wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoá cuối kì I

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Cho các kim loại: Ni, Fe, Cu, Zn, Al. Số kim loại tác dụng với dung dịch Pb(NO3)2

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Câu 2: X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3. Hai kim loại X, Y lần lượt là: (biết thứ tự trong dãy thế điện hóa: Fe3+/Fe2+ đứng trước Ag+/Ag)

a)

Mg, Ag.

b)

Cu, Fe.

c)

Ag, Mg.

d)

Fe, Cu.

3.

Câu 3: Cho dãy gồm các chất sau: vinyl axetat, metyl fomat, phenyl axetat, tristearin. Số chất trong dãy trên khi bị thủy phân trong dung dịch NaOH dư (t°) tạo ra ancol là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Câu 4: Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) nên rửa cá với

a)

cồn.

b)

nước.

c)

giấm ăn.

d)

A. nước muối.

5.

Câu 5: Tính chất vật lí nào sau đây là tính chất vật lí chung của kim loại?

a)

Nhiệt độ nóng chảy.

b)

A. Tính dẻo.

c)

Tính cứng.

d)

A. Khối lượng riêng.

6.

Câu 6: Lên men m kg glucozơ (hiệu suất phản ứng đạt 75%), thu được 2 lít cồn etylic 46o. Biết khối lượng riêng của etanol nguyên chất là 0,8 g/ml; của nước là 1 g/ml. Giá trị của m là (Cho H=1; C=12; O=16)

a)

1,44.

b)

1,92.

c)

2,16.

d)

A. 2,56.

7.

Câu 7: Hỗn hợp X gồm tripanmitin và một peptit được tạo thành từ các α -aminoaxit no chỉ chứa 1 nhóm –COOH và 1 nhóm –NH2. Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được b mol CO2 và c mol H2O và b – c = 2a. Trộn X với một amin no, đơn chức, mạch hở thì thu được hỗn hợp Y. Đốt cháy hoàn toàn 21,24 gam Y thì cần 38,192 lít O2 (đktc) thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau và 1,12 lít N2 (đktc). Khối lượng của tripanmitin trong Y  gần nhất với giá trị nào sau đây? (Cho H=1; C=12;N=14; O=16)

a)

19

b)

20

c)

18

d)

16

8.

Câu 8: Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 3?

a)

H2N-[CH2]6–NH2 .

b)

A. C6H5NH2 .

c)

(CH3)3N.

d)

A. CH3–CH(CH3)–NH2 .

9.

Câu 9: Cho 6,5 gam Zn tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V (lít) H2 (đktc). Giá trị của V

a)

2,24.

b)

3,36

c)

1,12

d)

4,48

10.

Câu 10: Dung dịch loãng (dư) nào sau đây tác dụng được với kim loại sắt tạo thành muối sắt(III)?

a)

HNO3.

b)

H2SO4.

c)

FeCl3.

d)

A. HCl.

11.

Câu 12: Cho vào bát sứ nhỏ khoảng 1 gam mỡ và 2 – 2,5 ml dung dịch NaOH 40% (dư). Đun hỗn hợp sôi nhẹ và liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh. Thỉnh thoảng thêm vài giọt nước cất. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, rót thêm vào hỗn hợp 4 -5 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khấy nhẹ. Ta thấy có chất rắn màu trắng nổi lên phía trên. Chất rắn đó là

a)

xà phòng.

b)

mỡ còn dư.

c)

glucozơ.

d)

A. axit béo.

12.

Câu 13: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là

a)

tính axit.

b)

tính bazơ.

c)

tính khử.

d)

A. tính oxi hóa.

13.

Câu 14: Kim loại có tính chất vật lí chung là dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo và có ánh kim. Nguyên nhân của những tính chất vật lí chung của kim loại là do trong tinh thể kim loại có

a)

các ion dương chuyển động tự do.

b)

nhiều ion dương kim loại.

c)

nhiều electron độc thân.         

d)

A. các electron chuyển động tự do.

14.

Câu 15: Teflon là tên của một polime được dùng làm

a)

chất dẻo.

b)

tơ tổng hợp.

c)

keo dán.

d)

A. cao su tổng hợp.

15.

Câu 16: Este X có công thức HCOOCH3. Đun nóng 9,0 gam X trong dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam muối. Giá trị của m là (Cho H=1; C=12; O=16; Na=23)

a)

8,2

b)

10,2

c)

15,0

d)

12,3

16.

Câu 17: Cho m (gam) Mg vào dung dịch chứa đồng thời 0,1 mol AgNO3 và 0,25 mol Cu(NO3)2, sau một thời gian thu được 19,44 gam kim loại và dung dịch (X) chứa 2 muối. Tách bỏ phần kim loại, thêm tiếp 8,4 gam bột sắt vào dung dịch (X). Sau khi các phản ứng hoàn toàn thu được 9,36 gam kim loại. Giá trị của m là  (Cho N=14; O=16; Mg=24; Fe=56; Cu=64; Ag=108)

a)

5,28

b)

4,32

c)

4,8

d)

4,64

17.

Câu 18: Chất nào sau đây là đipeptit?

a)

Ala-Gly

b)

Gly-Ala-Gly-Ala.

c)

Ala-Gly-Gly.

d)

Ala-Ala-Gly

18.

Câu 19: Chất X được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp. Ở điều kiện thường, X là chất rắn vô định hình. Thủy phân X nhờ xúc tác axit hoặc enzim, thu được chất Y có ứng dụng là thuốc tăng lực trong y học. Chất X và Y lần lượt là

a)

xenlulozơ và saccarozơ.

b)

tinh bột và glucozơ.

c)

saccarozơ và glucozơ.

d)

A. tinh bột và saccarozơ.

19.

Câu 20: Chất X có màu trắng, dạng sợi, là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật. Chất X là

a)

xenlulozơ.

b)

tinhbột.

c)

saccarozơ.

d)

A. glucozơ.

20.

Câu 21: Cho 4,5 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là

(Cho H=1; C=12; N=14)

a)

7,65 gam.

b)

8,15 gam.

c)

8,10 gam.

d)

A. 0,85 gam.

21.

Câu 22: Thủy phân este X có công thức phân tử C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được chất Y có công thức phân tử C3H5O2Na. Tên của este X là

a)

propyl fomat.

b)

A. isopropyl fomat.

c)

metyl propionat.

d)

etyl axetat.

22.

Câu 24: Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm sinh ra

a)

xà phòng và ancol đơn chức

b)

A. xà phòng và glixerol

c)

axit béo và glixerol

d)

A. xà phòng và axit béo

23.

Câu 19: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra glixerol?

a)

Triolein.

b)

Glucozơ.

c)

Saccarozơ.

d)

A. Metyl axetat.

24.

Câu 21: Cho 4,8 gam Mg tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V (lít) H2 (đktc). Giá trị của V

a)

1,12.

b)

3,36.

c)

4,48.

d)

A. 2,24.

25.

Câu 27: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là

a)

18,38 gam.

b)

18,24 gam.

c)

17,80 gam.

d)

A. 16,68 gam.

26.

Câu 28: Trong môi trường kiềm, tripeptit tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu

a)

đỏ

b)

vàng

c)

xanh

d)

tím

27.

Câu 25: Hiđro hóa hỗn hợp gồm tripanmitin, triolein, tristearin và alanin. Sau phản ứng, có bao nhiêu chất tồn tại ở thể rắn trong điều kiện thường?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Câu 29: Chất nào sau đây là tripeptit?

a)

Ala-Ala

b)

Gly-Ala-Gly-Ala.

c)

Ala-Ala-Gly.

d)

A. Ala-Gly.

29.

Câu 31: Hỗn hợp X gồm glucozơ và saccarozơ. Cho m gam X thực hiện phản ứng tráng bạc, thu được 0,2 mol kết tủa. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X thì cần a mol O2, thu được CO2 và 1,26 mol H2O. Giá trị của a là

a)

1,92.

b)

0,16.

c)

1,32.

d)

A. 1,26.

30.

Câu 32: Chất nào sau đây có phản ứng trùng hợp tạo polime?

a)

CH2=CH – CH3

b)

C2H5NH2

c)

C2H5OH.

d)

A. CH3Cl.

31.

Câu 23: Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là

a)

1s22s2 2p6 3s2.

b)

1s22s22p6 3s23p1.

c)

1s22s2 2p6.

d)

1s22s22p63s1.

32.

Câu 33: Este nào sau đây thủy phân cho hỗn hợp 2 chất hữu cơ đều tham gia phản ứng tráng bạc?

a)

CH3COOCH=CH2

b)

A. HCOOCH2CH=CH2.

c)

HCOOCH=CH-CH3.

d)

A. CH3COOC2H5.

33.

Câu 36: Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là

a)

300 gam.

b)

270 gam.

c)

250 gam

d)

A. 360 gam.

34.

Câu 37: Trong các chất dưới đây, chất nào là glyxin?

a)

HOOC-CH2CH(NH2)COOH.

b)

A. H2N–CH2-CH2–COOH.

c)

CH3–CH(NH2)–COOH

d)

A. H2N-CH2-COOH.

35.

Câu 38: Cho 6,2 gam Metylamin (CH3NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là

a)

7,65 gam.

b)

8,15 gam.

c)

8,10 gam.

d)

A. 13,5 gam.

36.

Câu 40: Cho 11,2 gam bột Fe vào 300 ml dung dịch HCl 2M sau phản ứng thu được dung dịch A. Cho A tác dụng với 800 ml dung dịch AgNO3 2M đến phản ứng hoàn toàn tạo m gam kết tủa. Giá trị của m là

a)

107,7 gam.     

b)

91,5 gam

c)

86,1 gam.

d)

21,6 gam.

37.

Câu 25: Khi đun este với dung dịch NaOH xảy ra phản ứng

a)

xà phòng hóa.

b)

trùng hợp.

c)

A. hidro hóa.

38.

Câu 26: Chất nào sau đây là este?

a)

CH2=CHCOOH.

b)

A. CH3CH2OH.

c)

CH3COOC2H5.

d)

A. CH3CH2CHO.

39.

Câu 27: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic. X và Y lần lượt là

a)

glucozơ, etyl axetat.

b)

A. glucozơ, anđehit axetic.

c)

glucozơ, ancol etylic.

d)

A. ancol etylic, anđehit axetic.

40.

Câu 28: Ứng dụng nào sau đây không phải của glucozơ?

a)

Thuốc tăng lực trong y tế

b)

A. Nhiên liệu cho động cơ đốt trong.

c)

Trắng gương, tráng ruột phích.          

d)

A. Sản xuất rượu etylic.

41.

Câu 29: Chất nào sau đây là một trong những chất cơ sở kiến tạo nên protein của cơ thể sống?

a)

CH3NH2.

b)

A. CH3COOH.

c)

CH3CH2OH.

d)

A. H2NCH2COOH.

42.

Câu 30: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C5H8O2. Cho X phản ứng với NaOH đun nóng thì thu được muối X1 và chất hữu cơ X2. Nung X1 với hỗn hợp NaOH và CaO thì thu được một chất khí có tỉ khối so với hidro là 8. X2 tham gia phản ứng tráng bạc. Công thức cấu tạo của X là

a)

CH3-COO-CH2-CH=CH2.

b)

A. CH3-COO-CH=CH-CH3.

c)

CH3-CH2-COO-CH=CH2.

d)

A. CH3-COO-C(CH3)=CH2.

43.

Câu 31: Glucozơ có công thức phân tử là:

a)

C6H10O5

b)

C6H10O5.

c)

C6H12O6

d)

A. C5H10O5.

44.

Câu 32: Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 80%, khối lượng glucozơ thu được là

a)

288 gam.

b)

300 gam.

c)

360 gam.

d)

A. 270 gam.

45.

Câu 33: Trong môi trường kiềm, lòng trắng trứng tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu

a)

đỏ.

b)

đen.

c)

vàng

d)

A. tím.

46.

Câu 34: Đun nóng chất béo cần vừa đủ 40 kg dung dịch NaOH 15%, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng (kg) glixerol thu được là

a)

13,8.

b)

4,6.

c)

6,975.

d)

A. 9,2.

47.

Câu 35: Cho dãy các chất sau: vinyl fomat, metyl acrylat, glucozơ, etylamin, alanin. Phát biểu nào sau đây là sai ?

a)

Có 3 chất hữu cơ đơn chức, mạch hở.           

b)

A. Có 3 chất làm mất màu nước brom.

c)

Có 2 chất tham gia phản ứng tráng bạc .

d)

Có 3 chất thủy phân trong môi trường kiềm

48.

Câu 36: Trong các chất dưới đây, chất nào là Alanin?

a)

H2N-CH2-COOH.

b)

A. HOOC-CH2CH(NH2)COOH.

c)

CH3–CH(NH2)–COOH.

d)

A. H2N–CH2-CH2–COOH.

49.

Câu 37: Cho hỗn hợp X gồm chất Y (C2H10O3N2) và chất Z (C2H7O2N). Cho 14,85 gam X phản ứng vừa đủ với lượng dung dịch NaOH đun nóng, thu được dung dịch M và 5,6 lít (đktc) hỗn hợp T gồm 2 khí (đều làm xanh quỳ tím tẩm nước cất). Cô cạn toàn bộ dung dịch M thu được m gam mối khan. Giá trị của m có thể là:

a)

12,5

b)

11,8

c)

10,6

d)

A. 14,7

50.

Câu 38: Cho hợp chất hữu cơ X có công thức:

H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-CH2-CO-NH-CH(C6H5)-CO-NH-CH(CH3)-COOH.

Nhận xét đúng là:

a)

Trong X có 2 liên kết peptit.

b)

X là một pentapeptit.

c)

Khi thủy phân X thu được 4 loại α-amino axit khác nhau.

d)

A. Trong X có 4 liên kết peptit.

51.

Câu 12: Thuỷ phân hợp chất:

H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH(CH(CH3)2)CONHCH2CONHCH2COOH

sẽ thu được bao nhiêu loại amino axit?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

52.

Câu 35: Cấu hình electron của nguyên tử Mg (Z =12) là

a)

1s22s2 2p6 3s2.

b)

1s22s22p6 3s23p1.

c)

1s22s2 2p6.

d)

1s22s22p63s1.

53.

Câu 39: Chất nào sau đây không tham gia phản ứng trùng hợp?

a)

CH2 = CH2.

b)

CH3 – CH3.

c)

CH2 = CH – Cl.

d)

A. CH2  = CH – CH = CH2.

54.

Câu 40: Cho dãy các ion : Fe3+, Ni2+, Cu2+, Sn2+. Trong cùng điều kiện, ion có tính oxi hóa mạnh nhất trong dãy là:

a)

Fe3+.

b)

Sn2+.

c)

Cu2+.

d)

A. Ni2+.

55.

Câu 3: Nilon–6,6 là một loại

a)

polieste.

b)

tơ visco.         

c)

tơ poliamit.

d)

A. tơ axetat.

56.

Câu 5: Cho phản ứng: aAl + bHNO3  cAl(NO3)3 + dNO2 + eH2O.

Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản. Tổng (a + b) bằng

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

57.

Câu 6: Chất nào sau đây là este?

a)

CH2=CHCOOCH3.

b)

CH3COOH.

c)

CH3CH2CHO.

d)

A. CH3CH2CH2OH.

58.

Câu 7: Trong số các kim loại Na, Mg, Al, Fe, kim loại có tính khử mạnh nhất là

a)

Fe.

b)

Mg.

c)

Al.

d)

Na.

59.

Câu 9: Tính chất vật lí nào sau đây là tính chất vật lí chung của kim loại?

a)

Tính dẻo.

b)

A. Tính cứng.

c)

Nhiệt độ nóng chảy.

d)

A. Khối lượng riêng.

60.

Câu 10: Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?

a)

C6H5NH2.  

b)

CH3–NH–CH3.

c)

CH3–CH(CH3)–NH2.

d)

A. H2N-[CH2]6–NH2.

61.

Câu 11: Đun sôi hỗn hợp gồm ancol etylic và axit axetic (có axit H2SO4 đặc làm xúc tác) sẽ xảy ra phản ứng

a)

xà phòng hóa.

b)

trùng ngưng.

c)

trùng hợp.

d)

A. este hóa.

62.

Câu 13: Chất thuộc loại monosaccarit là

a)

glucozơ.

b)

xenlulozơ.

c)

tinh bột.

d)

A. saccarozơ.

63.

Câu 14: Thủy phân este X có công thức phân tử C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được chất Y có công thức phân tử C2H3O2Na. Tên của este X là

a)

propyl fomat

b)

etyl axetat

c)

metyl propionat.

d)

A. isopropyl fomat.

64.

Câu 15: Khi bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sung nhanh năng lượng. Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là

a)

Fructozơ.

b)

Saccarozơ.

c)

Mantozơ.

d)

A. Glucozơ.

65.

Câu 16: Chất X thường được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em và người ốm.Chất Y có thể được điều chế bằng phản ứng lên men chất X. Để đề phòng sự lây lan của đại dịch Covid-19, Bộ y tế hướng dẫn người dân nên đeo khẩu trang nơi đông người, rửa tay nhiều lần bằng xà phòng hoặc các dung dịch sát khuẩn có pha thành phần chất Y. Các chất X và Y lần lượt là

a)

glucozơ và etanol.

b)

A. tinh bột và glucozơ.

c)

saccarozơ và glucozơ.

d)

A. saccarozơ và etanol.

66.

Câu 17: Thuốc thử nào dùng để phân biệt hai dung dịch glucozơ và anđehit axetic?

a)

Khí H2 trên xúc tác Ni (t0).

b)

A. Dung dịch AgNO3/NH3 (t0).

c)

Cu(OH)2 ở t0 thường.

d)

A. Dung dịch Br2 ở t0 thường.

67.

Câu 18: Este X có công thức HCOOCH3. Đun nóng 9,0 gam X trong dung dịch KOH vừa đủ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam muối. Giá trị của m là

a)

15,0.

b)

12,3.

c)

12,6.

d)

A. 10,2.