wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoá.

Total questions: 73

Worksheet time: 18hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

1.1 Biểu thức tính công của lực F làm dịch chuyển vật một quãng đường s là:

a)

A=Fscot

b)

A=Fssin

c)

A=Fscos

d)

A=Fstan

2.

1.2 Trong hệ đơn vị SI công được đo bằng

a)

Cal

b)

W

c)

J

d)

W/s

3.

1.3 đơn vị của năng lượng là

a)

N

b)

J

c)

W

d)

N.m

4.

2.1 Đại lượng nào sau đây không phải là một dạng năng lượng

a)

Cơ năng

b)

Hoá năng

c)

Nhiệt năng

d)

Nhiệt lượng

5.

2.3 một lực tác dụng vào vật nhưng vật đó không chuyển động điều này coa nghĩa là

a)

Lực đã sinh công

b)

Lực không sinh công

c)

Lực đã sinh công suất

d)

Lực không sinh công suất

6.

3.1 khi đun nước bằng ấm điện thì đã có quá trình chuyển hoá năng lượng nào xảy ra

a)

Điện năng thành nhiệt năng

b)

Nhiệt năng thành điẹn năng

c)

Điện năng thành cơ năng

d)

Nhiệt năng thành cơ năng

7.

3.2 phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về công của một lực

a)

Công là một đại lượng vô hướng

b)

Lực luôn sinh công khi điểm đặt của lực tác dụng lên vật dịch chuyển

c)

Trong nhiều trường hợp công cản có thể có lợi

d)

Giá trị của công phụ thuộc vào góc hợp bởi vecto lực tác dụng và vecto độ dịch chuyển

8.

3.3 Năng lượng không có tính chất nào sau đây

a)

Năng lượng là một đại lượng vô hướng

b)

Năng lượng có thể tồn tại ở những dạng khác nhau

c)

Năng lượng có thể chuyền từ vật này sang vật khác

d)

Trong hệ SI năng lượng vó đơn vị là calo(cal)

9.

4.2Đại lượng vật lí đặc trưng cho tốc độ sinh công của lực là

a)

Động năng

b)

Công suất

c)

Thế năng

d)

Cơ năng

10.

Công suất là đại lượng được đo bằng

a)

Lực tác dụng trong một đơn vị thời gian

b)

Công sinh ra trong một đơn vị thời gian

c)

Lực tác dụng trong thời gian vật chuyển động

d)

Công sinh ra trong thời gian vật chuyển động

11.

Một máy kéo tác dụng một lực s không đổi liên tục kéo một vật chuyển động thẳng đều với vận tốc v theo hướng của lực kéo trong khoảng thời gian t công suất của máy kéo là

a)

F.v

b)

F.t

c)

F.v.t

d)

F.v^2

12.

1 W bằng

a)

1J.1

b)

1J/1s

c)

10J.1s

d)

10J/1s

13.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công suất

a)

Jun/giây (J/s)

b)

Kilôoát Giờ

c)

Mã Lực (HP)

d)

Oát(W)

14.

Một bóng đèn sợi đốt có công suất 100 w tiêu thụ năng lượng 1000 J thời gian thắp sáng bóng đèn là

a)

1s

b)

10s

c)

100s

d)

1000s

15.

Một bàn là có công suất 2.000 w tiêu thụ năng lượng 30.000 J thời gian bàn là hoạt động là

a)

15s

b)

10s

c)

20s

d)

25s

16.

Một gầu nước trọng lượng 100 N được kéo thẳng đều lên cao 5m trong khoảng thời gian 1 phút 40 giây công suất của lực kéo bằng

a)

4W

b)

6W

c)

5W

d)

7W

17.

Thang máy trong Vincom mang trọng lượng tối đa bằng 10.000 N từ tầng dưới lên tầng trên cách nhau 6 m (theo phương thẳng đứng) trong thời gian 1 phút .biết chuyển động của thang máy là chuyển động đều .công suất của thang máy bằng

a)

4kW

b)

5kW

c)

1kW

d)

10kW

18.

Thế năng trọng trường được tính bằng công thức

a)

mah

b)

mga

c)

mgh

d)

mgv

19.

Năng lượng có được do vật chuyển động gọi là

a)

Thế năng

b)

Động lượng

c)

Động năng

d)

Cơ năng

20.

Động năng là một đại lượng

a)

Có hướng luôn dương

b)

Có hướng không âm

c)

Vô hướng không âm

d)

Vô hướng luôn dương

21.

Thế năng trọng trường của một vật có giá trị

a)

Luôn dương

b)

Luôn âm

c)

Khác 0

d)

Có thể dương có thể âm hoặc bằng 0

22.

Một vật có khối lượng m chuyển động với vận tốc v công thức tính động năng của vật là

a)

0,5m.v^2

b)

mga

c)

mv^2

d)

0,5m^2v

23.

Vận động viên quần vợt Rafael Nadal thực hiện cùng giao bóng kỷ lục quả bóng đạt tới tốc độ 196 km/h biết khối lượng quả bóng là 60 g động năng của quả bóng bằng

a)

89J

b)

1152480J

c)

2J

d)

88926J

24.

Khi một tên lửa chuyển động thì cả vận tốc và khối lượng của nó đều thay đổi khi khối lượng giảm một nửa vận tốc tăng gấp đôi thì động năng của tên lửa

a)

Không đổi

b)

Tăng gấp đôi

c)

Tăng bốn lần

d)

Tăng tám lần

25.

Chọn gốc thế năng tại mặt đất thế năng của vật nặng 2kg ở dưới đáy một giếng sâu 10 m tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s² là

a)

100J

b)

-100J

c)

200J

d)

-200J

26.

Một vật có khối lượng 10 kg đang chuyển động thẳng đều với vận tốc 27 km/h hỏi động năng của vật là bao nhiêu

a)

1000J

b)

3000J

c)

2000J

d)

4000J

27.

Tòa nhà đang xây của trường THPT công nghiệp cao 5 tầng chiều cao của mỗi tầng là 3,5 m Chọn gốc thế năng tại mặt sàn tầng 1 lấy g = 10m/s² người thợ xây có khối lượng 70kg đang đứng trên sàn tầng 3 của tòa nhà có thế năng bằng bao nhiêu

a)

2450J

b)

4900J

c)

7350J

d)

9800J

28.

Hai vật có khối lượng là m và 2m đặt ở hai độ cao lần lượt là 2h và h thế năng trọng trường của vật thứ nhất so với vật thứ hai là

a)

Bằng hai lần vật thứ hai

b)

Bằng một nửa vật thứ hai

c)

Bằng vật thứ hai

d)

Bằng 1/4 vật thứ hai

29.

Cơ năng của một vật bằng

a)

Hiệu của động năng và thế năng của vật

b)

Hiệu của thế năng và động năng của vật

c)

Tổng động năng và thế năng của vật

d)

Tích của động năng và thế năng của vật

30.

Khi một vật chuyển động trong trọng trường chỉ chịu tác dụng của trọng lực thì đại lượng nào sau đây được bảo toàn

a)

Cơ năng

b)

Động năng

c)

Thế năng

d)

Nhiệt năng

31.

Tổng động năng và thế năng của một vật gọi là

a)

Hoá năng

b)

Nhiệt năng

c)

Cơ năng

d)

Quang năng

32.

Ba quả bóng được ném đi từ cùng một độ cao với vận tốc đầu có cùng độ lớn nhưng theo ba hướng khác nhau (1) lên cao ;(2) nằm ngang ;(3) xuống thấp Nếu gọi vận tốc của 3 quả bóng ngay trước khi chạm đất là v1 v2 v3 và bỏ qua lực cản của không khí thì

a)

v1=v2=v3

b)

v1>v2>v3

c)

v2>v1>v3

d)

v3>v1>v2

33.

Giả sử bỏ qua sức cản của không khí khi con lắc đơn chuyển động đến vị trí cao nhất thì

a)

Giá trị thế năng và động năng đều bằng 0

b)

Động năng cực tiểu thế năng cực đại

c)

Giá trị thế năng bằng động năng

d)

Động năng cực đại thế năng cực tiểu

34.

Xét một vật chỉ chịu tác dụng của trường trọng lực tại vị trí có động năng cực đại thì

a)

Thế năng cực tiểu

b)

Thế năng cực đại

c)

Cơ năng cực đại

d)

Thế năng bằng 0

35.

Từ mặt đất một vật có khối lượng 200g được ném lên với vận tốc 30 m/s chọn mốc thế năng tại mặt đất bỏ qua sức cản của không khí cơ năng của vật khi ném là

a)

30J

b)

3J

c)

90J

d)

9J

36.

Loại đại bàng bụng trắng xinh sống ở đảo Phú Quốc một con đại bàng bụng trắng trưởng thành cân nặng 6 kg và có thể bay với tốc độ 300 km/h ở độ cao 1500 m so với mặt nước biển chọn mốc thế năng ở mặt biển và lấy g = 10 m/s² cơ năng của con đại bàng trong trường hợp này bằng

a)

90000J

b)

3912J

c)

93912J

d)

97824J

37.

Một con cá heo trong khi nhào lộn đã vượt qua khỏi mặt biển tới độ cao 5 m Nếu Coi cá heo vượt lên khỏi mặt biển được chỉ nhờ động năng nó có vào lúc mà Rồi mặt biển và lấy g bằng 10 m/s² thì vận tốc của cá heo vào lúc rời mặt biển là

a)

10m/s

b)

7,07m/s

c)

100m/s

d)

50m/s

38.

Hiệu suất là tỷ số giữa

a)

Năng lượng hao phí và năng lượng có ích

b)

Năng lượng có ích và năng lượng hao phí

c)

Năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần

d)

Năng lượng có ích và năng lượng toàn phần

39.

Hiệu suất càng cao thì

a)

Tỷ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng lớn

b)

Năng lượng tiêu thụ càng lớn

c)

Năng lượng hao phí càng ít

d)

Tỷ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng ít

40.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về hiệu suất

a)

Hiệu suất của động cơ luôn nhỏ hơn 1

b)

Hiệu suất đặc trưng cho mức độ hiệu quả của động cơ

c)

Hiệu suất của động cơ được xác định bằng tỉ số giữa công suất có ích và công suất toàn phần của động cơ

d)

Hiệu xuất được xác định bằng tỉ số giữa năng lượng đầu ra và năng lượng đầu vào

41.

Khi bóng đèn đang hoạt động thì năng lượng có ích là

a)

Quang năng

b)

Nhiệt năng

c)

Điện năng

d)

Hóa năng

42.

Khi động cơ điện đang hoạt động thì năng lượng có ích là

a)

Cơ năng

b)

Hoá năng

c)

Điện năng

d)

Nhiệt năng

43.

Khi máy phát điện đang hoạt động thì năng lượng có ích sẽ là

a)

Cơ năng

b)

Hoá năng

c)

Điện năng

d)

Nhiệt năng

44.

Tính công suất của động cơ máy bay biết rằng nó đang bay với vận tốc 250 m/s và động cơ sinh ra lực kéo 2 x 10^6n để duy trì tốc độ của máy bay

a)

5 x 10^8w

b)

5 x 10^6w

c)

4 x 10^8w

d)

8 kW

45.

Chọn phát biểu sai về động lượng

a)

Động lượng là một đại lượng động lực học liên quan đến tương tác va chạm giữa các vật

b)

Động lượng đặc trưng cho sự truyền chuyển động giữa các vật tương tác

c)

Động lượng tỷ lệ thuận với khối lượng và tốc độ của vật

d)

Động lượng là một đại lượng vectơ được tính bằng tích của khối lượng với Vectơ vận tốc

46.

Độ lớn động lượng của một vật có khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v được tính bằng công thức

a)

P = ma

b)

P = m v

c)

P = ma²

d)

P =mv

47.

Công thức tính độ lớn xung lượng của lực F tác dụng lên vật trong khoảng thời gian rất ngắn t là

a)

F.t

b)

F/t

c)

F+t

d)

F-t

48.

Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho khả năng truyền chuyển động của một vật khi tương tác với vật khác

a)

Động năng

b)

Vận tốc

c)

Động lượng

d)

Tốc Độ

49.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của động lượng

a)

m/s

b)

Kg.m/s

c)

J

d)

m/s²

50.

Xung lượng của lực có đơn vị là

a)

N/m

b)

N.s

c)

N.m

d)

N/s

51.

Hai vật có khối lượng m1 = 2m2 chuyển động với vận tốc có độ lớn v1 = 2v2 động lượng của hai vật có quan hệ

a)

P1=2P2

b)

P1=4P2

c)

P2=4P1

d)

P1=P2

52.

Xe a có khối lượng 1000 kg giá vận tốc 60 km/h CB có khối lượng 2000 kg và vận tốc 30 km/h so sánh động lượng của chúng

a)

P1=P2

b)

P1>P2

c)

P2=2P1

d)

P1<P2

53.

Một lực 50N tác dụng vào vật có khối lượng m = 0,1 kg ban đầu nằm nghiêng thời gian tác dụng của vật là 0,01 s xác định vận tốc của vật

a)

20m/s

b)

15m/s

c)

10m/s

d)

5m/s

54.

Động lượng toàn phần của hệ kín là đại lượng

a)

Được bảo toàn

b)

Luôn tăng

c)

Luôn giảm

d)

Biến đổi theo thời gian

55.

Một hệ nhiều vật không có ngoại lực tác dụng lên vật mà chỉ có nội lực tương tác giữa các vật được gọi là

a)

Cơ hệ

b)

Hệ không kín

c)

Hệ cô lập

d)

Hệ chỉ có 2 vật

56.

Hiện tượng nào dưới đây là sự va chạm đàn hồi

a)

Sự va chạm giữa hai xe máy

b)

Bắn một đầu đạn vào một bị cát

c)

Bắn một hòn bi-a vào một hòn bi-a khác

d)

Để một cục đất sét vào tường

57.

Đối với một hệ cô lập đại lượng nào sau đây được hoàn toàn

a)

Động năng

b)

Động lượng

c)

Cơ năng

d)

Nhiệt lượng

58.

Loại va chạm giữa hai vật mà sau va chạm chú dính vào nhau và chuyển động với cùng vận tốc được gọi là

a)

Va chạm đàn hồi

b)

Va chạm đàn hồi Xuyên Tâm

c)

Va chạm đàn hồi một phần

d)

Va chạm mềm

59.

Hệ nào sau đây được coi là hệ kín

a)

Các nội lực xuất hiện nhỏ hơn ngoại lực rất nhiều

b)

Các nội lực xuất hiện lớn hơn ngoại lực rất nhiều

c)

Các nội lực xuất hiện lớn hơn ngoại lực không đáng kể

d)

Các nội lực xuất hiện nhỏ hơn ngoại lực không đáng kể

60.

Chuyển động tròn đều là chuyển động có

a)

Quỹ đạo là một đường tròn Vectơ vận tốc không đổi

b)

Quỹ đạo là một đường tròn Vectơ vận tốc biến thiên một cách đều

c)

Quỹ đạo là một đường tròn gia tốc Hướng Tâm có độ lớn không đổi

d)

Quỹ đạo là một đường tròn gia tốc Hướng Tâm biến thiên đều đặn

61.

Tốc độ góc trong chuyển động tròn đều

a)

Luôn thay đổi theo thời gian

b)

Bằng hằng số

c)

Có đơn vị là m/s

d)

Là đại lượng vecto

62.

Tìm câu sai. chuyển động tròn đều có đặc điểm

a)

Vectơ gia tốc luôn hướng và tâm

b)

Tốc độ góc không đổi

c)

Vectơ gia tốc không đổi

d)

Quỹ đạo là đường tròn

63.

Chọn phát biểu đúng

a)

Khoảng thời gian chất điểm quay được một vòng gọi là tần số

b)

Chu kỳ cho biết số vòng giữa chất điểm quay được trong một giây

c)

Giữa tần số F và chu kì t của mối quan hệ f = t - 1

d)

Tần số góc omega và chu kì t của mối quan hệ omega =2πT

64.

Một chất điểm chuyển động tròn đều thực hiện một vòng mất 4 giây vận tốc góc của chất điểm là

a)

Omega =π/2

b)

Omega =2/π

c)

Omega =π/8

d)

Omega =8π

65.

Chọn câu đúng trong các câu sau khi nói về chuyển động tròn đều

a)

Tần số quay được xác định bằng công thức N = 2π/Omega

b)

vận tốc góc thay đổi theo thời gian

c)

Gia tốc Hướng Tâm có độ lớn không đổi

d)

Gia tốc đặc trưng cho sự biến thiên của vận tốc về phương và độ lớn

66.

Chọn phát biểu sai vectơ gia tốc Hướng Tâm trong chuyển động tròn đều

a)

Có phương và chiều không đổi

b)

Luôn hướng vào tâm quỹ đạo

c)

Có độ lớn không đổi

d)

Luôn vuông góc với Vectơ vận tốc

67.

Trong chuyển động tròn đều tồn tại vectơ gia tốc Hướng Tâm Đó là do

a)

Vectơ vận tốc thay đổi về độ lớn và về hướng

b)

Vectơ vận tốc thay đổi chỉ về hướng

c)

Vectơ vận tốc thay đổi chỉ về độ lớn

d)

Một nguyên nhân khác

68.

Một chất điểm chuyển động đều trên một đường tròn bán kính r = 12 m với tốc độ dài 43,2 km/h gia tốc Hướng Tâm của chất điểm là

a)

1,2 m/s²

b)

0,12 m/s²

c)

12 m/s²

d)

1 m/s²

69.

Một bánh xe có bán kính 0,25 m quay đều quanh trục với tốc độ 500 vòng/phút gia tốc Hướng Tâm của điểm trên vành bánh xe có giá trị

a)

334,3

b)

190,8

c)

686,4

d)

18000

70.

Gia tốc hướng tâm của một chất điểm chuyển động trên một đường tròn bán kính 3 m tốc độ dài không đổi bằng 6 m/s là

a)

12

b)

2

c)

108

d)

18

71.

Một vật đang chuyển động tròn đều dưới tác dụng của lực hướng tâm F Nếu bán kính quỹ đạo gấp 2 lần so với trước và đồng thời giảm tốc độ quay còn một nửa thì so với ban đầu lực hướng tâm

a)

Giảm 8 lần

b)

Giảm 4 lần

c)

Giảm 2 lần

d)

Không thay đổi

72.

Một vật nhỏ khối lượng 150 g chuyển động tròn đều trên quỹ đạo bán kính 1,5 m với tốc độ dài 2 m/s độ lớn lực hướng tâm gây ra chuyển động tròn của vật là

a)

0,13N

b)

0,2N

c)

1N

d)

0,4N

73.

Một vật nhỏ khối lượng 250 g chuyển động tròn đều trên quỹ đạo bán kính 1,2 m biết trong 1 phút Vật quay được 120 vòng độ lớn lực hướng tâm gây ra chuyển động tròn của vật là

a)

47,3N

b)

3,8N

c)

4,5N

d)

46,4