NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetshung
Total questions: 69
Worksheet time: 3hrs 20mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Dân cư Trung Quốc tập trung đông nhất ở vùng
a)
A. ven biển và thượng lưu các con sông.
b)
B. ven biển và hạ lưu các con sông.
c)
C. ven biển và vùng đồi núi phía Tây.
d)
D. phía Tây Bắc và vùng trung tâm.
e)
Pluto
2.
Câu 2: Năm 1999 Asean có bao nhiêu thành viên?
a)
A. 5
b)
B. 6
c)
C. 10
d)
D. Đời sống nhân dân được cải thiện.
3.
Câu 3: Thành tự nào là quan trọng nhất của Asean?
a)
A. 10/11 quốc gia là thành viên của Asean .
b)
B.Tốc độ tăng trưởng kinh tế khá cao
c)
C. Tạo dựng môi trường hòa bình, ổn định.
d)
D. Chủ yếu là đồi núi thấp và đồng bằng.
4.
Câu 4: Nhận xét nào dưới đây là đúng về đặc điểm đường biên giới với các nước trên đất liền của Trung Quốc?
a)
A. Chủ yếu là núi và cao nguyên.
b)
B. Chủ yếu là núi cao và hoang mạc.
c)
C. Chủ yếu là đồng bằng và hoang mạc.
d)
D. Chủ yếu là đồi núi thấp và đồng bằng.
5.
Câu 5: Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng của Trung Quốc phát triển dựa trên lợi thế nào?
a)
A. Làng nghề với truyền thống sản xuất lâu đời.
b)
B. Chủ yếu là núi cao và hoang mạc.
c)
C. Tài nguyên khoáng sản phong phú đa dạng.
d)
D. Nguồn lao động dồi dào thị trường tiêu thụ rộng lớn.
6.
Câu 6: Nước nào sau đây thuộc Đông Nam Á lục địa?
a)
A. In đô nê xi a
b)
B. Việt Nam
c)
C. Brunây
d)
D. Philippin
7.
Câu 7: Miền Tây Trung Quốc có kiểu khí hậu chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Khí hậu ôn đới hải dương.
b)
B. Khí hậu ôn đới gió mùa.
c)
C. Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa.
d)
D. Khí hậu ôn đới lục địa.
8.
Câu 8: Trung Quốc đã áp dụng biện pháp chủ yếu nào sau đây để thu hút đầu tư nước ngoài?
a)
A. Tiến hành cải cách ruộng đất.
b)
B. Phát triển kinh tế thị trường.
c)
C. Thành lập các đặc khu kinh tế.
d)
D. Mở các trung tâm thương mại.
9.
Câu 9: Trung Quốc không áp dụng chính sách, biện pháp nào trong cải cách ngành nông nghiệp?
a)
A. Giao quyền sử dụng đất cho nông dân..
b)
.B Cải tạo, xây dựng hệ thống thủy lợi
c)
C. Áp dụng kĩ thuật mới, phổ biến giống mới.
d)
D. Hạn chế xuất khẩu lương thực, thực phẩm.
10.
Câu 10: Đồng bằng nào sau đây của Trung Quốc thường chịu nhiều thiên tai lụt lội nhất?
a)
A. Đông Bắc..
b)
B. Hoa Bắc.
c)
C. Hoa Trung.
d)
D. Hoa Nam.
11.
Câu 11: Vùng trồng lúa gạo của Trung Quốc tập trung ở khu vực có khí hậu nào dưới đây?
a)
A. Ôn đới gió mùa và cận nhiệt gió mùa.
b)
B. Cận nhiệt gió mùa và cận nhiệt lục địa.
c)
C. Cận nhiệt lục địa và nhiệt đới gió mùa.
d)
D. Cận nhiệt gió mùa và nhiệt đới gió mùa.
12.
Câu 12: Khó khăn về tự nhiên của miền đông Trung Quốc là:
a)
A. Bão cát
b)
B. Khô hạn
c)
C. Bão, lũ lụt
d)
D. Giao thông khó khăn.
13.
Câu 14: Đông Nam Á có tài nguyên khoáng sản phong phú thuận lợi cho sự phát triển của ngành nào sau đây?
a)
A. Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm
b)
B. Công nghiệp sản hàng tiêu dùng
c)
C. Công nghiệp khai khoáng
d)
D. Công nghiệp điện tử.
14.
Câu 15: Dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông vì miền này
a)
A. là nơi sinh sống lâu đời của nhiều dân tộc.
b)
B. có kinh tế phát triển, rất giàu tài nguyên.
c)
C. Công nghiệp khai khoáng .
d)
D. Công nghiệp điện tử
15.
Câu 16: Các quốc gia nào sau đây không thuộc Đông Nam Á biển đảo?
a)
A. Thái Lan, Đông-Ti-mo.
b)
B. Bru-nây, Phi-lip-pin.
c)
C. Xing-ga-po, Cam-pu-chia.
d)
D. Cam-pu-chia, Việt Nam.
16.
Câu 17: Cây công nghiệp chính của Đông Nam Á là:
a)
A. Cây củ cải đường
b)
B. Cây cao su
c)
C. Cây thuốc lá
d)
D. Cây chè
17.
Câu 18: Kinh tế các nước Đông Nam Á chuyển dịch như thế nào?
a)
A. Tỉ trọng nông nghiệp tăng
b)
B. Tỉ trọng công nghiệp giảm
c)
C. Tỉ trọng dịch vụ giảm
d)
D. Tỉ trọng công nghiệp tăng.
18.
Câu 19: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên Đông Nam Á lục địa?
a)
A. Có khí hậu nhiệt đới gió mùa.
b)
B. Địa hình đồi núi chia cắt mạnh.
c)
C. Nhiều quần đảo, đảo và núi lửa.
d)
D. Các đồng bằng phù sa màu mỡ.
19.
Câu 20: Ý nào sau đây không đúng khi nói đến chính sách phát triển công nghiệp của Đông Nam Á?
a)
A. Tăng cường liên doanh với bên ngoài
b)
B. Hiện đại hóa trang thiết bị.
c)
C. Đào tạo kĩ thuật cho lao động
d)
D. Chỉ ưu tiên phát triển ngành công nghệ cao.
20.
Câu 21. Các cây trồng chủ yếu ở Đông Nam Á là
a)
A. lúa gạo, cà phê, cao su, hồ tiêu, dừa.
b)
B. lúa mì, cà phê, củ cải đường, chà là.
c)
C. lúa gạo, củ cải đường, hồ tiêu, mía.
d)
D. lúa mì, dừa, cà phê, ca cao, mía..
21.
Câu 22: Công nghiệp chế biến thực phẩm của Đông Nam Á phát triển dựa trên các thế mạnh chủ yếu nào sau
a)
A. Nguồn lao động rất dồi dào và cơ sở vật chất kĩ thuật tốt.
B. Nguồn lao động dồi dào và cơ sở hạ tầng khá hiện đại.
b)
B. Nguồn lao động dồi dào và cơ sở hạ tầng khá hiện đại.
c)
C. Nguồn vốn đầu tư nhiều và thị trường tiêu thụ rộng lớn.
d)
D. Nguồn vốn đầu tư nhiều và thị trường tiêu thụ rộng lớn.
22.
Câu 23: Biểu hiện chứng tỏ cơ cấu nền kinh tế các nước Đông Nam Á đang chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa là
a)
A. dịch vụ đóng góp cho GDP là chủ yếu.
b)
B. kinh tế nông nghiệp ngày càng thu hẹp.
c)
C. kinh tế công nghiệp chuyển sang kinh tế dịch vụ.
d)
D.kinh tế nông nghiệp chuyển sang kinh tế công
23.
Câu 24: Cà phê, cao su, hồ tiêu được trồng nhiều ở Đông Nam Á do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Có khí hậu nóng ẩm, đất badan màu mỡ.
b)
B. Thị trường tiêu thụ sản phẩm luôn ổn định.
c)
C. Truyền thống trồng cây công nghiệp từ lâu đời.
d)
D. Qũy đất cho phát triển các cây công nghiệp
24.
Câu 25: Đặc điểm nào sau đây đúng với dân cư của Đông Nam Á
a)
A. Lao động có trình độ cao
b)
B. Tỉ suất gia tăng tự nhiên rất cao
c)
C. Cơ cấu dân số trẻ
d)
D. Mật độ dân số thấp
25.
Câu 26: Phong tục tập quán các nước Đông Nam Á tương đồng nhau thuận lợi cho cho vấn đề gì?
a)
A. Phát triển kinh tế đồng đều giữa các nước
b)
B. Cơ sở các quốc gia hợp tác cùng phát triển.
c)
C.ko dap an
d)
ko dap an
26.
Câu 27: Đông Nam Á biển đảo nằm trong các đới khí hậu nào sau đây?
a)
A. Nhiệt đới gió mùa và cận xích đạo.
b)
B. Nhiệt đới, cận xích đạo và xích đạo.
c)
C. Cận xích đạo và xích đạo.
d)
D. Cận nhiệt, nhiệt đới và cận xích đạo.
27.
Câu 28: Các đồng bằng ở Đông Nam Á biển đảo màu mỡ là do
a)
A. có lớp phủ thực vật.
b)
B. được phù sa của các con sông bồi lấp.
c)
C. được con người cải tạo hợp lí.
d)
D. sản phẩm phong hóa từ dung nham núi lửa.
28.
Câu 29: Các dân tộc ít người của Trung Quốc phân bố ở đâu?
a)
A. Ven biển
b)
B. Các đồng bằng châu thổ
c)
C. Miền Đông
d)
D. Dọc biên giới
29.
Câu 30: Phát biểu nào sau đây không đúng với Đông Nam Á lục địa?
a)
A. Có một số sông lớn nhiều nước.h.
b)
B. Địa hình bị chia cắt mạnh.
c)
C. Nhiều quần đảo, đảo và núi lửa.
d)
D. Có các đồng bằng phù sa.
30.
Câu 31: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á biển đảo?
a)
A. Khí hậu có một mùa đông lạnh.
b)
B. Đồng bằng có đất đai màu mỡ.
c)
C. Tập trung nhiều đảo, quần đảo.
d)
D. Ít đồng bằng, nhiều đồi núi.
31.
Câu 32. Công nghiệp của Trung Quốc phân bố chủ yếu ở?
a)
A. phía Bắc
b)
phia nam
c)
C. Miền Đông
d)
D. Miền Tây
32.
Câu 33: Điểm khác nhau cơ bản của địa hình Đông Nam Á biển đảo với Đông Nam Á lục địa là
a)
A. ít đồng bằng, nhiều đồi núi.
b)
B. núi thường thấp dưới 3000m.
c)
C. có nhiều núi lửa đang hoạt động
d)
. D. đồng bằng phù sa nằm đan xen giữa các dãy
33.
Câu 34: Nhân tố nào sau đây đã ảnh hưởng xấu đến môi trường đầu tư của các nước Đông Nam Á?
a)
A. Đói nghèo, dịch bệnh, dân số tăng nhanh.
b)
B. Ô nhiễm môi trường, thiên tai.
c)
C. Thất nghiệp, thiếu việc làm.
d)
D. Mất ổn định do vấn đề dân tộc, tôn giáo..
34.
Câu 35: Cây lương thực chính của các nước Đông Nam Á là:
a)
A. Lúa mì
b)
B. Ngô
c)
C. Lúa gạo
d)
D. Kê
35.
Câu 36: Kinh tế các nước Đông Nam Á đang chuyển dịch như thế nào?
a)
A. Tăng tỉ trọng công nghiệp
b)
B. Tăng tỉ trọng nông nghiệp
c)
C. Giảm tỉ trọng dịch vụ
d)
D. Giảm tỉ trọng công nghiệp
36.
Câu 37: Một số nước Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng công nghiệp nhanh trong những năm gần đây chủ yếu là do
a)
A. mở rộng thu hút đầu tư nước ngoài.
b)
B. tăng cường khai thác khoáng sản.
c)
C. phát triển mạnh các hàng xuất khẩu.
d)
D. nâng cao trình độ người lao động.
37.
Câu 38: Năm 1984 Asean gia nhập thêm quốc gia nào?
a)
A. Việt Nam
b)
B. Lào
c)
C. Brunây
d)
D. Mianma.
38.
Câu 39: Ý nào sau đây không đúng khi nói về thách thức của Asean?
a)
A. Trình độ các nước còn chênh lệch
b)
B. Tình trạng đói nghèo vẫn còn.
c)
C. Mâu thuẫn xung đột hoàn toàn được xóa bỏ. .
d)
D. Tình trạng sử dụng tài nguyên chưa hợp lí
39.
Câu 40. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về những vấn đề xã hội đòi hỏi các nước ASEAN phải giải quyết?
a)
A. Thất nghiệp và sự phát triển nguồn nhân lực.
b)
B. Sử dụng tài nguyên thiên nhiên và bảo vệ môi trường
c)
C. Tôn giáo và sự hòa hợp dân tộc ở mỗi quốc gia.
d)
D. Sự đa dạng về phong tục và tập quán ở mỗi quốc gia.
40.
Câu 41: Asean thành lập vào năm nào?
a)
A. 1967
b)
B. 1975
c)
C. 1995
d)
D. 2005
41.
Câu 42: Giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc không có sự khác biệt rõ rệt về
a)
A. khí hậu.
b)
B. địa hình.
c)
C. diện tích.
d)
D. Sông ngòi.
42.
Câu 43: Năm 1995 Asean gia nhập thêm nước nào?
a)
A. Lào
b)
B. Camuchia
c)
C. Mianma
d)
D. Việt Nam.
43.
Câu 45: Với đặc điểm khí hậu nóng ẩm và đất feralit, đất đỏ bazan cho phép Đông Nam Á phát triển loại cây trồng gì sau đây?
a)
A. Cây lúa nước
b)
B. Cây lúa mì
c)
C. Cây công nghiệp lâu năm
d)
D. Cây công nghiệp hằng năm
44.
Câu 46: Phát biểu nào sau đây đúng với tự nhiên Đông Nam Á lục địa?
a)
A. Chủ yếu là đồng bằng ven biển nhỏ hẹp.
b)
B. Nhiều đồi núi và núi lửa, sông ngòi ngắn.
c)
C. Tập trung rất nhiều đảo và các quần đảo.
d)
D. Có khí hậu chủ yếu là nhiệt đới gió mùa.
45.
Câu 47: Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Đông Nam Á biển đảo?
a)
A. Khí hậu có một mùa đông lạnh.
b)
B. Tập trung nhiều đảo, quần đảo.
c)
C. Đồng bằng có đất đai màu mỡ.
d)
D. Ít đồng bằng, nhiều đồi núi.
46.
Câu 48. Nước nào có quy mô dân số lớn nhất của khu vực Đông Nam Á?
a)
A. Ma lai xi a
b)
B. Xin go po
c)
C. Phi lip pin
d)
D. Việt Nam
47.
Câu 49. Phát biểu nào sau đây đúng với ASEAN hiện nay?
a)
A. Cơ sở hạ tầng ngày càng được hiện đại hóa.
b)
B. Thành viên bao gồm 11 nước Đông Nam Á.
c)
C. Không liên kết với các quốc gia bên ngoài.
d)
D. Mức sống dân cư tương đồng giữa các nước.
48.
Câu 50: Dân tộc nào đông nhất ở Trung Quốc?
a)
A. Người Hán
b)
B. Người Choang
c)
C. Người Tạng
d)
D. Người Hồi
49.
Câu 51: Dân cư Trung Quốc phân bố chủ yếu ở:
a)
A. miền Đông
b)
B. miền Tây
c)
C. Phía Bắc
d)
D. Phía Nam.
50.
Câu 52. Cơ sở vững chắc cho sự phát triển kinh tế xã hội ở mỗi quốc gia cũng như toàn khu vực Đông Nam Á là
a)
A. đã có 10 nước là thành viên của ASEAN.
b)
B. thu hút mạnh các nguồn đầu tư nước ngoài.
c)
C. khai thác triệt để nguồn tài nguyên thiên nhiên. .
d)
D. tạo dựng được môi trường hòa bình, ổn định
51.
Câu 52: Trung Quốc tiếp giáp với quốc gia nào sau đây:
a)
A. Hoa Kì
b)
B. Anh
c)
C, Việt Nam
d)
D. Ai Cập
52.
Câu 54 Phát biểu nào sau đây đúng với ASEAN hiện nay?
a)
A. Là một tổ chức lớn mạnh hàng đầu thế giới.
b)
B. Các nước có trình độ phát triển giống nhau.
c)
C. Mở rộng hợp tác với nhiều nước bên ngoài.
d)
D. Mức sống dân cư tương đồng giữa các nước.
53.
Câu 55: Nguyên nhân chủ yếu nào dưới đây giúp Đông Nam Á phát triển mạnh cây lúa gạo?
a)
A. Mạng lưới sông ngòi dày đặc với lượng nước dồi dào.
b)
B. Khí hậu nhiệt đới gió mùa và cận xích
c)
C. Có nhiều cao nguyên đất đỏ badan màu mỡ.
d)
D. Người dân có nhiều kinh nghiệm trồng lúa gạo.
54.
Câu 56: Địa hình miền Tây Trung Quốc là:
a)
A. Các đồng bằng châu thổ rộng lớn. .
b)
B. Đồng bằng ven biển nhỏ hẹp
c)
C. Các cao nguyên bazan màu mỡ
d)
D. Núi, cao nguyên xen lẫn bồn địa.
55.
Câu 57: Đặc điểm chính của địa hình Trung Quốc là
a)
A. thấp dần từ bắc xuống nam.
b)
B. thấp dần từ tây sang đông.
c)
C. cao dần từ bắc xuống nam.
d)
D. cao dần từ tây sang đông.
56.
Câu 58: Địa hình miền Đông Trung Quốc là:
a)
A. Các đồng bằng châu thổ rộng lớn.
b)
B. Núi cao đồ sộ, hoang mạc lớn.
c)
C. Các cao nguyên bazan màu mỡ
d)
D. Núi, cao nguyên xen lẫn bồn địa.
57.
Câu 59: Trên các đồng bằng miền Đông Trung Quốc thuận lợi nhất cho phát triển ngành kinh tế nào sau đây:
a)
A. Trồng lúa nước
b)
B. Chăn nuôi cừu
c)
C. Phát triển lâm nghiệp
d)
D. Cây Công nghiệp lâu năm.
58.
Câu 60: Miền Đông Trung Quốc thuộc kiểu khí hậu
a)
A. cận nhiệt đới và ôn đới gió mùa.
b)
B. nhiệt đới và xichs đạo gió mùa.
c)
C. ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa.
d)
D. cận nhiệt đới và ôn đới lục địa..
59.
Câu 61: Đặc điểm tự nhiên của miền tây Trung Quốc thuận lợi cho phát triển ngành kinh tế nào sau đây:
a)
A. Trồng lúa nước
b)
B. Chăn nuôi cừu
c)
C. Nuôi trồng thủy sản
d)
D. Kinh tế biển.
60.
Câu 62: Giá trị lớn của các con sông ở miền Tây Trung Quốc là?
a)
A. Thủy điện
b)
B. Thủy sản
c)
C. Giáo thông vận tải
d)
D. Du lịch.
61.
Câu 63 Đâu không phải là thách thức của ASEAN trong những năm gần đây?
a)
A. Chênh lệch trình độ phát triển..
b)
B. Tình trạng đói nghèo còn phổ biến
c)
C. Đã tạo dựng môi trường hòa bình, ổn định.
d)
D. Vấn đề tôn giáo, hòa hợp dân tộc.
62.
Câu 64: Trung Quốc có khoảng bao nhiêu dân tộc?
a)
A. 30
b)
B. 50
c)
C. 60
d)
D. 70
63.
Câu 65: Lúa gạo phân bố chủ yếu ở:
a)
A. Miền Tây
b)
B. Đồng bằng Đông Bắc
c)
C. Đồng bằng Hoa Bắc
d)
D. Đồng bằng Hoa Trung
64.
Câu 67: Ý nào sau đây không đúng khi nói về chính sách phát triển nông nghiệp của Trung Quốc?
a)
A. Đưa kĩ thuật mới vào sản xuất
b)
B. Phổ biến giống mới.
c)
C. Giảm thuế nông nghiệp
d)
D. Xây dựng hệ thống thủy lợi..
65.
.Câu 68: Vùng nông thôn của Trung Quốc phát triển mạnh ngành công nghiệp nào sau đây?
a)
A. Dệt may
b)
B. Cơ khí
c)
C. Điện tử
d)
D. Hóa dầu
66.
Câu 69: Lúa mì của Trung Quốc được trồng chủ yếu ở:
a)
A. Đồng bằng Hoa Trung
b)
B. Đồng bằng Hoa Nam
c)
C. Đồng bằng Hoa Bắc
d)
D. Miền Tây Trung Quố
67.
Câu 70: Nước nào sau đây thuộc Đông Nam Á biển đảo?
a)
A. In đô nê xi a
b)
B. Việt Nam
c)
C. Lào
d)
D. Mianma
68.
Câu 71: Đông Nam Á lục địa có kiểu khí hậu gì?
a)
A. Nhiệt đới gió mùa
b)
B. Xích đạo gió
c)
C. Ôn đới hải dương
d)
D. Nhiệt đới lục địa
69.
Câu 73: Trung Quốc tiếp giáp với quốc gia nào sau đây:
a)
A. Hoa Kì
b)
B. Anh
c)
C. Mông Cổ
d)
D. Ai Cập
Reset
