wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chương 7

Total questions: 74

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Theo triết học Mác Lênin, những thành phần trong khái niệm đạo đức là: ()

a)

Nguyên tắc xã hội

b)

Quy tắc, chuẩn mực xã hội

c)

Nguyên tắc, qui tắc, chuẩn mực xã hội

d)

Nguyên tắc, chuẩn mực xã hội

2.

Theo khái niệm đạo đức của triết học Mác Lênin, phạm vi điều chỉnh của đạo đức là: ()

a)

Cách đánh giá và cách ứng xử của con người trong quan hệ với nhau và quan hệ với xã hội

b)

Cách đánh giá của con người trong quan hệ với nhau và quan hệ với xã hội

c)

Cách ứng xử của con người trong quan hệ với nhau và quan hệ với xã hội

d)

Cách đánh giá và cách ứng xử của con người trong quan hệ với tự nhiên

3.

Theo triết học Mác Lênin về đạo đức, phát biểu nào sau đây là đúng về đặc điểm của đạo đức:

a)

Đạo đức không phải là một phương thức điều chỉnh hành vi

b)

Đạo đức là một hình thái ý thức xã hội

c)

Áp đặt, bắt buộc ứng xử

d)

Hệ thống các quy định pháp luật

4.

Theo triết học Mác Lênin về đạo đức, các khái niệm thể hiện sự đánh giá hành vi con người theo khuôn phép và chuẩn mực đạo đức là:

a)

Thiện và ác, vinh và nhục, chính nghĩa và phi nghĩa

b)

Thiện và ác, sang và hèn, chính nghĩa và phi nghĩa

c)

Đẹp và xấu, khả năng và hiện thực, cái riêng và cái chung

d)

Nội dung và hình thức, thiện và ác, chính nghĩa và phi nghĩa

5.

Theo triết học Mác Lênin về đạo đức, phát biểu nào sau đây là đúng về tính tự nguyện, tự giác của đạo đức:

a)

Đạo đức chỉ chỉ biểu hiện trong các mối quan hệ xã hội

b)

Đạo đức không chỉ biểu hiện trong các mối quan hệ xh mà còn thể hiện qua sự tự ứng xử giúp con ng rèn luyện nhân cách

6.

Lênin về đạo đức, phát biểu nào sau đây là đúng về tính tự nguyện, tự giác của đạo đức:

a)

Đạo đức chỉ chỉ biểu hiện trong các mối quan hệ xã hội

b)

Đạo đức không chỉ biểu hiện trong các mối quan hệ xã hội mà còn thể hiện qua sự tự ứng xử, giúp con người rèn luyện nhân cách

c)

Đạo đức chỉ thể hiện qua sự tự ứng xử, giúp con người rèn luyện nhân cách

d)

Đạo đức chỉ mang tính gợi ý, thể hiện qua sự tự ứng xử

7.

Theo triết học Mác Lênin về đạo đức, phát biểu đầy đủ về bản chất của đạo đức là:

a)

Tính giai cấp, tính dân tộc và địa phương, tính thời sự, tính nhân loại

b)

Tính giai cấp, tính tôn giáo, tính lịch sử, tính nhân loại

c)

Tính giai cấp, tính dân tộc và địa phương, tính lịch sử, giới tính

d)

Tính giai cấp, tính dân tộc và địa phương, tính lịch sử, tính nhân loại

8.

Theo triết học Mác Lênin về đạo đức, tính giai cấp của đạo đức thể hiện sự khác biệt quan điểm giữa các tầng lớp xã hội khác nhau ở các khía cạnh nào sau đây:

a)

Nguyên tắc, chuẩn mực điều chỉnh, đánh giá hành vi của con người đối với bản thân và trong quan hệ với người khác, với xã hội

b)

Nguyên tắc, quy tắc, chuẩn mực điều chỉnh, đánh giá hành vi của con người đối với bản thân và trong quan hệ với người khác, với xã hội

c)

Nguyên tắc, quy tắc, chuẩn mực điều chỉnh, đánh giá hành vi của con người đối với bản thân

d)

Quy tắc, chuẩn mực điều chỉnh, đánh giá hành vi của con người trong quan hệ với người khác, với xã hội

9.

Theo triết học Mác Lênin về đạo đức, cách thức nào sau đây KHÔNG phải là cách thức điều chỉnh hành vi của đạo đức là:

a)

Kiểm soát uốn nắn hành vi bởi chế tài

b)

Xác định chương trình của hành vi bởi lý tưởng đạo đức

c)

Xác định phương án cho hành vi bởi chuẩn mực đạo đức

d)

Lự

10.

Theo triết học Mác Lênin về đạo đức, phát biểu nào sau đây là đúng về chức năng giáo dục của đạo đức:

a)

Được hiểu là “giáo dục lẫn nhau trong cộng đồng”, giữa cá nhân và cá nhân, giữa cá nhân và cộng đồng; mặt khác, là sự “tự giáo dục” ở các cấp độ cá nhân lẫn cấp độ cộng đồng

b)

Được hiểu là giữa cá nhân và cá nhân, giữa cá nhân và cộng đồng

c)

Được hiểu một mặt “giáo dục lẫn nhau trong cộng đồng”, giữa cá nhân và cá nhân, giữa cá nhân và cộng đồng; mặt khác, là sự “tự giáo dục” ở các cấp độ cá nhân lẫn cấp độ cộng đồng

d)

Được hiểu là giữa cá nhân và cộng đồng; mặt khác, là sự “tự giáo dục” ở các cấp độ cá nhân lẫn cấp độ cộng đồng

11.

Theo triết học Mác Lênin về đạo đức, chức năng giáo dục của đạo đức phụ thuộc các yếu tố nào sau đây:

a)

Điều kiện kinh tế - xã hội, mức độ tự giác của đối tượng giáo dục trong quá trình giáo dục, trình độ văn hóa

b)

Điều kiện kinh tế - xã hội, cách thức tổ chức giáo dục, mức độ tự giác của chủ thể và đối tượng giáo dục trong quá trình giáo dục

c)

Cách thức tổ chức giáo dục, mức độ tự giác của chủ thể và đối tượng giáo dục trong quá trình giáo dục, tính giai cấp

d)

Mức độ tự giác của chủ thể và đối tượng giáo dục trong quá trình giáo dục, đặc điểm dân tộc, địa phương

12.

Theo triết học Mác Lênin về đạo đức, phát biểu đúng về sự so sánh giữa điều chỉnh hành vi của đạo đức và pháp quyền là:

a)

Điều chỉnh hành vi của đạo đức và pháp quyền không khác nhau

b)

Điều chỉnh hành vi của đạo đức và pháp quyền khác nhau ở mức độ đòi hỏi và phg thức điều cỉnh

13.

Đúng về sự so sánh giữa điều chỉnh hành vi của đạo đức và pháp quyền là:

a)

Điều chỉnh hành vi của đạo đức và pháp quyền không khác nhau

b)

Điều chỉnh hành vi của đạo đức và pháp quyền khác nhau ở mức độ đòi hỏi và phương thức điều chỉnh

c)

Điều chỉnh hành vi của đạo đức và pháp quyền chỉ khác nhau ở mức độ đòi hỏi

d)

Điều chỉnh hành vi của đạo đức và pháp quyền chỉ khác nhau ở phương thức điều chỉnh

14.

Theo triết học Mác Lênin về đạo đức, phát biểu nào sau đây là đúng về đạo đức và pháp quyền:

a)

Những điều thuộc phạm trù đạo đức nhất thiết phải luôn phù hợp với pháp luật và ngược lại

b)

Những điều thuộc phạm trù đạo đức không nhất thiết phải luôn phù hợp với pháp luật và ngược lại

c)

Những chuẩn mực về đạo đức không được vượt qua các tiêu chuẩn của pháp luật.

d)

Những chuẩn mực của pháp luật được thực hiện bằng tự nguyện và tự giác, chuẩn mực của đạo đức được thể hiện bằng ngăn cấm và cưỡng bức

15.

Pháp quyền là ý chí của giai cấp nào sau đây:

a)

Giai cấp thống trị

b)

Giai cấp trung lưu

c)

Giai cấp lao động

d)

Giai cấp nông dân

16.

Theo triết học Mác Lênin về đạo đức, các biện pháp đặc trưng của đạo đức để điều chỉnh hành vi là

a)

Bằng quy định pháp luật

b)

Bằng biện pháp xử phạt hành chính

c)

Bằng dư luận xã hội và lương tâm

d)

Bằng sức mạnh vũ trang

17.

Theo triết học Mác Lênin về đạo đức, phát biểu nào sau đây là đúng về đạo đức mới:

a)

Đạo đức mới là những gì góp phần đoàn kết tất cả những người lao động xung quanh giai cấp vô sản đang sáng tạo ra xã hội mới xã hội cộng sản chủ nghĩa

b)

Đạo đức mới là những gì góp phần đoàn kết tất cả giai cấp vô sản xung quanh những người lao động đang sáng tạo ra xã hội mới

18.

Theo triết học Mác Lênin về đạo đức, phát biểu nào sau đây là đúng về vai trò của đạo đức mới: (chọn )

a)

Đạo đức mới phải đấu tranh với các thế hệ đạo đức khác, tự khẳng định vai trò của mình trong điều kiện mới

b)

Đạo đức mới phải đấu tranh tự đổi mới, tự khẳng định vai trò của mình trong điều kiện mới

c)

Đạo đức mới vừa phải đấu tranh với các thế hệ đạo đức khác, vừa phải đấu tranh tự đổi mới, tự khẳng định vai trò của mình trong điều kiện mới

d)

Đạo đức mới không cần phải đấu tranh với các thế hệ đạo đức khác mà vẫn có thể tự khẳng định vai trò của mình trong điều kiện mới

19.

Theo triết học Mác Lênin về đạo đức, phát biểu nào sau đây là đúng về chủ nghĩa tập thể theo quan điểm đạo đức mới:

a)

Chủ nghĩa tập thể dung nạp chủ nghĩa cá nhân, chủ nghĩa phường hội.

b)

Chủ nghĩa tập thể không dung nạp chủ nghĩa cá nhân, chủ nghĩa phường hội.

c)

Chủ nghĩa phường hội là nguyên tắc, là cơ sở khoa học và là trung tâm của đạo đức mới.

d)

Chủ nghĩa cá nhân là nguyên tắc, là cơ sở khoa học và là trung tâm của đạo đức mới.

20.

Theo triết học Mác Lênin về đạo đức, phát biểu nào sau đây là KHÔNG đúng về nguyên tắc của đạo đức mới:

a)

Lao động tự giác, sáng tạo là cội nguồn của đạo đức mới

b)

Chủ nghĩa phường hội là cơ sở của đạo đức mới

21.

nào sau đây là KHÔNG đúng về nguyên tắc của đạo đức mới:

a)

Lao động tự giác, sáng tạo là cội nguồn của đạo đức mới

b)

Chủ nghĩa phường hội là cơ sở của đạo đức mới

c)

Chủ nghĩa yêu nước kết hợp với chủ nghĩa quốc tế

d)

Chủ nghĩa nhân đạo cộng sản

22.

Theo triết học Mác Lênin về đạo đức, nguyên tắc của đạo đức mới bao gồm: (chọn câu trả lời đúng, đủ nhất)

a)

Lao động tự giác, sáng tạo là cội nguồn; Chủ nghĩa yêu nước kết hợp với chủ nghĩa quốc tế; Chủ nghĩa nhân đạo cộng sản

b)

Chủ nghĩa tập thể là cơ sở; Lao động tự giác, sáng tạo là cội nguồn; Chủ nghĩa yêu nước kết hợp với chủ nghĩa quốc tế; Chủ nghĩa nhân đạo cộng sản

c)

Chủ nghĩa tập thể là cơ sở; Lao động tự giác, sáng tạo là cội nguồn; Chủ nghĩa yêu nước kết hợp với chủ nghĩa quốc tế

d)

Chủ nghĩa tập thể là cơ sở; Chủ nghĩa yêu nước kết hợp với chủ nghĩa quốc tế; Chủ nghĩa nhân đạo cộng sản

23.

Theo triết học Mác Lênin về đạo đức, giá trị đạo đức là:

a)

Những cái được con người lựa chọn và đánh giá, là những cái có ý nghĩa tích cực với đời sống xã hội và phù hợp với pháp luật

b)

Những cái được con người lựa chọn và đánh giá, là những cái có ý nghĩa tích cực với đời sống xã hội và phù hợp với dư luận xã hội

c)

Những cái được con người lựa chọn và đánh giá, là những cái có ý nghĩa tích cực với đời sống xã hội và phù hợp với truyền thống văn hóa

d)

Những cái được con người lựa chọn và đánh giá, là những cái có ý nghĩa tích cực với đời sống xã hội và phù hợp với giá trị thẩm mỹ

24.

heo triết học Mác Lênin về đạo đức, thang giá trị đạo đức là:

a)

Một tổ hợp giá trị đạo đức hay một hệ thống giá trị đạo đức được xếp theo một quy tắc nhất định

b)

Một tổ hợp giá trị đạo đức hay một hệ thống giá trị đạo đức được xếp theo một thứ tự ưu tiên nhất định

c)

Một tổ hợp giá trị đạo đức hay một hệ thống giá trị đạo đức không cần xếp thứ tự

d)

Một tổ hợp giá trị đạo đức hay một hệ thống giá trị đạo đức được xếp theo thứ tự theo chữ cái đầu tiên

25.

Theo Nghị quyết số 09-NQ/TW, ngày 18/2/1995 của Bộ Chính trị về Một số định hướng lớn trong công tác tư tưởng hiện nay, phát biểu nào sau đây là đúng về thang giá trị đạo đức Việt Nam: (chọn )

a)

Những giá trị văn hóa truyền thống vững bền của dân tộc Việt Nam là lòng yêu nước nồng nàn, ý thức cộng đồng sâu sắc, đạo lý thương người như thể thương thân

b)

Những giá trị văn hóa truyền thống vững bền của dân tộc Việt Nam là lòng yêu nước nồng nàn, ý thức cộng đồng sâu sắc, đạo lý thương người như thể thương thân, đức tính cần cù, vượt khó, sáng tạo trong lao động

c)

Những giá trị văn hóa truyền thống vững bền của dân tộc Việt Nam là ý thức cộng đồng sâu sắc, đạo lý thương người như thể thương thân, đức tính cần cù, vượt khó, sáng tạo trong lao động

d)

Những giá trị văn hóa truyền thống vững bền của dân tộc Việt Nam là lòng yêu nước nồng nàn, ý thức cộng đồng sâu sắc, tính cần cù, vượt khó, sáng tạo trong lao động

26.

Trong quá trình kế thừa và đổi mới thang giá trị đạo đức, các giá trị đạo đức Việt Nam có bổ sung nội dung mới gồm: (chọn )

a)

Chủ nghĩa anh hùng cách mạng, giá trị tự do

b)

Lòng nhân ái, chủ nghĩa anh hùng cách mạng

c)

Lòng nhân ái, giá trị tự do

d)

Chủ nghĩa tập thể, chủ nghĩa anh hùng cách mạng

27.

Trong quá trình kế thừa và đổi mới thang giá trị đạo đức, các giá trị đạo đức có sự đổi mới gồm:

a)

Các giá trị đạo đức truyền thống của dân tộc, tư tưởng yêu nước

b)

Các giá trị đạo đức truyền thống của dân tộc, tư tưởng yêu nước, lòng nhân ái

c)

Các giá trị đạo đức truyền thống của dân tộc, lòng nhân ái

d)

Tư tưởng yêu nước, lòng nhân ái

28.

Theo tư tưởng của Chủ tịch Hồ Chí Minh, người cán bộ công chức cần có hai phẩm chất là:

a)

Đức và trí

b)

Đức và tài

c)

Cần và kiệm

d)

Trí và dũng

29.

Theo tư tưởng của Chủ tịch Hồ Chí Minh, người cán bộ công chức cần có 4 đức tính là:

a)

Cần, kiệm, đức, chính

b)

Đức, tài, cần, kiệm

c)

Cần, kiệm, liêm, chính

d)

Trí, dũng, đức, tài

30.

Theo hiệp hội y học thế giới, phát biểu nào sau đây là đúng nhất về đạo đức y học:

a)

Nhánh nghiên cứu đề cập đến vấn đề đạo đức trong nghiên cứu y học.

b)

Nhánh nghiên cứu đề cập đến vấn đề đạo đức trong thực hành y học.

c)

Nhánh nghiên cứu đề cập đến vấn đề đạo đức trong đào tạo thực hành y học.

d)

Nhánh nghiên cứu đề cập đến vấn đề đạo đức công vụ trong ngành y.

31.

Theo hiệp hội y học thế giới, phát biểu nào sau đây là đúng và đủ nhất về các nguyên lý đạo đức y học:

4 lines
32.

biểu nào sau đây là đúng và đủ nhất về các nguyên lý đạo đức y học:

a)

Các nguyên lý đạo đức y học là cơ sở cho mọi lý luận về đạo đức trong thực hành chuyên môn cho tất cả các nhân viên y tế.

b)

Các nguyên lý đạo đức y học là cơ sở cho mọi quy định về đạo đức trong thực hành chuyên môn cho tất cả các nhân viên y tế.

c)

Các nguyên lý đạo đức y học là cơ sở cho mọi lý luận và quy định về đạo đức trong thực hành chuyên môn và nghiên cứu y học cho tất cả các nhân viên y tế.

d)

Các nguyên lý đạo đức y học là cơ sở cho mọi lý luận và quy định về đạo đức trong nghiên cứu y học cho tất cả các nhà nghiên cứu y tế.

33.

Hippocrates là người nước nào:

a)

Mỹ

b)

Hy Lạp

c)

Pháp

d)

Anh

34.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất về nhiệm vụ của thầy thuốc theo bộ từ điển y khoa viết bởi Charaka-Ấn Độ:

a)

Tôn trọng quyền tự quyết, không gây hại, lòng nhân ái và công bằng

b)

Trị bệnh thì đừng nghĩ tới mình, đừng vị lợi mà chỉ nên nghĩ đến nhiệm vụ cứu người thế thôi

c)

Nên kết hợp một cách tinh tế giữa nhẹ nhàng và kiên định, không lạm dụng đặc quyền để người bệnh có thể thấy được sự tôn trọng và đảm bảo bảo mật thông tin

d)

Nhân-Minh-Đức-Trí-Lượng-Thành-Khiềm-Cần

35.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất của châm ngôn Georgetown:

a)

Tôn trọng quyền tự quyết, không gây hại, lòng nhân ái và công bằng

b)

Trị bệnh thì đừng nghĩ tới mình, đừng vị lợi mà chỉ nên nghĩ đến nhiệm vụ cứu người thế thôi

c)

Nên kết hợp một cách tinh tế giữa nhẹ nhàng và kiên định, không lạm dụng đặc quyền để người bệnh có thể thấy được sự tôn trọng và đảm bảo bảo mật thông tin

d)

Nhân-Minh-Đức-Trí-Lượng-Thành-Khiềm-Cần

36.

Câu Percival (một tác giả người Anh) khuyên các bác sỹ là:

a)

Tôn trọng quyền tự quyết, không gây hại, lòng nhân ái và công bằng

b)

Trị bệnh thì đừng nghĩ tới mình, đừng vị lợi mà chỉ nên nghĩ đến nhiệm vụ cứu người thế thôi

c)

Nên kết hợp một cách tinh tế giữa nhẹ nhàng và kiên định, không lạm dụng đặc quyền để người bệnh có thể thấy được sự tôn trọng và đảm bảo bảo mật thông tin

d)

Nhân-Minh-Đức-Trí-Lượng-Thành-Khiềm-Cần

37.

Phát biểu nào sau đây là đúng về phẩm chất của người thầy thuốc chân chính theo Hải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác:

a)

Tôn trọng quyền tự quyết, không gây hại, lòng nhân ái và công bằng

b)

Trị bệnh thì đừng nghĩ tới mình, đừng vị lợi mà chỉ nên nghĩ đến nhiệm vụ cứu người thế thôi

c)

Nên kết hợp một cách tinh tế giữa nhẹ nhàng và kiên định, không lạm dụng đặc quyền để người bệnh có thể thấy được sự tôn trọng và đảm bảo bảo mật thông tin

d)

Nhân-Minh-Đức-Trí-Lượng-Thành-Khiềm-Cần

38.

Phát biểu nào sau đây là đúng đủ về lời dặn vủa Chủ tịch Hồ Chí Minh trong thư gửi Hội nghị cán bộ y tế toàn quốc năm 1953:

a)

Cần kiệm liêm chính, trí công vô tư

b)

Thầy thuốc là người có nhiệm vụ vào vệ sinh mạng người ta; lẽ sống chết, điều phúc họa đều ở trong tay mình xoay chuyển, lẽ nào người có trí tuệ không đầy đủ, hành động không chu đáo, tâm hồn không thoáng đạt, trí quả cảm không thận trọng mà dám theo đòi bắt chước học nghề Y

c)

Trị bệnh thì đừng nghĩ tới mình, đừng vị lợi mà chỉ nên nghĩ đến nhiệm vụ cứu người thế thôi

d)

Phải thương yêu người bệnh như anh em ruột thịt, phải tận tâm tận lực phục vụ nhân dân, cần luôn luôn học tập để luôn luôn tiến bộ

39.

Theo châm ngôn Goergetown, có mấy nguyên tắc cơ bản của đạo đức y khoa:

a)

2

b)

6

c)

5

d)

4

40.

Phát biểu nào sau đây là đúng nội dung trong nguyên tắc “tôn trọng quyền tự quyết” trong châm ngôn Goergetown về đạo đức y học:

a)

Bảo mật thông tin của người bệnh

b)

Tôn trọng tự quyết định của người bệnh nhưng không gồm từ chối điều trị

c)

Người bệnh được lựa chọn điều trị nhưng không được thay đổi sau đó trong quá trình chăm sóc

d)

Tôn trọng quyền lợi tốt nhất của người bệnh trong phạm vi lĩnh vực tài chính

41.

Theo nguyên tắc “tôn trọng quyền tự quyết” trong châm ngôn Goergetown về đạo đức y học, có nội dung “Tôn trọng quyền lợi tốt nhất của người bệnh”. Quyền lợi tốt nhất của người bệnh là:

a)

Đem lại lợi ích lớn nhất cho người bệnh hiện tại và trong tương lai

b)

Đem lại lợi ích lớn nhất cho người bệnh hiện tại

c)

Đem lại lợi ích lớn nhất cho người bệnh trong tương lai

d)

Đem lại lợi ích lớn nhất cho người bệnh theo quyết định của người bệnh

42.

Phát biểu nào sau đây là đúng nội dung trong nguyên tắc “tôn trọng quyền tự quyết” trong châm ngôn Goergetown về đạo đức y học:

a)

Trung thực, không được lừa dối người bệnh

b)

Luôn sẵn sàng bỏ hoặc dừng trị liệu khi nhận thấy có bất kỳ nguy cơ nào đối với người bệnh, khi mà nguy cơ này lớn hơn lợi ích cho người bệnh

c)

Cân nhắc mọi điều có lợi trước khi cung cấp bất kỳ một thăm khám hay trị liệu nào

d)

Công bằng trong các khía cạnh có liên quan đến sự chấp nhận

43.

Phát biểu nào sau đây là đúng nội dung trong nguyên tắc “lòng nhân ái” trong châm ngôn Goergetown về đạo đức y học:

a)

Tôn trọng quyền từ chối điều trị

b)

Bản thân các nhân viên y tế phải luôn tích cực cập nhật kiến thức và kỹ năng để đảm bảo chất lượng dịch vụ đang cung cấp

c)

Cân nhắc mọi điều có lợi trước khi cung cấp bất kỳ một thăm khám hay trị liệu nào

d)

Công bằng trong các khía cạnh có liên quan đến sự chấp nhận của luật pháp

44.

Phát biểu nào sau đây là đúng nội dung trong nguyên tắc “không gây hại” trong châm ngôn Goergetown về đạo đức y học:

a)

Tôn trọng quyền từ chối điều trị

b)

Chỉ cung cấp những nguồn lực phù hợp với tình trạng bệnh

c)

Không được làm bất kỳ điều gì có hại tới cuộc sống, sức khỏe và giá trị cá nhân, nhân phẩm

d)

Ưu tiên trẻ nhỏ, người già và người đang cần cấp cứu, người tàn tật, phụ nữ mang thai

45.

Phát biểu nào sau đây là đúng nội dung trong nguyên tắc “công bằng” trong châm ngôn Goergetown về đạo đức y học:

a)

Tôn trọng quyền lợi tốt nhất của người bệnh

b)

Luôn sẵn sàng bỏ hoặc dừng trị liệu khi nhận thấy có bất kỳ nguy cơ nào đối với người bệnh, khi mà nguy cơ này lớn hơn lợi ích cho người bệnh

c)

Không được làm bất kỳ điều gì có hại tới cuộc sống, sức khỏe và giá trị cá nhân, nhân phẩm

d)

Ưu tiên trẻ nhỏ, người già và người đang cần cấp cứu, người tàn tật, phụ nữ mang thai

46.

Hành vi nào sau đây của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh là biểu hiện của đạo đức công vụ chứ không phải đạo đức y học:

a)

Nhẹ nhàng, ân cần với người bệnh

b)

Đi trực đúng giờ

c)

Kê đơn thuốc hiệu quả nhưng ít tốn kém nhất cho người bệnh

d)

Giải thích cặn kẽ, tỉ mỉ tình trạng sức khỏe cho người bệnh

47.

Phát biểu nào sau đây là KHÔNG đúng với nội dung của nguyên tắc “công bằng” trong châm ngôn Goergetown về đạo đức y học:

a)

Mọi người bệnh phải được chăm sóc giống nhau

b)

Mọi người trong xã hội đều có quyền được chăm sóc sức khỏe dù là người giàu hay người nghèo

c)

Mọi người đều được hưởng dịch vụ chăm sóc sức khỏe khi cần thiết và theo nhu cầu

d)

Nhân viên y tế không được phân biệt đối xử, kỳ thị với bất kỳ người bệnh nào

48.

Phát biểu nào sau đây là KHÔNG đúng với nội dung của nguyên tắc “không gây hại” trong châm ngôn Goergetown về đạo đức y học:

a)

Phải biết được rõ ràng về lợi ích và nguy cơ gây tai biến trước khi cung cấp bất kỳ một thăm dò hay liệu pháp nào

b)

Lựa chọn bất kì thăm dò/ liệu pháp có lợi ích nhiều hơn nguy cơ

c)

Có đầy đủ thông tin về tác hại và lợi ích có thể ảnh hưởng đến việc dự phòng trong chăm sóc sức khỏe

d)

Luôn sẵn sàng bỏ hoặc dừng trị liệu khi nhận thấy có bất kỳ nguy cơ nào đối với bệnh nhân, khi mà nguy cơ này lớn hơn lợi ích cho bệnh nhân

49.

Trường hợp nào sau đây là KHÔNG đúng với nội dung “bảo mật thông tin” trong nguyên tắc “tôn trọng quyền tự quyết” trong châm ngôn Goergetown về đạo đức y học:

a)

Chia sẻ thông tin trong khoa nơi người bệnh điều trị sau khi người bệnh đồng ý

b)

Chia sẻ thông tin trong nhóm nhân viên chăm sóc người bệnh

50.

Trường hợp nào sau đây là KHÔNG đúng với nội dung “trung thực không lừa dối” trong nguyên tắc “tôn trọng quyền tự quyết” trong châm ngôn Goergetown về đạo đức y học:

a)

Không che dấu thông tin về tình trạng bệnh

b)

Giải thích cho bệnh nhân những lựa chọn thăm khám và điều trị

c)

Yêu cầu sự đồng ý của người bệnh khi chưa cung cấp thông tin bệnh tật

d)

Có đủ thời gian cho bệnh nhân suy nghĩ và phản hồi ý kiến trước và sau khi đồng ý phương pháp thăm dò/ trị liệu

51.

Theo Quyết định 2088/BYT-QĐ năm 1996, phát biểu sau đây là đúng về một trong các quy định về y đức:

a)

Chăm sóc sức khỏe cho mọi người là nghề cao quý. Khi đã tự nguyện đứng trong hàng ngũ y tế phải nghiêm túc thực hiện lời dạy của Bác Hồ.

b)

Cán bộ cần phải thương yêu, săn sóc người bệnh như anh em ruột thịt của mình, coi họ đau đớn cũng như mình đau đớn.

c)

Chữa bệnh cần làm yên lòng bệnh nhân, không tham cầu, đầu tiên phải có lòng trắc ẩn, thệ nguyện cứu người thoát khổ.

d)

Người thầy thuốc phải tận tâm chăm sóc sức khỏe với sự cảm thông và tôn trọng danh dự và quyền con người.

52.

Bộ tiêu chuẩn đạo đức nghề nghiệp của các chức danh nghề nghiệp được ban hành trong Văn bản hợp nhất 07/VBHN-BYT ngày 14/10/2022 và Văn bản hợp nhất 10/VBHN-BYT ngày 14/10/2022 gồm có bao nhiêu tiêu chuẩn:

a)

6

b)

8

c)

10

d)

12

53.

Theo Quyết định 2088/BYT-QĐ năm 1996, phát biểu sau đây là đúng về một trong các quy định về y đức:

a)

Khi cấp cứu phải khẩn trương chẩn đoán, xử trí kịp thời không được đùn đẩy người bệnh

b)

Trị bệnh thì đừng nghĩ tới mình, đừng vị lợi mà chỉ nên nghĩ đến nhiệm vụ cứu người thế thôi

c)

Chữa bệnh cần làm yên lòng bệnh nhân, không tham cầu, đầu tiên phải có lòng trắc ẩn, thệ nguyện cứu người thoát khổ

d)

Nên kết hợp một cách tinh tế giữa nhẹ nhàng và kiên định, không lạm dụng đặc quyền

54.

Quyết định 2088/BYT-QĐ năm 1996 tuyên bố bao nhiêu điều về y đức cán bộ y tế Việt Nam

a)

6

b)

8

c)

10

d)

12

55.

Phát biểu nào sau đây không phải là 1 trong các tiêu chuẩn đạo đức nghề nghiệp của các chức danh nghề nghiệp ngành y

a)

Kỹ năng giao tiếp tốt

b)

Tâm huyết với nghề nghiệp

c)

Tôn trọng đồng nghiệp

d)

Hiểu biết và thực hiện đúng quy tắc ứng xử của viên chức ngành y tế

56.

Phát biểu nào sau đây không phải là 1 trong các tiêu chuẩn đạo đức nghề nghiệp của các chức danh nghề nghiệp ngành y

a)

Tận tuỵ phục vụ nhân dân

b)

Thực hành nghề nghiệp theo đúng giấy phép hành nghề

c)

Tôn trọng đồng nghiệp

d)

Trung thực, khách quan, công bằng, trách nhiệm, đoàn kết, tôn trọng và hợp tác với đồng nghiệp trong thực hành nghề nghiệp

57.

Câu 64. Các đặc điểm được sử dụng để Ezekie J. Emanuel and Linda L. Emanuel đưa ra bốn mô hình mối quan hệ giữa cán bộ y tế và bệnh nhân là:

a)

Mục tiêu của sự tương tác giữa cán bộ y tế – bệnh nhân, nhiệm vụ của cán bộ y tế, vai trò của những giá trị của bệnh nhân, nhận thức của chính bệnh nhân.

b)

Mục tiêu của sự tương tác giữa cán bộ y tế – bệnh nhân, vai trò của những giá trị của bệnh nhân, nhận thức của chính bệnh nhân.

c)

Mục tiêu của sự tương tác giữa cán bộ y tế – bệnh nhân, nhiệm vụ của cán bộ y tế, nhận thức của chính bệnh nhân.

d)

Nhiệm vụ của cán bộ y tế, vai trò của những giá trị của bệnh nhân, nhận thức của chính bệnh nhân

58.

Câu 65. Theo Ezekie J. Emanuel and Linda L. Emanuel, mô hình lý tưởng về mối quan hệ cán bộ y tế và bệnh nhân là

a)

Mô hình gia trưởng

b)

Mô hình thông tin

c)

Mô hình diễn giải

d)

Mô hình bàn bạc

59.

Câu 66. Theo Ezekie J. Emanuel and Linda L. Emanuel, các tiêu chí để phân loại các mô hình về mối quan hệ cán bộ y tế và bệnh nhân là:

a)

Những giá trị của bệnh nhân + Nhiệm vụ của cán bộ y tế+ Quan niệm về quyền tự quyết của bệnh nhân+ Quan niệm về vai trò của bác sĩ

b)

Những giá trị của bệnh nhân + Quan niệm về quyền tự quyết của bệnh nhân+ Quan niệm về vai trò của bác sĩ

c)

Những giá trị của bệnh nhân + Nhiệm vụ của cán bộ y tế+Quan niệm về vai trò của bác sĩ

d)

Những giá trị của bệnh nhân + Nhiệm vụ của cán bộ y tế+ Quan niệm về quyền tự quyết của bệnh nhân

60.

Câu 67. Theo Ezekie J. Emanuel and Linda L. Emanuel, mô hình bàn bạc có đặc điểm “Quan niệm về quyền tự quyết của bệnh nhân” là:

a)

Đồng ý những giá trị khách quan

b)

Bệnh nhân lựa chọn, kiểm soát

c)

Tự phát triển phù hợp với chăm sóc y tế

d)

Tự hiểu có liên

61.

nh bàn bạc có đặc điểm “Quan niệm về quyền tự quyết của bệnh nhân” là:

a)

Đồng ý những giá trị khách quan

b)

Bệnh nhân lựa chọn, kiểm soát

c)

Tự phát triển phù hợp với chăm sóc y tế

d)

Tự hiểu có liên quan đến chăm sóc y tế

62.

Theo Ezekie J. Emanuel and Linda L. Emanuel, nhiệm vụ của cán bộ y tế trong mô hình bàn bạc là:

a)

Thúc đẩy sức khỏe của bệnh nhân tốt hơn mà không phụ thuộc vào quyền ưu tiên của bệnh nhân

b)

Cung cấp thông tin thực tế và thực hiện can thiệp đã chọn của bệnh nhân

c)

Làm sáng tỏ và giải thích các giá trị có liên quan đến sức khỏe của bệnh nhân cũng như thông báo cho bệnh nhân và thực hiện can thiệp bệnh nhân đã chọn

d)

Làm rõ và thuyết phục bệnh nhân về các giá trị đáng ngưỡng mộ nhất cũng như thông báo cho bênh nhân và thực hiện can thiệp bệnh nhân đã chọn

63.

Theo Ezekie J. Emanuel and Linda L. Emanuel, mô hình nào sau đây về cán bộ y tế và bệnh nhân có đặc điểm về nhiệm vụ của cán bộ y tế là thúc đẩy sức khỏe của bệnh nhân tốt hơn mà không phụ thuộc vào quyền ưu tiên của bệnh nhân:

a)

Mô hình gia trưởng

b)

Mô hình thông tin

c)

Mô hình diễn giải

d)

Mô hình bàn bạc

64.

Theo Ezekie J. Emanuel and Linda L. Emanuel, mô hình nào sau đây về cán bộ y tế và bệnh nhân có đặc điểm về nhiệm vụ của cán bộ y tế là cung cấp thông tin thực tế và thực hiện can thiệp đã chọn của bệnh nhân:

a)

Mô hình gia trưởng

b)

Mô hình thông tin

c)

Mô hình diễn giải

d)

Mô hình bàn bạc

65.

Theo Ezekie J. Emanuel and Linda L. Emanuel, mô hình nào sau đây về cán bộ y tế và bệnh nhân có đặc điểm về nhiệm vụ của cán bộ y tế là làm sáng tỏ và giải thích các giá trị có liên quan đến sức khỏe của bệnh nhân cũng như thông báo cho bệnh nhân và thực hiện can thiệp bệnh nhân đã chọn:

a)

Mô hình gia trưởng

b)

Mô hình thông tin

c)

Mô hình diễn giải

d)

Mô hình bàn bạc

66.

Theo Ezekie J. Emanuel and Linda L. Emanuel, mô hình nào sau đây về cán bộ y tế và bệnh nhân có đặc điểm về nhiệm vụ của cán bộ y tế là làm rõ và thuyết phục bệnh nhân về các giá trị đáng ngưỡng mộ nhất cũng như thông báo cho bệnh nhân và thực hiện can thiệp bệnh nhân đã chọn:

a)

Mô hình gia trưởng

b)

Mô hình thông tin

c)

Mô hình diễn giải

d)

Mô hình bàn bạc

67.

Theo Ezekie J. Emanuel and Linda L. Emanuel, mô hình nào sau đây về cán bộ y tế và bệnh nhân có đặc điểm về “Quan niệm về quyền tự quyết của bệnh nhân” là sự đồng ý của người bệnh theo những giá trị khách quan:

a)

Mô hình gia trưởng

b)

Mô hình thông tin

c)

Mô hình diễn giải

d)

Mô hình bàn bạc

68.

Theo Ezekie J. Emanuel and Linda L. Emanuel, mô hình nào sau đây về cán bộ y tế và bệnh nhân có đặc điểm về “Quan niệm về quyền tự quyết của bệnh nhân” là bệnh nhân có sự lựa chọn, kiểm soát các quyết định về y khoa:

a)

Mô hình gia trưởng

b)

Mô hình thông tin

c)

Mô hình diễn giải

d)

Mô hình bàn bạc

69.

Theo Ezekie J. Emanuel and Linda L. Emanuel, mô hình nào sau đây về cán bộ y tế và bệnh nhân có đặc điểm về “Quan niệm về quyền tự quyết của bệnh nhân” là sự tự hiểu của người bệnh về họ là ai và những liên quan đến chăm sóc y tế tác động lên họ như thế nào:

a)

Mô hình gia trưởng

b)

Mô hình thông tin

c)

Mô hình diễn giải

d)

Mô hình bàn bạc

70.

Theo Ezekie J. Emanuel and Linda L. Emanuel, mô hình nào sau đây về cán bộ y tế và bệnh nhân có đặc điểm về “Quan niệm về quyền tự quyết của bệnh nhân” là sự tự phát triển của người bệnh phù hợp với chăm sóc y tế:

a)

Mô hình gia trưởng

b)

Mô hình thông tin

c)

Mô hình diễn giải

d)

Mô hình bàn bạc

71.

Theo Ezekie J. Emanuel and Linda L. Emanuel, mô hình nào sau đây về cán bộ y tế và bệnh nhân có đặc điểm về “những giá trị của bệnh nhân” là khách quan và được chia sẻ bởi cán bộ y tế và bệnh nhân:

a)

Mô hình gia trưởng

b)

Mô hình thông tin

c)

Mô hình diễn giải

d)

Mô hình bàn bạc

72.

Theo Ezekie J. Emanuel and Linda L. Emanuel, mô hình nào sau đây về cán bộ y tế và bệnh nhân có đặc điểm về “những giá trị của bệnh nhân” là đã xác định, không thay đổi bởi bệnh nhân:

a)

Mô hình gia trưởng

b)

Mô hình thông tin

c)

Mô hình diễn giải

d)

Mô hình bàn bạc

73.

Theo Ezekie J. Emanuel and Linda L. Emanuel, mô hình nào sau đây về cán bộ y tế và bệnh nhân có đặc điểm về “những giá trị của bệnh nhân” là đôi khi còn mâu thuẫn và xung đột, đòi hỏi làm sáng tỏ:

a)

Mô hình gia trưởng

b)

Mô hình thông tin

c)

Mô hình diễn giải

d)

Mô hình bàn bạc

74.

Theo Ezekie J. Emanuel and Linda L. Emanuel, trong mô hình về mối quan hệ thầy thuốc và bệnh nhân, phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

mô hình gần như thể hiện trọn vẹn và đầy đủ nhất quyền tự chủ và lựa chọn của ng bệnh là mô hình thông tin

b)

mô hình gần như thể hiện trọn vẹn và đầy đủ nhất quyền tự chue và luqaj chọn của ng bệnh là mô hình bàn bạc