wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

u4, g11, e-v

Total questions: 75

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

1. respond

a)

tham gia

b)

trả lời

c)

khuyến khích

d)

trải nghiệm

2.

cousin

a)

anh em họ

b)

người tham gia

c)

người khuyết tật

d)

thỏa mãn

3.

3. volunteer

a)

A. đại diện

b)

B. tổ chức

c)

C. tình nguyện viên

d)

D. khách

4.

4. participate

a)

tham gia

b)

đánh giá cao

c)

sắp xếp

d)

từ điển

5.

5. experience

a)

vùng đất

b)

trải nghiệm

c)

sự đóng góp

d)

thảo luận

6.

6. encourage

a)

thỏa mãn

b)

phát đạt

c)

khuyến khích

d)

tổ tiên

7.

7. teenager

a)

người khuyết tật

b)

thanh thiếu niên

c)

nhà sư

d)

người nhận

8.

8. community

a)

cộng đồng

b)

hòa bình

9.

eligible

a)

mở rộng tầm mắt

b)

đủ tiêu chuẩn

c)

xin lỗi

d)

phát triển

10.

depend on

a)

thảo luận

b)

phụ thuộc vào

c)

tham gia

d)

mục đích

11.

theme

a)

chủ đề

b)

thỏa mãn

c)

mong muốn

d)

nhận thức

12.

12. suggest

a)

A. đề xuất

b)

B. pháo hoa

c)

C. thư viện

d)

D. từ điển

13.

be interested in

a)

mục tiêu

b)

quan tâm đến

c)

vấn đề

d)

tổ tiên

14.

14. aim

a)

A. đề xuất

b)

B. mục tiêu

c)

C. nhận thức

d)

D. trò chơi dân gian

15.

15. develop

a)

A. phát triển

b)

B. tổ chức

c)

C. kêu gọi

d)

D. học bổng

16.

16. interview

a)

xin lỗi

b)

phỏng vấn

c)

vùng nông thôn

d)

nhà sư

17.

17. include

a)

A. bao gồm

b)

B. tăng cường

c)

C. trực tiếp

d)

D. âm lịch

18.

18. library

a)

vùng đất

b)

thư viện

c)

người nhận

d)

thảo luận

19.

19. rural area

a)

từ điển

b)

vùng nông thôn

c)

vấn đề hiện tại

d)

kéo co

20.

dictionary

a)

A. từ điển

b)

B. trò chơi dân gian

c)

C. cuộc điều hành

d)

D. khách

21.

21. leadership skill

a)

lời khen

b)

kỹ năng lãnh đạo

c)

tổ tiên

d)

lòng thành kính

22.

22. contribution

a)

A. sự đóng góp

b)

B. hòa bình

c)

C. đánh giá cao

d)

D. vấn đề

23.

23. peace

a)

học bổng

b)

hòa bình

c)

đánh giá cao

d)

vấn đề

24.

cultural exchange

a)

A. trao đổi văn hoá

b)

B. phát đạt

c)

C. thỏa mãn

d)

D. trực tiếp

25.

current issue

a)

vấn đề hiện tại

b)

trang web

c)

lời khen

d)

từ điển

26.

26. purpose

a)

A. người khuyết tật

b)

B. mục đích

c)

C. trang trí

d)

D. hội nghị

27.

27. teamwork

a)

A. tinh thần đồng đội

b)

B. phát triển

c)

C. nhận thức

d)

D. nhà sư

28.

28. satisfied

a)

A. sắp xếp

b)

B. mở rộng tầm mắt

c)

C. thỏa mãn

d)

D. trao đổi văn hoá

29.

29. land

a)

vùng đất

b)

phát đạt

c)

trò chơi dân gian

d)

người nhận

30.

30. apologize

a)

học bổng

b)

xin lỗi

31.

31. desire

a)

A. mong muốn

b)

B. điều hành

c)

C. đánh giá cao

d)

D. trực tiếp

32.

32. scholarship

a)

người nhận

b)

học bổng

c)

hội nghị

d)

trò chơi dân gian

33.

33. workshop

a)

hội thảo

b)

thảo luận

c)

thư viện

d)

âm lịch

34.

34. conference

a)

A. hội nghị

b)

B. vấn đề

c)

C. kéo co

d)

D. tổ tiên

35.

35. opportunity

a)

mong muốn

b)

cơ hội

c)

phát đạt

d)

người tham gia

36.

36. representative

a)

A. đại diện

b)

B. đề xuất

c)

C. lời khen

d)

D. pháo hoa

37.

37. equality

a)

A. bình đẳng

b)

B. người khuyết tật

38.

38. participant

a)

người tham gia

b)

tổ chức

c)

lòng thành kính

d)

trực tiếp

39.

39. seek

a)

kêu gọi

b)

tìm kiếm

c)

đánh giá cao

d)

mở rộng tầm mắt

40.

40. journey

a)

A. hành trình

b)

B. mục đích

c)

C. vấn đề

d)

D. tổ tiên

41.

41. broaden your mind

a)

tổ chức

b)

mở rộng tầm mắt

c)

nhà sư

d)

học bóng

42.

42. awareness

a)

A. nhận thức

b)

B. pháo hoa

c)

C. sắp xếp

d)

D. trò chơi dân gian

43.

take place in

a)

diễn ra ở

b)

lời khen

c)

phát triển

d)

người khuyết tật

44.

disabled people

a)

từ điển

b)

người khuyết tật

c)

thư viện

d)

khách

45.

45. relationship

a)

quan hệ

b)

hội nghị

c)

trang trí

d)

vùng đất

46.

46. strengthen

a)

A. tăng cường

b)

B. trang web

c)

C. mong muốn

d)

D. xin lỗi

47.

47. in person

a)

trực tiếp

b)

âm lịch

c)

mục tiêu

d)

phát đạt

48.

48. website

a)

trang web

b)

trò chơi dân gian

c)

tổ chức

d)

người nhận

49.

49. necessary

a)

A. cần thiết

b)

B. cuộc điều hành

c)

C. nhà sư

d)

D. pháo hoa

50.

50. discuss

a)

A. thảo luận

b)

B. trao đổi

c)

C. hội nghị

d)

D. đề xuất

51.

51. fluent

a)

A. lưu loát

b)

B. tổ tiên

c)

C. kéo co

d)

D. học bổng

52.

52. join

a)

tham gia

b)

nhận thức

c)

lời khen

d)

mục đích

53.

contribute

a)

đóng góp

b)

phát triển

c)

sắp xếp

d)

âm lịch

54.

54. propose

a)

A. đề xuất

b)

B. kéo co

c)

C. vùng nông thôn

d)

D. xin lỗi

55.

call for

a)

kêu gọi

b)

vấn đề

c)

tố tiên

d)

người nhận

56.

56. guest

a)

khách

b)

trang trí

c)

thỏa mãn

d)

trực tiếp

57.

57. organize

a)

A. tổ chức

b)

B. lời khen

c)

C. người tham gia

d)

D. hội thảo

58.

58. arrange

a)

A. sắp xếp

b)

B. mở rộng tầm mắt

c)

C. vấn đề hiện tại

d)

D. học bổng

59.

59. tug of war

(a)  

60.

60. through

a)

A. thông qua

b)

B. quan hệ

c)

C. thảo luận

d)

D. đại diện

61.

61. recipient

a)

A. người nhận

b)

B. khách

c)

C. trực tiếp

d)

D. vùng đất

62.

62. beneficial

a)

A. có lợi

b)

B. tổ chức

c)

C. thỏa mãn

d)

D. phát đạt

63.

63. appreciate

a)

A. đánh giá cao

b)

B. đề xuất

c)

C. kêu gọi

d)

D. thảo luận

64.

compliment

a)

lời khen

b)

người tham gia

c)

thỏa mãn

d)

âm lịch

65.

65. lunar

a)

A. âm lịch

b)

B. trò chơi dân gian

c)

C. nhà sư

d)

D. khách

66.

66. respect

4 lines
67.

67. ancestor

a)

tổ tiên

b)

vùng đất

c)

kéo co

d)

trao đổi văn hoá

68.

68. prosperity

a)

phát đạt

b)

tổ chức

c)

cần thiết

d)

thư viện

69.

fireworks

a)

pháo hoa

b)

mục tiêu

c)

phát triển

d)

lời khen

70.

70. decorate

a)

A. trang trí

b)

B. nhận thức

c)

C. người nhận

d)

D. trò chơi dân gian

71.

71. parade

a)

cuộc diễu hành

b)

mong muốn

c)

đề xuất

d)

tổ tiên

72.

splash (water)

a)

té (nước)

b)

sắp xếp

c)

phát đạt

d)

tham gia

73.

73. folk games

a)

trò chơi dân gian

b)

vùng đất

74.

monk

a)

nhà sư

b)

người nhận

c)

hội thảo

d)

kỹ năng lãnh đạo

75.

75. issue

a)

vấn đề

b)

tổ tiên

c)

phát triển

d)

đề xuất