wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tâm Lý Học Chương 2

Total questions: 71

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Giao tiếp là sự...(1)... tâm lí giữa người với người, thông qua đó con người trao đổi với nhau về ...(2)..., về...(3)..., tri giác lẫn nhau và tác động qua lại với nhau.

a. Thông tin

b. Tâm lí

c. Cảm xúc

d. Ảnh hưởng

e. Tiếp xúc

f. Kết hợp

Phương án đúng: 1 - ……….., 2 - ………., 3 - ………….

(a)  

2.

Hoạt động bao giờ cũng có...(1)... Đó là cái con người cần làm ra, cần chiếm lĩnh. Được gọi là ...(2)... của hoạt động. Nó luôn thúc đẩy con người hoạt động để tạo nên những ...(3) (a)   tâm lí mới với những năng lực mới.

a. Chủ thể

b. Đối tượng

c. Động cơ

d. Cá nhân

e. Kết quả

f. Sản phẩm

Phương án đúng: 1 - ……….., 2 - ………., 3 - ………….

3.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng khẳng định: Tâm lí người có nguồn gốc từ .... (1).. được chuyển vào trong ....(2).., là ...(3)... chuyển thành kinh nghiệm cá nhân thông qua hoạt động và giao tiếp, trong đó giáo dục giữ vai trò chủ đạo.

a. Thế giới khách quan

b. Não người

c. Kinh nghiệm xã hội – lịch sử

d. Giác quan

e. Quan hệ xã hội

f. Nội dung xã hội

Phương án đúng: 1 - ……….., 2 - ………., 3 - ………….

(a)  

4.

Hình thức phản ánh tâm lí đầu tiên xuất hiện cách đây khoảng:

a)

a. 600 triệu năm.

b)

b. 500 triệu năm.

c)

c. 400 triệu năm.

d)

d. 300 triệu năm.

5.

Tiêu chuẩn để xác định sự nảy sinh tâm lí là:

a)

a. Tính chịu kích thích.

b)

b. Tính cảm ứng.

c)

c. Tính thích ứng.

d)

d. Tính thích nghi

6.

Xét về phƣơng diện loài trong sự hình thành và phát triển tâm lý, hiện tƣợng tâm lý đơn giản nhất (cảm giác) bắt đầu xuất hiện ở:

a)

a. Loài cá.

b)

b. Loài chim.

c)

c. Côn trùng.

d)

d. Lưỡng cư.

7.

Xét về phƣơng diện loài trong sự hình thành và phát triển tâm lý, thời kỳ tri giác bắt đầu xuất hiện ở:

a)

a. Loài cá.

b)

b. Loài chim

c)

c. Lưỡng cư

d)

d. Bò sát.

8.

Hoạt động chủ đạo là hoạt động:

1. Có đối tượng mới.

2. Chiếm nhiều thời gian và tâm trí của chủ thể nhất.

3. Ảnh hưởng quyết định đối với sự phát triển tâm lý của chủ thể.

4. Quy định tính chất của các hoạt động khác của chủ thể.

5. Tạo ra sản phẩm nhằm thoả mãn những nhu cầu của con người.

Phương án đúng:

a)

a: 1, 3, 5

b)

b: 1, 2, 4

c)

c: 1, 3, 4

d)

d: 2, 3, 5.

9.

Ý thức là:

a)

a. Hình thức phản ánh tâm lý chỉ có ở con người

b)

b. Hình thức phản ánh bằng ngôn ngữ.

c)

c. Khả năng hiểu biết của con người.

d)

d. Tồn tại được nhận thức.

10.

Cấu trúc của ý thức bao gồm các thành phần:

1. Mặt nhận thức.

2. Mặt hành động.

3. Mặt thái độ.

4. Mặt năng động.

5. Mặt sáng tạo.

Phương án đúng:

a)

a: 1, 3, 4.

b)

b: 1, 2, 3

c)

c: 2, 3, 4.

d)

d: 1, 3, 5.

11.

Những yếu tố tạo nên sự hình thành ý thức của con ngƣời là:

1. Lao động

2. Ngôn ngữ

3. Nhận thức

4. Hoạt động

5. Giao tiếp

Phương án đúng:

a)

a: 1, 3, 5.

b)

b: 1, 2, 5

c)

c: 1, 2, 4

d)

d: 2, 3, 5.

12.

Vai trò của lao động đối với sự hình thành ý thức đƣợc thể hiện trong những trƣờng hợp:

1. Lao động đòi hỏi con người phải hình dung ra được mô hình cuối cùng của sản phẩm và cách làm ra sản phẩm đó. 2. Lao động đòi hỏi con người phải chế tạo và sử dụng công cụ lao động, tiến hành các thao tác và hành động lao động tác động vào đối tượng để làm ra sản phẩm.

3. Lao động tạo ra những sản phẩm vật chất và tinh thần nhằm thoả mãn những nhu cầu phong phú của con người. 4. Sau khi làm ra sản phẩm, con người đối chiếu sản phẩm đã làm ra với mô hình tâm lí của sản phẩm mà mình đã hình dung ra trước để hoàn thiện sản phẩm đó.

5. Lao động tạo ra của cải vật chất và tinh thần cho xã hội, thúc đẩy sự phát triển của xã hội.

Phương án đúng:

a)

a: 1, 2, 3.

b)

b: 2, 3, 5.

c)

c: 1, 2, 4.

d)

d: 1, 2, 5.

13.

Nhân tố đóng vai trò quyết định đối với sự hình thành tự ý thức cá nhân là:

a)

a. Hoạt động cá nhân.

b)

b. Giao tiếp với người khác.

c)

c. Tiếp thu nền văn hoá xã hội, ý thức xã hội.

d)

d. Tự nhận thức, tự đánh giá, tự phân tích hành vi của mình.

14.

Hành vi vô thức đƣợc thể hiện trong trƣờng hợp:

a)

a. Một em bé khóc vì không được coi phim hoạt hình.

b)

b. Một em bé khóc đòi mẹ mua đồ chơi.

c)

c. Một em học sinh quên làm bài tập trước khi đến lớp.

d)

d. Một em bé sơ sinh khóc khi mới được sinh ra.

15.

Hành vi có ý thức đƣợc thể hiện trong trƣờng hợp:

a)

a. Trong cơn say, Chí Phèo chửi trời, chửi đất, chửi mọi người, thậm chí chửi cả người đã sinh ra hắn.

b)

b. Trong cơn tức giận anh đã tát con mà không nghĩ đến hậu quả tai hại của nó.

c)

c. Cường quyết định thi vào sư phạm và giải thích rằng đó là do mình yêu trẻ.

d)

d. Minh có tật cứ khi ngồi suy nghĩ là lại rung đùi.

16.

Một sinh viên đang chăm chú nghe giảng bỗng có tiếng động mạnh, em đã quay về phía có tiếng động. Đó là hiện tƣợng:

a)

a. Di chuyển chú ý.

b)

b. Tập trung chú ý

c)

c. Phân tán chú ý

d)

d. Phân phối chú ý.

17.

Điều kiện cần thiết để nảy sinh và duy trì chú ý có chủ định là:

a)

a. Nêu mục đích và nhiệm vụ có ý nghĩa cơ bản của hoạt động.

b)

b. Sự mới lạ của vật kích thích.

c)

c. Độ tương phản của vật kích thích

d)

d. Sự hấp dẫn của vật kích thích.

18.

Newton có thói quen tự nấu ăn sáng, có lần mải suy nghĩ, ông đã luộc chiếc đồng hồ trong xoong trong khi tay vẫn cầm quả trứng sống. Hiện tƣợng trên là sự biểu hiện của:

a)

a. Sự bền vững của chú ý.

b)

b. Sự phân phối chú ý.

c)

c. Sức tập trung chú ý.

d)

d. Sự di chuyển chú ý.

19.

Trong học tập, sinh viên vừa nghe giảng, vừa suy nghĩ, vừa ghi chép. Đó là khả năng:

a)

a. Di chuyển chú ý.

b)

b. Tập trung chú ý.

c)

c. Phân phối chú ý.

d)

d. Độ bền vững chú ý.

20.

Sự di chuyển của chú ý đƣợc thể hiện trong trƣờng hợp:

a)

a. Một người trong khi nói chuyện vẫn nhìn và nghe tất cả những gì xảy ra xung quanh.

b)

b. Một sinh viên đang học bài thì quay sang nói chuyện với bạn

c)

c. Một sinh viên sau khi suy nghĩ đã phát biểu rất hăng hái.

d)

d. Một sinh viên đang nghe giảng thì chuyển sang nghe tiếng hát từ bên ngoài vọng đến.

21.

Chú ý đƣợc coi là điều kiện của hoạt động có ý thức vì:

1. Chú ý giúp con người định hướng hoạt động.

2. Đảm bảo điều kiện thần kinh – tâm lí cần thiết cho hoạt động.

3. Chú ý giúp con người thực hiện có kết quả hoạt động của mình.

4. Thu hút con người vào hoạt động có mục đích.

5. Không thể có hoạt động nếu thiếu sự chú ý.

Phương án đúng là:

a)

a. 1, 2, 3.

b)

b. 2, 3, 4

c)

c. 1, 2, 4.

d)

d. 1, 3, 5.

22.

Một động vật có khả năng đáp lại những kích thích ảnh hƣởng trực tiếp và cả kích thích ảnh hƣởng gián tiếp đến sự tồn tại của cơ thể thì động vật đó đang ở giai đoạn:

a)

a. Tính chịu kích thích.

b)

b. Cảm giác.

c)

c. Tri giác.

d)

d. Tư duy

23.

Động vật nào bắt đầu xuất hiện tri giác?

a)

a. Động vật nguyên sinh.

b)

b. Động vật không xương sống

c)

c. Cá.

d)

d. Thú.

24.

Trong các trƣờng hợp sau đây, trƣờng hợp nào là hành vi có ý thức?

a)

a. Trong cơn say, Chí Phèo chửi trời, chửi đất, chửi mọi người, thậm chí chửi cả người đã sinh ra hắn.

b)

b. Minh có tật cứ khi ngồi suy nghĩ là lại rung đùi.

c)

c. Trong cơn tức giận, anh đã tát con mà không hiểu được hậu quả tai hại của nó.

d)

d. Cường luôn đi học muộn, làm mất điểm thi đua của lớp dù các bạn đã nhắc nhở nhiều lần.

25.

Tự ý thức đƣợc hiểu là:

a)

a. Khả năng tự giáo dục theo một hình thức lí tưởng.

b)

b. Tự nhận thức, tự tỏ thái độ và điều khiển hành vi, hoàn thiện bản thân.

c)

c. Tự nhận xét, đánh giá người khác theo quan điểm của bản thân.

d)

d. Cả a, b, c.

26.

Chú ý có chủ định phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào dƣới đây?

a)

a. Độ mới lạ của vật kích thích.

b)

b. Cường độ của vật kích thích.

c)

c. Sự trái ngược giữa sự vật và bối cảnh xung quanh.

d)

d. Ý thức, xu hướng và tình cảm cá nhân.

27.

Chú ý không chủ định phụ thuộc nhiều nhất vào:

a)

a. Đặc điểm vật kích thích.

b)

b. Xu hướng cá nhân

c)

c. Mục đích hoạt động.

d)

d. Tình cảm của cá nhân.

28.

Hành vi nào sau đây là hành vi vô thức?

a)

a. Lan mở vở trong giờ kiểm tra vì sợ bị điểm kém.

b)

b. Vì quá đau đớn, cô ấy bỏ chạy khỏi nhà và cứ đi, đi mãi mà không biết mình đi đâu.

c)

c. Dung rất thương mẹ, em thường giúp mẹ làm việc nhà sau khi học xong.

d)

d. Tâm nhìn thấy đèn đỏ nhưng vẫn cố vượt qua đường.

29.

Đặc điểm nào thuộc về sự phân phối chú ý?

a)

a. Có khả năng di chuyển chú ý từ đối tượng này sang đối tượng khác

b)

b. Cùng một lúc chú ý đầy đủ, rõ ràng đến nhiều đối tượng hoặc nhiều hoạt động

c)

c. Chú ý lâu dài vào đối tượng.

d)

d. Chú ý sâu vào một đối tượng để phản ánh tốt hơn đối tượng đó.

30.

Về phƣơng diện loài, ý thức con ngƣời đƣợc hình thành nhờ:

a)

a. Lao động, ngôn ngữ.

b)

b. Tiếp thu nền văn hoá xã hội.

c)

c. Tự nhận thức, tự đánh giá, tự giáo dục.

d)

d. Cả a, b, c.

31.

Đặc điểm chủ yếu để phân biệt chú ý sau chủ định và chú ý có chủ định là:

a)

a. Ít căng thẳng nhưng khó duy trì lâu dài.

b)

b. Có mục đích, có thể duy trì lâu dài.

c)

c. Diễn ra tự nhiên, không chủ định

d)

d. Bắt đầu có mục đích nhưng diễn ra không căng thẳng và có hiệu quả cao.

32.

Đặc điểm đặc trƣng cho mức độ nhận thức cảm tính là:

1. Phản ánh hiện thực khách quan một cách trực tiếp.

2. Phản ánh cái đã qua, đã có trong kinh nghiệm của cá nhân.

3. Phản ánh những thuộc tính bên ngoài, trực quan của sự vật hiện tượng.

4. Phản ánh khái quát các sự vật hiện tượng cùng loại.

5. Phản ánh từng sự vật, hiện tượng cụ thể.

Phương án đúng là:

a)

a. 1, 2, 3.

b)

b. 1, 3, 5.

c)

c. 2, 3, 5.

d)

d. 1, 3, 4

33.

Hình thức định hƣớng đầu tiên của con ngƣời trong hiện thực khách quan là:

a)

a. Cảm giác.

b)

b. Tri giác.

c)

c. Tư duy

d)

d. Tưởng tượng

34.

. Đặc điểm đặc trƣng của cảm giác là:

1. Sự phản ánh của chủ thể đối với thế giới.

2. Nguồn khởi đầu của mọi nhận biết về thế giới.

3. Kết quả của sự phối hợp hoạt động của các cơ quan phân tích.

4. Sự phản ánh các thuộc tính riêng lẻ của sự vật, hiện tượng.

5. Là mức độ cao của nhận thức cảm tính.

Phương án đúng là:

a)

A. 1, 2, 4.

b)

B. 3, 4, 5.

c)

C. 1, 2, 3.

d)

D. 1, 3, 5.

35.

Sự khác biệt về chất giữa cảm giác ở con ngƣời với cảm giác ở động vật là ở chỗ cảm giác của con ngƣời:

a)

a. Phong phú hơn động vật.

b)

b. Chịu ảnh hưởng của ngôn ngữ.

c)

c. Mang bản chất xã hội – lịch sử.

d)

d. Chịu ảnh hưởng của những hiện tượng tâm lý cao cấp khác

36.

Nội dung quy luật về ngƣỡng cảm giác đƣợc phát biểu:

a)

a. Ngưỡng phía dưới của cảm giác tỉ lệ nghịch với độ nhạy cảm của cảm giác.

b)

b. Ngưỡng phía trên của cảm giác tỉ lệ nghịch với độ nhạy cảm của cảm giác.

c)

c. Ngưỡng cảm giác tỉ lệ nghịch với độ nhạy cảm của cảm giác.

d)

d. Ngưỡng sai biệt tỉ lệ nghịch với độ nhạy cảm của cảm giác.

37.

Quy luật tác động qua lại giữa các cảm giác đƣợc thể hiện trong những trƣờng hợp:

1. Dưới ảnh hưởng của một số mùi, người ta thấy độ nhạy cảm của thính giác tăng lên rõ rệt.

2. Một mùi tác động lâu sẽ không gây cảm giác nữa.

3. Người mù định hướng trong không gian chủ yếu dựa vào các cảm giác đụng chạm, sờ mó, khứu giác, vận động giác và cảm giác rung.

4. Dưới ảnh hưởng của vị ngọt của đường, độ nhạy cảm màu sắc đối với màu da cam bị giảm xuống.

5. Sau khi đứng trên xe buýt một lúc thì cảm giác khó chịu về mùi mồ hôi nồng nặc mất đi, còn người mới lên xe lại cảm thấy khó chịu về mùi đó.

Phương án đúng là:

a)

a. 1, 3, 5

b)

b. 2, 3, 5

c)

c. 1, 3, 4

d)

d. 2, 4, 5

38.

Quy luật ngƣỡng cảm giác đƣợc ngƣời giáo viên vận dụng trong những trƣờng hợp:

1. Lời nói của giáo viên rõ ràng, đủ nghe.

2. Sử dụng luật tương phản trong dạy học.

3. Sử dụng đồ dùng trực quan có kích thước đủ rõ.

4. Thay đổi hình thức và phương pháp dạy học một cách hợp lí.

5. Hướng dẫn học sinh cách bảo vệ và giữ gìn các giác quan tốt.

Phương án đúng là:

a)

a. 1, 3, 4

b)

b. 1, 3, 5

c)

c. 2, 3, 5

d)

d. 2, 3, 4

39.

Sự vận dụng quy luật thích ứng của cảm giác trong quá trình dạy học đƣợc biểu hiện trong trƣờng hợp:

a)

a. Thay đổi ngữ điệu của lời nói cho phù hợp với nội dung cần diễn đạt.

b)

b. Lời nói của giáo viên rõ ràng, mạch lạc.

c)

c. Tác động đồng thời lên các giác quan để tạo sự tăng cảm ở học sinh.

d)

d. Giới thiệu đồ dùng trực quan kèm theo lời chỉ dẫn để học sinh dễ quan sát

40.

Cách giải thích nào là phù hợp nhất cho trƣờng hợp sau: Những ngƣời dạy vĩ cầm, căn cứ vào hình thức của chiếc đàn, có thể biết đƣợc “giấy thông hành” của chiếc đàn: nó đƣợc làm ở đâu, bao giờ và do ai làm ra.

a)

a. Sự tăng cảm.

b)

b. Sự tác động qua lại giữa các cảm giác.

c)

c. Sự rèn luyện độ nhạy cảm.

d)

d. Sự chuyển cảm giác.

41.

Khi nấu chè, muốn tốn ít đƣờng mà chè vẫn có độ ngọt, ngƣời ta thƣờng cho thêm một ít muối vào nồi chè. Đó là sự vận dụng của quy luật:

a)

a. Ngưỡng cảm giác

b)

b. Thích ứng của cảm giác.

c)

c. Tương phản của cảm giác.

d)

d. Chuyển cảm giác.

42.

Trƣờng hợp nào đã dùng từ "cảm giác" đúng với khái niệm cảm giác trong tâm lí học?

a)

a. Cảm giác day dứt cứ theo đuổi cô mãi khi cô để Lan ở lại một mình trong lúc tinh thần suy sụp.

b)

b. Cảm giác lạnh buốt khi ta chạm lưỡi vào que kem.

c)

c. Tôi có cảm giác việc ấy xảy ra đã lâu lắm rồi.

d)

d. Khi "người ấy" xuất hiện, cảm giác vừa giận vừa thương lại trào lên trong lòng tôi.

43.

Điều nào dƣới đây là sự tƣơng phản?

a)

a. Uống nước đường nếu cho một chút muối vào sẽ cảm giác ngọt hơn nếu không cho thêm muối

b)

b. Ăn chè nguội có cảm giác ngọt hơn ăn chè nóng

c)

c. Khi dấp nước lạnh lên mặt thì độ tinh của mắt người phi công tăng lên.

d)

d. Cả a, b, c.

44.

Những đặc điểm đặc trƣng của tri giác là:

1. Một quá trình tâm lí.

2. Phản ánh quy luật của tự nhiên và xã hội.

3. Phản ánh sự vật, hiện tượng theo một cấu trúc nhất định.

4. Phản ánh hiện thực khách quan một cách trực tiếp.

5. Quá trình nhận thức bắt đầu và thực hiện chủ yếu bằng hình ảnh.

Phương án đúng là:

a)

a. 1, 3, 4

b)

b. 2, 3, 5

c)

c. 1, 2, 4

d)

d. 2, 4, 5

45.

Thành phần chính của nhận thức cảm tính là:

a)

a. Cảm giác.

b)

b. Tri giác.

c)

c. Trí nhớ.

d)

d. Xúc cảm.

46.

Khả năng phản ánh đối tƣợng không thay đổi khi điều kiện tri giác đã thay đổi là nội dung của quy luật:

a)

a. Tính đối tượng của tri giác.

b)

b. Tính lựa chọn của tri giác.

c)

c. Tính ý nghĩa của tri giác.

d)

d. Tính ổn định của tri giác.

47.

Khi tri giác con ngƣời tách đối tƣợng ra khỏi bối cảnh xung quanh, lấy nó làm đối tƣợng phản ánh của mình. Đó là nội dung của quy luật:

a)

a. Tính lựa chọn của tri giác.

b)

b. Tính đối tượng của tri giác.

c)

c. Tính ổn định của tri giác

d)

d. Tính ý nghĩa của tri giác.

48.

Trong cuộc sống, ta thƣờng thấy có hiện tƣợng “Yêu nên tốt, ghét nên xấu” là do:

a)

a. Tính đối tượng của tri giác.

b)

b. Tính lựa chọn của tri giác.

c)

c. Tính ý nghĩa của tri giác.

d)

d. Tính ổn định của tri giác.

49.

Câu thơ của Nguyễn Du: “ngƣời buồn cảnh có vui đâu bao giờ” là sự thể hiện của:

a)

a. Tính ổn định của tri giác.

b)

b. Tính ý nghĩa của tri giác.

c)

c. Tính đối tượng của tri giác

d)

d. Tổng giác

50.

Câu thơ của Nguyễn Du: “ngƣời buồn cảnh có vui đâu bao giờ” là sự thể hiện của:

a)

a. Tính ổn định của tri giác.

b)

b. Tính ý nghĩa của tri giác.

c)

c. Tính đối tượng của tri giác

d)

d. Tổng giác

51.

Hiện tƣợng tổng giác thể hiện ở nội dung nào?

a)

a. Sự phụ thuộc của tri giác vào nội dung đời sống tâm lí của cá thể.

b)

b. Sự phụ thuộc của tri giác vào đặc điểm đối tượng tri giác.

c)

c. Sự ổn định của hình ảnh tri giác.

d)

d. Cả a, b, c.

52.

Điều nào không đúng với năng lực quan sát?

a)

a. Hình thức tri giác cao nhất chỉ có ở con người.

b)

b. Khả năng tri giác nhanh chóng, chính xác những điểm quan trọng chủ yếu của sự vật dù nó khó nhận thấy.

c)

c. Thuộc tính tâm lí của nhân cách.

d)

d. Phẩm chất trí tuệ cần giáo dục cho con người để hoạt động có kết quả cao.

53.

Trong cuộc sống, khi tri giác phải tính đến kinh nghiệm và sự hiểu biết của con ngƣời, đến toàn bộ đời sống tâm lý của họ để việc tri giác đƣợc tinh tế nhạy bén. Đó là sự vận dụng:

a)

a. Tính ổn định của tri giác.

b)

b. Tính lựa chọn của tri giác.

c)

c. Tính đối tượng.

d)

d. Tổng giác.

54.

Galilê đã tìm ra định luật dao động của con lắc trong trƣờng hợp: khi làm lễ ở nhà thờ, ông nhìn lên chiếc đèn chùm bằng đồng của cha cả B.Chenlin. Gió thổi qua cửa sổ làm chiếc đèn khẽ đu đƣa. Galilê bắt đầu đo thời gian dao động của cái đèn theo nhịp tim của mình. Ông bất chợt phát hiện ra rằng, thời gian dao động của cái đèn luôn xác định. Năng lực tri giác nào dưới đây được thể hiện trong ví dụ trên?

a)

a. Năng lực tri giác trọn vẹn đối tượng.

b)

b. Năng lực quan sát đối tượng.

c)

c. Năng lực phối hợp các giác quan khi tri giác.

d)

d. Năng lực phản ánh đối tượng theo một cấu trúc nhất định.

55.

Khi giới thiệu đồ dùng trực quan cần kèm theo lời chỉ dẫn. Kết luận này là sự vận dụng quy luật nào của tri giác:

a)

a. Tính trọn vẹn.

b)

b. Tính lựa chọn.

c)

c. Tính có ý nghĩa.

d)

d. Tính ổn định.

56.

Những đặc điểm đặc trƣng cho tƣ duy của con ngƣời là:

1. Phản ánh cái mới, cái chưa biết.

2. Phản ánh những thuộc tính bản chất, tính quy luật của sự vật hiện tượng.

3. Phản ánh khi có sự tác động trực tiếp của sự vật hiện tượng vào giác quan.

4. Phản ánh các thuộc tính trực quan bên ngoài của sự vật hiện tượng.

5. Là một quá trình tâm lí chỉ nảy sinh trong hoàn cảnh có vấn đề.

Phương án đúng là:

a)

a. 1, 2, 5

b)

b. 2, 3, 4

c)

c. 1, 3, 5

d)

d. 1, 3, 4

57.

Quá trình tâm lý cho phép con ngƣời cải tạo lại thông tin của nhận thức cảm tính làm cho chúng có ý nghĩa hơn đối với hoạt động nhận thức của con ngƣời là:

a)

a. Trí nhớ.

b)

b. Tri giác.

c)

c. Tư duy.

d)

d. Tưởng tượng.

58.

Quá trình tâm lý nảy sinh khi xuất hiện hoàn cảnh có vấn đề, giúp con ngƣời nhận thức và cải tạo hiện thực khách quan là:

a)

a. Cảm giác.

b)

b. Trí nhớ.

c)

c. Tri giác.

d)

d. Tư duy.

59.

Khi đến bến xe buýt không phải “giờ cao điểm” mà thấy quá đông ngƣời đợi, ta nghĩ ngay rằng xe đã bỏ chuyến. Đặc điểm nào dưới đây của tư duy được mô tả trong trường hợp trên?

a)

a. Tính có vấn đề

b)

b. Tính gián tiếp.

c)

c. Tính trừu tượng.

d)

d. Tính khái quát.

60.

Muốn kích thích tƣ duy thì hoàn cảnh có vấn đề phải bảo đảm các điều kiện:

1. Cá nhân ý thức được vấn đề.

2. Dữ kiện nằm ngoài tầm hiểu biết.

3. Có nhu cầu giải quyết vấn đề.

4. Dữ kiện nằm trong tầm hiểu biết.

5. Dữ kiện quen thuộc.

Phương án đúng là:

a)

a. 1, 3, 5

b)

b. 1, 2, 4

c)

c. 1, 3, 4

d)

d. 2, 3, 5

61.

Nắm đƣợc quy luật đàn hồi của kim loại dƣới tác động của nhiệt, ngƣời kĩ sƣ đã thiết kế những khoảng cách nhỏ giữa các đoạn đƣờng ray để đảm bảo an toàn khi tàu chạy. Đặc điểm nào dƣới đây của tƣ duy đƣợc thể hiện trong trƣờng hợp trên?

a)

a. Tính “có vấn đề”.

b)

b. Tính gián tiếp.

c)

c. Tính trừu tượng và khái quát.

d)

d. Tính chất lí tính của tư duy.

62.

Đặc điểm nào của tƣ duy thể hiện rõ nhất trong tình huống sau:

"Một bác sĩ có kinh nghiệm chỉ cần nhìn vào vẻ ngoài của bệnh nhân là có thể đoán biết đƣợc họ bị bệnh gì?".

a)

a. Tính có vấn đề của tư duy

b)

b. Tư duy liên hệ chặt chẽ với ngôn ngữ.

c)

c. Tư duy liên hệ chặt chẽ với nhận thức cảm tính.

d)

d. Tính trừu tượng và khái quát của tư duy.

63.

Trong những tình huống sau, tình huống nào chứng tỏ tƣ duy xuất hiện?

a)

a. Cô ấy đang nghĩ về cảm giác sung sướng ngày hôm qua khi lên nhận phần thưởng.

b)

b. Cứ đặt mình nằm xuống, Vân lại nghĩ về Sơn: Những kỉ niệm từ thủa thiếu thời tràn đầy kí ức.

c)

c. Trống vào đã 15 phút mà cô giáo chưa đến, Vân nghĩ: Chắc cô giáo hôm nay lại ốm.

d)

d. Cả a, b, c.

64.

Trong một hành động tƣ duy cụ thể, việc sử dụng các thao tác tƣ duy đƣợc thực hiện

1. Theo một trình tự nhất định.

2. Do nhiệm vụ tư duy quy định.

3. Đan xen nhau không theo một trình tự nào.

4. Không nhất thiết phải thực hiện đầy đủ các thao tác tư duy.

5. Phải thực hiện đầy đủ các thao tác tư duy.

Phương án đúng là:

a)

a. 1, 2, 4

b)

b. 2, 3, 4

c)

c. 2, 3, 5

d)

d. 1, 2, 5

65.

Trong số những đặc điểm của quá trình phản ánh đƣợc nêu ra dƣới đây, đặc điểm nào đặc trƣng cho tƣ duy?

a)

a. Phản ánh kinh nghiệm đã qua dưới dạng các ý nghĩ, cảm xúc, hình tượng về sự vật, hiện tượng đã tri giác dưới đây.

b)

b. Phản ánh các sự vật, hiện tượng trong toàn bộ thuộc tính và bộ phận của chúng.

c)

c. Phản ánh những dấu hiệu bản chất, những mối liên hệ mang tính quy luật của sự vật và hiện tượng.

d)

d. Cả a, b, c.

66.

Phát triển tƣ duy phải gắn liền với việc trau dồi ngôn ngữ. Biện pháp này đƣợc rút ra từ đặc điểm nào dƣới đây của tƣ duy?

a)

a. Tính gián tiếp.

b)

b. Tính trừu tượng và khái quát.

c)

c. Tư duy có quan hệ mật thiết với ngôn ngữ.

d)

d. Tư duy có quan hệ mật thiết với nhận thức cảm tính.

67.

Trƣớc khi giải bài tập toán, chúng ta thƣờng tóm tắt đề. Việc làm đó có tác dụng kích thích thao tác nào dƣới đây của tƣ duy?

a)

a. Phân tích.

b)

b. Tổng hợp

c)

c. Trừu tượng hoá.

d)

d. Khái quát hoá.

68.

Đọc nhật ký của Đặng Thuỳ Trâm, ta nhƣ thấy cuộc chiến đấu ác liệt của nhân dân ta trong cuộc chiến chống Mỹ cứu nƣớc hiện ra trƣớc mắt. Đó là sự thể hiện của loại tƣởng tƣợng:

a)

a. Tưởng tượng sáng tạo.

b)

b. Tưởng tượng tái tạo.

c)

c. Ước mơ.

d)

d. Lý tưởng.

69.

Các nhà phê bình đã sử dụng phƣơng pháp nào dƣới đây để vẽ tranh biếm hoạ:

a)

a. Nhấn mạnh chi tiết sự vật.

b)

b. Chắp ghép.

c)

c. Liên hợp.

d)

d. Điển hình hoá.

70.

Các nhà văn, nhà soạn kịch… đã xây dựng nên tính cách cho các nhân vật trong tác phẩm của mình bằng phƣơng pháp:

a)

a. Chắp ghép.

b)

b. Liên hợp.

c)

c. Điển hình hoá.

d)

d. Loại suy

71.

Hoạt động bao gồm hai quá trình diễn ra đồng thời và bổ sung cho nhau. Đó là quá trình..(1)... và quá trình...(2)... Thông qua hai quá trình này, tâm lí của con người được..(3)... trong hoạt động.

a. Đối tượng hoá

b. Tâm lí

c. Hình thành và phát triển

d. Bộc lộ và hình thành

e. Chủ thể hoá

f. Phản ứng

Phương án đúng: 1 - ……….., 2 - ………., 3 - ………….

(a)