wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDCD bài 4

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Bình đẳng về quyền và nghĩa vụ giữa vợ, chồng và giữa các thành viên trong gia đình trên nguyên tắc dân chủ, công bằng, tôn trọng lẫn nhau, không phân biệt đối xử trong các mối quan hệ ở phạm vi gia đình là nội dung của quyền nào dưới đây?

a)

Bình đẳng giữa vợ và chồng

b)

Bình đẳng giữa cha mẹ và các con

c)

Bình đẳng trong hôn nhân và gia đình

d)

Bình đẳng giữa anh, chị, em trong gia đình

2.

Nội dung nào dưới đây không thuộc nội dung bình đẳng trong hôn nhân và gia đình?

a)

Bình đẳng giữa cha mẹ và các con

b)

Bình đẳng giữa con cháu và cô dì, chú bác

c)

Bình đẳng giữa ông bà và cháu

d)

Bình đẳng giữa anh, chị em

3.

Nội dung nào dưới đây thể hiện bình đẳng trong hôn nhân?

a)

Vợ có ít quyền và nghĩa vụ hơn chồng

b)

Vợ có nhiều quyền và nghĩa vụ hơn chồng

c)

Vợ, chồng khác biệt về quyền và nghĩa vụ

d)

Vợ, chồng bình đẳng về quyền và nghĩa vụ

4.

Nội dung nào dưới đây thể hiện bình đẳng trong hôn nhân?

a)

Vợ, chồng có quyền ngang nhau nhưng nghĩa vụ khác nhau

b)

Vợ, chồng có nghĩa vụ ngang nhau nhưng quyền khác nhau

c)

Vợ, chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau nhưng tuỳ trường hợp

d)

Vợ, chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau trong mọi trường hợp

5.

Bình đẳng trong hôn nhân và gia đình được hiểu là các thành viên trong gia đình có quyền và nghĩa vụ

a)

khác nhau

b)

ngang nhau

c)

phụ thuộc vào nhau

d)

tương đồng với nhau

6.

Bình đẳng trong quan hệ hôn nhân và gia đình được thực hiện ở phạm vi nào dưới đây?

a)

Gia đình và cộng đồng

b)

Gia đình và tập thể

c)

Gia đình và xã hội

d)

Gia đình và địa phương

7.

Nội dung nào dưới đây thể hiện nguyên tắc bình đẳng trong quan hệ hôn nhân và gia đình?

a)

Dân chủ, công khai, tôn trọng lẫn nhau, không phân biệt đối xử

b)

Dân chủ, tự do, quan tâm lẫn nhau, không phân biệt đối xử

c)

Dân chủ, công bằng, tôn trọng lẫn nhau, không phân biệt đối xử

d)

Dân chủ, bình đẳng, quan tâm lẫn nhau, không phân biệt đối xử

8.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện bình đẳng trong quan hệ hôn nhân và gia đình?

a)

Phân biệt đối xử trong các quan hệ

b)

Tôn trọng lẫn nhau trong các quan hệ

c)

Dân chủ và công bằng trong các quan hệ

d)

Bình đẳng về quyền và nghĩa vụ trong các quan hệ

9.

Bình đẳng giữa vợ và chồng được thể hiện trong quan hệ nhân thân và quan hệ

a)

tài sản

b)

thừa kế

c)

sở hữu

d)

pháp luật

10.

Nội dung nào dưới đây thể hiện bình đẳng giữa vợ và chồng trong quan hệ nhân thân?

a)

Vợ, chồng luôn giữ gìn danh dự cho nhau

b)

Vợ, chồng có quyền định đoạt tài sản riêng của nhau

c)

Vợ, chồng không cần thoả thuận về nơi cư trú

d)

Vợ, chồng không cần tôn trọng quyền tự do tôn giáo của nhau

11.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện bình đẳng giữa vợ với chồng trong quan hệ nhân thân?

a)

Vợ, chồng tôn trọng và giữ gìn danh dự, nhân phẩm, uy tín của nhau

b)

Vợ, chồng tôn trọng quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo của nhau

c)

Vợ, chồng phải tự tạo điều kiện học tập, phát triển cho bản thân

d)

Vợ, chồng có quyền ngang nhau trong việc lựa chọn nơi cư trú

12.

Theo quy định của pháp luật, bình đẳng giữa vợ và chồng trong quan hệ tài sản được hiểu là vợ, chồng có quyền và nghĩa vụ

a)

ngang nhau trong sở hữu tài sản chung

b)

ngang nhau trong sở hữu tài sản riêng

c)

khác nhau trong sở hữu tài sản chung

d)

khác nhau trong sở hữu tài sản riêng

13.

Tài sản chung của vợ, chồng được hiểu là tài sản có được do

a)

chồng tạo ra từ hoạt động kinh doanh trước khi kết hôn

b)

vợ tạo ra từ hoạt động kinh doanh trước khi kết hôn

c)

vợ, chồng tạo ra từ hoạt động kinh doanh khi đã kết hôn

d)

vợ hoặc chồng được thừa kế riêng khi đã kết hôn

14.

Bình đẳng giữa vợ và chồng đối với tài sản chung được hiểu là vợ, chồng

a)

có quyền chiếm hữu, khai thác và trao đổi

b)

có quyền sở hữu, sử dụng và đem cho

c)

có quyền chiếm hữu, sử dụng và định đoạt

d)

có quyền sở hữu, khai thác và đem cho

15.

Tài sản riêng của vợ và chồng được hiểu là tài sản mà

a)

vợ chồng cùng nhau làm ra trong thời kì hôn nhân

b)

mỗi người được thừa kế riêng trong thời kì hôn nhân

c)

vợ chồng được cha mẹ cho chung trong thời kì hôn nhân

d)

vợ chồng thu nhập được từ tài sản chung trong thời kì hôn nhân

16.

Tài sản chung được hiểu là tài sản do

a)

vợ tạo ra từ tài sản riêng của mình

b)

chồng tạo ra tử tài sản riêng của mình

c)

vợ, chồng được tặng riêng

d)

vợ, chồng được thừa kế chung

17.

Nội dung nào dưới đây thể hiện bình đẳng giữa vợ và chồng trongviệc sinh con?

a)

Vợ là người chăm con nên có quyền quyết định việc sinh con

b)

Chồng thu nhập cao hơn nên có quyền quyết định việc sinh con

c)

Vợ, chồng nhờ cha mẹ hai bên quyết định việc sinh con

d)

Vợ, chồng cùng nhau bàn bạc, quyết định việc sinh con

18.

Hành vi nào dưới đây không thể hiện quan hệ bình đẳng giữa vợ và chồng theo quy định của pháp luật?

a)

Mỗi lần uống rượu say, anh A thường đánh đập vợ

b)

Anh B luôn tạo điều kiện cho vợ đi học để nâng cao trình độ

c)

Khi con ốm, vợ chồng anh C thay nhau nghỉ làm để chăm sóc con

d)

Vợ chồng anh D bàn bạc, thống nhất về thời gian sinh con thứ 2

19.

Tòa án giải quyết cho li hôn theo yêu cầu của một bên nếu có căn cứ về việc vợ, chồng có hành vi bạo lực gia đình làm cho mục đích của hôn nhân không đạt được là biểu hiện của

a)

bất bình đẳng giữa vợ và chồng

b)

bình đẳng giữa vợ và chồng

c)

bất bình đẳng giữa các thành viên trong gia đình

d)

bình đẳng giữa các thành viên trong gia đình

20.

Quyền chiếm hữu, sử dụng và định đoạt tài sản chung phải do

a)

vợ và chồng cùng nhau thoả thuận

b)

vợ chồng nhờ cha mẹ hai bên quyết định hộ

c)

chồng là người làm ra kinh tế nên quyết định

d)

vợ là người nắm giữ kinh tế nên quyết định

21.

Tài sản nào dưới đây phải đăng kí quyền sở hữu của cả vợ và chồng?

a)

Tất cả tài sản trong gia đình

b)

Tất cả tài sản chung mà pháp luật quy định

c)

Tất cả tài sản được thừa kế riêng và chung

d)

Tất cả tài sản do vợ hoặc chồng làm ra

22.

Theo quy định của pháp luật, bình đẳng giữa cha mẹ và con được hiểu là cha mẹ có quyền và nghĩa vụ

a)

giống nhau đối với con

b)

ngang nhau đối với con

c)

khác nhau đối với con

d)

không bằng nhau đối với con

23.

Nội dung nào dưới đây thể hiện bình đẳng giữa cha mẹ và con?

a)

Cha mẹ buộc con làm những việc trái đạo đức

b)

Cha mẹ buộc còn lao động phục vụ mình

c)

Cha mẹ quyết định mọi việc thay cho con

d)

Cha mẹ tôn trọng ý kiến của con

24.

Biểu hiện nào dưới đây vi phạm quyền bình đẳng giữa cha mẹ và con?

a)

Nuôi dưỡng, bảo vệ quyền của các con

b)

Tôn trọng ý kiến của con

c)

Thương yêu con ruột hơn con nuôi

d)

Chăm lo, giáo dục và tạo điều kiện cho con phát triển

25.

Hành vi nào dưới đây không bị nghiêm cấm trong thực hiện bình đẳng

giữa cha mẹ với con?

a)

Cha mẹ có sự phân biệt đối xử giữa các con

b)

Cha mẹ luôn chăm sóc và giáo dục con

c)

Cha mẹ ngược đãi, hành hạ, xúc phạm con

d)

Cha mẹ lạm dụng sức lao động của con chưa thành niên

26.

Khẳng định nào dưới đây là đúng trong bình đẳng giữa cha mẹ và con?

a)

Cha mẹ cần quyết định nghề nghiệp trong tương lai của con

b)

Cha mẹ hãy giúp con xây dựng ý thức học tập theo tính tự giác

c)

Cha mẹ nên đầu tư nhiều hơn cho con trai trong học tập

d)

Cha mẹ phải cho con theo tôn giáo của mình

27.

Con có quyền tự quản lí tài sản riêng của mình ở độ tuổi nào dưới đây?

a)

Từ đủ 13 tuổi

b)

Từ đủ 15 tuổi

c)

Từ đủ 18 tuổi

d)

Từ đủ 20 tuổi

28.

Theo quy định của pháp luật, bình đẳng giữa ông bà và cháu được hiểu là mối quan hệ

a)

một chiều giữa ông bà nội, ông bà ngoại và cháu

b)

hai chiều giữa ông bà nội, ông bà ngoại và các cháu

c)

phụ thuộc giữa cháu với ông bà nội, ông bà ngoại

d)

ràng buộc giữa tất cả các con, các châu đối với ông bà

29.

Hành vi nào dưới đây bị nghiêm cấm khi thực hiện bình đẳng giữa anh, chị, em với nhau?

a)

Anh, chị có quyền sai em làm các công việc nặng nhọc

b)

Anh, chị yêu thương và đùm bọc em trong mọi công việc

c)

Anh, chị dạy dỗ em học tập khi không còn cha mẹ nuôi dưỡng

d)

Anh, chị giúp đỡ em trong mọi công việc ở gia đình

30.

Khẳng định nào dưới đây không thể hiện bình đẳng giữa các anh, chị, em trong gia đình?

a)

Anh, chị có bổn phận yêu thương, chăm sóc, giúp đỡ các em

b)

Anh, chị có quyền phân biệt đối xử giữa các em

c)

Anh, chị có nghĩa vụ đùm bọc và nuôi dưỡng em

d)

Anh, chị có nghĩa vụ cùng em giữ gìn truyền thống tốt đẹp của gia đình

31.

. Do phải chuyển công tác nên anh T đã bắt vợ mình phải chuyển gia đình đến ở gần nơi công tác mới của mình. Anh T đã vi phạm quyền bình đẳng giữa vợ và chồng về

a)

sở hữu tài sản riêng

b)

lựa chọn nơi cư trú

c)

mua bán, trao đổi

d)

dùng tài sản chung

32.

Chị M muốn đi học để nâng cao trình độ chuyên môn nhưng chồng chị không đồng ý với lí do phụ nữ không nên học nhiều. Chồng chị M đã vi phạm quyền bình đẳng giữa vợ và chồng về

a)

tôn trọng, giữ gìn danh dự, nhân phẩm, uy tín của nhau

b)

việc được tham gia hoạt động chính trị xã hội

c)

quyền được lao động và cống hiến trong cuộc sống

d)

giúp đỡ, tạo điều kiện cho nhau phát triển về mọi mặt

33.

Chị P theo đạo Thiên húa. Tuy nhiên, sau khi kết hôn, chồng chị- anh Q - yêu cầu chị P phải bỏ đạo Thiên Chúa, chuyển sang theo đạo Phật. Anh Q đã vi phạm quyền bình đẳng giữa vợ và chồng về nội dung nào dưới đây?

a)

Tôn trọng quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo của nhau

b)

Bình đẳng giữa các tôn giáo trước pháp luật

c)

Tự do thờ cúng tôn giáo, tín ngưỡng

d)

Hoạt động tôn giáo

34.

Hai vợ chồng anh A cùng làm trong cơ quan của Nhà nước. Mỗi lần con ốm, anh A luôn bắt vợ phải nghỉ làm. Hành vi của anh A vi phạm nội dung nào dưới đây của quyền bình đẳng giữa vợ và chồng?

a)

Nuôi con theo quy định của pháp luật

b)

Thực hiện các chức năng của gia đình

c)

Nghỉ chăm sóc con ốm theo quy định của pháp luật

d)

Giúp đỡ, tạo điều kiện cho nhau phát triển về mọi mặt

35.

Để bán mảnh đất là tài sản chung của hai vợ chồng, anh A cần

a)

thỏa thuận với vợ

b)

tự quyết định

c)

xin ý kiến cha mẹ

d)

tự giao dịch

36.

Để có tiền biểu bố đẻ chữa bệnh, chị V đã bán chiếc xe máy có trước khi kết hôn mà bây giờ chị vẫn là người sở hữu. Chị V đang thực hiện quyền

a)

chiếm hữu tài sản riêng của mình

b)

sử dụng tài sản riêng của mình

c)

định đoạt tài sản riêng của mình

d)

tự do đối với tài sản riêng của mình

37.

Trước khi kết hôn với anh A, chị B được cha/mẹ cho 200 triệu làm vốn riêng để kinh doanh. Sau khi kết hôn, anh A bắt chị B phải góp số tiền này vào tài sản chung của vợ chồng. Anh A đã vi phạm quyền bình đẳng giữa vợ và chồng trong

a)

quan hệ nhân thân

b)

quan hệ tài sản

c)

quan hệ thừa kế

d)

quan hệ tình cảm

38.

Để mở rộng kinh doanh, anh Trung  đã bán mảnh đất được cha mẹ cho hai vợ chồng mà không bàn bạc với vợ. Anh Trung đã vi phạm quyền bình đẳng giữa vợ với chồng về quyền và nghĩa vụ trong

a)

chiếm hữu tài sản chung

b)

mua bán tài sản chung

c)

sử dụng tài sản chung

d)

định đoạt tài sản chung

39.

Mồ côi cha mẹ từ nhỏ, T được bà ngoại nuôi ăn học. Từ khi có việc làm ổn định, T không về thăm bà và thường trốn tránh khi bà lên thăm. Nếu là T, em sẽ chọn cách ứng xử nào dưới đây cho phù hợp với quy định của pháp luật?

a)

Biếu bà một khoản tiền

b)

Chuyển chỗ ở để bà không tìm được

c)

Chuyển cả chỗ ở và chỗ làm để bà không tìm được

d)

Đón bà lên sống cùng để tiện cho việc chăm sóc

40.

Để thực hiện đúng quy định của pháp luật về bình đẳng giữa cha mẹ và con, chúng ta cần biết về

a)

quyền và lợi ích của cha mẹ và con

b)

quyền và nghĩa vụ của cha mẹ

c)

quyền và trách nhiệm của con

d)

quyền và nghĩa vụ của cha mẹ và con

41.

Một trong những nội dung của bình đẳng trong lao động là bình đẳng giữa

a)

người chủ lao động và người lao động

b)

người sử dụng lao động và người lao động

c)

người mua lao động và người bán lao động

d)

người thuê lao động và người bán lao động

42.

Đặc trưng nào dưới đây thể hiện quyền lao động của công dân?

a)

Công dân được tự do sử dụng sức lao động của mình

b)

Công dân có thể làm việc không cần theo quy định của pháp luật

c)

Công dân phải lao động dưới sự giám sát của chính quyền

d)

Công dân chỉ được làm việc ở một thành phần kinh tế

43.

Công dân bình đẳng trong thực hiện quyền lao động được hiểu là mọi người đều có quyền

a)

xin việc, giao kết hợp đồng và làm việc ở mọi nơi

b)

được làm mọi việc như nhau không phân biệt lứa tuổi

c)

làm việc, tự do lựa chọn việc làm và nghề nghiệp phù hợp

d)

chuyển đổi công việc mà không cần căn cứ vào khả năng

44.

Nhà nước và người sử dụng lao động sẽ có chính sách ưu đãi đối với người lao động

a)

có hiểu biết nhất định về nghề nghiệp

b)

có trình độ chuyên môn, kĩ thuật cao

c)

có bằng tốt nghiệp đại học

d)

có thâm niên công tác trong nghề

45.

Bình đẳng giữa người sử dụng lao động và người lao động được pháp luật thừa nhận ở văn bản nào dưới đây?

a)

Quy phạm pháp luật

b)

Giao kèo lao động

c)

Hợp đồng lao động

d)

Cam kết lao động

46.

Theo quy định của pháp luật, hợp đồng lao động là biểu hiện nào dưới đây giữa người lao động và người sử dụng lao động?

a)

Sự cam kết

b)

Sự giao kèo

c)

Sự hợp tác

d)

Sự thỏa thuận

47.

Nội dung nào dưới đây không thuộc quy định của hợp đồng lao động?

a)

Về thời gian đi du lịch

b)

Về việc làm có trả công

c)

Về điều kiện lao động

d)

Về quyền và nghĩa vụ của mỗi bên

48.

Nội dung nào dưới đây vi phạm quyền bình đẳng giữa nam và nữ trong lao động?

a)

Có cơ hội tiếp cận việc làm như nhau

b)

Được đổi xử bình đẳng tại nơi làm việc

c)

Làm mọi công việc không phân biệt điều kiện làm việc

d)

Ưu tiên nữ trong những việc liên quan đến chức năng làm mẹ

49.

So với lao động nam, lao động nữ có quyền ưu đãi riêng trong

a)

tiếp cận việc làm

b)

giao kết hợp đồng lao động

c)

đóng bảo hiểm xã hội

d)

hưởng chế độ sản

50.

Việc kí kết hợp đồng lao động cần căn cứ vào nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Tự do, tự nguyện, bình đẳng

b)

Tự giác, trách nhiệm, tận tâm

c)

Dân chủ, công bằng, tiến bộ

d)

Tích cực, chủ động, tự quyết

51.

Việc giao kết hợp đồng lao động giữa người lao động và người sử dụng lao động nhằm mục tiêu gì trong thực hiện quyền và nghĩa vụ của hai bên?

a)

Tạo cơ sở pháp lí

b)

Tạo hành lang pháp lí

c)

Tạo khung pháp lí

d)

Tạo điều kiện pháp lí

52.

Để có tiền chi tiêu thêm. A (năm nay 14 tuổi) đã xin vào làm nhân viên ở quán karaoke. Nếu là bạn của A, em sẽ lựa chọn cách ứng xử nào sau đây cho phù hợp với quy định của pháp luật?

a)

Đồng ý với bạn và cũng xin vào làm cùng

b)

Coi như không biết để bạn có thể tự tin làm việc

c)

Khuyên bạn bỏ công việc này vì trái quy định của Luật Lao động

d)

Báo công an đến phạt chủ quán vì sử dụng người lao động trái quy định pháp luật

53.

Thấy chị H được công ty tạo điều kiện cho nghỉ giữa giờ làm việc 60 phút vì đang mang thai, chị T (đang không mang thai) cũng yêu cầu được nghỉ như chị H vì cùng là lao động nữ. Theo quy định của pháp luật thì chỉ T

a)

không được nghỉ vì ảnh hưởng đến công việc

b)

không được nghỉ vì không thuộc đối tượng ưu đãi của pháp luật

c)

cũng được nghỉ để đảm bảo về thời gian lao động

d)

cũng được nghỉ để đảm bảo sức khoẻ lao động

54.

Hiện nay, một số doanh nghiệp và cơ quan không thích tuyển nhânviên là nữ trong độ tuổi sinh đẻ vì sợ ảnh hưởng đến công việc chung. Các doanh nghiệp, cơ quan này đã vi phạm nội dung nào dưới đây?

a)

Bình đẳng trong thực hiện quyền lao động

b)

Bình đẳng trong giao kết hợp đồng lao động

c)

Bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ

d)

Bình đẳng trong sử dụng lao động

55.

Mọi người đều có quyền lựa chọn

a)

vị trí làm việc theo sở thích riêng của mình

b)

điều kiện làm việc theo mong muốn của mình

c)

thời gian làm việc theo điều kiện của mình

d)

việc làm phù hợp với khả năng của mình mà không bị phân biệt đối xử

56.

Nội dung nào dưới đây không bị coi là bất bình đẳng trong lao động?

a)

Trả tiền công cao hơn cho lao động nam trong cùng một việc

b)

Không sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số

c)

Chỉ dành cơ hội tiếp cận việc làm cho lao động nam

d)

Ưu đãi đối với người lao động có trình độ chuyên môn cao

57.

Nội dung nào dưới đây thể hiện bình đẳng trong kinh doanh

a)

Mọi cá nhân, tổ chức chỉ được kinh doanh một ngành nhất định

b)

Mọi cá nhân, tổ chức có thể cạnh tranh, chèn ép nhau

c)

Mọi cá nhân, tổ chức đều phải thực hiện quyền và nghĩa vụ trong kinh doanh

d)

Mọi cá nhân, tổ chức không cần cố định địa chỉ đăng kí kinh doanh

58.

Theo quy định của pháp luật, bình đẳng trong kinh doanh được thực hiện trong quan hệ nào dưới đây?

a)

Sản xuất

b)

Cạnh tranh

c)

Cung cầu

d)

Kinh tế

59.

Khi thực hiện bình đẳng trong kinh doanh, mọi công dân đều có quyền

a)

tự do kinh doanh mọi mặt hàng

b)

lựa chọn hình thức tổ chức kinh doanh

c)

thay đổi địa chỉ đăng kí kinh doanh

d)

mở rộng sản xuất, kinh doanh theo ý mình

60.

Các doanh nghiệp cần thực hiện nghĩa vụ nào dưới đây trong kinh doanh?

a)

Tự chủ kinh doanh

b)

Chủ động tìm kiếm thị trường

c)

Nộp thuế và bảo vệ môi trường

d)

Khai thác thị trường

61.

Mục đích của việc tạo ra một môi trường kinh doanh tự do, bình đẳng trên cơ sở pháp luật là

a)

xây dựng nền kinh tế ổn định

b)

tăng cường hợp tác giữa các doanh nghiệp

c)

thúc đẩy kinh doanh phát triển

d)

tạo tiền để cho thực hiện quyền của cá nhân, tổ chức

62.

Khẳng định nào dưới đây không đúng với nội dung quyền bình đẳng

trong kinh doanh?

a)

Mọi công dân được thành lập doanh nghiệp theo quy định của pháp luật

b)

Mọi công dân được chủ động mở rộng quy mô, ngành nghề kinh doanh

c)

Mọi công dân được tự do lựa chọn hình thức kinh doanh

d)

Mọi công dân được tự do lựa chọn việc làm trong các cơ sở kinh doanh

63.

Khẳng định nào dưới đây là không đúng khi các doanh nghiệp thực hiện bình đẳng trong kinh doanh?

a)

Có quyền chủ động mở rộng quy mô sản xuất

b)

Có quyền chủ động tìm kiếm thị trường đầu tư

c)

Có quyền tự chủ đăng kí kinh doanh

d)

Có quyền tự ý chấm dứt hợp đồng

64.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của bình đẳng trong kinh doanh đối với người kinh doanh?

a)

Thuận lợi trong tiếp cận thông tin

b)

Thuận lợi trong tìm kiếm thị trường

c)

Thuận lợi trong tranh chấp nguồn vốn

d)

Thuận lợi trong khai thác nguồn lao động

65.

Do làm ăn ngày càng có lãi, doanh nghiệp tư nhân AM đã quyết định mở rộng thêm quy mô sản xuất. Doanh nghiệp đã thực hiện quyền nào của mình dưới đây?

a)

Quyền tự chủ đăng kí kinh doanh

b)

Quyền chủ động trong kinh doanh

c)

Quyền định đoạt tài sản

d)

Quyền kinh doanh đúng ngành nghề

66.

Công ty AM kinh doanh thêm cả quần áo trẻ em trong khi giấy phép kinh doanh là sữa trẻ em. Công ty AM đã vi phạm nội dung nào dưới đây?

a)

Nghĩa vụ kinh doanh đúng ngành, nghề đăng kí

b)

Tự chủ kinh doanh theo quy định của pháp luật

c)

Chủ động lựa chọn ngành, nghề kinh doanh

d)

Xác định được hình thức đầu tư