NEW
Font size
WorksheetsGDCD GHK1
Total questions: 73
Worksheet time: 37mins
Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, trường hợp cung – cầu nào dưới đây người tiêu dùng có lợi?
A. Cung>cầu.B. Cung=cầu.C.Cầutăng. D. Cung < cầu.
a
b
c
d
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng hậu quả của lạm phát đối với đời sống xã hội?
A. Có thể gây ra khủng hoảng kinh tế, xã hội.
B. Giảm tình trạng phân hóa giàu - nghèo.
C. Đời sống nhiều gia đình bấp bênh.
D. Mức sống của người dân giảm sút.
A
B
C
D
Khi khả năng cung ứng lao động lớn hơn khả năng tạo việc làm sẽ dẫn đến tình trạng nào dưới đây?
A. Thiếu hụt lực lượng lao động. B. Giảm tình trạng thất nghiệp.
C. Gia tăng tình trạng thất nghiệp. D. Cân bằng thị trường lao động.
A
B
C
D
Thị trường lao động bao gồm các yếu tố nào dưới đây?
A. Cầu và giá cả sức lao động. B. Cạnh tranh và cung cầu.
C. Cung, cầu và giá cả sức lao động. D. Cung và giá cả sức lao động.
A
B
C
D
Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên nhân cơ bản dẫn đến lạm phát?
A. Thu nhập người dân tăng. B. Cầu có xu hướng tăng lên.
C. Giá cả hàng hóa tăng lên. D. Chi phí sản xuất tăng lên.
A
B
C
D
Do sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập, tự do sản xuất, kinh doanh là một trong những
A. nguyên nhân của sự ra đời hàng hóa. B. tính chất của cạnh tranh.
C. nguyên nhân dẫn đếncạnhtranh. D. nguyên nhân của sự giàu,nghèo
A
B
C
D
Thị trường việc làm kết nối cung - cầu lao động trên thị trường không thông qua hình thức nào dưới đây?
A. Tuyển dụng trên các phương tiện thông tin đại chúng.
B. Các trung tâm môi giới và giới thiệu việc làm.
C. Mở các trung tâm dạy nghề và giáo dục thường xuyên.
D. Mở rộng các phiên giao dịch, việc làm.
A
B
C
D
. Trong nền kinh tế, việc phân chia thất nghiệp thành thất nghiệp tự nhiên, thất nghiệp chu kì là căn cứ vào
A. cơ cấu thất nghiệp. B. tính chất của thất nghiệp.
C. nguồn gốc thất nghiệp. D. chu kỳ thất nghiệp.
A
B
C
D
Một trong những nguyên nhân dẫn đến hiện tượng cạnh tranh giữa các chủ thể kinh tế là do có sự khác nhau về
A. điều kiện sản xuất. B. giá trị thặng dư.
C. quan hệ tài sản. D. nguồn gốc nhân thân.
A
B
C
D
Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, quan hệ cung – cầu không thể hiện vai trò với các chủ thể kinh tế nào dưới đây?
A. Nhà nước. B. Tập thể.
C. Sản xuất kinh doanh. D. Tiêu dùng.
A
B
C
D
Sự tranh đua giữa các chủ thể kinh tế nhằm có được những ưu thế trong sản xuất, tiêu thụ hàng hóa, qua đó thu được lợi ích tối đa là khái niệm nào dưới đây?
A.Sảnxuất. B.Pháttriển .C.Kinhtế. D. Cạnhtranh
A
B
C
D
Nguyên nhân cơ bản nào dưới đây dẫn đến lạm phát?
A. Cung giảm mạnh. B. Cung tăng cao. C. Cầu tăng cao. D. Cầu giảm mạnh.
A
B
C
D
Nơi thực hiện các quan hệ xã hội giữa người bán sức lao động và người mua sức lao động là khái niệm nào dưới đây?
A. Thị trường lao động. B. Thị trường việc làm.
C. Lao động giản đơn. D. Hợp đồng lao động.
A
B
C
D
Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, quan hệ cung – cầu không thể hiện vai trò với các chủ thể kinh tế nào dưới đây?
A. Chủ thể tập thể. B. Chủ thể sản xuất kinh doanh.
C. Chủ thể tiêu dùng. D. Chủ thể Nhà nước.
A
B
C
D
Một trong những nhân tố ảnh hưởng đến cung là
A. vị thế của hàng hóa đó. B. chất lượng của hàng hóa.
C. kì vọng của chủ thể sản xuất. D. nguồn gốc của hàng hóa.
A
B
C
D
. Sự tăng mức giá chung các hàng hóa, dịch vụ của nền kinh tế một cách liên tục trong một thời gian nhất định là khái niệm nào sau đây?
A. Lạm phát. B. Giảm phát. C. Thất nghiệp. D. Cạnh tranh.
A
B
C
D
Nội dung nào sau đây không phải là vai trò của cạnh tranh trong nền kinh tế thị trường?
A. Kìm hãm năng lực thỏa mãn nhu cầu của xã hội.
B. Trở thành động lực cho sự phát triển của nền kinh tế thị trường.
C. Người tiêu dùng được tiếp cận với hàng hóa, dịch vụ chất lượng tốt.
D. Là động lực thúc đẩy sản xuất kinh doanh phát triển.
A
B
C
D
Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, nhà sản xuất sẽ quyết định thu hẹp sản xuất, kinh doanh khi
A. cầu giảm. B. cầu tăng. C. cung giảm. D. cung tăng.
A
B
C
D
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh kinh tế?
A. Tranh đua những điều kiện thuận lợi.
B. Sự tương đồng về chất lượng sản phẩm.
C. Có điều kiện sản xuất khác nhau.
D. Tồn tại nhiều chủ sở hữu.
A
B
C
D
Hành vi nào sau đây là biểu hiện của cạnh tranh không lành mạnh?
A. Hạ giá thành sản phẩm. B. Tư vấn công dụng sản phẩm.
C. Khuyến mãi giảm giá. D. Gây rối loạn doanh nghiệp khác .
A
B
C
D
Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến lượng cung?
A. Sở thích của người tiêu dùng. B. Thu nhập của người tiêu dùng.
C. Giá bán sản phẩm. D. Phong tục tập quán.
A
B
C
D
Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến lượng cung ?
A. Thu nhập của người tiêu dùng. B. Giá bán sản phẩm.
C. Sở thích của người tiêu dùng. D. Phong tục tập quán.
A
B
C
D
Nội dung nào sau đây không phải là vai trò của cạnh tranh trong nền kinh tế thị trường?
A. Động lực cho sự phát triển của nền kinh tế thị trường.
B. Kìm hãm năng lực thỏa mãn nhu cầu của xã hội.
C. Người tiêu dùng được tiếp cận với hàng hóa, dịch vụ chất lượng tốt.
D. Là động lực thúc đẩy sản xuất kinh doanh phát triển.
A
B
C
D
Nội dung nào sau đây không phải là vai trò của cạnh tranh trong nền kinh tế thị trường?
A. Người tiêu dùng được tiếp cận với hàng hóa, dịch vụ chất lượng tốt.
B. Là động lực thúc đẩy sản xuất kinh doanh phát triển.
C. Trở thành động lực cho sự phát triển của nền kinh tế thị trường.
D. Không đáp ứng được nhu cầu của người tiêu dùng và xã hội.
A
B
C
D
Mức độ tăng của giá cả ở một con số hằng năm là loại hình lạm phát nào dưới đây?
A. Siêu lạm phát. B.Độtbiến. C.Phimã. D. Vừa phải.
A
B
C
D
Sự tăng mức giá chung các hàng hóa, dịch vụ của nền kinh tế một cách liên tục trong một thời gian nhất định là khái niệm nào sau đây?
A. Cạnh tranh. B. Lạm phát. C. Thất nghiệp. D. Lao động.
A
B
C
D
Mức độ tăng của giá cả ở hai con số trở lên hằng năm, gây bất ổn nghiêm trọng trong nền kinh tế là loại hình lạm phát nào dưới đây?
A. Siêu lạm phát. B. Đột biến. C. Vừa phải. D. Phi mã.
A
B
C
D
. Lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng sẵn sàng mua với một mức giá nhất định trong khoảng thời gian xác định là khái niệm nào dưới đây?
A. Tổng cung. B. Cung. C. Cầu. D. Tổng cầu.
A
B
C
D
Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng nguyên nhân chủ quan dẫn đến tình trạng thất nghiệp?
A. Người lao động bị sa thải do vi phạm kỉ luật.
B. Thiếu chuyên môn, nghiệp vụ và kĩ năng làm việc.
C. Nền kinh tế suy thoái nên doanh nghiệp thu hẹp sản xuất.
D. Tự thôi việc do không hài lòng với công việc đang có.
A
B
C
D
. Khái niệm nào dưới đây thể hiện tình trạng người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được việc làm?
A.Hạnhphúc.B.Thấtnghiệp. C.Cạnhtranh.D. Lạm phát.
A
B
C
D
Khái niệm nào dưới đây thể hiện tình trạng người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được việc làm?
A.Lạmphát. B.Hạnhphúc.C.Cạnhtranh.D. Thất nghiệp
A
B
C
D
Sự tranh đua giữa các chủ thể kinh tế nhằm có được những ưu thế trong sản xuất, tiêu thụ hàng hóa, qua đó thu được lợi ích tối đa là khái niệm nào dưới đây?
A. Phát triển. B. Kinh tế. C. Cạnh tranh. D. Sản xuất.
a
b
c
d
Đối với nền kinh tế, khi lạm phát xảy ra sẽ khiến cho tình trạng nào dưới đây gia tăng?
A. Tiêu dùng. B. Thất nghiệp. C. Phân phối. D. Sản xuất.
A
B
C
D
Mức độ tăng giá cả ở một con số hằng năm là loại hình lạm phát nào dưới đây?
A.Phimã. B.Vừaphải. C.Độtbiến. D. Siêu lạm phát.
a
b
c
d
Tình trạng người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được việc làm là nội dung của khái niệm
A. thu nhập. B. lạm phát. C. thất nghiệp. D. khủng hoảng.
a
b
c
d
Nguyên nhân cơ bản nào dưới đây dẫn đến lạm phát?
A. Cungtăngcao. B. Cung giảm mạnh. C. Cầutăngcao. D. Cầu giảm mạnh.
a
b
c
d
Doanh nghiệp căn cứ vào yếu tố nào để quyết định mở rộng hay thu hẹp sản xuất, kinh doanh?
A. Hiện trạng quan hệ cung – cầu. B. Giá cả những hàng hóa thay thế.
C. Hiện trạng quan hệ cạnh tranh. D. Thu nhập của người tiêu dùng.
A
B
C
D
Hậu quả nặng nề đối với nền kinh tế do thất nghiệp để lại thể hiện ở nội dung nào dưới đây?
A. Làm cho tốc độ tăng trưởng kinh tế giảm.
B. Gây ra nhiều tệ nạn đối với xã hội.
C. Thu nhập của người lao động giảm.
D. Nhiều doanh nghiệp phải thu hẹp sản xuất.
A
B
C
D
Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi giá cả tăng lên, cầu sẽ có xu hướng
A. không tăng. B. tăng lên. C. giảm xuống. D. ổn định.
A
B
C
D
Một trong những nguyên nhân chủ quan dẫn đến người lao động có nguy cơ lâm vào tình trạng thất nghiệp là do
A. cơ chế tinh giảm lao động. B. tái cấu trúc hoạt động.
C. đơn hàng công ty sụt giảm. D. thiếu kỹ năng làm việc.
A
B
C
D
Doanh nghiệp căn cứ vào yếu tố nào dưới đây để quyết định mở rộng hay thu hẹp sản xuất, kinh doanh?
A. Quan hệ cung – cầu. B. Giá cả những hàng hóa thay thế.
C. Quan hệ cạnh tranh. D. Thu nhập của người tiêu dùng.
A
B
C
D
Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi giá cả giảm xuống, cầu sẽ có xu hướng
A.ổnđịnh. B.tănglên. C.khôngtăng.D. giảm xuống.
A
B
C
D
Lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng sẵn sàng mua với một mức giá nhất định trong khoảng thời gian xác định là khái niệm nào dưới đây?
A. Cầu. B. Tổng cung. C. Cung. D. Tổng cầu.
A
B
C
D
Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, trường hợp cung – cầu nào dưới đây người sản xuất có lợi?
A. Cung<cầu B.Cung>cầu .C. Cungtăng. D. Cung = cầu.
a
b
c
d
. Sự tăng mức giá chung các hàng hóa, dịch vụ của nền kinh tế một cách liên tục trong một thời gian nhất định là khái niệm nào sau đây?
A. Cạnh tranh. B. Lạm phát. C. Thất nghiệp. D. Giảm phát.
A
B
C
D
Một trong những nguyên nhân chủ quan dẫn đến người lao động có nguy cơ lâm vào tình trạng thất nghiệp là do
A. cơ chế tinh giảm lao động. B. mất cân đối cung và cầu lao động.
C. vi phạm kỉ luật bị đuổi việc. D. cơ sở sản xuất kinh doanh đóng cửa.
A
B
C
D
Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng nguyên nhân chủ quan dẫn đến tình trạng thất nghiệp?
A. Tự thôi việc do không hài lòng với công việc đang có.
B. Thiếu chuyên môn, nghiệp vụ và kĩ năng làm việc.
C. Người lao động bị sa thải do vi phạm kỉ luật.
D. Nền kinh tế suy thoái nên doanh nghiệp thu hẹp sản xuất.
A
B
C
D
Nội dung nào sau đây không phải là các yếu tố cấu thành thị trường lao động?
A. Lượng cầu. B. Giá cả sức lao động.
C. Lượng cung. D. Chất lượng lao động.
a
b
c
d
Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, nhà sản xuất sẽ quyết định mở rộng sản xuất, kinh doanh khi
A.cầugiảm. B.cầutăng. C.cunggiảm. D. cung tăng.
A
B
C
D
Khái niệm nào dưới đây thể hiện hoạt động lao động tạo ra thu nhập và không bị pháp luật cấm có ý nghĩa quan trọng đối với mỗi người, giúp duy trì và cải thiện cuộc sống?
A. Thất nghiệp. B. Cạnh tranh. C. Lao động. D. Việc làm.
A
B
C
D
Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến lượng cung?
A. Giá bán sản phẩm. B. Phong tục tập quán.
C. Thu nhập của người tiêu dùng. D. Sở thích của người tiêu dùng.
A
B
C
D
Nội dung nào sau đây không phải là nguyên nhân cơ bản dẫn đến lạm phát?
A. Chi phí sản xuất giảm mạnh.
B. Cầu tăng cao.
C. Chi phí sản xuất tăng cao.
D. Phát hành thừa tiền trong lưu thông.
A
B
C
D
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng hậu qủa của lạm phát đối với đời sống xã hội?
A. Mức sống của người dân giảm sút.
B. Giảm tình trạng phân hóa giàu - nghèo.
C. Gia tăng tình trạng thất nghiệp.
D. Làm cho kinh tế suy thoái.
A
B
C
D
Một trong những nguyên nhân dẫn tới hiện tượng lạm phát trong nền kinh tế là trong quá trình sản xuất có sự tăng giá của
A. các yếu tố đầu vào. B. các yếu tố đầu ra.
C. cầu giảm quá nhanh. D. cung tăng quá nhanh.
A
B
C
D
Một trong những nhân tố ảnh hưởng đến cầu là
A. nguồn gốc của hàng hóa. B. chất lượng của hàng hóa.
C. giá cả của hàng hóa thay thế. D. vị thế của hàng hóa đó.
A
B
C
D
Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến lượng cầu?
A. Thu nhập của người bán. B. Kì vọng của người kinh doanh.
C. Giá cả hàng hóa, dịch vụ. D. Giá cả các yếu tố đầu vào.
A
B
C
D
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng xu hướng tuyển dụng lao động của thị trường ở Việt Nam hiện nay?
A. Giảm số lượng lao động trên các nền tảng công nghệ.
B. Lao động giản đơn sẽ trở nên yếu thế.
C. Xu hướng lao động “phi chính thức" gia tăng.
D. Chuyển dịch nghề nghiệp gắn với kỹ năng mềm.
A
B
C
D
Nội dung nào sau đây không phải là nguyên nhân cơ bản dẫn đến lạm phát?
A. Phát hành thừa tiền trong lưu thông.
B. Cầu tăng cao.
C. Chi phí sản xuất giảm mạnh.
D. Chi phí sản xuất tăng cao.
A
B
C
D
Khẳng định nào dưới đây không đúng khi nói về hậu quả của thất nghiệp?
A. Thất nghiệp cao làm cho sản lượng của nền kinh tế ở trên mức tiềm năng.
B. Thất nghiệp là nguyên nhân cơ bản làm xuất hiện các tệ nạn xã hội.
C. Thất nghiệp làm cho đời sống của người lao động và gia đình gặp khó khăn.
D. Thất nghiệp gây lãng phí lao động xã hội, làm giảm sản lượng của nền kinh tế.
A
B
C
D
Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, cạnh tranh không lành mạnh không thể hiện ở việc các chủ thể kinh tế
A. gièm pha doanh nghiệp khác. B. xâm phạm bí mật kinh doanh.
C. chỉ dẫn gây nhầm lẫn. D. thu hẹp sản xuất.
A
B
C
D
Hậu quả nặng nề đối với nền kinh tế do thất nghiệp để lại thể hiện ở nội dung nào dưới đây?
A. Nhiều doanh nghiệp phải thu hẹp sản xuất.
B. Thu nhập của người lao động giảm.
C. Gây ra nhiều tệ nạn đối với xã hội.
D. Làm cho tốc độ tăng trưởng kinh tế giảm.
A
B
C
D
. Số lượng hàng hóa, dịch vụ mà nhà cung cấp sẵn sàng đáp ứng cho nhu cầu của thị trường với mức giá cả được xác định trong khoảng thời gian nhất định là khái niệm nào dưới đây?
A. Cầu. B. Tổng cầu. C. Cung. D. Tổng cung.
A
B
C
D
Không ngừng ứng dụng kĩ thuật công nghệ, nâng cao trình độ người lao động hướng tới những điều kiện sản xuất tốt nhất nhằm thu được lợi nhuận cao nhất là biểu hiện của nội dung nào dưới đây của cạnh tranh kinh tế?
A. Nguyên nhân của cạnh tranh. B. Mặt hạn chế của cạnh tranh.
C. Vai trò của cạnh tranh. D. Mục đích của cạnh tranh.
A
B
C
D
Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến lượng cung?
A. Thị hiếu của người tiêu dùng. B. Thu nhập của người bán.
C. Giá cả hàng hóa, dịch vụ. D. Giá cả các yếu tố đầu vào.
A
B
C
D
Khẳng định nào dưới đây không đúng khi nói về hậu quả của thất nghiệp?
A. Thất nghiệp làm cho đời sống của người lao động và gia đình gặp khó khăn.
B. Thất nghiệp là nguyên nhân cơ bản làm xuất hiện các tệ nạn xã hội.
C. Thất nghiệp gây lãng phí lao động xã hội, làm giảm sản lượng của nền kinh tế.
D. Thất nghiệp cao làm cho sản lượng của nền kinh tế ở trên mức tiềm năng.
A
B
C
D
Nơi gặp gỡ, trao đổi mua bán hàng hóa việc làm giữa người lao động và người sử dụng lao động cũng như xác định mức tiền công của người lao động trong từng thời kì nhất định là khái niệm nào sau đây?
A. Trung tâm thương mại. B. Trung tâm tài chính.
C. Thị trường lao động. D. Thị trường việc làm
A
B
C
D
Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng nguyên nhân chủ quan dẫn đến tình trạng thất nghiệp?
A. Thiếu chuyên môn, nghiệp vụ và kĩ năng làm việc.
B. Tự thôi việc do không hài lòng với công việc đang có.
C. Người lao động bị sa thải do vi phạm kỉ luật.
D. Nền kinh tế suy thoái nên doanh nghiệp thu hẹp sản xuất.
A
B
C
D
Những nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến lượng cầu?
A. Giá cả, thu nhập, thị hiếu, sở thích.
B. Thu nhập, tâm lý, phong tục tập quán.
C. Giá cả, thu nhập, sở thích, tâm lý.
D. Giá cả, thu nhập, thị hiếu, phong tục tập quán.
A
B
C
D
Số lượng hàng hóa, dịch vụ mà nhà cung cấp sẵn sàng đáp ứng cho nhu cầu của thị trường với mức giá cả được xác định trong khoảng thời gian nhất định là khái niệm nào dưới đây?
A. Tổng cầu. B. Cầu. C. Tổng cung. D. Cung.
A
B
C
D
Trong nền kinh tế, việc phân chia thất nghiệp thành thất nghiệp tự nguyện và thất nghiệp không tự nguyện là căn cứ vào
A. chu kỳ thất nghiệp. B. tính chất của thất nghiệp.
C. cơ cấu thất nghiệp. D. nguồn gốc thất nghiệp.
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh kinh tế?
A. Tranh đua những điều kiện thuận lợi.
B. Có điều kiện sản xuất khác nhau.
C. Tồn tại nhiều chủ sở hữu.
D. Sự tương đồng về chất lượng sản phẩm.
Hoạt động có mục đích, có ý thức của con người nhằm tạo ra các sản phẩm phục vụ cho các nhu cầu của đời sống xã hội là khái niệm nào dưới đây?
A. Lao động. B. Việc làm. C. Lạm phát. D. Thất nghiệp.
A
B
C
D
