NEW
Font size
Worksheetsthành
Total questions: 70
Worksheet time: 35mins
Quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng giúp cơ thể sinh vật
A. Phát triển kích thước theo thời gian
B. Tồn tại, sinh trưởng, phát triển, sinh sản, cảm ứng và vận động
C. Tích lũy năng lượng
D. Vận động tự do trong không gian
Dựa vào kiểu trao đổi chất, người ta chia sinh vật thành 2 nhóm. Đó là
A. Nhóm sinh vật tự dưỡng và nhóm sinh vật hoại dưỡng.
B. Nhóm sinh vật tự dưỡng và nhóm sinh vật dị dưỡng.
C. Nhóm sinh vật dị dưỡng và nhóm sinh vật hoại dưỡng.
D. Nhóm sinh vật dị dưỡng và nhóm sinh vật hóa dưỡng.
Lực nào sau đây đóng vai trò là lực đẩy nước từ rễ lên thân, lên lá?
A. Lực thoát hơi nước
B. Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau
C. Lực liên kết giữa các phân tử nước với thành mạch dẫn
D. Áp suất rễ
Vai trò của kali trong cơ thể thực vật :
A. Là thành phần của protein và axit nucleic.
B. Hoạt hóa enzim, cân bằng nước và ion, mở khí khổng.
C. Là thành phần của axit nucleic, ATP, photpholipit, coenzim; cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ.
D. Là thành phần của thành tế bào và màng tế bào, hoạt hóa enzi
Pha sáng của quang hợp là:
A. Pha chuyển hóa năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng của các liên kết hóa học trong ATP và NADPH
B. Pha chuyển hóa năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng của các liên kết hóa học trong NADPH
C. Pha chuyển hóa năng lượng của ánh sáng đã đươc caroten hấp thụ chuyển thành năng lượng của các liên kết hóa học trong ATP và NADPH
D. Pha chuyển hóa năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng của các liên kết hóa học trong ATP
Những cây thuộc nhóm thực vật CAM là:
A. Lúa, khoai, sắn, đậu.
B. Ngô, mía, cỏ lồng vực, cỏ gấu.
C. Dứa, xương rồng, thuốc bỏng.
D. Lúa, khoai, sắn, đậu
Chu trình Crep diễn ra trong
A. Chất nền của ti thể.
B. Tế bào chất.
C. Lục lạp.
D. Nhân.
Chu trình lên men và hô hấp hiếu khí có giai đoạn chung là
A. Chuối truyền electron.
B. Chương trình Crep.
C. Đường phân.
D. Tổng hợp Axetyl - CoA.
Tiêu hóa là quá trình biến đổi các chất dinh dưỡng
A. Từ thức ăn cho cơ thể.
B. Và năng lượng cho cơ thể.
C. Cho cơ thể.
D. Có trong thức ăn thành các chất đơn giản mà cơ thể có thể hấp thụ được.
Ở động vật có ống tiêu hóa, thức ăn đi qua ống tiêu hóa được
A. Biến đổi cơ học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu.
B. Biến đổi cơ học và hóa học trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu.
C. Biến đổi hóa học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu.
.
D. Biến đổi cơ học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào mọi tế bào
Thoát hơi nước qua cutin có đặc điểm nào sau đây?
A. Vận tốc lớn và không được điều chỉnh
B. Vận tốc lớn và được điều hành
C. Vận tốc bé và không được điều chỉnh
D. Vận tốc bé và được điều hành
Diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp ?
A. Quá trình tạo ATP, NADPH và giải phóng O2.
B. Quá trình khử CO2.
C. Quá trình quang phân li nước.
D. Sự biến đổi trạng thái của diệp lục (từ dạng bình thường sang trạng thái kích thước).
Động lực của dịch mạch gỗ từ rễ đến lá:
A. Lực đẩy (áp suất rễ)
B. Lực hút do thoát hơi nước ở lá
C. Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành tế bào mạch gỗ
D. Do sự phối hợp của ba lực: lực đẩy, lực hút, lực liên kế
Chuỗi truyền electron tạo ra
A. 32 ATP.
B. 34 ATP.
C. 36 ATP.
D. 38 ATP
Có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về quá trình trao đổi chất ở sinh vật?
(1) Chuyển hóa các chất ở tế bào được thực hiện qua quá trình tổng hợp và phân giải các chất.
(2) Chuyển hóa các chất luôn đi kèm với giải phóng năng lượng.
(3) Trao đổi chất ở sinh vật gồm quá trình trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường và chuyển hóa các chất diễn ra trong tế bào.
(4) Tập hợp tất cả các phản ứng diễn ra trong và ngoài cơ thể được gọi là quá trình trao đổi chất.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Trong các sinh vật sau, nhóm sinh vật nào có khả năng tự dưỡng?
A. Tảo, cá, chim, rau, cây xà cừ.
B. Tảo, nấm, rau, lúa, cây xà cừ.
C. Con người, vật nuôi, cây trồng.
D. Tảo, trùng roi xanh, lúa, cây xà cừ.
Cơ quan thoát hơi nước của cây là:
A. Cành
B. Lá
C. Rễ
D. Thân
Nước đi vào mạch gỗ theo con đường gian bào đến nội bì thì chuyển sang con đường tế bào chất vì:
A. Tế bào nội bì có đai caspari thấm nước nên nước vận chuyển qua được
B. Tế bào nội bì không thấm nước nên không vận chuyển qua được
C. Nội bì có đai caspari không thấm nước nên nước không thấm qua được
D. Áp suất thẩm thấu của tế bào nội bì thấp nên nước phải di chuyển sang con đường khác
Vai trò nào dưới đây không phải của quang hợp ?
A. Tích lũy năng lượng.
B. Tạo chất hữu cơ.
C. Cân bằng nhiệt độ của môi trường.
D. Điều hòa không khí.
Cấu tạo ngoài nào của lá thích nghi với chức năng hấp thụ được nhiều ánh sáng?
A. Có cuống lá
B. Có diện tích bề mặt lớn
C. Phiến lá mỏng
D. Các khí khổng tập trung ở mặt dưới
Hô hấp sáng xảy ra với sự tham gia của những bào quan nào dưới đây?
(1) Lizôxôm.
(2) Ribôxôm.
(3) Lục lạp
(4) Perôxixôm.
(5) Ti thể.
(6) Bộ máy Gôngi.
Phương án trả lời đúng là:
A. (3), (4) và (5).
B. (1), (4) và (5).
C. (2), (3) và (6).
D. (1),(4) và (6).
Các giai đoạn của hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự nào?
A. Chu trình crep → Đường phân → Chuối truyền electron hô hấp.
B. Đường phân → Chuỗi truyền electron hô hấp → Chu trình Crep.
C. Đường phân → Chu trình Crep → Chuỗi truyền electron hô hấp.
D. Chuỗi truyền electron hô hấp → Chu trình Crep → Đường phân.
Bộ phận nào sau đây được xem là dạ dày chính thức của động vật nhai lại ?
A. Dạ cỏ
B. Dạ lá sách
C. Dạ tổ ong
D. Dạ múi khế
Ở loài chim, diều được hình thành từ bộ phận nào sau đây của ống tiêu hóa:
A. Thực quản
B. Tuyến nước bọt
C. Khoang miệng
D. Dạ dày
Căn cứ vào bề mặt trao đổi khí, ở động vật có bao nhiêu hình thức hô hấp?
A. 4
B. 5
C. 3
D. 2
Dịch mạch rây có thành phần chủ yếu là
A. hoocmôn thực vật.
B. axit amin, vitamin và ion kali.
C. saccarôzơ.
D. cả A, B và C.
Động lực của dịch mạch gỗ từ rễ đến lá:
A. Lực đẩy (áp suất rễ)
B. Lực hút do thoát hơi nước ở lá
C. Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành tế bào mạch gỗ
D. Do sự phối hợp của ba lực: lực đẩy, lực hút, lực liên kết
Trong quang hợp, NADPH có vai trò nào sau đây?
A. Phối hợp với các clorophyl để hấp thụ ánh sáng
B. Là chất nhận e đầu tiên của pha sáng
C. Là thành viên của chuỗi truyền e để hình thành ATP
D. Mang e đến chu trình canvil
Ở thực vật sống trên cạn, loại tế bào nào sau đây điều tiết quá trình thoát hơi nước ở lá?
A. Tế bào khí khổng.
B. Tế bào mạch gỗ.
C. Tế bào mạch rây.
D. Tế bào mô giậu.
Vai trò của hô hấp đối với đời sống thực vật là
A. tổng hợp chất hữu cơ đặc trưng và giải phóng năng lượng ATP.
B. phân giải chất hữu cơ, tạo năng lượng dưới dạng nhiệt.
C. phân giải chất hữu cơ, giải phóng năng lượng.
D. phân giải chất hữu cơ, tích luỹ năng lượng
Một gia đình nông dân chuẩn bị tiến hành gieo trồng trên một thửa ruộng khô hạn thuộc khu có nồng độ CO2 thấp. Bạn có thể giới thiệu cho gia đình họ loại cây trồng nào dưới đây là phù hợp nhất ?
A. Đậu tương.
B. Cây lúa.
C. Khoai lang.
D. Cây ngô
Khi bón phân quá liều lượng, cây sẽ bị héo và chết do
A. phân bón không phù hợp với giai đoạn sinh trưởng của cây.
B. dịch đất trở thành ưu trương so với tế bào lông hút.
C. tế bào lông hút của rễ ưu trương so với dịch đất.
D. phân bón không hòa tan được nên cây không hấp thụ khoáng.
Lực đóng vai trò chính trong quá trình vận chuyển nước ở thân là
A. lực đẩy của rễ (do quá trình hấp thụ nước).
B. lực bám giữa các phân tử nước với thành mạch dẫn.
C. lực hút của lá (quá trình thoát hơi nước).
D. lực liên kết giữa các phân tử nước.
Sắc tố nào khi vào cơ thể người có khả năng chuyển hóa thành vitaminA giúp mắt sáng?
A. Carôten.
B. Carôtennôit.
C. β - carôten.
D. Xantôphil.
Khi nói về ảnh hưởng của các nhân tố môi trường đến quá trình hô hấp ở thực vật, phát biểu nào sau đây sai?
A. O2 cần cho hô hấp hiếu khí giải phóng hoàn toàn nguyên liệu hô hấp, tích lũy được nhiều năng lượng.
B. Khi nhiệt độ tăng, cường độ hô hấp tăng theo đến giới hạn mà hoạt động sống của tế bào vẫn còn bình thường.
C. CO2 là sản phẩm cuối cùng của hô hấp hiếu khí, nồng độ CO2 cao sẽ ức chế hô hấp.
D. Nước cần cho hô hấp, mất nước làm tăng cường độ hô hấp, cây tiêu hao nhiều nhiên liệu hơn.
Khi chuyển một cây gỗ đi trồng nơi khác, người ta phải ngắt bớt lá. Trong các kết luận dưới đây, có bao nhiêu kết luận đúng ?
(1) Để giảm bớt khối lượng cho dễ vận chuyển.
(2) Để tập trung quang hợp vào các lá chính.
(3) Để giảm tối đa sự thoát hơi nước.
(4) Để không làm hỏng bộ lá khi vận chuyển.
(5) Để giảm bớt sự hô hấp từ lá.
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Giấy clorua côban khi ướt sẽ có màu hồng, khi khô có màu xanh sáng. Người ta ép giấy tẩm clorua côban khô vào hai mặt lá khoai lang. Theo bạn kết luận nào dưới đây là chính xác?
A. Tốc độ chuyển màu của miếng giấy clorua côban ở hai mặt lá như nhau.
B. Miếng giấy tẩm clorua côban ở mặt dưới lá sẽ hồng nhanh hơn.
C. Tốc độ chuyển màu của miếng giấy clorua côban ơ hai mặt lá phụ thuộc vào lá già hay lá non.
D. Miếng giấy tẩm clorua côban ở mặt trên lá sẽ hồng nhanh hơn
Thực vật nào sau đây là thực vật C4 ?
A. Mía.
B. Thanh long.
C. Dứa.
D. Xương rồng.
Cơ sở khoa học của việc tưới nước cho cây trồng cần giải quyết đồng bộ vấn đề
.
A. thời điểm cần tưới nước, lượng nước và cách tưới thích hợp.
B. lượng nước cây cần và phương pháp tưới nước.
C. nhu cầu nước của từng loại cây.
D. thời điểm cần tưới nước, cách tưới nước
Hiện tượng ứ giọt ở mép lá xảy ra trong điều kiện
A. Trời tắt nắng về đêm.
B. trời nắng gây gắt.
C. không khí chúa nhiều khí cacbônic.
D. đất và không khí ẩm.
Đưa vào gốc hoặc phun lên lá chất nào sau đây để lá cây xanh lại?
A. Fe3+.
B. Ca2+.
C. Mg2+.
D. Cu2+
Quá trình chuyển NO3- trong đất thành N2 không khí là quá trình
A. ôxi hóa amôniac.
B. tổng hợp đạm.
C. phân giải chất đạm hữu cơ.
D. phản nitrat hóa.
Dựa vào kiểu trao đổi chất và năng lượng, người ta chia sinh vật thành 2 nhóm là
A. nhóm sinh vật tự dưỡng và nhóm sinh vật hoại dưỡng.
B. nhóm sinh vật tự dưỡng và nhóm sinh vật dị dưỡng.
C. nhóm sinh vật dị dưỡng và nhóm sinh vật hoại dưỡng.
D. nhóm sinh vật quang dưỡng và nhóm sinh vật hóa dưỡng.
Thành phần chủ yếu của dịch mạch gỗ gồm
A. nước và các ion khoáng.
B. ion khoáng và hooc môn.
C. axit amin và hooc môn.
D. saccarose và axit amin.
Dòng mạch rây vận chuyển sản phẩm đồng hóa ở lá chủ yếu là
A. các kim loại nặng.
B. H2O, muối khoáng.
C. saccarôzơ, axit amin.
D. chất khoáng và các chất hữu cơ.
Câu 4: Động lực vận chuyển các chất của dòng mạch rây là
A. lực liên kết giữa các phân tử nước.
B. lực đẩy của rể.
C. do sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa các cơ quan nguồn với các cơ quan chứa.
D. lực hút của lá.
Vai trò của kali đối với thực vật là
.
A. thành phần của prôtêin và axít nuclêic.
B. chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào.
C. thành phần của axit nuclêôtit, cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ.
D. thành phần của thành tế bào, màng tế bào
Nguồn cung cấp nitrogen tự nhiên chủ yếu cho cây là
A. khí quyển.
B. nước.
C. xác sinh vật.
D. cố định đạm.
Quang hợp là quá trình
A. thu nhận và chuyển hóa năng lượng ánh sáng, tổng hợp nên các chất hữu cơ từ các chất vô cơ như nước, carbon dioxide, diễn ra ở tế bào có chất diệp lục, đồng thời thải ra khí oxygen.
B. thu nhận và chuyển hóa năng lượng ánh sáng, tổng hợp nên các chất hữu cơ từ các chất vô cơ như chất khoáng, khí oxygen, diễn ra ở tế bào có chất diệp lục, đồng thời thải ra khí carbon dioxide.
C. thu nhận và chuyển hóa năng lượng ánh sáng, tổng hợp nên các chất vô cơ từ các chất hữu cơ như nước, khí carbon dioxide, diễn ra ở tế bảo có chất diệp lục, đồng thời thải ra khí oxygen.
D. quá trình biến đổi năng lượng ánh sáng thành năng lượng hoá học tích luỹ trong các hợp chất hữu cơ (chủ yếu là glucose)
Trong phương trình tổng quát của quang hợp, (1) và (2) lần lượt là
(1) + H2O + NL ánh sáng → (2) + O2
A. O2, (CH2O).
B. CO2, (CH2O).
C. CO2, H2O.
D. O2, CO2.
Sản phẩm của pha sáng gồm
A. ATP, NADPH và O2.
B. ATP, NADPH và CO2.
C. ATP, NADP+ và O2.
D. ATP, NADPH
Sắc tố quang hợp nào sau đây có chức năng chuyển hóa quang năng thành hóa năng trong các phân tử ATP và NADPH?
A. diệp lục a.
B. diệp lục b.
C. carotene.
D. xanthophyl.
Hô hấp là quá trình oxi hoá các hợp chất hữu cơ thành
A. CO2, H2O, năng lượng.
B. O2, H2O và năng lượng.
C. glucose và H2O.
D. glucose và CO2.
Khi nói về ảnh hưởng của các nhân tố môi trường đến quá trình hô hấp hiếu khí ở thực vật, phát biểu nào sau đây sai?
A. Nhiệt độ môi trường ảnh hưởng đến hô hấp ở thực vật.
B. Các loại hạt khô như hạt thóc, hạt ngô có cường độ hô hấp thấp.
C. Nồng độ CO2 cao có thể ức chế quá trình hô hấp.
D. Trong điều kiện thiếu oxy, thực vật tăng cường quá trình hô hấp hiếu khí
Khi nói về vai trò của nước với thực vật, có bao nhiêu nhận định sau đây đúng?
(1) Là thành phần cấu tạo tế bào thực vật.
(2) Là dung môi hoà tan các chất, môi trường cho các phản ứng sinh hoá.
(3) Điều hoà thân nhiệt.
(4) Là phương tiện vận chuyển các chất trong hệ vận chuyển ở cơ thể thực vật.
A. 1.
B. 3.
C. 2.
D. 4.
Khi tế bào khí khổng trương nước thì
A. thành mỏng dãn nhanh hơn thành dày làm cho khí khổng mở ra.
B. thành mỏng dãn nhanh hơn thành dày làm cho khí khổng đóng lại.
C. thành dày dãn nhanh hơn thành mỏng làm cho khí khổng mở ra.
D. thành dày dãn nhanh hơn thành mỏng làm cho khí khổng đóng lại
5: Xác động thực vật phải trải qua quá trình biến đổi nào cây mới sử dụng được nguồn nitơ?
A. Quá trình nitrat hóa và phản nitrat hóa.
B. Quá trình amôn hóa và phản nitrat hóa.
C. Quá trình amôn hóa và nitrat hóa.
D. Quá trình cố định đạm.
Rễ cây trên cạn hấp thụ khoáng từ đất theo cơ chế nào?
A. Cơ chế thẩm thấu và thẩm tách.
B. Cơ chế chủ động và thẩm thấu.
C. Cơ chế thụ động và thẩm tách.
D. Cơ chế thụ động và chủ động.
Trong các phát biểu sau:
(1) Cung cấp nguồn chất hữu cơ làm thức ăn cho sinh vật dị dưỡng.
(2) Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp, dược liệu cho Y học.
(3) Cung cấp năng lượng duy trì hoạt động sống của sinh giới.
(4) Điều hòa trực tiếp lượng nước trong khí quyển.
(5) Điều hòa không khí.
Có bao nhiêu nhận định đúng về vai trò của quang hợp?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Khi nói về ảnh hưởng của nhiệt độ đến quang hợp, phát biểu nào sau đây sai?
A. Khi tăng nhiệt độ thì cường độ quang hợp tăng lên.
B. Nhiệt độ tối ưu cho quang hợp ở cây nhiệt đới cao hơn cây ôn đới.
C. Cây vùng lạnh có thể quang hợp ở nhiệt độ thấp hơn 0oC.
D. Nhiệt độ tối ưu cho quang hợp khác nhau tuỳ theo từng loài
Các giai đoạn của hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự nào?
A. Chu trình crep → Đường phân → Chuối truyền electron hô hấp.
B. Đường phân → Chuỗi truyền electron hô hấp→ Chu trình Crep.
C. Đường phân → Chu trình Crep→ Chuỗi truyền electron hô hấp.
D. Chuỗi truyền electron hô hấp→ Chu trình Crep -> Đường phân.
Khi nói về các nhân tố ảnh hưởng đến hô hấp, nhận định nào sau đây đúng?
A. Hàm lượng nước tỉ lệ nghịch với cường độ hô hấp.
B. Cường độ hô hấp và nhiệt độ tỉ lệ thuận với nhau.
C. Nồng độ CO2 cao gây ức chế quá trình hô hấp.
D. Nồng độ O2 cao gây ức chế quá trình hô hấp.
Khi nói về quá trình lên men ở thực vật, phát biểu nào sau đây sai?
A. Lên men gồm hai giai đoạn đường phân và lên men.
B. Hợp chất hữu cơ được tạo ra là lactate, etanol và acetic acid.
C. Năng lượng ATP được giải phóng ở giai đoạn đường phân.
D. Quá trình lên men không diễn ra trong ti thể.
Khi nói về ảnh hưởng ánh sáng đến quang hợp, phát biểu nào sau đây sai?
A. Điểm bảo hòa ánh sáng là cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ hô hấp bằng cường độ quang hợp.
B. Trong những điều kiện nhất định cường độ ánh sáng tỉ lệ với cường độ quang hợp.
C. Cây ưa bóng có điểm bù ánh sáng thấp hơn cây ưa sáng.
D. Thành phần ánh sáng ảnh hưởng đến quá trình chuyển hóa sản phẩm quang hợp.
Các sắc tố quang hợp của lá có màu đỏ hấp thụ ánh sáng và truyền năng lượng hấp thụ theo sơ đồ nào sau đây?
A. Diệp lục b ® diệp lục a ® diệp lục a ở trung tâm phản ứng ® carotenoid.
B. Carotenoid ® diệp lục b ® diệp lục a ® diệp lục a ở trung tâm phản ứng.
C. Carotenoid ® xanthophyl ® diệp lục b ở trung tâm phản ứng.
D. Diệp lục b ® diệp lục a ® Carotenoid ® diệp lục a ở trung tâm phản ứng.
Ở thực vật C4, sản phẩm cố định CO2 được tạo ra ổn định đầu tiên là
A. OAA (Oxaloacetic acid).
B. G3P (Glyceraldehyde 3 phosphate).
C. RuBP (Ribulose 1,5 bisphosphate).
D. 3-PGA (3-phosphoglycerid acid).
Khi nói về quang hợp ở thực vật, có bao nhiêu nhận xét sau đây đúng?
I. Thực vật C4 có cường độ quang hợp cao hơn thực vật C3 .
II. Thực vật CAM thích nghi với môi trường khô hạn.
III. Chu trình Calvin chỉ có trong pha tối ở thực vật C3.
IV. Pha sáng của tất cả các loài thực vật đều cơ bản giống nhau.
A. 4.
B. 2.
C. 3 .
D. 1.
Chất mang năng lượng tạo ra trong hô hấp ở thực vật cung cấp cho các hoạt động sống chủ yếu là
A. ATP.
B. pyruvate.
C. CO2.
D. H2O.
Trong quá trình hô hấp hiếu khí 1 phân tử glucose, số lượng phân tử ATP được tích lũy được là bao nhiêu?
A. 30-32.
B. 1.
C. 26-28.
D. 2.
Hợp chất hữu cơ được sử dụng phổ biến trong hô hấp ở thực vật là
A. carbohydrate.
B. lipid.
C. protein.
D. nucleic acid.
