wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHINH PHỤC NGỮ VĂN 10

Total questions: 70

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Văn học dân gian có bao nhiêu thể loại?

a)

A. 12

b)

B. 13

c)

C. 14

d)

D. 15

2.

Đặc trưng nào sau đây không là đặc trưng của Văn học dân gian?

a)

A. Văn học dân gian là những tác phẩm nghệ thuật ngôn từ truyền miệng.

b)

B. Văn học dân gian được tập thể sáng tạo nên.

c)

C. Văn học dân gian gắn bó và phục vụ trực tiếp cho các sinh hoạt khác nhau trong đời sống cộng đồng

d)

D. Văn học dân gian mang đậm dấu ấn và phong cách cá nhân của người nghệ sĩ

3.

Đặc điểm nào sau đây không là đặc điểm của văn học viết?

a)

A.Là sáng tác của trí thức

b)

B. Được ghi lại bằng chữ viết

c)

C. Có tính dị bản

d)

D.Mang dấu ấn của tác giả

4.

Nền văn học Việt Nam từ xưa đến nay về cơ bản ít sử dụng những loại chữ nào?

a)

A.Chữ quốc ngữ

b)

B.Chữ Hán

c)

C.Chữ Nôm

d)

D.Chữ tượng hình của người Việt cổ

5.

Chữ quốc ngữ là kiểu chữ như thế nào?

a)

A. Là chữ được sử dụng và sáng tạo trên cơ sở văn tự của người Hán.

b)

B. Là chữ viết cổ của người Việt dựa vào chữ Hán mà đặt ra.

c)

C. Là thứ chữ được sử dụng chữ cái La tinh để ghi âm tiếng Việt

d)

D. Là thứ chữ được kết hợp giữa chữ cái la tinh và chữ Hán để ghi âm tiếng Việt

6.

Giai đoạn từ thế kỉ X đến thế kỉ XIX Văn học Việt Nam chủ yếu được viết bằng kiểu chữ nào?

a)

A. Chữ Hán và chữ Nôm

b)

B. Chữ Hán và chữ Quốc ngữ

c)

C. Chữ Nôm và chữ Quốc ngữ

d)

D. Chữ Hán, chữ Nôm và chữ Quốc ngữ.

7.

Nhân vật nào sau đây không phải là danh nhân văn hóa thế giới?

a)

A. Nguyễn Trãi

b)

B. Nguyễn Du

c)

C. Hồ Xuân Hương

d)

D. Hồ Chí Minh

8.

Mỵ Châu và Trọng Thủy là nhân vật trong văn bản nào sau đây?

a)

A. Truyền thuyết An Dương Vương và Mỵ Châu Trọng Thủy

b)

B. Trầu cau

c)

C. Ra – ma buộc tội

d)

D. Uy – ly – xơ trở về

9.

Mtao, M xây là nhận vật trong văn bản nào sau đây?

a)

A.Chiến thắng Mtao M xây

b)

B. Đi bắt nữ thần mặt trời

c)

C. Đam Săn chặt cây thần

d)

D. Đam Săn lấy vợ

10.

Thành Cổ Loa trong Truyền thuyết An Dương Vương và Mỵ Châu Trọng Thủy được xây dựng ở địa phương nào?

a)

A. Gia Lâm ( Hà Nội)

b)

B. Sóc Sơn ( Hà Nội)

c)

C. Đông Anh ( Hà Nội)

d)

D. Ba Đình ( Hà Nội)

11.

Ai là tác giả sử thi “ Ô – đi – xê”

a)

A. Hô – me – rơ

b)

B. Van – mi – ki

c)

C. Ta – gor

d)

D. Vích – to – Huy – gô

12.

Mâu thuẫn giữa Tấm và mẹ con Cám thể hiện mối xung đột gì trong xã hội ?

a)

A. Xung đột giữa kẻ có quyền chức với người thấp hèn

b)

B. Xung đột giữa người bị trị và kẻ thống trị

c)

C. Xung đột giữa thiện và ác trong xã hội

d)

D. Xung đột giữa địa chủ và nông dân

13.

Trong truyện cổ tích Tấm Cám, Tấm được giới thiệu như thế nào?

a)

A. Là chị em cùng cha khác mẹ với Cám

b)

B. Tấm là con vợ cả

c)

C. Tấm phải làm lụng quần quật suốt ngày mà không hết việc

d)

D. Cả 3 phương án ( A, B,C) đều đúng

14.

Tác giả bài thơ “ Thuật hoài” ( Tỏ lòng) của ai?

a)

A.Phạm Ngũ Lão

b)

B. Nguyễn Trãi

c)

C. Nguyễn Bỉnh Khiêm

d)

D. Nguyễn Công Trứ

15.

Bài thơ “ Thuật hoài” ( Tỏ lòng) của Phạm Ngũ Lão được tác giả sáng tác theo thể loại nào?

a)

A. Ngũ ngôn tứ tuyệt

b)

B. Thất ngôn bát cú

c)

C. Thất ngôn tứ tuyệt

d)

D. Ngũ ngôn bát cú

16.

Câu thơ “ Hoành sóc giang sơn kháp kỉ thu” trong bài thơ “Thuật hoài” của Phạm Ngũ Lão được dịch nghĩa như thế nào?

a)

A. Cắp ngang ngọn giáo giữ gìn non sông đất nước

b)

B. Ba quân như hổ báo, khí thế hùng dũng nuốt trôi trâu

c)

C. Thân nam nhi nếu chưa trả xong nợ công danh

d)

D. Ắt thẹn thùng khi nghe người đời kể chuyện Vũ Hầu

17.

Vũ Hầu được nhắc đến trong bài thơ thơ “Thuật hoài” của Phạm Ngũ Lão là ai?

a)

A. Tào Tháo

b)

B. Gia Cát Lượng

c)

C. Chu Du

d)

D. Lưu Bị

18.

Bài thơ “ Cảnh ngày hè” của tác giả nào?

a)

A. Nguyễn Du

b)

B. Nguyễn Trãi

c)

C. Nguyễn Công Trứ

d)

D. Nguyễn Bỉnh Khiêm

19.

Cảnh trong bài thơ “Cảnh ngày hè” của Nguyễn Trãi được miêu tả vào thời gian nào trong năm?

a)

A. Mùa hè.

b)

B. Mùa thu

c)

C. Mùa đông

d)

D. Mùa xuân

20.

Bài thơ “Cảnh ngày hè” của Nguyễn Trãi được viết theo thể thơ nào?

a)

A. Thất ngôn

b)

B. Tứ tuyệt

c)

C. Lục ngôn

d)

D. Thất ngôn xen lục ngôn

21.

Giải nghĩa từ “ Dắng dỏi” trong bài thơ “Cảnh ngày hè” của Nguyễn Trãi ?

a)

A. Inh ỏi

b)

B. Lặng lẽ

c)

C. Rộn ràng

d)

D. Náo nhiệt

22.

Từ “ đùn đùn” trong bài thơ “Cảnh ngày hè” của Nguyễn Trãi là loại từ nào?

a)

A. Danh từ

b)

B. Động từ

c)

C. Tính từ

d)

D. Tình thái từ

23.

Trong bài thơ “Cảnh ngày hè” nhà thơ Nguyễn Trãi đã cảm nhận thiên nhiên bằng nhiều giác quan. Đó là những giác quan nào?

a)

A. Thị giác

b)

B. Thính giác

c)

C. Khứu giác

d)

D. Các phương án (A, B,C) đều đúng

24.

Tác giả của bài thơ “ Nhàn” là của ai?

a)

A. Nguyễn Trãi

b)

B. Nguyễn Du

c)

C. Nguyễn Công Trứ

d)

D. Nguyễn Bỉnh Khiêm

25.

Bạch Vân cư sĩ là biệt hiệu của nhà thơ nào?

a)

A. Nguyễn Trãi

b)

B. Nguyễn Du

c)

C. Nguyễn Công Trứ

d)

D. Nguyễn Bỉnh Khiêm

26.

Tác giả bài thơ “ Nhàn” của Nguyễn Bỉnh Khiêm từng làm quan dưới triều đại nào?

a)

A. Nhà Lê

b)

B. Nhà Nguyễn

c)

C. Nhà Mạc

d)

D. Triều Tây Sơn

27.

Bài thơ “ Nhàn” của Nguyễn Bỉnh Khiêm trích từ tập thơ nào?

a)

A. Bạch Vân am thi tập

b)

B. Bạch Vân quốc ngữ thi

c)

C. Quốc Âm thi tập

d)

D. Các phương án ( A, B,C) đều sai

28.

Bài thơ “ Độc Tiểu Thanh kí” của tác giả nào?

a)

A. Nguyễn Trãi

b)

B. Hồ Xuân Hương

c)

C. Đoàn Thị Điểm

d)

D. Nguyễn Du

29.

Tiểu Thanh trong bài thơ “ Độc Tiểu Thanh kí” là người nước nào?

a)

A. Việt Nam

b)

B. Trung Quốc

c)

C. Lào

d)

D. Mông Cổ

30.

Thi tiên” là dùng để gọi dành cho nhà thơ nào?

a)

A. Lí Bạch

b)

B. Đỗ Phủ

c)

C. Thôi Hiệu

d)

D. Bạch Cư Dị

31.

Bài thơ “Thu hứng” của tác giả nào?

a)

A. Lý Bạch

b)

B. Đỗ Phủ

c)

C. Thôi Hiệu

d)

D. Bạch Cư Dị

32.

Thi thánh” là dùng để gọi nhà thơ nào?

a)

A. Lý Bạch

b)

B. Đỗ Phủ

c)

C. Thôi Hiệu

d)

D. Bạch Cư Dị

33.

Đăm Săn” là sử thi của dân tộc nào?

a)

A. Ba na

b)

B. Ê đê

c)

C. Tày

d)

D. Mường

34.

Tác giả của truyện cổ tích Tấm Cám là ai?

a)

A. Nguyễn Du

b)

B. Đoàn Thị Điểm

c)

C. Tác giả dân gian

d)

D. Cả 3 phương án ( A, B,C) đều sai

35.

Tác giả của truyện cười “Tam đại con gà” là ai?

a)

A. Nguyễn Du

b)

B. Đoàn Thị Điểm

c)

C. Tác giả dân gian

d)

D. Cả 3 phương án ( A, B,C) đều sai

36.

Thể thơ nào thường được phổ biến trong ca dao Việt Nam ?

a)

A. Lục bát

b)

B. Tứ tuyệt

c)

C. Thất ngôn tứ tuyệt

d)

D. Đường luật

37.

Đại cáo bình Ngô” của tác giả nào ?

a)

A. Nguyễn Du

b)

B. Đoàn Thị Điểm

c)

C. Tác giả dân gian

d)

D. Nguyễn Trãi

38.

Những tác phẩm nào sau đây của nhà thơ Nguyễn Du?

a)

A. Truyện Kiều

b)

B. Tỏ lòng

c)

C. Trao duyên

d)

D. Cả A và C

39.

Bài thơ “ Phú sông Bạch Đằng” của tác giả nào ?

a)

A. Trương Hán Siêu

b)

B. Nguyễn Trãi

c)

C. Nguyễn Du

d)

D. Nguyễn Bỉnh Khiêm

40.

Bài thơ “ Tình cảnh lẻ loi của người chinh phụ” của tác giả nào?

a)

A. Đặng Trần Côn – Đoàn Thị Điểm

b)

B. Phạm Ngũ Lão

c)

C. Nguyễn Trãi

d)

D. Lý Bạch

41.

Văn học dân gian Việt Nam có mấy loại sử thi?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

“………………có hầu hết các đề tài chính như sự hình thành vũ trụ, sự ra đời của muôn loài, nguồn gốc dân tộc, sự sáng tạo văn hóa.”

a)

Sử thi thần thoại

b)

Sử thi anh hùng

c)

Sử thi dân gian

d)

Sử thi Tây Nguyên

43.

“………………miêu tả sự nghiệp và chiến công của người anh hùng trong khung cảnh những sự kiện có ý nghĩa quan trọng đối với toàn thể cộng đồng.”

a)

Sử thi Tây Nguyên

b)

Sử thi thần thoại

c)

Sử thi dân gian

d)

Sử thi anh hùng

44.

Sử thi Đăm San là của dân tộc?

a)

Thái

b)

Mường

c)

Ê đê

d)

Hơ Mông

45.

“Bà con xem, khiên ……….tròn như đầu cú, gươm……..óng ánh như cái cầu vồng. Trông ……..dữ tợn như một vị thần. ……….đóng mổt cái khố sọc gấp bỏ múi, mặc một áo dày nút, đi từ nhà trong ra nhà ngoài, dáng tần ngần do dự, mỗi bước mỗi đắn đo, giữa một đám đông mịt mù như trong sương sớm”.

a)

Đăm Săn

b)

Chàng

c)

Mtao Mxây

d)

Hắn

46.

Từ “Diêng” trong tiếng Êđê có nghĩa là gì?

a)

Người bạn kết nghĩa

b)

Người bạn tâm giao

c)

Người bạn chung làng

d)

Người bạn tri kỷ

47.

Mtao Mxây rung khiên múa. Tiếng khiên hắn kêu lạch xạch như:

a)

Gió thổi

b)

Quả mướp khô

c)

Đẽo cây

d)

Chiêng bằng

48.

Sau khi ăn miếng trầu của Hơ-Nhị quăng cho thì Đăm săn như thế nào?

a)

Múa khiên đẹp hơn

b)

Trở nên nhanh nhẹn hơn

c)

Sức mạnh tăng lên gấp bội

d)

Tỉnh táo hơn

49.

Hành động nào trong những câu sau không nói về Đam san?

a)

Bước cao bước thấp chạy hết bãi tây sang bãi đông.

b)

Chạy vun vút qua phía đông, vun vút qua phía tây.

c)

Một lần xốc tới vượt một đồi tranh.

d)

Múa trên cao như gió bão, múa dưới thấp như gió lốc.

50.

Hành động nào trong những câu sau không nói về MtaoMxây?

a)

Dáng tần ngần do dự, mỗi bước mỗi đắn đo.

b)

Vung dao chém phập một cái nhưng chỉ vừa trúng một cái chão cột trâu.

c)

Bước cao bước thấp chạy hết bãi tây sang bãi đông.

d)

Chạy vun vút qua phía đông, vun vút qua phía tây.

51.

Mtao Mxây còn được gọi là Tù trưởng Sắt vì?

a)

Mỗi lần ra trận hắn đều khoác lên mình áo giáp bằng sắt.

b)

Tiếng Êđê Mtao Mxây có nghĩa là sắt.

c)

Khiên của hắn làm bằng sắt.

d)

Giáo của hắn làm bằng sắt.

52.

Trong trận đánh với MtaoMxây, Đăm săn đã làm gì mới hạ được hắn?

a)

Dùng cây giáo thần, cây giáo dính đầy oan hồn của chàng đâm hắn.

b)

Dùng một cái chày mòn ném vào vành tai hắn.

c)

Dùng một cái chày mòn ném vào cánh tay hắn

d)

Dùng cái cối xay ném vào vành tay hắn.

53.

Lễ hội ăn mừng chiến thắng của Đamsan kéo dài trong bao lâu?

a)

Suốt cả mùa nắng

b)

Gần một mùa khô.

c)

Suốt cả mùa khô

d)

Gần hết mùa nắng.

54.

Những đề tài chính của sử thi anh hùng Tây Nguyên là:

a)

Hôn nhân, chiến tranh và lao động xây dựng.

b)

Hôn nhân và chiến tranh.

c)

Người anh hùng với hôn nhân, chiến tranh

d)

Chiến tranh và lao động xây dựng.

55.

Trong sử thi Đam săn, Đăm san chiến đấu với Mtao Mxây vì mục đích:

a)

Trả thù cho người thân.

b)

Giành lại vợ vì hạnh phúc cá nhân.

c)

Giành lại vợ, và xây dựng sự lớn mạnh của buôn làng

d)

Vì sự cường thịnh của buôn làng.

56.

“Còn Đăm Săn, bà con xem, chàng nằm trên võng, tóc thả trên sàn, hứng tóc chàng dưới đất là một cái………..”

a)

nong hoa

b)

chiếu hoa

c)

đệm hoa

d)

chăn hoa.

57.

Điền khuyết:

“Đoàn người đông như bầy…………….đặc như bầy ………….., ùn ùn như ………như……..”

a)

chim sẻ, chim ngói, kiến, mối.

b)

cà tong, chim ngói, kiến, mối.

c)

chim ngói, thiêu thân, kiến, mối.

d)

cà tong, thiêu thân, kiến, mối.

58.

Điền khuyết: “Tôi tớ mang của cải về nhiều như……đi chuyển nước, như ………đi chuyển hoa, như bầy………đi giếng làng cõng nước”

a)

Ong, vò vẽ, cà tong.

b)

Ong, bướm, trai gái.

c)

Ong, vò vẽ, trai gái.

d)

Ong, bướm, cà tong.

59.

Biện pháp nghệ thuật tiêu biểu được dùng trong sử thi Đăm săn là:

a)

So sánh, phóng đại.

b)

Miêu tả, so sánh.

c)

Ẩn dụ, miêu tả.

d)

So sánh, ẩn dụ

60.

Người anh hùng Đăm Săn được ca ngợi nhiều nhất trong tác phẩm bởi.

a)

Là người dũng cảm, dám đấu tranh

b)

Là người thông minh, nhanh nhẹn, khỏe mạnh

c)

Là người tài giỏi, đường hoàng, tự tin, chính trực

d)

Là người không sợ chết

61.

Đại Cáo Bình Ngô là của ?

a)

Trương Hán Siêu

b)

Lê Lợi

c)

Nguyễn Trãi

d)

Trần Trọng Kim

62.

Đại Cáo Bình Ngô được viết vào khoảng thời gian nào ?

a)

Năm 1427

b)

Cuối năm 1427 đầu năm 1428

c)

Cuối năm 1428 đầu năm 1429

d)

Cuối năm 1425 đầu năm 1426

63.

Nguyễn Trãi đã được UNESCO công nhận là gì ?

a)

Là một bậc anh hùng dân tộc

b)

Là nhà thơ, nhà văn lớn của đất nước

c)

Là một quân dân Đại Việt

d)

Là doanh nhân văn hóa thế giới

64.

Quê gốc của Nguyễn Trãi ở đâu ?

a)

Ở làng Chi Ngại, Hải Dương

b)

Ở làng Phúc Am, huyện Yên Ninh

c)

Ở huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên

d)

Ở làng Yên Ninh, huyện Yên Dũng

65.

Đâu là hiệu của Nguyễn Trãi ?

a)

Ức Trai

b)

Hậu Phủ

c)

Hồ Hải

d)

Nguyễn Tự

66.

Đoạn 4 thể hiện nội dung gì ?

a)

Nêu lên tội ác của kẻ thù của giặc Ngô xâm lược nước ta

b)

Là lời tuyên bố hòa bình được lặp lại sau nhiều mất mát phải trả

c)

Kể lại quá trình chinh phạt gian khổ và tất thắng của cuộc khởi nghĩa

d)

Nêu lên chính nghĩa của quân dân ta

67.

"Xã tắc từ nay vững bền,

Giang sơn từ đây đổi mới."

Có ý nghĩa gì?

a)

Sau này sẽ không bị đô hộ xâm chiếm nữa

b)

Sự vui mừng của cả một dân tộc sau 20 năm chịu ách đô hộ cuối cùng cũng dành được độc lập sau những mất mát của chiến tranh

c)

Bắt đầu xây dựng một đấtnước mới kỉ nguyên mới

68.

Bài học lịch sử rút ra được là gì ?

a)

Phải đứng dậy đấu tranh trước khi quá trễ

b)

Có hiện thực hôm nay và tương lai ngày mai cũng là bởi "nhờ trời đất tổ tông khôn thiêng ngầm giúp đỡ"

c)

Thế sự vững bền, suy vong tất yếu của mỗi quốc gia. Vị thế sự vững bền được xây dựng trên cơ sở phục hưng dân tộc

69.

Thể loại của bài Đại Cáo Bình Ngô ?

a)

Hịch

b)

Cáo

c)

Thơ

d)

Thuyết Minh

70.

"Một cổ nhung y chiến thắng, nên công oanh liệt ngàn năm"

Có nghĩa là gì ?

a)

Chiến công vẻ vang độc lập xây dựng đất nước này sẽ mãi được lưu truyền

b)

Là những chiến công mà Lê Lợi đã đạt được và nó sẽ được lưu truyền đến mãi những đời sau

c)

Quá trình chinh phạt gian khổ và chiến thắng của cuộc khởi nghĩa