NEW
Font size
WorksheetsSINH
Total questions: 65
Worksheet time: 16hrs 15mins
1 Phát biểu nào sau đây là vai trò của trao đổi chất và năng lượng ở sinh vật?
A. Cung cấp nguyên liệu cho quá trình biến đổi các chất trong cơ thể sinh vật.
B. Chỉ cung cấp năng lượng cho quá trình biến đổi các chất trong cơ thể sinh vật.
C. Chỉ giúp cơ thể thải các chất không cần thiết cho cơ thể ra môi trường ngoài.
D. Cung cấp các chất thải bã cho cơ thể.
2 Phát biểu nào sau đây không đúng là vai trò của trao đổi chất và năng lượng ở sinh vật?
A. Hấp thụ các chất dinh dưỡng.
B. Thải các chất thải bã.
C. Cung cấp nguyên liệu cho quá trình biến đổi các chất.
D. Chỉ hấp thụ các chất từ môi trường bên ngoài vào cơ thể.
3 Sinh vật nào sau đây là sinh vật tự dưỡng?
A. Thực vật.
B. Động vật.
Nấm..
D. Vi khuẩn lactid
4 Trong 4 Trong các sinh vật sau, nhóm sinh vật nào có khả năng tự dưỡng?
A. Tảo, trùng roi xanh, lúa, cây xà cừ
B. Tảo, nấm, rau, lúa, cây xà cừ.
C. Con người, vật nuôi, cây trồng
D. Tảo, cá, chim, rau, cây xà cừ.
5 Ý nào sau đây không phải là vai trò của nước đối với thực vật?
A. Nước tham gia vào thành phần cấu tạo của tế bào.
B. Tham gia cấu tạo nên các đại phân tử hữu cơ quan trọng của tế bào thực vật.
C. Là nguyên liệu, môi trường của các phản ứng sinh hoá.
D. Điều hòa nhiệt độ của cơ thể thực vật.
6 Lông hút nằm ở đâu trên cơ thể thực vật trên cạn?
A. Rễ
B. Thân.
C. Cành.
D. Lá.
7 Cây trên cạn hấp thụ nước chủ yếu qua bộ phận nào?
A. Biểu bì của lá.
B. Biểu bì của thân
D. Tế bào lông hút ở rễ.
Biểu bì của cành.
8 Phát biểu nào không phải là một trong các dấu hiệu đặc trưng của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật?
A. Tiếp nhận các chất từ môi trường và vận chuyển các chất
B. Biến đổi các chất kèm theo chuyển hoá năng lượng và tế bào
C. Thải các chất vào môi trường
D. Quá trình biến đổi năng lượng mà không biến đổi các chất trong tế bào.
9 Rễ cây hấp thụ nước từ ngoài vào trong rễ theo cơ chế nào sau đây?
A. Biến dạng màng.
B. Chủ động
C. Thụ động.
D. Hoạt tải.
10 Ion khoáng từ môi trường đất có thể được hấp thụ vào rễ cây theo cơ chế nào sau đây?
Thụ động, cần năng lượng.
. Biến dạng màng.
. Chủ động, cần năng lượng.
Chủ động, không cần năng lượng.
11 Nếu một nguyên khoáng (A) từ môi trường đất có nồng độ thấp được hấp thụ vào trong rễ nơi có nồng độ cao hơn ngoài môi trường đất. Nguyên tố khoáng A được hấp thụ theo cơ chế nào?
Thụ động.
Biến dạng màng.
Chủ động, cần năng lượng.
Chủ động, không cần năng lượng.
12 Có mấy dấu hiệu đặc trưng của quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lương ở sinh vật?
1
3
2
4
13 Quá trình tiếp nhận các chất từ môi trường của thực vật diễn ra như thế nào?
Thực vật tiêu thụ chất khoáng, nước, năng lượng ánh sáng, O2 để tổng hợp các chất vô cơ cần thiết cho cơ thể.
Thực vật lấy chất dinh dưỡng từ hệ tiêu hóa và lấy O2 từ hệ hô hấp.
A. Thực vật tiêu thụ chất khoáng, nước, năng lượng ánh sáng, CO2 để tổng hợp các chất hữu cơ cần thiết cho cơ thể.
D. Thực vật tiêu thụ chất hữu cơ và CO2 để tổng hợp các chất hữu cơ cần thiết cho cơ thể.
14 Cây trồng hấp thụ Nitrogen trong đất dưới dạng nào?
NO2 và NH4+.
. NO3-và NH4+
. NO2 và NO3-.
. N2 và NH4+.
15 NH4+ trong đất chuyển hoá thành NO3- là do nhóm vi sinh vật nào?
Vi khuẩn kí sinh.
Vi khuẩn cố định nitrogen .
Vi khuẩn phản nitrate
Vi khuẩn Nitrate hoá.
16 Thành phần của dịch mạch rây gồm chủ yếu:
Đường saccarozo, các aminoacid
Xitôkinin và ancaloit
Nước và các ion khoáng
Amit và hooc môn
17 Tế bào mạch gỗ của cây gồm:
Quản bào và mạch ống.
. Quản bào và tế bào nội bì.
Quản bào và tế bào biểu bì.
Quản bào và tế bào lông hút
18 Động lực của dịch mạch gỗ từ rễ đến lá:
Lực hút do thoát hơi nước ở lá
Lực đẩy ( áp suất rễ)
Lực liên kết giữa các phần tử nước với nhau và với thành tế bào mạch gỗ
. Do sự phối hợp của 3 lực: Lực đẩy, lực hút và lực liên kết
19 Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về con đường vận chuyển nước và khoáng trong thân?
I. Có hai con đường là theo dòng mạch gỗ và dòng mạch rây
II. Giúp cây có đủ nguồn dinh dưỡng cần thiết cho sự sinh trưởng và phát triển.
III. Dòng mạch rây là vận chuyển từ rễ, qua thân rồi lên lá.
IV. Dòng mạch gỗ là vận chuyển từ lá xuống rễ hoặc ngược lại tùy thuộc vào vị trí của cơ quan nguồn so với cơ quan đích.
1
4
2
3
20 Quá trình thoát hơi nước qua lá là do:
Động lực đầu dưới của dòng mạch rây.
Động lực đầu trên của dòng mạch gỗ.
Động lực đầu dưới của dòng mạch gỗ.
Động lực đầu trên của dòng mạch rây.
21 Vai trò quá trình thoát hơi nước của cây là:
D. Làm giảm lượng khoáng trong cây
A. Tăng lượng nước cho cây
C. Cân bằng khoáng cho cây
B. Giúp cây vận chuyển nước, các chất từ rễ lên thân và lá
22 Khi tế bào khí khổng no nước thì:
D. thành mỏng căng ra làm cho thành dày căng theo, khí khổng mở ra.
C. thành dày căng ra làm cho thành mỏng co lại, khí khổng mở ra.
A. thành mỏng căng ra, thành dày co lại làm cho khí khổng mở ra.
B. thành dày căng ra làm cho thành mỏng căng theo, khí khổng mở ra.
23 Khi tìm hiểu về các nguyên tố khoáng, một học sinh đã đưa ra các nhận định dưới đây:
I. Nhóm nguyên tố đa lượng chỉ có C, H, O, N.
II. Nhóm nguyên tố vi lượng chỉ có Fe, Mn, B, Cl, Zn.
III. Nhóm đa lượng cần hàm lượng nhiều nên cần phải có, còn nguyên tố vi lượng ít nên có thể không cần vẫn có thể tồn tại.
IV. Nhóm nguyên tố đa lượng tham gia cấu trúc các thành phần của tế bào.
Có bao nhiêu nhận định đúng?
2
4
1
3
Một trong các biện pháp hữu hiệu nhất để hạn chế xảy ra quá trình chuyển hóa nitrat thành nitơ phân tử (NO3- → N2) là:
Bón phân vi lượng thích hợp.
Làm đất kĩ, đất trồng tơi xốp và thoáng
Giữ độ ẩm vừa phải và thường xuyên cho đất
Khử chua cho đất.
25 Các yếu tố ngoại cảnh ảnh hưởng đến hoạt động trao đổi nước và khoáng ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Các yếu tố có thể ảnh hưởng là: ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm đất, độ ẩm không khí.
II. Ánh sáng có thể làm thúc đẩy khí khổng mở, làm tăng tốc độ thoát hơi nước ở lá, tạo động lực cho quá trình hấp thụ, vận chuyển nước và chất khoáng ở rễ và thân.
III. Nhiệt độ giảm làm tăng khả năng hô hấp của rễ và khuếch tán của chất khoáng trong đất, dẫn đến khả năng hấp thụ khoáng của hệ rễ giảm.
IV. Độ ẩm đất phù hợp làm tăng trưởng kích thước của hệ rễ, do đó tăng lượng nước và khoáng hấp thụ được.
3
4
2
1
26I. Nếu bón phân với lượng quá ít, không đáp ứng đủ nhu cầu dinh dưỡng của cây, cây còi cọc và chậm lớn dẫn đến giảm năng suất cây trồng.
II. Nếu bón phân quá nhiều sẽ dẫn đến dư thừa và gây độc cho cây làm năng suất giảm.
III. Bón tốt nhất là lượng phân vừa cung cấp đủ để đặt năng suất cao nhất.
IV. Bón phân quá nhiều không những gây hại cho cây mà còn làm ô nhiễm môi trường đất, nước.
2
4
1
3
27 Dư thừa phân bón trong cây trồng có thể gây ảnh hưởng gì đến con người và vật nuôi?
D. Ảnh hưởng đến sức khoẻ của con người và vật nuôi.
C. Ô nhiễm đất và nước ngầm.
A. Tăng sinh vật có lợi trong đất.
B. Tiêu diệt các sinh vật phân giải chất hữu cơ.
28 Sự biểu hiện triệu chứng thiếu nitơ của cây là?
B. sinh trưởng của các cơ quan bị giảm, xuất hiện màu vàng nhạt lá.
A. lá nhỏ, có màu lục đậm, màu của thân không bình thường, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm.
D. lá màu vàng nhạt, mép lá màu đỏ và có nhiều chấm đỏ trên mặt lá.
C. lá non có màu vàng, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm.
29 Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về sự thoát hơi nước ở thực vật?
I. Hai con đường thoát hơi nước qua lá là qua bề mặt lá (cutin) và thoát hơi nước qua lỗ khí khổng.
II. Thoát hơi nước ở lá tạo lực hút kéo nước và các chất hòa tan đi theo một chiều từ rễ lên lá
III. Thoát hơi nước làm khí khổng mở ra tạo điều kiện để CO2 từ môi trường khuếch tán vào lá, cung cấp nguyên liệu cho quá trình quang hợp.
IV. Làm tăng nhiệt độ về mặt của lá, khi nhiệt độ tăng giúp lá chống chọi được điều kiện giá rét.
1
2
3
4
30 Thứ tự các giai đoạn của quá trình chuyển hóa năng lượng trong sinh giới là:
A. Tổng hợp → Phân giải → Huy động năng lượng.
B. Tổng hợp → Huy động năng lượng → Phân giải .
C. Phân giải → Tổng hợp → Huy động năng lượng.
D. Huy động năng lượng → Phân giải → Tổng hợp.
31 Quang hợp là gì?
A. Quá trình diệp lục hấp thụ ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hữu cơ từ nước và CO2.
B. Tổng hợp chất hữu cơ phức tạp từ những chất vô cơ đơn giản, nhờ có ty thể hấp thụ năng lượng ánh sáng mặt trời.
C. Tổng hợp chất hữu cơ phức tạp từ những chất hữu cơ đơn giản, nhờ có diệp lục hấp thụ năng lượng ánh sáng mặt trời.
D. Quá trình diệp lục hấp thụ ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hữu cơ phức tạp từ các chất hữu cơ đơn giản.
32 Phát biểu có nội dung đúng sau đây là:
A. Quang hợp là phân giải chất hữu cơ nhờ năng lượng ánh sáng.
B. Nguyên liệu của quang hợp là nước và khí cacbônic.
C. Một trong các sản phẩm của quang hợp là khí cacbônic.
D. Trong quang hợp, cây xanh tổng hợp chất hữu cơ từ khí ôxi.
33 Vai trò nào dưới đây không phải của quang hợp?
A. Tích luỹ năng lượng.
B. Tạo chất hữu cơ.
C. Điều hoà nhiệt độ của không khí.
D. Giải phóng năng lượng cung cấp cho mọi hoạt động sống.
34 Sản phẩm được tạo ra trong pha sáng quang hợp là
A. CO2 và glucose.
D. ATP, NADPH và O2 .
B. ADP, Pi và NADP+.
C. H2O và O2, NADPH.
35 Trong quá trình quang hợp, oxy được sinh ra từ đâu?
. H2O.
Chất hữu cơ.
Chất diệp lục.
. CO2.
36 Khi nói đến quá trình quang hợp, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Pha sáng là quá trình diệp lục hấp thụ năng lượng ánh sáng để biến đổi thành năng lượng hóa học chứa trong các liên kết cao năng của phân tử ATP.
II. Pha tối xảy ra ở màng thylacoid.
III. Pha sáng xảy ra ở trong chất nền của lục lạp.
IV. Nguyên liệu pha sáng ATP, NADPH, CO2
1
2
3
4
37 Bản chất pha tối của quá trình quang hợp là
A. quá trình khử CO2 để tạo thành ATP và NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển.
B. quá trình khử CO2 nhờ ATP và NADPH do pha sáng cung cấp để tổng hợp các hợp chất hữu cơ.
C. quá trình ôxi hoá nước để sử dụng H+ và điện tử cho việc hình thành ATP và NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển.
D. quá trình khử nước để sử dụng H+ và điện tử cho việc hình thành ATP và NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển.
38 Khi nói đến quá trình quang hợp, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Nguyên liệu pha sáng là ATP, NADPH, O2
II. Sản phẩm pha sáng là năng lượng ánh sáng, H2O, ADP, NADP+
III. Nguyên liệu pha tối là ATP, NADPH, CO2
IV. Sản phẩm pha sáng chất hữu cơ
1
2
3
4
39 Quang phân li nước là quá trình gì?
A. Diệp lục sử dụng năng lượng ánh sáng, biến đổi nước thành H2 và O2..
B. Oxygen hoá nước tạo H+ và điện tử, đồng thời giải phóng oxygen.
C. Sử dụng H+ và điện tử, tổng hợp ATP.
D. Biến đổi nước thành lực khử NADPH.
40 Trong lục lạp, khi nói đến sắc tố chính của quang hợp. Có bao nhiêu sắc tố sau đây đúng?
I. Thylakoid . II. Chlorophyll a. III. Chlorophyll b.
IV. Xantophyn. V. Carotene. VI. Phicobin.
2
3
4
1
41 Pha tối của quá trình quang hợp xảy ra ở đâu?
. Chất nền stroma của lục lạp.
màng trong ti thể.
Màng thylakoid của hạt Grana.
Chất nền ti thể.
42 Nhóm thực vật nào sau đây là thực vật C3?
. Lúa, khoai, sắn.
Thuốc bỏng.
Ngô, mía.
Xương rồng
43 Ánh sáng nào sau đây có hiệu quả nhất đối với quang hợp?
Xanh tím
Xanh lục và vàng.
Da cam và đỏ
Xanh tím và vàng
44Trong lục lạp, khi nói đến sắc tố phụ của quang hợp. Có bao nhiêu sắc tố sau đây đúng?
I. Thylakoid . II. Chlorophyll a. III. Chlorophyll b.
IV. Xantophyn. V. Carotene. VI. Lyperin.
1
2
3
4
45 Pha sáng của quá trình quang hợp xảy ra ở đâu?
Màng thylakoid của hạt grana
chất nền stroma
màng trong ti thể
chất nền ti thể
46 Oxygen được giải phóng trong quá trình nào?
Pha tối nhờ quá trình phân li nước.
Pha sáng nhờ quá trình phân li CO2.
Pha sáng nhờ quá trình phân li nước.
Pha tối nhờ quá trình phân li CO2.
47 Cây thuộc nhóm thực vật C4 là:
. Ngô.
Dứa.
. Xương rồng.
v
48 Người ta đặt tên cho 3 nhóm thực vật “thực vật là C3, thực vật C4 và thực vật CAM”, có bao nhiêu giải thích sau đây đúng?
I. Thực vật C3 có sản phẩm đầu tiên mà nó tạo ra là một hợp chất 3 carbon (3 - Phosphoglyceric aicd).
II. Thực vật C4 có sản phẩm đầu tiên mà nó tạo ra là một hợp chất 4 carbon (Oxaloacetic acid - OAA).
III. Thực vật CAM có tên như vật là bởi vì loài thực vật này thích nghi điều kiện sa mạc.
IV. Được đặt tên cho người tìm ra nhóm thực vật.
1
2
3
4
49 Điểm bù ánh sáng là gì?
A. Là điểm mà tại đó cường độ quang hợp lớn hơn cường độ hô hấp.
B. Là điểm mà tại đó cường độ quang hợp nhỏ hơn cường độ hô hấp.
C. Là điểm mà tại đó cường độ quang hợp bằng cường độ hô hấp
D. Là điểm mà tại đó cường độ quang hợp không tăng thêm cho dù cường độ ánh sáng tăng.
50 Người ta nói “Quang hợp quyết định năng suất cây trồng”, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Tổng số chất khô do quang hợp tạo ra chiếm tới 90 - 95%
II. Quang hợp là nhân tố chủ yếu quyết định chống sống được tạo.
III. Vì quang hợp tự tổng hợp chất hữu cơ.
IV. Vì quang hợp là sự chuyển hóa chất vô cơ thành hữu cơ.
1
2
3
4
51 Các biện pháp kĩ thuật nào có thể tác động tới quang hợp nhằm nâng cao năng suất cây trồng, có bao nhiêu biện pháp sau đây đúng?
I. Biện pháp kĩ thuật nông học
II. Công nghệ nâng cao năng suất cây trồng.
III. Bón phân hợp lí, cung cấp nước đầy đủ, gieo trồng đúng thời vụ, chọn giống, tạo những giống cây trồng hợp lí.
IV. Trồng rau trong phòng hoặc trong nhà kính có sử dụng đèn LED là mô hình canh tác mới, có nhiều ưu điểm góp phần tăng nắng suất cây trồng.
1
2
3
4
52 Hô hấp là quá trình:
A. Oxygen hóa nguyên liệu hô hấp thành CO2, H2O và giải phóng năng lượng.
B. chuyển hóa, thu nhận O2 và thải CO2 xảy ra trong tế bào.
C. chuyển các nguyên tử hidro từ chất cho hidro sang chất nhận hidro.
D. thu nhận năng lượng của tế bào.
53 Phương trình tổng quát của quá trình hô hấp ở thực vật là gì?
A. C6H12O6 + 6O2 → 6CO2 + 6H2O + Q (năng lượng: ATP + nhiệt).
B. C6H12O6 + 6O2 → 6CO2 + 6H2O.
C. 6CO2 + 6H2O → C6H12O6 + 6O2 .
D. 6CO2 + 6H2O → C6H12O6 + 6O2 + Q (năng lượng: ATP + nhiệt)
54 Vai trò quan trọng nhất của hô hấp đối với cây trồng là gì?
Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống.
Tăng khả năng chống chịu.
Thải ra khí CO2.
. Miễn dịch cho cây.
55 Quá trình hô hấp ở thực vật có ý nghĩa gì?
A. Tạo năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống của tế bào và cơ thể.
B. Đảm bảo cân bằng O2 và CO2 trong khí quyển.
C. Làm sạch không khí.
D. Chuyển hóa carbohydrate thành CO2 và H2O.
56 Trong quá trình hô hấp hiếu khí ở tế bào thực vật, diễn ra giai đoạn theo trình tự nào?
B. Đường phân → chuỗi truyền electron hô hấp → chu trình Krebs .
C. Chu trình Krebs → đường phân → chuỗi truyền electron hô hấp.
A. Đường phân → chu trình Krebs → chuỗi truyền electron hô hấp.
D. Chuỗi truyền electron hô hấp → đường phân → chu trình Krebs .
57 Các giai đoạn của quá trình phân giải kị khí diễn ra theo trật tự nào?
B. Đường phân → Chu trình Krebs → Chuỗi chuyền electron.
A. Đường phân → Lên men.
C. Đường phân → Lên men → Chuỗi chuyền electron.
D. Lên men→ Đường phân.
58 Một học sinh sau khi học về quá trình hô hấp kị khí ở tế bào nhân thực, đã đưa ra các nhận định dưới đây. Có bao nhiêu nhận định đúng?
I. Nơi diễn ra ở tế bào chất và ti thể.
II. Sản phẩm là hợp chất hữu cơ, O2 và H2O.
III. Gồm 2 giai đoạn là đường phân và lên men.
IV. Là quá trình chuyển hoá kị khí diễn ra trong tế bào chất.
1
2
3
4
59 Một học sinh sau khi học về quá trình hô hấp hiếu khí và kị khí ở tế nào nhân thực, đã đưa ra các nhận định dưới đây. Có bao nhiêu nhận định đúng?
I. Hô hấp hiếu khí không cần O2
II. Hô hấp kị khí cần O2
III. Hô hấp hiếu khí gồm 3 giai đoạn.
IV. Hô hấp kị khí gồm 2 giai đoạn.
4
2
3
1
60 Hô hấp hiếu khí xảy ra mạnh trong các mô, cơ quan đang có hoạt động sinh lí mạnh như:
. Hạt đang nảy mầm, hoa đang nở.
Hạt bị ngâm vào nước.
Rễ cây bị ngập úng.
Cây ở điều kiện thiếu oxi.
61 Chọn gợi ý trong ngoặc để điền vào ô còn trống.
“Hô hấp hiếu khí là quá trình..........bắt đầu xảy ra trong..........của tế bào và kết thúc trong......... Kết quả tạo ra CO2 và H2O cùng ...........cung cấp cho hoạt động sống cơ thể”.
(1) tế bào chất. (2) ti thể. (3) oxygen hóa (4) năng lượng. (5) NADH.
3, 1, 2, 4.
3, 1, 2, 5..
. 3, 2, 1, 4
3, 2, 1, 5.
62 Nhận định nào sau đây là không đúng?
A. Hàm lượng nước tỉ lệ thuận với cường độ hô hấp.
B. Cường độ hô hấp chịu sự ảnh hưởng của nhiệt độ.
C. Nồng độ CO2 cao sẽ ức chế hô hấp.
. Hàm lượng nước tăng sẽ dẫn đến cường độ hô hấp giảm
63 Quá trình lên men được ứng dụng trong bao nhiêu hoạt động sau đây?
I. Sản xuất rượu, bia. II. Làm sữa chua. III. Muối dưa. IV. Sản xuất giấm
2
3
1
4
64 Trong quá trình bảo quản nông sản, hô hấp gây ra tác hại nào sau đây?
. Làm giảm nhiệt độ.
Tiêu hao chất hữu cơ.
Làm tăng khí O2.
Làm giảm độ ẩm.
65 Cho các biện pháp bảo quản nông sản. Có bao nhiêu biện pháp sau đây đúng?
I. Bảo quản đông lạnh (thịt, rau, ...)
II. Sấy khô, phơi khô (lúa, ngô, các loại hạt, ...)
III. Bảo quản trong điều kiện nồng độ khí CO2 cao.
IV. Bảo quản bằng cách nấu chín.
3
1
2
4
