wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 2 KTCT

Total questions: 74

Worksheet time: 4hrs 37mins

Name
Class
Date
1.

Quan hệ tỷ lệ về lượng mà giá trị sử dụng này đổi lấy giá trị sử dụng khác được gọi là gì?

a)

Giá trị xã hội

b)

Giá trị cá biệt

c)

Giá trị thặng dư

d)

Giá trị trao đổi

2.

Đặc điểm nào giúp hai hàng hóa khác nhau có thể trao đổi được với nhau?

a)

Đều là sản phẩm của lao động, đều có hao phí sức lao động kết tinh trong đó.

b)

Đều là sản phẩm của tự nhiên, do tự nhiên đem lại.

c)

Đều thỏa mãn nhu cầu nhất định của con người.

d)

Đều là sản phẩm của đối tượng lao động, đều có lao động kết tinh trong đó.

3.

Mâu thuẫn nào tạo ra nguy cơ khủng hoảng tiềm ẩn của nền sản xuất hàng hóa?

a)

Mâu thuẫn giữa lao động trừu tượng với lao động xã hội

b)

Mâu thuẫn giữa lao động tư nhân với lao động xã hội

c)

Mâu thuẫn giữa lao động tư nhân với lao động phức tạp

d)

Mâu thuẫn giữa lao động cụ thể với lao động phức tạp

4.

Điểm giống nhau khi tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động là gì?

a)

Đều làm cho chất lượng sản phẩm tăng lên trong cùng một thời gian lao động.

b)

Đều làm cho giá cả sản phẩm tăng lên trong cùng một đơn vị thời gian

c)

Đều làm cho số lượng sản phẩm tăng lên trong cùng một thời gian lao động.

d)

Đều làm cho số lượng sản phẩm giảm đi trong cùng một thời gian lao động.

5.

Kết quả của việc tăng năng suất lao động là gì?

a)

Giá trị sử dụng một đơn vị hàng hóa giảm.

b)

Giá trị một đơn vị hàng hóa không đổi.

c)

Giá trị một đơn vị hàng hóa tăng.

d)

Giá trị một đơn vị hàng hóa giảm.

6.

Chọn phương án sai về yêu cầu của quy luật giá trị.

a)

Trong mọi trường hợp, giá cả phải bằng giá trị của hàng hóa

b)

Lưu thông hàng hoá dựa trên nguyên tắc ngang giá

c)

Hao phí lao động cá biệt phù hợp với hao phí lao động xã hội cần thiết

d)

Sản xuất và lưu thông hàng hoá dựa trên hao phí lao động xã hội cần thiết

7.

Chọn phương án đúng về mục đích của sản xuất hàng hóa.

a)

Sản xuất hàng hóa để tiêu dùng cá nhân.

b)

Sản xuất hàng hóa để lưu trữ sản phẩm.

c)

Sản xuất hàng hóa để trao đổi, mua bán.

d)

Sản xuất hàng hóa để tự cung ứng.

8.

Điều kiện cần để nền sản xuất hàng hóa hình thành?

a)

Sự đa dạng về sản phẩm.

b)

Sự phân công lao động xã hội.

c)

Sự tập trung sản xuất tại một khu vực.

d)

Sự tách biệt về sở hữu.

9.

Để thỏa mãn nhu cầu đa dạng với năng lực sản xuất khác biệt và có giới hạn, những người sản xuất phải làm gì?

a)

Sản xuất tất cả các loại sản phẩm.

b)

Tập trung vào một loại sản phẩm duy nhất.

c)

Trao đổi sản phẩm với nhau.

d)

Làm việc độc lập và không trao đổi.

10.

Cơ sở nào là thước đo lượng giá trị hàng hoá?

a)

Lượng nhiên liệu, năng lượng đã tiêu hao

b)

Lượng thời gian lao động của đơn vị sản xuất cá biệt

c)

Lượng thời gian lao động xã hội cần thiết

d)

Lượng vật tư kỹ thuật đã sử dụng

11.

Khi năng suất và cường độ lao động thay đổi, lượng giá trị của một đơn vị hàng hoá thay đổi như thế nào?

a)

Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động và cường độ lao động

b)

Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động, không phụ thuộc vào cường độ lao động

c)

Tỷ lệ thuận với năng suất lao động và cường độ lao động

d)

Tỷ lệ thuận với cường độ lao động

12.

Yếu tố nào giúp con người phát hiện thêm các giá trị sử dụng của hàng hóa?

a)

Giá trị của hàng hóa

b)

Sự hao phí sức lao động của con người

c)

Trình độ khoa học công nghệ

d)

Cường độ lao động

13.

Theo C. Mác, điều kiện đủ để nền sản xuất hàng hóa ra đời và phát triển là gì?

a)

Sự tách biệt về sở hữu.

b)

Sự phân công lao động xã hội.

c)

Sự đa dạng về sản phẩm.

d)

Sự tự cung ứng.

14.

Chọn phương án đúng về lao động trừu tượng và lao động cụ thể.

a)

Lao động trừu tượng chỉ có ở người có trình độ cao

b)

Lao động cụ thể được thực hiện trước lao động trừu tượng

c)

Lao động cụ thể tạo ra tính hữu ích của sản phẩm

d)

Lao động trừu tượng chỉ có trong các nước có nền kinh tế phát triển

15.

Bộ phận nào là hao phí lao động sống trong quá trình sản xuất ra hàng hóa?

a)

Chi phí tiền lương

b)

Giá trị sức lao động và giá trị thặng dư

c)

Khấu hao nguyên nhiên vật liệu

d)

Hao mòn máy móc thiết bị

16.

Chọn phương án SAI về mối quan hệ giữa giá cả và giá trị.

a)

Giá trị là cơ sở của giá cả, là yếu tố quyết định giá cả

b)

Giá cả là hình thức biểu hiện bằng tiền của giá trị

c)

Giá cả có thể tách rời giá trị và lên xuống xoay quanh giá trị

d)

Những nhân tố tác động đến giá cả cũng tác động đến giá trị

17.

Chọn phương án SAI trong các nhận định sau.

a)

Thị trường là cầu nối giữa sản xuất với tiêu dùng

b)

Giá trị của hàng hóa được tạo ra thông qua trao đổi, mua bán trên thị trường

c)

Giá trị của hàng hóa được thực hiện thông qua trao đổi, mua bán trên thị trường

d)

Thị trường thông tin, định hướng cho nhu cầu sản xuất kinh doanh

 

18.

Chọn phương án SAI trong các nhận định sau.

a)

Thị trường là cầu nối giữa sản xuất với tiêu dùng

b)

Giá trị của hàng hóa được tạo ra thông qua trao đổi, mua bán trên thị trường

c)

Giá trị của hàng hóa được thực hiện thông qua trao đổi, mua bán trên thị trường

d)

Thị trường thông tin, định hướng cho nhu cầu sản xuất kinh doanh

19.

Chọn phương án đúng về cấu thành giá trị hàng hóa.

a)

Giá trị hàng hoá = k + p

b)

Giá trị hàng hoá = v + m

c)

Giá trị hàng hoá = giá trị cũ + giá trị mới

d)

Giá trị hàng hoá = c + v

20.

Chọn phương án SAI trong các công thức sau.

a)

Giá trị của sức lao động = v

b)

Giá trị mới của sản phẩm = v + m

c)

Giá trị của tư liệu sản xuất = c

d)

Giá trị của sản phẩm mới = v + m

21.

Chọn phương án KHÔNG ĐÚNG về sự thay đổi giá trị một hàng hóa khi tăng năng suất lao động

a)

(v + m) giảm

b)

(c + v + m) không đổi

c)

(c + v + m) giảm

d)

c có thể giữ nguyên, có thể tăng, có thể giảm

22.

Thời gian đòi hỏi để sản xuất ra một giá trị sử dụng nào đó trong những điều kiện bình thường của xã hội với trình độ thành thạo trung bình, cường độ lao động trung bình, được gọi là gì?

a)

Thời gian lao động xã hội cần thiết

b)

Thời gian lao động cá biệt

c)

Thời gian lao động thặng dư

d)

Thời gian lưu thông hàng hóa

23.

Trong cùng một thời gian lao động, số lượng hàng hóa tăng lên nhưng giá trị một hàng hoá và các điều kiện khác không đổi - là kết quả của biện pháp nào?

a)

Tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động

b)

Tăng năng suất lao động

c)

Tăng cường độ lao động

d)

Giữ nguyên độ dài ngày lao động và rút ngắn thời gian lao động tất
yếu


24.

Theo yêu cầu của quy luật giá trị, những người sản xuất và trao đổi hàng hóa phải tuân theo "mệnh lệnh" của yếu tố nào?

a)

Giá cả thị trường

b)

Giá cả cá biệt

c)

Giá trị cá biệt

d)

Giá trị sử dụng

25.

Chọn phương án đúng về tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa.

a)

Lao động của mọi người sản xuất hàng hóa đều bao gồm lao động cụ thể và lao động trừu tượng

b)

Chỉ có lao động của người kỹ sư giỏi là lao động trừu tượng

c)

Chỉ có lao động của người không qua đào tạo là lao động cụ thể

d)

Lao động cụ thể có trước lao động trừu tượng

26.

Nguyên nhân tạo ra sự tách biệt về mặt kinh tế của các chủ thể sản xuất là gì?

a)

Do mỗi người có một nghề nghiệp khác nhau

b)

Do đặc trưng của nền sản xuất hàng hóa là để trao đổi, mua bán hàng hóa trên thị trường

c)

Do các quan hệ sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất

d)

Do lao động sản xuất có tính hai mặt

27.

Ai là người đầu tiên phát hiện ra tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa?

a)

Ricardo.

b)

Adam Smith.

c)

Karl Marx.

d)

John Stuart Mill.

28.

Chọn phương án đúng trong các nhận định sau.

a)

Giá trị của hàng hóa được tạo ra thông qua trao đổi

b)

Thị trường thông tin, định hướng cho mọi nhu cầu sản xuất kinh doanh

c)

Vai trò của thị trường tách rời với cơ chế thị trường

d)

Nền kinh tế thị trường cản trở động lực cho sự sáng tạo của các chủ thể kinh tế

29.

Quy luật kinh tế nào có tác dụng điều tiết quan hệ giữa sản xuất và lưu thông hàng hoá; làm thay đổi cơ cấu và quy mô thị trường, ảnh hưởng tới giá cả của hàng hóa?

a)

Lưu thông tiền tệ

b)

Cạnh tranh

c)

Tiết kiệm chi phí sản xuất

d)

Cung - Cầu

30.

Theo công thức: M = (P.Q - (G1 + G2) + G3) / V, Khối lượng tiền cần thiết cho lưu thông hàng hóa ở mỗi thời kỳ nhất định tỷ lệ thuận với đại lượng nào?

a)

Tốc độ lưu thông của tiền tệ

b)

Tổng số giá cả hàng hóa và dịch vụ được đưa ra thị trường

c)

Tổng giá cả hàng hóa bán chịu

d)

Tổng giá cả hàng hóa khấu trừ cho nhau

31.

Theo công thức: M = P.Q / V, Khối lượng tiền cần thiết cho lưu thông hàng hóa ở mỗi thời kỳ nhất định tỷ lệ nghịch với đại lượng nào?

a)

Tổng số lượng hàng hóa được sản xuất

b)

Tổng giá cả hàng hóa được đưa ra thị trường

c)

Tổng giá cả hàng hóa đến kỳ thanh toán

d)

Tốc độ lưu thông của tiền tệ

32.

Thuật ngữ nào đề cập đến tổng thể các mối quan hệ kinh tế gồm cung, cầu, giá cả; quan hệ hàng - tiền; quan hệ giá trị, giá trị sử dụng; quan hệ hợp tác, cạnh tranh?

a)

Sản xuất

b)

Lưu thông

c)

Thị trường

d)

Tư bản

33.

Quy luật kinh tế nào điều tiết một cách khách quan mối quan hệ ganh đua kinh tế giữa các chủ thể trong sản xuất và trao đổi hàng hoá?

a)

Cung - Cầu

b)

Cạnh tranh

c)

Tăng năng suất lao động

d)

Lưu thông tiền tệ

34.

Chủ thể nào trong kinh tế thị trường có nhiệm vụ thỏa mãn nhu cầu hiện tại của xã hội, tạo ra và phục vụ cho những nhu cầu trong tương lai với mục tiêu đạt lợi nhuận tối đa trong điều kiện nguồn lực có hạn?

a)

Nhà nước

b)

Người tiêu dùng

c)

Thương nhân, trung gian môi giới

d)

Người sản xuất

35.

Chọn phương án SAI về giá trị hàng hóa.

a)

Giá trị hàng hóa = giá trị tư liệu sản xuất + giá trị thặng dư

b)

Giá trị hàng hoá = giá trị cũ + giá trị mới

c)

Giá trị hàng hóa = giá trị tư liệu sản xuất + giá trị mới

d)

Giá trị hàng hóa = giá trị tư liệu sản xuất + giá trị sức lao động + giá trị thặng dư

36.

Chọn phương án đúng trong các nhận định sau.

a)

Giá trị của tư liệu sản xuất đã tiêu dùng tham gia vào quá trình tạo ra giá trị của sản phẩm mới và tham gia tạo thành giá trị mới của sản phẩm

b)

Lao động trừu tượng chỉ có ở người có trình độ cao

c)

Lao động của người không qua đào tạo chỉ là lao động cụ thể

d)

Giá trị của tư liệu sản xuất đã tiêu dùng tham gia vào quá trình tạo ra giá trị của sản phẩm mới nhưng không tham gia tạo thành giá trị mới của sản phẩm

37.

Mâu thuẫn nội tại của hàng hóa là gì?

a)

Mâu thuẫn giữa lao động cụ thể với lao động trừu tượng

b)

Mâu thuẫn giữa lao động giản đơn với lao động phức tạp

c)

Mâu thuẫn giữa giá trị sử dụng với giá trị

d)

Mâu thuẫn giữa lao động tư nhân với lao động xã hội

38.

Chọn phương án thích hợp với dấu […]: Cường độ lao động [...], lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa

a)

Tăng/giảm

b)

Tăng/không đổi

c)

Giảm/giảm

d)

Tăng/tăng

39.

Chọn phương án thích hợp với dấu […]: Giá trị thặng dư là một bộ phận của [...] dôi ra ngoài [...] , là kết quả lao động không công của công nhân cho nhà tư bản

a)

Giá trị cũ/giá trị sức lao động

b)

Giá trị mới/giá trị sử dụng

c)

Giá trị mới/giá trị sức lao động

d)

Giá trị sử dụng/giá trị sức lao động

40.

Chọn phương án thích hợp với dấu […]: giá trị thặng dư siêu ngạch là giá trị thặng dư có được do [...], làm cho giá trị cá biệt của hàng hóa thấp hơn

a)

 Tăng năng suất lao động xã hội/giá trị xã hội

b)

Tăng năng suất lao động cá biệt/giá trị cá biệt

c)

Tăng năng suất lao động xã hội/giá trị cá biệt

d)

Tăng năng suất lao động cá biệt/giá trị xã hội

41.

Chọn phương án thích hợp với dấu […]: giá trị thặng dư siêu ngạch là giá trị thặng dư có được do [...], làm cho giá trị cá biệt của hàng hóa thấp hơn [...]

a)

Tăng năng suất lao động xã hội/giá trị xã hội

b)

Tăng năng suất lao động cá biệt/giá trị cá biệt

c)

Tăng năng suất lao động xã hội/giá trị cá biệt

d)

Tăng năng suất lao động cá biệt/giá trị xã hội

42.

Chọn phương án thích hợp với dấu […]: Chất của [...] là do [...] của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

a)

Giá trị hàng hóa /lao động trừu tượng

b)

Giá trị hàng hóa /lao động phức tạp

c)

Giá trị sử dụng của hàng hóa /lao động cụ thể

d)

Giá trị sử dụng của hàng hóa /lao động trừu tượng

43.

Chọn phương án đúng về cường độ lao động.

a)

Cường độ lao động là số lượng công nhân trong một xưởng sản xuất

b)

Cường độ lao động là mức độ khẩn trương, tích cực của lao động

c)

Cường độ lao động là tổng số sản phẩm sản xuất ra trong một đơn vị thời gian

d)

Cường độ lao động là tổng giá trị của hàng hóa

44.

Chọn phương án đúng về lao động trừu tượng.

a)

Lao động trừu tượng là phạm trù chung của mọi nền kinh tế

b)

Lao động trừu tượng là phạm trù riêng của CNTB

c)

Lao động trừu tượng là phạm trù của mọi nền kinh tế hàng hóa

d)

Lao động trừu tượng là phạm trù riêng của thời kỳ quá độ lên CNXH

45.

Chọn phương án đúng về kết quả của việc đồng thời tăng năng suất lao động và cường độ lao động lên 2 lần

a)

Tổng số hàng hóa tăng lên 2 lần, giá trị 1 hàng hóa giảm 2 lần

b)

Tổng số giá trị hàng hóa tăng 2 lần, tổng số hàng hóa tăng 2 lần

c)

Tổng số hàng hóa tăng lên 4 lần, tổng số giá trị hàng hoá tăng lên 4 lần

d)

Giá trị 1 hàng hóa giảm 2 lần, tổng số giá trị hàng hóa tăng 2 lần

46.

Sự tác động của quy luật giá trị đến điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa thể hiện qua vai trò nào?.

a)

Góp phần cân bằng cung - cầu hàng hóa, phân phối lại hàng hóa giữa các vùng, miền

b)

Góp phần cải tiến kỹ thuật, áp dụng công nghệ mới, đổi mới phương pháp quản lý

c)

Góp phần tăng chất lượng phục vụ, quảng cáo, tổ chức tốt khâu bán hàng

d)

Góp phần lựa chọn, đánh giá và bảo đảm sự bình đẳng đối với người sản xuất

47.

Kết quả của việc tăng năng suất lao động là gì?

a)

Giá trị một hàng hóa giảm, tổng giá trị của hàng hóa tăng

b)

Giá trị một hàng hóa giảm, tổng giá trị của hàng hóa không đổi

c)

Số lượng hàng hóa làm ra trong một đơn vị thời gian tăng, giá trị một hàng hóa cũng tăng

d)

Số lượng hàng hóa làm ra trong một đơn vị thời gian tăng, giá trị một hàng hóa không đổi

48.

Khi năng suất lao động tăng lên thì phần giá trị mới trong một hàng hóa thay đổi thế nào?

a)

Tăng lên

b)

Không thay đổi

c)

Giảm xuống

d)

Có thể tăng, có thể giảm, có thể không đổi

49.

Chọn phương án đúng về thời gian lao động xã hội cần thiết.

a)

Thời gian lao động xã hội cần thiết là thời gian một người lao động dành cho công việc cá nhân

b)

Thời gian lao động xã hội cần thiết là thời gian một công ty sản xuất hàng hóa

c)

Thời gian lao động xã hội cần thiết là thời gian cần thiết để sản xuất hàng hóa trotrong điều kiện bình thường của xã hội

d)

Thời gian lao động xã hội cần thiết là thời gian lao động tạo ra hàng hóa có giá trị

50.

Theo yêu cầu của quy luật giá trị, việc sản xuất và trao đổi hàng hóa phải dựa trên cơ sở nào?

a)

Hao phí thời gian lao động cá biệt của người sản xuất hàng hóa

b)

Hao phí thời gian lao động xã hội cần thiết

c)

Hao phí thời gian lao động của người sản xuất hàng hóa

d)

Hao phí thời gian lao động cần thiết

51.

Chọn phương án đúng về mối quan hệ giữa lượng giá trị của một hàng hóa với thời gian lao động xã hội cần thiết và năng suất lao động.

a)

Lượng giá trị của một hàng hóa tỷ lệ thuận với năng suất lao động

b)

Lượng giá trị của một hàng hóa tỷ lệ nghịch với thời gian lao động xã hội cần thiết và năng suất lao động

c)

Lượng giá trị của một hàng hóa tỷ lệ nghịch với thời gian lao động xã hội cần thiết

d)

Lượng giá trị của một hàng hóa tỷ lệ thuận với thời gian lao động xã hội cần thiết và tỷ lệ nghịch với năng suất lao động

52.

Chọn phương án đúng về lao động giản đơn.

a)

Lao động giản đơn là lao động không đòi hỏi quá trình đào tạo chuyên sâu

b)

Lao động giản đơn là lao động yêu cầu đào tạo kỹ năng chuyên môn

c)

Lao động giản đơn là lao động đòi hỏi nhiều thời gian hơn

d)

Lao động giản đơn là lao động không có giá trị sử dụng

53.

Chọn phương án đúng trong các nhận định sau.

a)

Lao động cụ thể là lao động có ích dưới một hình thức cụ thể của những nghề nghiệp chuyên môn nhất định

b)

Phân công lao động xã hội càng phát triển bao nhiêu thì các hình thức lao động cụ thể càng đơn giản bấy nhiêu

c)

Mỗi lao động cụ thể có mục đích, đối tượng và công cụ lao động riêng nhưng cùng chung phương pháp và kết quả lao động

d)

Các loại lao động cụ thể khác nhau tạo ra những sản phẩm có giá trị sử dụng giống nhau

54.

Chọn phương án đúng trong các nhận định sau.

a)

Các loại lao động cụ thể khác nhau tạo ra những sản phẩm có giá trị sử dụng giống nhau

b)

Mỗi lao động cụ thể có mục đích, đối tượng và công cụ lao động riêng nhưng cùng chung phương pháp và kết quả lao động

c)

Phân công lao động xã hội càng phát triển bao nhiêu thì các hình thức lao động cụ thể càng đơn giản bấy nhiêu

d)

Lao động cụ thể là lao động có ích dưới một hình thức cụ thể của những nghề nghiệp chuyên môn nhất định

55.

Sự hao phí sức lao động của người sản xuất hàng hoá nói chung không tính đến những hình thức cụ thể, được gọi là gì?

a)

Lao động trừu tượng

b)

Lao động phức tạp

c)

Lao động cụ thể

d)

Lao động tư nhân

56.

Phát hiện nào là cơ sở để C. Mác phân tích một cách khoa học sự sản xuất giá trị thặng dư?

a)

Hai thuộc tính của hàng hóa

b)

Tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa

c)

Năng suất lao động là yếu tố ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hóa

d)

Giá cả là biểu hiện bên ngoài bằng tiền của giá trị

57.

Chọn phương án đúng về trình tự xuất hiện của các nền kinh tế.

a)

Kinh tế hàng hóa giản đơn → Kinh tế tự nhiên → Kinh tế thị trường → Kinh tế tri thức

b)

Kinh tế tự nhiên → Kinh tế thị trường → Kinh tế hàng hóa giản đơn → Kinh tế tri thức

c)

Kinh tế tự nhiên → Kinh tế hàng hóa giản đơn → Kinh tế thị trường → Kinh tế tri thức

d)

Kinh tế hàng hóa giản đơn → Kinh tế tự nhiên → Kinh tế tri thức → Kinh tế thị trường

58.

Chọn phương án thích hợp với dấu [...]: Chỉ có sản phẩm của những lao động tư nhân độc lập và không phụ thuộc vào nhau mới đối diện với nhau như là những [...]

a)

Tiền tệ

b)

Vật chất

c)

Của cải

d)

Hàng hóa

59.

Tính chất xã hội của lao động sản xuất hàng hóa được phản ánh qua phương diện nào?

a)

Lao động cụ thể

b)

Lao động trừu tượng

c)

Lao động giản đơn

d)

Lao động phức tạp

60.

Sản xuất hàng hóa ra đời và phát triển dựa trên những điều kiện nào?52.

a)

Phân công lao động tự nhiên và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất

b)

Phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

c)

Phân công lao động chung và chế độ sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất

d)

Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về mặt kinh tế giữa những người sản xuất

61.

Theo quan điểm của C. Mác, giá trị hàng hóa được tạo ra từ lĩnh vực nào?

a)

Sản xuất

b)

Phân phối

c)

Trao đổi

d)

Cả sản xuất, phân phối và trao đổi

62.

Khi năng suất lao động tăng lên thì phần giá trị cũ (c) trong một hàng hóa thay đổi như thế nào?

a)

Chỉ có thể giảm xuống

b)

Chỉ có thể tăng lên

c)

Có thể giảm xuống và tăng lên

d)

Có thể giảm xuống, tăng lên hoặc không đổi

63.

Yêu cầu của lưu thông hàng hóa dựa trên nguyên tắc ngang giá được hiểu như thế nào?

a)

Giá cả của từng hàng hóa luôn luôn bằng giá trị của nó

b)

Giá cả của từng hàng hóa không tách rời giá trị của nó

c)

∑ giá cả của tất cả các thứ hàng hóa = ∑ giá trị của tất cả các thứ hàng hóa đó

d)

Những yếu tố tác động đến giá cả thì cũng tác động đến giá trị hàng hóa

64.

Tính chất tư nhân của lao động sản xuất hàng hóa được phản ánh qua yếu tố nào?

a)

Lao động xã hội

b)

Lao động cụ thể

c)

Lao động giản đơn

d)

Lao động phức tạp

65.

Thuộc tính giá trị sử dụng của hàng hóa liên quan đến yếu tố nào?

a)

Công dụng của sản phẩm.

b)

Mức giá trị trao đổi của sản phẩm.

c)

Quyền sở hữu sản phẩm.

d)

Số lượng sản phẩm được sản xuất.

66.

Giá trị của hàng hóa được thực hiện bằng phương thức nào?

a)

Đa dạng hóa mẫu mã hàng hóa.

b)

Thực hiện giá trị sử dụng của hàng hóa.

c)

Trao đổi với hàng hóa khác.

d)

Sử dụng hàng hóa để sản xuất ra hàng hóa khác.

67.

Điểm chung giữa các hàng hóa trong quan hệ trao đổi là gì?

a)

Giá trị sử dụng.

b)

Số lượng sản phẩm.

c)

Công dụng của sản phẩm.

d)

Lao động xã hội đã hao phí để sản xuất.

68.

Giá trị của hàng hóa biểu hiện mối quan hệ nào giữa những người sản xuất?

a)

Mối quan hệ pháp lý.

b)

Mối quan hệ tương tác xã hội.

c)

Mối quan hệ kỹ thuật.

d)

Mối quan hệ kinh tế.

69.

Mâu thuẫn giữa lao động tư nhân và lao động xã hội xuất hiện khi nào?

a)

Khi sản phẩm phù hợp với nhu cầu xã hội.

b)

Khi mức hao phí lao động cá biệt thấp hơn mức hao phí xã hội có thể chấp nhận.

c)

Khi có sự thống nhất giữa lợi ích của người sản xuất và người tiêu dùng.

d)

Khi có sự không phù hợp giữa sản phẩm cá nhân và yêu cầu xã hội hoặc khi hao phí cá biệt cao hơn mức hao phí xã hội có thể chấp nhận.

70.

Lao động phức tạp tạo ra giá trị như thế nào so với lao động giản đơn?

a)

Ít hơn so với lao động giản đơn

b)

Nhiều hơn so với lao động giản đơn

c)

Bằng với lao động giản đơn

d)

Không thể so sánh với lao động giản đơn

71.

Chọn ý đúng về mối quan hệ giữa tăng cường độ lao động và tổng lượng giá trị hàng hóa

a)

Tăng cường độ lao động giảm tổng lượng giá trị hàng hóa

b)

Tăng cường độ lao động tăng tổng lượng giá trị hàng hóa

c)

Tăng cường độ lao động không ảnh hưởng đến tổng lượng giá trị hàng hóa

d)

Tăng cường độ lao động không có mối quan hệ với tổng lượng giá trị hàng hóa

72.

Trong quá trình trao đổi, mua bán hàng hóa, tiền phản ánh điều gì?

a)

Lượng lao động cá nhân

b)

Giá trị của hàng hóa

c)

Khối lượng của hàng hóa

d)

Độ phổ biến của hàng hóa

73.

Chứng khoán, chứng quyền, và giấy tờ có giá là những yếu tố phái sinh và không phải là hàng hóa thông thường. Nhận định này là đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

c)

Tùy vào loại giấy tờ có giá

d)

Tùy vào giá trị của chứng khoán

74.

Giá cả của chứng khoán, chứng quyền phản ánh giá trị của hao phí lao động trong sản xuất. Nhận định này là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Tùy vào loại chứng quyền

d)

Tùy vào giá trị của chứng khoán