Font size
WorksheetsNguyetoi
Total questions: 65
Worksheet time: 33mins
Câu 1 (1đ): Đúng
Theo quy định của pháp luật, khi tiến hành kinh doanh, mọi doanh nghiệp đều phải thực hiện nghĩa vụ
A.
đầu tư kinh phí quảng cáo.
B.
bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.
C.
sử dụng nguyên liệu hữu cơ.
D.
tổ chức hội nghị trực tuyến định kì.
Câu 2 (1đ): Sai
Đối tượng của hợp đồng thương mại phải là
A.
tiền kỹ thuật số.
B.
Việt Nam đồng.
C.
bất động sản.
D.
động sản.
Câu 3 (1đ): Đúng
Khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật, mọi doanh nghiệp đều có quyền tự chủ đăng kí kinh doanh trong những ngành nghề
A.
mình có sở thích.
B.
do mình lựa chọn.
C.
phù hợp với nhu cầu.
D.
pháp luật không cấm.
Câu 4 (1đ): Đúng
Trong quá trình sản xuất kinh doanh, nếu phát sinh các khoản liên quan đến thuế, người sản xuất kinh doanh có nghĩa vụ nào dưới đây?
A.
Che giấu làm sai lệch hồ sơ.
B.
Hoàn thuế để gia tăng lợi nhuận.
C.
Khiếu nại quyền lợi về thuế.
D.
Kê khai trung thực, chính xác.
Câu 5 (1đ): Đúng
Do có người thân là cán bộ cơ quan chức năng X nên dù hồ sơ của chị M không đầy đủ như hồ sơ của anh H nhưng vẫn được cấp phép kinh doanh trong khi hồ sơ của anh H thì không được phê duyệt. Cơ quan chức năng X đã vi phạm quyền kinh doanh của công dân ở nội dung nào dưới đây?
A.
Tự chủ đăng kí kinh doanh.
B.
Tích cực tìm kiếm thị trường.
C.
Khuyến khích tự do liên kết.
D.
Chủ động mở rộng quy mô
Câu 6 (1đ): Đúng
Theo quy định của pháp luật, khi tiến hành kinh doanh, mọi doanh nghiệp đều phải thực hiện nghĩa vụ
A.
chủ động mở rộng thị trường
B.
đề xuất mức lương khởi điểm.
C.
chia đều lợi nhuận thường niên.
D.
bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng
Câu 7 (1đ): Đúng
Quyền sở hữu không gồm quyền nào?
A.
Quyền sử dụng.
B.
Quyền chiếm hữu.
C.
Quyền định đoạt.
D.
Quyền chiếm đoạt.
Câu 8 (1đ): Đúng
Theo quy định của pháp luật, nghĩa vụ của công dân về kinh doanh không thể hiện ở việc mọi doanh nghiệp phải
A.
san bằng các nguồn thu nhập cá nhân.
B.
tuân thủ pháp luật về bảo vệ tài nguyên.
C.
kinh doanh đúng ngành nghề đăng ký
D.
bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng
Câu 9 (1đ): Đúng
Theo quy định của pháp luật, khi tiến hành kinh doanh, mọi doanh nghiệp đều phải thực hiện nghĩa vụ
A.
bài trừ quyền tự do tính ngưỡng.
B.
tham gia bảo vệ an ninh quốc gia.
C.
tuyển dụng lao động trực tuyến
D.
theo thỏa thuận lao động tập thể
Câu 10 (1đ): Đúng
Với lãnh thổ của mình, các quốc gia là chủ duy nhất sở hữu toàn bộ tài nguyên trong lãnh thổ của mình là biểu hiện ở phương diện nào dưới đây?
A.
Vật chất.
B.
Quyền lực.
C.
Chính trị.
D.
Tinh thần.
Câu 11 (1đ): Đúng
Tổng thể các nguyên tắc và quy phạm pháp luật tạo thành luật quốc tế không bao gồm
A.
Tuyên ngôn thế giới về quyền con người.
B.
Hiến chương của Liên hợp quốc
C.
Công ước của Liên hợp quốc về luật biển.
D.
Văn bản pháp luật của một quốc gia
Câu 12 (1đ): Sai
Theo quy định của Công ước Luật biển năm 1982, trong vùng đặc quyền kinh tế của mình, các quốc gia ven biển không được thực hiện hành vi nào dưới đây?
A.
Nghiên cứu khoa học về biển.
B.
Thực hiện quyền tài phán với nước khác.
C.
Thăm dò khai thác tài nguyên.
D.
Thực hiện hoạt động bảo vệ môi trường
Câu 13 (1đ): Đúng
Trong mối quan hệ giữa các quốc gia trên thế giới, luật quốc tế không đóng vai trò nào dưới đây?
A.
Can thiệp công việc của nhau.
B.
Phát triển quan hệ hữu nghị.
C.
Thúc đẩy hợp tác giữa với nhau.
D.
Duy trì hòa bình và an ninh
Câu 14 (1đ): Đúng
Hành vi vi nào dưới đây vi phạm nghĩa vụ của công dân về thuế?
A.
Thay đổi thông tin hồ sơ thuế.
B.
Lập hồ sơ hủy vật tư khác thực tế.
C.
Ghi hóa đơn khi bán hàng.
D.
Trốn thuế, gian lận thuế
Câu 15 (1đ): Đúng
Vật, tiền, giấy tờ có giá và quyền tài sản được hình thành do lao động, hoạt động sản xuất, kinh doanh hoặc từ các căn cứ khác theo quy định của pháp luật được gọi là
A.
quan hệ kinh tế.
B.
tài sản.
C.
vật chất.
D.
quan hệ dân sự
Câu 16 (1đ): Đúng
Theo quy định của pháp luật, chủ sở hữu vi phạm quyền và nghĩa vụ của công dân về sở hữu tài sản khi thực hiện hành vi nào dưới đây?
A.
Năm giữ, chi phối tài sản của mình.
B.
Trao đổi, cho tặng tiêu hủy tài sản.
C.
Sử dụng tài sản để vi phạm pháp luật.
D.
Hưởng hoa lợi, lợi tức từ tài sản
Câu 17 (1đ): Đúng
Vùng nước nằm tiếp liền với bờ biển là vùng
A.
thềm lục địa.
B.
nội thủy.
C.
lãnh hải.
D.
đặc quyền kinh tế.
Câu 18 (1đ): Sai
Khi thực hiện quyền sử dụng đối với các tài sản do mình là chủ sở hữu, công dân phải thực hiện nghĩa vụ nào dưới đây?
A.
Hưởng hoa lợi từ tài sản của mình.
B.
Tôn trọng việc ủy quyền sử dụng.
C.
Khai thác công dụng của tài sản.
D.
Tôn trọng tài sản của người khác
Câu 19 (1đ): Sai
Theo quy định của pháp luật, đối với hoạt động kinh doanh nếu đủ điều kiện mọi công dân đều có quyền
A.
lựa chọn việc làm.
B.
quyền làm việc.
C.
lựa chọn, ngành nghề.
.
D.
tìm kiếm việc làm
Câu 20 (1đ): Đúng
Theo quy định của luật pháp quốc tế, Vùng lãnh thổ nào mà bất kỳ tàu thuyền quốc gia nào muốn ra vào hoặc hoạt động đều phải xin phép và chỉ được lưu thông, hoạt động khi đã được phép?
A.
Thềm lục địa.
B.
Vùng nội thủy.
C.
Vùng đặc quyền kinh tế.
D.
Vùng tiếp giáp lãnh hải
Câu 21 (1đ): Sai
Trong hoạt động hợp tác kinh tế của Tổ chức Thương mại Thế giới, nguyên tắc nào dưới đây gắn liền với chế độ đối xử tối huệ quốc?
A.
Tự do hoá thương mại.
B.
Không phân biệt đối xử.
C.
Cạnh tranh minh bạch.
D.
Cạnh tranh công bằng
Câu 22 (1đ): Sai
Trong thực tiễn quan hệ quốc tế, chế độ đãi ngộ tối huệ quốc được áp dụng đối với bộ phận dân cư nào dưới đây?
A.
Người không có quốc tịch.
B.
Công dân người nước ngoài.
C.
Công dân của nước sở tại.
D.
Người mang hai quốc tịch.
Câu 23 (1đ): Đúng
Theo nguyên tắc thương mại không phân biệt đối xử, nếu một nước thành viên WTO dành cho một nước thành viên khác các ưu đãi về hàng hóa, dịch vụ, đầu tư, quyền sở hữu trí tuệ, thì nước này cũng phải dành sự ưu đãi đó cho tất cả các nước thành viên khác là thể hiện chế độ đối xử
A.
bình đẳng.
B.
tối huệ quốc.
C.
quốc gia.
D.
quốc tế
Câu 24 (1đ): Đúng
Các nước thành viên không thông báo hoặc trả lời những thông tin cần thiết về mọi biện pháp có liên quan hoặc tác động đến việc thi hành các hiệp định thương mại quốc tế cho các nước khác và cho các cơ quan giám sát việc thực hiện các hiệp định thương mại đa phương của WTO là vi phạm nguyên tắc
A.
minh bạch.
B.
mở cửa thị trường.
C.
thương mại công bằng.
D.
tự do thương mại
Câu 25 (1đ): Đúng
Khi tiến hành hoạt động kinh doanh, mọi công dân phải thực hiện nghĩa vụ nào sau đây?
A.
Cổ phần hóa tài sản doanh nghiệp.
B.
Lắp đặt hệ thống phần mềm quản lí.
C.
Thành lập quỹ bảo trợ xã hội.
D.
Nộp thuế đầy đủ theo quy định
Câu 26 (1đ): Đúng
Các tàu thuyền nước ngoài muốn hoạt động đều phải xin phép và chỉ được lưu thông, hoạt động khi được cấp phép thuộc vùng biển nào dưới đây?
A.
Vùng đặc quyền kinh tế.
.
B.
Vùng lãnh hải.
C.
Vùng nội thủy.
D.
Vùng có tranh chấp
Câu 27 (1đ): Sai
Khi chủ sở hữu tài sản thực hiện việc bán, trao đổi, tặng cho, chao vay, thừa kế đối với tài sản của mình là đã thực hiện quyền nào dưới đây đối với tài sản?
A.
Quyền chiếm hữu.
B.
Quyền định đoạt.
C.
Quyền chiếm đoạt.
D.
Quyền sử dụng.
Câu 28 (1đ): Đúng
Chủ sở hữu tài sản được thực hiện mọi hành vi theo ý chí của mình để nắm giữ, chi phối tài sản của mình nhưng không được
A.
từ bỏ quyền sở hữu.
B.
trái với pháp luật.
C.
quyền sử dụng.
D.
quyền định đoạt
Câu 29 (1đ): Đúng
Nội dung nào dưới đây thể hiện vai trò của luật quốc tế đối với mối quan hệ giữa các quốc gia trên thế giới?
A.
Cùng nhau chạy đua vũ trang.
B.
Duy trì hòa bình và an ninh.
C.
Gia tăng sự lệ thuộc với nhau.
D.
Hợp lý hóa việc xâm chiếm.
Câu 30 (1đ): Đúng
Khi sử dụng tài sản của người khác, công dân không được thực hiện hành vi nào dưới đây?
A.
Giữ gìn và phát huy giá trị.
B.
Bảo vệ giá trị của tài sản.
C.
Làm tổn hại đến tài sản.
D.
Sử dụng đúng mục đích
Câu 31 (1đ): Đúng
Người không phải là chủ sở hữu chỉ có quyền chiếm hữu tài sản không thuộc quyền sở hữu của mình khi
A.
được người khác đồng ý.
B.
chủ sở hữu tử vong.
C.
được chủ sở hữu thảo thuận.
D.
chủ sở hữu từ chối sở hữu
Câu 32 (1đ): Đúng
Quy định các nước thành viên WTO phải cam kết xoá bỏ các rào cản trong thương mại quốc tế là nội dung của nguyên tắc nào dưới đây?
A.
Nguyên tắc minh bạch.
B.
Nguyên tắc không phân biệt đối xử.
C.
Nguyên tắc mở cửa thị trường.
D.
Nguyên tắc ưu đãi cho các nước đang phát triển.
Câu 33 (1đ): Đúng
Chủ sở hữu có quyền sử dụng nào dưới đây?
A.
Khai thác tài sản tuyệt đối theo ý chí của mình.
B.
Khai thác tài sản theo mọi địa điểm, thời gian.
C.
Khai thác công dụng, hướng hoa lợi, lợi tức từ tài sản.
D.
Khai thác tài sản vì mục tiêu lợi nhuận tối cao.
Câu 34 (1đ): Đúng
Luật quốc tế điều chỉnh các quan hệ phát sinh giữa
A.
các bộ trưởng với nhau.
B.
các quốc gia với nhau.
C.
các doanh nghiệp với nhau.
D.
người dân các nước
Câu 35 (1đ): Sai
Quyền của công dân đối với tài sản thuộc quyền sở hữu của mình là quyền nào sau đây?
A.
Quyền chiếm hữu tài sản.
B.
Quyền chiếm đoạt tài sản.
C.
Quyền sở hữu tài sản.
D.
Quyền sử dụng tài sản.
Câu 36 (1đ): Đúng
Các bộ phận của dân cư của quốc gia có chế độ pháp lý riêng, phụ thuộc vào
A.
quy định pháp luật của mỗi quốc gia.
B.
thành phần và địa vị xã hội.
C.
tín ngưỡng và tôn giáo lựa chọn.
D.
nguồn gốc xuất thân của người dân
Câu 37 (1đ): Đúng
Mọi doanh nghiệp đều được hợp tác và cạnh tranh lành mạnh là thể hiện nội dung nào dưới đây của quyền và nghĩa vụ của công dân về kinh doanh?
A.
Nghĩa vụ.
B.
Trách nhiệm xã hội.
C.
Trách nhiệm pháp lý.
D.
Quyền.
Câu 38 (1đ): Đúng
Theo quy định của pháp luật quốc tế, khi giải quyết các tranh chấp quốc tế các nước phải tôn trọng nguyên tắc giải quyết bằng
A.
biện pháp quân sự.
B.
sử dụng vũ trang.
C.
biện pháp hòa bình.
D.
đe dọa dùng vũ lực
Câu 39 (1đ): Đúng
Trong mối quan hệ giữa các quốc gia trên thế giới, luật quốc tế không đóng vai trò nào dưới đây?
A.
Giải quyết tranh chấp và bất đồng.
B.
Thiết lập quan hệ hợp tác với nhau.
C.
Từ chối bảo vệ quyền con người.
D.
Điều chỉnh quan hệ giữa các nước
Câu 40 (1đ): Sai
Người nước ngoài thuộc đối tượng nào khi ở nước sở tại được hưởng chế độ đối xử đặc biệt?
A.
Người đi xuất khẩu lao động.
B.
Viên chức ngoại giao.
C.
Người đi du lịch.
D.
Người tị nạn.
Câu 41 (1đ): Đúng
Theo nguyên tắc thiện chí và trung thực, các bên khi tham gia vào quan hệ hợp đồng thương mại ở tất cả các giai đoạn đều phải hoạt động với tinh thần thiện chí, trung thực và
A.
không bên nào được lừa dối.
B.
không bên nào được thay đổi.
C.
được thay đổi nội dung hợp đồng.
D.
được quyền tự do lựa chọn đối tác
Câu 42 (1đ): Đúng
Người nước ngoài được hưởng các ưu đãi mà ngay cả công dân nước sở tại cũng không được hưởng (được quy định tại các Công ước quốc tế về quan hệ ngoại giao và lãnh sự) thuộc chế độ ưu đãi nào dưới đây?
A.
Chế độ với người đa quốc tịch.
B.
Chế độ đã ngộ tối huệ quốc.
C.
Chế độ đãi ngộ đặc biệt.
D.
Chế độ đãi ngộ quốc gia.
Hành vi nào dưới đây không vi phạm các quy định của pháp luật về quyền và nghĩa vụ của công dân về nộp thuế?
A.
Gây phiền hà cho người nộp thuế.
B.
Tố cáo hành vi vi phạm về thuế.
C.
Chiếm đoạt và sử dụng tiền nộp thuế
D.
Sử dụng mã số thuế sai mục đích
Câu 44 (1đ): Sai
Quyền bán, trao đổi, tặng cho, cho vay, để thừa kế, từ bỏ quyền sở hữu, tiêu dùng hoặc tiêu huỷ tài sản là quyền nào của chủ sở hữu?
A.
Quyền định đoạt.
B.
Quyền tự quyết định.
C.
Quyền sử dụng.
D.
Quyền chiếm hữu.
Câu 45 (1đ): Đúng
Một trong những vai trò của luật quốc tế là góp phần
A.
lôi kéo các nước cùng nhau xâm lược
B.
tăng quyền lực cho nước lớn.
C.
giúp các nước hợp tác để phát triển.
D.
mở rộng các vùng tranh chấp
Câu 46 (1đ): Đúng
Theo quy định của pháp luật, khi chủ sở hữu quyết định từ bỏ quyền sở hữu tài sản của mình là đã thực hiện quyền nào dưới đây?
A.
Quyền chiếm hữu.
B.
Quyền chiếm đoạt.
C.
Quyền định đoạt.
D.
Quyền sử dụng.
Câu 47 (1đ): Đúng
Nếu một quốc gia thành viên dành cho một quốc gia thành viên khác các ưu đãi về hàng hoá, dịch vụ và quyền sở hữu trí tuệ thì cũng phải dành cho tất cá các quốc gia thành viên khác những ưu đãi tương tự. Điều này là thể hiện chế độ đối xử
A.
quốc tế.
B.
tối huệ quốc.
C.
quốc gia.
D.
pháp nhân.
Câu 48 (1đ): Sai
Vùng biển nào dưới đây mà các quốc gia ven biển có chủ quyền hoàn toàn, tuyệt đối và đầy đủ giống như trên đất liền?
A.
Vùng nội thủy.
B.
Vùng tiếp lãnh hải.
C.
Vùng lãnh hải.
D.
Vùng thềm lục địa
Câu 49 (1đ): Đúng
Tổng hợp những người sinh sống, cư trú trên lãnh thổ của quốc gia, chịu sự quản là bằng pháp luật của nhà nước ở quốc gia đó được gọi là
A.
dân cư quốc gia.
B.
dân số nội địa.
C.
dân số thổ cư.
D.
dân cư địa phương.
Câu 50 (1đ): Đúng
Người không phải là chủ sở hữu tài sản vẫn có quyền được sử dụng tài sản khi
A.
có quan hệ nhân thân rõ ràng.
B.
có tiềm lực tài chính vững mạnh.
C.
có thỏa thuận với chủ sở hữu.
D.
được tập thể tôn vinh, suy tôn
Câu 51 (1đ): Đúng
Theo quy định của pháp luật quốc tế, để giải quyết các vấn đề quốc tế các quốc gia có nghĩa vụ
A.
đứng ngoài không tham gia.
B.
từ chối hợp tác với nhau.
C.
hợp tác với các quốc gia khác.
D.
từ chối đóng góp tài chính
Câu 52 (1đ): Đúng
Khi thuê tài sản của người khác để sử dụng, công dân phải có trách nhiệm nào dưới đây?
A.
Điều chỉnh lại công năng sử dụng.
B.
Giữ gìn và trả lại đúng thời gian.
C.
Cố ý tiêu hủy tài sản đã thuê.
D.
Chuyển quyền sở hữu tài sản
Câu 53 (1đ): Đúng
Theo quy định của pháp luật, khi tiến hành kinh doanh, mọi doanh nghiệp đều phải thực hiện nghĩa vụ
A.
chấm dứt tình trạng thất nghiệp.
B.
lựa chọn nghề nghiệp phù hợp
C.
nộp thuế đúng thời hạn.
D.
quản lí nhân sự trực tuyến
Câu 54 (1đ): Đúng
Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên tắc cơ bản của tổ chức thương mại thế giới WTO?
A.
Nguyên tắc thương mại bí mật.
B.
Nguyên tắc thương mại công bằng.
C.
Nguyên tắc không phân biệt đối xử.
D.
Nguyên tắc mở cửa thị trường
Câu 55 (1đ): Đúng
Theo quy định của Công ước Luật biển năm 1982, trong vùng đặc quyền kinh tế của mình, các quốc gia ven biển không được thực hiện hành vi nào dưới đây?
A.
Phối hợp các nước để cứu hộ cứu nạn.
B.
Ngăn tàu thuyền nước ngoài hoạt động.
C.
Hướng dẫn tàu thuyền các nước đi lại.
.
D.
Hỗ trợ dịch vụ hành hải cho tàu nước ngoài
Câu 56 (1đ): Sai
Chủ quyền quốc gia đối với lãnh thổ được thể hiện ở hai phương diện cơ bản nào sau đây?
A.
Tài nguyên và khoáng sản.
B.
Quyền lực và vật chất.
C.
Con người và tài sản.
D.
Kinh tế và chính trị.
Câu 57 (1đ): Đúng
Với lãnh thổ của mình, quốc gia có chủ quyền tuyệt đối, tối cao đối với lãnh thổ của mình, thực hiện quyền tài phán đối với người và tài sản trên lãnh thổ của mình là biểu hiện ở phương diện nào dưới đây?
A.
Tinh thần.
B.
Quyền lực.
C.
Chính trị.
D.
Vật chất.
Câu 58 (1đ): Đúng
Quyền của chủ thể tự mình nắm giữ, quản lý, chi phối trực tiếp tài sản là quyền
A.
định đoạt tài sản.
B.
chiếm hữu tài sản.
C.
sử dụng tài sản.
D.
cho mượn tài sản
Câu 59 (1đ): Đúng
Việc cho phép các nước thành viên WTO được tự do cạnh tranh trong các điều kiện bình đẳng như nhau là thể hiện nguyên tắc
A.
Mở cửa thị trường.
B.
Minh bạch thông tin.
C.
Tự do cạnh tranh.
D.
Thương mại công bằng
Câu 60 (1đ): Đúng
Quyền của người nộp thuế không thể hiện ở việc mọi công dân đều được
A.
hoàn thuế nếu có đủ điều kiện.
B.
giữ bí mật thông tin nộp thuế.
C.
cung cấp thông tin về nộp thuế.
D.
từ chối nộp thuế nếu có nhu cầu
Câu 61 (1đ): Đúng
Theo quy định của pháp luật, quyền của công dân về kinh doanh không thể hiện ở việc mọi doanh nghiệp đều được
A.
Lựa chọn địa điểm sản xuất.
B.
Mở rộng quy mô sản xuất.
C.
Nộp thuế đầy đủ theo quy định.
D.
Tuyển dụng lao động phù hợp
Câu 62 (1đ): Đúng
Sau khi tiếp cận được một số bí quyết kinh doanh từ công ty Z, chị L đã tìm cách hợp pháp hóa hồ sơ rồi tự mở cơ sở riêng dưới danh nghĩa của công ty này. Chị L đã vi phạm quyền kinh doanh của công dân ở nội dung nào dưới đây?
A.
Phổ biến quy trình kĩ thuật,
B.
Chủ động liên doanh, liên kết.
C.
Tự chủ đăng kí kinh doanh.
D.
Độc lập tham gia đàm phán.
Câu 63 (1đ): Đúng
Do làm ăn ngày càng có lãi, doanh nghiệp tư nhân X đã quyết định mở rộng thêm quy mô sản xuất. Doanh nghiệp X đã thực hiện nội dung nào dưới đây về quyền của công dân trong kinh doanh?
A.
Mở rộng quy mô kinh doanh.
B.
Quyền định đoạt tài sản kinh doanh.
C.
Quyền kinh doanh đúng ngành nghề.
D.
Quyền tự chủ đăng kí kinh doanh.
Câu 64 (1đ): Sai
Anh T nộp hồ sơ đăng kí và được cấp giấy phép mở đại lí phân phối xe mô tô. Anh T đã thực hiện quyền kinh doanh của công dân ở nội dung nào dưới đây?
A.
Chủ động mở rộng quy mô.
B.
Lựa chọn hình thức kinh doanh.
C.
Nâng cấp phương thức quản lí.
D.
Chủ động địa bàn sản xuất.
Chị H nộp hồ sơ đăng kí và được cấp giấy phép mở công ti may thời trang. Chị H đã được thực hiện nội dung nào dưới đây của công dân về quyền trong kinh doanh?
A.
Chủ động tìm kiếm thị trường.
B.
Nâng cao năng lực cạnh tranh.
C.
Chủ động mở rộng quy mô.
D.
Lựa chọn hình thức kinh doanh.
