wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Các câu hỏi về thuế tại Việt Nam

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Thuế là khoản nộp tự nguyện của người dân cho nhà nước để chi tiêu công.

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Thuế không có tính hoàn trả trực tiếp cho người nộp thuế.

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Thuế giá trị gia tăng là thuế trực thu.

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Thuế thu nhập doanh nghiệp ở Việt Nam áp dụng thuế xuất lũy tiến theo lợi nhuận

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Trong giai đoạn Covid-19, Việt Nam áp dụng chính sách giảm 2% VAT để kích cầu tiêu dùng.

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Luật quản lý thuế 2019 đã bổ sung quản lý thu nhập từ thương mại điện tử, YouTube, TikTok.,...

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Công ty X ở Hàn Quốc đầu tư trực tiếp vào Việt Nam phải nộp thuế theo luật của nước Việt Nam.

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Thuế tiêu thụ đặc biệt chỉ nhằm mục tiêu tăng thu ngân sách nhà nước không có tác dụng điều tiết tiêu dùng

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Lệ phí môn bài là một loại thuế trực thu

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Thuế tối thiểu toàn cầu áp dụng ở Việt Nam từ năm 2025.

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Luật Quản lý Thuế 2019 quy định hóa đơn điện tử áp dụng bắt buộc từ 01/07/2022

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Thuế luôn ổn định, không thay đổi theo bối cảnh kinh tế - xã hội.

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Phân loại theo phạm vi đánh thuế, thuế thu nhập cá nhân được xếp vào nhóm thuế mang tính lãnh thổ, còn thuế xuất nhập khẩu thuộc nhóm thuế quốc tế.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Một doanh nghiệp Việt Nam có chi nhánh ở Singapore thì toàn bộ lợi nhuận phát sinh ở Singapore đều phải nộp thuế thu nhập doanh nghiệp cho Việt Nam.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Hệ thống cơ quan thuế ở Việt Nam hiện nay chỉ còn hai cấp chi cục tỉnh, thành phố và chi cục thuế khu vực.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Tổng cục thuế trực thuộc Bộ Tài chính là cơ quan quản lý thuế cao nhất ở Việt Nam.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Doanh nghiệp mới thành lập năm 2024 phải nộp tờ khai lệ phí môn bài ngay trong 10 ngày kể từ ngày được cấp dễ chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Doanh nghiệp có doanh thu 40 tỷ đồng trên năm phải kê khai thuế giá trị gia tăng theo tháng và hạn cuối là ngày 20 của tháng sau

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Mọi doanh nghiệp có số thuế giá trị gia tăng đầu vào lớn hơn số thuế giá trị gia tăng đầu ra đều được hoàn thuế ngay

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Thuế xuất nhập khẩu phải nộp trước khi thông quan, chỉ doanh nghiệp ưu tiên hoặc có bảo lãnh ngân hàng mới được ân hạn tối đa 30 ngày.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Chức năng quan trọng nhất của thuế là gì?

a)

Điều chỉnh thu nhập

b)

Huy động nguồn lực tài chính cho ngân sách nhà nước

c)

Hạn chế tiêu dùng

d)

Kiểm soát hoạt động kinh tế

22.

Thuế tiêu thụ đặc biệt KHÔNG áp dụng với nhóm hàng hóa, dịch vụ nào sau đây?

a)

Rượu bia

b)

Thuốc lá

c)

Nông sản chưa chế biến

d)

Ô tô dung tích lớn

23.

Loại thuế nào sau đây được phân loại theo mối quan hệ giữa thuế với thu nhập?

a)

Thuế tiêu dùng

b)

Thuế lũy thoái

c)

Thuế thu nhập

d)

Thuế gián thu

24.

Thuế thu nhập cá nhân (TNCN) ở Việt Nam sử dụng biểu thuế nào?

a)

Thuế suất tỷ lệ

b)

Lũy tiến từng phần

c)

Lũy thoái

d)

Tỷ lệ cố định 20%

25.

Trong các loại thuế sau, loại nào thuộc thuế tài sản?

a)

Thuế GTGT

b)

Thuế TNDN

c)

Thuế Tài nguyên

d)

Thuế TNCN

26.

Khi nào doanh nghiệp phải nộp quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp năm?

a)

31/12

b)

30/06

c)

90 ngày sau khi kết thúc năm tài chính

d)

Sau khi kết thúc quý IV

27.

Chức năng phân phối lại thu nhập của thuế thể hiện rõ nhất:

a)

Thuế TNDN

b)

Thuế TNCN

c)

Thuế GTGT

d)

Thuế Tài nguyên

28.

Căn cứ vào phương thức đánh thuế, thuế được phân loại thành:

a)

Thuế thực và thuế cá nhân

b)

Thuế tiêu dùng và thuế thu nhập

c)

Thuế tiêu dùng, thuế thu nhập và thuế tài sản

d)

Thuế trực thu và thuế gián thu

29.

Yếu tố nào KHÔNG thuộc cấu thành một sắc thuế?

a)

Tên gọi

b)

Đối tượng chịu thuế

c)

Căn cứ tính thuế

d)

Giá cả thị trường

30.

Cơ quan nào ban hành luật thuế ở Việt Nam?

a)

Bộ Tài chính

b)

Chính phủ

c)

Quốc hội

d)

Tổng cục thuế

31.

Ý nghĩa quan trọng nhất của việc phân loại thuế thành trực thu và gián thu là:

a)

Xác định mức giảm trừ gia cảnh

b)

Hiểu rõ ai là người nộp thuế ai là người chịu thuế

c)

Tính toán thuế suất

d)

Tăng thu NSNN

32.

Doanh nghiệp thành lập ngày 15 /03/2024 khi nào phải nộp tờ khai lệ phí môn bài lần đầu?

a)

10 ngày kể từ ngày cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

b)

31/03/2024

c)

Trước 30/01/2025

d)

15/01/2025

33.

Thời hạn cuối nộp hồ sơ khai thuế GTGT theo quý II/2025 là ngày nào?

a)

20/07/2025

b)

31/07/2025

c)

20/08/2025

d)

30/08/2025

34.

Cá nhân cư chú có thu nhập từ tiền lương ở nhiều nơi trong năm 2024 phải nộp hồ sơ quyết toán thuế thu nhập cá nhân chậm nhất là ngày nào?

a)

31/12/2024

b)

31/01/2025

c)

31/03/2025

d)

30/04/2025

35.

Doanh nghiệp nhập khẩu lô hàng ngày vào 05/09/2024, thời hạn nộp thuế xuất nhập khẩu theo quy định chung là:

a)

Trước 20/09/2024

b)

Trước 05/09/2025

c)

Ngày 30/09/2024

d)

Trong vòng 10 ngày kể từ khi đăng ký tờ khai hải quan

36.

Thuế được hiểu là:

a)

Khoản đóng góp tự nguyện của cá nhân

b)

Khoản vay bắt buộc của Nhà nước

c)

Khoản chuyển giao thu nhập bắt buộc cho Nhà nước

d)

Khoản phí dịch vụ công

37.

Đặc điểm nào KHÔNG phải của thuế?

a)

Tính bắt buộc

b)

Tính cưỡng chế

c)

Có hoàn trả trực tiếp

d)

Do pháp luật quy định

38.

Thuế trực thu là loại thuế:

a)

Người nộp thuế không phải người chịu thuế

b)

Đánh vào tiêu dùng

c)

Người nộp thuế đồng thời là người chịu thuế

d)

Thu qua giá hàng hóa

39.

Thuế GTGT và thuế TTĐB thuộc loại thuế nào?

a)

Thuế trực thu

b)

Thuế tài sản

c)

Thuế thu nhập

d)

Thuế gián thu

40.

Thuế GTGT đánh vào:

a)

Doanh thu bán hàng

b)

Lợi nhuận doanh nghiệp

c)

Giá trị tăng thêm của hàng hóa, dịch vụ

d)

Tổng chi phí sản xuất

41.

Thuế suất GTGT 0% áp dụng cho:

a)

Hàng hóa thiết yếu

b)

Hàng hóa, dịch vụ xuất khẩu

c)

Dịch vụ tài chính

d)

Giáo dục, y tế

42.

Điều kiện KHÔNG bắt buộc để khấu trừ thuế GTGT đầu vào là:

a)

Có hóa đơn GTGT hợp pháp

b)

Có chứng từ thanh toán qua ngân hàng

c)

Hàng hóa mua vào dùng cho SXKD chịu thuế

d)

Giá trị hóa đơn dưới 20 triệu đồng

43.

Công thức đúng xác định thuế GTGT phải nộp theo phương pháp khấu trừ là:

a)

GTGT × thuế suất

b)

Doanh thu – chi phí

c)

Thuế đầu ra – thuế đầu vào được khấu trừ

d)

Doanh thu × thuế suất

44.

Thuế TTĐB chỉ đánh:

a)

Nhiều lần trong quá trình lưu thông

b)

Một lần ở khâu sản xuất hoặc nhập khẩu

c)

Ở khâu tiêu dùng cuối cùng

d)

Ở mọi khâu

45.

Mặt hàng nào sau đây chịu thuế TTĐB?

a)

Gạo

b)

Sách giáo khoa

c)

Bia

d)

Phân bón

46.

Thuế suất TTĐB đối với bia là:

a)

30%

b)

40%

c)

50%

d)

65%

47.

Giá tính thuế NK theo CIF bao gồm:

a)

Giá FOB

b)

FOB + bảo hiểm

c)

FOB + vận chuyển

d)

FOB + bảo hiểm + vận chuyển

48.

Thuế XK, NK là loại thuế:

a)

Trực thu

b)

Gián thu

c)

Thuế thu nhập

d)

Thuế tài sản

49.

Thuế TNDN đánh vào:

a)

Doanh thu

b)

Lợi nhuận sau thuế

c)

Thu nhập chịu thuế

d)

Tổng chi phí

50.

Công thức xác định thu nhập chịu thuế TNDN là:

a)

Doanh thu – chi phí

b)

Doanh thu – chi phí + thu nhập khác

c)

Doanh thu + chi phí

d)

Thu nhập khác – chi phí

51.

Khoản nào sau đây KHÔNG được trừ khi tính thu nhập chịu thuế TNDN?

a)

Chi khấu hao TSCĐ phục vụ SXKD

b)

Chi tiền lương có chứng từ hợp lệ

c)

Chi quảng cáo đúng quy định

d)

Chi khấu hao TSCĐ không sử dụng cho SXKD

52.

Cá nhân cư trú là người:

a)

Có quốc tịch Việt Nam

b)

Có mặt tại Việt Nam từ 183 ngày trở lên

c)

Có thu nhập cao

d)

Có hộ khẩu Việt Nam

53.

Mức giảm trừ gia cảnh cho bản thân là:

a)

9 triệu/tháng

b)

10 triệu/tháng

c)

11 triệu/tháng

d)

12 triệu/tháng

54.

Thu nhập nào sau đây được miễn thuế TNCN?

a)

Tiền lương

b)

Trúng thưởng xổ số

c)

Lãi tiền gửi ngân hàng

d)

Thu nhập từ kinh doanh

55.

Lệ phí trước bạ được thu khi:

a)

Sử dụng dịch vụ công

b)

Mua hàng hóa

c)

Đăng ký quyền sở hữu tài sản

d)

Kinh doanh hàng hóa

56.

Thuế là khoản thu có hoàn trả trực tiếp cho người nộp thuế

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Thuế GTGT là thuế gián thu.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Hàng hóa xuất khẩu chịu thuế GTGT 0%

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Dịch vụ y tế thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Thuế TTĐB đánh vào tất cả các loại hàng hóa.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Thuế TTĐB chỉ thu một lần.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Thuế xuất khẩu nhằm hạn chế xuất khẩu một số mặt hàng cần thiết.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Giá FOB đã bao gồm bảo hiểm và cước vận chuyển

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Thuế TNDN là thuế trực thu.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Chi tiền lương không có chứng từ hợp lệ vẫn được trừ khi tính thuế TNDN.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Thu nhập từ trồng trọt, chăn nuôi được miễn thuế TNDN

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Thuế TNCN đánh vào doanh nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Cá nhân không cư trú vẫn phải nộp thuế TNCN nếu có thu nhập tại Việt Nam.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Giảm trừ người phụ thuộc là 4,4 triệu đồng/tháng.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Thu nhập từ lãi tiền gửi ngân hàng chịu thuế TNCN.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Phí mang tính bù đắp chi phí dịch vụ.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Lệ phí mang tính công quyền.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Thuế môn bài thu theo doanh thu.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Thuế tài nguyên đánh vào tài sản tài chính.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Thuế là công cụ điều tiết vĩ mô của Nhà nước

a)

Đúng

b)

Sai