wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

K10 - LUYỆN TẬP KIỂM TRA CUỐI HKII

Total questions: 73

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng tín ngưỡng bản địa của cư dân Đông Nam Á?

a)

Thờ cúng tổ tiên.        

b)

Thờ thần Shiva.

c)

Thờ các vị thần tự nhiên.

d)

Thờ thần động vật.

2.

Người Việt sáng tạo ra chữ Nôm trên cơ sở

a)

chữ Hán của Trung Quốc.      

b)

chữ La-tinh của La Mã.

c)

chữ Phạn của Ấn Độ.

d)

chữ hình nêm của Lưỡng Hà.

3.

Người Chăm, người Khơ-me, người Thái, người Môn,…ở Đông Nam Á đã tiếp thu hệ thống chữ viết của

a)

Trung Quốc.

b)

Ấn Độ.

c)

La Mã.

d)

Hy Lạp.

4.

Văn học Việt Nam thời quân chủ chịu ảnh hưởng sâu sắc của

a)

văn học Ấn Độ.

b)

văn học Trung Quốc.

c)

văn học phương Tây.

d)

văn học Ả-rập.

5.

Một trong những tác phẩm văn học viết tiêu biểu của nhân dân Việt Nam thời phong kiến là

a)

Truyện Kiều.

b)

sử thi Đẻ đất đẻ nước.

c)

truyền thuyết Pơ-rắc Thon.

d)

thần thoại Pun-hơ Nhan-hơ.

6.

Một trong những tác phẩm văn học dân gian nổi tiếng của cư dân Lào là

a)

Truyện Kiều.

b)

sử thi Đẻ đất đẻ nước.

c)

truyền thuyết Pơ-rắc Thon.    

d)

thần thoại Pun-hơ Nhan-hơ.

7.

Loại hình nhà ở nào được coi là biểu tượng văn hoá thích hợp với điều kiện khí hậu nóng ẩm ở các địa hình khác nhau của cư dân Đông Nam Á?

a)

Nhà mái bằng.

b)

Nhà sàn.

c)

Nhà tranh vách đất.    

d)

Nhà trệt.

8.

Tín ngưỡng nào sau đây không phải là tín ngưỡng bản địa của cư dân Đông Nam Á?

a)

Tín ngưỡng thờ Chúa.

b)

Tín ngưỡng sùng bái tự nhiên.

c)

Tín ngưỡng phồn thực.

d)

Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên.

9.

Phật giáo được du nhập vào Đông Nam Á từ những quốc gia nào?

a)

Trung Quốc và Ấn Độ.

b)

Ba Tư và Ấn Độ.

c)

A-rập và Ai Cập.

d)

Trung Quốc và Nhật Bản.

10.

Giai đoạn từ thế kỉ X đến thế kỉ XV được coi là thời kì

a)

hình thành nền văn minh Đông Nam Á.

b)

phát triển mạnh mẽ của văn minh Đông Nam Á.

c)

suy thoái của văn minh Đông Nam Á.

d)

văn minh Đông Nam Á bước vào thời kì cận đại.

11.

Loại chữ viết nào sau đây được sáng tạo trên cơ sở chữ Hán?

a)

Chữ Chăm cổ.

b)

Chữ Khơ-me cổ.        

c)

Chữ Miến cổ.

d)

Chữ Nôm.

12.

Loại chữ viết nào sau đây được sáng tạo trên cơ sở chữ Phạn?

a)

Chữ Chăm cổ.

b)

Chữ Hán.       

c)

Chữ La-tinh.

d)

Chữ giáp cốt.

13.

Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng sự phát triển của văn minh Đông Nam Á từ đầu công nguyên đến thế kỉ X?

a)

Nhiều quốc gia sơ kì đã ra đời và bước đầu phát triển.

b)

Hình thành những quốc gia phong kiến thống nhất, lớn mạnh.

c)

Các quốc gia phong kiến bước vào giai đoạn khủng hoảng.

d)

Văn minh phương Tây xâm nhập vào các nước Đông Nam Á.

14.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng cơ sở về điều kiện tự nhiên dẫn đến sự hình thành của văn minh Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Phía Bắc giáp Trung Quốc, phía Đông giáp biển.      

b)

Có nhiều sông lớn, đồng bằng màu mỡ.

c)

Nguồn tài nguyên khoáng sản nghèo nàn.

d)

Chịu ảnh hưởng của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

15.

Văn minh Văn Lang - Âu Lạc ra đời vào khoảng thế kỉ VII TCN, gắn với nền văn hóa nào dưới đây?

a)

Văn hóa Óc Eo.

b)

Văn hóa Đông Sơn.

c)

Văn hóa Sa Huỳnh.    

d)

Văn hóa Hòa Bình.

16.

Văn minh Văn Lang - Âu Lạc còn được gọi là

a)

văn minh Đại Việt.        

b)

văn minh sông Mã.

c)

văn minh Việt Nam.

d)

văn minh sông Hồng.

17.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng cơ sở xã hội dẫn đến sự hình thành của nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Xã hội phân hóa thành 2 tầng lớp: chủ nô và nô lệ.

b)

Nông dân tự do chiếm đại đa số dân cư.       

c)

Quý tộc là những người giàu, có thế lực.

d)

Nô tì là tầng lớp thấp kém nhất trong xã hội.

18.

Loại hình nhà ở phổ biến của người Việt cổ là

a)

nhà tranh vách đất.     

b)

nhà trệt xây từ gạch.

c)

nhà mái bằng xây từ gạch.

d)

nhà sàn làm từ gỗ, tre, nứa.

19.

Người Việt cổ không có phong tục nào dưới đây?

a)

Ăn trầu.

b)

Làm bánh chưng, bánh giầy.

c)

Xăm mình.

d)

Lì xì cho trẻ em vào dịp Tết.

20.

Kinh đô của nhà nước Văn Lang được đặt tại đâu?

a)

Phong Châu (Việt Trì, Phú Thọ).       

b)

Vùng cửa sông Tô Lịch (Hà Nội).     

c)

Phong Khê (Đông Anh, Hà Nội).

d)

Vùng cửa sông Bạch Đằng (Hải Phòng).

21.

Kinh đô của nhà nước Âu Lạc được đặt tại đâu?

a)

Phong Châu (Việt Trì, Phú Thọ).       

b)

Vùng cửa sông Tô Lịch (Hà Nội).     

c)

Thành Cổ Loa (Đông Anh, Hà Nội).

d)

Vùng cửa sông Bạch Đằng (Hải Phòng).

22.

Thời Văn Lang - Âu Lạc, đứng đầu các chiềng, chạ là

a)

Quan Lang.    

b)

Lạc hầu.         

c)

Lạc tướng.     

d)

Bồ chính.

23.

Lương thực chính của cư dân Văn Lang - Âu Lạc là

a)

cá.       

b)

rau củ.

c)

thịt.     

d)

gạo nếp, gạo tẻ.

24.

Người đứng đầu Nhà nước Văn Lang là

a)

An Dương Vương.    

b)

Hùng Vương.

c)

lạc tướng.

d)

lạc hầu.

25.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng các tín ngưỡng của người Việt cổ?

a)

Thờ Thiên Chúa.

b)

Thờ cúng tổ tiên.        

c)

Thờ các vị thủ lĩnh.

d)

Thờ các vị thần tự nhiên.       

26.

Cư dân bản địa sinh sống lâu đời ở vùng duyên hải và một phần cao nguyên miền Trung của Việt Nam là những người nói tiếng

a)

Mã Lai cổ.      

b)

Môn cổ.

c)

Khơ-me cổ.    

d)

Thái cổ.

27.

Nguồn lương thực chính của cư dân Chăm-pa là

a)

lúa mì.

b)

lúa mạch.        

c)

gạo nếp, gạo tẻ.          

d)

ngô, lúa mì.

28.

Loại hình nhà ở phổ biến của cư dân Chăm-pa là

a)

nhà sàn dựng bằng gỗ.

b)

nhà trệt xây bằng gạch.

c)

nhà mái bằng xây bằng gạch.

d)

nhà tranh vách đất.

29.

Cư dân Chăm-pa sáng tạo ra chữ viết riêng trên cơ sở tiếp thu

a)

chữ Hán của Trung Quốc.      

b)

chữ Nôm của Đại Việt.          

c)

chữ La-tinh của La Mã.

d)

chữ Phạn của Ấn Độ.

30.

Chức quan cao cấp nhất trong triều đình Chăm-pa là

a)

Thuộc quan.

b)

Ngoại quan.

c)

Tôn quan.       

d)

Quan lang.

31.

Loại hình nhà ở phổ biến của cư dân Phù Nam là

a)

nhà tranh vách đất.     

b)

nhà trệt xây bằng gạch.          

c)

nhà sàn dựng bằng gỗ.

d)

nhà mái bằng xây bằng gạch.

32.

Gạo nếp, gạo tẻ là lương thực chính của

a)

cư dân Chăm-pa.

b)

cư dân Hy Lạp.

c)

cư dân La Mã.

d)

cư dân Trung Quốc

33.

Cư dân Chăm-pa chủ yếu sinh sống trong làng, duy trì quan hệ gì?

a)

Cộng đồng và thân tộc.

b)

Đối đầu nhau.

c)

Ngoại tộc.

d)

Chiến tranh thôn tính lẫn nhau.

34.

Nền văn minh nào dưới đây được hình thành trên lưu vực châu thổ sông Cửu Long?

a)

Văn minh Đại Việt.

b)

Văn minh Việt cổ.

c)

Văn minh Chăm-pa.

d)

Văn minh Phù Nam.

35.

Cư dân Phù Nam đã tiếp thu hệ thống chữ viết nào dưới đây?

a)

Chữ hình nêm của Lưỡng Hà.

b)

Chữ Nôm của Đại Việt.

c)

Chữ Phạn của Ấn Độ.

d)

Chữ La-tinh của La Mã.

36.

Cư dân Chăm – pa chủ yếu sinh sống ở đâu?

a)

Trong làng.

b)

Trên biển.

c)

Núi cao.          

d)

Sa mạc.

37.

Nhà nước Chăm-pa được tổ chức theo thể chế nào?

a)

Quân chủ lập hiến.

b)

Quân chủ chuyên chế.

c)

Xã hội chủ nghĩa.

d)

Tư bản chủ nghĩa.

38.

Văn minh Đại Việt được phát triển trong điều kiện độc lập, tự chủ của quốc gia Đại Việt, với kinh đô chủ yếu là

a)

Thăng Long (Hà Nội).

b)

Hoa Lư (Ninh Bình).

c)

Phú Xuân (Huế).        

d)

Thiên Trường (Nam Định).

39.

Văn minh Đại Việt còn được gọi là

a)

văn minh sông Hồng.

b)

văn minh Việt cổ.       

c)

văn minh Thăng Long.

d)

văn minh sông Mã.

40.

Cho đến nay, quốc hiệu tồn tại lâu dài nhất của Việt Nam là

a)

Đại Ngu.        

b)

Đại Việt.

c)

Đại Nam.

d)

Đại Cồ Việt.

41.

Văn minh Đại Việt có nguồn gốc sâu xa từ

a)

văn minh Chăm-pa.

b)

văn minh sông Mã.     

c)

văn minh Phù Nam.

d)

văn minh Văn Lang – Âu Lạc.

42.

Ở thế kỉ X, văn minh Đại Việt

a)

bước đầu được định hình.                 

b)

có sự giao lưu với văn minh phương Tây.

c)

phát triển mạnh mẽ và toàn diện.

d)

có những dấu hiệu trì trệ và lạc hậu.

43.

Từ thế kỉ XI - XV, văn minh Đại Việt

a)

bước đầu được định hình.

b)

có sự giao lưu với văn minh phương Tây.     

c)

phát triển mạnh mẽ và toàn diện.

d)

có những dấu hiệu trì trệ và lạc hậu.

44.

Thời kì phát triển của nền văn minh Đại Việt chấm dứt khi

a)

vua Bảo Đại thoái vị (1945), chế độ quân chủ ở Việt Nam sụp đổ.

b)

thực dân Pháp xâm lược và thiết lập chế độ cai trị ở Việt Nam.

c)

nhà Minh xâm lược và thiết lập ách cai trị, đô hộ ở Đại Ngu.

d)

nhà nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa ra đời (2/9/1945).

45.

Người Việt đã tiếp thu có chọn lọc các thành tựu về: thể chế chính trị, luật pháp, chữ viết, tư tưởng Nho giáo, giáo dục, khoa cử… từ nền văn minh nào dưới đây?

a)

Văn minh Ấn Độ.      

b)

Văn minh Phục hưng.

c)

văn minh Trung Hoa.

d)

Văn minh Hy Lạp - La Mã.

46.

Người Việt đã tiếp thu có chọn lọc các thành tựu về: tôn giáo (Phật giáo), nghệ thuật, kiến trúc… từ nền văn minh nào dưới đây?

a)

Văn minh Ấn Độ.

b)

Văn minh Phục hưng.

c)

văn minh Lưỡng Hà.

d)

Văn minh Hy Lạp - La Mã.

47.

Luật Hồng Đức là bộ luật được ban hành dưới triều đại nào?

a)

Lý.

b)

Trần.

c)

Lê sơ.

d)

Nguyễn.

48.

Từ thời Lê sơ, tôn giáo nào sau đây trở thành hệ tư tưởng chính thống của nhà nước quân chủ ở Việt Nam?

a)

Phật giáo.

b)

Đạo giáo.

c)

Nho giáo.       

d)

Công giáo.

49.

Phật giáo trở thành quốc giáo ở Việt Nam dưới thời nào?

a)

Ngô - Đinh - Tiền Lê.

b)

Lê sơ - Lê trung hưng.           

c)

Lý - Trần.       

d)

Tây Sơn - Nguyễn.

50.

Bộ luật thành văn đầu tiên của Đại Việt là

a)

Hình thư.        

b)

Hình luật.       

c)

Luật Hồng Đức.

d)

Luật Gia Long.

51.

Cây trồng chính của nhân dân Đại Việt thời phong kiến là

a)

lúa mì.

b)

lúa mạch.        

c)

lúa nước.        

d)

ngô.

52.

Phật giáo du nhập vào Việt Nam từ thời kì

a)

Bắc thuộc.      

b)

Pháp thuộc.

c)

Mĩ thuộc.        

d)

Nam – Bắc triều.

53.

Ở Đại Việt, thời phát triển, tư tưởng nào được xem là tiêu chuẩn đạo đức cao nhất để đánh giá con người và các hoạt động xã hội?

a)

Yêu nước, thương dân.

b)

Tương thân tương ái.

c)

Yêu chuộng hòa bình.

d)

Nhân nghĩa, đoàn kết.

54.

Thời Lê sơ, Nho giáo

a)

được du nhập vào Đại Việt.  

b)

bị nhà nước phong kiến kìm hãm.

c)

được nâng lên địa vị độc tôn.

d)

bị nhân dân bài trừ triệt để.

55.

Đến nền văn minh Đại Việt tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên của người Việt

a)

tiếp tục được duy trì.

b)

được cải biến.

c)

đã bị đồng hoá.

d)

bị xoá bỏ.

56.

Nhà nước Đại Việt tăng cường quản lí xã hội thông qua

a)

hành pháp.      

b)

thi pháp.

c)

luật pháp.

d)

hoa pháp.

57.

Năm 1230, vua Trần Thái Tông đã cho soạn bộ luật nào?

a)

Hình thư.

b)

Hình luật.       

c)

Luật Hồng Đức.

d)

Luật Gia Long.

58.

Bộ luật nào dưới đây ban hành dưới thời Nguyễn?

a)

Hình thư.        

b)

Hình luật.       

c)

Luật Hồng Đức.

d)

Luật Gia Long.

59.

Ở Đại Việt, dưới thời kì nào Nho giáo được nâng lên địa vị độc tôn?

a)

Tiền Lê.

b)

Lý.

c)

Trần.

d)

Lê sơ.

60.

Ở Đại Việt, Phật giáo phát triển mạnh mẽ nhất dưới thời kì nào?

a)

Ngô - Đinh.

b)

Đinh - Tiền Lê.           

c)

Lý - Trần.       

d)

Lê - Nguyễn.

61.

Trên cơ sở tiếp thu chữ Hán của người Trung Quốc, người Việt đã sáng tạo ra loại chữ nào?

a)

Chữ Nôm.

b)

Chữ Kanji.     

c)

Chữ Hangul.

d)

Chữ La-tinh.

62.

Trước đây, các dân tộc thiểu số ở Việt Nam chủ yếu làm nương rẫy theo hình thức

a)

xen canh.        

b)

luân canh.       

c)

du canh.         

d)

định canh.

63.

Đồ ăn, thức uống cơ bản của người Kinh ở miền Bắc là

a)

cơm tẻ, nước chè.      

b)

cơm nếp, nước vối.    

c)

mèn mén, rượu cần.

d)

xôi, ngô, rượu đoác.

64.

Kiểu nhà phổ biến của đồng bào các dân tộc thiểu số ở Việt Nam là

a)

nhà sàn.

b)

nhà trệt.

c)

nhà mái bằng.

d)

nhà cấp 4.

65.

Tín ngưỡng quan trọng nhất của người Kinh là

a)

tín ngưỡng phồn thực.

b)

thờ tổ nghề.    

c)

thờ các thần tự nhiên.

d)

thờ cúng tổ tiên.

66.

Dịp lễ tết lớn nhất trong năm của người Kinh là

a)

tết Nguyên Tiêu.

b)

tết Hàn thực.

c)

tết Nguyên đán.

d)

tết Trung thu.

67.

Bốn màu sắc chủ đạo trên trang phục của người H’mông là

a)

lục, lam, chàm, tím.

b)

đen, trắng, đỏ, xanh.

c)

trắng, đỏ, cam, tím.

d)

xanh, đỏ, tím, vàng.

68.

Ngữ hệ còn được gọi là

a)

dòng ngôn ngữ.

b)

dòng tín ngưỡng.

c)

tôn giáo.

d)

nghệ thuật.

69.

Các dân tộc Thái, Nùng, Bố Y, Sán Chay,… thuộc nhóm ngôn ngữ nào dưới đây?

a)

Việt - Mường.

b)

Môn - Khơme.

c)

Hmông, Dao.

d)

Tày - Thái.

70.

Dân tộc nào dưới đây thuộc nhóm ngôn ngữ Hán?

a)

La Chí.

b)

Gia Rai.

c)

Hoa.

d)

Hà Nhì.

71.

Dân tộc nào dưới đây thuộc nhóm ngôn ngữ Tạng - Miến?

a)

La Chí.

b)

Gia Rai.

c)

Hoa.

d)

Hà Nhì.

72.

Dân tộc nào chiếm đa số ở Việt Nam?

a)

Dân tộc Kinh.

b)

Dân tộc Lô Lô.

c)

Dân tộc Mường.

d)

Dân tộc Tày.

73.

Các dân tộc ở Việt Nam được xếp vào mấy nhóm ngữ hệ?

a)

5 nhóm ngữ hệ.

b)

6 nhóm ngữ hệ.

c)

7 nhóm ngữ hệ.

d)

8 nhóm ngữ hệ.