wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LIST 2 DS GỐC

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.
Hãy cho biết thời hạn hiệu lực của Thẻ Co-Brand Card?
a)
Tối đa 3 năm.
b)
Tối đa 5 năm.
c)
Tối đa 2 năm.
d)
Tối đa 4 năm.
2.
Hãy cho biết thời hạn hiệu lực của Thẻ ghi nợ nội địa hạng chuẩn?
a)
3 năm.
b)
4 năm.
c)
5 năm.
d)
6 năm.
3.
Hãy cho biết thời hạn hiệu lực của Thẻ liên kết sinh viên?
a)
Tối thiểu 02 năm và phù hợp với thời gian đào tạo theo khóa học của trường.
b)
Tối thiểu 03 năm và phù hợp với thời gian đào tạo theo khóa học của trường.
c)
Tối thiểu 04 năm và phù hợp với thời gian đào tạo theo khóa học của trường.
d)
Tối thiểu 05 năm và phù hợp với thời gian đào tạo theo khóa học của trường.
4.
Hãy cho biết thời hạn hiệu lực của Thẻ phi vật lý?
a)
Tối đa 01 tháng.
b)
Tối đa 06 tháng.
c)
Tối đa 01 năm.
d)
Tối đa 02 năm.
5.
Trong các loại thẻ sau đây của Agribank, thẻ nào không được phát hành thẻ phụ?
a)
Thẻ tín dụng quốc tế thương hiệu Visa hạng Chuẩn.
b)
Thẻ tín dụng quốc tế thương hiệu JCB hạng Vàng.
c)
Thẻ tín dụng quốc tế thương hiệu MasterCard hạng Vàng dành cho Công ty.
d)
Tất cả các đáp án trên.
6.
Thẻ phi vật lý có thể được giao dịch tại đâu?
a)
Rút tiền tại các cây ATM.
b)
Giao dịch trên Internet và các ứng dụng trên thiết bị di động.
c)
Quẹt thẻ tại các điểm chấp nhận thẻ.
d)
Tất cả các đáp án trên.
7.
Hạn mức giao dịch ngày đối với thẻ phi vật lý tối đa là bao nhiêu?
a)
30.000.000 VND.
b)
50.000.000 VND.
c)
100.000.000 VND.
d)
150.000.000 VND.
8.
Mỗi tài khoản thanh toán được phép phát hành tối đa bao nhiêu thẻ phi vật lý?
a)
01 thẻ còn hiệu lực/1 tài khoản.
b)
02 thẻ còn hiệu lực/1 tài khoản.
c)
05 thẻ còn hiệu lực/1 tài khoản.
d)
10 thẻ còn hiệu lực/1 tài khoản.
9.
Hạn mức ứng tiền mặt tối đa dành cho thẻ tín dụng là bao nhiêu?
a)
10% hạn mức tín dụng được cấp.
b)
30% hạn mức tín dụng được cấp.
c)
50% hạn mức tín dụng được cấp.
d)
70% hạn mức tín dụng được cấp.
10.
Hạn mức chuyển khoản trong cùng hệ thống một lần tại ATM của Agribank đối với thẻ ghi nợ nội địa do Agribank phát hành là bao nhiêu?
a)
Tối đa 50.000.000 VND/01 giao dịch.
b)
Tối đa 100.000.000 VND/01 giao dịch.
c)
Tối đa 150.000.000 VND/01 giao dịch.
d)
Tối đa 200.000.000 VND/01 giao dịch.
11.
Hạn mức chuyển khoản liên ngân hàng một lần tại ATM của Agribank đối với thẻ ghi nợ nội địa do Agribank phát hành là bao nhiêu?
a)
Tối đa 15.000.000 VND/01 giao dịch.
b)
Tối đa 25.000.000 VND/01 giao dịch.
c)
Tối đa 50.000.000 VND/01 giao dịch.
d)
Tối đa 100.000.000 VND/01 giao dịch.
12.
Agribank có thể từ chối các khiếu nại của chủ thẻ quốc tế đối với các giao dịch thẻ có giá trị/giá trị quy đổi nhỏ hơn 25 USD tại các đơn vị chấp nhận thẻ kinh doanh lĩnh vực nào dưới đây?
a)
Siêu thị và tạp hóa.
b)
Du lịch và giải trí.
c)
Kinh doanh xăng dầu.
d)
Tất cả các đáp án trên.
13.
Agribank có thể từ chối các khiếu nại của chủ thẻ quốc tế đối với các giao dịch thẻ có giá trị/giá trị quy đổi nhỏ hơn 10 USD tại các đơn vị chấp nhận thẻ kinh doanh lĩnh vực nào dưới đây?
a)
Siêu thị và tạp hóa.
b)
Du lịch và giải trí.
c)
Kinh doanh xăng dầu.
d)
Tất cả các đáp án trên.
14.
Khi làm hồ sơ vay thấu chi không có bảo đảm bằng tài sản, khách hàng cần có bản sao kê tài khoản trả lương của bao nhiêu tháng?
a)
03 tháng.
b)
03 tháng gần nhất.
c)
06 tháng.
d)
06 tháng gần nhất.
15.
Chức năng nào không áp dụng với thẻ tín dụng quốc tế do Agribank phát hành?
a)
Ứng tiền mặt.
b)
Thanh toán hàng hóa, dịch vụ tại POS của đơn vị chấp nhận thẻ.
c)
Thanh toán hàng hóa, dịch vụ trên Internet.
d)
Chuyển khoản.
16.
Chức năng nào không áp dụng với thẻ tín dụng quốc tế do Agribank phát hành?
a)
Ứng tiền mặt.
b)
Thanh toán hàng hóa, dịch vụ tại POS của đơn vị chấp nhận thẻ.
c)
Gia hạn thẻ tại cây ATM.
d)
Thanh toán hàng hóa, dịch vụ trên Internet.
17.
Kỳ hạn của sản phẩm “Tiền gửi trực tuyến tại CDM” được tính theo:
a)
Theo ngày và phụ thuộc vào kỳ hạn sản phẩm tiền gửi của chi nhánh phát hành thẻ đang huy động.
b)
Theo tháng và phụ thuộc vào kỳ hạn sản phẩm tiền gửi của chi nhánh phát hành thẻ đang huy động.
c)
Theo quý và phụ thuộc vào kỳ hạn sản phẩm tiền gửi của chi nhánh phát hành thẻ đang huy động.
d)
Tất cả các đáp án trên.
18.
Với tài khoản tiền gửi trực tuyến thực hiện tại CDM của Agribank, khách hàng có thể tất toán tại đâu?
a)
Chỉ tất toán được tại CDM Agribank.
b)
Chỉ tất toán được tại quầy giao dịch.
c)
Có thể tất toán trên ứng dụng Agribank Plus hoặc tại quầy giao dịch.
d)
Có thể tất toán tại CDM Agribank hoặc tại quầy giao dịch.
19.
Thời gian cho phép khách hàng gia hạn thẻ ghi nợ tại ATM Agribank tối đa là bao lâu?
a)
01 (một) tháng.
b)
01 (một) tháng kể từ ngày hết hạn hiệu lực của thẻ.
c)
01 (một) tháng kể từ ngày cuối tháng của tháng hết hạn hiệu lực của thẻ.
d)
Không có đáp án đúng.
20.
Đối với pháp nhân phát hành thẻ tín dụng không có bảo đảm bằng tài sản, một trong những hồ sơ khách hàng cần cung cấp là:
a)
Sao kê tài khoản thanh toán 03 tháng.
b)
Sao kê tài khoản thanh toán 03 tháng gần nhất.
c)
Sao kê tài khoản thanh toán 06 tháng.
d)
Sao kê tài khoản thanh toán 06 tháng gần nhất.
21.
Khách hàng có thể chủ động thanh toán dư nợ thẻ tín dụng qua hình thức nào sau đây?
a)
Máy ATM/CDM.
b)
Ứng dụng Agribank Plus
c)
Tại quầy giao dịch.
d)
Tất cả các đáp án trên.
22.
Trường hợp thẻ bị mất cắp, khách hàng trực tiếp đến quầy báo mất thẻ, giao dịch viên thực hiện khóa thẻ trên hệ thống như thế nào?
a)
Thực hiện khoá thẻ trên hệ thống FIMI (Lost/Stolen) ngay sau khi chủ thẻ hoàn thành thủ tục báo khóa/báo mất.
b)
Thực hiện khoá thẻ trên hệ thống FIMI (Close) ngay sau khi chủ thẻ hoàn thành thủ tục báo khóa/báo mất.
c)
Thực hiện khoá thẻ trên hệ thống FIMI (Lost/Stolen).
d)
Không có đáp án đúng.
23.
Trường hợp thẻ đã bị khóa trên hệ thống FIMI, giao dịch viên không được mở lại thẻ khi thẻ ở trạng thái nào sau đây?
a)
Closed.
b)
Not active.
c)
Lost.
d)
Stolen.
24.
Hạn mức giao dịch lần tại ATM của Agribank là:
a)
Hạn mức trung bình mà khách hàng được phép thực hiện tại ATM trong 01 ngày.
b)
Hạn mức giao dịch tối đa mà khách hàng được phép thực hiện cho 01 lần giao dịch tại ATM.
c)
Hạn mức giao dịch tối đa mà khách hàng được phép thực hiện tại ATM trong 01 ngày.
d)
Không có đáp án đúng.
25.
Với mỗi tài khoản Tiền gửi trực tuyến tại CDM, khách hàng được gửi tiền theo hình thức nào?
a)
Khách hàng có thể gửi góp định kỳ hoặc không định kỳ vào tài khoản tiết kiệm trực tuyến.
b)
Khách hàng chỉ được gửi tiền một lần duy nhất tại thời điểm mở tài khoản.
c)
Khách hàng có thể gửi góp định kỳ vào tài khoản tiết kiệm trực tuyến.
d)
Tất cả các đáp án trên.
26.
Số lượng thẻ phụ được phát hành đối với thẻ nội địa do Agribank phát hành là:
a)
Không được phát hành thẻ phụ.
b)
Được phát hành 01 thẻ phụ.
c)
Được phát hành 02 thẻ phụ.
d)
Được phát hành 03 thẻ phụ.
27.
Trong các loại thẻ dưới đây, thẻ nào được phát hành thẻ phụ?
a)
Thẻ ghi nợ nội địa hạng chuẩn.
b)
Thẻ ghi nợ nội địa hạng vàng.
c)
Thẻ liên kết sinh viên.
d)
Không có đáp án đúng.
28.
Các nhóm sản phẩm Thẻ của Agribank không bao gồm:
a)
Thẻ Liên kết.
b)
Thẻ Tín dụng.
c)
Thẻ phi vật lý.
d)
Thẻ mua sắm.
29.
Sản phẩm Thẻ liên kết của Agribank bao gồm những loại thẻ nào?
a)
Thẻ Lập nghiệp; Thẻ liên kết sinh viên; Thẻ Co-Brand Card.
b)
Thẻ Visa, Master; Thẻ liên kết sinh viên; Thẻ Co-Brand Card.
c)
Thẻ Lập nghiệp; Thẻ liên kết sinh viên; Thẻ Visa, Master, JCB.
d)
Thẻ Co-Brand Card; Thẻ liên kết sinh viên; Thẻ Visa, Master, JCB.
30.
Hãy cho biết thời hạn hiệu lực của Thẻ Ghi nợ nội địa Lộc Việt?
a)
Tối đa 3 năm.
b)
Tối đa 5 năm.
c)
Tối đa 2 năm.
d)
Tối đa 4 năm.
31.
Hãy cho biết thời hạn hiệu lực của Thẻ Tín dụng nội địa Lộc Việt?
a)
Tối đa 3 năm.
b)
Tối đa 5 năm.
c)
Tối đa 2 năm.
d)
Tối đa 4 năm.
32.
Khi thẻ Ghi nợ nội địa hạng chuẩn/vàng hết hạn, khách hàng có thể đăng ký phát hành lại thẻ tại đâu?
a)
Tại bất kỳ Chi nhánh/PGD nào trong hệ thống.
b)
Tại Chi nhánh nơi khách hàng mở tài khoản thanh toán.
c)
Tại Chi nhánh phát hành thẻ đã hết hạn.
d)
Không có đáp án đúng.
33.
Thẻ ghi nợ là?
a)
Là thẻ cho phép chủ thẻ thực hiện giao dịch mà chưa cần nộp tiền vào tài khoản thanh toán của chủ thẻ mở tại Agribank.
b)
Là thẻ cho phép chủ thẻ thực hiện giao dịch trong phạm vi số tiền và/hoặc hạn mức thấu chi trên tài khoản thanh toán của chủ thẻ mở tại Agribank.
c)
Là thẻ cho phép chủ thẻ thực hiện giao dịch trong phạm vi hạn mức tín dụng trên tài khoản thanh toán của chủ thẻ mở tại Agribank.
d)
Không có đáp án đúng.
34.
Phân loại theo đối tượng sử dụng, hiện nay thẻ tín dụng của Agribank phát hành có những loại thẻ nào?
a)
Thẻ cá nhân.
b)
Thẻ pháp nhân.
c)
Thẻ cá nhân và thẻ công ty.
d)
Không có đáp án đúng.
35.
Sản phẩm nào sau đây là thẻ liên kết của Agribank?
a)
Thẻ Lập nghiệp.
b)
Thẻ liên kết sinh viên.
c)
Thẻ Co-Brand Card.
d)
Tất cả các đáp án trên.
36.
Trong các loại thẻ dưới đây, thẻ nào được phát hành thẻ phụ?
a)
Thẻ ghi nợ nội địa hạng chuẩn.
b)
Thẻ ghi nợ nội địa hạng vàng.
c)
Thẻ tín dụng quốc tế hạng vàng.
d)
Không có đáp án đúng.
37.
Theo đối tượng sử dụng, Agribank hiện nay không phát hành loại thẻ nào?
a)
Thẻ cá nhân.
b)
Thẻ học sinh - sinh viên.
c)
Thẻ công ty.
d)
Không có đáp án đúng.
38.
Chức năng nào sau đây không phải là của thẻ ghi nợ nội địa?
a)
Rút/ứng tiền mặt.
b)
Chuyển khoản (ATM).
c)
Thanh toán hàng hoá, dịch vụ (EDC).
d)
Giao dịch qua MOTO (Mail order/ Telephone Order).
39.
Trong thanh toán thẻ, giao dịch online là gì?
a)
Là các giao dịch được hạch toán vào hệ thống IPCAS sau thời điểm phát sinh giao dịch.
b)
Là các giao dịch được kết nối mạng khi thanh toán thẻ.
c)
Là các giao dịch được hạch toán vào hệ thống IPCAS ngay tại thời điểm phát sinh giao dịch.
d)
Không có đáp án đúng.
40.
Trong thanh toán thẻ, giao dịch offline là gì?
a)
Là các giao dịch được hạch toán vào hệ thống IPCAS sau thời điểm phát sinh giao dịch.
b)
Là các giao dịch được kết nối mạng khi thanh toán thẻ.
c)
Là các giao dịch được hạch toán vào hệ thống IPCAS ngay tại thời điểm phát sinh giao dịch.
d)
Không có đáp án đúng.
41.
Trong thanh toán thẻ, giao dịch online được phân biệt với giao dịch offline như thế nào?
a)
Giao dịch online là các giao dịch được hạch toán vào hệ thống IPCAS ngay tại thời điểm phát sinh giao dịch; giao dịch offline là các giao dịch được hạch toán vào hệ thống IPCAS sau thời điểm phát sinh giao dịch.
b)
Giao dịch online là các giao dịch được kết nối mạng khi thanh toán thẻ; giao dịch offline là các giao dịch được hạch toán sau khi có kết nối với hệ thống mạng.
c)
Giao dịch online là giao dịch trực tuyến; giao dịch offline là giao dịch trực tiếp.
d)
Tất cả các đáp án trên.
42.
Khi giao dịch rút tiền bằng mã (Cash by code), khách hàng có thể tạo mã bằng phương tiện nào?
a)
ATM.
b)
SMS Banking.
c)
Internet Banking.
d)
Tại quầy.
43.
Giao dịch Internet có đặc điểm gì?
a)
Là giao dịch cần xuất trình thẻ.
b)
Là giao dịch chuyển khoản.
c)
Là giao dịch thanh toán hàng hoá, dịch vụ qua website của nhà cung cấp hàng hoá, dịch vụ.
d)
Tất cả các đáp án trên.
44.
CVV2 (Card Verification Value 2)/CVC2 (Card Validation Code 2)/CAV2 (Card Authentication Value 2) là gì?
a)
Là số thẻ gồm 16 ký tự được in ở mặt trước thẻ.
b)
Là tên chủ thẻ được in hoa ở mặt trước của thẻ.
c)
Là ký hiệu của các tổ chức phát hành thẻ khác nhau.
d)
Là giá trị bảo mật thẻ bao gồm 03 chữ số được in ở phần cuối dải chữ ký tại mặt sau của thẻ.
45.
Dịch vụ xác thực giao dịch trực tuyến thẻ quốc tế (3D-Secure) do tổ chức nào cung cấp?
a)
Tổ chức phát hành thẻ.
b)
Tổ chức thẻ quốc tế.
c)
Tổ chức thanh toán thẻ.
d)
Không có đáp án đúng.
46.
Những thiết bị nào sau đây được gọi là thiết bị chấp nhận thẻ của Agribank?
a)
POS.
b)
mPOS.
c)
QR Code.
d)
Tất cả các đáp án trên.
47.
Giao dịch thanh toán khống tại đơn vị chấp nhận thẻ là gì?
a)
Là việc sử dụng thẻ, thông tin thẻ để chuyển khoản mà không mua hàng hóa, dịch vụ.
b)
Là việc sử dụng nhiều thẻ, thông tin thẻ trên một tài khoản để mua sắm hàng hóa, dịch vụ.
c)
Là việc sử dụng thẻ, thông tin thẻ để thanh toán tiền hàng hóa, dịch vụ với số tiền lớn.
d)
Là việc sử dụng thẻ, thông tin thẻ để thanh toán tiền hàng hóa, dịch vụ nhưng thực tế không phát sinh việc mua bán, cung ứng hàng hóa, dịch vụ.
48.
Thẻ ghi nợ nội địa của Agribank có thể được sử dụng tại nước ngoài trong trường hợp nào?
a)
Trường hợp giao dịch tại Tổ chức thanh toán thẻ nước ngoài kết nối qua NAPAS.
b)
Trường hợp giao dịch tại Tổ chức thanh toán thẻ quốc tế.
c)
Trường hợp giao dịch tại Tổ chức thanh toán thẻ nước ngoài kết nối qua Tổ chức phát hành thẻ.
d)
Trường hợp thẻ có logo thương hiệu Visa/MasterCard/JCB in trên thẻ.
49.
Đặc điểm thẻ ghi nợ quốc tế của Agribank?
a)
Có thể được cấp hạn mức tín dụng
b)
Không thể thanh toán trong lãnh thổ Việt Nam.
c)
Có thể thực hiện thanh toán trong và ngoài lãnh thổ Việt Nam.
d)
Mang nhãn hiệu thương mại Success.
50.
Đặc điểm thẻ ghi nợ nội địa hạng chuẩn của Agribank?
a)
Có thể được cấp hạn mức tín dụng
b)
Không thể thanh toán trong lãnh thổ Việt Nam.
c)
Có thể thực hiện thanh toán trong và ngoài lãnh thổ Việt Nam.
d)
Mang nhãn hiệu thương mại Success.
51.
Khi thực hiện giao dịch thẻ ngoài lãnh thổ Việt Nam, chủ thẻ phải thanh toán cho Agribank loại tiền tệ nào?
a)
Ngoại tệ tại vũng lãnh thổ mà chủ thẻ sử dụng thẻ để giao dịch.
b)
USD.
c)
Đồng Việt Nam theo tỷ giá do các tổ chức thẻ trong nước và quốc tế quy định phù hợp với quy định của NHNN.
d)
EUR.
52.
Yếu tố nào sau đây không có trên thẻ ghi nợ nội địa của Agribank?
a)
Ảnh chủ thẻ.
b)
Tên thương hiệu và/hoặc Logo của Agribank.
c)
Số thẻ (gồm 16 chữ số).
d)
Tên hoặc nhãn hiệu thương mại của thẻ.
53.
Yếu tố nào sau đây không có trên thẻ ghi nợ quốc tế của Agribank?
a)
Logo, hologram của TCTQT Visa/MasterCard/ JCB.
b)
Tên thương hiệu và/hoặc Logo của Agribank.
c)
Số thẻ (gồm 16 chữ số).
d)
Logo của NAPAS.
54.
Yếu tố nào sau đây không có trên thẻ phi vật lý của Agribank?
a)
Thời hạn hiệu lực (hoặc thời điểm bắt đầu có hiệu lực) của thẻ.
b)
Tên thương hiệu và/hoặc Logo của Agribank.
c)
Số thẻ (gồm 16 chữ số).
d)
Dải chữ ký.
55.
Khách hàng sau khi nhận thẻ muốn thực hiện giao dịch Internet và giao dịch MOTO thì cần thực hiện thao tác gì?
a)
Khách hàng có thẻ giao dịch ngay mà không cần thêm thao tác đăng ký thêm.
b)
Khách hàng đăng ký tại quầy.
c)
Khách hàng đăng ký tại Bank Plus
d)
Khách hàng đăng ký bằng SMS Banking.
56.
Trường hợp thẻ của khách bị sao chép thông tin, dữ liệu, Agribank thu phí thường niên năm đầu đối với thẻ phát hành lại với mức phí bao nhiêu?
a)
Tùy thuộc vào loại thẻ của khách hàng.
b)
Tùy thuộc vào hạng thẻ của khách hàng.
c)
Tùy thuộc vào hạng thẻ và loại thẻ của khách hàng.
d)
Miễn phí.
57.
Khi nào chủ thẻ tín dụng có thể đóng thẻ?
a)
Khi thay đổi tài khoản thanh toán thẻ tín dụng.
b)
Khi có quá nhiều thẻ.
c)
Khi đã thanh toán hết dư nợ của thẻ tín dụng.
d)
Tất cả các đáp án trên.
58.
Trường hợp khách hàng đăng ký thay đổi hạn mức giao dịch thanh toán hàng hóa, dịch vụ/ngày cho thẻ, chi nhánh thực hiện đăng ký vào hệ thống nào?
a)
Bill payment.
b)
CSP.
c)
IPCAS.
d)
FIMI.
59.
Trường hợp khách hàng đăng ký thay đổi hạn mức giao dịch thanh toán hàng hóa, dịch vụ/ngày cho thẻ, chi nhánh thực hiện đăng ký ngay vào hệ thống thì khi nào khách hàng có thể giao dịch với hạn mức mới?
a)
Ngay lập tức .
b)
Sau 01 ngày.
c)
Sau 02 ngày.
d)
Sau 03 ngày.
60.
Trên FIMI, đâu là trạng thái thẻ ngừng hoạt động?
a)
Open.
b)
Stolen.
c)
Not Active.
d)
Closed.
61.
Khi khách hàng sử dụng thẻ tín dụng của Agribank để ứng tiền mặt, chi phí nào chắc chắn sẽ phát sinh?
a)
Lãi của giao dịch ứng tiền mặt.
b)
Phí ứng tiền mặt.
c)
Phí chậm trả.
d)
Phí chuyển đổi ngoại tệ.
62.
Khách hàng có thể chủ động thanh toán dư nợ thẻ tín dụng qua cách nào?
a)
Tại quầy.
b)
Trên app Agribank Plus.
c)
Tại ATM.
d)
Tất cả các đáp án trên.
63.
Khi thu nợ thẻ tín dụng, hệ thống sẽ thu tiền thanh toán tối thiểu là bao nhiêu?
a)
10% dư nợ cuối kỳ.
b)
200.000VNĐ nếu số tiền thanh toán tối thiểu nhỏ hơn 200.000VNĐ.
c)
5% dư nợ cuối kỳ và từ 200.000 VNĐ.
d)
Gồm 1 và 2.
64.
Chi nhánh thực hiện kiểm quỹ ATM trong trường hợp nào?
a)
Hàng ngày.
b)
Hàng tuần.
c)
Nộp tiền từ ATM về quỹ chính của chi nhánh/phòng giao dịch.
d)
Tất cả các đáp án trên.
65.
Thẻ vật lý có đặc điểm gì?
a)
Thường được làm bằng nhựa.
b)
Có gắn dải từ/chíp điện tử để lưu giữ dữ liệu.
c)
Có hình thức hiện hữu bằng vật chất.
d)
Tất cả các đáp án trên.
66.
Tổng hạn mức thẻ tín dụng là gì?
a)
Là mức dư nợ tối đa của tất cả các thẻ tín dụng mà khách hàng được chi nhánh phát hành cấp để sử dụng trong thời hạn hiệu lực của thẻ tín dụng.
b)
Là mức dư nợ tối đa của một thẻ tín dụng mà khách hàng được chi nhánh phát hành cấp để sử dụng trong thời hạn hiệu lực của thẻ tín dụng.
c)
Là mức dư nợ của tất cả các thẻ của khách hàng ở tất cả các tổ chức tín dụng trong nước.
d)
Không có đáp án đúng.
67.
Số tiền thanh toán tối thiểu của thẻ tín dụng là gì?
a)
Là số tiền tối thiểu mà chủ thẻ phải thanh toán cho Agribank trong hàng tuần.
b)
Là số tiền tối thiểu mà chủ thẻ phải thanh toán cho Agribank trong mỗi kỳ sao kê.
c)
Là số tiền tối thiểu mà chủ thẻ phải thanh toán khi mua hàng hóa, dịch vụ.
d)
Là số tiền tối thiểu mà chủ thẻ phải thanh toán cho đơn vị chấp nhận thẻ.
68.
Thẻ không tiếp xúc là gì?
a)
Là thẻ không hiện hữu bằng hình thức vật chất mà phát hành qua ứng dụng Aribank Plus.
b)
Là thẻ sử dụng công nghệ thanh toán không tiếp xúc cho phép khách hàng thực hiện giao dịch chỉ với thao tác chạm nhẹ vào thiết bị chấp nhận thanh toán mà không cần quẹt/đưa chip vào đầu đọc thẻ.
c)
Là thẻ sử dụng công nghệ thanh toán không tiếp xúc cho phép khách hàng thực hiện giao dịch bằng cách quẹt/đưa chip vào đầu đọc thẻ.
d)
Không có đáp án đúng.
69.
Giao dịch không xuất trình thẻ là gì?
a)
Là giao dịch Internet.
b)
Là giao dịch MOTO.
c)
Là giao dịch được thực hiện tại thiết bị chấp nhận thẻ tại điểm bán nhưng không cần sự xuất hiện của thẻ và/hoặc chủ thẻ tại thời điểm giao dịch.
d)
Tất cả các đáp án trên.
70.
Trường hợp nào không được chia nhỏ giá trị hóa đơn khi thanh toán thẻ?
a)
Sau khi Tổ chức phát hành thẻ đã từ chối chuẩn chi giao dịch có số tiền lớn.
b)
Giao dịch được thực hiện bởi cùng một số thẻ tại cùng thời điểm thanh toán.
c)
Giao dịch được thực hiện bởi cùng nhiểu thẻ tại cùng thời điểm thanh toán.
d)
Gồm 1 và 2.
71.
Thẻ ghi nợ quốc tế có thể thực hiện các giao dịch nào sau đây?
a)
Có thể thanh toán trong nước.
b)
Có thể thanh toán ở nước ngoài.
c)
Có thể đăng ký thấu chi.
d)
Tất cả các đáp án trên.
72.
Ngày 10 hàng tháng là ngày tạo sao kê trên hệ thống đối với loại thẻ tín dụng mang thương hiệu nào sau đây?
a)
JCB.
b)
Visa.
c)
MasterCard.
d)
Tất cả các đáp án trên.
73.
Ngày 20 hàng tháng là ngày tạo sao kê trên hệ thống đối với loại thẻ tín dụng mang thương hiệu nào sau đây?
a)
JCB.
b)
Visa và JCB.
c)
MasterCard.
d)
JCB và Mastercard.
74.
Loại thẻ nào của Agribank sau đây không được phát hành thẻ phụ?
a)
Thẻ ghi nợ nội địa.
b)
Thẻ tín dụng quốc tế thương hiệu Visa.
c)
Thẻ tín dụng quốc tế thương hiệu MasterCard.
d)
Thẻ tín dụng quốc tế thương hiệu JCB.
75.
Tại ATM, thẻ tín dụng do Agribank phát hành không thể thực hiện được giao dịch nào sau đây?
a)
Ứng tiền mặt.
b)
Chuyển khoản.
c)
Vấn tin hạn mức tín dụng.
d)
Đổi mã PIN.
76.
Khi thực hiện giao dịch ứng tiền mặt, chủ thẻ của Agribank phải trả phí và lãi phát sinh nào?
a)
Phí ứng tiền mặt và lãi suất tiền vay kể từ thời điểm giao dịch được cập nhật vào hệ thống quản lý thẻ cho đến ngày chủ thẻ trả nợ.
b)
Phí ứng tiền mặt và lãi suất tiền vay kể từ thời điểm sao kê thẻ tín dụng gần nhất.
c)
Lãi suất tiền vay.
d)
Phí ứng tiền mặt và lãi suất phát sinh có liên quan.