wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bộ câu hỏi tin học

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Câu1: đơn vị nào được sử dụng để đo tốc độ của bộ vi xử lý máy tính?

a)

Megabye

b)

Các điểm/inch

c)

Số vòng/phút

d)

Megahertz

2.

Câu2: thiết bị vào nào được sử dụng chủ yếu với mục đích bảo mật ?

a)

Máy quét vân tay

b)

Đầu đọc thẻ

c)

Sự nhận biết dấu hiệu chữ quang học của máy tính

d)

Tất cả đều sai

3.

Câu3: thiết bị nào dùng để bắt, chụp hoặc vẽ và chuyển đổi hình ảnh thành thông tin số

a)

Màn hình cảm ứng

b)

Máy chiếu

c)

Máy quét

d)

Máy in

4.

Câu4: phát biểu nào về hệ điều hành là đúng ?

a)

Một hệ điều hành là ứng dụng phổ biến nhất cho phép bạn tạo, lưu và chỉnh sửa các tài liệu

b)

Một hệ điều hành là tập hợp các chương trình được thiết kế để tạo ra tờ rơi, bản tin, hoặc cá trang web

c)

Một hệ điều hành là tập hợp các chương trình được thiết kế để kiểm soát sự tương tác của máy tính và giao tiếp với người dùng

d)

Một hệ điều hành là một chương trình thực hiện chức năng cụ thể như kế toán, xử lý văn bản, hoặc soạn thảo

5.

Câu5: mối quan hệ giữa một byte và một bit là những gì ?

a)

Một byte là 2 bit dài, một trong đó có thể là 0 hoặc 1

b)

Một byte có thể là 8, 16, hoặc 32 bit

c)

Một bit là 8 byte

d)

Một byte là một đơn vị có độ dài 8 bit

6.

Câu6: Hex là hệ đếm

a)

Hệ nhị phân

b)

Hệ bát phân

c)

Hệ thập phân

d)

Hệ thập lục phân

7.

Câu7: một người sử dụng phiên bản mới của phần mềm trong quá trình phát triển để tìm lỗi là gì ?

a)

Thử nghiệm bản beta

b)

Newbie

c)

Chuột bạch

d)

Tiện ích miễn phí

8.

Câu8: điều nào sau đây không phải là một hệ điều hành ?

a)

Windows

b)

MS-DOS

c)

UNIX

d)

GUI

9.

Câu9: nhiệm vụ nào chính của hệ điều hành ?

a)

Quản lý tiến trình

b)

Diệt virus

c)

Tạo bảng tính

d)

Quản lý thư điện tử

10.

Câu10: trong windows, khi xóa file hoặc folder thì nó được lưu trong Recycle Bin, muốn xóa hẳn file hoặc folder ta bấm tổ hợp phím nào

a)

Shift_Del

b)

Alt_Del

c)

Ctrl_Del

d)

Cả 3 câu đều sai

11.

Câu11: tại sao lại hữu ích khi khởi động máy tính ở chế độ Safe mode ?

a)

Làm tăng tốc độ truy cập ổ cứng bằng cách sắp xếp lại các tệp tin lưu trữ trên đĩa cứng

b)

Nó phân tích hệ thống và phát hiện các chương trình độc hại mà có thể được loại bỏ khi máy tính khởi động ở chế độ bình thường (Normal mode)

c)

Cho phép giải quyết các vấn đề gây ra bởi các chương trình và trình điều khiển khởi động không chính xác hoặc ngăn hệ điều hành khởi động một cách không chính xác

d)

Nó giám sát việc sử dụng và hiệu suất của tài nguyên theo thời gian thực

12.

Câu12: trình hỗ trợ tương thích (Program Compatibility Assistant_PAC ) của Microsoft Windows 7 dùng để

a)

Mô phỏng khả năng của phiên bản trước của hệ điều hành

b)

Cho phép quay trở lại phiên bản trước của hệ điều hành

c)

Tìm kiếm bản cập nhật của ứng dụng và cài đặt chúng

d)

Chỉnh sửa ứng dụng được phát triển cho phiên bản trước sao cho có thể chạy đứng trên Windows

13.

Câu13: phát biểu nào là đúng khi nói về bản sao lưu hệ thống ( System image backup )

a)

Một bản sao lưu hệ thống bao gồm windows và các tệp tin hệ thống

b)

Một bản sao lưu hệ thống cho phép khôi phục lại tệp tin, ứng dụng và các thiết lập máy tính

c)

Một bản sao lưu hệ thống bao gồm Windows và các chương trình

d)

Một bản sao lưu hệ thống cho phép bạn lựa chọn khôi phục từng phần của một hệ thống

14.

Câu 14: Chức năng nào là công cụ nâng cao giúp bạn có thể tìm nguyên nhân hệ điều hành khởi động không chính xác

a)

Restore System

b)

System Information

c)

System Configuration

d)

Resource Monitor

15.

Câu 15: Công cụ nào của Windows 7 cho phép chọn một chương trình cụ thể để luôn mở tất cả các tệp tin của cùng một kiểu

a)

Device Manager

b)

Apperance and Personalization

c)

Windows Mobility Center

d)

Recommended Programs

16.

Câu 16: Đâu là phát biểu đúng về phần mở rộng của tệp tin

a)

Phần mở rộng của tệp tin cung cấp thông tin về dung lượng của tệp tin

b)

Chỉ có một phần mở rộng cho từng loại tệp tin

c)

Phần mở rộng của tệp tin có thể chỉ ra kiểu tệp tin của nó

d)

Phải luôn hiển thị phần mở rộng của tệp tin

17.

Câu 17: Tệp tin nào sẽ cài đặt ứng dụng có tên Contract

a)

Contract.hlp

b)

Contract.dll

c)

Contract.png

d)

Contract.exe

18.

Câu 18: Anh (chị) sử dụng chương trình nào của Windows để quản lý các tệp và thư mục

a)

Microsoft Office

b)

Accessories

c)

Control Panel

d)

Windows Explorer

19.

Câu 20: Trong khi đang soạn thảo văn bản Word, tổ hộ phín Ctrl+V thường được sử dụng để

a)

Cắt một đoạn văn bản

b)

Dán một đoạn văn bản từ Clipboard

c)

Sao chép một đoạn văn bản

d)

Cắt và sao chép một đoạn văn bản

20.

Câu 21: Trong soạn thảo MS Word, để tạo một bảng (Table) ta thực hiện

a)

[moodle] Design- Insert Table

b)

[moodle] Insert- Insert Table

c)

[moodle] Format- Insert Table

d)

[moodle] Table- Insert Table

21.

Câu 22: Trong soạn thảo văn bản Word,muốn tạo ký tự to đầu dòng của đoạn văn ta thực hiện

a)

Format- Drop Cap

b)

Insert- Drop Cap

c)

Edit- Drop Cap

d)

View- Drop Cap

22.

Câu 23: Trong soạn thảo MS Word, muốn chuyển đổi giữa hai chế độ gõ (chế độ gõ chèn và chế độ gõ đè) ta bấm phím

a)

Insert

b)

Tab

c)

Del

d)

CapsLock

23.

Câu 24: Trong soạn thảo văn bản Word, muốn lưu hồ sơ với một tên khác, ta thực hiện

a)

File- Save

b)

File- Save as

c)

Window- Save

d)

Window- Save as

24.

Câu 25: Trong chế độ tạo bảng (Table) của phần mềm MS Word, muốn tách một ô thành nhiều ô, ta thực hiện

a)

[moodle] Table Tools- Cells

b)

[moodle] Table Tools- Merge Cells

c)

[moodle] Insert- Split Cells

d)

[moodle] Table Tools- Split Cells

25.

Câu 26: Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn giá trị số 25, tại ô B2 gõ vào công thức SQRT(A2) thù nhận được kết quả

a)

[moodle] 0

b)

[moodle] 5

c)

[moodle]\# VALUE

d)

[moodle]\# NAME

26.

Câu 27: Trong bảng tính Excel, tại ô A2 gõ vào công thức \(Đ) IF(3>5,100,IF(5<6,200,300)) thì kết quả nhận được tại ô A2 là

a)

200

b)

100

c)

300

d)

False

27.

Câu 28: Trong bảng tính Excel, tại ô D2 có công thức \(Đ)B2*C2/100. Nếu sao chép công thức đến ô G6 thì sẽ có công thức là

a)

E7*F7/100

b)

B6*C6/100

c)

E6*F6/100

d)

E2*C2/100

28.

Câu 29: Trong bảng tính Excel, để sửa dữ liệu trong một ô tính mà không xần nhập lại, ta thực hiện

a)

Nháy chuột chọn ô tính cần sửa, rồi bấm phím F2

b)

Nháy chuột chọn ô tính cần sửa, rồi bấm phím F4

c)

Nháy chuột chọn ô tính cần sửa, rồi bấm phím F10

d)

Nháy chuột chọn ô tính cần sửa, rồi bấm phím F12

29.

Câu30: trong excel, khi viết sai tên hàm trong tính toán, chương trình thông báo lỗi ?

a)

[Moodle] \# NAME!

b)

[Moodle] \# VALUE!

c)

[Moodle] \# N/A!

d)

[Moodle] \# DIV/0!

30.

Câu31: trong bảng tính excel muốn sắp xếp danh sách dữ liệu theo thứ tự tăng (giảm) ta thực hiện

a)

[Moodle] Review - Sort

b)

[Moodle] View - Sort

c)

[Moodle] Data - Sort

d)

[Moodle] Page Layout - Sort

31.

Câu32: Để định dạng "Bài thuyết trình" trong Powerpoint 2013 thành "Bài thuyết trình" kiểu chữ đậm, nghiêng, gạch dưới, toàn bộ các thao tác phải thực hiện là

a)

Đưa con trỏ văn bản vào giữa dòng chữ đó, nhấn Ctrl+ U, Ctrl+ I, Ctrl+ B

b)

Đưa con trỏ văn bản vào giữa dòng chữ đó, Ctrl+ B, Ctrl+ U và Ctrl+ I

c)

Chọn dòng toàn bộ dòng chữ đó, nhấn Ctrl+ U, Ctrl+ I và Ctrl+ B

d)

Nhấn Ctrl+ U, Ctrl+I và Ctrl+ B

32.

Câu33: trong khi thiết kế bài thuyết trình trong Powerpoint 2013 thực hiện thao tác chọn Insert -> New Slide là để

a)

Chèn thêm một Slide mới vào ngay trước Slide hiện hành

b)

Chèn thêm một Slide mới vào ngay sau Slide hiện hành

c)

Chèn thêm mọt Slide mới vào ngay trước Slide đầu tiên

d)

Chèn thêm một Slide mới vào ngay sau Slide cuối cùng

33.

Câu34: thực hiện thao tác chọn thể lệnh Animation là để

a)

Tạo hiệu ứng động cho một đối tượng trong Slide

b)

Tạo hiệu ứng chuyển trang cho các Slide trong bài trình diễn

c)

Đưa hình ảnh hoặc âm thanh vào bài trình diễn

d)

Định dạng cách bố trí các khối văn bản, hình ảnh, đồ thị...cho các Slide

34.

Câu35: Powerpoint 2013 cho phép người sử dụng thiết kế một Slide chủ chứa các định dạng chung của toàn bộ các Slide trong bài trình diễn. Để thực hiện điều này người dùng phải

a)

Chọn Insert -> Master Slide

b)

Chọn Insert -> Slide Master

c)

Chọn Home -> Master Views

d)

Chọn View -> Slide Master

35.

Câu36: để các Slide đều có ngày tháng hiện tại khi trình chiếu ta chọn vào trong Powerpoint 2013

a)

Chọn View -> chọn Header & Date and Time

b)

Chọn Insert -> chọn Footer & Header -> Date and Time

c)

Chọn Insert -> chọn Header -> Date and Time

d)

Chọn Insert -> Footer -> Date and Time

36.

Câu37: muốn xóa đi một cột bảng biểu trong Slide hiện hành ta thực hiện lệnh gì trong Powerpoint 2013

a)

Chọn cột đó, nhấn chuột phải lên vùng đã chọn và chọn Delete Columns

b)

Nhấn chuột phải lên vùng bất kỳ thuộc cột đó và nhấn phím Delete

c)

Đưa con trỏ vào văn bản vào ô bất kỳ thuộc cột đó và nhấn phím Delete

d)

Chọn cột đó nhấn chuột phải lên vùng đã chọn và phím Delete

37.

Câu38: khi thực hiện thao tác chọn Insert -> Media trong Powerpoint 2013 người sử dụng

a)

Chỉ được phép chèn hình ảnh vào bài thuyết trình

b)

Chỉ được phép chèn âm thanh vào bài thuyết trình

c)

Chỉ được phép chèn phim vào bài thuyết trình

d)

Có thể chèn âm thanh hoặc phim vào bài thuyết trình

38.

Câu39: để thiết lập các thông số kích thước Slide trong Powerpoint 2013 ta thực hiện

a)

[Moodle] chọn Page Layout -> Slide Size

b)

[Moodle] chọn File -> Print Preview

c)

[Moodle] chọn File -> Size

d)

[Moodle] chọn Design -> Slide Size

39.

Câu40: sau khi đã chọn một đoạn văn bản trong Powerpoint 2013 cách nào sau đây không phải để làm mất đi đoạn văn đó

a)

Nhấn tổ hợp phím Alt +X

b)

Nhấn chuột trái vào nút lệnh Cut ( biểu tượng là cái kéo ) trên thanh công cụ

c)

Nhấn phím Delete

d)

Chuột phải -> Cut

40.

Câu41: đang trình chiếu một bài trình diễn trong Powerpoint 2013 muốn dừng trình chiếu ta nhấn

a)

Tab

b)

Esc

c)

Home

d)

Enter

41.

Câu42: nội dung sau đây ít nguy hiểm nhất khi trao đổi thông tin qua thư điện tử

a)

URL trang web miễn phí

b)

Sổ thẻ tín dụng

c)

Thông tin cá nhân

d)

Tên truy cập và mật khẩu vào trang web trả tiền

42.

Câu43: thông tin nào sẽ ảnh hưởng ít nhất đêna sự riêng tư cá nhân cảu bạn nếu đăng tải thông tin đó trên 1 diễn đàn trực tuyến

a)

Tên của bạn

b)

Đại chỉ e-mail

c)

Đường dẫn đến trang web bạn thích

d)

Thành phố nơi bạn sinh ra

43.

Câu44: hãy cho biết mạng xã hội là gì

a)

Một chương trình được sử dụng để tạo ra các trang web cộng tác , nâng cao trang web cộng đồng, và cung cấp hệ thống quản lý kiến thức

b)

Một chương trình tìm kiếm tài liệu theo từ khóa cụ thể và trả về một danh sách các tài liệu có chứa từ khóa đó

c)

Một cấu trúc ảo được tạo bởi một cá nhân được ràng buộc bởi một hoặc nhiều loại mối quan hệ cụ thể

d)

Một loại trang web thường được duy trì bởi một cá nhân với các mục thường xuyên bình luận, miêu tả các sự kiện, hoặc tài liệu nào đó

44.

Câu45: hãy chỉ ra thành phần nào để nhận dạng một e-mail

a)

@

b)

Tên miền

c)

Mật khẩu

d)

www.

45.

Câu46: một ví dụ về Internet đang được sử dụng để tạo điều kiện hỗ trợ học tập là gì

a)

Truyền dữ liệu

b)

Hoàn thành một khóa học trực tuyến

c)

Mua vé trực tuyến

d)

Cộng tác trên một dự án làm việc

46.

Câu47: những công cụ cung capa thông tin đáng tin cậy \: định vị, dẫn đường, và các dịch vụ thời gian cho người sử dụng trên toàn thế giới

a)

Bản đồ (Map)

b)

Cảm biến con quay hồi chuyển (Gyroscopes)

c)

La bàn (Compasses)

d)

Hệ thống định vị toàn cầu (Global positioning systems)

47.

Câu48: sự khác biệt giữ website thông thường và một cổng thông tin điện tử ( Web Portal )

a)

Một cổng thông tin chỉ tồn tại cho các tổ chức cung cấp khả năng tìm kiếm thông tin trên mạng bằng việc sử dụng chương trình cơ sở dữ liệu

b)

Chỉ tổ chức thương mại mới sở hữu một website

c)

Không có sự khác biệt giữa hai loại này

d)

Một cổng thông tin thường cung cấp rất nhiều dịch vụ như thư điện tử miễn phí và công cụ khác hỗ trợ tìm kiếm tài nguyên

48.

Câu49: các giao thức được sử dụng bởi mạng Internet

a)

DNS

b)

TCP/IP

c)

SMTP

d)

Tất cả các đáp án trên

49.

Câu50: trong email có dòng này : "Fwd\:Re\:Metting" là cái gì

a)

File đính kèm

b)

Dòng chủ đề

c)

Địa chỉ người nhận

d)

Địa chỉ người gửi

50.

Ccau51: truyền thông giọng nói qua giao thức Internet "VoIP" là công nghệ dùng trong loại hình truyền thông nào

a)

Phát thanh

b)

Truyền hình

c)

Điệ thoại

d)

Nhắn tin nhanh

51.

Câu52: trong Word khi ấn tổ hợp phím Ctrl + Z có nghĩa là

a)

Quay lại một thao tác đã thực hiện trước đó

b)

Xóa đoạn văn bản đã chọn

c)

Tiến tới thao tác đã thực hiện

d)

2 câu a, c đều đúng

52.

Câu53: khi đặt con trỏ ở ô cuối bảng để chèn thêm một dòng trắng cuối bảng ta thực hiệm phím

a)

Alt_Tab

b)

Tab

c)

Shift

d)

Ctrl

53.

Câu54: muốn sử dụng Tabstop trong bảng biểu ta dùng phím

a)

Tab

b)

Alt +Tab

c)

Ctrl + Tab

d)

Shift + Tab

54.

Câu55: trong hộp thoại tìm kiếm khi chọn mục Match case thì cho phép thực hiện

a)

Tìm kiếm không phân biệt kí tự hoa, thường

b)

Tìm kiếm có phân biệt kí tự hoa, thường

c)

Tìm kiếm trên toàn bộ dữ liệu

d)

Tìm kiếm chỉ trên một trang tư liệu

55.

Câu56: để sử dụng văn bản tự động (Auto Text) đã tạo , ta gõ từ gõ tắt câu văn bản tự động và sau đó thực hiện phím

a)

Ctrl_Shift_F3

b)

Ctrl_F3

c)

Shift_F3

d)

F3

56.

Câu 57: Cho biết tập tin thi hành trình ứng dụng Microsoft Word là tập tin nào

a)

Word.exe

b)

WinWord.exe

c)

MsWord.exe

d)

Word.com

57.

Câu58: để di chuyển con trỏ về ô đầu tiên hoặc ô cuối cùng trong 1 hàng của một , ta nhấn \:

a)

Tab hoặc Shift_Tab

b)

Home hoặc End

c)

Alt_Home hoặc Alt_End

d)

Alt_PgUp hoặc Alt_PgDn

58.

Câu59: khi chia cột cho khối văn bản đã chọn để có đường (line) ngăn cách giữa 2 cột, ta thực hiện

a)

Đánh dấu vào Line between

b)

Bỏ đánh dấu vào ở Line between

c)

Đánh dấu vào Equal column width

d)

Bỏ đánh dấu ở Equal column width

59.

Câu60: chức năng Drop_Cap dùng để thực hiện

a)

Chữ hoa cho toàn bộ đoạn văn bản

b)

Chữ hoa đầu từ cho toàn bộ đoạn văn bản

c)

Làm tăng cỡ chữ cho văn bản trong đoạn

d)

Định dạng chữ Hoa rớt dòng

60.

Câu61: tại ô D5 ta gõ \: công thức \: (Đ) MOD(22,7) sẽ cho kết quả là

a)

2

b)

3

c)

1

d)

0

61.

Câu62: kết quả của biểu thức \: Công thức\:\(Đ)PROPER(" hoang lien son") là

a)

HOANG LIEN SON

b)

hoang lien son

c)

Hoang Lien Son

d)

Hoanglienson

62.

Câu63: kết quả của công thức \: Công thức\:\(Đ)4/2^3

a)

8

b)

0.5

c)

6

d)

5

63.

Câu64: giả sử tại ô F12 ta có công thức \: công thức\:\ (Đ) "Cầu Rồng" & Min (2013.2015) thì kết quả trả về tại ô F12 là

a)

FALSE

b)

Cầu Rồng.Min(2013.2015)

c)

Cầu Rồng.2015

d)

Cầu Rồng.2013

64.

Câu65: để tính tổng (Auto Sum) các ô liên tục của một cột. Ta đưa con trỏ về ô chứa kết quả rồi thực hiện

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Công thức \:

b)

Data\\Subtotals

c)

Nhấn tổ hợp phím Altl + Công thức

d)

Tất cả đều đúng

65.

Câu66: trong biểu thức sau đây cho biết biểu thức nào có kết quả là FAlSE

a)

[Moodle]\(Đ) OR(5>4,10>20)

b)

[Moodle]\(Đ) AND(50>6, OR(10>6,1>3)))

c)

[Moodle](Đ) OR(AND(5<4,3>1),10>20)

d)

[Moodle](Đ) AND(5>4,3>1,30>20)

66.

Câu67: đau là một phần mền trình chiếu

a)

LibreOffice Impress

b)

OpenOffice Impress

c)

Microsoft Powerpoint

d)

Tất cả đều đúng

67.

Câu68: trong Powerpoint 2013 thêm 1 slide giống trước ta dùng tổ hợp phím lệnh nào sau đây

a)

ALT + L + O

b)

ALT + I + D

c)

ALT + T +DS

d)

ALT + A + D

68.

Câu69: THEMES trong Powerpoint được hiểu là

a)

Là một mẫu Presentation trong powerpoint

b)

Là một tập hợp mà sắc, font, hiệu ứng và phong cách nền cho tất cả các slide trong một bài thuyết trình

c)

Là một file trình chiếu (show) của Powerpoint

d)

Là một file PPTX có những các đối tượng khác như file âm thanh, file văn bản, file bảng tính,

69.

Câu70: để thiết lập thông số trang in trong Powrepoint 2013 ta thực hiện

a)

Chọn File -> chọn Preview

b)

Chọn File -> chọn Properties

c)

Chọn File -> chọn Print

d)

Chọn File -> chọn Page Setup

70.

Câu71: để hoạt hóa cá đối tượng trong slide ta vào thẻ

a)

Home

b)

Insert

c)

Animations

d)

Design

71.

Câu72: đâu là hoạt hóa nhấn mạnh

a)

Entrance

b)

Emphasis

c)

Exit

d)

Motion paths

72.

Câu73: loại hoạt hóa làm biến mất đối tượng là

a)

Entrance

b)

Emphasic

c)

Exit

d)

Motion Paths

73.

Câu74: phát biểu nào là sai

a)

Một đối tượng có thể hoạt hóa nhiều lần

b)

Bạn có thể thay đổi thứ tự hoạt hóa

c)

Muốn đối tượng hoạt hóa thì phải phải nhấn phím bất kỳ hoặc nhắp chuột

d)

Có thể thay đổi hiệu ứng hoạt hóa (Effect) bằng cách chọn lênh Chance

74.

Câu75: bạm có hình ảnh là một con Thiên Nga xinh đẹp bạn muốn nó bay lượn nhiều vòng trên slide . Loại hiệu ứng nào được sử dụng phù hợp

a)

Entrance

b)

Emphasis

c)

Exit

d)

Motion Paths

75.

Câu13: phát biểu nào là đúng khi nói về bản sao lưu hệ thống ( System image backup )

a)

Một bản sao lưu hệ thống bao gồm windows và các tệp tin hệ thống

b)

Một bản sao lưu hệ thống cho phép khôi phục lại tệp tin, ứng dụng và các thiết lập máy tính

c)

Một bản sao lưu hệ thống bao gồm Windows và các chương trình

d)

Một bản sao lưu hệ thống cho phép bạn lựa chọn khôi phục từng phần của một hệ thống