wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDKT CUỐI KỲ 1

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Sự tăng trưởng kinh tế được so sánh với các năm gốc kế tiếp nhau được gọi là

a)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế

b)

Quy mô tăng trưởng kinh tế

c)

Quá trình tăng trưởng kinh tế

d)

Thời kỳ tăng trưởng kinh tế

2.

Đoạn thông tin trên đề cập đến chỉ tiêu tăng trưởng kinh tế nào

a)

Tổng thu nhập quốc dân (GNI)

b)

Chỉ số bất bình đẳng xã hội (Gini)

c)

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP)

d)

Chỉ số phát triển con người (HDI)

3.

Một trong những chỉ tiêu tăng trưởng kinh tế là

a)

HDI/người

b)

MPI/người

c)

Gini/người

d)

GNI/người

4.

GDP/người là viết tắt của chỉ số nào sau đây ?

a)

Tổng sản phẩm quốc nội

b)

Tổng sản phẩm quốc nội bình quân đầu người

c)

Tổng thu nhập quốc dân

d)

Tổng thu nhập quốc dân bình quân đầu người

5.

Quá trình tăng tiến về mọi mặt của nền kinh tế trong một thời gian nhất định , bao hàm sự tăng trưởng kinh tế ổn định và dài hạn; đi liền với chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng hợp lý và tiến bộ xã hội được gọi là

a)

Tăng trưởng kinh tế

b)

Phát triển kinh tế

c)

Quy mô tăng trưởng kinh tế

d)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế

6.

Phát triển kinh tế phản ánh sự chuyển biến tổng hợp của nền kinh tế cả về số lượng và chất lượng , KHÔNG bao hàm chỉ tiêu nào sau đây ?

a)

Tăng trưởng kinh tế

b)

Chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế

c)

Chỉ tiêu về tiến bộ xã hội

d)

Tỉ trọng kinh tế

7.

Chỉ tiêu về tiến bộ xã hội được thể hiện không thông qua các chỉ số cơ bản nào ?

a)

Chỉ tiêu phát triển con người (HDI)

b)

Chỉ số đói nghèo

c)

Chỉ số thông minh

d)

Chỉ số bất bình đẳng xã hội

8.

Sự tăng trưởng kinh tế gắn liền với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế và đảm bảo tiến bộ xã hội được gọi là

a)

Cơ cấu kinh tế

b)

Phát triển kinh tế

c)

Thành phần kinh tế

d)

Tăng trưởng kinh tế

9.

Sự phát triển kinh tế của một quốc gia được biểu hiện thông qua yếu tố nào sau đây?

a)

Sự gia tăng các chỉ tiêu tăng trưởng kinh tế

b)

Chỉ số đói nghèo có sự gia tăng nhanh chóng

c)

Loại bỏ ngành nông nghiệp trong cơ cấu kinh tế

d)

Chỉ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập tăng

10.

Chỉ tiêu tiến bộ xã hội trong phát triển kinh tế được thể hiện thông qua chỉ số nào sau đây

a)

GDP

b)

GDI

c)

HDI

d)

GNI

11.

Chỉ tiêu phản ánh tình trạng bất bình đẳng trong phân phối thu nhập của các tầng lớp dân cư được gọi là

a)

Gini

b)

GNI

c)

HDI

d)

GDP

12.

Phát biểu nào sau đây đúng khi phân biệt tăng trưởng kinh tế và phát triển kinh tế

a)

Tăng trưởng kinh tế phản ánh sự biến đổi về mặt chất của một nền kinh tế

b)

Tăng trưởng kinh tế là quá trình biến đổi cả về lượng và chất của một nền kinh tế

c)

Phát triển kinh tế có phạm vi hẹp hơn và đơn điệu hơn so với tăng trưởng kinh tế

d)

Phát triển kinh tế có phạm vi rộng hơn , toàn diện hơn so với tăng trưởng kinh tế

13.

Phát biểu nào sau đây không phải là vai trò của tăng trưởng kinh tế và phát triển kinh tế?

a)

Tạo điều kiện giải quyết công ăn việc làm

b)

Làm cho mức thu nhập của dân cư tăng

c)

Giảm bớt tình trạng đói nghèo

d)

Thúc đẩy khoảng cách giàu nghèo trong xã hội

14.

Đối với nước ta, một trong những điều kiện tiên quyết để khắc phục sự tụt hậu về kinh tế mà Đảng và Nhà nước phải nỗ lực không ngừng

a)

Phát triển văn hoá

b)

Điều chỉnh chính sách dân số

c)

Đầu tư cho an ninh, quốc phòng

d)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

15.

Để nâng cao chỉ số phát triển con người , nước ta đẩy mạnh sự phát triển của con người thông qua các chỉ số

a)

Sức khoẻ, thông minh và dân số

b)

Thông minh, dân số và giớ tính

c)

Sức khoẻ, giác dục và thu nhập

d)

Giới tính, thông minh và hạnh phúc

16.

Các bộ phận hợp thành của cơ cấu kinh tế quốc gia không bao gồm cơ cấu nào sau đây

a)

Cơ cấu ngành kinh tế

b)

Cơ cấu việc làm của nền kinh tế

c)

Cơ cấu thành phần kinh tế

d)

Cơ cấu vùng kinh tế

17.

Em hãy chỉ ra phương án không đúng khi phân biệt tăng trưởng kinh tế và phát triển kinh tế trong những câu nào sau đây

a)

Tăng trưởng kinh tế là sự thay đổi về lượng, còn phát triển kinh tế là sự biến đổi về chất của nền kinh tế

b)

Phát triển kinh tế có phạm vi rộng hơn, toàn diện hơn so với tăng trưởng kinh tế

c)

Phát triển kinh tế chính là sự tăng trưởng kinh tế trong dài hạn

d)

Phát triển kinh tế là sự tăng trưởng kinh tế đi cùng với sự thay đổi cấu trúc của nền kinh tế

18.

Em đồng tình với những nhận định nào dưới đây về vai trò của tăng trưởng kinh tế

a)

Tăng trưởng kinh tế góp phần bảo vệ môi trường tự nhiên

b)

Tăng trưởng kinh tế làm tăng thu nhập của tất cả người dân

c)

Tăng trưởng kinh tế góp phần làm giảm bất bình đẳng về thu nhập trong xã hội

d)

Tăng trưởng kinh tế là tiền đề và vật chất đảm bảo cho việc thực hiện những nghĩa vụ xã hội

19.

Em hãy cho biết nhận định nào dưới đây là đúng khi nói về vai trò của phát triển kinh tế

a)

Phát triển kinh tế tạo điều kiện cho mọi người có cuộc sống ấm no, có điều kiện chăm sóc sức khoẻ,nâng cao tuổi thọ

b)

Phát triển kinh tế đáp ứng nhu cầu vật chất và tinh thần ngày càng phong phú của con người,phát triển con người toàn diện

c)

Phát triển kinh tế tạo điều kiện nâng cao năng lực cạnh tranh về kinh tế của quốc gia trong quá trình hội nhập quốc tế

d)

Phát triển kinh tế góp phần bảo vệ tài nguyên thiên nhiên và môi trường sinh thái trong quá trình phát triển xã hội

20.

Là hình thức các bên tham gia hình thành thị trường chung đồng thờ xây dựng chính sách kinh tế chung, thực hiện những mục tiêu chung cho toàn liên minh là thể hiện mức độ hội nhập kinh tế quốc tế ở mức độ

a)

Thị trường chung

b)

Liên minh kinh tế

c)

Hiệp định thương mại tự do

d)

Thoả thuận thương mại ưu đãi

21.

Hình thức xoá bỏ thuế quan và những hàng rào phi thuế quan đối với những hàng hoá, dịch vụ trong quan hệ buôn bán của các nước thành viên, đồng thời thiết lập và áp dụng một biểu thuế quan chung của các nước thành viên với các nước khác là thể hiện mức độ hội nhập kinh tế quốc tế ở mức độ

a)

Liên minh thuế quan

b)

Thoả thuận thương mại ưu đãi

c)

Hiệp định thương mại tự do

d)

Thị trường chung

22.

Quá trình liên kết, hợp tác giữa các quốc gia trong khu vực trên cơ sở tương đồng về địa lý , văn hoá, xã hội là một trong những hình thức hội nhập kinh tế ở cấp độ

a)

Hội nhập kinh tế toàn cầu

b)

Hội nhập kinh tế song phương

c)

Hội nhập kinh tế toàn diện

d)

Hội nhập kinh tế khu vực

23.

Qúa trình liên kết, hợp tác giữa hai quốc gia với nhau dựa trên nguyên tắc bình đẳng , cùng có lợi, tôn trọng độc lập chủ quyền của nhau là biểu hiện của hình thức hợp tác quốc tế ở cấp độ

a)

Hội nhập toàn cầu

b)

Hội nhập khu vực

c)

Hội nhập song phương

d)

Hội nhập toàn diện

24.

Bảo hiểm bao gồm các loại nào ?

a)

Bảo hiểm: xã hội, y tế, thất nghiệp, tài chính

b)

Bảo hiểm: tai nạn, y tế, thất nghiệp, phi nhân thọ

c)

Bảo hiểm: xã hội, y tế, thất nghiệp, thương mại

d)

Bảo hiểm: nhân thọ, tai nạn, xã hội, tài chính

25.

Bảo hiểm không giúp con người

a)

chia sẻ rủi ro

b)

chuyển gia rủi ro

c)

khắc phục hậu quả tổn thất

d)

loại trừ rủi ro

26.

Đâu không phải là trách nhiệm của cá nhân, tổ chức đối với bảo hiểm

a)

Nhận thức đúng đắn về quyền và nghĩa vụ khi tham gia thị trường bảo hiểm

b)

Quan tâm đến quyền lợi và pháp luật về bảo hiểm

c)

Tuân thủ các quy định của pháp luật về bảo hiểm

d)

Xây dựng lối sống tiết kiệm , tích cực tham gia bảo hiểm

27.

Bảo hiểm thể hiện vai trò trong các lĩnh vực

a)

Kinh tế, xã hội

b)

Kinh tế, văn hoá

c)

Kinh tế, chính trị

d)

Xã hội, văn hoá

28.

Đâu không phải là vai trò của bảo hiểm về mặt kinh tế

a)

Bảo hiểm góp phần ổn định tài chính

b)

Bảo hiểm giúp đầu tư, phát triển kinh tế- xã hội

c)

Bảo hiểm góp phần ổn định và tăng thu ngân sách nhà nước

d)

Bảo hiểm góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống con người

29.

Đâu không phải là vai trò của bảo hiểm về mặt xã hội

a)

Bảo hiểm góp phần giảm thiểu tổn thất

b)

Bảo hiẻm phát triển góp phần thúc đẩy hội nhập kinh tế, quốc tế

c)

Tham gia bảo hiểm góp phần hình thành lối sống tiết kiệm

d)

Bảo hiểm phát triển góp phần tạo công ăn, việc làm trong nền kinh tế

30.

Bảo hiểm y tế thuộc lĩnh vực nào

a)

Chăm sóc sức khoẻ cộng đồng

b)

Chăm sóc tinh thần cho con người

c)

Chăm sóc sức khoẻ cho người già

d)

Chăm sóc sức khoẻ cho trẻ em

31.

Thông tin trên đề cập đến loại hình bảo hiểm nào

a)

Bảo hiểm xã hội bắt buộc

b)

Bảo hiểm xã hội tự nguyện

c)

Bảo hiểm xã hội thương mại

d)

Bảo hiểm xã hội toàn diện

32.

Loại hình bảo hiểm nào sau đây không thuộc bảo hiểm thương mại

a)

Bảo hiểm tài sản

b)

Bảo hiểm nhân thọ

c)

Bảo hiểm y tế bắt buộc

d)

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

33.

Bảo hiểm nhân thọ thuộc loại hình bảo hiểm nào sau đây

a)

Bảo hiểm xã hội

b)

Bảo hiểm thương mại

c)

Bảo hiểm thất nghiệp

d)

Bảo hiểm y tế

34.

Hệ thống an sinh xã hội ở Việt Nam ko bao gồm chính sách nào dưới đây?

a)

Chính sách việc làm,thu nhập và giảm nghèo

b)

Chính sách bảo trở giúp xã hội

c)

Chính sách cho vay ưu đãi đối với doanh nghiêp

d)

Chính sách dịch vụ xã hội cơ bản

35.

An sinh xã hội ra đời với mục đích

a)

Bảo đảm tự do cho mọi thành viên trong xã hội khi tham gia vào cuộc sống

b)

Bảo đảm tự do cho mọi thành viên trong xã hội trước những rủi ro trong cuộc sống

c)

Bảo đảm dân chủ cho mọi người trong những lĩnh vực của đời sống

d)

Bảo đảm dân chủ cho các thành viên trong xã hội trước những rủi ro cuộc sống

36.

Người dân đc hưởng j từ an sinh xã hội?

a)

Nâng cao chất lượng đời sống của nhân dân

b)

Chủ đông ngăn ngừa giảm thiểu khắc phục rủi ro do biến cô cuộc sống

c)

Thúc đẩy kinh tế xã hội phát triển

d)

Thể hiện bản chất tốt đẹp của xhcn

37.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện mục đích của việc lập kế hoạch kinh doanh?

a)

A. Xác định phương thức thực hiện.

b)

B. Thống nhất cá nhân làm chủ.

c)

C. Dự báo khó khăn, vướng mắc.

d)

D. Huy động nguồn lực tham gia

38.

Câu  39: Khi lập kế hoạch kinh doanh, các chủ thể cần thực hiện bước nào dưới đây?

a)

Xác định thời gian khai trương.

b)

B. Xác định mục tiêu làm từ thiện.

c)

Xác định mục tiêu kinh doanh.

 

d)

D. Xác định thời gian đóng cửa.

 

39.

Câu 41 : Nội dung nào dưới đây không thế hiện trong kế hoạch kinh doanh?

a)

Mục tiêu và chiến lược kinh doanh.

b)

Thông số kĩ thuật, công thuật , công thức sản xuất sản phẩm.

c)

Kế hoạch hoạt động kinh doanh.

d)

Các điều kiện thực hiện hoạt động kinh doanh

40.

Câu4 6  :Để vận hành quán cà phê, anh H xác định ngoài chủ quán có 8 nhân viên; Chủ quán, người trực tiêp quản lí và điều hành quản lí 24/7; Tiếp tân, thu tiền và in hóa đơn; Đâu bếp. pha chế nước uống và chế biến món ăn. Quán hoạt động từ 6 giờ đến 23 giờ nên đội ngũ được chia thành hai ca, mỗi ca 4 người. Khi quản đông khách có thể huy động thời gian vảnh của các thành viên trong gia đình để phục vụ.

Anh H đã thực hiện nội dung nào dưới đây của lập kế hoạch kinh doanh?

a)

A. Xác định chiến lược kinh doanh.

b)

B. Phân tích các điều kiện kinh doanh.

 

c)

C. Xác định mục tiêu kinh doanh.

d)

D. Đánh giá các yếu tố rùi ro gặp phải.

 

41.

Sau khi tôt nghiệp đại học ngành công nghệ sinh học, với lợi thê là nhà gân các trường đại học, lại có diện tích đất lớn, chị D quyêt định lập nghiệp bằng con đường kinh doanh sản phâm cậy cảnh mi ni với mong muốn sau hai năm sẽ thành lập một doanh nghiệp phân phối các sản phẩm này. Xác định, đây là lĩnh vực kinh doanh không đòi hỏi vốn lớn, trong khi thị trường là các bạn sinh viên có nhu cầu khá cao về loại sản phẩm này, lại không đòi hỏi phải thuệ nhiều lao động. Khi bắt tay vào thực hiện công việc kinh doanh, chị đã tìm các nguồn hàng ở nhiều nơi có truyền thống kinh doanh cây cảnh để nhập về khá, ngoài việc thuê một cửa hàng gần trường đại học để bán và Sio thiệu sản phầm, chị D còn ứng dụng các nền tảng mạng xã hội để đăng và quảng bá sản phẩm, Do thời gian đầu chưa có nhiều kinh nghiệm, nên sản phẩm chị cung cấp nhiều cây gắp sảu huận chế, đôi tượng khách hàng chưa thực sự nhiều, vốn bò ra ny được bảo toàn nhưng lợi nhuâm nhiêu cao. Từ thực tế kinh doanh, chị quyết định mờ rộng sản xuất và lên kế hoạch đầu tre thêm nhiều cửa hàng mới cũng nhụ phát triển kếnh truyền thống nhằm mở rộng thị trương

Câu 49. Nội dung nào dưới đây thể hiện chỉ D đã biết xác định ý tướng khi lập kế hoạch kinh doanh

a)

A. Mở cửa hàng để bán.

b)

B Thuê lao động bán hàng.

c)

C. Sử dụng mạng xã hội.

d)

D. Kinh doanh cây cảnh.

42.

Người dân được hưởng j từ an sinh xã hội

a)

Nâng cao chất lượng đời sống nhân dân

b)

Chủ động ngăn ngừa,giảm thiểu,khắc phục rủi ro do các biến cố cuộc sống

c)

Thúc đẩy kinh tế xã hội phát triển

d)

Thể hiện bản chất tốt đẹp của chế độ xã hội chủ nghĩa

43.

An sinh xã hội góp phần như thế nào vào sự phát triển kinh tê-xã hội?

a)

Ổn định chính tri-xã hội và phát triển kinh tế bề vửng

b)

Khắc phục rủi ro do biến cố cuộc sống

c)

Giử vững ổn định,chính trị,xã hội và củng cố an ninh quốc phòng

d)

Trợ giúp xã hội cho những đối tượng dể tổn thương

44.

Đâu không phải vai trò của an sinh xã hội ?

a)

Phát huy tinh thần đoàn kết,giúp đỡ lẫn nhau giữa các thành viên trong cộng đồng,xã hội

b)

Đảm bảo công bằng xã hội

c)

Ổn định,tăng thu ngân sách nhà nước

d)

Duy trì ổn định xã hội, tạo động lực cho sự phát triển kinh tê-xã hội

45.

Việc thực hiện tốt các chính sách an sinh xã hội có vai trò quan trọng trong việc

a)

Giải quyết triệt để các mâu thuẩn, bất bình đẳng trong xã hội

b)

Xóa bỏ hoàn toàn chênh lệch giàu- nghèo giữa các nhóm dân cư

c)

Xóa bỏ hoàn toàn sự chênh lệch về điều kiện sống giữa các vùng,miền

d)

Nâng cao đời sống vật chất và tinh thần người dân

46.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vai trò của an sinh xã hội

a)

Tăng thu nhập cho người yếu thế

b)

Nâng cao hiệu quả quản lí xã hội

c)

Giữ vững ổn định chính trị,xã hội và củng cố quốc phòng,an ninh

d)

Xóa bỏ hoàn toàn sự chênh lệch giàu nghèo trong xã hội

47.

khi xây dựng bàn kế hoạch kinh doanh , các chủ thể KHÔNG cần đưa nội dung nào dưới đây vào kế hoạch của mình ?

a)

phương hướng kinh doanh

b)

thời điểm hoàn thành

c)

điều kiện thực hiện

d)

cách thức thực hiện

48.

nội dung nào dưới đây KHÔNG thể hiện việc xác định ý tưởng kinh doanh khi lập kế hoạch kinh doanh ?

a)

kinh doanh mặt hàng gì

b)

đối tượng khách hàng là ai

c)

tỉ suất lợi nhuận thu được

d)

kinh doanh bằng cách nào

49.

bản tóm tắt kế hoạch kinh doanh KHÔNG bao gồm nội dung nào dưới đây ?

a)

thuận lợi và khó khăn

b)

ý tưởng kinh doanh

c)

tên kế hoạch kinh doanh

d)

thời điểm thành công

50.

nội dung nào sau đây không thể hiện mục đích của việc lập kế hoạch kinh doanh?

a)

xác định phương thức thực hiện

b)

thống nhất cá nhân làm chủ

c)

huy động nguồn lực tham gia

d)

dự báo khó khăn , vướng mắc

51.

Việc thực hiện tốt các chính sách an sinh xã hội có vai trò quan trọng trong việc:

a)
  1. giải quyết triệt để các mâu thuẫn, bất bình đẳng trong xã hội.

b)
  1. xóa bỏ hoàn toàn chênh lệch giàu - nghèo giữa các nhóm dân cư.

c)
  1. xoá bỏ hoàn toàn sự chênh lệch về điều kiện sống giữa các vùng, miềnn

d)
  1. Nâng cao đời sống vật chất và tinh thần cho người dân

52.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vai trò của an sinh xã hội?

a)
  1. Tăng thu nhập cho người yếu thế.

b)
  1. Nâng cao hiệu quả quản lí xã hội

c)
  1. Giữ vững ổn định chính trị, xã hội và củng cố quốc phòng, an ninh.

d)
  1. Xóa bỏ hoàn toàn sự chênh lệch giàu nghèo trong xã hội

53.

Chính sách dịch vụ xã hội cơ bản nhằm mục đích nào dưới đây?

a)
  1. Hỗ trợ người dân tiếp cận dịch vụ xã hội cơ bản (giáo dục, y tế) ở mức tối thiểu

b)
  1. Hỗ trợ người dân tiếp cận dịch vụ xã hội cơ bản (giáo dục, y tế, nhà ở) ở mức tối thiểu.

c)
  1. Hỗ trợ người dân tiếp cận dịch vụ xã hội cơ bản (giáo dục, y tế, nhà ở, nước sạch) ở mức tối thiểu.

d)
  1. Hỗ trợ người dân tiếp cận các dịch vụ xã hội cơ bản (giáo dục, y tế, nhà ở, nước sạch và thông tin) ở mức tối thiểu.

54.

Theo Niên giám thống kê năm

2022, Việt Nam luôn chú trọng bảo đảm dịch vụ xã hội cơ bản, đã đạt được các kết quả như:

Về giáo dục tối thiểu: Việt Nam đã hoàn thành mục tiêu phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em

5 tuổi.

Về y tế tối thiểu: công tác y tề và chăm sóc sức khoẻ nhân dân ngày càng được tăng cường. Số giường bệnh bình quân là 31,7 giường bệnh/1 vạn dân. Số bác sĩ là 99,6 nghìn người, đạt số bình quân 10 bác sĩ/1 vạn dân. Tỉ lệ trẻ em dưới 1 tuổi được tiêm chủng đầy đủ các loại vắc xin đạt

87,6%.

Câu 20. Đoạn thông tin trên đề cập đến chính sách an sinh xã hội nào của Việt Nam?

a)

Chính sách việc làm, bảo đảm thu nhập và giảm nghèo

b)
  1. Chính sách bảo hiểm xã hội.

c)
  1. Chính sách dịch vụ xã hội cơ bản

d)
  1. Chính sách trợ giúp xã hội.

55.

Theo Cục Bảo trợ xã hội, chính sách trợ giúp xã hội tại Việt Nam hướng vào hỗ trợ hộ nghèo về bao hiểm y tế, sản xuất, tiền điện; hồ trợ dạy nghề cho học sinh dân tôc thiểu số. Cả nước đã thành lập được 425 cơ sở trợ giúp xã hội chăm sóc người cao tuổi, người khuyết tật, chăm sóc trẻ em, người tâm thần và 23 trung tâm công tác xã hội. Bộ Lao động - Thương bình và Xã hội chủ động cứu trợ kịp thời cho người dân, hỗ trợ 182 900 tấn gạo cứu đói cho gần 12,194 triệu lượt nhân khẩu và hàng nghìn tỉ đồng cho các địa phương khắc phục hậu quả do thiên tai, dành hàng trăm tỉ đồng chăm lo cho người dân có hoàn cảnh khó khăn vào các dịp lẽ, tết.

Câu 21. Đoạn thông tin trên đề cập đến chính sách an sinh xã hội nào của Việt Nam?

a)
  1. Chính sách việc làm, bảo đảm thu nhập và giảm nghèo.

b)
  1. Chính sách trợ giúp xã hội.

c)
  1. Chính sách bảo hiểm xã hội.

d)

Chính sách dịch vụ xã hội cơ bản

56.

Năm 2022, do hậu quả của thiên tai, gây thiệt hại nghiêm trọng về người và tài sản, chính quyền xã

T đã kịp thời trợ cấp cho các hộ giả đình và cá nhân bị ảnh hướng, nhờ đó, người dân đã sớm ổn định lại cuộc sống.

Câu 24, Người dân trên địa bàn xã T đã được hưởng chính sách an sinh xã hội nào?

a)

Chính sách bảo hiểm xã hội

b)
  1. Chính sách việc làm, thu nhập và giảm nghèo.

c)
  1. Chính sách trợ giúp xã hội

d)
  1. Chính sách dịch vụ xã hội cơ bản.

57.

Trong những năm qua, tỉ lệ hộ nghèo ở nước ta giảm nhanh từ 11,76% năm 2011 xuống còn dưới

5% năm 2015 theo chuẩn nghèo giai đoạn 2011 - 2015; giảm từ 9,88% vào cuối năm 2015 xuống còn 3,75% năm 2019 và đên cuối năm 2020 còn khoảng 2,75% theo chuẩn nghèo; giai đoạn

2016 - 2020, bình quân mỗi năm giảm hơn 1,4%. Tính đến tháng 01/2023, tỉ lệ nghèo đa chiều là

7,52% (tương đương là 1 972 767 hộ). (Theo Cổng thông tin điện tử Quốc hội Việt Nam,

Câu 28. Theo em, chính sách an sinh xã hội nào được thể hiện?

a)
  1. Chính sách việc làm.

b)
  1. Chính sách bảo hiểm xã hội.

c)
  1. Chính sách giảm nghèo.

d)
  1. Chính sách trợ giúp xã

58.

Trong những năm qua, tỉ lệ hộ nghèo ở nước ta giảm nhanh từ 11,76% năm 2011 xuống còn dưới

5% năm 2015 theo chuẩn nghèo giai đoạn 2011 - 2015; giảm từ 9,88% vào cuối năm 2015 xuống còn 3,75% năm 2019 và đên cuối năm 2020 còn khoảng 2,75% theo chuẩn nghèo; giai đoạn

2016 - 2020, bình quân mỗi năm giảm hơn 1,4%. Tính đến tháng 01/2023, tỉ lệ nghèo đa chiều là

7,52% (tương đương là 1 972 767 hộ). (Theo Cổng thông tin điện tử Quốc hội Việt Nam

Câu 28: việc thực hiện chính sách an sinh xã hội trên có ý nghĩa quan trọng như thế nào đối với đảm bảo an sinh xã hội cho người dân

a)

Giảm ti lệ nghèo, bình đẳng xã hội và ổn định xã hội.

b)
  1. Giảm ti lệ hộ nghèo, nâng cao chất lượng cuộc sống của người dân.

c)
  1. Giúp đỡ những người có hoàn cảnh khó khăn, tăng cường đoàn kết xã hội.

d)
  1. Giảm thiểu những tác động tiêu cực của nghèo đói.

59.

Ông H là một nông dân sản xuất giỏi. Với niềm đam mê nông nghiệp và kì vọng làm giàu trên cánh đồng quê nhà, ông đã mạnh dạn tìm tòi, ứng dụng kế học kĩ thuật vào sản xuất nông nghiệp, nhờ đó, gia đình ông H dần khá giả lên. Bên cạnh đó, ông H còn tích cực tham gia công tác từ thiện xã hội. Ông đã tự bỏ tiên túi và vận động được hàng tỉ đồng để làm nhà ở, khoan giếng cung cấp nước sạch cho người nghèo, có hoàn cảnh khó khăn.

Câu 32: Ông H đang góp phần thực hiện chính sách an sinh xã hội nào?

a)

Chính sách việc làm, thu nhập và giảm nghèo.

b)

Chính sách trợ giúp xã hội.

c)

Chính sách bảo hiểm xã hội.

d)

Chính sách dịch vụ xã hội cơ bản.

60.

Ông H là một nông dân sản xuất giỏi. Với niềm đam mê nông nghiệp và kì vọng làm giàu trên cánh đồng quê nhà, ông đã mạnh dạn tìm tòi, ứng dụng kế học kĩ thuật vào sản xuất nông nghiệp, nhờ đó, gia đình ông H dần khá giả lên. Bên cạnh đó, ông H còn tích cực tham gia công tác từ thiện xã hội. Ông đã tự bỏ tiên túi và vận động được hàng tỉ đồng để làm nhà ở, khoan giếng cung cấp nước sạch cho người nghèo, có hoàn cảnh khó khăn.

Câu 33: Việc làm của ông H có ý nghĩa quan trọng như thế nào đối với cộng đồng, xã hội?

a)

Giúp cải thiện điều kiện sống cho người nghèo, có hoàn cảnh khó khăn.

b)

Giúp cộng đồng phát triển bền vững.

c)

Hỗ trợ người nghèo, tăng cường đoàn kết và góp phần phát triển cộng đồng

d)

Giúp đỡ lần nhau trong xã hội, lan tỏa những giá trị tôt đẹp và tinh thần trách nhiệm cộng đông.

61.

Ở Việt Nam, cấu trúc của hệ thống an sinh xã hội gồm những trụ cột nào?

a)

Bảo hiểm xã hội; Bảo hiểm y tế; Bảo hiểm thất nghiệp; Cứu trợ xã hội; Trợ giúp và ưu đãi xã hội

b)
  1. Việc làm; Thu nhập và giảm nghèo; Bảo hiểm xã hội; Trợ giúp xã hội.

c)
  1. Bảo hiểm y tế; Bảo hiểm thất nghiệp; Cứu trợ xã hội

d)
  1. Bảo hiểm thất nghiệp; Cứu trợ xã hội; Trợ giúp và ưu đãi xã hội.

62.

Nhận định nào dưới đây là đúng khi nói về an sinh xã hội và chính sách an sinh xã hội?

a)

Mọi thành viên trong xã hội đều có quyền hưởng an sinh xã hội.

b)

An sinh xã hội tạo ra lưới an toàn gồm nhiều tầng, nhiều lớp cho tất cả các thành viên xã hội

c)
  1. Chính sách an sinh xã hội là một chính sách xã hội cơ bản của các tổ chức phi chính phủ nhằm bảo đảm an toàn thu nhập và cuộc sống cho các thành viên trong xã hội.

d)
  1. Hệ thống chính sách an sinh xã hội dựa trên 3 trụ cột chính: việc làm, thu nhập và giảm nghèo bảo hiểm xã hội; trợ giúp xã hội.

63.

Nhận định nào dưới đây là sai khi nói về an sinh xã hội và chính sách an sinh xã hội?

a)
  1. Công dân có quyền được bảo đảm an sinh xã hội.

b)
  1. An sinh xã hội tạo ra lưới an toàn gồm nhiều tầng, nhiều lớp cho tất cả các thành viền xã hội.

c)
  1. Chính sách an sinh xã hội là một chính sách xã hội cơ bản của Nhà nước nhằm bảo đảm an toàn

thu nhập và cuộc sống cho các thành viên trong xã hội.

d)

Hệ thống chính sách an sinh xã hội dựa trên 3 trụ cột chính: việc làm, thu nhập và giảm nghèo, bảo hiểm xã hội; trợ giúp xã hội.

64.

Nhận định nào dưới đây là sai khi nói về nguyên tắc cơ bản của an sinh xã hội?

a)
  1. Nhà nước quản lí hoạt động an sinh xã hội.

b)
  1. An sinh xã hội nhằm thực hiện mục đích xã hội, vì cộng đồng.

c)
  1. Mức an sinh xã hội nhằm trợ giúp đảm bảo nhu cầu tối thiểu cho nhữn người thụ hưởng.

d)
  1. An sinh xã hội nhằm mục đích lợi nhuận.

65.

Anh V là chủ một doanh nghiệp với hơn 80 công nhân. Bên cạnh việc tạo việc làm, trả công theo lao động, đảm bảo các điều kiện làm việc cho người lao động, anh V tích cực tham gia đóng góp, ứng hộ những người có hoàn cảnh khó khăn trong xã hội.

Câu 38. Hành động của anh V đã góp phần thực hiện tốt những chính sách an sinh xã hội nào?

a)
  1. Chính sách trợ giúp xã hội; Chính sách dịch vụ xã hội cơ bản.

b)
  1. Chính sách giảm nghèo; Chính sách bảo hiểm xã hội.

c)
  1. Chính sách việc làm, thu nhập và giảm nghèo; Chính sách bảo hiểm xã hội.

d)
  1. Chính sách dịch vụ xã hội cơ bản; Chính sách bảo hiểm xã hội.

66.

Sau khi tốt nghiệp đại học ngành công nghệ sinh học, với lợi thế là nhà gán các trường đại học, lại có diện tích đất lớn, chị D quyết định lập nghiệp bằng con đường kinh doanh sản phẩm cây cảnh mi ni với mong muốn sau hai năm sẽ thành lập một doanh nghiệp phân phối các sản phẩm này. Xác định, đây là lĩnh vực kinh doanh không đòi hỏi vốn lớn, trong khi thị trường là các bạn sinh viên có nhu cầu khá cao về loại sán phẩm này, lại không đòi hỏi phải thuê nhiều lao động. Khi bắt tay vào thực hiện công việc kinh doanh, chị đã tìm các nguồn hàng ở nhiều nơi có truyền thông kinh doanh cây cánh để nhập về kho, ngoài việc thuế một cửa hàng gần trường đại học để bán và giới thiệu sân phẩm, chị D còn ứng dụng các nên tảng mạng xã hội để đăng và quảng bá sản phẩm.Do thời gian đầu chưa có nhiều kinh nghiệm, nên sản phẩm chị cung cấp nhiều cây gặp sâu bệnh chết, đối tượng khách hàng chưa thực sự nhiều, vốn bỏ ra tuy được bảo toàn nhưng lợi nhuận không cao. Từ thực tế kinh doanh, chị quyết định mở rộng sân xuất và lên kế hoạch đấu tư thêm nhiều cứa hàng mới cũng như phái triển kênh truyền thông nhằm mở rộng thị trường.

Câu 50: Việc làm nào dưới đây thể hiện khả năng phân tích các điều kiện thực hiện ý tưởng kinh doanh của chị D?

a)

thành lập doanh nghiệp sau 2 năm

b)

thiếu kinh nghiệm nên chưa thành công

c)

lựa chọn kinh doanh cây cảnh

d)

nhu cầu về mặt hàng cây cảnh lớn

67.

Sau khi tốt nghiệp đại học ngành công nghệ sinh học, với lợi thế là nhà gán các trường đại học, lại có diện tích đất lớn, chị D quyết định lập nghiệp bằng con đường kinh doanh sản phẩm cây cảnh mi ni với mong muốn sau hai năm sẽ thành lập một doanh nghiệp phân phối các sản phẩm này. Xác định, đây là lĩnh vực kinh doanh không đòi hỏi vốn lớn, trong khi thị trường là các bạn sinh viên có nhu cầu khá cao về loại sản phẩm này, lại không đòi hỏi phải thuê nhiều lao động. Khi bắt tay vào thực hiện công việc kinh doanh, chị đã tìm các nguồn hàng ở nhiều nơi có truyền thông kinh doanh cây cảnh để nhập về kho, ngoài việc thuế một cửa hàng gần trường đại học để bán và giới thiệu sản phẩm, chị D còn ứng dụng các nên tảng mạng xã hội để đăng và quảng bá sản phẩm. Do thời gian đầu chưa có nhiều kinh nghiệm, nên sản phẩm chị cung cấp nhiều cây gặp sâu bệnh chết, đối tượng khách hàng chưa thực sự nhiều, vốn bỏ ra tuy được bảo toàn nhưng lợi nhuận không cao. Từ thực tế kinh doanh, chị quyết định mở rộng sân xuất và lên kế hoạch đấu tư thêm nhiều cứa hàng mới cũng như phát triển kênh truyền thông nhằm mở rộng thị trường.
Câu 51: chị D đã xác định mục tiêu kinh doanh là

a)

mở rộng sản xuất

b)

thành lập doanh nghiệp

c)

lập thân, lập nghiệp

d)

đẩy mạnh truyền thông

68.

Với mong muốn xây dựng thành công chuỗi cửa hàng phân phối thực phẩm sạch trên địa bàn huyện X. Sau khi tham khảo 1 số mô hình cũng như kiến thức cơ bản về lĩnh vực kinh doanh này. Anh H đã lên kế hoạch chi tiết để thực hiện ý tưởng kinh doanh của mình. Qua tìm hiểu thực tế anh nhận thấy, đây là sản phẩm đang có nhu cầu lớn, nếu chất lượng đảm bảo thì hoàn toàn có thể chiếm được lòng tin của người tiêu dùng. Ddặc biệt, qua tư vấn bạn bè, anh h đã dự liệu được những rủi ro, khó khăn tiềm ẩn để có giải pháp khắc phục. Trên cơ sở tìm hiểu và đánh giá này, anh H đã lên kế hoạch chi tiết về việc bán hàng, tiếp thị, quảng cáo để quảng báo sản phẩm đến khách hàng. Sự cam kết của anh đối với việc cung cấp sản phẩm chất lượng cao và an toàn đã thu hút được người tiêu dùng. Chính các yếu tố này đã giúp anh H xây dựng thành công thương hiệu của mình trên địa bàn huyện X, anh dự định sẽ mở rộng các cửa hàng để hình thành chuỗi cửa hàng chất lượng cao
Câu 52: Nội dung nào dưới đây thể hiện việc xác định ý tưởng kinh doanh của anh H

a)

đẩy mạnh quảng cáo sản phẩm

b)

xây dựng chuỗi cửa hàng

c)

mở cửa hàng chất lượng cao

d)

kinh doanh thực phẩm sạch

69.

Với mong muốn xây dựng thành công chuỗi cửa hàng phân phối thực phẩm sạch trên địa bàn huyện X. Sau khi tham khảo 1 số mô hình cũng như kiến thức cơ bản về lĩnh vực kinh doanh này. Anh H đã lên kế hoạch chi tiết để thực hiện ý tưởng kinh doanh của mình. Qua tìm hiểu thực tế anh nhận thấy, đây là sản phẩm đang có nhu cầu lớn, nếu chất lượng đảm bảo thì hoàn toàn có thể chiếm được lòng tin của người tiêu dùng. Ddặc biệt, qua tư vấn bạn bè, anh h đã dự liệu được những rủi ro, khó khăn tiềm ẩn để có giải pháp khắc phục. Trên cơ sở tìm hiểu và đánh giá này, anh H đã lên kế hoạch chi tiết về việc bán hàng, tiếp thị, quảng cáo để quảng báo sản phẩm đến khách hàng. Sự cam kết của anh đối với việc cung cấp sản phẩm chất lượng cao và an toàn đã thu hút được người tiêu dùng. Chính các yếu tố này đã giúp anh H xây dựng thành công thương hiệu của mình trên địa bàn huyện X, anh dự định sẽ mở rộng các cửa hàng để hình thành chuỗi cửa hàng chất lượng cao
Câu 53: Nội dung nào dưới đây không thể hiện việc phân tích các điều kiện thực hiện ý tưởng kinh doanh

a)

cam kết với người tiêu dùng

b)

mở rộng quy mô cửa hàng

c)

sản phẩm có nhu cầu lớn

d)

quảng cáo giới thiệu sản phẩm

70.

Với mong muốn xây dựng thành công chuỗi cửa hàng phân phối thực phẩm sạch trên địa bàn huyện X. Sau khi tham khảo 1 số mô hình cũng như kiến thức cơ bản về lĩnh vực kinh doanh này. Anh H đã lên kế hoạch chi tiết để thực hiện ý tưởng kinh doanh của mình. Qua tìm hiểu thực tế anh nhận thấy, đây là sản phẩm đang có nhu cầu lớn, nếu chất lượng đảm bảo thì hoàn toàn có thể chiếm được lòng tin của người tiêu dùng. Ddặc biệt, qua tư vấn bạn bè, anh h đã dự liệu được những rủi ro, khó khăn tiềm ẩn để có giải pháp khắc phục. Trên cơ sở tìm hiểu và đánh giá này, anh H đã lên kế hoạch chi tiết về việc bán hàng, tiếp thị, quảng cáo để quảng báo sản phẩm đến khách hàng. Sự cam kết của anh đối với việc cung cấp sản phẩm chất lượng cao và an toàn đã thu hút được người tiêu dùng. Chính các yếu tố này đã giúp anh H xây dựng thành công thương hiệu của mình trên địa bàn huyện X, anh dự định sẽ mở rộng các cửa hàng để hình thành chuỗi cửa hàng chất lượng cao
Câu 54: Anh H đã xác định mục tiêu kinh doanh của mình đó là

a)

sản phẩm có nhu cầu lớn

b)

xây dựng chuỗi thực phẩm sạch

c)

tiếp cận nhu cầu người tiêu dùng

d)

quảng cáo giới thiệu sản phẩm