wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

E11. U9

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.
adapt to
a)
:sự tiêu thụ, tiêu dùng
b)
:lạc quan
c)
:tuổi thọ
d)
:thích nghi với
2.
adjust
a)
:điều chỉnh
b)
:rác thải sinh hoạt
c)
:lạc quan
d)
:sự tạo ra, sự sáng tạo
3.
ageing population
a)
:mạng lưới điện
b)
:sự nghèo đói
c)
:giúp mình một tay
d)
:dân số đang già đi
4.
automation = mechanization
a)
:không thể tái tạo được
b)
:sự tự động hóa
c)
:sự phát triển
d)
:sự tiêu thụ, tiêu dùng
5.
availability
a)
:thân thiện với hệ sinh thái, thân thiện với môi trường
b)
:thuộc về quốc tế, toàn thế giới (nơi có đa dạng các nền văn hóa)
c)
:khí thải độc hại
d)
:sự có sẵn
6.
breakthrough
a)
:sự bi quan
b)
:đột phá
c)
:tuổi thọ
d)
:khí thải độc hại
7.
business district
a)
:giúp mình một tay
b)
:khu vực thương mại
c)
:người đi bộ
d)
:khử mùi
8.
congestion
a)
:bền vững
b)
:sự tắc nghẽn
c)
:lạc quan
d)
:cắt giảm
9.
consumption
a)
:bền vững
b)
:sự tạo ra, sự sáng tạo
c)
:sự tiêu thụ, tiêu dùng
d)
:lạc quan
10.
cosmopolitan
a)
:thuộc về quốc tế, toàn thế giới (nơi có đa dạng các nền văn hóa)
b)
:không thể tái tạo được
c)
:sự thiếu hụt cái gì
d)
:quá đông đúc
11.
cost of living
a)
:cư dân (người sống ở một địa điểm cụ thể, có danh từ phía trước).
b)
:bị mắc kẹt
c)
:đội cứu hộ
d)
:chi phí sinh hoạt
12.
creation
a)
:sự tạo ra, sự sáng tạo
b)
:lạc quan
c)
:xuống cấp, tồi tệ đi
d)
:xoay sở để sống
13.
crime rate
a)
:tỉ lệ tội phạm
b)
:người nhập cư
c)
:tuổi thọ
d)
:giúp mình một tay
14.
current fact
a)
:thực trạng
b)
:điều chỉnh
c)
:hệ thống thải
d)
:bị mắc kẹt
15.
cut down
a)
:giúp mình một tay
b)
:cắt giảm
c)
:chạy bằng
d)
:sự bi quan
16.
cycle lane
a)
:sự phát triển
b)
:hệ thống thải
c)
:làn đường cho xe đạp
d)
:máy dò tìm
17.
deodorize
a)
:năng lượng có thể tái tạo
b)
:khử mùi
c)
:sự đổi mới
d)
:thực trạng
18.
detector
a)
:máy dò tìm
b)
:người nhập cư
c)
:sự đầu tư
d)
:sự nóng lên
19.
deteriorate
a)
:sự phát triển
b)
:chạy bằng
c)
:xuống cấp, tồi tệ đi
d)
:tỉ lệ tội phạm
20.
development
a)
:người di cư
b)
:làm phiền, quấy rầy
c)
:thân thiện với hệ sinh thái, thân thiện với môi trường
d)
:sự phát triển
21.
disposal system
a)
:xử lý
b)
:thân thiện với môi trường
c)
:tuổi thọ
d)
:hệ thống thải
22.
disturb
a)
:thân thiện với hệ sinh thái, thân thiện với môi trường
b)
:chi phí sinh hoạt
c)
:làm phiền, quấy rầy
d)
:nhiên liệu hóa thạch
23.
dweller
a)
:sự thiếu hụt cái gì
b)
:người dân
c)
:cư dân (người sống ở một địa điểm cụ thể, có danh từ phía trước).
d)
:làm phiền, quấy rầy
24.
eco-friendly
a)
:khu vực thương mại
b)
:người nhập cư
c)
:bị mắc kẹt
d)
:thân thiện với hệ sinh thái, thân thiện với môi trường
25.
electricity network
a)
:làm phiền, quấy rầy
b)
:lạc quan
c)
:mạng lưới điện
d)
:rác thải sinh hoạt
26.
environmentally friendly
a)
:sự tiêu thụ, tiêu dùng
b)
:sự bi quan
c)
:thân thiện với môi trường
d)
:thân thiện với hệ sinh thái, thân thiện với môi trường
27.
exhaust fumes
a)
:khí thải độc hại
b)
:xuống cấp, tồi tệ đi
c)
:khử mùi
d)
:người đi bộ
28.
fossil fuel
a)
:xuống cấp, tồi tệ đi
b)
:sự tự động hóa
c)
:xóa bỏ, quét sạch
d)
:nhiên liệu hóa thạch
29.
get by
a)
:dân số đang già đi
b)
:tự lái
c)
:xoay sở để sống
d)
:thân thiện với môi trường
30.
get stuck in
a)
:bị mắc kẹt
b)
:làm phiền, quấy rầy
c)
:rác thải sinh hoạt
d)
:sự có sẵn
31.
give SB a hand
a)
:toàn cầu
b)
:giúp mình một tay
c)
:bị mắc kẹt
d)
:không thể tái tạo được
32.
global
a)
:sự thiếu hụt cái gì
b)
:toàn cầu
c)
:đáng sống
d)
:chi phí sinh hoạt
33.
household waste
a)
:đột phá
b)
:không giải quyết được
c)
:rác thải sinh hoạt
d)
:sự mở rộng đô thị
34.
immigrant
a)
:điều chỉnh
b)
:sự đổi mới
c)
:người nhập cư
d)
:(sự) tác động lên
35.
impact on / influence on / affect
a)
:(sự) tác động lên
b)
:khu vực thương mại
c)
:cắt giảm
d)
:sự bi quan
36.
inexhaustible
a)
:người dân
b)
:làn đường cho xe đạp
c)
:nhiên liệu hóa thạch
d)
:vô tận, không hết
37.
infrastructure
a)
:sự phát triển
b)
:làn đường cho xe đạp
c)
:thực trạng
d)
:cơ sở hạ tầng
38.
inhabitant
a)
:toàn cầu
b)
:thân thiện với hệ sinh thái, thân thiện với môi trường
c)
:dân cư (dân số, người dân có nhà và sống ổn định tại 1 nơi)
d)
:sự mở rộng đô thị
39.
innovation
a)
:sự đổi mới
b)
:quá đông đúc
c)
:sự bi quan
d)
:sự phát triển
40.
insoluble = unsolvable
a)
:cắt giảm
b)
:khử mùi
c)
:không giải quyết được
d)
:xuống cấp, tồi tệ đi
41.
investment
a)
:thực trạng
b)
:sự đầu tư
c)
:cơ sở hạ tầng
d)
:nâng cấp
42.
labor saving devices
a)
:thiết bị tiết kiệm sức lao động
b)
:sự phát triển
c)
:khu vực thương mại
d)
:vô tận, không hết
43.
livable
a)
:sự tắc nghẽn
b)
:thực trạng
c)
:đội cứu hộ
d)
:đáng sống
44.
longevity = life expectancy
a)
:thiết bị tiết kiệm sức lao động
b)
:bền vững
c)
:tuổi thọ
d)
:thực trạng
45.
migrant
a)
:khu vực thương mại
b)
:chi phí sinh hoạt
c)
:dân cư (dân số, người dân có nhà và sống ổn định tại 1 nơi)
d)
:người di cư
46.
non-renewable
a)
:thân thiện với môi trường
b)
:sự tạo ra, sự sáng tạo
c)
:không thể tái tạo được
d)
:thân thiện với hệ sinh thái, thân thiện với môi trường
47.
optimistic
a)
:lạc quan
b)
:làn đường cho xe đạp
c)
:đội cứu hộ
d)
:sự đô thị hóa
48.
overcrowded
a)
:làn đường cho xe đạp
b)
:cảm biến
c)
:năng lượng có thể tái tạo
d)
:quá đông đúc
49.
pedestrian
a)
:người đi bộ
b)
:thân thiện với hệ sinh thái, thân thiện với môi trường
c)
:người dân
d)
:khử mùi
50.
pessimism
a)
:đáng sống
b)
:sự phát triển
c)
:sự bi quan
d)
:mối đe dọa tới
51.
poverty
a)
:sự nghèo đói
b)
:sự tiêu thụ, tiêu dùng
c)
:chạy bằng
d)
:máy dò tìm
52.
renewable energy
a)
:xoay sở để sống
b)
:thích nghi với
c)
:năng lượng có thể tái tạo
d)
:điều chỉnh
53.
rescue team
a)
:chạy bằng
b)
:thân thiện với môi trường
c)
:đội cứu hộ
d)
:vô tận, không hết
54.
resident
a)
:không giải quyết được
b)
:người dân
c)
:đội cứu hộ
d)
:sự đô thị hóa
55.
run on
a)
:chạy bằng
b)
:khu vực thương mại
c)
:làn đường cho xe đạp
d)
:dân số đang già đi
56.
self-driving
a)
:sự có sẵn
b)
:tự lái
c)
:khu vực thương mại
d)
:thiết bị tiết kiệm sức lao động
57.
sensor
a)
:khu vực thương mại
b)
:cảm biến
c)
:bền vững
d)
:phát đạt, thịnh vượng
58.
shortage of
a)
:bền vững
b)
:sự thiếu hụt cái gì
c)
:sự đô thị hóa
d)
:thuộc về quốc tế, toàn thế giới (nơi có đa dạng các nền văn hóa)
59.
sustainability
a)
:thiết bị tiết kiệm sức lao động
b)
:thân thiện với hệ sinh thái, thân thiện với môi trường
c)
:thuộc về quốc tế, toàn thế giới (nơi có đa dạng các nền văn hóa)
d)
:sự bền vững
60.
sustainable
a)
:khí thải độc hại
b)
:tuổi thọ
c)
:sự bền vững
d)
:bền vững
61.
threat to
a)
:sự đầu tư
b)
:mối đe dọa tới
c)
:cư dân (người sống ở một địa điểm cụ thể, có danh từ phía trước).
d)
:tuổi thọ
62.
thriving = prosperous
a)
:phát đạt, thịnh vượng
b)
:người đi bộ
c)
:tự lái
d)
:sự bi quan
63.
treat
a)
:thân thiện với hệ sinh thái, thân thiện với môi trường
b)
:sự có sẵn
c)
:xử lý
d)
:làm phiền, quấy rầy
64.
upgrade
a)
:nâng cấp
b)
:sự bền vững
c)
:sự đổi mới
d)
:đột phá
65.
urbanization
a)
:sự đô thị hóa
b)
:tự lái
c)
:nhiên liệu hóa thạch
d)
:sự có sẵn
66.
urban sprawl
a)
:xử lý
b)
:xoay sở để sống
c)
:cư dân (người sống ở một địa điểm cụ thể, có danh từ phía trước).
d)
:sự mở rộng đô thị
67.
warming
a)
:sự đô thị hóa
b)
:làm phiền, quấy rầy
c)
:mạng lưới điện
d)
:sự nóng lên
68.
wipe out
a)
:người di cư
b)
:lạc quan
c)
:xóa bỏ, quét sạch
d)
:người đi bộ