wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

gdktpl

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Cá nhân muốn tiết kiệm một khoản tiền trong vòng 5 tháng nên lựa chọn loại kế hoạch tài chính nào sau đây ?

a)

Trung hạn

b)

Dài hạn

c)

Ngắn hạn

d)

Vô thời hạn

2.

Câu 2. Văn bản nào dưới đây là văn bản dưới luật ?

a)

Nghị định

b)

Hiến pháp

c)

Bộ luật

d)

Luật

3.

Câu 3. Hiến pháp đầu tiên của nước ta được ban hành năm

a)

1946

b)

1945

c)

1947

d)

1950

4.

Câu 4: Kế hoach tài chính cá nhân ngắn hạn được

thực hiện trong thời gian bao lâu?

a)

3 đến 6 tháng

b)

dưới 3 tháng

c)

6 tháng trở lên

d)

9 tháng trở lên

5.

Câu 5. Biểu hiện nào dưới đây thể hiện vai trò phương tiện quản lí xã hội của pháp luật ?

a)

Điều chỉnh, định hướng các quan hệ xã hội theo khuôn mẫu chung thống nhất.

b)

Xác lập, ghi nhận các quyền của công dân, bảo vệ quyền,lợi ích hợp pháp của công dân.

c)

Tạo cơ sở pháp lí để công dân thực hiện quyển.

d)

Tạo cơ sở pháp lí để công dân yêu cầu nhà nước bảo vệ

6.

Câu 6: Kế hoạch tài chính cá nhân trung hạn được thực hiệntrong thời gian bao lâu?

a)

3 đến 6 tháng.

b)

Dưới 3 tháng

c)

6 tháng trở lên

d)

9 tháng trở lên

7.

Câu 7. Theo Hiến pháp 2013, lãnh thổ nướchCộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam bao gồm

a)

đất liền, hải đảo, lãnh hải và nội thủy.

b)

đất liền, trung du, đồng bằng, miền núi.

c)

đất liền, hải đảo, vùng biển và vùng trời.

d)

đất liền, vùng trời, vùng đặc quyền kinh tế.

8.

Câu 8. Điểm giống nhau giữa ba hình thức sử dụng pháp luật, thi hành pháp luật và tuân thủ pháp luật thể hiện ở chỗ chủ thể thực hiên là các

a)

cá nhân và tổ chức trong xã hội.

b)

cơ quan Nhà nước.

c)

công chức Nhà nước.

d)

cá nhân vi phạm pháp luật.

9.

Câu 9. Hoạt động nào dưới đây không phải là thực hiện pháp luật ?

a)

Không làm những việc mà pháp luật cấm làm.

b)

Làm những việc mà pháp luật cho phép làm.

c)

Làm những việc mà pháp luật quy định phải làm.

d)

Làm những việc tùy thuộc vào khả năng của mình.

10.

Câu 10. Nội dung nào dưới đây không thể hiện đường lối đối ngoại của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam Quy định trong Hiến pháp 2013?

a)

Đa phương hóa, đa dạng hóa quan hệ quốc tế.

b)

Không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau.

c)

Tham khảo ý kiến các quốc gia trong quyết định công việc đất nước.

d)

Là bạn, là đối tác tin cậy, là thành viên có trách nhiệm trong cộng đồng quốc tế.

11.

Câu 11. Các hình thức thực hiện pháp luật có điểm giống nhau là công dân

a)

không làm những điều pháp luật cấm.

b)

thực hiện đầy đủ nghĩa vụ theo quy định pháp luật.

c)

thực hiện đúng đắn các quyển và nghĩa vụ theo quy định pháp luật.

d)

thực hiện đúng đắn các quyển theo quy định pháp luật.

12.

Câu 12: Theo quy định của Hiến pháp 2013, trên lĩnh vực dân sự, mọi công dân đều có quyển được

a)

ứng cử vào Hội đồng nhân dân

b)

khiếu nại với cơ quan nhà nước.

c)

bầu cử đai biểu Quốc hội.

d)

tự do báo chí,tiếp cận thông tin.

13.

Câu 13. Hệ thống các quy tắc xử tắc xử sự mang tính bắt buộc chung do Nhà nước ban hành và được bảo đảm thực hiện bằng quyền lực nhà nước là

a)

pháp luật

b)

thỏa thuận

c)

hương ước

d)

quyết định

14.

Câu 14: Theo quy định của Hiến pháp 2013, trên lĩnh vực dân sự, mọi công dân đều có quyền được

a)

có nơi ở hợp pháp.

b)

ứng cử đại biểu Quốc hội.

c)

nghiên cứu khoa học.

d)

sáng tạo nghệ thuật

15.

Câu 15. Văn bản pháp luật nào dưới đây có hiệu lực pháp lí cao nhất?

a)

Luật Hôn nhân gia đình

b)

Thông tư

c)

Bộ luật Hình sự

d)

Hiến pháp

16.

Câu 16. Trên Quốc huy của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam không có hình ảnh nào sau đây?

a)

Ngôi sao vàng năm cánh

b)

Nửa bánh xe răng

c)

Hình chữ S

d)

Bông lúa

17.

Câu 17. Sắp xếp nào dưới đây là đúng theo thứ bậc văn bản trong hệ thống pháp luật Việt Nam?

a)

Hiến pháp, Luật, Pháp lệnh.

b)

Luật, Hiến pháp, Pháp lệnh.

c)

Pháp lệnh, Luật, Hiến pháp.

d)

Nghị quyết, Luật, Hiến pháp.

18.

Câu 18. Văn bản dưới luật nào dưới đây thấpnhất trong sơ đổ hệ thống pháp luật Việt Nam?

a)

Nghị quyết của HĐND cấp tỉnh

b)

Quyết định của ủy ban nhân dân cấp xã

c)

Quyết định của UBND cấp huyện

d)

Nghị quyết của HĐND cấp huyện.

19.

Câu 19. Nội dung nào dưới đây thể hiện tầm quan trọng của việc xây dựng kế hoạch tài chính cá nhân?

a)

Có nguồn tài chính dồi dào

b)

Biết yêu thương người khác

c)

Được mọi người tôn trọng, quý mến

d)

.Biết xây dựng kế hoạch tài chính cá nhân.

20.

Câu 20. Phát biểu nào sau đây không đúng khi trả lời câu hỏi tại sao Nhà nước quản lí xã hội bằng pháp luật?

a)

Để đảm bảo quyển tự do cơ bản của công dân

b)

Đây là phương pháp quản lí dân chủ và hiệu quả nhất

c)

Quán lí xã hội bằng pháp luật đảm bảo tính công bằng dân chủ

d)

Đây là phương pháp quản lí cố định và bất biến

21.

Câu 21. Quá trình hoạt động có mục đích, làm cho những quy định của pháp luật đi vào cuộc sống, trở thành những hành vi hợp pháp của các cá nhân, tổ chức là

a)

áp dụng pháp luật.

b)

thực hiện pháp luật

c)

thi hành pháp luật

d)

tuân thủ pháp luật

22.

Câu 22. Khi tham gia giao thông tất cả mọi người nghiêm chỉnh chấp hành quy định của Luật giao thông đường bộ là phản ánh đặc điểm cơ bản nào của pháp luật?

a)

Tính quy phạm bắt buộc

b)

Tính xác định về mặt hình thức

c)

Tính quy phạm quyền lực chung

d)

Tính quy phạm phổ biến

23.

Câu 23. Nội dung của văn bản do cơ quan dưới ban hành không được trái với nội dung văn bản do cơ quan cấp trên ban hành là thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?

a)

Tính xác định cu thể về mặt nội dung

b)

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức

c)

Tính quyền lực, bắt buộc chung

d)

Tính quy phạm phố biến của pháp luật

24.

Câu 24. Tầm quan trọng của việc xây dựng kế hoạch tài chính cá nhân không được thể hiện ởnội dung nào dưới đây?

a)

Tính toán, cân nhắc về các khoản chi phí

b)

Biết yêu thương người khác

c)

Được mọi người tôn trọng, quý mến

d)

Chủ động năm chắc tài chính cá nhân

25.

Câu 25. Luật Giao thông đường bộ quy định tất cả mọi người tham gia giao thông phải chấp hành chỉ dẫn của tín hiệu đèn giao thông là thế.hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?

a)

Tính quy phạm phố biến

b)

Tính thống nhất

c)

Tính nghiêm minh

d)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức

26.

Câu 26. Việc Toà án tuyên phat tù anh A là lao động tự do và ông G là giám đốc một doanh nghiệp về hành vi vận chuyển trái phép chất ma tuý là thế hiện đặc trưng nào sau đây của pháp luật?

a)

Tính quyền lực bắt buộc chung

b)

Tính quy phạm phố biến

c)

Tính xác định chặt chẽ về mặt nội dung

d)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức

27.

Câu 27. Văn bản áp dụng pháp luật nhằm giúp các cơ quan nhà nước có thẩm quyền căn cứ vào pháp luật để đưa ra các quyết định làm phát sinh

a)

các nghĩa vụ cụ thế của công dân

b)

những quan điểm trái chiều

c)

tất cả nhu cầu của cá nhân

d)

mọi giao dịch dân sự

28.

Câu 28. Bản chất của Nhà nước Cộng hòa xã hội -chủ nghĩa Việt Nam là Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa

a)

của giai cấp công nhân

b)

của giai cấp công nhân và nông dân

c)

thiêng liêng và bất khả xâm phạm

d)

của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân

29.

Câu 29. Biểu hiện nào dưới đây thể hiện vai trò phương tiện quản lí xã hội của pháp luật ?

a)

Tạo cơ sở pháp lí để công dân yêu cấu nhà nước bảo vệ quyển, lợi ích hợp pháp

b)

Ghi nhận các quyền của công dân, bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của công dân

c)

Tạo cơ sở pháp lí để giải quyết tranh chấp, khiếu nại.

d)

Kiểm soát hoạt động của cá nhân, tổ chức trong phạm vi lãnh thổ của mình

30.

Câu 30. Một trong những nội dung của Hiến Pháp nước ta là sự khẳng định tất cả quyền lực Nhà nước đều thuộc về

a)

nông dân

b)

công dân

c)

nhân dân

d)

trí thức

31.

Câu 31. Mọi người đều bình đăng trước pháp luật, không ai bị phân biệt đổi xử trong đời sống chính trị, dân sự, kinh tế, văn hóa xã hội là nội dung cơ bản của Hiến pháp 2013 về

a)

trách nhiệm pháp lý

b)

nghĩa vụ công dân

c)

quyền con người

d)

chế độ chính trị

32.

Câu 32. Nhà nước phải ban hành Hiến pháp để

a)

giáo dục ý thức tôn trọng pháp luật cho người dân

b)

chấm dứt các hành vi vi phạm pháp luật, ổn định trận tự, an toàn xã hội

c)

quy định những vân đê cơ bản, quan trọng nhất của Nhà nước và xã hội

d)

tuyên truyền, phổ biến giáo dục pháp luật cho nhân dân.

33.

Câu 33. Vì Hiến pháp quy định về những nội dung cơ bản, quan trong của đất nước như. hình thức chính thể, chủ quyền, lãnh thổ, chế độ chính trị, quyển và nghĩa vụ của công dân, ... nên nội dung của Hiến pháp

a)

ít được sửa đổi

b)

thường xuyên được sửa đổi

c)

có thể cố định

d)

không thể sửa đổi

34.

Câu 34: H là đầu bếp mỗi tháng thu nhập 15 triệu đồng. Tuy Nhiên, H làm việc đã 10 năm nhưng không có khoản tiết kiệm nào. Trong trường hợp này, H cần phải làm gì đề có khoản tiết kiệm với thu nhập hiện tại của mình?

a)

Lập kế hoạch tài chính cá nhân

b)

Nghi việc tại cơ quan Nhà nước

c)

Vay nợ để vào khoản tiết kiệm

d)

Về xin tiến ba mẹ thêm

35.

Câu 35. Mục tiêu kế hoạch tài chính ngắn hạn giải quyết lượng tiền tiết kiệm thường là một khoản tiền

a)

lớn

b)

trung bình

c)

nhỏ

d)

rất lớn

36.

Câu 36: Việc quy định công dân có quyên tự do đi lại và tự do cư trú là nội dung cơ bản của pháp luật về quyền con người trên lĩnh vực

a)

chính trị

b)

kinh tế

c)

văn hóa

d)

dân sự

37.

Câu 37:Nội dung nào dưới đây thế hiện tâm quan trọngviệc xây dựng kê hoạch tài chính cả nhân?

a)

Có nguồn tài chính dồi dào

b)

Biết yêu thương người khác

c)

Được mọi người tôn trọng, quý mền

d)

Biết xây dựng kế hoạch tài chính cả nhân

38.

Câu 38: Tính quy phạm phố biển của pháp luật là khuôn mẫu chung, được áp dụng nhiều lần, ở nhiều nơi, đối với tất cả mọi người trong đời sống xã hội cho nên nó gắn liền với các

a)

quy tắc bắt buộc chung

b)

quy tắc xử sự chung

c)

quy tắc bắt buộc riêng

d)

quy tắc xử sự riêng

39.

Câu 39: Theo nội dung của Hiến pháp 2013, Quốc ca nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nhạc và lời của bài

a)

Tiến quân ca

b)

Thanh niên làm theo lời Bác

c)

Lên đàng

d)

Bác đang cùng chúng cháu hành quân

40.

Câu 40:Kế hoạch tài chính cá nhân là bản kế hoạch dùng để làm gì?

a)

Quản lí thu chi và tiết kiệm để điều chỉnh cho phù hợp

b)

Lên kế hoạch tiêudùng khi có tiền

c)

Dự trù thâm hụt để lên kê hoạch vay nợ.

d)

Thống kê các khoản chi tiêu

41.

Câu 41:Việc ghi chép các khoản thu chi trong kế hoạch là thực hiện quá trình nào

a)

Xác định thời hạn thực hiện và mục tiêu tài chính

b)

Theo dõi và kiểm soát thu chi

c)

Thiết lập quy tắc thu chi cá nhân

d)

Tuân thủ kể hoạch tài chính

42.

Câu 42: Cá nhân muốn tiết kiệm một khoản tiền trong vòng 5 tháng nên lựa chọn loại kế hoạch tài chính nào sau đây?

a)

Kế hoạch ngắn hạn

b)

Kế hoạch dài hạn

c)

Kế hoạch vô thời hạn

d)

Kế hoạch trung hạn

43.

Câu 43. Cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam không gồm nội dung nào dưới đây?

a)

Quy phạm pháp luật

b)

Ngành luật

c)

Chế định pháp luật

d)

Văn bản luật

44.

Câu 44:Khì nhu cầu và thu nhập thực tế thay đổi, người lập kế hoạch tài chính cần phải làm gì?

a)

Luôn giữ nguyên kế hoạch ban đầu

b)

Luôn tuân thủ quy tắc thu chì ban đầu

c)

Cập nhật và điều chỉnh kế hoạch

d)

Bảo lưu nhu cầu và thu nhập thay đổi vào kể hoạch lần sau

45.

Câu 45:Cá nhân muồn tiết kiệm một khoản tiên trong vòng 2 tháng nên lựa chọn loại kế hoạch tài chính nào sau đây?

a)

Kế hoạch dài hạn

b)

Kế hoạch trung hạn

c)

Kế hoạch vô thời hạn

d)

Kế hoạch ngắn hạn

46.

Câu 46: Phát hiện một cơ sở kinh doanh cung cập thực phẩm không đảm bảo an toàn vệ sinh, T đã báo với cơ quan chức năng để kiểm tra và kịp thời ngăn chặn. T đã thực hiện hình thức

a)

thi hành pháp luật

b)

tuân thủ pháp luật

c)

áp dụng pháp luật

d)

sử dụng pháp luật

47.

Câu 47: Công dân thi hành pháp luật khi

a)

ủy quyền nghĩa vụ bầu cử

b)

hoàn thiện hồ sơ đăng kiểm

c)

tìm hiểu thông tin nhân sự

d)

sàng lọc giới tính thai nhi

48.

Câu 48: Công dân tuân thủ pháp luật khi từ chối

a)

nhận xét ứng cử viên

b)

sử dụng giấy tờ giả

c)

hỗ trợ cấp đồi căn cước

d)

cung cấp thông tin cá nhân

49.

Câu 49: Hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây có sự tham gia của cơ quan, công chức nhà nước có thẩm quyền?

a)

Sử dụng pháp luật.

b)

Tuân thủ pháp luật

c)

Áp dụng pháp luật

d)

Thi hành pháp luật

50.

Câu 50: Công dân tuân thủ pháp luật khi từ chối

a)

sử dụng vũ khí trái phép

b)

nộp thuế đầy đủ theo quy định

c)

bảo vệ an ninh quốc gia

d)

hực hiện nghĩa vụ bầu cử

51.

Câu 51: Người kinh doanh thực hiện nghĩa vụ nộp thuê là hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây?

a)

Tuân thủ pháp luật

b)

Áp dụng pháp luật

c)

Sử dụng pháp luật

d)

Thi hành pháp luật

52.

Câu 52: Hình thức thực hiện nào của pháp luật quy định cá nhân, tổ chức sử dụng đúng các quyền của mình, làm những gì pháp luật cho phép?

a)

Sử dụng pháp luật

b)

Thi hành pháp luật

c)

Tuân thủ pháp luật

d)

Áp dụng pháp luật

53.

Câu 53: Theo quy định của pháp luật, công dân không tuân thủ pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?

a)

Tiếp cận thông tin kinh tế

b)

Làm giả nhãn hiệu hàng hóa

c)

Đăng nhập thông tin trực tuyến

d)

Đăng ký nhập học trước tuổi

54.

Câu 54. Khi tham gia giao thông tất cả mọi ngườinghiêm chỉnh chấp hành quy định của Luật giao thông đường bộ là phản ánh đặc điểm cơ bản của pháp luật?

a)

Tính quy phạm bắt buộc

b)

Tính xác định về mặt hình thức

c)

Tính quy phạm quyền lực chung

d)

Tính quy phạm phố biến

55.

Câu 55: Hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây có chủ thể thực hiện khác với các hình thức còn lại?

a)

Áp dụng PL

b)

Sử dụng PL

c)

Thi hành PL

d)

Tuân thủ PL

56.

âu 56: Hệ thông các quy phạm pháp luật có hiệu lực pháp lí cao nhất quy định những vấn để cơ bản nhất về chủ quyến quốc gia,chế độ chính trị, chính sách kinh tế, văn hoá, xã hội, tổ chức quyền lực nhà nước, địa vị pháp lí của con người và công dân là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Hiến pháp

b)

Luật hành chính

c)

Luật lao động

d)

Luật hình sự

57.

Câu 57. Sắp xếp nào dưới đây là đúng theo thứ bậc văn bản trong hệ thống pháp luật Việt Nam?

a)

Hiến pháp, Luật, Pháp lệnh

b)

Luật, Hiến pháp, Pháp lệnh

c)

Pháp lệnh, Luật, Hiến pháp

d)

Nghị quyết, Luật, Hiến pháp

58.

Câu 58. Hành vi nào dưới đây là biểu hiện của hình thức thi hành pháp luật?

a)

Không đi xe đạp dàn hàng ngang trên đường phố

b)

Tổ cáo người lấy trộm tài sản công cộng

c)

Thanh tra giao thông phạt người buôn bán lấn chiếm via hè

d)

Nộp thuế đúng thời gian quy định

59.

Câu 59: Trong hệ thống pháp luật nước Cộng hòaxã hội chủ nghĩa Việt Nam, văn bản pháp luật nào có giá trị pháp lý cao nhất?

a)

Hiến pháp

b)

Luật nhà nước

c)

Luật tổ chức Quốc hội

d)

Luật tổ chức Hội đồng nhân

60.

Câu 60: Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là văn bản quy phạm pháp luật do

a)

Chủ tịch nước ban hành

b)

Quốc hội ban hành

c)

Thủ tướng chính phủ giới thiệu

d)

Mặt trận tổ quốc ban hành

61.

Câu 61: Văn bản pháp luật nào được coi là Luật cơ bản của nhà nước ?

a)

Hiến pháp

b)

Luật nhà nước

c)

Luật tổ chức Quốc hội.

d)

Luật tổ chức Hội đồng nhân dân

62.

Câu 62: Trong hệ thống pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, Hiến pháp là văn bản pháp luật có giá trị pháp lý

a)

thấp nhất

b)

cao nhất

c)

vinh viễn

d)

vĩnh cửu

63.

Câu 63: Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt

Nam quy định những vẫn đều

a)

cơ bản và quan trọng nhất

b)

cơ bản và cụ thể hóa mọi vấn đề

c)

quan trọng nhất đổi với ngân sách

d)

quan trọng nhất đối với Đảng

64.

Câu 64. Vì Hiến pháp quy định về những nội dung cơ bàn, quan trong của đất nước như. hình thức chính thể, chủ quyền, lãnh thổ, chế độ chính trị, quyền và nghĩa vụ của công dân, ... nên nội dung của Hiến pháp

a)

không thể sửa đổi

b)

thường xuyên được sửa đổi

c)

có thể cố định

d)

ít được sửa đổi

65.

Câu 65: Việc Quốc hội ban hành Luật giáo dục năm 2019 để cụ thể hóa một số nội dung cơ bản của Hiến pháp năm 2013 là thể hiện đặc điểm nào dưới đây của Hiến pháp

a)

Hiến pháp là đạo luật cơ bản của nhà nước

b)

Hiến pháp có hiệu lực pháp lý lâu dài

c)

Hiến pháp có hiệu lực pháp lý tương đối ổn định

d)

Hiến pháp có quy trình sửa đổi đặc biệt

66.

Câu 66. Văn bản nào dưới dây là văn bản quy phạm pháp luật?

a)

Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh

b)

Quyết định xử phạt hành chính

c)

Nghị quyết của trường trung học phổ thông

d)

Quyết định thi hành án của Tòa án nhân dân huyện

67.

Câu .Trong lịch sử lập hiến, nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam đã ban hành các bản Hiến pháp nào dưới đây?

a)

Hiến pháp 1946, 1959,1980,1992,2013

b)

Hiến pháp 1946, 1960,1980,1992,2013

c)

Hiến pháp 1946, 1959,1981,1992,2013

d)

Hiến pháp 1946, 1959,1980,1993,2013

68.

Câu : Hiến pháp được thông qua khi có bao nhiêu trong tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành?

a)

Ít nhất hai phần ba

b)

Một phần ba

c)

Hai phần ba

d)

Ít nhất một phân ba

69.

Câu 69: Chủ thể nào dưới đây không có thẩm quyền đề nghị làm hoặc sửa đổi Hiến pháp?

a)

Chủ tịch nước

b)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

c)

Chính phủ

d)

Tòa án nhân dân tôi cao

70.

Câu 70. Tất cả quyển lực Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nnghĩa Việt Nam thuộc về

a)

Đảng Cộng sản

b)

liên minh công - nông.

c)

nhân dân

d)

giai cấp thống tri