wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh bài 1

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Bốn loại đơn phân cấu tạo DNA có kí hiệu là:

a)

U, T, G, A.

b)

A, T, G, C.

c)

A, U, G, T.

d)

A, U, G, C.

2.

Để phân loại gene cấu trúc và gene điều hòa người ta dựa vào:

a)

sự biểu hiện kiểu hình của gene.

b)

cấu trúc của gene.

c)

chức năng sản phẩm của gene.

d)

kiểu tác động của gene.

3.

Đổi mã đặc hiệu có trên phân tử nào?

a)

rRNA

b)

tRNA

c)

mRNA

d)

ADN

4.

Ở sinh vật nhân thực, trình tự nucleotide trong vùng mã hóa của Gene và mã hóa amino acid được gọi là:

a)

đoạn exon.

b)

vùng vận hành.

c)

gene phân mảnh.

d)

đoạn intron.

5.

Vùng nào của gene quyết định cấu trúc phân tử protein do nó quy định tổng hợp?

a)

Vùng điều hòa.

b)

Vùng kết thúc.

c)

Vùng mã hóa.

d)

Vùng Operator.

6.

Trình tự nào của sơ đồ cơ chế truyền thông tin di truyền ở cấp độ phân tử là đúng ?

a)

Gene →Palypeptide→ mRNA →Protein.

b)

Gene→ Polypeptide →mRNA→ Protein.

c)

mRNA→ Gene →Polypeptide→ Protein.

d)

Gene →mRNA→Polypeptide → Protein.

7.

Trong quá trình dịch mã, liên kết peptide đầu tiên được hình thành giữa.

a)

amino acid mở đầu với amino acid thứ nhất

b)

hai amino acid kế nhau

c)

hai amino acid cùng loại hay khác loại..

d)

amino acid thử nhất với amino acid thứ hai.

8.

Bộ ba 5'AUG3' chỉ mã hoá cho methionine ở sinh vật nhân thực, điều này chứng tỏ mã di truyền có tỉnh:

a)

thoái hoá.

b)

đặc hiệu.

c)

phổ biến.

d)

liên tục.

9.

Enzyme chính tham gia vào quá trình phiên mã là

a)

RNA-polymerase

b)

restrictase

c)

DNA-ligase

d)

DNA-polymerase

10.

Trong quá trình phiên mã, chuỗi polynucleotide được tổng hợp theo chiều

a)

5'5'.

b)

5' 3'.

c)

3' 5'

d)

3' 3'.

11.

Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế phiên mã là

a)

A liên kết với C, T liên kết với A, G liên kết với U, C liên kết với G.

b)

A liên kết với T, U liên kết với A, G liên kết với C, C liên kết với G.

c)

A liên kết với T, T liên kết với A, G liên kết với C, C liên kết với G.

d)

A liên kết với U, T liên kết với A, G liên kết với C, C liên kết với G.

12.

Loại nucleic acid đóng vai trò như “người phiên dịch” của quá trình dịch mã là

a)

mRNA

b)

rRNA.

c)

DNA.

d)

tRNA.

13.

Dịch mã là quá trình tổng hợp

a)

tRNA.

b)

protein.

c)

RNA.

d)

DNA.

14.

Sản phẩm của quá trình phiên mã là

a)

Phân tử RNA.

b)

Phân tử DNA.

c)

Chuỗi polypeptide.

d)

Phân tử cenlulose.

15.

Phiên mã ngược là hiện tượng

a)

RNA tổng hợp ra DNA.

b)

Protein tổng hợp ra RNA.

c)

Protein tổng hợp ra DNA.Protein tổng hợp ra RNA.

d)

DNA tổng hợp ra RNA.

16.

Chức năng nào sau đây không phải là chức năng của DNA?

a)

Trực tiếp biểu hiện tính trạng ở mỗi cơ thể.

b)

Biểu hiện thông tin di truyền.

c)

Truyền đạt thông ti di truyền.

d)

Mang và bảo quản thông tin di truyền.

17.

Phân tử DNA tuy nhỏ bé nhưng lại có khả năng mang thông tin quy định mọi đặc điểm của tế bào

và cơ thể sinh vật là nhờ

a)

sự kết hợp đặc hiệu A - T và G - C trong quá trình tái bản DNA.

b)

sự sắp xếp của 4 loại nucleotide tạo nên các trình tự khác nhau.

c)

cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là các nucleotide.

d)

cấu trúc xoắn kép bền vững, đảm bảo thông tin ít bị hư hỏng.

18.

Khi nói về cấu trúc và chức năng của DNA, phát biểu nào dưới đây không chính xác?

a)

Các nucleotide liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung.

b)

Theo nguyên tắc bổ sung: A liên kết với C, G liên kết với T.

c)

Thông tin di truyền được mã hóa dưới dạng trình tự nucleotide.

d)

DNA có cấu trúc bền vững là nhờ cấu trúc mạch kép xoắn.

19.

Emzyme nào dưới đây có vai trò nối các đoạn Okazaki trong quá trình tái bản?

a)

RNA polymerase.

b)

DNA ligase.

c)

Primase.

d)

DNA polymerase.

20.

Đoạn trình tự DNA giúp enzyme phiên mã nhận biết và liên kết để khởi động quá trình phiên mã

nằm ở

a)

vùng điều hòa.

b)

vùng mã hóa liên tục.

c)

vùng kết thúc.

d)

vùng mã hóa không liên tục.

21.

Theo cấu trúc của gene, vùng mã hóa ở sinh vật nhân thực không chứa trình tự

a)

mã hóa một chuỗi RNA.

b)

các đoạn exon.

c)

kết thúc phiên mã.

d)

mã hóa một chuỗi polypeptide.

22.

Trong quá trình phiên mã, tính theo chiều trượt của enzyme RNA polymerase thì mạch được dùng

làm khuôn tổng hợp RNA là mạch có đặc điểm

a)

Luôn có chiều từ 3’ → 5’.

b)

Luôn có chiều từ 5’ → 3’.

c)

Có chiều lúc đầu 5’ → 3’, lúc sau 3’ → 5’.

d)

Có chiều lúc đầu 3’ → 5’, lúc sau 5’ → 3’.

23.

mRNA có chức năng

a)

Làm khuôn cho quá trình dịch mã.

b)

làm khuôn cho quá trình phiên mã.

c)

cấu trúc, cấu tạo nên ribosome.

d)

vận chuyển amino acid tới ribosome.

24.

Phân tử có cấu trúc mang một bộ ba đối mã (anticodon) và có đầu 3' liên kết với amino acid là

a)

mRNA.

b)

tRNA.

c)

rRNA.

d)

DNA.

25.

Phân tử có khả năng liên kết với protein tạo thành ribosome là

a)

tRNA.

b)

mRNA.

c)

DNA.

d)

rRNA.

26.

Một amino acid có thể được mã hóa bởi nhiều bộ ba khác nhau. Điều này cho thấy mã di truyền

a)

tính thoái hóa.

b)

tính phổ biến.

c)

tính đặc hiệu.

d)

tính đa dạng.

27.

Đâu không phải là mã bộ ba cho biết tín hiệu kết thúc dịch mã (đối với hệ gen trong nhân) trong

các trình tự dưới đây?

a)

UGG.

b)

UAA.

c)

UGA.

d)

UAG.

28.

Mã di truyền khởi đầu dịch mã có trình tự là

a)

5' UAG 3'.

b)

5' UGA 3'.

c)

5' AGU 3'.

d)

5' AUG 3'.

29.

Trừ một số trường hợp ngoại lệ, các loài sinh vật đều sử dụng chung một bộ mã di truyền. Điều

này cho thấy mã di truyền có tính

a)

đa dạng.

b)

thoái hóa.

c)

phổ biến.

d)

đặc hiệu.

30.

Thành phần tham gia quá trình dịch mã không bao gồm

a)

mRNA.

b)

tRNA.

c)

DNA.

d)

rRNA.

31.

Nhờ các enzyme đặc hiệu, amino acid được hoạt hóa và liên kết tạo thành phức hợp với

a)

tRNA.

b)

DNA.

c)

mRNA.

d)

rRNA.

32.

Polyribosome hay polysome là hiện tượng

a)

một ribosome dịch mã cho 1 phân tử mRNA.

b)

nhiều ribosome cùng dịch mã cho nhiều phân tử mRNA.

c)

nhiều ribosome cùng dịch mã cho 1 phân tử mRNA.

d)

một ribosome dịch mã cho nhiều phân tử mRNA.

33.

Trong 64 bộ ba được hệ gene trong nhân sử dụng, có 3 bộ ba không được dùng để mã hóa cho

amino acid được gọi là

a)

bộ ba kết thúc.

b)

bộ ba anticodon.

c)

bộ ba codon.

d)

bộ ba mở đầu.

34.

Tính trạng của cơ thể sinh vật được biểu hiện nhờ cơ chế

a)

phiên mã và dịch mã.

b)

tái bản, phiên mã và dịch mã.

c)

tái bản và dịch mã.

d)

tái bản, phiên mã và phiên mã ngược.

35.

Phân tích DNA được sử dụng khi muốn xác định huyết thống. Khi đó, những người liên quan sẽ

làm xét nghiệm để so sánh

a)

trình tự nucleotide của DNA.

b)

cấu trúc không gian của DNA.

c)

số liên kết hydrogen của DNA.

d)

cấu tạo đơn phân nucleotide.

36.

Gene là (1) mang thông tin di truyền quy định một loại sản phẩm là (2). Nội dung phù hợp điền

vào vị trí (1) và (2) lần lượt là

a)

một đoạn phân tử DNA; chuỗi polypeptide.

b)

một đoạn phân tử DNA; RNA hoặc polypeptide.

c)

một đoạn phân tử DNA; RNA.

d)

toàn bộ phân tử DNA; RNA hoặc polypeptide.

37.

Trong quá trình tái bản, mạch mới được tổng hợp liên tục theo chiều (1) nhờ sự xúc tác của

enzyme (2). Nội dung điền vào vị trí (1) và (2) lần lượt là

a)

3' → 5'; DNA polymerase.

b)

3' → 5'; RNA polymerase.

c)

5' → 3'; DNA polymerase.

d)

5' → 3'; RNA polymerase.

38.

Trong quá trình tái bản, mỗi phân tử DNA mới có một mạch lấy từ DNA ban đầu, một mạch được

tổng hợp mới hoàn toàn. Đây là nội dung của nguyên tắc

a)

bổ sung.

b)

bán tổng hợp.

c)

bán bảo toàn.

d)

bảo toàn một phần.

39.

Mã di truyền có tính đặc hiệu nghĩa là

a)

tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.

b)

mỗi loài có riêng một bộ mã di truyền nhất định.

c)

nhiều bộ ba khác nhau đều mã hóa ra một loại amino acid.

d)

một bộ ba chỉ mã hóa cho một loại amino acid.

40.

Mã di truyền có tính thoái hóa nghĩa là

a)

một bộ ba chỉ mã hóa cho một loại amino acid.

b)

nhiều bộ ba khác nhau mã hóa ra một loại amino acid.

c)

tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.

d)

mỗi loài có riêng một bộ mã di truyền nhất định.

41.

Một đoạn của phân tử DNA mang thông tin quy định chuỗi polipeptide hoặc phân tử RNA được

gọi là

a)

gene.

b)

amino acid

c)

protein.

d)

nucleotide.

42.

Quá trình tổng hợp mạch DNA bổ sung (cDNA) dựa trên khuôn RNA, được xúc tác bởi enzyme

reverse transcriptase được gọi là quá trình

a)

phiên mã ngược.

b)

tái bản

c)

dịch mã.

d)

phiên mã

43.

Khi nói về quá trình dịch mã, kết luận nào sau đây không đúng?

a)

Bộ ba kết thúc không tổng hợp amino acid quy định tín hiệu kết thúc dịch mã.

b)

Trình tự các bộ ba trên mRNA quy định trình tự amino acid trong chuỗi polypeptide.

c)

Chiều chuyển dịch của ribosome trên mRNA là 5’→3’.

d)

Liên kết giữa các amino acid là liên kết hydrogen.

44.

Đặc điểm chung của quá trình tái bản và quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực là

a)

Đều được thực hiện theo nguyên tắc bổ sung.

b)

Đều diễn ra trên toàn bộ phân tử DNA của nhiễm sắc thể.

c)

Đều có sự tham gia của DNA polymerase.

d)

Đều diễn ra trên cả hai mạch của gene.

45.

Quan sát hình và cho biết gene ở hình bên không có ở loài nào sau đây?

a)

Vi khuẩn E. Coli

b)

Đậu Hà Lan

c)

Nấm men.

d)

Ruồi giấm.

46.

Cho các diễn biến của quá trình tái bản DNA như sau:

1. Enzyme DNA polymerase tổng hợp mạch mới theo chiều 5' - 3'.

2. Tại mạch gián đoạn, enzyme nối nối các đoạn Okazaki với nhau.

3. Một số enzyme và protein nhận biết vị trí khởi đầu tái bản.

4. Dưới tác động của enzyme, phân tử DNA tháo xoắn, tách hai mạch DNA tạo nên cấu trúc có dạng chữ Y.

5. Hai phân tử DNA xoắn trở lại.

Thứ tự đúng của quá trình tái bản (nhân đôi) DNA là

a)

3 - 4 - 1 - 2 - 5.

b)

4 - 3 - 1 - 2 - 5.

c)

3 - 4 - 1 - 5 - 2.

d)

4 - 1 - 3 - 5 - 2.

47.

Cho các diễn biến của quá trình phiên mã như sau:

1. Enzyme RNA polymerase liên kết với DNA tại trình tự khởi động phiên mã.

2. Các nucleotide tự do được lắp theo trình tự bổ sung với mạch khuôn tuân theo nguyên tắc bổ sung: A - U; T -

U; G - C và C - G.

3. Enzyme RNA polymerase bắt đầu trượt theo chiều 5' → 3' trên mạch khuôn 3' - 5'.

4. Enzyme RNA polymerase trượt đến tín hiệu kết thúc và phiên mã dừng lại. Phân tử RNA vừa được tổng hợp

rời khỏi DNA.

5. DNA tháo xoắn và tách hai mạch để lộ mạch khuôn.

Thứ tự đúng của quá trình phiên mã là

a)

5 - 1 - 3 - 2 - 4.

b)

5 - 1 - 2 - 3 - 4.

c)

1 - 5 - 3 - 2 - 4.

d)

1 - 5 - 2 - 3 - 4.

48.

Cho các tiến trình của quá trình dịch mã như sau:

(1) tRNA mang amino acid mở đầu (Met hoặc fMet) liên kết với bộ ba mở đầu theo nguyên tắc bổ sung.

(2) Tiểu phần lớn liên kết với tiểu phần nhỏ tạo thành ribosome hoàn chỉnh.

(3) Tiểu phần nhỏ ribosome liên kết với mRNA tại bộ ba mở đầu (AUG).

(4) Ribosome trượt lần lượt đến các bộ ba tiếp theo, tRNA mang các amino acid đến và khớp với mRNA.

(5) Ribosome trượt đến bộ ba kết thúc, quá trình dịch mã dừng lại và giải phóng chuỗi polypeptide.

(6) Các amino acid hình thành liên kết peptide, nối dài thành chuỗi polypeptide.

Trình tự sắp xếp đúng theo tiến trình dịch mã là

a)

(3) - (1) - (2) - (6) - (4) - (5).

b)

(3) - (1) - (2) - (4) - (6) - (5).

c)

(3) - (2) - (1) - (6) - (4) - (5).

d)

(1) - (3) - (2) - (4) - (6) - (5).

49.

Yếu tố nào sau đây đảm bảo sự chính xác cho sự truyền đạt thông tin di truyền từ DNA sang mRNA

và protein?

a)

Sự sao chép chỉ theo một chiều 5' - 3'.

b)

Sự tham gia kết hợp các loại enzyme.

c)

Sự phổ biến và đặc hiệu của mã di truyền.

d)

Sự liên kết bổ sung của các nucleotide.

50.

Phiên mã ngược là quá trình tổng hợp (1) dựa trên mạch khuôn là (2). Nội dung điền vào vị trí (1)

và (2) lần lượt là

a)

DNA; RNA.

b)

protein; DNA.

c)

RNA; protein.

d)

RNA; RNA.

51.

Hình ảnh dưới đây mô tả quá trình

a)

tái bản.

b)

phiên mã ngược

c)

tái bản ngược.

d)

phiên mã.

52.

Khi nói về mã di truyền, phát biểu nào sau đây không chính xác?

a)

Bộ ba trên phân tử tRNA gọi là bộ ba sao mã (codon).

b)

Mã di truyền là bộ ba nucleotide xác định trình tự amino acid.

c)

Một trình tự codon chỉ mã hóa cho một loại amino acid.

d)

Bộ ba mã gốc nằm trên trình tự một mạch của DNA.

53.

Khi nói về mã di truyền, phát biểu nào sau đây là chính xác?

a)

Mã di truyền dùng cho mọi loài sinh vật, không có ngoại lệ.

b)

Toàn bộ 64 mã di truyền đều mã hóa cho các amino acid.

c)

Bộ ba đối mã (anticodon) có trình tự bổ sung với mRNA.

d)

Mỗi phân tử mRNA có 1 bộ ba mở đầu và 3 bộ ba kết thúc,

54.

Khi nói về bộ ba mã di truyền khởi đầu dịch mã, nội dung nào sau đây không chính xác?

a)

Bộ ba mở đầu có trình tự là AUG.

b)

Bộ ba mở đầu không mã hóa cho amino acid.

c)

Bộ ba mở đầu nằm ở đầu 5' của mRNA

d)

Sinh vật nhân sơ và sinh vật nhân thực có chung bộ ba mở đầu.

55.

Polyribosome (polysome) có ý nghĩa gì trong quá trình dịch mã?

a)

Tạo ra nhiều loại polypeptide khác nhau.

b)

Tăng số lượng polypeptide giống nhau.

c)

Giúp ribosome dịch mã cho nhiều mRNA cùng lúc.

d)

Tăng kích thước chuỗi polypeptide

56.

Sau khi DNA tách thành hai mạch đơn, trước khi enzyme DNA polymerase tiến vào để tổng hợp

mạch mới, cần có enzyme RNA polymerase tổng hợp đoạn mồi trước. Phát biểu nào dưới đây là không chính xác khi nói về thông tin trên?

a)

Sau khi tổng hợp mạch mới xong, cần tiến hành thay thế các đoạn mời thành DNA.

b)

Đoạn mồi có bản chất là RNA, được cấu thành bởi các ribonucleotide.

c)

DNA polymerase chỉ có thể tổng hợp mạch mới khi có đầu 3'-ОН.

d)

Cần có đoạn mòi để cung cấp đầu 5'-P tự do trước khi tổng hợp mạch mới.

57.

Một mẫu DNA của virus được tách chiết từ vật nuôi bị bệnh, nhưng số lượng không đủ lớn để xác định được chính xác tác nhân gây bệnh là loại virus nào. Để tạo ra số lượng lớn bản sao DNA từ mẫu DNA trên, nên sử dụng phương pháp ứng dụng cơ chế

a)

tái bản DNA.

b)

phiên mã.

c)

dịch mã

d)

phiên mã ngược.

58.

Hình sau đây mô tả quá trình tái bản của DNA, nhận định sau đây đúng?

a)

Mạch 1-2 có chiều 5'-3'.

b)

Mạch 3-4 có chiều 3'-5'

c)

Mạch c-d là mạch mới được tổng hợp liên tục có chiều 5'-3'

d)

Chiều mạch khuôn a-b là 5'-3'

59.

Có bao nhiêu nhận định sau đây đúng 1. Mạch 1-2 có chiều 3'-5'

II. Mạch mới [z] có chiều 5'-3'.

III. Enzyme DNA polymerase di chuyển để tổng hợp mạch (z) có chiều 5'-3'.

IV. Trình tự nucleotide trên mạch (z) sẽ là TTAACCGG.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

60.

Bao nhiêu nhận định sau đây là Đúng về hình dưới đây?

I. Đây là cấu trúc của đoạn gen.

II. Gồm 4 loại đơn phân: nucleotide loại cytosine (C), guanine (G), adenine (A) và thymine (T).

III. Vị trí (1) là loại base adenine.

IV. Mỗi nucleotide có 3 thành phần: 1- nitrogen base, 2 đường deoxyribose và 3 một nhóm phosphate. (phosphoric acid).

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

61.

Hình sau đây mô tả cơ chế di truyền nào trong tế bào?

a)

Nhân đôi DNA.

b)

Phiên mã của gene.

c)

Dịch mã tổng hợp polypeptid.

d)

Điều hòa hoạt động gene.

62.

Điều nào dưới đây là đúng để giải thích vì sao trên mỗi chạc chữ Y chỉ có một mạch của phân tử DNA được tổng hợp liên tục còn một mạch được tổng hợp gián đoạn?

a)

Do giữa 2 mạch có nhiều liên kết bổ sung khác nhau giữa các nulêôtit.

b)

Do 2 mạch khuôn có cấu trúc ngược chiều nhưng enzyme DNA polimeraza chỉ xúc tác tổng hợp mạch mới theo chiều 3'5'.

c)

Da 2 mạch khuôn có cấu trúc ngược chiều nhưng enzyme DNA polimeraza chỉ xúc tác tổng hợp mạch mới theo chiều 5'3'.

d)

Sự liên kết các nucleotit trên 2 mạch diễn ra không đồng thời.

63.

Nguyên tắc bán bảo tồn được thể hiện trong cơ chế nhân đôi DNA có nghĩa là

a)

sự nhân đôi xảy ra trên 2 mạch của phân tử DNA theo 2 hướng và ngược chiều nhau.

b)

trong 2 phân tử DNA mới được hình thành, mỗi phân tử gồm có 1 mạch là của DNA ban đầu và 1 mạch mới tổng hợp.

c)

trong 2 phân tử DNA mới được hình thành, 1 phân tử giống với phân tử DNA mẹ còn phân tử kia có cấu trúc thay đổi.

d)

2 phân tử DNA mới được hình thành hoàn toàn giống nhau và giống với DNA mẹ ban đầu.

64.

Câu 64. Quá trình tự nhân đôi của DNA có các đặc điểm:

1. Diễn ra ở trong nhân, tại kì trung gian của quá trình phân bào.

2. Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.

3. Cả hai mạch đơn đều làm khuôn để tổng hợp mạch mới.

4. Đoạn okazaki được tổng hợp theo chiều 5’ → 3’.

5. Khi một phân tử DNA tự nhân đôi 2 mạch mới được tổng hợp đều kéo dài liên tục với sự phát triển của chạc

chữ Y.

6. Qua một lần nhân đôi tạo ra hai DNA con có cấu trúc giống DNA mẹ.

Phương án đúng là:

a)

1, 2, 3, 4, 6.

b)

1, 3, 4, 5, 6.

c)

1, 2, 4, 5, 6.

d)

1, 2, 3, 4, 5.

65.

Cho đoạn mạch DNA gốc có trình tự như sau: 5' ATGCTTAG 3'. Khi tái bản DNA, mạch mới bổ sung

cho đoạn mạch DNA gốc này sẽ có trình tự là

a)

3' UACGAAUC 5'.

b)

5' TACGAATC 3'.

c)

3' TACGAATC 5'.

d)

5' GATTCGTA 3'.

66.

Cho trình tự mạch bổ sung của một gene có trình tự các nucleotide là 5' ATTCGTAGGC 3'. Trình

tự của mRNA được phiên mã từ gene này sẽ có trình tự là

a)

3' AUUCGUAGGC 5'.

b)

5' AUUCGUAGGC 3'.

c)

3' UAAGCAUCCG 5'.

d)

5' ATTCGTAGGC 3'.

67.

Cho biết các codon mã hóa các amino acid tương ứng như sau: GGG – Gly; CCC – Pro; GCU – Ala;

CGA – Arg; UCG – Ser; AGC – Ser. Một đoạn mạch gốc của một gene ở vi khuẩn có trình tự các nucleotide là

5’AGCCGACCCGGG3’. Nếu đoạn mạch gốc này mang thông tin mã hóa cho đoạn polypeptide có 4 amino acid thì

trình tự của 4 amino acid đó là

a)

Ser–Arg–Pro–Gly.

b)

Pro–Gly–Ser–Ala.

c)

Ser–Ala–Gly–Pro.

d)

Gly–Pro–Ser–Arg.

68.

Một DNA tái bản 3 lần. Số DNA con được tạo ra là

a)

3

b)

2

c)

8

d)

16

69.

Một gene ở vi khuẩn E.coli đã tổng hợp cho một phân tử protein hoàn chỉnh có 298 amino acid.

Phân tử mRNA được tổng hợp từ gene trên có tỉ lệ A: U: G: C là 1: 2: 3: 4. Số lượng nucleotide từng loại của gene

trên là

a)

A = T = 270; G = C = 630.

b)

A = T= 630; G = C = 270.

c)

A = T = 270; G = C = 627.

d)

A = T = 627; G = C = 270.