wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sử gk2

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Chủ trương của Liên xô với các nước tư bản sau khi Đức, Italia, Nhật hình thành liên minh phát xít là

a)

A. liên kết với các nước tư bản Anh, Pháp để chống phát xít.

b)

B. đối đầu với các nước tư bản Anh, Pháp .

c)

C. hợp tác chặt chẽ với các nước Anh, Pháp trên mọi lĩnh vực.

d)

D. thực hiện chính sách trung lập.

2.

Câu 2: Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ vào thời gian nào?

a)

A. 9/5/1939

b)

B. 1/9/1939

c)

C. 1/8/1939

d)

D. 15/ 8/1939  

3.

Câu 3: Phát xít Đức tấn công Liên Xô vào ngày 

  

a)

 A. 9/5/1941.

b)

B. 1/9/1939

c)

C. 22/6/1941.

d)

D. 26/2/1941  

4.

Câu 4: Phát xít Đức kí văn bản đầu hàng Đồng Minh không điều kiện vào ngày

a)

 A. 26/ 2/1943.

b)

B. 1/9/1945

c)

C.22/6/1945

d)

D. 9/5/1945

5.

Câu 5: Trong chiến tranh thế giới hai,thành phố nào được mệnh danh là “nút sống “ của Liên Xô?

a)

A. Xta-lin-grat.

b)

B. Mat-xcơ-va

c)

C. Lê-nin-grát.

d)

D.  Ki-ép.  

6.

Câu 6:  Lực lượng trụ cột, giữ vai trò quyết định trong việc tiêu diệt chủ nghĩa phát xít là

a)

A.  Liên xô, Anh, Pháp.

b)

B.  Anh ,Mỹ, Pháp.

c)

C.  Anh ,Mỹ ,Liên xô.

d)

D.  Anh, Mỹ , Liên xô, Pháp.  

7.

Câu 7: Chiến thắng nào của Liên Xô đã làm phá sản chiến lược “chiến tranh chớp nhoáng” của Hít le?

a)

A. Chiến thắng Xta-lin-gơ-rat.

b)

B. Chiến thắng vòng cung Cuốc-xcơ.

c)

C. Chiến thắng Lê nin grat.

d)

D. Chiến thắng Mát-xcơ-va.

8.

Câu 8: Ngày 1/1/1942 khối Đồng minh chống phát xít được thành lập ở Oa-sinh-tơn gồm có

a)

A.  26 nước.

b)

B.  27 nước.   

c)

C. 28 nước.

d)

 D. 29 nước.   

9.

Câu 9: Ý nào sau đây không có trong nội dung hội nghị Ianta (2/1945)?

a)

A. Phân chia khu vực chiếm đóng ở nước Đức và châu Âu.

b)

B. thống nhất tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít và thành lập tổ chức Liên Hợp Quốc.

c)

C. Để giải quyết vấn đề sau chiến tranh ở châu Âu và tiêu diệt phát xít Nhật.  

d)

D. Tổ chức lại trật tự thế giới khi chiến tranh kết thúc.

10.

Câu 10: Hậu quả của chiến tranh thế giới thứ 2 làm

a)

A. hơn 70 quốc gia với 1700 triệu người bị lôi cuốn vào vòng chiến, khoảng 60 triệu người chết,90 triệu người bị tàn phế…

b)

B. hơn 100 quốc gia với 1600 triệu người bị lôi cuốn vào vòng chiến và khoảng 80 triệu người chết, hơn 100 triệu người bị tàn phế…

c)

C. hơn 90 quốc gia với 1700 triệu người bị lôi cuốn vào vòng chiến,khoảng 80 triệu người chết, 90 triệu người bị tàn phế….

d)

D. hơn 60 quốc gia với 1700 triệu người bị lôi cuốn vào vòng chiến, khoảng 60 triệu người chết, 80 triệu người bị tàn phế …. 

11.

Câu 11: Nhân tố tác động trực tiếp đến sự bùng nổ chiến tranh thế giới thứ 2 là gì?

a)

A. Mâu thuẩn các nước đế quốc về vấn đề thuộc địa.

b)

B. Quy luật phát triển không đều của chủ nghĩa tư bản.

c)

C. Hệ quả của trật tự Véc xai – Oasinhtơn.

d)

D. Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933.

12.

Câu 12: Chính phủ Anh, Pháp chủ trương nhượng bộ phát xít nhằm mục đích gì?

a)

A. Muốn đẩy chiến tranh về phía Liên Xô.

b)

B. Để giữ nguyên trật tự thế giới có lợi cho mình. 

c)

C. Tạo điều kiện phe phát xít hoạt động,  đẩy mạnh chiến tranh xâm lược.

d)

D. Thực hiện đạo luật trung lập.

13.

Câu 13: Quan hệ Mĩ – Nhật trở nên căng thẳng ở sự kiện nào trong chiến tranh thế giới thứ 2?

a)

A. Nhật xâm lược Đông Nam Á.

b)

B. Nhật xâm lược Đông Dương.

c)

C. Nhật tấn công hạm đội của Mĩ ở Thái Bình Dương.

d)

D. Nhật chiếm Philippin là thuộc địa của Mĩ.

14.

Câu 14: Sau khi Đức tấn công Ba Lan, thái độ Anh – Pháp như thế nào?

a)

C. Kêu gọi Liên Xô hợp tác và tuyên chiến với Đức.

b)

B. Điều quân sang Ba Lan hỗ trợ, và liên kết với Liên Xô.

c)

A. Kêu gọi Đức đình chiến, đưa quân bảo vệ Ba Lan.

d)

D. Tuyên chiến với Đức nhưng không có hành động chi viện cho Ba Lan.

15.

Câu 15: Các nước phát xít sau khi hình thành liên minh đã có hành động gì? 

a)

A.Tăng cường các hoạt động quân sự, gây chiến tranh xâm lược ở nhiều nơi trên thế giới.

b)

B. Đầu tư vốn vào nhiều nơi trên thế giới thu lợi nhuận.

c)

C. Tăng cường trang bị vũ khí cho quân đội  để chuẩn bị chiến tranh.

d)

D. Ra sức phát triển các loại vũ khí mới để chuẩn bị gây chiến tranh.

16.

Câu 16: Chiến thắng Xta-lin-grát có ý nghĩa gì?

a)

A. Đánh bại hoàn toàn quân Đức ở Liên Xô.

b)

B. Tạo bước ngoặt của chiến tranh.

c)

C. Thắng lợi vĩ đại nhất trong lịch sử quân sự Liên Xô.

d)

D. Phát xít Đức phải đầu hàng Đồng minh. 

17.

Câu 17: Đỉnh cao sự nhân nhượng của Anh – Pháp đối với phe phát xít thể hiện qua sự kiện nào? 

a)

A. Hội nghị Muy-Ních.

b)

B. Không chi viện Ba Lan khi bị Đức tấn công.

c)

C. Từ chối hợp tác với Liên Xô.

d)

D. Làm ngơ trước hành động xâm lược của phe phát xít.

18.

Câu 18: Âm mưu sâu xa của Mĩ khi ném hai quả bom nguyên tử xuống Nhật Bản trong cuộc chiến tranh thế giới thứ 2?

a)

A. Thử nghiệm vũ khí nguyên tử.

b)

B. Buộc phát xít  Nhật nhanh chóng đầu hàng.

c)

C. Khẳng định sức mạnh và tiềm lực quân sự của Mĩ.

d)

D. Thể hiện vai trò của Mĩ trong việc tiêu diệt chủ nghĩa phát xít.

19.

Câu 19: Sự kiện nào trong cuộc chiến tranh thế giới thứ 2 đã tác động trực tiếp đến  cách mạng tháng 8/1945 ở Việt Nam?

a)

A. Nhật đầu hàng quân đồng minh không điều kiện.

b)

B. Đức tấn công Liên Xô.

c)

C. Mặt trận đồng minh chống phát xít được thành lập.

d)

D. Nước Pháp được giải phóng khỏi ách phát xít.

20.

Câu 20:  Nước Pháp bị phát xít Đức đánh bại chỉ sau 6 tuần lễ là do

a)

A. Pháp có đường biên giới sát với Đức.

b)

B. Phát xít Đức quá mạnh.

c)

C. sự ảo tưởng và chủ quan của nước Pháp.

d)

D. nước Pháp đang khủng hoảng.

21.

Câu 21: Bản chất sự liên kết các nước trong phe “Trục” là gì?

a)

A. Liên minh các nước thực dân

b)

B. Liên minh các nước tư bản dân chủ

c)

C. Liên minh các nước phát xít

d)

D. Liên minh các nước thuộc địa

22.

Câu 22: Liên Xô đã có thái độ như thế nào với các nước phá xít?

a)

A. Coi chủ nghĩa phát xít là kẻ thù nguy hiểm và ngay lập tức tuyên chiến với phát xít Đức

b)

B. Coi chủ nghĩa phát xít là đối tác trong cuộc chiến chống các nước đế quốc Anh, Pháp, Mĩ

c)

C. Lo sợ chủ nghĩa phát xít là kẻ thù nguy hiểm nên nhân nhượng với các nước phát xít

d)

D. Coi chủ nghĩa phát xít là kẻ thù nguy hiểm nên chủ trương liên kết với các nước Anh, Pháp để chống phát xít và nguy cơ chiến tranh.

23.

Câu 23: Nguyên nhân nào thúc đẩy các quốc gia trên thế giới hình thành liên minh chống phát xít?

a)

A. Do uy tín của Liên Xô đã tập hợp được các nước khác

b)

B. Do hành động xâm lược, bành trướng của phe phát xít khiến thế giới lo ngại

c)

C. Do Anh, Mĩ đều thua nhiều trận trên chiến trường

d)

D. Do nhân dân các nước trên thế giới đoàn kết.

24.

Câu 24. Trong những năm 30 của thế kỉ XX, phe “Trục” được hình thành gồm các nước

     

a)

A. Đức, Liên Xô, Anh      

b)

B. Đức, Italia, Nhật Bản

c)

C. Italia, Hunggari, Áo

d)

 D. Mĩ, Liên Xô, Anh

25.

Câu 25. Trong những năm 30 của thế kỉ XX, Chính phủ các nước Anh, Pháp, Mĩ có thái độ nhượng bộ các nước phát xít, do

a)

A. sợ các nước phát xít tiến công nước mình và muốn liên minh với phe phát xít

b)

B. lo sợ trước sự lớn mạnh của Liên Xô và muốn tiến công Liên Xô

c)

C. lo sợ sự bành trướng của chủ nghĩa phát xít nhưng thù ghét chủ nghĩa cộng sản

d)

D. cần thời gian để chuẩn bị chiến đấu chống cả chủ nghĩa cộng sản và chủ nghĩa phát xít

26.

Câu 26. Đạo luật trung lập (8-1935) của Chính phủ Mĩ đã thể hiện chính sách

a)

A. không can thiệp vào tình hình các nước phát xít

b)

B. không can thiệp vào các sự kiện ở châu Âu

c)

C. không can thiệp vào các sự kiện xảy ra bên ngoài châu Mĩ

d)

D. không can thiệp vào cuộc chiến giữa chủ nghĩa cộng sản và chủ nghĩa phát xít

27.

Câu 27. Tại Hội nghị Muyních (Đức), Anh và Pháp đã có động thái như thế nào?

a)

A. Kiên quyết bảo vệ vùng Xuyđét của Tiệp Khắc

b)

B. Tiếp tục nhân nhượng Đức, trao cho đức vùng Xuyđét của Tiệp Khắc

c)

C. Cắt một phần lãnh thổ của hai nước cho Đức để Đức tấn công Liên Xô

d)

D. Quyết định liên kết với Liên Xô chống lại Đức và Italia.

28.

Câu 1. Sau thành công của Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917, chế độ nào không còn là hệ thống duy nhất trên thế giới và trải qua những bước thăng trầm đầy biến động?

          

               

a)

 A. Chế độ quân chủ chuyên chế

b)

     B. Chủ nghĩa tư bản

c)

C. Chủ nghĩa đế quốc

d)

D. Xã hội chủ nghĩa

29.

Câu 2. Nội dung  nào sau đây là đặc điểm nổi bật của lịch sử thế giới hiện đại thời kì (1917- 1945) ?

        

        

        

         

a)

 A. Chủ nghĩa tư bản không còn là hệ thống hoàn chỉnh trong thế giới.

b)

 B. Chủ nghĩa Đế Quốc hoàn thành việc phân chia thuộc địa trên thế giới

c)

 C. Tình trạng đối đầu và cục diện chiến tranh lạnh bao trùm cả thế giới

d)

D. Thế lực phát xít thắng thế tuyệt đối ở phạm vi toàn Châu Âu

30.

Câu 3. Nội dung nào sau đây là thành tựu của Liên Xô trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội từ năm 1917 đến năm 1945 ?

a)

A. Đạt sản lượng thép đứng đầu thế giới

b)

B. Là quốc gia đầu tiên trên thế giới chinh phục vũ trụ

c)

C. Là quốc gia đầu tiên chế tạo thành công bom nguyên tử

d)

D. Trở thành một cường quốc công nghiệp

31.

Câu 4. Đỉnh cao sự nhân nhượng của Anh – Pháp đối với phe phát xít thể hiện qua sự kiện nào? 

  

a)

 A. Hội nghị Muy-Ních.

b)

B. Không chi viện Ba Lan khi bị Đức tấn công.

c)

 C. Từ chối hợp tác với Liên Xô.

d)

  D. Làm ngơ trước hành động xâm lược của phe phát

32.
a)

A. Cách mạng tháng Mười Nga (1917) nổ ra thành công, mở ra một thời kì mới cho lịch sử nhân loại - thời kì xã hội chủ nghĩa.

b)

   B. Chiến tranh thế giới thứ nhất bước vào giai đoạn kết thúc.

c)

C. Tháng 4/1917, Mĩ tham gia Chiến tranh thế giới thứ nhất làm thay đổi cục diện của cuộc chiến tranh.

d)

  D.  phát xít Đức, Áo, Hung, I-ta-li-a bị tiêu diệt.

33.

Câu 6. Năm 1917, sự kiện đã làm thay đổi hoàn toàn tình hình đất nước và số phận của hàng triệu con người ở Nga là?

       

  

a)

 A. Chiến tranh thế giới thứ nhất

b)

B. Cách mạng tháng Hai

c)

    C. Cách mạng tháng Mười

d)

  D. Luận cương tháng tư

34.

Câu 7. Nhân tố tác động trực tiếp đến sự bùng nổ chiến tranh thế giới thứ 2 là gì?

   

   

   

      

a)

    A. Mâu thuẩn các nước đế quốc về vấn đề thuộc địa.

b)

    B. Quy luật phát triển không đều của chủ nghĩa tư bản.

c)

    C. Hệ quả của trật tự Véc xai – Oasinhtơn.

d)

 D. Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933.

35.

Câu 8. Sau thành công của Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917, chế độ nào không còn là hệ thống duy nhất trên tg và trải qua những bước thăng trầm đầy biến động?

   

a)

A. Chế độ quân chủ chuyên chế

b)

   B. Chế độ tư bản chủ nghĩa

c)

C. Chế độ quân chủ lập hiến     

d)

  D. Chế độ xã hội chủ nghĩa

36.

Câu 9. Trật tự thế giới mới được hình thành sau Chiến tranh thế giới thứ nhất thường được gọi là

   

      

a)

A. trật tự thế giới đa cực. 

b)

  B. trật tự thế giới đơn cực.

c)

C. trật tự hai cực Ianta.

d)

D. hệ thống Vécxai – Oasinhtơn.

37.

Câu 10. Hậu quả nghiêm trọng nhất mà cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 – 1933 để lại là

a)

A. làm sụp đổ nền tài chính ở nhiều quốc gia tư bản.

b)

B. sự xuất hiện chủ nghĩa phát xít và nguy cơ chiến tranh thế giới

c)

C. khiến cho đời sống nhân dân trở nên khó khăn, cực khổ.

d)

D. làm bùng nổ nhiều cuộc đấu tranh đòi cải thiện đời sống

38.

Câu 11. Các nước Mĩ, Anh, Pháp đã làm gì để khắc phục hậu quả của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 – 1933?

a)

A. Cải cách kinh tế - xã hội.

b)

B. Phát xít hóa nền kinh tế.

c)

C. Phát xít hóa bộ máy nhà nước.

d)

D. Tiến hành chiến tranh xâm lược thuộc địa.

39.

Câu 12. Trong những năm 30 của thế kỉ XX, các nước Đức, Italia và Nhật Bản có điểm gì tương đồng?

a)

A. Xóa bỏ chế độ quân chủ, thay thế bằng chế độ độc tài phản động.

b)

B. Tiến hành cải cách kinh tế, dân chủ hóa xã hội.

c)

C. Cải cách kinh tế - chính trị theo hướng quân sự hóa.

d)

D. Phát xít hóa bộ máy nhà nước, đẩy mạnh chiến tranh xâm lược

40.

Câu 13. Nội dung nào phản ánh đúng nét mới trong phong trào độc lập dân tộc ở Đông Nam Á sau Chiến tranh thế giới thứ nhất?

a)

A. Phong trào dân tộc tư sản thất bại hoàn toàn.

b)

B. Sự xuất hiện của phong trào yêu nước theo khuynh hướng vô sản.

c)

C. Phong trào yêu nước theo khuynh hướng vô sản thắng thế hoàn toàn

d)

D. Phong trào vô sản suy yếu, phong trào tư sản dân tộc lên cao

41.

Câu 1: Nước tư bản nào đã liên quân với Pháp để tấn công Đằng Nẳng vào 1858 ?

a)

A. Anh.  

b)

  B. Hà Lan. 

c)

  C. Tây Ban Nha.

d)

  D. Bồ Đào Nha

42.

Câu 2 :Nội dung  nào không phải là  nguyên nhân thực dân Pháp chọn Đà Nẳng làm nơi mở đầu cho cuộc tiến công xâm lược Việt Nam(1858)?

a)

A. Vì Đà Nẳng có vị trí thuận lợi gần kinh thành Huế.

b)

B. Nhanh chóng kết thúc chiến tranh.

c)

C. Để làm căn cứ tấn công ra Huế buộc nhà Nguyễn đầu hàng 

d)

D. Vì đây là nơi có nhiều giáo dân.

43.

Câu 3: Chính sách “vườn không nhà trống” được nhân dân ta thực hiện trong 

a)

A. kháng chiến  Gia Định.

b)

B. kháng chiến ở Đà Nẵng.

c)

C. kháng chiến ở miền Đông Nam Kỳ.

d)

D. kháng chiến ở miền Tây Nam Kỳ. 

44.

Câu 4: Sự kiến nào mở đầu cho quá trình xâm lược Việt Nam của thực dân Pháp?

a)

A. 31-8-1858, Liên quân Pháp - Tây Ban Nha dàn trận trước cửa biển Đà Nẵng.

b)

B. 1-9-1858, Liên quân Pháp –Tây Ban Nha nổ súng rồi đổ bộ lên bán đảo Sơn Trà.

c)

C. 17-2-1859, Pháp chiếm thành Gia Định.

d)

D. 23 – 2 – 1861 Pháp tấn công đại đồn Chí Hòa.

45.

Câu 5: Sau khi đánh chiếm Đà Nẵng không thành, thực dân Pháp đã kéo quân vào

a)

A. Gia Định.

b)

B. Biên Hòa.

c)

C. Định Tường.

d)

D. Vĩnh Long.

46.

Câu 6: Thắng lợi nào đã làm thất bại bước đầu âm mưu “đánh nhanh thắng nhanh” của Pháp?

a)

A. Thắng lợi của quân và dân Đà Nẵng.

b)

B. Chiến thắng Cầu Giấy lần I .

c)

C. Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ II

d)

D. Chiến thắng trên sồng Vàm Cỏ Đông.

47.

Câu 7: Với hiệp ước Nhâm Tuất ( 5-6-1862), triều đình nhà Nguyễn đã nhượng cho Pháp:

a)

A. Ba tỉnh: Gia Định, Định Tường, Biên Hòa và đảo Côn Lôn

b)

B. Ba tỉnh: Biên Hòa, Gia Định, Vĩnh Long và đảo Côn Lôn

c)

C. Ba tỉnh: Biên Hòa, Hà Tiên, Định Tường và đảo Côn Lôn

d)

D. Ba tỉnh: An Giang, Gia Định, Định Tường và đảo Côn Lôn

48.

Câu 8: Sau năm hiệp ước Nhâm Tuất (1862), thái độ của triều đình đối với các nghĩa binh chống Pháp ở 3 tĩnh miền Đông Nam Kỳ là

a)

A. khuyến khích và ủng hộ các nghĩa binh chống Pháp.

b)

B. ra lệnh giải tán các nghĩa binh chống Pháp.

c)

C. yêu cầu quân triều đình cùng các nghĩa binh chống Pháp

d)

D. cử quan lại chỉ huy các nghĩa binh chống Pháp.

49.

Câu 9: Nội dung nào sau đây không nằm trong mục đích xâm lược Việt Nam của Pháp ?

a)

A. Nhằm biến Việt Nam thành thị trường cung cấp nguyên liệu 

b)

B. Biến Việt Nam thành thuộc địa.

c)

C. Biến Việt Nam thành thị trường tiêu thụ hàng hóa.

d)

D. Để khai hóa văn minh cho một dân tộc còn lạc hậu. 

50.

Câu 10: Sau thất bại kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh Pháp chuyển sang kế hoạch 

a)

A. “chinh phục từng ngói nhỏ”

b)

B. đánh lâu dài với ta.

c)

C. “lấy chiến tranh nuôi chiến tranh”

d)

D. phòng thủ để cũng cố lực lượng .

51.

Câu 11: Từ đầu năm 1860, Pháp cho rút toàn bộ số quân từ Đà Nẵng vào Gia Định vì

a)

a. chia sẻ lực lượng cho  cuộc chiến tranh ở Trung Quốc và Italia

b)

b. chuẩn bị cho việc xâm lược Campuchia.

c)

c. bệnh dịch ở Đà Nẵng đang hoành hành.

d)

d. chiếm được Gia Định làm bàn đạp tấn công Cam Pu Chia.

52.

Câu 12: Vì sao năm 1860, quân triều đình không giành được thắng lợi quyết định trên chiến trường Gia Định ?

a)

A. Không chủ động tấn công giặc.

b)

B. Thiếu sự ủng hộ của nhân dân.

c)

C. Lực lượng Pháp  đông.

d)

D. Lực lượng triều đình yếu.

53.

Câu 13:Vì sao nhà Nguyễn thi  hàng chính sách “bế quan tỏa  cảng” ?

a)

A. Ngăn chặn sự xâm lược của chủ nghĩa tư bản phương Tây.

b)

B. Không muốn giao lưu buôn bán với nước ngoài.

c)

C.Do chính sách bảo thủ lạc hậu.

d)

D. Muốn hạn chế sự truyền đạo Gia tô vào nước ta. 

54.

Câu 14 :Chính sách nào của nhà Nguyễn đã tạo cớ cho thực dân Pháp xâm lược Việt Nam giữa thế kỷ XIX?

a)

A. Cấm đạo gia tô, bắt giết các giáo sĩ

b)

B. “Bế quan tỏa cảng” .

c)

C. Hạn chế buôn bán với nước ngoài.

d)

D. Cấm thương nhân nước ngoài buôn bán thuốc phiện .

55.

Câu 16 : Nguyên nhân cơ bản nhất thực Pháp xâm lược Việt Nam là 

a)

A. khai hóa văn minh.

b)

B. mở rộng thị trường và tìm kiếm nguyên liệu. 

c)

C. giúp Nguyễn Ánh đánh bại nhà Tây Sơn.

d)

D. Trả thù cho các  giáo sĩ.

56.

Câu 17: Từ cuối tháng 8/1858 đến đầu tháng 2/1859, liên quân Pháp - Tây Ban Nha bị cầm chân trên bán đảo Sơn Trà vì:

a)

A. Quân triều đình  anh dũng chống trả quân xâm lược đẩy lùi nhiều đợt tấn công của địch.

b)

B. Nhân dân  kiên cường chống giăc đẩy lùi nhiều đơt tấn công của chúng.

c)

C. Quân dân anh dũng chống trả, đẩy lùi nhiều đợt tấn công của địch. 

d)

D. Quân ít, thiếu viện binh, thời tiết không thuận lợi. 

57.

Câu 18. Đưa quân đánh chiếm Bắc Kì lân thứ nhất thực dân Pháp đã dung thủ đoạn

a)

A. tung gián điệp để điều tra bố phòng của ta.

b)

B. bắt tay với triêu đình nhà Thanh ðể cô lập ta.

c)

C. lôi kéo các linh mục công giáo.

d)

D. xây dựng đội lái buôn để gây rối ở Bắc Kì.

58.

 Câu 19. Ngày 20/11/1873, gắn với sự kiện lịch sử nào sau đây?

a)

A. Pháp tấn công – xâm chiếm Hà Nội lấn thứ nhất.

b)

B. Pháp tấn công – xâm chiếm các tình đồng bằng Bắc Kì.

c)

C. Pháp tấn công – xam chiếm Hà Nội làn thứ hai.

d)

D. Pháp tấn công cửa biển Thuận An.

59.

Câu 20. Quân Pháp tấn công xâm lược Bắc Kì lần thứ nhát dưới sự chỉ huy của

a)

A. Gác-ni-ê.    

b)

  B. Ri-v-ie.

c)

C. Giăng Đuy-puy.

d)

D. Giơ-nui-y.

60.

Câu 21. Người chỉ huy quân và dân chiến đấu kháng chiến chống Pháp ở Bắc Kì trong  năm 1873 là

a)

A. Nguyễn Tri Phương.

b)

B. Hoàng Diệu.

c)

C. Lưu Hoàng Phúc.

d)

D. Hoàng Tá Viêm.

61.

Câu 22. Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất 21/12/1873 có ý nghĩa 

a)

A. làm cho Pháp hoang mang lo sợ, tìm cách thương lượng với triều đình Huế.

b)

B. Pháp phải rút khỏi Bắc Kì tìm cách thương lượng với triều đình Huế.

c)

C. buộc Pháp từ bỏ mộng xâm lược Bắc Kì xin giảng hoà.

d)

D. Pháp phải bồi thường chiến tranh và xin giảng hoà với triều đình Huế.

62.

Câu 23. Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ hai là chiến công của

a)

A. quân Hoàng Tá Viêm và Lưu Vĩnh Phúc.

b)

B. quân và dân các tỉnh đồng bằng Bắc Kì.

c)

C. 100 binh sĩ dưới sự chỉ huy của viên Chưởng cơ. 

d)

D. quân và dân Hà Nội dưới sự chỉ huy của Nguyễn Tri Phương.

63.

Câu 24. Tên tướng giặc Pháp đưa quân ra Bắc Kì lần thứ hai là

a)

A. Ri-vi-e.

b)

B. Gác-ni-e.

c)

C. Cuốc-bê.

d)

D. Hác-măng.

64.

Câu 25. Tổng đốc chỉ huy thành Hà Nội khi Pháp đánh chiếm Bắc Kì lần thứ hai là

a)

A. Nguyễn Tri Phương.

b)

B. Hoàng Diệu.

c)

C. Hoàng Tá Viêm.

d)

D.viên Chưởng cơ.

65.

Câu 26. Ngày 6/6/1884 sự kiện lịch sử nào sau đây?

a)

A. Hiệp ước Pa-tơ-nôt.

b)

B, Pháp tấn công cửa biển Thuận An.

c)

C. Pháp tấn công thành Hà Nội lần thứ hai.

d)

D. Hiếp ước Hác-măng

66.

Câu 27. Thực dân Pháp đánh chiếm Bắc Kì lần thứ nhất trong hoàn nước Pháp như thế nào?

a)

A. Khủng hoảng kinh tế và chính trị.

b)

B. Chủ nghĩa tư bản phát triển.

c)

C. Pháp thua trận sau chiến tranh Pháp - Phổ.

d)

D. Chủ nghĩa tư bản đạt đến đỉnh cao.

67.

Câu 28. Quân Pháp đánh chiếm Bắc Kì lần thứ hai trong hoàn cảnh nước Pháp

a)

A. chuyển sang giai đoạn đế quốc chủ nghĩa.

b)

B. chủ nghĩa tư bản lâm vào khủng hoảng.

c)

C. bị chiến tranh Pháp - Phổ tàn phá nặng nề.

d)

D. Pháp đã kí quy ước Thiên Tân với Nhà Thanh.

68.

Câu 29. Sau chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất, thái độ của nhà Nguyễn là

a)

A. đứng về phía nhân dân kiên quyết kháng chiến.

b)

B. vẫn nuôi ảo tưởng hoà hoãn với Pháp.

c)

C. phối hợp với quân của Lưu Vĩnh Phúc để đánh Pháp.

d)

D. lo sợ Pháp trả thù nên hoà hoãn với Pháp.

69.

Câu 30. Hệ quả lớn nhất của hiệp ước Hác-măng là

x

a)

A. Pháp hoàn thành xâm lược nước ta.

b)

B. nền kinh tế nước lệ thuộc vào Pháp.

c)

C. chính trị lệ thuộc vào Pháp.

d)

C. chính trị lệ thuộc vào Pháp.