wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hoá lzzz

Total questions: 74

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1 : Hợp chất nào sau đây là este?
a)
A. CH3COOH.
b)
B. CH3CHO.
c)
C. CH3COOCH3.
d)
D. CH3COCH3.
2.
Câu 2. Chất nào dưới đây không phải là este ?
a)
A. CH3COOCH3
b)
B. HCOOCH3.
c)
C. HCOOC6H5.
d)
D. CH3COOH.
3.
Câu 3: Số este có cùng công thức phân tử C3H6O2 là
a)
A. 2.
b)
B. 5.
c)
C. 4.
d)
D. 3.
4.
Câu 4: Đun nóng mỡ lợn với dung dịch NaOH luôn thu được
a)
A. C3H5(OH)3.
b)
B. C17H33COONa.
c)
C. C17H31COOH.
d)
D. C17H35COOH.
5.
Câu 5: Đun nóng dầu dừa với dung dịch NaOH luôn thu được
a)
A. Stearic.
b)
B. Stearin.
c)
C. Glixerol.
d)
D. Panmitic.
6.
Câu 6: Este A phản ứng với dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra CH3COONa và C2H5OH. A có công thức là
a)
A. CH3COOCH3.
b)
B. CH3COOC2H3.
c)
C. CH3COOC2H5.
d)
D. HCOOCH3.
7.
Câu 7: Cho CH3COOCH3 vào dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm là
a)
A. CH3COONa và CH3COOH.
b)
B. CH3COONa và CH3OH.
c)
C. CH3COOH và CH3ONa.
d)
D. CH3OH và CH3COOH.
8.
Câu 8: Stearin là chất béo no, ở trạng thái rắn. Công thức hóa học của stearin là
a)
A. (C17H33COO)3C3H5.
b)
B. (C17H35COO)3C3H5.
c)
C. (C15H31COO)3C3H5.
d)
D. (C17H31COO)3C3H5.
9.
Câu 9: Trilinolein là chất béo không no, ở trạng thái lỏng. Công thức hóa học của trilinolein là
a)
A. (C17H33COO)3C3H5.
b)
B. (C17H35COO)3C3H5.
c)
C. (C15H31COO)3C3H5.
d)
D. (C17H31COO)3C3H5.
10.
Câu 10: Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp E chứa hai triglixerit X và Y trong dung dịch NaOH (đun nóng, vừa đủ), thu được 3 muối C15H31COONa, C17H33COONa, C17H35COONa với tỉ lệ mol tương ứng 2,5 : 1,75 : 1 và 6,44 gam glixerol. Mặt khác đốt cháy hoàn toàn 47,488 gam E cần vừa đủ a mol khí O2. Giá trị của a là
a)
A. 4,254.
b)
B. 4,296.
c)
C. 4,100.
d)
D. 5,370.
11.
Câu 1: Glucozơ có tính oxi hóa khi phản ứng với
a)
A. dung dịch Br2.
b)
B. H2 (Ni, to).
c)
C. Dung dịch AgNO3/NH3.
d)
D. Cu(OH)2.
12.
Câu 2: Glucozơ (C6H12O6) phản ứng được với chất nào tạo thành dung dịch có màu xanh thẫm?
a)
A. Cu(OH)2.
b)
B. AgNO3/NH3 (to).
c)
C. O2 (to).
d)
D. H2 (to, Ni).
13.
Câu 3: Thủy phân hoàn toàn 3,42 gam saccarozơ ( M= 342) trong môi trường axit, thu được dung dịch X. Cho toàn bộ dung dịch X phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được m gam Ag. Giá trị của m là
a)
A. 4,32 gam.
b)
B. 21,60 gam.
c)
C. 43,20 gam.
d)
D. 2,16 gam.
14.
Câu 4: Chất nào sau đây có nhiều trong bông nõn?
a)
A. Glucozơ.
b)
B. Saccarozơ.
c)
C. Tinh bột.
d)
D. Xenlulozơ.
15.
Câu 5: Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?
a)
A. [C6H7O3(OH)3]n.
b)
B. [C6H5O2(OH)3]n.
c)
C. [C6H8O2(OH)3]n.
d)
D. [C6H7O2(OH)3]n.
16.
Câu 6: Y là một polisaccarit có trong thành phần của tinh bột và có cấu trúc mạch phân nhánh. Gạo nếp sở dĩ dẻo hơn và dính hơn gạo tẻ vì thành phần chứa nhiều Y hơn. Tên gọi của Y là
a)
A. Amilozơ.
b)
B. Glucozơ.
c)
C. Saccarozơ.
d)
D. Amilopectin.
17.
Câu 7: Chất X ở dạng sợi, màu trắng, không có mùi vị và không tan trong nước. Thủy phân hoàn toàn chất X, thu được chất Y. Chất Y có nhiều trong quả nho chín nên được gọi là đường nho. Tên gọi của X và Y lần lượt là
a)
A. Tinh bột và glucozơ.
b)
B. Xenlulozơ và glucozơ.
c)
C. Saccarozơ và fructozơ.
d)
D. Xenlulozơ và fructozơ.
18.
Câu 8: Chất X là chất dinh dưỡng, được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ nhỏ và người ốm. Trong công nghiệp, X được điều chế bằng cách thủy phân chất Y. Chất Y là nguyên liệu để làm bánh kẹo, nước giải khát. Tên gọi của X, Y lần lượt là
a)
A. Glucozơ và xenlulozơ.
b)
B. Saccarozơ và tinh bột.
c)
C. Glucozơ và saccarozơ.
d)
D. Fructozơ và glucozơ.
19.
Câu 1: Ety lamin có công thức cấu tạo thu gọn là
a)
A. CH3NH2
b)
B. CH3CH2NH2
c)
C. CH3NHCH3
d)
D. CH3NHCH2CH3
20.
Câu 2: Đi metyl amin có công thức cấu tạo thu gọn là
a)
A. CH3NH2
b)
B. CH3CH2NH2
c)
C. CH3NHCH3
d)
D. CH3NHCH2CH3
21.
Câu 3: Amino axit là quỳ tím chuyển sau màu xanh là
a)
A. Gly
b)
B. Ala
c)
C. Val
d)
D. Lys
22.
Câu 4: Amino axit là quỳ tím chuyển sang màu hồng là
a)
A. Gly
b)
B. Ala
c)
C. Val
d)
D. Glu
23.
Câu 5: X là một α–amino axit no chỉ chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH. Cho 15,1 gam X tác dụng với HCl dư thu được 18,75 gam muối. Công thức cấu tạo của X là
a)
A. H2N-CH2-COOH.
b)
B. CH3-CH(NH2)-COOH.
c)
C. C6H5-CH(NH2)-COOH.
d)
D. C3H7-CH(NH2)-COOH.
24.
Câu 6: Chất nào dưới đây tạo phức màu tím với Cu(OH)2?
a)
A. Metylamin.
b)
B. Anilin.
c)
C. Ala-Gly-Val.
d)
D. Gly-Val.
25.
Câu 7: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là
a)
A. dung dịch NaCl.
b)
B. dung dịch HCl.
c)
C. Cu(OH)2
d)
D. dung dịch NaOH.
26.
Câu 8: Số công thức cấu tạo của đipeptit X là đồng phân của nhau, mạch hở tạo từ 1 gốc Ala và 1 gốc Gly là
a)
A. 4.
b)
B. 5.
c)
C. 3.
d)
D. 2.
27.
Câu 9 : Số công thức cấu tạo của đipeptit X tối đa, mạch hở tạo bởi Ala và Gly là
a)
A. 4.
b)
B. 5.
c)
C. 3.
d)
D. 2.
28.
Câu 10: Câu nào sau đây không đúng:
a)
A. Khi nhỏ axit HNO3 đặc vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng.
b)
B. Phân tử các protein gồm các mạch dài polipeptit tạo nên.
c)
C. Protein rất ít tan trong nước và dễ tan khi đun nóng.
d)
D. Khi cho Cu(OH)2 vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu tím xanh.
29.
Câu 11: Khi nấu bún riêu hoặc canh cua đồng rau đay, ta nhìn thấy các mảng “riêu cua” nổi lên là do
a)
A. Protein không tan trong nước.
b)
B. Phản ứng thủy phân tạo các amino axit không tan trong nước.
c)
C. Phản ứng thủy phân tạo các lipit không tan.
d)
D. Khi đun nóng, protein đông tụ và tách ra khỏi dung dịch.
30.
Câu 12: Phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Protein là cơ sở tạo nên sự sống.
b)
B. Protein đơn giản là những chất có tối đa 10 liên kết peptit.
c)
C. Protein bị thủy phân nhờ xúc tác axit, bazơ hoặc enzim.
d)
D. Protein có phản ứng màu biure.
31.
Câu 1. Chất nào sau đây trùng hợp tạo PVC?
a)
A. CH2=CHCl.
b)
B. CH2=CH2.
c)
C. CHCl=CHCl.
d)
D. CH≡CH.
32.
Câu 2. Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?
a)
A. Tơ capron.
b)
B. Tơ nitron.
c)
C. Tơ tằm.
d)
D. Tơ visco.
33.
Câu 3: Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
a)
A. HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH.
b)
B. HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH.
c)
C. HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2.
d)
D. H2N-(CH2)5-COOH.
34.
Câu 4: Tơ lapsan ( poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
a)
A. HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH.
b)
B. HOOC-C6H4-COOH và HO-(CH2)2-OH.
c)
C. HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2.
d)
D. H2N-(CH2)5-COOH.
35.
Câu 5. Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
a)
A. CH2=C(CH3)COOCH3.
b)
B. CH2 =CHCOOCH3.
c)
C. C6H5CH=CH2.
d)
D. CH3COOCH=CH2.
36.
Câu 6. Sản phẩm hữu cơ của phản ứng nào sau đây không dùng để chế tạo tơ tổng hợp?
a)
A. Trùng hợp metyl metacrylat.
b)
B. Trùng hợp vinyl xianua.
c)
C. Trùng ngưng hexametylenđiamin với axit ađipic.
d)
D. Trùng ngưng axit ε-aminocaproic.
37.
Câu 7. Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên.
b)
B. Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp.
c)
C. Polietilen và poli(vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng.
d)
D. Tơ nilon–6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic.
38.
Câu 10. Clo hoá PVC thu được một polime chứa 66,77% clo về khối lượng, trung bình 1 phân tử clo phản ứng với k mắt xích trong mạch PVC. Giá trị của k là:
a)
A. 2.
b)
B. 1.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
39.
Câu 1. Kim loại có những tính chất vật lý chung nào sau đây?
a)
A. Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao.
b)
B. Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, có khối lượng riêng lớn và có ánh kim.
c)
C. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và có ánh kim.
d)
D. Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng.
40.
Câu 2: Tính chất hóa học chung của kim loại là tính khử vì
a)
A. Nguyên tử kim loại có bán kính tương đối lớn, điện tích hạt nhân lớn, số e hóa trị ít
b)
B. Nguyên tử kim loại có bán kính tương đối lớn, điện tích hạt nhân nhỏ hơn so với phi kim, số e hóa trị ít
c)
C. Kim loại có tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và có ánh kim.
d)
D. Lực hút giữa hạt nhân với các electron hóa trị lớn
41.
Câu 3: Các tính chất vật lí chung của kim loại gây ra do
a)
A. các electron tự do trong mạng tinh thể.
b)
B. các ion kim loại.
c)
C. các electron hóa trị.
d)
D. Các kim loại đều là chất rắn.
42.
Câu 4. Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất ?
a)
A. Cu.
b)
B. Ag.
c)
C. Au.
d)
D. Al.
43.
Câu 5. Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất ?
a)
A. Cr.
b)
B. Ag.
c)
C. W.
d)
D. Fe.
44.
Câu 6. Nguyên tố Al có Z = 13, vị trí của Al trong bảng tuần hoàn là
a)
A. Chu kì 2, nhóm VIB
b)
B. Chu kì 3, nhóm IIIA
c)
C. Chu kì 2, nhóm IIA
d)
D. Chu kì 3, nhóm IIB
45.
Câu 7. Nguyên tố K có Z = 19, vị trí của K trong bảng tuần hoàn là
a)
A. Chu kì 4, nhóm IVB
b)
B. Chu kì 3, nhóm IIIA
c)
C. Chu kì 2, nhóm IIA
d)
D. Chu kì 4, nhóm IA
46.
Câu 8. Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là
a)
A. Na, Fe, K.
b)
B. Na, Cr, K.
c)
C. Na, Ba, K.
d)
D. Be, Na, Ca.
47.
Câu 9. Dãy gồm các kim loại đều không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là
a)
A. Na, Fe, K.
b)
B. Na, Cr, K.
c)
C. Na, Ba, K.
d)
D. Be, Mg, Fe.
48.
Câu 10. Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với dung dịch HCl giải phóng khí hidro là
a)
A. Na, Fe, Al.
b)
B. Au, Cr, Fe.
c)
C. Na, Ba, Cu.
d)
D. Ag, Na, Ca.
49.
Câu 11. Dãy gồm các kim loại đều không phản ứng với HNO3 đặc nguội là
a)
A. Cr, Fe, Al.
b)
B. Au, Cr, Fe.
c)
C. Na, Ba, Fe.
d)
D. Ag, Cr, Ca.
50.
Câu 12. Dãy gồm các kim loại đều không phản ứng với H2SO4 đặc nguội là
a)
A. Cr, Fe, Al.
b)
B. Au, Cr, Fe.
c)
C. Na, Ba, Fe.
d)
D. Ag, Cr, Ca.
51.
Câu 13. Dung dịch nào sau đây tác dụng được với kim loại Cu?
a)
A. HCl.
b)
B. HNO3 loãng.
c)
C. H2SO4 loãng.
d)
D. KOH.
52.
Câu 14: Kim loại nào không phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng?
a)
A. Zn.
b)
B. Fe.
c)
C. Al.
d)
D. Ag.
53.
Câu 15: Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch HCl?
a)
A. Al.
b)
B. Ag.
c)
C. Zn.
d)
D. Mg.
54.
Câu 18. Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?
a)
A. Cho kim loại Ag vào dung dịch HCl.
b)
B. Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3.
c)
C. Cho kim loại Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3.
d)
D. Cho kim loại Zn vào dung dịch CuSO4.
55.
Câu 19. Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?
a)
A. Cho kim loại K vào dung dịch CuCl2.
b)
B. Cho kim loại Mg vào H2O
c)
C. Cho kim loại Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3.
d)
D. Cho kim loại Zn vào dung dịch CuSO4.
56.
Câu 20: Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là?
a)
A. N2.
b)
B. N2O.
c)
C. NO.
d)
D. NO2.
57.
Câu 21: Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 loãng thu được khí X không màu hóa nâu trong không khí. Khí X là?
a)
A. N2.
b)
B. N2O.
c)
C. NO.
d)
D. NO2.
58.
Câu 22: Thủy ngân dễ bay hơi và rất độc. Nếu chẳng may nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì dùng chất nào trong các chất sau để khử độc thủy ngân?
a)
A. Bột sắt.
b)
B. Bột lưu huỳnh.
c)
C. Bột than.
d)
D. Nước.
59.
Câu 23: Cho phương trình hóa học: aFe + bH2SO4 -> cFe2(SO4)3 + dSO2 ↑ + eH2O . Tỉ lệ a : b là
a)
A. 1 : 3.
b)
B. 1 : 2.
c)
C. 2 : 3.
60.
Câu 24: Cho phản ứng a Al + bHNO3 → c Al(NO3)3 + dNO + eH2O Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản. Tổng (a+b) bằng
a)
A. 5.
b)
B. 4.
c)
C. 7.
d)
D. 6.
61.
Câu 25: Dẫn khí CO dư đi qua hỗn hợp bột MgO, CuO, Al2O3, Fe2O3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn hỗn hợp rắn thu được là
a)
A. Mg, Cu, Al, Fe
b)
B. MgO, Cu, Al2O3, Fe
c)
C. MgO, Cu, Al, Fe
d)
D. Mg, Cu, Al2O3, Fe
62.
Câu 26: Dẫn khí H2 dư đi qua hỗn hợp bột CaO, CuO, Al2O3, Fe2O3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn hỗn hợp rắn thu được là
a)
A. Ca, Cu, Al, Fe
b)
B. CaO, Cu, Al2O3, Fe
c)
C. CaO, Cu, Al, Fe
d)
D. Ca, Cu, Al2O3, Fe
63.
Câu 27. Để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm hai kim loại Cu và Zn, ta có thể dùng một lượng dư dung dịch
a)
A. HCl.
b)
B. AlCl3.
c)
C. AgNO3.
d)
D. CuSO4.
64.
Câu 28. Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội là
a)
A. Cu, Pb, Ag.
b)
B. Cu, Fe, Al.
c)
C. Fe, Mg, Al.
d)
D. Fe, Al, Cr.
65.
Câu 29. Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?
a)
A. Ba2+.
b)
B. Fe3+.
c)
C. Cu2+.
d)
D. Pb2+.
66.
Câu 30. Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa yếu nhất?
a)
A. Ba2+.
b)
B. Fe3+.
c)
C. Cu2+.
d)
D. Pb2+.
67.
Câu 31. Trong các kim loại sau đây, kim loại nào có tính khử mạnh nhất?
a)
A. Ba.
b)
B. Fe.
c)
C. Cu.
d)
D. Pb.
68.
Câu 32. Trong các kim loại sau đây, kim loại nào có tính khử yếu nhất?
a)
A. Ba.
b)
B. Fe.
c)
C. Cu.
d)
D. Pb.
69.
Câu 33. Mệnh đề không đúng là:
a)
A. Fe2+ oxi hoá được Cu.
b)
B. Fe khử được Cu2+ trong dung dịch.
c)
C. Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Cu2+.
d)
D. Tính oxi hóa của các ion tăng theo thứ tự: Fe2+, H+, Cu2+, Ag+.
70.
Câu 35. Cho dãy các kim loại: Cu, Ni, Zn, Mg, Ba, Ag. Số kim loại trong dãy phản ứng (dung từ tan được thì chính xác hơn) được với dung dịch FeCl3 là
a)
A. 6.
b)
B. 4.
c)
C. 3.
d)
D. 5.
71.
Câu 37. Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch gồm các chất tan:
a)
A. Fe(NO3)2, AgNO3.
b)
B. Fe(NO3)3, AgNO3.
c)
C. Fe(NO3)2, Fe(NO3)3.
d)
D. Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3.
72.
Câu 38. Cho hỗn hợp gồm Al và Zn vào dung dịch AgNO3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X chỉ chứa một muối và phần không tan Y gồm hai kim loại. Hai kim loại trong Y và muối trong X là
a)
A. Zn, Ag và Zn(NO3)2.
b)
B. Al, Ag và Al(NO3)3.
c)
C. Al, Ag và Zn(NO3)2.
d)
D. Zn, Ag và Al(NO3)3.
73.
Câu 39. Cho các kim loại sau: K, Ba, Cu và Ag. Số kim loại điều chế được bằng phương pháp điện phân dung dịch (điện cực trơ) là
a)
A. 1.
b)
B. 4.
c)
C. 3.
d)
D. 2.
74.
Câu 40. Cho các kim loại sau: K, Ba, Cu và Ag. Số kim loại điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy (chính xác hơn là trong công nghiệp) (điện cực trơ) là (Về nguyên tắc tất cả kim loại đều điều chế được bằng điện phân nóng chảy)
a)
A. 1.
b)
B. 4.
c)
C. 3.
d)
D. 2.