wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTCK2_DIA 10_PHAN 4

Total questions: 67

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.
Phát biểu nào sau đây không đúng về một số hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp?
a)
Khu chế xuất là để bố trí các cơ sở công nghiệp chỉ dành cho xuất khẩu.
b)
Trung tâm công nghiệp không có ngành sản xuất theo chuyên môn hoá.
c)
Vùng công nghiệp là lãnh thổ sản xuất chuyên môn hoá và cấu trúc rõ.
d)
Khu công nghiệp tổng hợp có cơ sở sản xuất cho xuất khẩu, tiêu dùng.
2.
Phát biểu nào sau đây không đúng với các hình thức chủ yếu của tổ chức lãnh thổ công nghiệp.
a)
Điểm công nghiệp là hình thức đơn giản nhất.
b)
Trung tâm công nghiệp - hình thức ở trình độ cao.
c)
Vùng công nghiệp - hình thức tổ chức thấp nhất.
d)
Khu công nghiệp ra đời trong công nghiệp hóa.
3.
Phát biểu nào sau đây không đúng về hình thức tổ chức sản xuất doanh nghiệp công nghiệp?
a)
Có sự hợp tác, liên kết với nhau trong sản xuất.
b)
Thực hiện một hay vài hoạt động công nghiệp.
c)
Gắn với đô thị vừa, có doanh nghiệp hạt nhân.
d)
Có diện tích, vốn khác nhau trên một lãnh thổ.
4.
Tổ chức lãnh thổ công nghiệp là một bộ phận của
a)
cơ cấu kinh tế theo ngành.
b)
tổ chức lãnh thổ nền kinh tế.
c)
cơ cấu thành phần kinh tế.
d)
tốc độ tăng trưởng kinh tế.
5.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu công nghiệp?
a)
Có ranh giới không rõ ràng.
b)
Tiết kiệm được chi phí sản xuất.
c)
Có vị trí địa lí thuận lợi.
d)
Tập trung nhiều xí nghiệp.
6.
Vai trò của tổ chức lãnh thổ công nghiệp về mặt xã hội là
a)
sử dụng hợp lí, hiệu quả các nguồn lực trên lãnh thổ.
b)
giải quyết việc làm, nâng cao thu nhập cho lao động.
c)
tăng cường bảo vệ môi trường theo hướng bền vững.
d)
thu hút đầu tư, tăng cường hợp tác giữa các xí nghiệp.
7.
Vai trò của tổ chức lãnh thổ công nghiệp về mặt kinh tế là
a)
góp phần thay đổi môi trường, tạo các cảnh quan mới.
b)
thu hút đầu tư, tăng cường hợp tác giữa các xí nghiệp.
c)
giải quyết việc làm, nâng cao thu nhập cho lao động.
d)
sử dụng hợp lí, hiệu quả các nguồn lực trên lãnh thổ.
8.
Đặc điểm nào sau đây không hoàn toàn đúng với vùng công nghiệp?
a)
Có một số các ngành chủ yếu.
b)
Gắn với một đô thị vừa và lớn.
c)
Là một vùng lãnh thổ rộng lớn.
d)
Bao gồm điểm, khu, trung tâm.
9.
Phát biểu nào sau đây không đúng với điểm công nghiệp?
a)
Sản xuất sản phẩm để xuất khẩu.
b)
Đồng nhất với một điểm dân cư.
c)
Có 1 - 2 xí nghiệp gần nguyên liệu.
d)
Giữa các xí nghiệp không liên hệ.
10.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với trung tâm công nghiệp?
a)
Gồm 1 - 2 xí nghiệp nằm gần nguyên nhiện liệu.
b)
Gắn với đô thị vừa và lớn, có vị trí địa lí thuận lợi.
c)
Có các xí nghiệp nòng cốt, bổ trợ và phục vụ.
d)
Bao gồm khu công nghiệp và điểm công nghiệp.
11.
Đặc điểm của khu công nghiệp tập trung là
a)
các doanh nghiệp không có liên kết, hợp tác.
b)
gắn với đô thị vừa và lớn với nhiều hoạt động.
c)
chỉ tập trung sản xuất các mặt hàng xuất khẩu.
d)
ở trong khu vực riêng không có dân cư sống.
12.
Đặc điểm của trung tâm công nghiệp là
a)
nơi có một đến hai xí nghiệp.
b)
khu vực có ranh giới rõ ràng.
c)
có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp.
d)
gắn với đô thị vừa và lớn.
13.
Đặc điểm của doanh nghiệp công nghiệp là
a)
ở trong khu vực riêng không có dân cư sống.
b)
liên hệ chặt chẽ với nhau về quy trình sản xuất.
c)
có diện tích, vốn khác nhau trên một lãnh thổ.
d)
gắn với đô thị vừa và lớn với nhiều hoạt động.
14.
Mục đích chủ yếu của tổ chức lãnh thổ công nghiệp là
a)
nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp các nơi.
b)
đạt hiệu quả cao nhất về kinh tế, xã hội, môi trường.
c)
tăng cường giá trị hàng hoá sản phẩm công nghiệp.
d)
giải quyết việc làm ở các vùng đất nước khác nhau.
15.
Đặc điểm nào sau đây đúng với điểm công nghiệp?
a)
Gắn với đô thị vừa và lớn, có vị trí địa lí thuận lợi.
b)
Bao gồm khu công nghiệp và điểm công nghiệp.
c)
Gồm 1 - 2 xí nghiệp nằm gần nguyên nhiện liệu.
d)
Có các xí nghiệp nòng cốt, bổ trợ và phục vụ.
16.
Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây không có các xí nghiệp bổ trợ và phục vụ công nghiệp?
a)
Vùng công nghiệp.
b)
Trung tâm công nghệp.
c)
Khu công nghiệp.
d)
Điểm công nghiệp.
17.
Đặc điểm của ngành dịch vụ là
a)
hầu hết các sản phẩm đều hữu hình.
b)
sản phẩm phần lớn là phi vật chất.
c)
sự tiêu dùng xảy ra trước sản xuất.
d)
nhiều loại sản phẩm lưu giữ được.
18.
Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến mạng lưới ngành dịch vụ?
a)
Mức sống và thu nhập thực tế.
b)
Phân bố và mạng lưới dân cư.
c)
Trình độ phát triển kinh tế.
d)
Quy mô và cơ cấu dân số.
19.
Vai trò của dịch vụ đối với sản xuất vật chất là
a)
thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.
b)
tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.
c)
giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện.
d)
góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước.
20.
Điều kiện để phát triển mạnh ngành du lịch là không phải có
a)
tài nguyên du lịch phong phú, đa dạng.
b)
nhu cầu xã hội về du lịch, nghỉ dưỡng.
c)
quy mô dân số lớn, gia tăng dân số cao.
d)
hệ thống các cơ sở phục vụ du lịch tốt.
21.
Một số khu vực dịch vụ bị mất cân đối cung cầu chủ yếu do
a)
phần lớn sản phẩm là vô hình, phi vật chất.
b)
sản phẩm không dùng thì không còn tồn tại.
c)
quá trình sản xuất luôn đi cùng với tiêu thụ.
d)
người tiêu dùng thường tham gia sản xuất.
22.
Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ?
a)
Mức sống và thu nhập thực tế.
b)
Quy mô và cơ cấu dân số.
c)
Trình độ phát triển kinh tế.
d)
Phân bố và mạng lưới dân cư.
23.
Lao động trong các ngành dịch vụ ở các nước đang phát triển còn ít không phải do
a)
cơ cấu dân số trẻ, người lao động còn ít kinh nghiệm làm dịch vụ.
b)
ảnh hưởng còn hạn chế của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật.
c)
trình độ phát triển kinh tế và năng suất lao động xã hội còn thấp.
d)
trình độ đô thị hoá thấp, mạng lưới đô thị kém phát triển, ít thị dân.
24.
Vai trò của dịch vụ đối với xã hội là
a)
góp phần tạo ra các cảnh quan văn hóa hấp dẫn.
b)
giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện.
c)
thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.
d)
tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.
25.
Dịch vụ kinh doanh gồm
a)
vận tải, bưu chính viễn thông, tài chính, bảo hiểm, kinh doanh tài sản, tư vấn.
b)
bán buôn, bán lẻ, sửa chữa, du lịch, khách sạn, nhà hàng, các dịch vụ cá nhân.
c)
bán buôn, bán lẻ, sửa chữa, du lịch, khách sạn, nhà hàng, khoa học công nghệ.
d)
vận tải, bưu chính viễn thông, tài chính, bảo hiểm, kinh doanh tài sản, giáo dục.
26.
Vai trò của dịch vụ đối với tài nguyên thiện nhiện là
a)
tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.
b)
góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước.
c)
thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.
d)
giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện.
27.
Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ công?
a)
Thương nghiệp, y tế.
b)
Tài chính, tín dụng.
c)
Giáo dục, bảo hiểm.
d)
Giáo dục, y tế.
28.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ?
a)
Việc sản xuất và tiêu dùng diễn ra đồng thời.
b)
Nhiều loại sản phẩm tồn trữ và lưu lại được.
c)
Người tiêu dùng cũng tham gia vào sản xuất.
d)
Phần lớn sản phẩm là vô hình, phi vật chất.
29.
Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến việc đầu tư bổ sung lao động cho ngành dịch vụ?
a)
Phân bố và mạng lưới dân cư.
b)
Mức sống và thu nhập thực tế.
c)
Năng suất lao động xã hội.
d)
Quy mô và cơ cấu dân số.
30.
Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến sức mua, nhu cầu dịch vụ?
a)
Trình độ phát triển kinh tế.
b)
Quy mô và cơ cấu dân số.
c)
Phân bố và mạng lưới dân cư.
d)
Mức sống và thu nhập thực tế.
31.
Vai trò của dịch vụ đối với môi trường sống của con người là
a)
góp phần tạo ra các cảnh quan văn hoá hấp dẫn.
b)
tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.
c)
giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện.
d)
thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.
32.
Yếu tố nào sau đây có quan hệ đặc biệt đến sự phát triển của du lịch quốc tế?
a)
Hệ thống các cơ sở phục vụ du lịch hiện đại.
b)
Tài nguyên thiện nhiên, nhân văn độc đáo.
c)
Cơ sở hạ tầng được đầu tư phát triển mạnh.
d)
Quy mô dân số lớn, gia tăng dân số nhanh.
33.
Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến hình thành tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ?
a)
Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán.
b)
Trình độ phát triển và năng suất lao động.
c)
Phân bố dân cư và mạng lưới quần cư.
d)
Mức sống và thu nhập thực tế người dân.
34.
Các trung tâm dịch vụ lớn vào loại hàng đầu trên thế giới thường có mặt ở các quốc gia
a)
Hoa Kì, Anh, Nhật Bản.
b)
Hoa Kì, Pháp, Bra – xin.
c)
Hoa Kì, Trung Quốc, LB Nga.
d)
Hoa Kì, Đan Mạch, Đức.
35.
Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến việc đầu tư bổ sung lao động cho ngành dịch vụ?
a)
Phân bố và mạng lưới dân cư.
b)
Quy mô và cơ cấu dân số.
c)
Mức sống và thu nhập thực tế.
d)
Trình độ phát triển kinh tế.
36.
Nơi nào sau đây có cả ba loại hình dịch vụ sản xuất, tiêu dùng, công cộng đều phát triển mạnh mẽ?
a)
Hải đảo.
b)
Miền núi.
c)
Đô thị.
d)
Nông thôn.
37.
Các trung tâm dịch vụ lớn vào loại hàng đầu thế giới là
a)
Niu Y-ooc, Luân Đôn, Pa-ri.
b)
Niu Y-ooc, Luân Đôn, Si-ca-gô.
c)
Niu Y-ooc, Luân Đôn, Tô-ki-ô.
d)
Niu Y-ooc, Luân Đôn, Xin-ga-po.
38.
Phát biểu nào sau đây không hoàn toàn đúng với các ngành dịch vụ?
a)
Cho phép khai thác tốt hơn tài nguyên thiện nhiện.
b)
Quyết định việc phân bố lại dân cư trong cả nước.
c)
Có tác dụng thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất.
d)
Sử dụng tốt hơn các nguồn lao động ở trong nước.
39.
Các đô thị thường là các trung tâm dịch vụ lớn không phải chủ yếu vì
a)
là trung tâm hành chính.
b)
có vùng ngoại ô rộng.
c)
là trung tâm công nghiệp.
d)
có nhu cầu tiêu dùng lớn.
40.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành vận tải đường biển?
a)
Sự phát triển luôn gắn chặt với nội thương.
b)
Là loại hình vận chuyển hàng hoá quốc tế.
c)
Có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường biển.
d)
Khối lượng luân chuyển hàng hoá rất lớn.
41.
Nhân tố nào sau đây có tác động quyết định đối với sự phát triển, phân bố và hoạt động của ngành giao thông vận tải?
a)
Sự phát triển các trung tâm và vùng công nghiệp lớn.
b)
Quy mô các điểm, khu, trung tâm và vùng công nghiệp.
c)
Sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế quốc dân.
d)
Quy mô với cơ cấu dân số và sự phân bốđiểm dân cư.
42.
Giao thông vận tải đường ô tô có nhiều ưu điểm về
a)
vận tải hàng nặng trên đường dài, giá rẻ, khá an toàn.
b)
tiện lợi, cơ động, phù hợp được với các kiểu địa hình.
c)
vận chuyển hàng nặng, tốc độ nhanh ở địa hình phẳng.
d)
tốc độ cao, có nhiều ưu việt trong vận tải hành khách.
43.
Ưu điểm của ngành vận tải bằng đường sông là
a)
rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.
b)
trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế.
c)
tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.
d)
vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.
44.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành hàng không?
a)
Tốc độ vận chuyển nhanh không phương tiện nào sánh kịp.
b)
Sử dụng có hiệu quả những thành tựu khoa học kĩ thuật mổi.
c)
Có vai trò thứ yếu chuyên chở hành khách giữa các châu lục.
d)
Cước phí vận tải đắt, trọng tải thấp, chủ yếu chở hành khách.
45.
Vai trò chủ yếu của bưu chính viên thông là
a)
tác động tích cực đến nâng cao chất lượng sống.
b)
tạo ra nhiều sản phẩm vật chất có hiệu quả cao.
c)
tạo ra sự liên tục của sản xuất và tiêu thụ.
d)
góp phần quan trọng vào phân công lao động.
46.
Ưu điểm của ngành vận tải đường sắt là
a)
trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế.
b)
tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.
c)
rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.
d)
vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.
47.
Giao thông vận tải đường sắt có nhiều ưu điểm về
a)
vận tải hàng nặng trên đường dài, giá rẻ, khá an toàn.
b)
vận chuyển hàng nặng, tốc độ nhanh ở địa hình phẳng.
c)
tiện lợi, cơ động, phù hợp được với các kiểu địa hình.
d)
tốc độ cao, có nhiều ưu việt trong vận tải hành khách.
48.
Các nhân tố có ảnh hưởng chủ yếu đến ngành viễn thông là
a)
phát triển sản xuất, quy mô và cơ cấu dân số, quá trình đô thi hoá.
b)
phát triển kinh tế, chất lượng sống, khoa học công nghệ, đầu tư.
c)
phát triển sản xuất, chất lượng sống, quy mô dân số, vốn đầu tư.
d)
phát triển kinh tế, nguồn đầu tư, liên kết và hợp tác trên thế giới.
49.
Sự phát triển các trung tâm công nghiệp lớn không phải là lí do chủ yếu làm tăng
a)
tốc độ vận chuyển.
b)
cự li vận chuyển.
c)
khối lượng vận chuyển.
d)
khối lượng luân chuyển.
50.
Sự tập trung hoá lãnh thổ sản xuất công nghiệp không phải là lí do chính để
a)
làm mở rộng vùng tiêu thụ các sản phẩm.
b)
làm mở rộng vùng cung cấp nhiện liệu.
c)
tăng nhu cầu vận chuyển nguyên liệu.
d)
tăng nhu cầu vận chuyển người dân.
51.
Những nơi nào sau đây có mật độ mạng lưới đường sắt cao?
a)
Châu Âu và Đông Bắc Hoa Kì.
b)
Trung Phi và Đông Nam
c)
Đông Nam Á và châu Âu.
d)
Đông Bắc Hoa Kì và Trung Phi.
52.
Vai trò chủ yếu của bưu chính viễn thông là
a)
góp phần quan trọng vào phân công lao động.
b)
tạo ra nhiều sản phẩm vật chất có hiệu quả cao.
c)
quyết định đến việc nâng cao chất lượng sống.
d)
thay đổi những cách thức tổ chức nền kinh tê.
53.
Giao thông vận tải đường hàng không có nhiều ưu điểm về
a)
tiện lợi, cơ động, phù hợp được với các kiểu địa hình.
b)
tốc độ cao, có nhiều ưu việt trong vận tải hành khách.
c)
vận chuyển hàng nặng, tốc độ nhanh ở địa hình phẳng.
d)
vận tải hàng nặng trên đường dài, giá rẻ, khá an toàn.
54.
Các quốc gia nào sau đây phát triển mạnh giao thông đường sông, hồ?
a)
Hoa Kì, LB Nga, Đan Mạch.
b)
Nhật Bản, LB Nga, Ấn Độ.
c)
Hoa Kì, LB Nga, Ca-na-đa.
d)
Nhật Bản, LB Nga, Na Uy.
55.
Kênh Xuy-ê nối liền
a)
biển Ban-tích và Biển Bắc.
b)
Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.
c)
Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương.
d)
Địa Trung Hải và Biển Đỏ.
56.
Sự phát triển của ngành vận tải đường ống không phải gắn liền với nhu cầu vận chuyển
a)
nước sinh hoạt.
b)
dầu mỏ.
c)
các sản phẩm dầu mỏ.
d)
khí đốt.
57.
Vai trò chủ yếu của bưu chính viễn thông là
a)
tạo ra nhiều sản phẩm vật chất có hiệu quả cao.
b)
cung ứng đầu vào cho tất cả các ngành dịch vụ.
c)
quyết định đến việc nâng cao chất lượng sống.
d)
góp phần quan trọng vào phân công lao động.
58.
Các cường quốc hàng không trên thế giới là
a)
Hoa Kì, Anh, Pháp, LB Nga.
b)
Hoa Kì, Anh, Pháp, Đức.
c)
Hoa Kì, Anh, Đức, LB Nga.
d)
Hoa Kì, Anh, Pháp, Nhật Bản.
59.
Sự phát triển ồ ạt công nghiệp ô tô trên thế giới đã gây ra vấn đề xã hội nghiêm trọng nào sau đây?
a)
Gây tình trạng ô nhiễm không khí, tiếng ồn.
b)
Làm tai nạn giao thông không ngừng tăng.
c)
Làm thu hẹp mạng lưới đường, nơi đỗ xe.
d)
Góp phần làm cạn kiệt nhanh tài nguyên.
60.
Vai trò chủ yếu của bưu chính viễn thông là
a)
góp phần vào giao lưu giữa các vùng lãnh thổ.
b)
góp phần quan trọng vào phân công lao động.
c)
quyết định đến việc nâng cao chất lượng sống.
d)
tạo ra nhiều sản phẩm vật chất có hiệu quả cao.
61.
Kênh Pa-na-ma nối liền
a)
Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương.
b)
Địa Trung Hải và Biển Đỏ.
c)
biển Ban-tích và Biển Bắc.
d)
Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.
62.
Ưu điểm của ngành vận tải đường hàng không là
a)
vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.
b)
tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.
c)
rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.
d)
trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tè.
63.
Đặc điểm chủ yếu của ngành viễn thông là
a)
sử dụng dịch vụ của nhiều ngành, nhất là điện tử - tin học.
b)
sử dụng phương tiện, các thiết bị có sẵn ở trong không gian.
c)
luôn có sự gặp gỡ trực tiếp giữa người tiêu dùng với nhau.
d)
liên quan trực tiếp đến các tầng khí quyển và những vệ tinh.
64.
Giao thông vận tải đường biển có nhiều ưu điểm về
a)
tiện lợi, cơ động, phù hợp được với các kiểu địa hình.
b)
vận tải hàng nặng trên đường dài, giá rẻ, khá an toàn.
c)
tốc độ cao, có nhiều ưu việt trong vận tải hành khách.
d)
vận chuyển hàng nặng, tốc độ nhanh ở địa hình phẳng.
65.
Vai trò chủ yếu của bưu chính viễn thông là
a)
tạo ra nhiều sản phẩm vật chất có hiệu quả cao.
b)
góp phần quan trọng vào phân công lao động.
c)
quyết định đến việc nâng cao chất lượng sống.
d)
thúc đẩy toàn cầu hoá và hội nhập vào quốc tế.
66.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành vận tải ô tô?
a)
Đáp ứng các yêu cầu vận chuyển đa dạng.
b)
Sử dụng rất ít nhiên liệu khoáng (dầu mỏ).
c)
Hiệu quả kinh tế cao, đặc biệt ở cự li ngắn.
d)
Phối hợp được với các phương tiện khác.
67.
Chỉ có các cường quốc về kinh tế và công nghệ thì mới là các cường quốc về hàng không, vì
a)
ngành hàng không phát triển đòi hỏi công nghệ tiên tiến.
b)
các nước này có đội ngũ kĩ sư và lao động kĩ thuật cao.
c)
các cường quốc có nhiều vốn, kĩ thuật cao để đầu tư lớn.
d)
số lượng người dân đi lại bằng đường hàng không nhiều.