wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quản trị tài chính 1-4,5

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Chính sách tín dụng cho khách hàng của doanh nghiệp được nới lỏng khi

a)

Thời hạn tín dụng tăng

b)

Thời hạn tín dụng giảm

c)

Tiêu chuẩn tín dụng tăng

d)

Doanh số bán chịu giảm

2.

Biện pháp ưu tiên khi xử lý khoản nợ quá hạn của doanh nghiệp là

a)

Xóa nợ một phần

b)

Tái cơ cấu gia hạn nợ

c)

Xóa nợ toàn bộ

d)

Khởi kiện

3.

Chi phí đặt hàng mới và nhận hàng có quan hệ tỉ lệ nghịch với quy mô

a)

Dự trữ bình quân

b)

Khoản phái thu

c)

Quy mô sản xuất

d)

Doanh số bán hàng

4.

Điều nào sau đây là một nguyên tắc cơ bản trong quản trị tài sản lưu động của doanh nghiệp

a)

Tỷ suất sinh lời tỉ lệ thuận với rủi ro

b)

Tỷ suất sinh lời tỉ lệ nghịch với rủi ro

c)

Tính thanh khoản tỉ lệ thuận với rủi ro

d)

Tỷ suất sinh lời tỉ lệ thuận với tính thanh khoản

5.

Việc phân chia kết cấu vốn của doanh nghiệp thành các loại gồm vốn chủ sở hữu, các khoản nợ và nguồn vốn khác được thực hiện căn cứ vào

a)

Quyền sở hữu

b)

Thời gian sử dụng vốn

c)

Cơ cấu nguồn vốn

d)

Thời gian và kỳ hạn sử dụng vốn

6.

Một doanh nghiệp có sử dụng nợ vay, khi tăng vốn bằng cách phát hành thêm cổ phiếu thưởng sẽ làm cho hệ số nợ của doanh nghiệp

a)

tăng

b)

giảm

c)

không đổi

d)

không xác định

7.

Khi tài trợ bằng chiết khẩu chứng từ có giá, áp dụng lãi suất chiết khấu cao hơn sẽ dẫn tới số tiền doanh nghiệp vay (Mức tài trợ chiết khấu)

a)

Cao hơn

b)

thấp hơn

c)

không đổi

d)

bằng thị giá

8.

Ảnh hưởng của lãi vay đối với thuế thu nhập doanh nghiệp (trong điều kiện các yếu tố khác giữ nguyên) là

a)

Lãi vay tăng thì thuế phải nộp giảm

b)

Lãi vay tăng thì thuế phải nộp tăng

c)

Lãi vay không ảnh hưởng đến thuế phải nộp

d)

Lãi vay giảm thì thuế phải nộp giảm

9.

Nợ tích lũy của doanh nghiệp không bao gồm:

a)

nợ các tổ chức tín dụng

b)

Nợ thuế đối với chính phủ

c)

nợ tiền lương

d)

Nợ bảo hiểm xã hội của nhân viên trong doanh nghiệp

10.

Nguồn tài trợ nào dưới đây đem lại lợi thế giảm thuế thu nhập doanh nghiệp

a)

Phát hành trái phiếu

b)

Phát hành cổ phiếu trụ đãi

c)

Phát hành cổ phiếu thường

d)

Sử dụng lợi nhuận để lại

11.

Bộ phận tài sản hưu động (TSLĐ) mang tính cố định, cần thiết để đáp ứng mức nhu cầu tối thiểu trong một chu kỳ hoạt động kinh doanh của một công gọi là

a)

TSLĐ thường xuyên

b)

Tài sản ngắn hạn

c)

Tài sản cố định

d)

TSLĐ tạm thời

12.

Khi bán chịu, để khuyến khích khách hàng thanh toán trước hạn, doanh nghiệp nên ấn định

a)

Tỷ lệ lãi phạt quá hạn thấp

b)

Tỷ lệ chiết khấu thanh toán cao

c)

Tỷ lệ chiết khấu thanh toán thấp

d)

Tỷ lệ chiết khấu thương mại cao

13.

Phòng ngừa rủi ro tín dụng trong bán chịu của doanh nghiệp không bao gồm

a)

Hạn chế khách hàng mới

b)

Tìm hiểu thông tin về khách

c)

Lập dự phòng phải thu khó đòi

d)

Lập chính sách thu tiền

14.

Mức hàng tối thiểu còn lại trong kho, để doanh nghiệp khởi phát một yêu cầu đặt hàng mới, được gọi là

a)

Điểm tái đặt hàng

b)

Mức dự trữ an toàn

c)

Số lượng đặt hàng hiệu quả

d)

Mức tồn kho tối ưu

15.

Tài sản nào sau đây là tài sản lưu động của doanh nghiệp

a)

Xe ô tô bày bán

b)

Xe ô tô chuyên chở công nhân viên

c)

Xe ô tô chờ thanh lý

d)

Xe ô tô thuê tài chính

16.

Việc phân chia nguồn tài trợ của doanh nghiệp thành nguồn ngắn hạn và nguồn dài hạn, được thực hiện dựa trên tiêu thức

a)

Thời gian sử dụng vốn

b)

Chi phí sử dụng vốn

c)

Quyền sở hữu vốn

d)

Quyền sử dụng vốn

17.

Khi doanh nghiệp tài trợ dài hạn bằng thuê tài chính sẽ dẫn tới

a)

Hệ số nợ tăng

b)

Hệ số vốn chủ sở hữu tăng

c)

Hệ số nợ giữ nguyên

d)

Hệ số nợ giảm

18.

Khi tài trợ bằng chiết khấu chúng từ có giá, thời hạn còn lại của chúng từ có giá càng dài thì số tiền doanh nghiệp vay (Mức tài trợ chiết khấu)

a)

Thấp hơn

b)

Cao hơn

c)

không đổi

d)

bằng giá trị

19.

So với tài trợ bằng vốn chủ sở hữu, sự khác biệt của tài trợ bằng nợ thể hiện qua

a)

Chi phí tài trợ được tính vào chi phí kinh doanh

b)

Thời hạn tài trợ dài hơn

c)

Không phải trả chi phí tài trợ

d)

Quy mô tài trợ lớn hơn

20.

Nguồn tài trợ nào dưới đây đem lại lợi thế giảm thuế thu nhập doanh nghiệp

a)

Vay nợ ngân hàng

b)

Phát hành cổ phiếu ưu đãi

c)

Phát hành cổ phiếu thường

d)

Sử dụng lợi nhuận để lại

21.

Theo mô hình xác định mức tồn trữ tiền tối ưu Baumol-Allais-Tobin (BẠT) thì tổng chi phí liên quan đến việc giữ tiền không bao gồm

a)

Chi phí tỉ lệ với kim ngạch trong chuyển hoán chứng khoán

b)

Chi phí cố định với kim ngạch trong chuyển hoán chứng khoán

c)

Chi phí cơ hội của việc giữ tiền

d)

Kim ngạch chứng khoán mỗi lần chuyển hoán

22.

Tài sản nào thuộc tài sản lưu động của doanh nghiệp

a)

Khoản phải thu

b)

Khoản phải trải

c)

Tiền thuế chưa nộp

d)

Tiền lương chưa trả

23.

Khi chấp nhận bán chịu, doanh nghiệp đưa ra chính sách chiết khấu thanh toán nhằm mục tiêu

a)

Tăng tốc độ thu hồi tiền bán chịu

b)

Giảm tốc độ chi tiền

c)

Tận dụng thời gian trả chậm

d)

Hướng khoản chiết khấu

24.

Múc tồn kho dự trữ của một doanh nghiệp có xu hướng tăng nếu

a)

Dự bảo khan hiếm nguồn cung ứng

b)

Thị trưởng cung ứng tốt

c)

Quy mô sản xuất giảm

d)

Trình độ tổ chức sản xuất của doanh nghiệp tốt hơn

25.

Yêu cầu đối với việc xác định mức dự trữ hàng tồn kho tối ưu của doanh nghiệp bao gồm

a)

Tối thiểu hóa chi phí đặt hàng và chi phí bảo quản

b)

Tối thiểu hóa chi phí bảo quản

c)

Tối thiểu hóa chi phí hết hàng

d)

Tối thiểu hóa chi phí hết hàng và chi phí bảo quản

26.

Nguồn tài trợ nào dưới đây không thuộc nguồn tài trợ ngắn hạn

a)

Thuê tài chính

b)

Tín dụng thương mại

c)

Vay ngân hàng ngắn hạn

d)

nợ tích lũy

27.

Khi sử dụng tài trợ bằng các khoản nợ tích lũy thì doanh nghiệp sẽ

a)

Không phải trả lãi

b)

Trả lãi thấp

c)

Trả lãi cao

d)

Trả lãi như vay ngân hàng cùng kỳ hạn

28.

Khi tài trợ bằng chiết khẩu chứng từ có giá, trong trường hợp ngân hàng thu phí |dịch vụ tài trợ cao hơn thì số tiến doanh nghiệp vay (Mức tài trợ chiết khấu)

a)

thấp hơn

b)

cao hơn

c)

không đổi

d)

bằng thị giá

29.

Khi đi thuê tài chính, trách nhiệm chi trả tiền duy tu, sửa chữa tài sản thuê thuộc

a)

Bên đi thuê

b)

Bên cho thuê

c)

Không ai

d)

Bên đi thuê và bên cho thuê

30.

Phương án sử dụng nguồn ngắn hạn để tài trợ cho tài sản dài hạn sẽ dẫn tới

a)

Giảm tính ổn định trong tài trợ

b)

Tăng tính ổn định trong tài trợ

c)

Tăng tính ổn định, tăng chi phí tài trợ

d)

Tăng tính ổn định, giảm chi phí tài trợ

31.

Tiền lãi của trái phiếu coupon được tính trên cơ sở

a)

Mệnh giá

b)

Giá mua thực tế

c)

Giá chiết khấu

d)

Thị giá trái phiếu

32.

Nguồn tài trợ nào dưới đây đem lại lợi thế giảm thuế thu nhập doanh nghiệp

a)

sử dụng tín dụng thuê mua

b)

phát hành cổ phiếu ưu đãi

c)

phát hành cổ phiếu thường

d)

vay ngân hàng

33.

Trong quản trị hàng tồn kho dự trữ, quan niệm nào sau đây không hợp lý

a)

Mức dự trữ an toàn triệt tiêu toàn bộ rủi ro hết hàng để bán

b)

Mức dự trữ an toàn giúp giảm thiểu rủi ro hết hàng để bán

c)

Dự trữ an toàn cao hơn thì phải ta chấp nhận chi phí cơ hội, của vốn đầu tư vào hàng tồn kho, lớn hơn

d)

Dự báo nguồn cung ứng giúp ích trong xác định mức dự trữ an toàn

34.

Lựa chọn nào không hợp lý đối với tài sản lưu động của doanh nghiệp

a)

Trích khấu hao tài sản

b)

Được sử dụng cho mục đích thương mại

c)

Được sử dụng cho mục đích ngắn hạn

d)

Luân chuyển giá trị trong một chu kỳ kinh doanh

35.

Nhân tố nào không thể hiện chất lượng tín dụng của khách hàng mua chịu

a)

Sự thân quen

b)

Vốn hay sức mạnh tài chính

c)

Khả năng thanh toán

d)

Tài sản thế chấp

36.

Khi doanh nghiệp quyết định cắt giảm lượng hàng hóa dự trữ sẽ dẫn đến

a)

Giảm chi phí bảo quản

b)

Tăng chi phí bảo quản

c)

Giảm chi phi đặt hàng mới

d)

Tối thiểu hoá chi phí tồn kho

37.

Điểm tái đặt hàng của doanh nghiệp nghiệp không phụ thuộc vào

a)

Chi phí đặt hàng mới

b)

Tốc độ tiêu thụ hàng của doanh nghiệp

c)

Thời gian mua hàng

d)

Tốc độ tiêu thụ hàng của doanh nghiệp và thời gian mua hàng

38.

Mô hình đặt hàng hiệu quả (EOQ) trong quản trị hàng tồn kho không dựa trên giả thiết

a)

Chi phí đặt hàng mới phụ thuộc lượng hàng đặt mỗi lần

b)

Có thể xác định được chi phí tồn kho tối ưu

c)

Không xảy ra hiện tượng hết hàng

d)

Chi phí mua hàng không phụ thuộc vào lượng hàng đặt mỗi lần

39.

Nguồn tài trợ nào dưới đây không thuộc nguồn tài trợ dài hạn

a)

Sử dụng nợ tích lũy

b)

Phát hành cổ phiếu

c)

Phát hành trái phiếu

d)

Thuê tài chính

40.

Khi tài trợ bằng chiết khấu chứng từ có giá, nếu rủi ro tín dụng của chúng từ có giá cao hơn sẽ dẫn tới chi phí tài trợ

a)

cao hơn

b)

thấp hơn

c)

không đổi

d)

bằng 0

41.

Hình thức vay vốn nào dưới dậy không thuộc vay trung và dài hạn

a)

Tín dụng thấu chỉ

b)

Vay trả góp

c)

Vay hợp vốn

d)

Vay thực hiện dự án đầu tư

42.

Phương án tài trợ toàn bộ tài sản thường xuyên bằng nguồn vốn dài hạn thay cho phương án tài trợ toàn bộ tài sản bằng nguồn vốn dài hạn sẽ dẫn tới

a)

Giảm tính ổn định, giảm chi phí tài trợ

b)

Tăng tính ổn định, giảm chi phí tài trợ

c)

Giảm tính ổn định, tăng chi phí tài trợ

d)

Tăng tính ổn định, tăng chi phí tài trợ

43.

Đặc tính nào sau đây không phải là đặc tính của cổ phiếu ưu đãi

a)

Cổ đông từ đất được nhận cổ tức nhiều hơn cổ đông thường

b)

Cổ đông ưu đãi được nhận cổ tức trước cổ đông thường

c)

Cổ tức trụ đãi được xác định trước, không phụ thuộc vào kết quả hoạt động của công ty

d)

Cổ tức ưu đãi không được tính giảm trừ khi tính thuế thu nhập doanh nghiệp

44.

Quyết định nào sau đầy không thuộc chính quyết định tài trợ của doanh nghiệp

a)

Quyết định sử dụng đòn bẩy để hoạt động

b)

Quyết định sử dụng đòn bẩy tài

c)

Quyết định nên sử dụng vốn chủ Sở hữu hay vốn vay

d)

Quyết định nên vay để mua hay thuê tài sản

45.

Chi phí tài trợ bằng phát hành cổ phiếu ưu đãi so với chi phí tài trợ bằng phát hành trái phiếu thì có xu hướng

a)

Kém ổn định hơn

b)

Ôn định hơn

c)

Thấp hơn

d)

Ôn định hơn và thấp hơn

46.

Trong các tài sản dưới đây, tài sản có tính thanh khoản cao nhất là

a)

Tiền mặt tồn quỹ

b)

Tiền gửi kỳ hạn tại ngân hàng

c)

Chứng khoán dễ dàng chuyển đổi thành tiền

d)

Tín phiếu Kho bạc ngắn hạn

47.

Trong quản trị tiền của doanh nghiệp tiêu chuẩn lựa chọn đầu tư chứng khoán khả hoán là

a)

Tính thanh khoản cao

b)

Lãi suất cao

c)

Khả năng biến động giá cao

d)

Thời gian đáo hạn dài

48.

Nguy cơ tổn thất do hết hàng để bán không bao gồm

a)

Khấu hao và hỏng hóc

b)

Gián đoạn lịch trình sản xuất

c)

Tổn thất uy tín đối với khách hàng

d)

Giảm doanh số bán hàng

49.

Trong thiết lập chính sách tín dụng của doanh nghiệp, việc nâng cao tiêu chuẩn tín dụng không dẫn tới

a)

Tăng rủi ro tín dụng thương mại do bán chịu

b)

Hạn chế khách hàng tiềm năng

c)

Giảm doanh số bán chịu hàng hóa

d)

Giảm rủi ro tín dụng thương mại

50.

Khi một doanh nghiệp có sử dụng nợ . vay, huy động thêm vốn bằng cách phát hành trái phiếu sẽ làm cho

a)

Hệ số nợ tăng

b)

Hệ số nợ giảm

c)

Hệ số nợ không đổi

d)

Hệ số vốn chủ sở hữu tăng

51.

Khi sử dụng tài trợ bằng tín dụng thương mại, nếu người mua trì hoãn thanh toán chậm hơn thời hạn tín dụng mà không bị phạt thì chi phí tín dụng thương mại do bo qua khoản chiết khấu sẽ

a)

giảm

b)

tăng

c)

không đổi

d)

bằng 0

52.

Sử dụng tài trợ bằng tín dụng thấu không cho phép doanh nghiệp

a)

Chi tiêu vượt số dư tài khoản thanh toán quá hạn mức tín dụng

b)

Chi tiêu ít hơn số dư tài khoản thanh toán

c)

Chi tiêu bằng số dư tài khoản thanh toán

d)

Chi tiêu vượt số dư tài khoản thanh toán trong hạn mức tín dung

53.

Quyết định đầu tư tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp không bao gồm

a)

Quyết định thuê hoạt động tài sån

b)

Quyết định dự trữ lượng tiền mặt hợp lý

c)

Quyết định mua kỳ phiếu ngân hàng

d)

Quyết định tồn kho

54.

Mô hình sử dụng nguồn tài trợ ngắn hạn nhiều hơn sẽ dẫn tới

a)

Giảm tính ổn định, giảm chi phí tài trợ

b)

Giảm tính ổn định, tăng chi phí tài trợ

c)

Tăng tính ổn định, tăng chi phí tài trợ

d)

Tăng tính ổn định, giảm chi phí tài trợ

55.

Trong trường hợp doanh số bán chịu không đổi, khi giá trị khoản phải thu bình quân của doanh nghiệp tăng sẽ dẫn tới kỳ thu tiền bình quân

a)

tăng

b)

giảm

c)

không thay đổi

d)

bằng 0

56.

Mục đích giữ tiền của doanh nghiệp không bao gồm

a)

Đầu tư dự án dài hạn

b)

Dự phòng

c)

Chi tiêu hàng ngày

d)

Trả nợ đến hạn

57.

Trong mô hình mức tồn trữ tiền tối ưu Baumol-Allais-Tobin (BAT), lượng tiền dự trữ của doanh nghiệp it sẽ dẫn đến

a)

Tăng chi phí chuyển hoán chúng khoán thành tiền

b)

Tăng chi phí cơ hội của việc giữ tiên

c)

Tối đã hóa chi phí dự trữ tiền

d)

Tối thiểu hoá chi phí dự trữ tiền

58.

Chính sách tín dụng tối ưu của doanh nghiệp đòi hỏi cân nhắc lợi thế do gia tăng........ với bất lợi do tăng chi phí liên quan đến.....

a)

doanh số bán chịu; khoản phải thu

b)

khoản phải thu; hàng tồn kho

c)

khoản phải thu; doanh số bán chịu

d)

hàng tồn kho; khoản phải thu

59.

Quản trị hàng tồn kho không nhằm mục đích

a)

Tăng tốc độ tiêu thụ sản phẩm

b)

Tối ưu hóa chi phi tồn kho

c)

Đảm bảo tính liên tục của hoạt động sản xuất kinh doanh

d)

Tối ưu hóa chi phí đặt hàng mới

60.

Khi quyết định mức tài sản lưu động tối ưu, nhà quản trị phải đối mặt với

a)

Sự đánh đổi giữa tỷ suất sinh lời và rủi ro

b)

Sự đánh đổi giữa tính thanh khoản và rủi ro

c)

Sự đánh đổi giữa vốn và nợ vay

d)

Sự đánh đổi giữa vay ngắn hạn với vay dài hạn

61.

Nếu một công ty trả cổ tức bằng cổ phiếu, sẽ

a)

Không làm thay đổi vốn chủ sở hữu

b)

Làm tăng vốn chủ sở hữu

c)

Làm giảm vốn chủ sở hữu

d)

Làm giảm tài sản

62.

Khi doanh nghiệp huy động vốn bằng cách phát hành trái phiếu cho phép chuyển đổi thành cổ phiếu, sẽ làm cho

a)

Hệ số nợ tăng

b)

Hệ số nợ giảm

c)

Hệ số nợ không đổi

d)

Hệ số vốn chủ sở hữu tăng

63.

Trong hình thức tài trợ bằng vay ngân hàng ngắn hạn, với khoản vay đơn (theo món), khi ngân hàng yêu cầu mức ký quỹ cao hơn sẽ dẫn tới chi phí tài trợ

a)

cao hơn

b)

thấp hơn

c)

không đổi

d)

bằng 0

64.

Bất lợi của phương án tài trợ bằng phát động kinh doanh hành cổ phiếu thường mới là

a)

Cổ tức không được tính vào chi phí kinh doanh hợp lệ khi xác định thu nhập chịu thuế

b)

Công ty không phải lo hoàn trả vốn cho cổ đông khi đang hoạt động kinh doanh

c)

Vốn huy động từ phát hành cổ phiếu có thể sử dụng dài hạn và ổn định

d)

Công ty không phải trả cổ tức khi kinh doanh thua lỗ

65.

Mô hình tài trợ sử dụng nguồn tài trợ dài hạn nhiều hơn sẽ dẫn tới

a)

Giảm tính ổn định, tăng chi phí tài trợ

b)

Tăng tính ổn định, giảm chi phí tài trợ

c)

Giảm tính ổn định, tăng chi phí tài trợ

d)

Giảm tính ổn định, giảm chi phí tài trợ

66.

Nếu một công ty trả cổ tức bằng tiền mặt

a)

Làm giảm vốn chủ sở hữu

b)

Làm tăng vốn chủ sở hữu

c)

Làm tăng những khoản nợ

d)

Làm giảm những khoản nợ

67.

Khi một công ty chuyển từ chính sách vốn lưu động mạo hiểm, điều này hàm ý rằng công ty đang mong chờ

a)

Tính thanh khoản giảm, tỉ suất sinh lời sẽ tăng

b)

Tỷ suất sinh lời tăng, rủi ro sẽ giảm

c)

Tính thanh khoản và rủi ro đều tăng

d)

Rủi ro và tỷ suất sinh lời đều giảm

68.

Các khoản tín dụng mà ngân hàng cấp cho doanh nghiệp không bao gồm

a)

Tín dụng thương mại

b)

tín dụng thấu chi

c)

Hạn mức tín dụng

d)

Tín dụng chứng từ