wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa ôn giũa kỳ

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào sau đây không phải của dân số nước ta?

a)

Dân số đông.

b)

Dân số già.

c)

Dân số còn tăng nhanh.

d)

Nhiều thành phần dân tộc.

2.

Dân cư nước ta hiện nay phân bố

a)

hợp lí giữa các vùng.

b)

chủ yếu ở thành thị.

c)

tập trung ở khu vực đồng bằng.

d)

đồng đều giữa các vùng.

3.

Phát biểu nào sau đây đúng về lao động nước ta hiện nay?

a)

Số lượng đông đảo.

b)

Trình độ rất cao

c)

Phân bố đồng đều.

d)

Cơ cấu không đổi

4.

Lao động nước ta hiện nay

a)

tăng nhanh, còn thiếu việc làm

b)

đông đảo, thất nghiệp còn rất ít.

c)

chủ yếu công nhân kĩ thuật ca

d)

tập trung toàn bộ ở công nghiệp.

5.

Đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay là

a)

đều có quy mô rất lớn.

b)

cơ sở hạ tầng hiện đại.

c)

phân bố đồng đều cả nước.

d)

có nhiều loại khác nhau.

6.

So với yêu cầu phát triển đất nước trong giai đoạn hiện nay, tốc độ chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của nước ta diễn ra

a)

còn chậm nhưng đáp ứng được

b)

khá nhanh nhưng chưa đáp ứng.

c)

còn chậm và chưa đáp ứng được.

d)

khá nhanh và đã đáp ứng được

7.

Cây nào sau đây ở nước ta là cây ăn quả?

a)

Chuối.

b)

Bông.

c)

Cói

d)

Mía

8.

Chăn nuôi của nước ta hiện nay

a)

tạo ra được các sản phẩm hàng hóa.

b)

đã đem lại hiệu quả sản xuất rất cao.

c)

hoàn toàn dùng thức ăn từ tự nhiên.

d)

chỉ phát triển ở khu vực đồng bằng.

9.

Nơi nào sau đây thuận lợi để nuôi thủy sản nước ngọt ở nước ta?

a)

Vịnh biển

b)

Sông suối

c)

Bãi triều

d)

Đầm phá

10.

Việc khai thác gỗ ở nước ta chủ được tiến hành ở

a)

rừng sản xuất

b)

rừng phòng hộ.

c)

các khu bảo tồn.

d)

vườn quốc gia.

11.

Công nghiệp nước ta phân bố nhiều ở

a)

đồng bằng

b)

hải đảo

c)

sơn nguyên

d)

núi cao

12.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với cơ cấu công nghiệp theo ngành của nước ta hiện nay?

a)

Tương đối đa dạng

b)

Tập trung một số nơi

c)

Có các ngành trọng điểm

d)

Có sự chuyển dịch rõ rệt.

13.

Khai thác than ở nước ta thuộc ngành công nghiệp nào sau đây?

a)

Cơ khí

b)

Năng lượng

c)

Luyện kim

d)

Hóa chất

14.

Ngành công nghiệp khai thác nhiên liệu của nước ta tập trung chủ yếu ở

a)

Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ

b)

Đông Nam Bộ và Trung du và miền núi Bắc Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ và Đồng bằng sông Hồng.

15.

Ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nước ta phát triển chủ yếu dựa vào

a)

mạng lưới giao thông thuận lợi

b)

nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú.

c)

cơ sở vật chất - kĩ thuật được nâng cấp.

d)

vị trí nằm gần các trung tâm công nghiệp

16.

Ở nước ta, các điểm công nghiệp đơn lẻ, rời rạc thường tập trung ở

a)

Tây Bắc, Tây Nguyên.

b)

Đông Nam Bộ và Bắc Trung Bộ

c)

Đồng bằng sông Hồng và ĐB sông Cửu Long.

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ và Đồng bằng sông Hồng.

17.

Giao thông vận tải nước ta hiện nay

a)

chỉ có các tuyến đường biển nội địa.

b)

phát triển mạnh nhất là đường sắt.

c)

chỉ tập trung phát triển hàng không.

d)

có mạng lưới đường ô tô mở rộng.

18.

Viễn thông nước ta hiện nay không phải là ngành

a)

hội nhập với mạng lưới quốc tế.

b)

phân bố đều ở các địa phương.

c)

có sự phát triển nhanh vượt bậc.

d)

áp dụng các thành tựu hiện đại.

19.

Nội thương của nước ta hiện nay

a)

có thị trường chính ở các vùng núi

b)

có các mặt hàng trao đổi đa dạng.

c)

phát triển đồng đều giữa các vùng.

d)

hoàn toàn do Nhà nước đảm nhiệm.

20.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, thị trường nhập khẩu lớn nhất của nước ta là

a)

Hoa Kì, Nhật Bản, Trung Quốc, Singapo.

b)

Hoa Kì, Trung Quốc, Đài Loan, Singapo

c)

Nhật Bản, Trung Quốc, Đài Loan, Singapo

d)

Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Đài Loan.

21.

Dân cư nước ta phân bố chưa hợp lí chủ yếu do tác động của

a)

vị trí địa lí, địa hình, khí hậu, tài nguyên.

b)

quá trình định cư, trình độ dân trí, số dân.

c)

sự phát triển kinh tế, các nhân tố tự nhiên.

d)

các nhân tố về xã hội, cơ cấu nền kinh tế.

22.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho nghề nuôi tôm ở nước ta phát triển mạnh trong những năm gần đây?

a)

Chính sách phát triển nuôi trồng thủy sản của Nhà nước.

b)

Điều kiện nuôi thuận lợi và kĩ thuật nuôi ngày càng được cải tiến

c)

Thị trường ngoài nước được mở rộng và có nhu cầu ngày càng lớn

d)

Giá trị thương phẩm nâng cao nhờ công nghiệp chế biến phát triển.

23.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện lực của nước ta hiện nay?

a)

Sản lượng thủy điện và nhiệt điện chiếm tỉ trọng lớn nhất.

b)

Nhiên liệu cho sản xuất điện ở miền Trung là khí tự nhiên.

c)

Hàng loạt nhà máy điện có công suất lớn đang hoạt động.

d)

Nước ta có nhiều tiềm năng để phát triển công nghiệp điện.

24.

Du lịch nước ta hiện nay phát triển mạnh chủ yếu do

a)

đổi mới chính sách, khai thác tốt tài nguyên.

b)

hoàn thiện hạ tầng, mở rộng nhiều thị trường

c)

mức sống nâng cao, nhiều dịch vụ thuận tiện

d)

hội nhập toàn cầu sâu rộng, kinh tế phát triển

25.

Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho hiệu quả chăn nuôi nước ta chưa ổn định?

a)

Dịch bệnh hại vật nuôi vẫn đe dọa trên diện rộng.

b)

Việc sử dụng giống năng suất cao chưa phổ biến.

c)

Cơ sở chuồng trại ở nhiều nơi có quy mô còn nhỏ.

d)

Lao động có trình độ kĩ thuật cao còn chưa nhiều

26.

Người lao động nước ta có nhiều kinh nghiệm sản xuất nhất trong lĩnh vực

a)

công nghiệp

b)

nông nghiệp

c)

du lịch

d)

thương nghiệp

27.

Lao động trong nông nghiệp ở nước ta hiện nay

a)

tập trung nhiều nhất ở vùng núi.

b)

hầu hết đều gia nhập hợp tác xã.

c)

trình độ đang dần được nâng lên

d)

phần lớn làm ở ngành chăn nuôi.

28.

Các thành phố ở nước ta hiện nay

a)

phân bố đều trong cả nước.

b)

có ngành dịch vụ phát triển.

c)

chỉ có lao động công nghiệp.

d)

rất hiện đại về cơ sở hạ tầng.

29.

Việc chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay

a)

đang diễn ra với tốc độ rất nhanh.

b)

làm tăng cao tỉ trọng nông nghiệp

c)

đang theo hướng công nghiệp hóa

d)

làm hạ thấp tỉ trọng công nghiệp

30.

Cây nào sau đây ở nước ta thuộc nhóm cây công nghiệp hàng năm?

a)

Dùa

b)

Hồ tiêu

c)

Mía

d)

Cà phê

31.

Phát biểu nào sau đây không đúng về ngành trồng trọt nước ta hiện nay?

a)

Sản phẩm đã được xuất khẩu.

b)

Cơ cấu cây trồng có thay đổi.

c)

Có trình độ lao động rất cao

d)

Ứng dụng các tiến bộ kĩ thuật.

32.

Thuận lợi chủ yếu về tự nhiên của nước ta để phát triển khai thác hải sản là

a)

biển có nhiều tài nguyên sinh vật.

b)

có nơi chú ẩn tàu cá ở ven các đảo.

c)

có các cửa sông rộng dọc bờ biển

d)

có diện tích rừng ngập mặn rộng lớn

33.

Công nghiệp nước ta phân bố nhiều ở

a)

hải đảo.

b)

sơn nguyên

c)

ven biển.

d)

núi cao.

34.

Hướng chuyển dịch công nghiệp chế biến của nước ta hiện nay là

a)

hoàn toàn dành cho việc xuất khẩu.

b)

giảm tối đa sở hữu ngoài Nhà nước.

c)

phân bố rất đồng đều giữa các vùng.

d)

tăng tỉ trọng sản phẩm có giá trị cao.

35.

Thủy điện ở nước ta thuộc ngành công nghiệp nào sau đây?

a)

Năng lượng.

b)

Cơ khí

c)

Vật liệu xây dựng

d)

Luyện kim

36.

Công nghiệp chế biến cà phê của nước ta phân bố chủ yếu ở vùng nào sau đây?

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

d)

Tây Nguyên

37.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu công nghiệp ở nước ta?

a)

Chuyên sản xuất công nghiệp.

b)

Có nhiều điểm dân cư sinh sống,

c)

Cỏ ranh giới địa lí xác định

d)

Chính phủ quyết định thành lập.

38.

Giao thông đường biển nước ta hiện nay

a)

chỉ tập trung phát triển ở các tỉnh phía Bắc.

b)

mới được ra đời ở trong các năm gần đây.

c)

chỉ dành để vận chuyển du khách quốc tế

d)

có các tuyến ven bờ theo hướng bắc-nam.

39.

Hướng phát triển của ngành bưu chính nước ta hiện nay là

a)

chỉ tập trung tại đồng bằng, đô thị

b)

đẩy mạnh tin học hóa, cơ giới hóa

c)

sử dụng lao động chưa qua đào tạo.

d)

tăng quy trình nghiệp vụ thủ công.

40.

Nội thương của nước ta hiện nay

a)

có thị trường riêng rẽ ở mỗi nơi.

b)

có các mặt hàng rất phong phú.

c)

chỉ duy nhất Nhà nước nắm giữ.

d)

tập trung chủ yếu ở các vùng núi.

41.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, cho biết mặt hàng nào dưới đây là hàng nhập khẩu chiếm tỉ trọng cao nhất ở nước ta hiện nay?

a)

Lương thực, thực phẩm.

b)

Nguyên, nhiên vật liệu.

c)

Máy móc thiết bị.

d)

Hàng tiêu dùng

42.

Nước ta có tỉ lệ dân thành thị còn thấp chủ yếu do

a)

lao động nông nghiệp nhiều, ít thay đổi nghề.

b)

trình độ đô thị hóa thấp, sức hấp dẫn còn yếu.

c)

kinh tế phát triển chậm, công nghiệp hạn chế.

d)

dịch vụ ít đa dạng, mức sống dân cư chưa cao.

43.

Yếu tố nào sau đây là chủ yếu nhất làm cho ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nước ta có cơ cấu đa dạng?

a)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn và cơ sở vật chất kĩ thuật phát triển.

b)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn và nhiều thành phần kinh tế tham gia

c)

Nhiều thành phần kinh tế cùng sản xuất và nguyên liệu phong phú

d)

Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú và thị trường tiêu thụ rộng lớn.

44.

Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn của nước ta chủ yếu là do

a)

thị trường tiêu thụ lớn, lao động có kinh nghiệm.

b)

lao động có kinh nghiệm, dịch vụ thú y đảm bảo

c)

dịch vụ thú y đảm bảo, nguồn thức ăn phong phú.

d)

nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ lớn.

45.

Lãnh thổ kinh tế nước ta đang phân hóa sản xuất giữa các vùng, nguyên nhân chủ yếu do

a)

sự phân bố dân cư và nguồn lao động còn nhiều bất hợp lí.

b)

chuyển dịch cơ cấu ngành đã phát huy thế mạnh từng vùng.

c)

lịch sử khai thác lãnh thổ và những hậu quả của chiến tranh.

d)

sự phân hóa về các nguồn lực tài nguyên thiên nhiên sẵn có

46.

Đông Nam Bộ, Tây Nguyên, Trung du và miền núi Bắc Bộ trở thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp của nước ta nguyên nhân chủ yếu do

a)

sự phân bố dân cư và nguồn lao động còn nhiều bất hợp lí.

b)

chuyển dịch cơ cấu ngành đã phát huy thế mạnh từng vùng.

c)

lịch sử khai thác lãnh thổ và những hậu quả của chiến tranh.

d)

sự phân hóa về các nguồn lực tài nguyên thiên nhiên sẵn có.

47.

Mục đích của việc mở rộng sự tham gia của các thành phần kinh tế vào hoạt động nội thương ở nước ta là

a)

tăng sức cạnh tranh, đẩy nhanh công nghiệp hóa

b)

huy động vốn đầu tư, nâng chất lượng sản phẩm.

c)

phát huy tiềm năng, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

d)

đa dạng hóa sản phẩm, chuyển dịch cơ cấu kinh tế

48.

Dân cư ở đồng bằng nước ta hiện nay

a)

có mật độ dân số cao

b)

chỉ sản xuất công nghiệp

c)

có số lượng giảm nhanh

d)

hoàn toàn ở các thành phố

49.

Các dân tộc ít người của nước ta

a)

có chất lượng cuộc sống rất cao.

b)

có phong tục tập quán đa dạng.

c)

sống hoàn toàn ở các đồng bằng

d)

chỉ tham gia sản xuất nông nghiệp.

50.

Nguồn lao động của nước ta hiện nay

a)

có chất lượng đang tăng lên

b)

phần lớn ở khu vực thành thị

c)

toàn bộ đã được qua đào tạo

d)

chỉ có kinh nghiệm làm ruộng.

51.

Đô thị hóa ở nước ta có đặc điểm là

a)

diễn ra nhanh.

b)

trình độ thấp

c)

phân bố đồng đều.

d)

tỉ lệ dân thành thị giảm

52.

Phát biểu nào sau đây không đúng với cơ cấu kinh tế nước ta?Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa

a)

Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa

b)

Kinh tế Nhà nước đóng vai trò thứ yếu trong nền kinh tế.

c)

Ngành nông nghiệp đang có tỉ trọng thấp nhất trong cơ cấu.

d)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài chiếm tỉ trọng nhỏ nhất.

53.

Cây nào sau đây ở nước ta thuộc nhóm cây công nghiệp hằng năm?

a)

Thuốc lá

b)

Hồ tiêu

c)

Cà phê

d)

Dừa

54.

Chăn nuôi gia cầm của nước ta hiện nay

a)

phát triển mạnh ở nhiều địa phương.

b)

chỉ tạo nguyên liệu cho công nghiệp.

c)

chỉ sử dụng nguồn thức ăn chế biến

d)

tập trung chủ yếu ở các vùng đồi núi

55.

Ngành thủy sản của nước ta hiện nay

a)

có sản lượng tăng liên tục.

b)

phát triển đều trên cả nước.

c)

chú trọng đánh bắt ven bờ.

d)

hạn chế phát triển nuôi trồng

56.

Hoạt động khai thác, chế biến gỗ của nước ta hiện nay

a)

Hình thành nhiều nhà máy cưa xẻ

b)

hoàn toàn phục vụ cho xuất khẩu

c)

chưa có các nhà máy sản xuất giấy.

d)

tập trung ở các đô thị lớn ven biển

57.

Hoạt động công nghiệp của nước ta hiện nay

a)

chỉ có ở miền núi

b)

tập trung ở hải đảo

c)

rất ít ở đồng bằng.

d)

có ở nhiều nơi

58.

Biện pháp chủ yếu để tăng khả năng cạnh tranh của sản phẩm công nghiệp nước ta là

a)

thu hút nhiều thành phần kinh tế tham gia.

b)

đầu tư theo chiều sâu, đổi mới công nghệ.

c)

đảm bảo nguyên liệu, chú trọng xuất khẩu.

d)

xây dựng cơ cấu ngành tương đối linh hoạt.

59.

Hoạt động công nghiệp nào sau đây không phát triển ở khu vực đồng bằng nước ta?

a)

Điện mặt trời.

b)

Điện gió

c)

Nhiệt điện

d)

Thủy điện

60.

Nhân tố nào sau đây là chủ yếu nhất làm cho Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh có công nghiệp chế biến sữa phát triển mạnh?

a)

Lao động có kĩ thuật cao

b)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn

c)

Cơ sở vật chất kĩ thuật tốt

d)

Giao thông vận tải phát triển

61.

Các khu công nghiệp tập trung của nước ta phân bố nhiều nhất ở

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Đông Nam Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

62.

Nội dung nào sau đây chưa chính xác về mạng lưới đường bộ nước ta hiện nay?

a)

Đã được hiện đại hóa.

b)

. Ngày càng được mở rộng.

c)

Non trẻ nhưng phát triển nhanh.

d)

Mạng lưới đường đã phủ kín các vùng.

63.

Đặc điểm nào sau đây không phải của ngành Bưu chính hiện nay ở nước ta?

a)

Chủ yếu mang tính phục vụ.

b)

Thiếu lao động có trình độ cao.

c)

Mạng lưới rộng khắp trên toàn quốc.

d)

tốc độ phát triển nhanh vượt bậc.

64.

Hoạt động nhập khẩu của nước ta ngày càng phát triển chủ yếu do

a)

thị trường mở rộng, hội nhập quốc tế.

b)

nhu cầu nguyên liệu, công nghiệp hóa.

c)

chuyển dịch kinh tế và mức sống tăng.

d)

nhu cầu tiêu dùng và sản xuất phát triển

65.

Nhận định nào sau đây đúng về vấn đề việc làm ở Đồng bằng sông Hồng hiện nay?

a)

Tỉ lệ thiếu việc làm ở các đô thị lớn rất cao.

b)

Tỉ lệ thất nghiệp cao ở các vùng thuần nông.

c)

Tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao hơn ở nông thôn.

d)

Tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn thấp hơn thành thị.

66.

Để ngành nuôi trồng thủy sản ở nước ta phát triển ổn định và bền vững, giải pháp nào sau đây là quan trọng nhất?

a)

Tiếp tục mở rộng diện tích nuôi trồng thủy sản.

b)

Tập trung đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao.

c)

Kết hợp đồng bộ ba môi trường nước ngọt, lợ, mặn.

d)

Đầu tư công nghiệp chế biến và mở rộng thị trường.

67.

Lợi thế lớn nhất để khu vực ngoài Nhà nước chiếm tỷ trọng cao trong tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ của ngành nội thương nước ta là

a)

có nguồn vốn đầu tư lớn và các cơ sở kinh doanh hiện đại.

b)

có lực lượng lao động lớn và hình thức kinh doanh đa dạng.

c)

kinh doanh các mặt hàng thiết yếu, chi phối mạnh thị trường.

d)

kinh nghiệm kinh doanh và khả năng thích ứng với thị trường.

68.

Ở khu vực II, công nghiệp đang có xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành sản xuất và đa dạng sản phẩm để

a)

tận dụng các thế mạnh về khoáng sản, nguồn lao động.

b)

tăng hiệu quả đầu tư và tận dụng các thế mạnh về khoáng sản.

c)

phù hợp hơn với yêu cầu của thị trường và sử dụng tốt lao động.

d)

phù hợp hơn với yêu cầu của thị trường và tăng hiệu quả đầu tư.