wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LỊCH SỬ CK 12

Total questions: 71

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Ý nghĩa quan trọng nhất của phong trào “Đồng Khởi” là gì?
a)
A. Giáng một đòn mạnh vào chính sách thực dân mới của Mỹ ở miền Nam, làm lung lay tận gốc chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm..
b)
B. Đánh dấu bước phát triển nhảy vọt của CM miền Nam chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.
c)
C. Sự ra đời của mặt trận giải phóng miền Nam Việt Nam (20 – 12 – 1960).
d)
D. Làm phá sản chiến lược chiến tranh đặc biẹt của Mỹ.
e)
Text for option 5 (optional)
2.
Câu 2: “Chiến tranh đặc biệt” nằm trong hình thức nào của chiến lược toàn cầu của Mỹ?
a)
A. Phản ứng linh hoạt
b)
B. Ngăn đe thực tế.
c)
C. Bên miệng hố chiến tranh.
d)
D. Chính sách thực lực.
3.
Câu 3: Bình định miền Nam trong 18 tháng, là nội dung của kế hoạch nào sau đây?
a)
A. Kế hoạch Stalây Taylo
b)
B. Kế hoạch Johnson Mac-namara.
c)
C. Kế hoạch Đờ-Lát Đờ-tát-Xi-nhi.
d)
D. Kế hoạch Stalây Taylo và Johnson Mac-Namara.
4.
Câu 4: Trọng tâm của “Chiến tranh đặc biệt” là gì?
a)
A. Dồn dân vào ấp chiến luợc.
b)
B. Dùng người Việt đánh người Việt.
c)
C. Bình định miền Nam.
d)
D. Bình định miền Nam và mở rộng chiến tranh ra miền Bắc.
5.
Câu 5: Ý nghĩa lớn nhất của việc miền Bắc đánh bại chiến tranh phá hoại lần thứ nhất của đế quốc Mĩ là gì?
a)
A. Thể hiện quyết tâm đánh thắng giặc Mĩ của quân dân ta.
b)
B. Làm lung lay ý chí xâm lược của đế quốc Mĩ.
c)
C. Bảo vệ miền Bắc.
d)
D. Đánh bại âm mưu phá hoại miền Bắc của đế quốc Mĩ, miền Bắc tiếp tục làm nhiệm vụ của hậu phương lớn.
6.
Câu 6: Sự kiện nào đánh dấu sự sụp đổ hoàn toàn của chiến lược "Chiến tranh cục bộ" ?
a)
A. Chiến thắng mùa khô 1965 - 1966
b)
B. Chiến thắng mùa khô 1966 - 1967.
c)
C. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968.
d)
D. Chiến thắng Plâyme, Đất Cuốc, Bàu Bàng.
7.
Câu 7: Mĩ tiến hành chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ nhất nhằm
a)
A. "Trả đũa" việc quân giải phóng miền Nam tiến công doanh trại Mĩ ở Plâycu.
b)
B. Phá hoại tiềm lực kinh tế, quốc phòng, công cuộc xây dựng Chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc.
c)
C. Ngăn chặn nguồn chi viện từ bên ngoài vào miền Bắc.
d)
D. Uy hiếp tinh thần, làm lung lay ý chí chống Mĩ của nhân dân ta.
8.
Câu 8: Chính phủ cách mạng lâm thời Cộng hoà Miền Nam Việt Nam được thành lập có ý nghĩa gì ?
a)
A. Khẳng định những thắng lợi to lớn của cách mạng Miền Nam trên lĩnh vực quân sự.
b)
B. Đây là một thắng lợi trong quá trình hoàn chỉnh hệ thống chính quyền cách mạng miền Nam, đáp ứng yêu cầu cấp thiết của mặt trận đấu tranh ngoại giao.
c)
C. Cách mạng miền Nam đã có đủ cơ sở pháp lí để đấu tranh chống lại chính quyền Sài Gòn trên mặt trận ngoại giao.
d)
D. Khẳng định những thắng lợi to lớn của cách mạng Miền Nam trên lĩnh vực chính trị, ngoại giao.
9.
Câu 9: Để quân đội Sài Gòn có thể tự đứng vững, tự gánh vác lấy chiến tranh, Mĩ đã:
a)
A. Tăng viện trợ kinh tế, giúp quân đội Sài Gòn đẩy mạnh chính sách "bình định".
b)
B. Tăng đầu tư vốn, kĩ thuật phát triển kinh tế ở miền Nam.
c)
C. Tăng viện trợ quân sự, giúp quân đội tay sai tăng số lượng và trang bị hiện đại.
d)
D. Mở rộng chiến tranh phá hoại miền Bắc, tăng cường và mở rộng chiến tranh sang Lào và Campuchia.
10.
Câu 10: Chiến thắng Ấp Bắc diễn ra vào thời gian nào?
a)
A. 01- 01- 1963.
b)
B. 01- 02- 1963.
c)
C. 02- 01- 1963
d)
D. 03- 01- 1963.
11.
Câu 11: Ngày 02- 12- 1964 quân dân miền Nam đã giành thắng lợi nào sau đây?
a)
A. Chiến thắng Ba Rày.
b)
B. Chiến thắng Bình Giã..
c)
C. Chiến thắng Ba Gia.
d)
D. Chiến thắng Đồng Xoài.
12.
Câu 12: Chiến thắng quân sự nào của ta đã làm phá sản về cơ bản chiến tranh đặc biệt của Mỹ?
a)
A. Ấp Bắc.
b)
B. Bình Giã
c)
C. Đồng Xoài.
d)
D. Ba Gia.
13.
Câu 13: Cuối 1974 đầu 1975, ta mở đợt hoạt động quân sự Đông - Xuân, trọng tâm là
a)
A. Đồng bằng Nam bộ.
b)
B. Đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam bộ.
c)
C. Trung bộ và Khu V.
d)
D. Mặt trận Trị- Thiên.
14.
Câu 14: Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 trải qua 3 chiến dịch lớn theo trình tự thời gian là
a)
A. Hồ Chí Minh, Tây Nguyên, Huế - Đà Nẵng.
b)
B. Tây Nguyên, Huế - Đà Nẵng, Hồ Chí Minh.
c)
C. Huế - Đà Nẵng, Tây Nguyên, Hồ Chí Minh.
d)
D. Tây Nguyên, Hồ Chí Minh, Huế - Đà Nẵng.
15.
Câu 15: Sự kiện lịch sử diễn ra lúc 11h30 phút ngày 30 – 04 – 1975 là
a)
A. quân ta nổ súng bắt đầu mở chiến dịch Hồ Chí Minh.
b)
B. tổng thống Nguyễn Văn Thiệu tuyên bố từ chức.
c)
C. xe tăng và bộ binh của ta tiến vào Dinh Độc Lập.
d)
D. lá cờ cách mạng tung bay trên nóc Dinh Độc Lập.
16.
Câu 16: Ý nghiã lớn nhất của cuộc tổng công kích, tổng nổi dậy tết Mậu Thân 1968 là gì?
a)
A.Làm lung lai ý chí xâm lược của quân viễn chinh Mỹ, buộc Mỹ phải tuyên bố “phi Mỹ hóa” chiến tranh xâm lược.
b)
B. Buộc Mỹ phải chấm dứt không điều kiện chiến tranh phá họai miền Bắc.
c)
C. Mỹ phải đến Hội nghị Pari để đàm phán với ta
d)
D. Dán một đòn nặng vào quân Mỹ, làm cho chúng không dám đưa quân Mỹ và chư hầu vào miền Nam.
17.
Câu 17: Năm 1969 Nichxơn đề ra chiến chiến lược toàn cầu mang tên?
a)
A. Bên miệng hố chiến tranh.
b)
B. Phản ứng linh hoạt.
c)
C. Học thuyết Nichxơn.
d)
D. Ngăn đe thực tế
18.
Câu 18: Điểm khác nhau giữa chiến tranh đặc biệt và “Việt nam hóa chiến tranh” là gì?
a)
A. Hình thức chiến tranh thực dân mới của Mỹ.
b)
B. Có sự phối hợp đáng kể cuả lực lượng chiến đấu Mỹ
c)
C. Dưới sự chỉ huy cuả hệ thống cố vấn quân sự Mỹ.
d)
D. Sử dụng lực lượng chủ yếu là quân nguỵ.
19.
Câu 19: Để quân ngụy có thể tự đứng vững, tự gánh vác lấy chiến tranh, Mỹ đã thực hiện biện pháp nào?
a)
A. Tăng viện trợ kinh tế, giúp quân ngụy đẩy mạnh chính sách “bình định”.
b)
B. Tăng đầu tư vốn, kỹ thuật phát triển kinh tế miền Nam.
c)
C. Tăng viện trợ quân sự, giúp quân đội tay sai tăng số lượng và trang bị hiện đại
d)
D. Mở rộng chiến tranh phá hoại miền Bắc, mở rộng chiến tranh sang Lào và Campuchia.
20.
Câu 20: Ngày 06-06-1969 gắn liền với sự kiện nào trong lịch sử dân tộc ta?
a)
A. Phái đoàn ta do Phạm Văn Đồng dẫn đầu đến Hội nghị Pari.
b)
B. Hội nghị cấp cao ba nưóc Đông dương.
c)
C. Mỹ mở rộng chiến tranh phá hoại ra miền Bắc lần hai.
d)
D. Chính phủ lâm thời cộng hòa miền Nam Việt Nam ra đời..
21.
Câu 21: Từ ngày 15 đến ngày 21 -11 - 1975, Hội nghị hiệp thương chính trị thống nhất đất nước tại Sài Gòn, đã nhất trí hoàn toàn các vấn đề gì?
a)
A. Lấy tên nước là nước Cộng hoà chủ nghĩa xã hội Việt Nam.
b)
B. Chủ trương, biện pháp nhằm thống nhất đất nước về mặt Nhà nước.
c)
C. Quốc kì là cờ đỏ sao vàng, Quốc ca là bài Tiến quân ca.
d)
D. Đổi tên thành phố Sài Gòn - Gia Định là Thành phố Hồ Chí Minh.
22.
Câu 22: Sau Đại thắng mùa Xuân năm 1975, kinh tế miền Nam Việt Nam trong chừng mực nhất định phát triển theo hướng
a)
A. tư bản chủ nghĩa.
b)
B. xã hội chủ nghĩa.
c)
C. cộng sản chủ nghĩa.
d)
D. công nghiệp hóa.
23.
Câu 23: Hội nghị lần thứ 24 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (9-1975) đã đề ra nhiệm vụ gì?
a)
A. Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước.
b)
B. Xây dựng chủ nghĩa xã hội ở cả hai miền Nam – Bắc.
c)
C. Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước.
d)
D. Hoàn thành khôi phục, phát triển kinh tế sau chiến tranh.
24.
Câu 24. Việc hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước (1976) ở Việt Nam có ý nghĩa lịch sử như thế nào?
a)
A. Đánh dấu việc hoàn thành các tổ chức chính trị.
b)
B. Đáp ứng được điều kiên để Việt Nam gia nhập ASEAN.
c)
C. Tạo điều kiên hoàn thành của cách mạng giải phóng dân tộc.
d)
D. Tạo ra khả năng to lớn để xây dựng và bảo vệ tổ quốc.
25.
Câu 25: Tên nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam ra đời từ khi nào?
a)
A. Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ IV của Đảng (12/1976).
b)
B. Tại Kì họp đầu tiên Quốc hội khóa VI (7/1976).
c)
C. Tại Hội nghị lần thứ 24 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (9/1975).
d)
D. Trong “Tuyên ngôn độc lập” (02/09/1945).
26.
Câu 26. Trong những năm 1975-1979, quân dân các tỉnh biên giới phía Bắc Việt Nam đã thực hiện một trong những nhiệm vụ nào sau đây?
a)
A. Giúp đỡ nhân dân Lào kháng chiến chống Mĩ.
b)
B. Đấu tranh thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ.
c)
C. Đấu tranh để bảo vệ lãnh thổ Tổ quốc.
d)
D. Chi viện cho miền Nam kháng chiến chống Mĩ.
27.
Câu 27: “Thần tốc, táo bạo, bất ngờ, chắc thắng”: Đó là tinh thần và khí thế của ta trong chiến dịch nào sau đây?
a)
A. Chiến dịch Tây nguyên.
b)
B. Chiến dịch Huế - Đà Nẵng.
c)
C. Chiến dịch Hồ Chí Minh..
d)
D. Chiến dịch Huế - Đà Nẵng và chiến dich Hồ Chí Minh.
28.
Câu 28: Xuân Lộc, một c ăn cứ trọng điểm của địch để bảo vệ Sài Gòn từ phía đông, đã bị thất thủ vào thời gian nào?
a)
A. 9 – 4 - 1975.
b)
B. 21 – 4 -1975
c)
C. 16 – 4 - 1975.
d)
D. 17 – 4 - 1975.
29.
Câu 30: Nguyên nhân nào có tính chất quyết định đưa tới thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước?
a)
A. Nhân dân ta có truyền thống yêu nước nồng nàn
b)
B. Sự lãnh đạo đúng đắn và sáng suốt của Đảng
c)
C. Có hậu phương vững chắc ở miền Bắc xã hội chủ nghĩa
d)
D. Sự giúp đỡ của các nước xã hội chủ nghĩa, tinh thần đoàn kết của nhân dân ba nước Đông Dương
30.
Câu 31: Sau đại thắng mùa xuân 1975, nhiệm vụ cấp thiết hàng đầu của nước ta là gì?
a)
A.      Khắc phục hậu quả chiến tranh và khôi phục kinh tế.
b)
B.       Ổn định tình hình chính trị - xã hội ở miền Nam
c)
C.       Thống nhất đất nước về mặt nhà nước
d)
D.      Mở rộng quan hệ giao lưu với các nước
31.
Câu 32. Trong những năm 1975-1979, quân đội Việt Nam đã phối hợp với lực lượng cách mạng Campuchia đấu tranh chống lực lượng nào?
a)
A. Anh.
b)
B. Pháp
c)
C. Mĩ
d)
D. Pôn Pốt.
32.
Câu 33: Quan điểm đổi mới của Đảng ta tại Đại hội Đảng lần thứ VI (12-1986) là đổi mới toàn diện và đồng bộ, nhưng trọng tâm là đổi mới về
a)
A. Chính trị.
b)
B. Kinh tế.
c)
C. Văn hoá.
d)
D. Xã hội.
33.
Câu 34: Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI của Đảng Cộng sản Việt Nam xác định nhiệm vụ trước mắt của kế hoạch 5 năm 1986- 1990 là
a)
A. Thực hiện mục tiêu của Ba chương trình kinh tế lớn.
b)
B. Đổi mới toàn diện, đồng bộ về kinh tế và chính trị.
c)
C. Xây dựng cơ sở vật chất của chủ nghĩa xã hội.
d)
D. Đẩy mạnh sự nghiệp công nghiệp hoá đất nước
34.
Câu 35: Chủ trương đổi mới kinh tế của Đảng được đề ra tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI (12/1986) là
a)
A. Ưu tiên phát triển công nghiệp nặng một cách hợp lý trên cơ sở phát triển nông nghiệp và công nghiệp nhẹ.
b)
B. Thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước, theo cơ chế thị trường
c)
C. Thực hiện công nghiệp hóa, phát triển nền kinh tế theo cơ chế thị trường
d)
D. Phát triển kinh tế hàng hóa nhiều thành phần, vận động theo cơ chế thị trường có sự quản lí của nhà nước
35.
Câu 36: Trong đường lối đổi mới đất nước (từ tháng 12-1986), Đảng Cộng sản Việt Nam chủ trương phát triển nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần theo định hướng
a)
A. Phân phối theo lao động
b)
B. Kinh tế thị trường
c)
C. Xã hội chủ nghĩa
d)
D. kinh tế tập trung
36.
Câu 37. Nhiệm vụ của cách mạng miền Nam Việt Nam sau năm 1954 là gì?
a)
A. Tiếp tục cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân để thống nhất nước nhà.
b)
B. Tiếp tục làm cách mạng giải phóng dân tộc và xây dựng chủ nghĩa xã hội.
c)
C. Hàn gắn vết thương chiến tranh và đi lên chủ nghĩa xã hội.
d)
D. Khôi phục kinh tế và đi lên chủ nghĩa xã hội.
37.
Câu 38. Âm mưu nào dưới đây không nằm trong âm mưu phá hoại lần thứ nhất của Mĩ?
a)
A. Uy hiếp tinh thần, làm lung lay ý chí đánh Mĩ của quân dân ta ở hai miền đất nước
b)
B. Ngăn chặn nguồn chi viện từ bên ngoài vào miền Bắc và từ miền Bắc vào miền Nam
c)
C. Cứu nguy cho chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”
d)
D. Phá tiềm lực kinh tế quốc phòng và công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc
38.
Câu 39 . Trong cuộc kháng chiến chống Mỹ (1954 - 1975), chiến thắng nào của quân dân miền Nam đã buộc Mĩ phải “phi Mĩ hóa” chiến tranh xâm lược?
a)
A. Mỹ phải chấp nhận đàm phán với Việt Nam tại hội nghị Pari?
b)
B. Thắng lợi của phong trào “Đồng khởi” năm 1959 - 1960
c)
C. Thắng lợi của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy xuân Mậu Thân năm 1968.
d)
D. Chiến thắng trong cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.
39.
Câu 40. Cuộc hành quân mang tên “ánh sáng sao” được tiến hành trong chiến lược chiến tranh nào của Mĩ
a)
A. Chiến tranh cục bộ
b)
B. Chiến tranh đặc biệt .
c)
C. Việt Nam hóa chiến tranh
d)
D. Chiến tranh phá hoại
40.
Câu 41. Điều khoản nào của Hiệp định Pari năm 1973 có ý nghĩa quyết định đối với sự phát triển của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước?
a)
A. Hai bên ngừng bắn và giữ nguyên vị trí ở miền Nam.
b)
B. Nhân dân miền Nam tự quyết định tương lai chính trị.
c)
C. Các bên thừa nhận thực tế ở miền Nam có hai chính quyền.
d)
D. Hoa Kì rút hết quân viễn chinh và quân các nước đồng minh
41.
Câu 42: Sau thất bại chiến dịch Tây Nguyên, Huế, Đà Nẵng, địch lùi về phòng thủ ở đâu?
a)
A. Ở Cam Ranh.
b)
B. Ở Nha rang.
c)
C. Ở Phan Rang
d)
D. Ở Xuân Lộc.
42.
Câu 43: “Thời cơ chiến lược mới đã đến, ta có điều kiện hoàn thành sớm quyết tâm giải phóng miền Nam trước mùa mưa…” Đó là Nghị quyết nào của Đảng ta?
a)
A. Hội nghị lần thứ 21 của Trung ương Đảng (7-1973).
b)
B. Hội nghị Bộ chính trị (30-9 đến 7-10-1974).
c)
C. Hội nghị Bộ chính trị mở rộng họp từ 8-12-1974 đến 8-01-1975.
d)
D. Nghị quyết của Bộ chính trị ngày 25-03-1975
43.
Câu 44: Mốc mở đầu và kết thúc của Cuộc tổng tiến công và nổi dậy mùa xuân 1975?
a)
A. Từ 4-3 đến 30-4-1975.
b)
B. Từ 9-4 đến 30-4-1975.
c)
C. Từ 26-4 đến 02-5-1975.
d)
D. Từ 4-3 đến 02-5-1975
44.
Câu 45: Ý nghĩa lớn nhất trong thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mỹ của nhân dân ta là gì?
a)
A. Chấm dứt vĩnh viễn ách thống trị của CNĐQ, mở ra một kỷ nguyên mới trong lịch sử dân tộc..
b)
B. Cổ vũ phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới.
c)
C. Tạo điều kiện cho Lào và Campuchia giải phóng đất nước.
d)
D. Ở ra một kỷ nguyên mới trong lịch sử: Cả nước độc lập thống nhất cùng tiến lên xây dựng CNXH.
45.
Câu 46: Chiến dịch Hồ Chí Minh lịch sử mở đầu và kết thúc vào thời gian nào?
a)
A. Từ 4-3 đến 30-4-1975.
b)
B. Từ 26-4 đến 30-4-1975
c)
C. Từ 26-4 đến 02-5-1975.
d)
D. Từ 19-3 đến 02-5-1975.
46.
Câu 47. Trong cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước (1954-1975), năm 1973 nhân dân Việt Nam giành được thắng lợi nào sau đây?
a)
A. Thắng lợi của trận “Điện Biên Phủ trên không” 1972.
b)
B. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy mùa Xuân 1975.
c)
C. Chiến dịch Hồ Chí Minh 4-1975.
d)
D. Hiệp định Pari được kí kết 1-1973.
47.
Câu 48. Năm 1969, sự kiện lịch sử nào sau đây đánh dấu sự phát triển của cách mạng miền Nam Việt Nam?
a)
A. Chính phủ lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam được thành lập.
b)
B. Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam dự Hội nghị Pa-ri.
c)
C. Hiệp định Pari về chấm dứt chiến tranh ở Việt Nam được kí kết.
d)
D. Hội nghị cấp cao của ba nước Đông Dương được tổ chức.
48.
Câu 49. Cuối năm 1974 đầu năm 1975, Bộ Chính trị Trung ương Đảng đề ra kế hoạch giải phóng hoàn toàn miền Nam trong điều kiện lịch sử nào sau đây?
a)
A. Chính quyền và quân đội Sài Gòn bắt đầu khủng hoảng, suy yếu.
b)
B. Cách mạng miền Nam bắt đầu chuyển sang thế tiến công.
c)
C. So sánh lực lượng ở miền Nam thay đổi có lợi cho cách mạng.
d)
D. Chính quyền và quân đội Sài Gòn đã đầu hàng hoàn toàn.
49.
Câu 50. Nội dung nào sau đây là phương châm tác chiến của quân dân Việt Nam trong chiến dịch Hồ Chí Minh (4-1975)?
a)
A. “tiến ăn chắc, đánh ăn chắc”.
b)
B. “thần tốc, táo bạo, bất ngờ, chắc thắng”.
c)
C. “đánh nhanh, giải quyết nhanh”.
d)
D. “cơ động, linh hoạt, chắc thắng”.
50.
Câu 51. Nội dung nào sau đây là đặc điểm của tình hình Việt Nam ngay sau Đại thắng mùa Xuân 1975?
a)
A. Miền Bắc đã hoàn thành khắc phục hậu quả chiến tranh.
b)
B. Miền Bắc đã hoàn thành cách mạng xã hội chủ nghĩa.
c)
C. Việt Nam chưa hoàn thành thống nhất về mặt lãnh thổ.
d)
D. Mỗi miền vẫn tồn tại hình thức tổ chức nhà nước khác nhau.
51.
Câu 52. Nội dung nào sau đây là một trong những khó khăn về kinh tế của miền Nam ngay sau Đại thắng mùa Xuân 1975?
a)
A. Kinh tế nông nghiệp lạc hậu, phân tán.
b)
B. Quá trình công nghiệp hóa bắt đầu được thực hiện.
c)
C. Quá trình hiện đại hóa bắt đầu được thực hiện.
d)
D. Số người không biết chữ chiếm tỉ lệ cao.
52.
Câu 53. Hội nghị lần thứ 24 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (9-1975) đã đề ra nhiệm vụ nào sau đây?
a)
A. Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước.
b)
B. Tổ chức hiệp thương chính trị để thống nhất đất nước.
c)
C. Xây dựng chủ nghĩa xã hội ở hai miền Bắc - Nam.
d)
D. Phát triển nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần.
53.
Câu 54. Thể thức Quốc kì, Quốc huy của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được chính thức thông qua tại sự kiện chính trị nào sau đây?
a)
A. Hội nghị lần thứ 24 Ban Chấp hành Trung ương (9-1975).
b)
B. Kì họp thứ nhất Quốc hội khóa VI (7-1976).
c)
C. Tổng tuyển cử bầu Quốc hội chung (4-1976).
d)
D. Hội nghị Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước (11-1975).
54.
Câu 55. Trong những năm 1975-1979, quân dân các tỉnh biên giới phía Bắc Việt Nam đã thực hiện một trong những nhiệm vụ nào sau đây?
a)
A. Giúp đỡ nhân dân Lào kháng chiến chống Mĩ.
b)
B. Đấu tranh thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ.
c)
C. Đấu tranh để bảo vệ lãnh thổ Tổ quốc.
d)
D. Chi viện cho miền Nam kháng chiến chống Mĩ.
55.
Câu 56. Trong những năm 1975-1979, quân đội Việt Nam đã phối hợp với lực lượng cách mạng Campuchia thực hiện nhiệm vụ nào sau đây?
a)
A. Bảo vệ biên giới phía Bắc Việt Nam.
b)
B. Giúp đỡ nhân dân Lào kháng chiến chống Mĩ.
c)
C. Xây dựng hành lang chiến lược Đông - Tây.
d)
D. Xóa bỏ chế độ diệt chủng Pôn Pốt.
56.
Câu57. Nội dung nào sau đây là một trong những thành tựu Việt Nam đạt được trong mười năm đầu xây dựng chủ nghĩa xã hội (1976-1986)?
a)
A. Đạt được tất cả các mục tiêu của ba chương trình kinh tế.
b)
B. Đáp ứng nhu cầu to lớn và cấp bách của cuộc kháng chiến.
c)
C. Xây dựng được cơ sở của nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần.
d)
D. Sản xuất nông nghiệp, công nghiệp có bước phát triển.
57.
Câu 58. Một trong những khó khăn, hạn chế của Việt Nam sau mười năm đầu xây dựng chủ nghĩa xã hội (1976-1986) là gì?
a)
A. Kinh tế miền Nam lệ thuộc hoàn toàn vào viện trợ của Mĩ.
b)
B. Đất nước vẫn chưa được thống nhất về mặt lãnh thổ.
c)
C. Nền kinh tế mất cân đối lớn, thu nhập quốc dân thấp.
d)
D. Chưa được các nước xã hội chủ nghĩa đặt quan hệ ngoại giao.
58.
Câu 59. Thắng lợi quân sự nào dưới đây chứng tỏ quân dân miền Nam có khả năng đánh bại chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của đế quốc Mỹ?
a)
A. Chiến thắng Vạn Tường.
b)
B. Chiến thắng Đồng Xoài.
c)
C. Chiến thắng Ấp Bắc.
d)
D. Chiến thắng Phước Long
59.
Câu 60. Trong những năm 1965-1968, chiến thắng nào sau đây của quân dân miền Nam Việt Nam đã mở đầu cao trào “Tìm Mĩ mà đánh, lùng Ngụy mà diệt” trên khắp miền Nam?
a)
A. Ấp Bắc.
b)
B. Vạn Tường.
c)
C. Bình giã.
d)
D. Đồng Xoài.
60.
Câu 61. Lĩnh vực nào sau đây được Đảng Cộng sản Việt Nam xác định là trọng tâm của công cuộc đổi mới đất nước (từ năm 1986)?
a)
A. Kinh tế.
b)
B. Chính trị
c)
C. Văn hóa.
d)
D. Xã hội.
61.
Câu 62. Xây dựng nền dân chủ xã hội chủ nghĩa, đảm bảo quyền lực thuộc về nhân dân là chủ trương đổi mới đất nước của Đảng Cộng sản Việt Nam trong lĩnh vực nào sau đây?
a)
A. Chính trị.
b)
B. Kinh tế.
c)
C. Văn hóa.
d)
D. Xã hội.
62.
Câu 63. Sự kiện nào sau đây đã chấm dứt thời kì khủng hoảng về đường lối và giai cấp lãnh đạo của cách mạng Việt Nam?
a)
A. Cách mạng tháng Tám năm 1945 thành công
b)
B. Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời (2-1930)
c)
C. Nguyễn Ái Quốc về nước lãnh đạo cách mạng (1941)
d)
D. Chiến thắng lịch sử Điện Biên Phủ năm 1954
63.
Câu 64: Mục tiêu Ba chương trình kinh tế “lương thực – thực phẩm, hàng tiêu dùng, hàng xuất khẩu” được đề ra tại đại hội Đảng nào?
a)
A. Đại hội IV.
b)
B. Đại hội V
c)
C. Đại hội VI
d)
D. Đại hội VII
64.
Câu 65: Chủ trương đổi mới của Đại hội Đảng VI là gì?
a)
A. Ưu tiên phát triển công nghiệp nặng một cách hợp lý trên cơ sở phát triển nông nghiệp và công nghiệp nhẹ.
b)
B. Thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước
c)
C. Phát triển nền kinh tế theo cơ chế thị trường
d)
D. Phát triển kinh tế hàng hóa nhiều thành phần, vận động theo cơ chế thị trường có sự quản lí của nhà nước
65.
Câu 66 . Sự kiện lịch sử nào sau đây đã mở đầu kỉ nguyên độc lập, tự do đưa nhân dân lao động lên nắm chính quyền ở Việt Nam?
a)
A. Cách mạng tháng Tám năm 1945 thành công
b)
B. Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời năm 1930
c)
C. Kháng chiến chống Pháp thắng lợi năm 1954
d)
D. Kháng chiến chống Mĩ thắng lợi năm 1975
66.
Câu 67. Nội dung nào sau đây là nguyên nhân quyết định thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Pháp (1945-1954) của nhân dân Việt Nam?
a)
A. Lực lượng quân sự chính quy tinh nhuệ và hùng hậu
b)
B. Sự giúp đỡ to lớn của các nước xã hội chủ nghĩa
c)
C. Quân đội Pháp khủng hoảng, suy yếu và tan rã
d)
D. Có sự lãnh đạo của Đảng với đường lối đúng đắn
67.
Câu 68. Thắng lợi đó “mãi mãi được ghi vào lịch sử dân tộc ta một trong những trang chói lọi nhất, một biểu tượng sáng ngời về sự toàn thắng của chủ nghĩa anh hùng cách mạng và trí tuệ con người, đi vào lịch sử thế giới như một chiến công vĩ đại ở thế kỷ XX, một sự kiện có tầm quan trọng quốc tế to lớn và có tính thời đại sâu sắc”.
a)
A. Thắng lợi trong cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954 - 1975).
b)
B. Thắng lợi của cuộc Cách mạng tháng Tám năm 1945
c)
C. Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1946 - 1954).
d)
D. Thắng lợi trong Chiến dịch lịch sử Điện Biên Phủ năm 1954.
68.
Câu 69. Nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam trong những năm 1945-1954 là gì?
a)
A. Khôi phục kinh tế
b)
B. Đổi mới đất nước
c)
C. Kháng chiến, kiến quốc
d)
D. Kháng chiến chống Mĩ
69.
Câu 70. Vì sao cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 của quân dân Việt Nam lại bắt đầu từ chiến trường Tây Nguyên?
a)
A. Tây Nguyên có vị trí chiến lược, then chốt
b)
B. Tây Nguyên thuận tiện cho tiếp tế, hậu cần
c)
C. Lực lượng địch ở Tây Nguyên rất đông
d)
D. Lực lượng của ta mạnh nhất ở Tây Nguyên
70.
Câu 71. Đại hội nào dưới đây của Đảng Cộng sản đã mở đầu công cuộc đổi mới đất nước của Việt Nam?
a)
A. Đại hội V (1982).
b)
B. Đại hội VII (1991).
c)
C. Đại hội VI (1986).
d)
D. Đại hội VIII (1996).
71.
Câu 72 Việt Nam thực hiện Đường lối đổi mới đất nước (từ tháng 12 - 1986) trong bối cảnh lịch sử nào sau đây?
a)
A. Đất nước lâm vào tình trạng khủng hoảng kinh tế-xã hội.
b)
B. Chưa được các nước xã hội chủ nghĩa đặt quan hệ ngoại giao.
c)
C. Đất nước vẫn chưa được thống nhất về mặt lãnh thổ.
d)
D. Cả nước đang đấu tranh bảo vệ biên giới Tây Nam.