wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDCD

Total questions: 70

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Tư liệu lao động được phân thành mấy loại?
a)
A. 2 loại.
b)
B. 3 loại.
c)
C. 4 loại.
d)
D. 5 loại.
2.
Câu 2:  Đối với gia đình, phát triển kinh tế là tiền đề để
a)
A. Thực hiện tốt chức năng kinh tế
b)
B. Loại bỏ tệ nạn xã hội
c)
C. Đảm bảo ổn điịnh về kinh tế
d)
D. Xóa bỏ thất nghiệp
3.
Câu 3:  Quá trình sản xuất gồm các yếu tố nào dưới đây?
a)
A. Sức lao dộng, đối tượng lao động và lao động.
b)
B. Con người, lao động và máy móc.
c)
C. Lao động, đối tượng lao động và tư liệu lao động.
d)
D. Sức lao động, đối tượng lao động và tư liệu lao động.
4.
Câu 4:  Yếu tố nào dưới đây là tư liệu lao động trong nghành Xây dựng?
a)
A. Xi măng.
b)
B. Thợ xây.
c)
C. Cái bay.
d)
D. Giàn giáo.
5.
Câu 5: “Con trâu đi trước, cái cày theo sau” là nói đến yếu tố nào dưới đây trong quá trình lao động?
a)
A. Đối tượng lao động.
b)
B. Tư liệu lao động.
c)
C. Sức lao động.
d)
D. Nguyên liệu lao động.
6.
Câu 6:  Yếu tố nào dưới đây là tư liệu lao động trong nghành May mặc?
a)
A. Máy may.
b)
B. Vải.
c)
C. Thợ may.
d)
D. Chỉ.
7.
Câu 7: Kết cấu hạ tầng của sản xuất thuộc yếu tố cơ bản nào của quá trình sản xuất?
a)
A. Đối tượnglao động đã trải qua tác động của lao động.
b)
B. Tư liệu lao động.
c)
C. Đối tượng lao động của các ngành giao thông vận tải.
d)
D. yếu tố nhân tạo.
8.
Câu 8: Sản xuất của cải vật chất giữ vai trò như thế nào đến sự tồn tại của xã hội?
a)
A. Cơ sở.
b)
B. Động lực.
c)
C. Đòn bẩy.
d)
D. Cả a, b, c đúng.
9.
Câu 9: Sản xuất của cải vật chất giữ vai trò như thế nào đến mọi hoạt động của xã hội?
a)
A. Quan trọng.
b)
B. Quyết định.
c)
C. Cần thiết.
d)
D. Trung tâm.
10.
Câu 10:  Những yếu tố tự nhiên mà lao động của con người tác động vào được gọi là
a)
A. Đối tượng lao động
b)
B. Tư liệu lao động
c)
C. Tài nguyên thiên nhiên
d)
D. Nguyên liệu
11.
Câu 11: Mục đích mà người sản xuất hàng hóa hướng đến là gì?
a)
A. Giá cả.
b)
B. Lợi nhuận.
c)
C. Công dụng của hàng hóa.
d)
D. Số lượng hàng hóa.
12.
Câu 12: Một trong những chức năng của thị trường là gì?
a)
A. Đánh giá
b)
B. Kiểm tra hàng hóa.
c)
C. Thực hiện.
d)
D. Trao đổi hàng hóa.
13.
Câu 13: Mục đích mà người tiêu dùng hướng đến là gì?
a)
A. Giá cả.
b)
B. Lợi nhuận.
c)
C. Công dụng của hàng hóa.
d)
D. Số lượng hàng hóa.
14.
Câu 14: Hãy chỉ ra một trong những chức năng của tiền tệ?
a)
A. Phương tiện thanh toán.
b)
B. Phương tiện mua bán.
c)
C. Phương tiện trao đổi.
d)
D. Phương tiện giao dịch.
15.
Câu 15: Hàng hóa có những thuộc tính nào sau đây?
a)
A. Giá trịsử dụng.
b)
B. Giá trị trao đổi,giá trị sử dụng.
c)
C. Giá trị, giá trị sử dụng.
d)
D. Giá trị, giá trị trao đổi.
16.
Câu 16:  Nếu tiền rút khỏi lưu thông và đi vào cất trữ để khi cần thì đem ra mùa hàng là tiền thực hiện chức năng gì dưới đây?
a)
A. Thước đo giá trị
b)
B. Phương tiện lưu thông
c)
C. Phương tiện cất trữ
d)
D. Phương tiện thanh toán
17.
Câu 17:  Chức năng nào dưới đây của tiền tệ đòi hỏi tiền phải là tiền bằng vàng?
a)
A. Phương tiện cất trữ
b)
B. Thước đo giá trị
c)
C. Phương tiện lưu thông
d)
D. Phương tiện thanh toán
18.
Câu 18: Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa được tính bằng yếu tố nào?
a)
A. Thời gian tạo ra sản phẩm.
b)
B. Thời gian trung bình của xã hội.
c)
C. Tổng thời gian lao động.
d)
D. Thời gian cá biệt.
19.
Câu 19: Bác A trồng rau sạch để bán lấy tiền rồi dùng tiền đó mua gạo. Vậy tiền đó thực hiện chức năng gì?
a)
A. Phương tiện thanh toán.
b)
B. Phương tiện giao dịch.
c)
C. Thước đo giá trị.
d)
D. Phương tiện lưu thông.
20.
Câu 20: Hãy chỉ ra một trong những chức năng của tiền tệ?
a)
A. Thước đo kinh tế.
b)
B. Thước đo giá trị.
c)
C. Thước đo thị trường.
d)
D. Thước đo giá cả.
21.
Câu 21: Thị trường có những mối quan hệ cơ bản nào?
a)
A. Hàng hóa, tiền tệ, người mua, người bán.
b)
B. Hàng hóa, người mua, người bán.
c)
C. Hàng hóa, tiền tệ, người mua, người bán, cung cầu, giá cả.
d)
D. Người mua, người bán, cung cầu, giá cả.
22.
Câu 22:  Trên thị trường, các chủ thể kinh tế tác động qua lại lần nhau để xác định
a)
A. Chất lượng và số lượng hàng hóa
b)
B. Gía trị và giá trị sử dụng của hàng hóa
c)
C. Giá cả và giá trị sử dụng của hàng hóa
d)
D. Giá cả và số lượng hàng hóa
23.
Câu 23: Những chức năng của thị trường là gì?
a)
A. Thông tin, điều tiết.
b)
B. Kiểm tra, đánh giá.
c)
C. Thừa nhận, quy định
d)
D. Cả a, b, c đúng.
24.
Câu 24:  Một sản phẩm trở thành hang hóa cần có mấy điều kiện?
a)
A. Hai điều kiện
b)
B. Bốn điều kiện
c)
C. Ba điều kiện
d)
D. Một điều kiện
25.
Câu 25: Giá trị của một hàng hóa được biểu hiện ở hàng hóa khác là đặc trưng của hình thái giá trị nào?
a)
A. Hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên.
b)
B. Hình thái giá trị đầy đủ hay mở rộng.
c)
C. Hình thái chung của giá trị.
d)
D. Hình thái tiền tệ.
26.
Câu 26:  Tiền thực hiện chức năng thước đo giá trị khi
a)
A. Tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hóa
b)
B. Tiền được dùng để chi trả sau khi giao dịch
c)
C. Tiền dùng để cất trữ
d)
D. Tiền làm môi giới trong quá trình trao đổi hàng hóa
27.
Câu 27:  Thông tin của thị trường giúp người mua
a)
A. Mua được hàng hóa mình cần
b)
B. Biết được giá cả hàng hóa trên thị trường
c)
C. Điều chỉnh việc mua sao cho có lợi nhất
d)
D. Biết được số lượng và chất lượng hàng hóa
28.
Câu 28: Giá trị sử dụng của hàng hóa được hiểu là gì?
a)
A. Công dụng thỏa mãn nhu cầu tinh thần.
b)
B. Công dụng nhất định thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người.
c)
C. Công dụng thỏa mãn nhu cầu mua bán.
d)
D. Công dụng thỏa mãn nhu cầu vật chất.
29.
Câu 29:  Bác B nuôi được 20 con gà. Bác để ăn 3 con, cho con gái 2 con. Số còn lại bác mang bán. Hỏi số gà của bác B có bao nhiêu con gà là hàng hóa?
a)
A. 5 con
b)
B. 20 con
c)
C. 15 con
d)
D. 3 con
30.
Câu 30: Sản xuất hàng hóa số lượng bao nhiêu, giá cả như thế nào do nhân tố nào quyết định?
a)
A. Nhà nước.
b)
B. Người làm dịch vụ.
c)
C. Thị trường.
d)
D. Người sản xuất.
31.
Câu 31: Giá cả của hàng hóa trên thị trường biểu hiện như thế nào?
a)
A. Luôn cao hơn giá trị
b)
B. Luôn ăn khớp với giá trị
c)
C. Luôn thấp hơn giá trị
d)
D. Luôn xoay quanh giá trị
32.
Câu 32: Việc là chuyển từ sản xuất mũ vải sang sản xuất vành mũ bảo hiểm chịu tác động nào của quy luật giá trị?
a)
A. Điều tiết trong lưu thông.
b)
B. Tự phát từ quy luật giá trị.
c)
C. Tỷ suất lợi nhuận cao của quy luật giá trị.
d)
D. Điều tiết sản xuất.
33.
Câu 33: Tăng cường lao động không làm thay đổi:
a)
A. Giá trị trao đổi của một đơn vị hàng hóa
b)
B. Giá cả của một đơn vị hàng hóa
c)
C. Lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa
d)
D. Lượng giá trị của các hàng hóa
34.
Câu 34: Nhà nước cần có chủ trương gì để phát huy mặt tích cực hạn chế tác động phân hóa giàu nghèo của quy luật giá trị?
a)
A. Đổi mới nền kinh tế.
b)
B. Cả a, b, c đúng.
c)
C. Thống nhất và mở cửa thị trường.
d)
D. Ban hành và sử dụng pháp luật, chính sách kinh tế, xã hội.
35.
Câu 35: Quy luật giá trị quy định trong sản xuất từng sản phẩm biểu hiện như thế nào?
a)
A. Giá cả < giá trị
b)
B. Giá cả = giá trị
c)
C. Thời gian lao động cá biệt > Thời gian lao động xã hội cần thiết
d)
D. Thời gian lao động cá biệt phù hợp thời gian lao động xã hội cần thiết
36.
Câu 36: Công dân cần vận dụng quy luật giá trị như thế nào?
a)
A. Nâng cao chất lượng hàng hóa.
b)
B. Điều chỉnh, chuyển đổi cơ cấu sản xuất.
c)
C. Giảm chi phí sản xuất.
d)
D. Cả a, b, c đúng.
37.
Câu 37: Tăng năng suất lao động sẽ làm cho
a)
A. Giá trị một đơn vị hàng hóa giảm
b)
B. Giá trị một đơn vị hàng hóa không đổi
c)
C. Giá trị một đơn vị hàng hóa tăng
d)
D. Giá trị một đơn vị sản phẩm giảm
38.
Câu 38:  Quy luật giá trị yêu cầu người sản xuất phải đảm bảo sao cho
a)
A. Thời gian lao động cá biệt bằng thời gian lao động xã hội cần thiết
b)
B. Lao động cá biết ít hơn lao động xã hội cần thiết
c)
C. Thời gian lao động cá biệt lớn hơn thời gian lao động xã hội cần thiết
d)
D. Lao động cá biệt nhỏ hơn lao động xã hội cần thiết
39.
Câu 39: Vì sao giá cả từng hàng hóa và giá trị từng hàng hóa trên thị trường không ăn khớp với nhau?
a)
A. Vì chịu sự tác động của cung – cầu, cạnh tranh …
b)
B. Vì chịu tác động của quy luật giá trị
c)
C. Vì chịu sự chi phối của người sản xuất
d)
D. Vì thời gian sản xuất của từng người trên thị trường không giống nhau
40.
Câu 40: Quy luật giá trị có bao nhiêu tác động đến sản xuất và lưu thông hàng hóa?
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 5
41.
Câu 41:  Giá cả hnagf hóa trên thị trường không đổi, năng xuất lao động tăng làm cho
a)
A. Lượng giá trị của hàng hóa tăng và lợi nhuận tăng
b)
B. Lượng giá trị của một hàng hóa giảm và lợi nhuận giảm
c)
C. Lượng giá trị của một hàng hóa tăng và lợi nhuận giảm
d)
D. Lượng giá trị của một hàng hóa giảm và lợi nhuận tăng
42.
Câu 42:  Người sản xuất vi phạm quy luật giá trị trong trường hợp nào dưới đây?
a)
A. Thời gian lao động cá biệt bằng thời gian lao động xã hội cần thiết
b)
B. Thời gian lao đông cá biệt lớn hơn thời gian lao động xã hội cần thiết
c)
C. Thời gian lao đông cá biệt nhỏ hơn thời gian lao động xã hội cần thiết
d)
D. Thời gian lao động cá biệt lớn hơn thời gian lao động xã hội cần thiết
43.
Câu 43:  Yếu tố nào dưới đây làm cho giá cả hàng hóa có thể cao hơn hoặc thấp hơn giá trị của hàng hóa?
a)
A. Số lượng hàng hóa trên thị trường
b)
B. Khả năng của người sản xuất
c)
C. Nhu cầu của người tiêu dùng
d)
D. Cung-cầu, cạnh tranh
44.
Câu 44:  Giá cả hàng hóa bao giờ cũng vận động xoay quanh trục
a)
A. Giá trị hàng hóa
b)
B. Giá trị trao đổi
c)
C. Thời gian lao động cá biệt
d)
D. Giá trị sử dụng của hàng hóa
45.
Câu 45: Ngoài giá trị, giá cả quy luật thị trường còn phụ thuộc vào
a)
A. Cạnh tranh
b)
B. Cạnh tranh, sức mưa của đồng tiền
c)
C. Cạnh tranh, cung cầu, sức mua của đồng tiền
d)
D. Cạnh tranh, cung cầu, sức mua của đồng tiền, giá trị
46.
Câu 46: Quy luật giá trị vận động thông qua
a)
A. Giá cả thị trường
b)
B. Trao đổi
c)
C. Giá trị thị trường
d)
D. Giá trị trao đổi
47.
Câu 47: Công thức lưu thông hàng hóa khi tiền làm môi giới trong trao đổi là:
a)
A. T - H - T
b)
B. T - H - T’
c)
C. H - T - H
d)
D. Cả a và b
48.
Câu 48:  Một trong những mặt tích cực của quy luật giá trị là
a)
A. Người sản xuất ngày càng giàu có
b)
B. Kích thích lực lượng sản xuất, năng xuất lao động tăng
c)
C. Người sản xuất có thể sản xuất nhiều loại hàng hóa
d)
D. Người tiêu dùng mua được hàng hóa rẻ
49.
Câu 49:  Sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở nào dưới đây?
a)
A. Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa
b)
B. Thời gian lao động cá biệt để sản xuất ra hàng hóa
c)
C. Thời gian cần thiết để sản xuất ra hàng hóa
d)
D. Chi phí để sản xuất ra hàng hóa
50.
Câu 50: Quy luật giá trị yêu cầu tổng giá trị hàng hóa sau khi bán phải bằng
a)
A. Tổng chi phí để sản xuất ra hàng hóa
b)
B. Tổng giá trị hàng hóa được tạo ra trong quá trình sản xuất
c)
C. Tổng số lượng hàng hóa được tạo ra trong quá trình sản xuất
d)
D. Tổng thời gian để sản xuất ra hàng hóa
51.
Câu 51:  Mục đích cuối cùng của cạnh tranh là
a)
A. Giành hàng hóa tối đa về mình
b)
B. Giành hợp đồng tiêu thụ hàng hóa
c)
C. Giành lợi nhuận về mình nhiều hơn người khác
d)
D. Giành thị trường tiêu thụ rộng lớn
52.
Câu 52:  Thế nào là cạnh tranh trong nội bộ ngành?
a)
A. Là sự ganh đua về kinh tế giữa các doanh nghiệp trong cùng một ngành hàng .
b)
B. Là sự ganh đua về kinh tế trong các ngành sản xuất khác nhau.
c)
C. Là sự ganh đua về kinh tế của các tập đoàn kinh tế lớn.
d)
D. Là sự ganh đua về kinh tế của các đơn vị sản xuất trong nước.
53.
Câu 53:  Do quán của mình vắng khách, trong khi quán của chị S khách vào ra tấp nập nên chị K đã nhờ M thuê N và G dàn dựng clip sai sự thật về việc bán hàng của S và đưa lên facebook. U chia sẻ bài viết của K cho F. Việc kinh doanh của chị S đổ bể hoàn toàn do nhiều người phản đối chị S. Trong trường hợp này, hành vi của những ai là cạnh tranh không lành mạnh?
a)
A. Chị K và M.
b)
B. Chị K, N và G.
c)
C. Chị K, M,N, G và U.
d)
D. Chị K, N, G và những người phản đối chị
54.
Câu 54:  Mạng di động A khuyến mãi giảm 50% giá trị thẻ nạp, một tuần sau mạng B và C cũng đưa ra chương trình khuyến mãi tương tự . Hiện tượng này phản ánh quy luật nào dưới đây của thị trường?
a)
A. Quy luật cạnh tranh
b)
B. Quy luật cung cầu
c)
C. Quy luật lưu thông tiền tệ
d)
D. Quy luật giá trị
55.
Câu 55:  Hành vi gièm pha doanh nghiệp khác bằng cách trực tiếp đưa ra thông tin không trung thực thuộc loại cạnh tranh nào dưới đây?
a)
A. Cạnh tranh tự do
b)
B. Cạnh tranh lành mạnh
c)
C. Cạnh tranh không lành mạnh
d)
D. Cạnh tranh không trung thực
56.
Câu 56:  Nội dung cốt lõi của cạnh tranh được thể hiện ở khía cạnh nào sau đây?
a)
A. Cả a, b, c đều đúng.
b)
B. Tính chất của cạnh tranh.
c)
C. Các chủ thể kinh tế tham gia cạnh tranh.
d)
D. Mục đích của cạnh tranh.
57.
Câu 57:  Nhằm giành những điều kiện thuận lợi để thu nhiều lợi nhuận là
a)
A. mục đích của cạnh tranh
b)
B. nguyên tắc của cạnh tranh
c)
C. ý nghĩa của cạnh tranh.
d)
D. nội dung của cạnh tranh.
58.
Câu 58:  Để giành giật khách hàng và lợi nhuận, một số người không từ những thủ đoạn phi pháp bất lương là thể hiện nội dung nào dưới đây?
a)
A. Mục đích của cạnh tranh.
b)
B. Nguyên nhân của cạnh tranh
c)
C. Mặt hạn chế của cạnh tranh
d)
D. Mặt tích cực của cạnh tranh.
59.
Câu 59:  Do sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập. tự do sản xuất, kinh doanh là một trong những
a)
A. nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh.
b)
B. tính chất của cạnh tranh
c)
C. nguyên nhân của sự giàu nghèo
d)
D. nguyên nhân của sự ra đời hàng hoá.
60.
Câu 60:  Khái niệm cạnh tranh xuất hiện từ
a)
A. khi xã hội loài người xuất hiện.
b)
B. khi sản xuất và lưu thông hàng hoá xuất hiện.
c)
C. khi con người biết lao động.
d)
D. khi ngôn ngữ xuất hiện.
61.
Câu 61:  Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh
a)
A. Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập
b)
B. Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu có điều kiện sản xuất khác nhau.
c)
C. Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu có lợi ích khác nhau.
d)
D. Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu có điều kiện sản xuất giống nhau.
62.
Câu 62:  Canh tranh không lành mạnh có dấu hiệu nào dưới đây?
a)
A. Vi phạm văn hóa và vi phạm pháp luật
b)
B. Vi phạm truyền thống và văn hóa dân tộc
c)
C. Vi phạm truyền thống văn hóa bà quy định của Nhà nước
d)
D. Vi phạm pháp luật và các chuẩn mực đạo đức
63.
Câu 63:  Cạnh tranh sẽ khai thác tối đa mọi nguồn lực vào đầu tư xây dựng phát triển kinh tế, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, thực hiện chủ động hội nhập kinh tế quôc tế là
a)
A. mặt hạn chế của cạnh tranh
b)
B. nội dung của cạnh tranh.
c)
C. mặt tiêu cực của cạnh tranh.
d)
D. mặt tích Cực của cạnh tranh
64.
Câu 64: Cạnh tranh kinh tế ra đời trong
a)
A. nền sản xuất tự nhiên
b)
B. nền sản xuất tự cấp tự túc
c)
C. mọi thời đại kinh tế.
d)
D. nền sản xuất hàng hoá.
65.
Câu 65:  Hành vi gièm pha doanh nghiệp khác bằng cách trực tiếp đưa ra thông tin không trung thực thuộc loại cạnh tranh nào dưới đây?
a)
A. Cạnh tranh lành mạnh
b)
B. Cạnh tranh tự do
c)
C. Cạnh tranh không lành mạnh
d)
D. Cạnh tranh không trung thực
66.
Câu 66:  Loại cạnh tranh nào dưới đây là động lực của nền kinh tế?
a)
A. Cạnh tranh trong nội bộ ngành
b)
B. Cạnh tranh lành mạnh
c)
C. Cạnh tranh giữa các ngành
d)
D. Cạnh tranh giữa người bán và người mua
67.
Câu 67:  Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, nâng cao năng lực cạnh tranh của nền kinh tế, góp phân chủ động hội nhập kinh tế quốc tế là biểu hiện của nội dung nào dưới đây?
a)
A. Mặt hạn chế của cạnh tranh.
b)
B. Mặt tích cực của cạnh tranh.
c)
C. Mục đích của cạnh tranh
d)
D. Nguyên nhân của cạnh tranh.
68.
Câu 68:  Nội dung nào dưới đây thể hiện mặt tích cực của cạnh tranh?
a)
A. Bảo vệ môi trường tự nhiên.
b)
B. Đa dạng hóa các quan hệ kinh tế.
c)
C. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
d)
D. Nâng cao chất lượng cuộc sống.
69.
Câu 69:  Vì quán cà phê của mình khách ít trong khi quán đối điện của nhà anh H khách lại rất đông nên anh K đã thuê kẻ xấu ngày nào cũng quậy phá quán của anh H. Nếu là người thân của K, em sẽ khuyên K xử sự như thế nào cho phù hợp với pháp luật và cạnh tranh lành mạnh:
a)
A. Thờ ơ coi như không biết gì vì đó là chủ ý của anh K
b)
B. Đồng ý với cách làm của anh K vì như thế quán anh K mới có khách.
c)
C. Khuyên K nên bỏ việc này mà chú ý đến chất lượng, thái độ phục vụ.
d)
D. Khuyên K chỉ nên nhờ người nói xấu quán của anh H.
70.
Câu 70:  Bên cạnh những thuận lợi thì hộp nhập kinh tế quốc tế cũng đem lại những khó khăn thách thức cho các doanh nghiệp, đó là
a)
A. Cạnh tranh ngày càng nhiều
b)
B. Cạnh tranh sẽ ngày càng khốc liệt
c)
C. Tăng cường quá trình hợp tác
d)
D. Nâng cao năng lực cạnh tranh