wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm địa lý

Total questions: 71

Worksheet time: 12hrs 41mins

Name
Class
Date
1.

Nhận định nào sau đây không phải đặc điểm của vị trí địa lí nước ta?

a)

Nằm ở trung tâm khu vực Đông Nam Á.

b)

Nằm ở rìa phía đông bán đảo Đông Dương.

c)

Nằm hoàn toàn trong khu vực nội chí tuyến.

d)

Nằm ở phía tây Thái Bình Dương.

2.

Phần ngầm dưới biển và lòng đất dưới đáy biển thuộc phần lục địa kéo dài, mở rộng ra ngoài lãnh hải cho đến bờ ngoài của rìa lục địa, có độ sâu khoảng 200m hoặc hơn nữa là

a)

thềm lục địa.

b)

tiếp giáp lãnh hải.

c)

lãnh hải.

d)

đặc quyền kinh tế.

3.

Gió mùa mùa hạ hoạt động ở đồng bằng Bắc Bộ có hướng chủ yếu là

a)

tây nam.

b)

đông nam.

c)

đông bắc.

d)

tây bắc.

4.

Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta ảnh hưởng trực tiếp đến hoạt động sản xuất nào sau đây?

a)

Công nghiêp.

b)

Nông nghiệp.

c)

Du lịch.

d)

Giao thông vận tải.

5.

Sự phân hóa thiên nhiên của vùng núi Đông Bắc và Tây bắc chủ yếu là do

a)

phân bố của các kiểu thảm thực vật.

b)

sự phân bố độ cao địa hình.

c)

tác động của gió mùa và hướng núi.

d)

ảnh hưởng của biển Đông.

6.

Khu vực chịu ảnh hưởng mạnh nhất của gió phơn Tây Nam là

a)

Tây Bắc.

b)

Đông Bắc.

c)

Tây Nguyên.

d)

Bắc Trung Bộ.

7.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta (từ dãy Bạch Mã trở vào)?

a)

Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn.

b)

Phân hóa hai mùa mưa và khô rõ rệt.

c)

Nhiệt độ trung bình năm trên 25oC.

d)

Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo.

8.

Đai cao cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở miền Bắc hạ thấp hơn so với miền Nam chủ yếu vì

a)

có nền nhiệt độ thấp hơn.

b)

có nền nhiệt độ cao hơn.

c)

có nền địa hình thấp hơn.

d)

có nền địa hình cao hơn.

9.

Sự khác nhau về chế độ mưa giữa vùng núi Tây Bắc và vùng núi Đông Bắc chủ yếu do tác động kết hợp của

a)

gió mùa Đông Bắc, gió mùa Tây Nam và các dãy núi hướng vòng cung.

b)

bão, dải hội tụ nhiệt đới, Tín phong bán cầu Bắc và độ dốc các sườn núi.

c)

vị trí gần hay xa biển và độ cao của các đỉnh núi, hướng của các dãy núi.

d)

gió theo hướng tây nam, gió theo hướng đông bắc và hướng địa hình núi.

10.

Phần lãnh thổ phía Bắc nước ta có thành phần thực vật cận nhiệt chủ yếu do tác động của

a)

nhiệt độ về mùa đông hạ thấp, địa hình vùng đồi núi rộng, vị trí địa lí.

b)

vị trí địa lí, địa hình, khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh.

c)

địa hình, khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh, đất đa dạng.

d)

những lưu vực sông có diện tích rộng, gió mùa Đông Bắc, các núi cao.

11.

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết.nhận xét nào sau đây không đúng về chế độ mưa của Hà Nội và Huế?

a)

Tháng có mưa lớn nhất ở Hà Nội là tháng VIII, ở Huế tháng X.

b)

Tháng có mưa nhỏ nhất ở Hà Nội là tháng I, ở Huế tháng III.

c)

Lượng mưa của tháng mưa lớn nhất ở Huế gấp hai lần Hà Nội.

d)

Mùa mưa ở Hà Nội từ tháng V - X, ở Huế từ tháng VIII - I.

12.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho thủy sản chết hàng loạt ở vùng biển miền Trung nước ta trong năm 2016 là

a)

biến đổi khí hậu.

b)

đánh bắt hủy diệt.

c)

chất thải công nghiệp.

d)

thiên tai xảy ra liên tiếp.

13.

Để hạn chế xói mòn trên đất dốc ở vùng đồi núi cần thực hiện biện pháp kỹ thuật canh tác nào sau đây?

a)

Ngăn chặn du canh, du cư.

b)

Áp dụng biện pháp nông - lâm kết hợp.

c)

Bảo vệ rừng và đất rừng.

d)

Làm ruộng bậc thang, đào hố vẩy cá.

14.

Khu vực nào sau đây ở nước ta có tỉ lệ lao động thất nghiệp cao nhất?

a)

Đồi trung du.

b)

Cao nguyên.

c)

Thành thị.

d)

Nông thôn.

15.

Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư ở vùng đồng bằng nước ta?

a)

Tỉ suất sinh cao hơn miền núi.

b)

Có rất nhiều dân tộc ít người.

c)

Mật độ dân số nhỏ hơn miền núi.

d)

Chiếm phần lớn số dân cả nước.

16.

Nước ta có thành phần dân tộc đa dạng chủ yếu do

a)

lịch sử định cư và khai thác lãnh thổ từ sớm.

b)

có nền văn hóa đa dạng giàu bản sắc dân tộc.

c)

là nơi gặp gỡ nhiều luồng di cư lớn trong lịch sử.

d)

tiếp thu có chọn lọc tinh hoa văn hóa của thế giới.

17.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tỉ lệ dân thành thị trong dân số của các tỉnh năm 2021?

a)

Hải Dương thấp hơn Đồng Tháp.

b)

Đồng Tháp cao hơn Bắc Giang.

c)

Bắc Giang cao hơn Khánh Hòa.

d)

Khánh Hòa thấp hơn Hải Dương.

18.

Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô dân số của một số tỉnh nước ta, năm 2021, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Đường.

b)

Kết hợp.

c)

Cột.

d)

Tròn.

19.

Vai trò chủ yếu về mặt xã hội của các ngành dịch vụ nước ta là

a)

tạo việc làm, nâng cao trình độ lao động.

b)

thực hiện xoá đói giảm nghèo, phát triển kinh tế.

c)

nâng cao năng suất lao động, hình thành xã hội số.

d)

tạo việc làm, nâng cao chất lượng cuộc sống người dân.

20.

Nhận định nào sau đây không đúng về sự phát triển ngành giao thông vận tải ở nước ta?

a)

Các loại hình giao thông đều phát triển nhanh.

b)

Mạng lưới giao thông rộng khắp cả nước và kết nối quốc tế.

c)

Nước ta có đầy đủ các loại hình giao thông vận tải.

d)

Dịch vụ vận tải ngày càng đa dạng, chất lượng nâng lên.

21.

Nước ta nằm trên tuyến đường biển quốc tế, thuận lợi chủ yếu cho ngành dịch vụ nào sau đây phát triển?

a)

Tài chính, ngân hàng.

b)

Giáo dục và đào tạo.

c)

Ngành nội thương.

d)

Giao thông vân tải biển.

22.

Đặc điểm nào sau đây đúng với ngành viễn thông nước ta hiện nay?

a)

Sử dụng nhiều công nghệ lạc hậu.

b)

Chỉ phát triển ở các thành phố lớn.

c)

Chủ yếu phát triển mạng điện thoại.

d)

Phát triển với tốc độ khá nhanh.

23.

Hoạt động nội thương của nước ta hiện nay

a)

chỉ phát triển ở vùng đồng bằng.

b)

chủ yếu các trung tâm thương mại.

c)

chỉ phục vụ tiêu dùng của dân cư.

d)

có nhiều thành phần kinh tế tham gia.

24.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với hoạt động ngoại thương nước ta?

a)

Chủ yếu các mặt hàng chế biến.

b)

Trị giá có xu hướng tăng nhanh.

c)

Thị trường ngày càng mở rộng.

d)

Cán cân có xu hướng cân bằng.

25.

Các tài nguyên du lịch văn hoá ở nước ta không bao gồm

a)

bãi biển, hang động, vườn quốc gia.

b)

di tích văn hoá, di tích lịch sử.

c)

di sản văn hoá vật thể, phi vật thể.

d)

lễ hội, làng nghề và ẩm thực.

26.

Ngành du lịch của nước ta hiện nay

a)

chỉ phát triển ở các khu vực ven biển.

b)

doanh thu du lịch tăng liên tục.

c)

khách quốc tế luôn cao hơn khách nội địa.

d)

phát triển đồng đều ở các vùng.

27.

Thế mạnh nào sau đây không phải của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Phát triển thủy điện.

b)

Khai thác và chế biến khoáng sản

c)

Nuôi trồng thủy sản.

d)

Chăn nuôi gia súc lớn.

28.

Vị trí và lãnh thổ Trung du và miền núi Bắc Bộ

a)

bao gồm 15 tỉnh.

b)

giáp với Biển Đông.

c)

giáp với Lào và Trung Quốc.

d)

giáp với ba vùng kinh tế.

29.

Thế mạnh chủ yếu để Trung du và miền núi Bắc Bộ trồng cây cận nhiệt, ôn đới là

a)

có diện tích đất feralit lớn.

b)

có mưa phùn vào cuối đông.

c)

có nhiều vùng trung du rộng.

d)

có khí hậu cận nhiệt đới.

30.

Tỉnh nào sau đây của Đồng bằng sông Hồng giáp với Trung Quốc?

a)

Hải Phòng.

b)

Quảng Ninh.

c)

Vĩnh Phúc.

d)

Ninh Bình.

31.

Tỉnh nào sau đây không thuộc Đồng bằng sông Hồng?

a)

Nam Định

b)

Hải Dương

c)

Thái Bình.

d)

Phú Thọ

32.

Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số của Đồng bằng sông Hồng?

a)

Có quy mô dân số đông nhất cả nước.

b)

Có mật độ dân số cao nhất cả nước.

c)

Tỉ lệ dân thành thị thấp hơn cả nước.

d)

Tập trung nhiều dân tộc sinh sống.

33.

Bắc Trung Bộ không giáp với

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Tây Nguyên.

34.

Ở Bắc Trung Bộ, cây công nghiệp lâu năm phát triển chủ yếu ở

a)

vùng núi phía tây

b)

vùng đất cát ven biển

c)

đồng bằng ven biển

d)

vùng đồi trước núi

35.

Duyên hải Nam Trung Bộ giáp với những vùng nào sau đây?

a)

Bắc Trung Bộ, Tây Nguyên và Đông Nam Bộ.

b)

Bắc Trung Bộ, Tây Nguyên và Đồng bằng sông Hồng.

c)

Bắc Trung Bộ, Đông Nam Bộ, Trung du và miền núi Bắc Bộ.

d)

Đông Nam Bộ, Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên.

36.

Nguồn tài nguyên nào là tiền đề để Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển tổng hợp kinh tế biển?

a)

tài nguyên khoáng sản.

b)

tài nguyên rừng.

c)

tài nguyên biển.

d)

tài nguyên đất.

37.

Tuyến vận tải đường sắt quan trọng nhất nước ta là

a)

đường sắt Thống Nhất.

b)

Hà Nội - Lào Cai.

c)

Hà Nội - Hải Phòng.

d)

Hà Nội - Đồng Đăng.

38.

Tuyến vận tải đường bộ có vai trò quan trọng nhất với phát triển kinh tế xã hội phía tây của nước ta là

a)

đường Hồ Chí Minh

b)

Hà Nội - Lào Cai.

c)

Quốc lộ 1A

d)

Hà Nội - Hải Phòng.

39.

Nhận định nào sau đây không đúng về vận tải đường biển của nước ta?

a)

Không ngừng phát triển phục vụ xuất nhập khẩu hàng hóa.

b)

Giúp khai thác lợi thế về vị trí địa lý, điều kiện tự nhiên, tiềm năng biển.

c)

Khối lượng vận chuyển và luân chuyển hàng hóa tăng.

d)

Khối lượng luân chuyển hàng hóa đứng thứ hai sau đường ô tô.

40.

Đặc điểm của vận tải hàng không của nước ta là

a)

Phát triển nhanh cả về đường bay và cảng hàng không.

b)

Hệ thống cảng hàng không phân bố chưa hợp lí.

c)

Khối lượng hàng hóa luân chuyển lớn.

d)

Số lượng hành khách vận chuyển lớn nhất trong các loại hình vận tải.

41.

Nước ta đang chuyển đổi thành hạ tầng số đáp ứng xu hướng và yêu cầu phát triển chính phủ số, kinh tế số, quốc gia số là nhờ

a)

bối cảnh hội nhập quốc tế.

b)

vai trò chỉ đạo của nhà nước.

c)

sự tăng nhanh nhu cầu của người dân.

d)

sự phát triển của công nghệ số và hạ tầng viễn thông.

42.

Đâu không phải là đặc điểm của ngành nội thương nước ta?

a)

Ngày càng phát triển mạnh.

b)

Hàng hóa đa dạng phong phú.

c)

Thu hút sự tham gia của nhiều thành phần kinh tế.

d)

Chưa đáp ứng được yêu cầu của sản xuất tiêu dùng và dân cư.

43.

Đặc điểm nổi bật của ngành ngoại thương là gì?

a)

Trị giá xuất khẩu tăng chậm.

b)

Trị giá nhập khẩu tăng không liên tục.

c)

Cơ cấu hàng xuất khẩu ngày càng hạn chế.

d)

Tăng tỉ trọng xuất khẩu mặt hàng chế biến sâu, hàm lượng khoa học và giá trị tăng cao.

44.

Giai đoạn 2020-2021 du lịch phát triển chậm lại do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Sản phẩm du lịch kém đa dạng.

b)

Ảnh hưởng của đại dịch COVID - 19.

c)

Môi trường chính trị của nước ta không an toàn.

d)

Trình độ lao động trong ngành du lịch còn thấp.

45.

Nước ta hiện nay có mấy vùng du lịch?

a)

4.

b)

5.

c)

6.

d)

7.

46.

Du lịch và sự phát triển bền vững có mối quan hệ chặt chẽ và là xu hướng tất yếu không phải vì

a)

du lịch đóng góp trực tiếp vào GDP.

b)

phát triển du lịch kết nối chặt chẽ Việt Nam với thế giới.

c)

các loại hình du lịch đa dạng góp phần bảo vệ tài nguyên môi trường cảnh quan

d)

du lịch góp phần tạo việc làm tăng thu nhập nâng cao đời sống cho người dân

47.

Nhận định nào không đúng với đặc điểm vị trí địa lý của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Đường biên giới dài giáp với Trung Quốc và Lào

b)

Giáp với đồng bằng sông Hồng.

c)

Giáp với duyên hải miền Trung.

d)

Giáp với vịnh Bắc Bộ.

48.

Đâu không phải là hạn chế chủ yếu của Đồng bằng sông Hồng?

a)

ảnh hưởng của thiên tai như bão, lũ lụt.

b)

thời tiết biến đổi thất thường, tác động của biến đổi khí hậu.

c)

dân số đông sức ép ngày càng lớn.

d)

vị trí địa lý không thuận lợi cho việc giao lưu kinh tế xã hội

49.

Nhân tố nào sau đây đã tạo thế mạnh lớn cho Bắc Trung Bộ phát triển lâm nghiệp?

a)

Tài nguyên rừng đa dạng.

b)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

c)

Lãnh thổ kéo dài từ bắc vào nam.

d)

Nguồn nước khoáng có giá trị.

50.

Thế mạnh về kinh tế - xã hội ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

nét đặc sắc về văn hóa.

b)

tài nguyên biển phong phú.

c)

gia tăng dân số thấp.

d)

phát triển năng lượng tái tạo.

51.

Việt Nam nằm ở phía đông nam của châu Á, trên bán đảo Đông Dương. Phần đất liền nước ta giới hạn từ vĩ độ 8°34′B đến vĩ độ 23°23′B và từ kinh độ 102°09'Đ đến kinh độ 109°28′Đ. Trên Biển Đông, vùng biển nước ta kéo dài từ khoảng vĩ độ 6°50′B và kinh độ 101°Đ đến khoảng kinh độ 117°20'Đ.

a)

Nước ta nằm hoàn toàn ở nửa cầu Bắc

b)

Lãnh thổ phần đất liền nước ta kéo dài trên 17 vĩ độ

c)

Vị trí địa lí tạo thuận lợi cho nước ta phát triển tổng hợp kinh tế biển.

d)

Vị trí địa lí và hình dáng lãnh thổ đã làm sông ngòi nước ta phần lớn sông nhỏ, nhiều nước, thủy chế theo mùa

52.

cho biểu đồ

a)

a) Nhiệt độ trung bình năm của Hà Nội thấp hơn Huế.

b)

b) Nhiệt độ trung bình tháng 1 tăng dần từ Bắc vào Nam.

c)

c) Cà Mau có biên độ nhiệt năm cao nhất.

d)

d) Biên độ nhiệt năm giảm dần từ Bắc vào Nam do ảnh hưởng của vị trí địa lí, gió mùa, hình dáng lãnh thổ và địa hình.

53.

Cho biểu đồ

a)

a) Hà Nội có biên độ nhiệt nhỏ hơn Cần Thơ.

b)

b) Cần Thơ có mùa khô sâu sắc hơn Hà Nội.

c)

c) Hà Nội có một số tháng nhiệt độ dưới 20⁰C là do ảnh hưởng của gió Tín phong bán cầu Bắc.

d)

d) Hà Nội có mùa khô ít sâu sắc hơn là do ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc vào cuối mùa đông.

54.

Duyên hải Nam Trung Bộ có vùng biển rộng, nhiều ngư trường lớn. Đường bờ biển dài với nhiều vịnh biển sâu như: vịnh Vân Phong, Cam Ranh, Đà Nẵng….nhiều bãi biển đẹp như: Nha Trang, Non Nước, Mỹ Khê, Mũi Né…, nhiều đảo ven bờ, nhiều khu dự trữ sinh quyển và nhiều khoáng sản có giá trị đã tạo điều kiện thuận lợi để vùng phát triển tổng hợp các ngành kinh tế biển.

a)

Vùng biển rộng, nhiều vịnh sâu thuận lợi cho phát triển ngành khai thác khoáng sản.

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ có thế mạnh trong phát triển du lịch biển, đảo với sản phẩm du lịch đa dạng

c)

Khai thác thủy sản là ngành kinh tế quan trọng nhất, với lợi thế có hai ngư trường trọng điểm.

d)

Phát triển kinh tế biển là nền tảng quan trọng trong việc củng cố, hoàn thiện và phát triển an ninh quốc phòng của vùng và cả nước

55.

Bắc Trung Bộ là bộ phận lãnh thổ kéo dài, hẹp ngang. Địa hình, đất đai và khí hậu có sự phân hóa đa dạng, với hơn 70% diện tích là đồi núi. Từ đông sang tây, có ba dạng địa hình khá phổ biến là đồi núi phía tây, đồng bằng chuyển tiếp, biển, thềm lục địa, đảo ở phía đông, tạo thuận lợi cho vùng hình thành cơ cấu kinh tế lâm nghiệp, nông nghiệp và thủy sản.

a)

Khu vực đồi núi thuận lợi cho phát triển cây công nghiệp lâu năm, cây ăn quả và chăn nuôi.

b)

Một số cây công nghiệp thích hợp với địa hình, đất đai và khí hậu là cà phê, cao su, hồ tiêu, chè, lạc, mía,...

c)

Du lịch biển và khai thác khoáng sản là hoạt động kinh tế quan trọng nhất của vùng biển, thềm lục địa, đảo.

d)

Mô hình kinh tế phù hợp với điều kiện tự nhiên và góp phần phát triển bền vững là nông - lâm - ngư kết hợp.

56.

a)

a) Tổng diện tích rừng tăng qua các năm.

b)

b) Diện tích rừng nước ta chủ yếu là rừng tự nhiên.

c)

c) Diện tích rừng nước ta tăng chủ yếu là do tăng diện tích rừng trồng.

d)

d) Để thể hiện diện tích rừng tự nhiên dạng biểu đồ tròn thích là hợp nhất.

57.

a)

a) Giá trị nhập khẩu tăng trong giai đoạn 2010 – 2022.

b)

b) Giá trị xuất khẩu luôn cao hơn giá trị nhập khẩu.

c)

c) Giá trị cán cân thương mại tăng liên tục.

d)

d) Giá trị xuất khẩu tăng chủ yếu do sản xuất hàng hóa phát triển và hội nhập quốc tế sâu rộng.

58.

Đường ô tô là loại hình giao thông quan trọng nhất ở nước ta, phát triển mạnh cả về số lượng và chất lượng. Trong đó, quốc lộ 1A – dài hơn 2000km nối Cửa khẩu Hữu Nghị (Lạng Sơn) đến Cà Mau, đi qua 5 vùng kinh tế và hầu hết các trung tâm kinh tế lớn của nước ta. Quốc lộ 1A đảm nhiệm phần lớn vận chuyển hàng hóa và hành khách theo hướng bắc – nam cũng như kết nối với các tuyến đường theo hướng đông – tây của nước ta.

a)

a) Quốc lộ 1A là trục xương sống, hành lang kinh tế - vận tải huyết mạch của đất nước.

b)

b) Tây Nguyên là vùng kinh tế duy nhất không có quốc lộ 1A chạy qua.

c)

c) Quốc lộ 1A góp phần mở ra không gian phát triển mới, thu hút đầu tư.

d)

d) Là động lực phát triển kinh tế - xã hội lãnh thổ phía Tây đất nước.

59.

a)

a) Diện tích lúa ở Đồng bằng sông Cửu Long tăng liên tục.

b)

b) Tỉ trọng diện tích lúa ở Đồng bằng sông Cửu Long năm 2021 chiếm 53,9% cả nước.

c)

c) Tỉ trọng diện tích lúa ở Đồng bằng sông Cửu Long năm 2021 giảm 1,3% so với năm 2015.

d)

d) Diện tích lúa ở Đồng bằng sông Cửu Long giảm chủ yếu do chuyển đổi mục đích sử dụng đất.

60.

Trung du và miền núi Bắc Bộ là vùng có diện tích lãnh thổ lớn ở nước ta. Vùng có địa hình đa dạng, phức tạp, gồm các dãy núi cao, điển hình là dãy Hoàng Liên Sơn. Đất fe-ra-lit đỏ vàng chiếm 2/3 diện tích của vùng. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có mùa đông lạnh, phân hóa rõ rệt theo độ cao địa hình. Điều này đã tạo nên thế mạnh để phát triển các ngành kinh tế khác nhau như: trồng cây công nghiệp, cây ăn quả, chăn nuôi gia súc lớn…

a)

a) Trung du và miền núi Bắc Bộ là có diện tích lãnh thổ lớn ở nước ta.

b)

b) Vùng có thế mạnh để phát triển cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới.

c)

c) Sự phân hóa địa hình, đất, khí hậu là cơ sở để đa dạng hóa cơ cấu cây công nghiệp.

d)

d) Cây chè phát triển mạnh trong vùng chủ yếu do lãnh thổ rộng, diện tích đất fe-ra-lit lớn.

61.

Bắc Trung Bộ có diện tích 51,2 nghìn km2, dân số vùng 11 triệu người (2021), lãnh thổ kéo dài từ bắc xuống nam với ba dạng địa hình đồi núi phía tây, đồng bằng chuyển tiếp, thềm lục địa và đảo phía đông. Khí hậu hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh.

a)

a) Bắc Trung Bộ thuận lợi để phát triển kinh tế biển.

b)

b) Phía tây Bắc Trung Bộ tiếp giáp với Biển Đông.

c)

c) Bắc Trung Bộ là vùng có nguy cơ xảy ra thiên tai sạt lở.

d)

d) Sự hình thành và phát triển cơ cấu kinh tế nông – lâm- ngư nghiệp của vùng do sự phân hóa đặc điểm địa hình lãnh thổ.

62.

Nếu trên đỉnh núi Phanxipăng (3143m) có nhiệt độ là 2,00C thì theo quy luật đai cao, nhiệt độ ở chân núi sườn đón gió là (kết quả lầm tròn một chữ số thập phân)

(a)  

63.

Dựa vào bảng số liệu trên cho biết: biên độ nhiệt trung bình năm của Hà Nội là bao nhiêu? (kết quả lầm tròn một chữ số thập phân)

(a)  

64.

Năm 2021, diện tích nước ta là 331 134,5 km2, trong đó diện tích rừng là 14 790,1 nghìn ha, cho biết độ che phủ rừng là bao nhiêu phần trăm? (kết quả lầm tròn một chữ số thập phân)

(a)  

65.

Cho diện tích và dân số của Bắc Trung Bộ năm 2021 lần lượt là 51,2 nghìn km² và 11,2 triệu người. Vậy mật độ dân số của Bắc Trung Bộ năm 2021 là bao nhiêu người/ km²? (làm tròn đến hàng đơn vị)

(a)  

66.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, cự ly vận chuyển trung bình là bao nhiêu km? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của km)

(a)  

67.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tỉ trọng ngành viễn thông trong tổng số doanh thu bưu chính viễn thông năm 2022? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân của đơn vị tỉ đồng)

(a)  

68.

So năm 2021 với năm 2010, tốc độ tăng trưởng số lượng đàn trâu của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ đạt ( làm tròn đơn vị đến hàng đơn vị của đơn vị % )

(a)  

69.

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Đồng bằng sông Hồng năm 2022 giảm so với năm 2020 là bao nhiêu % ? (làm tròn kết quả đến 1 chữ số thập phân của đơn vị % )

(a)  

70.

Diện tích rừng tự nhiên của vùng Bắc Trung Bộ năm 2021? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của đơn vị nghìn ha)

(a)  

71.

Tốc độ tăng trưởng sản lượng hải sản khai thác của Duyên hải Nam Trung Bộ giai đoạn 2010 - 2021 là (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của đơn vị %).

(a)