac{3}{4} chiều dài. Tính diện tích mảnh đất.

a)

4800 m2m^2

b)

480 m2m^2

c)

4800 m

d)

2800 m2m^2

24.

Bao gồm các phân số thập phân: 7 đơn vị, 2 phần trăm được viết là:

a)

7 20100\frac{20}{100}

b)

7,02

c)

7 2100\frac{2}{100}

d)

7,2

25.

câu 1 : 5 phút 15 giây = ... giây. Số viết vào chỗ ... là:

a)

A. 315

b)

B. 325

c)

C. 515

d)

D. 300

26.

Câu 2

Một khu vườn hình chữ nhật có chu vi 900 m, chiều dài gấp 1,5 lần chiều rộng.Vậy diện tích khu vườn đó là: ...

a)

A. 1800 m2

b)

B. 486 m2

c)

C .4860m2

d)

D. 486 dam2

27.

Câu 6

Viết số thích hợp vào chỗ chấm

b. 1,5 giờ = (a)   phút

28.

Câu 8

Viết số thích hợp vào chỗ chấm

d. 15 phút = (a)   giờ

29.

47 tháng = … năm … tháng ?

a)

1 năm 9 tháng

b)

2 năm 1 tháng

c)

3 năm 11 tháng

d)

4 năm 7 tháng

30.

7,8432 ha = ……….... m2. Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm là:

a)

784,32

b)

78432

c)

0,78432

d)

78,432

31.

5 37 = ?5\ \frac{3}{7}\ =\ ?  

a)

3835\frac{38}{35}  

b)

87\frac{8}{7}  

c)

175\frac{17}{5}  

d)

387\frac{38}{7}  

32.

4 35=?4\ \frac{3}{5}=?  

a)

235\frac{23}{5}  

b)

2320\frac{23}{20}  

c)

75\frac{7}{5}  

d)

125\frac{12}{5}  

33.

34:....3=98\frac{3}{4}:\frac{....}{3}=\frac{9}{8}  Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

34.

Chu vi hình vuông có diện tích 36 cm2 là:

a)

6cm

b)

24cm

c)

12cm

d)

8cm

35.

Ke^ˊt quả pheˊp tıˊnh 58:4 X 12 laˋ:Kết\ quả\ phép\ tính\ \frac{\text{5}}{8}:4\ X\ \frac{1}{2}\ là:  

a)

2010\frac{20}{10}  

b)

564\frac{5}{64}  

c)

2064\frac{20}{64}  

d)

510\frac{5}{10}  

36.

26+13 X  12 =\frac{2}{6}+\frac{1}{3}\ X\ \ \frac{1}{2}\ =  

a)

12\frac{1}{2}  

b)

6

c)

3

d)

36\frac{3}{6}  

37.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm :

10 242 cm = .... km?

a)

0, 1242

b)

1,0242

c)

0,10242

d)

1042

38.

5m2 17dm2 = ……dm2

(a)  

39.

Tìm số trung bình cộng của 37; 42 và 56

a)

45

b)

44

c)

46

d)

43

40.

5 81000\frac{8}{1000}  viết dưới dạng số thập phân là

a)

5,0008

b)

5,008

c)

5,08

d)

5,8

41.

Dãy số nào sau đây chứa các số bằng nhau

a)

3,01; 3.010; 3,101; 3,10

b)

5,001; 5,00100; 5,0100; 5,0010

c)

4,18; 4,180; 4,018; 4,18000

d)

7,8; 7,80; 7,80000;07,8

42.

Một ô tô cứ 10l xăng đi được 80km. Hỏi ô tô đó đi 128km tiêu tốn hết bao nhiêu lit xăng?

a)

13 lit

b)

15 lit

c)

12 lit

d)

14 lit

43.

Bạn Hùng được thưởng 50 000 đồng. Bạn dùng  25\frac{2}{5}  số tiền thưởng để mua kẹo khao các bạn. Hỏi Hùng mua kẹo hết bao nhiêu tiền?

a)

10 000

b)

20 000

c)

30 000

d)

Đáp án khác

44.

815÷45=?\frac{8}{15}\div\frac{4}{5}=?  

a)

32\frac{3}{2}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

13\frac{1}{3}  

45.

Số BÉ nhất trong các số sau là:

12,43 ; 14,21 ; 14,23; 17,13

a)

12,43

b)

14,21

c)

14,23

d)

17,13

46.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm

23,45 < 23,...8

a)

0

b)

2

c)

3

d)

5

47.

Chọn số tự nhiên thích hợp viết vào chỗ chấm

165,34 < ....< 168,06

a)

166; 167

b)

166

c)

167

d)

165; 168

48.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm

25,66 < 25,6 (a)   < 25,68

49.

Cho số thập phân 86,324. Nếu chuyển dấu phẩy sang bên trái một chữ số thì chữ số 3 thuộc hàng nào của số mới?

a)

phần mười

b)

phần trăm

c)

phần nghìn

d)

đơn vị

50.

Số lớn nhất trong các số: 586,43; 865,43; 685,43; 865,34 là:

a)

586,43

b)

685,43

c)

865,34

d)

865,43

51.

76cm 2 8mm 2 = ... cm 2

a)

76,80

b)

76,08                               

c)

76,8

d)

7,68

52.

5 14\frac{1}{4}   dm2 …………mm2 :

a)

5100mm2        

b)

5200mm2

c)

52000mm2

d)

52500mm2

53.

Chiếc xe tải cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam biết rằng khi chở 600kg gạo thì cả xe và gạo nặng 2 tấn

(a)  

54.

Chiếc xe tải cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam biết rằng khi chở 600kg gạo thì cả xe và gạo nặng 2 tấn

(a)  

55.

Một mảnh đất được vẽ trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1000 với kích thước như hình vẽ.

Diện tích mảnh đất đó trong thực tế là:

a)

285 m2285\ m^2  

b)

2337 m22337\ m^2  

c)

2052 m22052\ m^2  

d)

3086 m23086\ m^2  

56.

Chữ số 5 trong số thập phân 35,652 có giá trị là:

a)

5/10

b)

5/100

c)

5/1000

d)

5

57.

Có thể viết bài văn tả cảnh theo trình tự nào?

a)

sự thay đổi của cảnh theo thời gian (thời gian)

b)

từng bộ phận của cảnh (không gian)

c)

thời gian và không gian

d)

thời gian, không gian, kết hợp thời gian và không gian

58.

Từ được gạch chân trong hai câu văn sau có mối liên hệ thế nào với nhau về nghĩa?

a) Em trai tôi rất thích nghe bà kể chuyện cổ.

b) Cổ của cô ấy đeo một chiếc vòng thật đẹp.

a)

từ đồng nghĩa

b)

từ trái nghĩa

c)

từ đồng âm

d)

từ nhiều nghĩa

59.

Chú chim non dẫn cậu bé đi đâu?

a)

Về nhà

b)

Vào rừng

c)

Ra vườn

d)

Đi chơi

60.

Cậu bé gặp những cảnh vật gì khi đi cùng chú chim non?

a)

Cây sòi, làn gió, đốm lửa, lạch nước, chiếc thuyền, chú nhái bén.

b)

Cây sòi, làn gió, đốm lửa, lạch nước, chiếc thuyền, chú nhái bén.

c)

Cây sòi lá đỏ, làn gió, lạch nước, chú nhái bén, đàn chim hót.

d)

Cây sòi, đám mây, lá sòi, lạch nước, chú nhái bén lái thuyền lá sòi.

61.

Những từ ngữ nào trong bài miêu tả âm thanh của tiếng chim hót?

a)

Líu ríu, ngân nga, vang vọng, hót đủ thứ giọng.

b)

Kêu líu ríu, hót, ngân nga, vang vọng.

c)

Líu ríu, ngân nga, vang vọng, thơ dại.

d)

Líu ríu, lảnh lót, ngân nga, thơ dại.

62.

Món quà chính mà chú chim non tặng chú bé là món quà gì?

a)

Một cuộc đi chơi đầy lí thú

b)

Một chuyến vào rừng đầy bổ ích

c)

Bản nhạc rừng đầy tiếng chim ngân nga

d)

Một câu chuyện đầy ý nghĩa

63.

Bộ phận trạng ngữ, chủ ngữ, vị ngữ trong câu:

"Trước mặt tôi, một cây sòi cao lớn phủ đầy lá đỏ."

là:......

a)

Trạng ngữ: Trước mặt tôi ;

chủ ngữ: một cây sòi cao lớn ;

vị ngữ: phủ đầy lá đỏ.

b)

Trạng ngữ: Trước mặt tôi ;

chủ ngữ: một cây sòi ;

vị ngữ: cao lớn phủ đầy lá đỏ.

c)

Trạng ngữ: Không có ;

chủ ngữ: Trước mặt tôi, một cây sòi cao lớn ;

vị ngữ: phủ đầy lá đỏ.

64.

Lan cho rằng: Từ đồng nghĩa với "loang loáng" là: Lấp loáng.

Và bạn đặt được câu: Ban đêm, mặt sông lấp loáng ánh bạc.

Bạn làm đúng hay chưa?

a)

Bạn đã làm đúng.

b)

Bạn làm chưa đúng.

65.

Các từ láy trong câu: "Chiếc lá thoáng tròng trành, chú nhái bén loay hoay cố giữ thăng bằng rồi chiếc thuyền đỏ thắm lặng lẽ xuôi dòng." là:...............

a)

tròng trành ; loay hoay.

b)

loay hoay ; thăng bằng ; lặng lẽ.

c)

tròng trành ; loay hoay ; thăng bằng ; lặng lẽ.

66.

Từ in đậm trong dòng nào dưới đây được dùng với nghĩa chuyển?

a)

Những chiếc lá rập rình lay động như những đốm lửa bập bùng cháy.

b)

Một làn gió rì rào chạy qua.

c)

Chú nhái bén nhảy phóc lên lái thuyền lá sòi.

d)

Tôi đưa tay lên miệng bắt đầu trổ tài bắt chước tiếng chim hót.

67.

Dòng nào dưới đây có chứa từ đồng âm?

a)

Rừng đầy tiếng chim ngân nga./ Tiếng lành đồn xa.

b)

Chim kêu líu ríu đủ thứ giọng./ Giọng cô dịu dàng, âu yếm.

c)

Cậu bé dẫn đường tinh nghịch./ Chè thiếu đường nên không ngọt.

d)

Trước mặt tôi, một cây sòi cao lớn phủ đầy lá đỏ./ Mặt hồ phẳng như tấm gương khổng lồ bằng ngọc thạch.

68.

" Mình về có nhớ ta chăng

Ta về, ta nhớ hàm răng mình cười "

Câu trên có các động từ là:

a)

về ; nhớ .

b)

về ; nhớ ; cười.

c)

về ; nhớ ; răng ; cười.

69.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “khát khao”?

a)

thèm thuồng

b)

ước mong

c)

chờ đợi

d)

mong ngóng

70.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “rộng lớn”?

a)

hùng vĩ, lớn lao

b)

thênh thang, bao la

c)

rộng rãi, phóng khoáng

d)

lớn lao, phóng khoáng

71.

Điền từ vào chỗ ...:

"Ở bên mẹ, tôi luôn có cảm giác ........"

a)

hòa bình

b)

thái bình

c)

yên bình

d)

thanh bình