Font size
WorksheetsModule s2.2
Total questions: 72
Worksheet time: 1hrs 12mins
Câu 1: Chọn câu sai khi nói về vi khuẩn:
A. Sinh vật đơn bào không có màng nhân
B. Tế bào vi khuẩn có kích thước khoảng 0,1-20 um
C. Có hình dạng khác nhau như hình cầu, cong, xoắn, que
D. Có DNA nằm trong một nhân riêng biệt
Câu 2: Chọn câu đúng khi nói về vách của vi khuẩn Gram âm:
(1) Chỉ có 1 lớp peptidoglycan, chiếm 5-10% vật liệu cấu tạo vách.
(2) Mỏng hơn vách vi khuẩn Gram dương nhưng khó bị phá vỡ bởi các lực cơ học.
(3) Nội độc tố của vi khuẩn Gram âm là lipopolysaccharides.
(4) Lớp polysaccharides trong cùng quyết định tính đặc hiệu kháng nguyên, lớp protein quyết định tính sinh miễn dịch.
A. 1,3
B. 1,2
C. 2,4
D. 3,4
Câu 3: Màng nguyên sinh:
A. Là cấu trúc có ở mọi tế bào vi khuẩn
B. Cấu tạo bởi protein, phospholipid, sterol
C. Phospholipid tạo thành 1 lớp đơn gắn protein và cho một số protein xuyên qua
màng
D. Tổng hợp và sản xuất các thành phần cần thiết, hấp thu chất dinh dưỡng bằng cơ chế vận chuyển thụ động.
Câu 4: Phát biểu sai về tế bào vi khuẩn:
A. Có dạng bán lỏng, 80% là nước có chứa các thành phần như protein, peptid,
lipid, vitamin,…
B. Là nơi thực hiện các phản ứng hoá học, đồng hoá, dị hoá.
C. Ribosome có nhiều trong bào tương vi khuẩn, có thể chứa cả RNA và protein, có 2 tiểu đơn vị là 50S và 30S
D. Tế bào chất vi khuẩn không có ty thể, lạp thể, lưới nội bào hạt và cơ quan phân bào trong tế bào chất
Câu 5: Cấu tạo hoá học của vi khuẩn:
A. Nước chiếm 75- 85%, còn lại là thành phần rắn
B. Thành phần rắn gồm có protid, glucid, lipid và các chất khoáng
C. Trong đó, glucid có tính đặc hiệu, được dùng trong chẩn đoán vi khuẩn
D. Cả 3 đều đúng
Câu 6: Chọn câu sai về phân loại vi khuẩn:
A. Dựa trên nhu cầu sử dụng oxi, có thể xếp vi khuẩn thành 4 nhóm
B. Vi khuẩn hiếu khí tuyệt đối chỉ phát triển khi có oxi
C. Vi khuẩn kỵ khí tuỳ nghi phát triển được khi không có oxi
D. Vi khuẩn vi hiếu khí phát triển tốt nhất khi có nồng độ oxi thấp
Câu 7: Phát biểu sai khi nói về đặc điểm chung của vi khuẩn :
A. Vùng nhân nằm riêng biệt có màng nhân bao bọc
B. Vi khuẩn Gram dương bắt màu thuốc nhuộm màu tím
C. Vi khuẩn Gram âm bắt màu thuốc nhuộm màu đỏ
D. Sự khác biệt về màu của vi khuẩn Gram khi nhuộm là do vách tế bào
Câu 8: Thứ tự cấu tạo từ ngoài vào trong của màng tế bào vi khuẩn:
A. Vách tế bào, màng nguyên sinh, vỏ
B. Vỏ, vách tế bào, màng nguyên sinh
C. Màng nguyên sinh, vách tế bào, vỏ
D. Vỏ, màng nguyên sinh, vách tế bào
Câu 9: Phát biểu đúng khi nói về sự khác nhau giữa vi khuẩn Gram âm và vi khuẩn Gram dương:
A. Nhóm kháng sinh β-lactam chỉ tác dụng trên vi khuẩn Gram âm
B. Vách tế bào của vi khuẩn Gram dương dày hơn vi khuẩn Gram âm
C. Acid Teichoic có ở vi khuẩn Gram âm
D. Màng tế bào vi khuẩn Gram âm chỉ có 1 lớp phospholipid
Câu 10: Tế bào sản xuất kháng thể là :
A. lympho bào B
B. lympho bào T
C. tế bào plasma (tuơng bào, plasmocyte)
D. đại thực bào
Câu 11: Cơ quan lympho trung ương là, TRỪ:
A.Tuỷ xương
B.Tuyến ức
C.Túi Fabricius
D.Lách
Câu 12: Tế bào nào sau đây phụ trách hệ miễn dịch đặc hiệu, TRỪ:
A. Lympho B
B.TB Ts
C.NK
D. TB Tc
Câu 13: Nang lympho nguyên phát chủ yếu gồm TB miễn dịch nào sau đây:
A. Lympho B
B. Lympho T CD4
C. Lympho T CD8
D. Đại thực bào
Câu 14: Nhận định nào sau đây là chính xác nhất:
A. Các TB lympho chín đi vào các mô lympho ngoại vi
B. Tuỷ xương là nơi phân chia, biệt hoá TB lympho B
C. Lách là cơ quan lympho trung ương
D. TB dòng tuỷ phụ trách hệ miễn dịch đặc hiệu
Câu 15. Đặc điểm của mảng Peyer:
A. Mô lympho không có vỏ bọc
B. Trung tâm là TB Lympho T
C. Có ở phổi
D.Có lympho T chủ yếu là Ts và Tc
Câu 16. Chức năng nhận biết kháng nguyên nội sinh trên MHC lớp I là của
A. Th
B. Tc
C. Ts
D. Lympho B
Câu 17. Đại thực bào biểu lộ MHC:
A. lớp I
B. lớp II
C. Cả 2 đáp án trên
D. Tất cả đều sai
Câu 18. Tế bào có tua biểu lộ MHC:
A. lớp I
B. lớp II
C. Cả 2 đáp án trên
D. Tất cả đều sai
Câu 19. Tế bào NK tiêu diệt:
A. TB ko biểu lộ MHC lớp I
B. TB bị bệnh
C. TB vi khuẩn
D. TB có MHC lớp I
Câu 20. Điều nào sau đây sai về TB mast/ bạch cầu ái kiềm:
A. TB mast có trong mô
B. Có vai trò trong quá mẫn typ II
C. Bạch cầu ái kiềm có trong máu
D. Có ái lực cao với IgE
Câu 21. Nhận định nào sau đây là đúng:
A. Tiểu cầu không có vai trò tới miễn dịch
B. Bạch cầu ái toan ít tiêu diệt ký sinh trùng
C. NK không có vai trò tiêu diệt Tb ung thư
D. Bạch cầu trung tính cũng có thụ thể với C3b
Câu 22. Trong quá trình thực bào, hiện tượng hòa màng lần thứ nhất tạo ra?
A. Lysosome
B. Phagosome
C.Phagolysosome
D. Khác
Câu 23. Hầu hết IgE gắn trên bề mặt của TB miễn dịch nào ?
A. BC ái kiềm
B. BC ái toan
C. Đại thực bào
NK
Câu 24. Đâu không phải là tác nhân hoạt hóa bổ thể con đường cổ điển ?
A. Phức hợp KN – KT
B. IgG vón tụ
C. IgM vón tụ
D. IgE vón tụ
Câu 25. Các bước hoạt hóa bổ thể nào sau đây là đúng thứ tự ?
C1 – C2 – C3 – C4 – C5 – C6,7,8,9
C1 – C2 – C4 – C3 – C5 – C6,7,8,9
C1 – C4 – C2 – C3 – C5 – C6,7,8,9
C1 – C3 – C2 – C4 – C5 – C6,7,8,9
Câu 26. Phân cắt C3 cần sự có mặt của ion nào ?
A. Mg2+
B. Ca2+
C. Ca2+ và Mgx
Ca2+ hoặc Mg2+
Câu 27. Vai trò của TB NK ?
A. Tiêu diệt các TB nhiễm virus, các TB ung thư không biểu hiện MHC lớp II
B. Tiêu diệt các TB nhiễm virus, các TB ung thư không biểu hiện MHC lớp I
C. Tiêu diệt các TB nhiễm virus, các TB ung thư biểu hiện MHC lớp I
D. Tiêu diệt các TB nhiễm virus, các TB ung thư biểu hiện MHC lớp II
Câu 28. Tác dụng của C1q là ?
A. Xúc tiến đông máu tại ổ viêm
B. Hóa hướng động BC
C. Giãn mạch
D. Co cơ trơn
Câu 29. Trong quá trình thực bào, hiện tượng hòa màng lần thứ hai tạo ra?
A. Lysosome
B. Phagosome
C. Phago-lysosome
D. Khác
Câu 30. Trong miễn dịch chống KST, XN thấy loại TB miễn dịch nào tăng cao trong máu?
A. BC ái kiềm
B. BC ái toan
C. Đại thực bào
D. NK
Câu 31. CRP tăng cao trong?
A. Đau khớp
B. Gan nhiễm mỡ
C. Viêm ruột
D. Ngộ độc thực phẩm
Câu 32. Đâu không phải là tác nhân hoạt hóa bổ thể con đường cổ điển ?
A. CRP
B. VK E. Coli
C. IgM vón tụ
D. IgD vón tụ
Câu 33. Tổ hợp nào sau đây có hoạt tính phân cắt C2 thành C2a và C2b ?
A. EAC1,3b
B. EAC1,4b
C. EAC1,4
D. EAC1,3
Câu 34. Hai bước khuếch đại của hoạt hóa bổ thể con đường cổ điển là?
A. Bước hoạt hóa C3 và C5
B. Bước hoạt hóa C2 và C5
C. Bước hoạt hóa C2 và C9
D. Bước hoạt hóa C3 và C9
Câu 35. Tác dụng của C5a?
A. Kích thích BC ái kiềm giải phóng histamin
B. Xúc tiến đông máu tại ổ viêm
C. Không có vai trò gì trong viêm
D. Hoạt hóa TB lympho T
Câu 36. Tính đặc hiệu của kháng nguyên phụ thuộc vào:
A. Kháng nguyên
B. Kháng thể
C. Cơ thể chủ
D.Cả A và C
Câu 37. Tính sinh đáp ứng miễn dịch của kháng nguyên phụ thuộc vào:
A. Kháng nguyên
B. Kháng thể
C. Cơ thể chủ
D.Cả A và C
Câu 38. Gen MHC lớp I có mấy locus nhỏ:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 39. Cấu trúc phân tử MHC được chia làm mấy vùng:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 40. Vùng gắn peptid của MHC lớp I:
A. Gồm 3 cánh
B. Có thể gắn các peptid bất kỳ
C. Vùng này gắn KN nội bào
D. Tách riêng với các phần còn lại
Câu 41. Điều nào sau đây SAI về vùng giống Ig của phân tử MHC lớp I:
A. Chỉ gồm 1 đoạn của chuỗi nặng
B. Có vùng được bảo tồn cao
C. Chỉ được gen nằm trên NST 6 mã hoá
D. Cấu hình phân tử là tương tác của chuỗi nặng và chuỗi khácx
Câu 42. Nhận định nào sau đây là đúng:
A. Vùng gắn peptid của MHC II gắn với LymT CD8
B. Vùng được bảo tồn cao thuộc vùng trong bào tương
C. Vùng xuyên màng là chuỗi đa peptid
D. Vùng trong bào tương là phần tận cùng của chuỗi nhẹ
Câu 43. Quá trình xử lý và trình diện kháng nguyên gồm mấy bước:
2
3
4
5
Câu 44. Chất nào sau đây là chất tẩy uế:
A. Nước oxy già
B. Cloramin
C. Clohexidin
D. Povidon Iod
Câu 45. Dung dịch sát trùng nhanh ở bệnh viện được sử dụng trong trường hợp
A. Bàn tay có xây xát
B. Bàn tay không có vết bẩn nhìn thấy
C. Bàn tay không có trang sức
Câu 46. Điều nào sau đây đúng về chất sát trùng và tẩy uế:
A. Thuốc tẩy uế làm tổn thương mô, thuốc sát trùng ko gây tổn thương mô.
B. Chất tẩy uế dùng ở nồng độ cao, sát khuẩn nồng độ thấp
C. Chất tẩy uế không thể dùng làm chất sát khuẩn
Câu 47. Điều nào sau đây đúng về nước oxi già
A. Dùng để rửa vết thương sâu
B. Làm chậm lành vết thương
C. Không dùng xúc miệng
Câu 48. Điểm khác biệt lớn nhất giữa thuốc tẩy uế và thuốc sát khuẩn:
A. Thuốc tẩy uế cơ chế không đặc hiệu còn thuốc sát khuẩn cơ chế đặc hiệu
B. Thuốc tẩy uế là 1 phần của thuốc sát khuẩn
C. Thuốc tẩy uế không độc với mô còn thuốc sát khuẩn gây tổn thương mô
D. Thuốc sát khuẩn dùng trên mô ống còn thuốc tẩy uế dùng trên dụng cụ, môi trường
Câu 49. Cơ chế tác dụng của povidon iod:
A. Tác dụng mạnh hơn iod
B. Biến tính protein và oxh
C. Khoảng thời gian tác dụng hẹp
Câu 50. Chọn phát biểu đúng về Bạc Nitrat
A. Có thể dùng thời gian lâu, kéo dài
B. Đựng trong ống trong suốt
C. Sản xuất dưới dạng keo để tăng tác dụng
D. Dùng nhỏ mắt, bôi ngoài da
Câu 51. Phương pháp diệt khuẩn hay dùng hằng ngày
A. Phơi quần áo dưới ánh năng
B. Đun nước sôi
C. Cả 2
Câu 52. Đặc điểm của cồn 70
A. Diệt khuẩn bằng cơ chế làm biến tính protein
B. Ít có tác dụng với bào tử
C. Không diệt được nấm
Câu 53. Trong kỹ thuật rửa tay thường quy thì điểm nào là quan trọng nhất:
A. Động tác rửa tay
B. Thời gian rửa tay
C. Thứ tự các bước rửa tay
D. Loại dung dịch rửa tay
Câu 54. Trong mỗi phân tử IgG có bao nhiêu vị trí kết hợp kháng nguyên?
A. 4
B. 10
C. 1
D. 2
Câu 55. TB nào tham gia đáp ứng miễn dịch qua trung gian TB?
A. Đại thực bào
B. BC trung tính
C. BC ái toan
D. Lympho T
Cả A, B, D
Câu 56. Lymphokine?
A. Do 1 số TB lympho T sản xuất ra khi pứ với KN
B. Có khả năng gây độc TB vi khuẩn
C. Có khả năng tác động lên đại TB, làm tăng khả năng thực bào
D. Cả A, C
Câu 57. Lympho T có thể nhận diện kháng nguyên khi?
A. Chỉ khi KN đã bị xử lý và trình diện lên bề mặt Tb trình diện KN
B. Ngay cả khi KN chưa bị xử lý
C. Chỉ khi KN đã kết hợp với KT đặc hiệu
D. Chỉ khi các lympho T ở trạng thái hoạt hóa
Câu 58. Kháng nguyên có thể kích thích TB lympho B biệt hóa thành TB plasma:
A. Chỉ khi KN đã bị xử lý bởi 1 Tb trình diện KN khác
B. Ngay cả khi KN chưa bị xử lý
C. Ngay cả khi không có sự hỗ trợ của TB T hỗ trợ
D. Chỉ khi có sự hỗ trợ của TB T hỗ trợ
Câu 59. Trong 1 đáp ứng miễn dịch qua trung gian TB kiểu quá mẫn muộn:
A. Nhất thiết phải có sự tham gia của KT đặc hiệu với KN
B. Có thể không cần quá trình sản xuất lymphokin
C. Nhất thiết phải có sự sản xuất lymphokin
D. Các đáp án trên đều sai
Câu 60. Hình thức đáp ứng MD qua TG TB kiểu quá mẫn muộn có vai trò bảo vệ cơ thể trong trường hợp nào sau đây:
A. Nhiễm VK Lao
B. Nhiễm VK lỵ
C. Nhiễm virus
D. Các đáp án trên đều sai
Câu 61. Trong một đáp ứng miễn dịch qua trung gian tế bào kiểu gây độc tế bào do lympho bào TC thực hiện đối với một tế bào ung thư hoá của cơ thể:
A. không có sự tham gia của kháng thể chống kháng nguyên ung thư
B. nhất thiết phải có sự tham gia của kháng thể chống kháng nguyên ung thư
C. không có sự tham gia của tế bào đại thực bào
D. có sự tham gia của tế bào đại thực bào; tế bào đại thực bào có khả năng gây độc dẫn đến tiêu diệt tế bào ung thư
E. cả 4 lựa chọn trên đều sai
Câu 62. Trong thí nghiệm của Landsteiner – Chase và Lurie về đáp ứng miễn dịch trong bệnh lao
A. kháng thể chống vi khuẩn lao không có khả năng bảo vệ cơ thể thoát khỏi bệnh lao nhưng có tác dụng ức chế vi khuẩn lao làm cho vi khuẩn lao không nhân lên được
B. kháng thể chống vi khuẩn lao chỉ có tác dụng bảo vệ cơ thể thoát khỏi bệnh lao khi có sự hợp tác của các tế bào đại thực bào
C. tất cả các tế bào lách, hạch ở chuột đã mẫn cảm với vi khuẩn lao có khả năng tiêu diệt trực tiếp vi khuẩn lao, nhờ đó có thể bảo vệ cơ thể thoát khỏi bệnh lao
D. tế bào đại thực bào tăng khả năng ức chế và diệt vi khuẩn lao khi có sự hỗ trợ của các lympho bào T
Câu 63. Trong thí nghiệm của Landsteiner – Chase về đáp ứng miễn dịch trong bệnh lao, việc truyền các tế bào lách, hạch lấy từ chuột đã mẫn cảm với vi khuẩn lao sang chuột chưa mẫn cảm tạo ra trạng thái miễn dịch gì ở chuột chưa mẫn cảm:
A. miễn dịch thụ động
B. miễn dịch chủ động
C. miễn dịch vay mượn
D. miễn dịch tự nhiên
E. miễn dịch không đặc hiệu
Câu 64. Điều nào sau đây sai khi nói về virus
A. Virus chỉ chứa ADN hoặc ARN
B. Virus sinh sản tăng lên theo cấp số nhân
C. Cấu trúc cơ bản của virus gồm 3 thành phần: Acid nucleic, capsid và cấu trúc bao ngoài (envelop)
D. Virus không có enzyme hô hấp và enzyme chuyển hóa
Câu 65. Chức năng nào sau đây không phải của envelop:
A. Tham gia vào sự bám của virus trên các vị trí thích hợp của tế bào cảm thụ
B. Tham gia vào giai đoạn lắp ráp và giải phóng virus ra khỏi tế bào sau chu kì nhân lên
C. Tham gia vào hình thành tính ổn định kích thước và hình thái của virus
D. Bảo vệ AN khỏi các yếu tố phá hủy như enzyme nuclease
Câu 66. Quá trình nhân lên của virus trong tế bào có thể chia thành mấy giai đoạn?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 67: Cho các nhận định sau:
(1) AN mang mật mã di truyền đặc trưng
(2) Quyết định KN gây nhiễm trùng của virus trong TB cảm thụ
(3) Quyết định chu kỳ nhân lên của virus trong TB cảm thủ
(4) Mang tính bán kháng nguyên đặc hiệu của virus
Số chức năng cơ bản của Acid nucleic của virus là
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 68. Hậu quả của sự tích hợp genom virus vào ADN của tế bào chủ là:
A. Tạo hạt virus không hoàn chỉnh
B. Gây nên các khối u hoặc ung thu
C. Làm thay đổi kháng nguyên bề mặt của tế bào
D. Tế bào trở thành tế bào tiềm tan
Câu 69. Khi virus xâm nhập vào trong tế bào thì có sự hỗ trợ của enzyme nào sau đây
A. Enzyme decapsidase
B. Reverse transcriptase
C. ADN hoặc ARN polymerase
D. Neuraminidase
Câu 70. Điều nào sau đây là đúng về Bacteriophage
A. Là virus mà tế bào cảm thụ là VK, có khả năng gây bệnh cho VK
B. Thường được gọi là VK của virus hoặc phage
C. Không gây chết cho VK khi xâm nhập vào TB VK
D. Cấu trúc được chia làm 3 phần: Đầu, thân và đuôi
Câu 71. Đâu là ứng dụng của Phage:
A. Chẩn đoán và phân loại VK
B. Làm mẫu để nghiên cứu về sinh học TB
C. Phòng và điều trị bệnh do Virus
D. Phát hiện phóng xạ
Câu 72. Số lông đuôi của Phage:
A. 5
B. 6
C. 7
D. 8
