wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm: Kim loại và cấu hình electron (lớp 12)

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây về đặc điểm của nguyên tử kim loại là đúng hay sai?
"Trong cùng một chu kì, so với các nguyên tử nguyên tố phi kim thì nguyên tử kim loại có điện tích hạt nhân nhỏ hơn và bán kính lớn hơn nên dễ nhường electron hóa trị hơn."

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Cấu hình electron của nguyên tố X là 1s22s22p63s23p11s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^1 . Số hiệu nguyên tử của X là bao nhiêu?

a)

14

b)

15

c)

13

d)

27

3.

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố X là 3s23s^2 . Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là bao nhiêu?

a)

12

b)

13

c)

11

d)

14

4.

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố X là 3s13s^1 . Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là bao nhiêu?

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

5.

Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử kim loại?

a)

1s22s22p61s^2 2s^2 2p^6

b)

1s22s22p63s23p51s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^5

c)

1s22s22p63s11s^2 2s^2 2p^6 3s^1

d)

1s22s22p63s23p41s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^4

6.

Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử kim loại?

a)

[Ne]3s23p5[Ne]3s^2 3p^5

b)

[Ne]3s23p4[Ne]3s^2 3p^4

c)

1s22s22p61s^2 2s^2 2p^6

d)

[Ne]3s23p1[Ne]3s^2 3p^1

7.

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Mg ( Z=12Z=12 ) là

a)

1s22s22p63s11s^2 2s^2 2p^6 3s^1

b)

1s22s22p63s21s^2 2s^2 2p^6 3s^2

c)

1s22s22p61s^2 2s^2 2p^6

d)

1s22s22p63p21s^2 2s^2 2p^6 3p^2

8.

Cho các cấu hình electron sau: (a) [Ne]3s1[Ne]3s^1 ; (b) [Ar]4s2[Ar]4s^2 ; (c) 1s22s11s^2 2s^1 ; (d) [Ne]3s23p1[Ne]3s^2 3p^1 . Các cấu hình trên lần lượt ứng với các nguyên tố (biết số hiệu nguyên tử của CaCa , LiLi , AlAl , NaNa ).

a)

Ca, Na, Li, Al

b)

Na, Li, Al, Ca

c)

Na, Ca, Li, Al

d)

Li, Na, Al, Ca

9.

Nguyên tố hóa học nào thuộc khối nguyên tố p?

a)

Fe ( Z=26Z=26 )

b)

Na ( Z=11Z=11 )

c)

Ca ( Z=20Z=20 )

d)

Cl ( Z=17Z=17 )

10.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố nào sau đây thuộc chu kì 3?

a)

Ga ( Z=31Z=31 ): 1s22s22p63s23p63d104s24p11s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^6 3d^{10} 4s^2 4p^1

b)

B ( Z=5Z=5 ): 1s22s22p11s^2 2s^2 2p^1

c)

Li ( Z=3Z=3 ): 1s22s11s^2 2s^1

d)

Al ( Z=13Z=13 ): 1s22s22p63s23p11s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^1

11.

Ion M+M^+ có cấu hình electron ở trạng thái cơ bản là 1s22s22p61s^2 2s^2 2p^6 . Nguyên tố M là

a)

O ( Z=8Z=8 )

b)

Na ( Z=11Z=11 )

c)

Mg ( Z=12Z=12 )

d)

Ne ( Z=10Z=10 )

12.

Kim loại M có 12 electron. Cấu hình electron của M2+M^{2+}

a)

1s22s22p61s^2 2s^2 2p^6

b)

1s22s22p3s21s^2 2s^2 2p^3 s^2

c)

1s22s22p41s^2 2s^2 2p^4

d)

1s22s22p63s23p21s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^2

13.

Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố thuộc khối nào sau đây thường là kim loại/phần lớn phi kim?

a)

Khối s, d, f thường là phi kim.

b)

Khối s, d, f thường là kim loại.

c)

Khối s, p thường là kim loại.

d)

Khối s, p thường là phi kim.

14.

Cho các phát biểu về vị trí và cấu tạo của kim loại:
(I) Hầu hết các kim loại chỉ có từ 1 đến 3 electron lớp ngoài cùng.
(II) Tất cả các nguyên tố nhóm B đều là kim loại.
(III) Ở trạng thái rắn, đơn chất kim loại có cấu tạo tinh thể.
(IV) Liên kết kim loại là liên kết được hình thành do sức hút tĩnh điện giữa các ion dương kim loại và các electron tự do.
Những phát biểu nào đúng?

a)

(I)

b)

(I), (II)

c)

(IV)

d)

(I), (II), (III), (IV)

15.

Cho các nguyên tử có cấu hình electron như sau: (a) 1s22s22p63s11s^2 2s^2 2p^6 3s^1 ; (b) 1s22s22p31s^2 2s^2 2p^3 ; (c) 1s22s22p63s21s^2 2s^2 2p^6 3s^2 ; (d) 1s22s22p63s23p63d64s21s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^6 3d^6 4s^2 . Số nguyên tử kim loại là bao nhiêu?

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

16.

Biết số thứ tự của Mg trong bảng tuần hoàn là 12. Vị trí của Mg trong bảng tuần hoàn là

a)

Chu kì 3, nhóm IIIA

b)

Chu kì 3, nhóm IIB

c)

Chu kì 3, nhóm IIA

d)

Chu kì 2, nhóm IIA

17.

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Mg ( Z=12Z=12 ) là

a)

1s22s22p63s11s^2 2s^2 2p^6 3s^1

b)

1s22s22p63s21s^2 2s^2 2p^6 3s^2

c)

1s22s22p61s^2 2s^2 2p^6

d)

1s22s22p63s11s^2 2s^2 2p^6 3s^1

18.

Biết số thứ tự của Al trong bảng tuần hoàn là 13. Số electron lớp ngoài cùng của Al là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Cấu hình electron của ion X2+X^{2+}1s22s22p63s23p63d61s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^6 3d^6 . Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố X thuộc

a)

Chu kì 4, nhóm VIIIA

b)

Chu kì 3, nhóm VIB

c)

Chu kì 4, nhóm IIA

d)

Chu kì 4, nhóm VIIIB

20.

Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây ở thể lỏng?

a)

Thủy ngân (mercury)

b)

Đồng (copper)

c)

Bạc (silver)

d)

Natri (sodium)

21.

Trong định nghĩa về liên kết kim loại: “Liên kết kim loại là liên kết hình thành do lực hút tĩnh điện giữa các electron ...(1)... với các ion ...(2)... kim loại ở các nút mạng.” Các từ cần điền vào vị trí (1), (2) là

a)

ngoài cùng, dương

b)

tự do, dương

c)

hóa trị, lưỡng cực

d)

hóa trị, âm

22.

Phát biểu sau đây là đúng hay sai?
"Trong tinh thể kim loại, các ion dương kim loại nằm ở các nút mạng tinh thể và các electron hóa trị chuyển động tự do xung quanh."

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Phát biểu sau đây là đúng hay sai?
"Trong mạng tinh thể kim loại, liên kết kim loại được hình thành do lực hút tĩnh điện giữa các electron hóa trị tự do với các ion dương kim loại ở các nút mạng."

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Những tính chất vật lí chung của kim loại là

a)

Tính dẻo, có ánh kim và rất cứng.

b)

Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao.

c)

Tính dẫn điện, dẫn nhiệt, có ánh kim, có khối lượng riêng lớn.

d)

Tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt và có ánh kim.

25.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất vật lí chung của kim loại?

a)

Ánh kim

b)

Tính dẻo

c)

Tính cứng

d)

Tính dẫn điện

26.

Tính chất nào sau đây là tính chất vật lí chung của kim loại?

a)

Tính dẫn điện

b)

Tính cứng

c)

Khối lượng riêng

d)

Nhiệt độ nóng chảy

27.

Những tính chất vật lí chung của kim loại gây nên chủ yếu bởi nguyên nhân nào?

a)

Khối lượng riêng của kim loại.

b)

Cấu tạo mạng tinh thể của kim loại.

c)

Các electron tự do trong tinh thể kim loại.

d)

Tính chất của kim loại.

28.

Các tính chất vật lí chung của kim loại (tính dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt và ánh kim) gây ra chủ yếu bởi

a)

ion dương kim loại.

b)

khối lượng riêng.

c)

bán kính nguyên tử.

d)

electron tự do.

29.

Tính chất vật lí của kim loại không do các electron tự do quyết định là

a)

Tính dẫn điện.

b)

Ánh kim.

c)

Khối lượng riêng.

d)

Tính dẫn nhiệt.

30.

Kim loại có khả năng dẫn điện vì

a)

chúng có cấu tạo tinh thể.

b)

trong tinh thể kim loại, các electron liên kết yếu với hạt nhân, chuyển động tự do trong toàn bộ mạng tinh thể.

c)

trong mạng tinh thể kim loại, các anion chuyển động tự do.

d)

trong mạng tinh thể kim loại có các cation kim loại.

31.

Kim loại khác nhau có độ dẫn điện, dẫn nhiệt khác nhau. Sự khác nhau đó được quyết định bởi

a)

khối lượng riêng khác nhau.

b)

kiểu mạng tinh thể khác nhau.

c)

mật độ electron tự do khác nhau.

d)

mật độ ion dương khác nhau.

32.

Người ta có thể sử dụng kim loại làm trang sức nhờ vào tính chất nào của chúng?

a)

Tính dẻo.

b)

Tính dẫn điện.

c)

Ánh kim.

d)

Tính dẫn nhiệt.

33.

Kim loại có độ cứng lớn nhất là

a)

Chromium.

b)

Tungsten

c)

Molipden.

d)

Coban.

34.

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?

a)

Fe.

b)

W.

c)

Al.

d)

Na.

35.

Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?

a)

Au.

b)

Fe.

c)

Ag.

d)

Cu.

36.

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?

a)

Hg.

b)

Li.

c)

Cu.

d)

Ag.

37.

Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng nhỏ nhất?

a)

Al.

b)

Os.

c)

Mg.

d)

Li.

38.

Kim loại có khối lượng riêng lớn nhất là

a)

Ba.

b)

Pb.

c)

Os.

d)

Ag.

39.

Cho dãy các kim loại sau: Al, Cu, Au, Fe. Kim loại có tính dẻo nhất trong dãy trên là

a)

Al.

b)

Fe.

c)

Au.

d)

Cu.

40.

Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại?

a)

Caesium.

b)

Sodium.

c)

Lithium.

d)

Potassium.

41.

Kim loại nào sau đây có thể dát thành lá mỏng 0,01 mm và dùng làm giấy gói kẹo, gói thuốc lá?

a)

Ag.

b)

Fe.

c)

Cu.

d)

Al.

42.

X là một kim loại nhẹ, màu trắng bạc, được ứng dụng rộng rãi trong đời sống. X là

a)

Cu.

b)

Ag.

c)

Al.

d)

Fe.

43.

Kim loại dẫn điện tốt thứ hai sau kim loại Ag là

a)

Au.

b)

Fe.

c)

Al.

d)

Cu.

44.

Kim loại nào dẫn điện kém nhất trong số các kim loại dưới đây?

a)

Fe.

b)

Ag.

c)

Al.

d)

Au.

45.

Trong số các kim loại sau, cặp kim loại nào có nhiệt độ nóng chảy cao nhất và thấp nhất:

a)

W, Hg.

b)

Au, W.

c)

Fe, Hg.

d)

Cu, Hg.

46.

Cho các kim loại sau: Al, Cu, Au, Ag. Kim loại dẫn điện tốt nhất trong các kim loại này là

a)

Au.

b)

Al.

c)

Cu.

d)

Ag.

47.

Trong các kim loại sau đây, kim loại dẫn điện tốt nhất là

a)

Fe.

b)

Cu.

c)

Au.

d)

Al.

48.

Kim loại X được sử dụng trong nhịch kế, áp kế và một số thiết bị khác. Ở điều kiện thường, X là chất lỏng. Kim loại X là

a)

Hg.

b)

Ag.

c)

Cu.

d)

Al.

49.

Kim loại dẫn điện tốt, thường dùng làm lõi dây điện là

a)

bạc.

b)

Vàng.

c)

đồng.

d)

sắt.

50.

Nhóm những kim loại có độ dẫn điện tốt nhất là

a)

Ag, Cu, Au.

b)

Cu, Al, Hg.

c)

Li, Na, K.

d)

Fe, Cu, Zn.

51.

{SBT – CTST} Chromium được sử dụng để cắt thủy tinh có thể được giải thích dựa vào tính chất vật lí nào?

a)

Tính cứng.

b)

Tính dẫn điện.

c)

Tính dẻo.

d)

Tính dẫn nhiệt.

52.

Tính dẫn điện của các kim loại giảm dần theo trật tự nào sau đây?

a)

Ag, Cu, Au, Al, Fe.

b)

Ag, Au, Cu, Al, Fe.

c)

Ag, Cu, Al, Au, Fe.

d)

Ag, Cu, Au, Fe, Al.

53.

Kim loại nào sau đây tan hoàn toàn trong nước?

a)

Cu

b)

Ag

c)

K

d)

Au

54.

Đốt một sợi dây kim loại X trong bình khí chlorine (Cl2) thấy tạo ra khói màu nâu đỏ. X là kim loại nào sau đây?

a)

Mg

b)

Al

c)

Fe

d)

Cu

55.

Thủy ngân (Hg) là chất lỏng ở điều kiện thường, dễ bay hơi và hơi thủy ngân rất độc. Khi nhiệt kế thủy ngân bị vỡ, để tránh thủy ngân phân tán ra môi trường xung quanh, người ta gom thủy ngân lại rồi trộn với chất nào sau đây (ở dạng bột)?

a)

Carbon (C)

b)

Magnesium (Mg)

c)

Iron (Fe)

d)

Sulfur (S)

56.

Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch HCl loãng?

a)

Đồng

b)

Calcium

c)

Magnesium

d)

Kẽm

57.

Kim loại nào sau đây khi tác dụng với HCl và tác dụng với Cl2 (được nung nóng) tạo thành cùng một loại sản phẩm muối chloride?

a)

Fe

b)

Ag

c)

Zn

d)

Cu

58.

Phương trình hoá học nào sau đây không đúng?

a)

2Na + 2H2O → 2NaOH + H2

b)

Ca + 2HCl → CaCl2 + H2

c)

Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu

d)

Cu + H2SO4 → CuSO4 + H2

59.

Phương trình hoá học nào sau đây sai?

a)

Cu + Fe2(SO3)3 → 2FeSO4 + CuSO4

b)

2Fe + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2

c)

4Al + 3O2 → 2Al2O3

d)

2Fe + 6H2SO4 (đặc nóng) → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

60.

Đồ vật làm bằng bạc (silver) khi sử dụng lâu ngày trong không khí thường bị hoá đen ở bề mặt là do xảy ra phản ứng nào sau đây?

a)

4Ag + O2 → 2Ag2O

b)

2Ag + H2S → Ag2S + H2

c)

4Ag + 2H2S + O2 → 2Ag2S + 2H2O

d)

2Ag + 2H2O → 2AgOH + H2

61.

Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, thu được khí H2?

a)

Au

b)

Cu

c)

Mg

d)

Ag

62.

Kim loại nào sau đây tác dụng với nước thu được dung dịch kiềm?

a)

Al

b)

Ag

c)

K

d)

Fe

63.

Nhóm những kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch sulfuric acid đặc, nguội?

a)

Fe, Al, Ag

b)

Fe, Au, Cr

c)

Fe, Al, Zn

d)

Al, Cr, Zn

64.

Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có môi trường kiềm là

a)

Na, Fe, K

b)

Na, Ca, K

c)

Na, Ba, K

d)

Mg, Na, Ca

65.

Thí nghiệm nào sau đây không sinh ra đơn chất?

a)

Cho CaCO3 vào lượng dư dung dịch HCl

b)

Cho kim loại Cu vào dung dịch AgNO3

c)

Cho kim loại Zn vào dung dịch CuSO4

d)

Cho kim loại Mg vào dung dịch HCl

66.

Cho dãy các kim loại: Al, Cu, Fe, Ag. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

67.

Cho kim loại Fe lần lượt phản ứng với các dung dịch: FeCl3, Cu(NO3)2, AgNO3, MgCl2. Số trường hợp xảy ra phản ứng hoá học là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

68.

Dãy kim loại nào sau đây có phản ứng với dung dịch sulfuric acid đặc, nóng tạo thành khí sulfur dioxide?

a)

Na, K, Au

b)

Al, Fe, Cu

c)

Ag, Au, Pt

d)

Cu, Ag, Au

69.

Dãy kim loại nào sau đây không đẩy đồng ra khỏi dung dịch copper(II) sulfate?

a)

Na, K, Ag

b)

Al, Fe, Mg

c)

Al, Zn, Pb

d)

Mg, Zn, Fe

70.

Dãy kim loại nào sau đây đều không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội hoặc dung dịch H2SO4 đặc, nguội?

a)

Cu, Mg, Fe

b)

Au, Cu, Ag

c)

Al, Mg, Fe

d)

Fe, Cr, Al

71.

Ở nhiệt độ thường, dãy gồm các kim loại nào sau đây đều tan hoàn toàn trong nước dư?

a)

Na, K, Ba

b)

Mg, Al, Fe

c)

Cu, Na, Ag

d)

Au, K, Al

72.

X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3. Hai kim loại X, Y lần lượt có thể là

a)

Ag, Mg

b)

Cu, Fe

c)

Fe, Cu

d)

Mg, Ag

73.

Kẽm thuộc được các cation kim loại trong dãy muối nào sau đây?

a)

Cu(NO3)2, Pb(NO3)2, Ni(NO3)2

b)

AlCl3, MgCl2, Pb(NO3)2

c)

AlCl3, Ni(NO3)2, Pb(NO3)2

d)

MgCl2, NaCl, Cu(NO3)2