wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đánh giá thể lực nguồn nhân lực

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Các chỉ tiêu đánh giá thể lực nguồn nhân lực KHÔNG bao gồm:

a)

Phân loại sức khỏe

b)

Tỷ suất chết của trẻ em dưới 5 tuổi

c)

Số năm đi học trung bình

d)

Bệnh tật của người lao động

2.

Tỷ lệ lao động đang làm việc đã qua đào tạo của thành thị so với nông thôn thường :

a)

Cao hơn

b)

Thấp hơn

c)

Bằng nhau

d)

không xác định được

3.

Sinh viên đang học tập tại các trường đại học thuộc nguồn nhân lực.

a)

Chưa qua đào tạo

b)

Đã qua đào tạo

c)

Hoạt động kinh tế

d)

Chuyên môn kỹ thuật

4.

(Lực lượng lao động )/(Dân số từ 15 tuổi trở lên) x 100 là công thức tính:

a)

Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động

b)

Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động của dân số

c)

Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động của dân số tham gia hoạt động kinh tế

d)

Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động của nguồn nhân lực

5.

Người thất nghiệp là:

a)

Những người từ 15 tuổi trở lên, hiện không làm việc

b)

Những người từ 15 tuổi trở lên, đang tìm kiếm việc làm

c)

Những người trong độ tuổi lao động, hiện không làm việc

d)

Những người trong độ tuổi lao động, hiện không làm việc và sẵn sàng làm việc

6.

Đơn vị tính của năng suất lao động xã hội là

a)

Sản phẩm/ người

b)

Người/ tiền

c)

Người/sản phẩm

d)

Tiền/ người

7.

Cơ cấu dân số nào sẽ cung cấp nguồn lao động lớn trong tương lai:

a)

Nhiều nam

b)

Nhiều nữ

c)

Già

d)

Trẻ

8.

Tỷ lệ thất nghiệp thanh niên là tỷ l��� phần trăm số thanh niên thất nghiệp trên

a)

Dân số trong độ tuổi thanh niên

b)

Lực lượng lao động thanh niên

c)

Lực lượng lao động thanh niên có việc làm

d)

Dân số trong độ tuổi thanh niên không hoạt động kinh tế

9.

Ở Việt Nam năng suất lao động ở khu vực nông thôn so với khu vực thành thị thường

a)

Thấp hơn

b)

Cao hơn

c)

Bằng nhau

d)

Không xác định được

10.

Ở các nước phát triển tỉ lệ lao động của ngành nào là cao nhất:

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp

c)

Dịch vụ

d)

Không xác định

11.

Di chuyển lao động không làm lao động thay đổi về

a)

Số lượng

b)

Chất lượng

c)

Cơ cấu

d)

Quy mô cơ cấu và chất lượng

12.

Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động cho biết cứ 100 người từ 15 tuổi trở lên thì có bao nhiêu người

a)

Muốn tìm việc

b)

Thất nghiệp

c)

Đang làm việc

d)

Đang tìm việc

13.

Công việc nào sau đây KHÔNG được gọi là việc làm

a)

Nội trợ

b)

Xe ôm

c)

Chủ sản xuất

d)

Bán rau

14.

Theo ILO việc làm bền vững là việc làm không có tiêu chí

a)

Có đối thoại xã hội

b)

Có an sinh xã hội

c)

Không có hợp đồng lao động

d)

Có tiếng nói tại nơi làm việc

15.

Công việc nào sau đây không phải thất nghiệp trá hình

a)

Có năng suất chất lượng cao

b)

Công việc không tương xứng với khả năng

c)

Có thu nhập không đủ sống

d)

Làm việc không hết công suất

16.

Tỷ lệ lao động làm việc trong khu vực khi chính thức là tỷ lệ phần trăm số lao động và việc trong khu vực phi chính thức trên

a)

Dân số từ 15 tuổi trở lên

b)

Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên

c)

Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên có việc làm

d)

Lực lượng lao động trong độ tuổi lao động

17.

Tỷ lệ lao động làm việc bán thời gian của nữ so với nam thường

a)

Thấp hơn

b)

Cao hơn

c)

Bằng nhau

d)

Không so sánh được

18.

Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động ở các nước đang phát triển so với các nước phát triển

a)

Cao hơn

b)

Thấp hơn

c)

Bằng nhau

d)

Không so sánh được

19.

Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động của Nam so với Nữ thường

a)

Cao hơn

b)

Thấp hơn

c)

Bằng nhau

d)

Không so sánh được

20.

Tỷ lệ lao động có việc làm là tỷ lệ phần trăm số lao động có việc làm trên

a)

Tổng dân số

b)

Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên

c)

Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên có việc làm

d)

Lực lượng lao động trong độ tuổi lao động

21.

Nền kinh tế được coi là phát triển khi:

a)

Tỷ lệ thất nghiệp thấp

b)

Tỷ lệ thất nghiệp cao

c)

Không có thất nghiệp

d)

Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động cao

22.

Theo Việt Nam, Lực lượng lao động là:

a)

Toàn bộ nhóm dân cư trên độ tuổi lao động có khả năng lao động

b)

Toàn bộ những người trong độ tuổi lao động có khả năng lao động và những người thất nghiệp

c)

Toàn bộ dân cư từ 15 tuổi trở lên

d)

Toàn bộ những người từ 15 tuổi trở lên có khả năng lao động và những người thất nghiệp

23.

Năng suất lao động của Việt Nam cao nhất ở khu vực kinh tế nào:

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp

c)

Dịch vụ

d)

Không xác định

24.

Mối quan hệ giữa mức độ phát triển giáo dục đào tạo so với quy mô chất lượng nguồn nhân lực:

a)

Tỷ lệ thuận

b)

Thuận chiều

c)

Tỷ lệ nghịch

d)

Nghịch chiều

25.

Yếu tố nào sau đây tác động đến quy mô nguồn nhân lực:

a)

Dân số

b)

Di cur

c)

Mức độ phát triển Giáo dục - Đào tạo

d)

Tất cả đáp án đều đúng

26.

Chất lượng dân số ảnh hưởng đến quy mô và cơ cấu nguồn nhân lực ở thời điểm:

a)

Hiện tại

b)

Tương lai

c)

Hiện tại và tương lai

d)

Không ảnh hưởng đến quy mô và cơ cấu nguồn nhân lực

27.

So với các nước đang phát triển có cùng trình độ thì tỷ lệ biết chữ của dân số 10 tuổi trở lên ở Việt Nam:

a)

Cao hơn

b)

Không xác định được

c)

Thấp hơn

d)

Bằng nhau

28.

Theo Tổ chức Lao động Quốc tế (ILO), Lực lượng lao động là:

a)

Toàn bộ nhóm dân cư trên độ tuổi lao động có khả năng lao động

b)

Toàn bộ những người từ 15 tuổi trở lên có khả năng lao động và những người thất nghiệp

c)

Toàn bộ những người trong độ tuổi lao động có khả năng lao động và những người thất nghiệp

d)

Toàn bộ dân cư từ 15 tuổi trở lên

29.

(Lao động có việc làm)/(Dân số từ 15 tuổi trở lên)x 100 là công thức tính:

a)

Tỷ lệ lao động có việc làm trong lực lượng lao động

b)

Tỷ lệ lao động có việc làm trong dân số từ 15 tuổi trở lên

c)

Tỷ lệ lao động có việc làm trong dân số trong độ tuổi hoạt động kinh tế

d)

Tỷ lệ lao động có việc làm trong nguồn nhân lực

30.

Ở Việt Nam, lao động chưa thành niên thuộc nhóm tuổi nào sau đây:

a)

15-29

b)

15-18

c)

Dưới 15 tuổi

d)

Dưới 18 tuổi

31.

Việc làm theo ngành bao gồm:

a)

Lao động làm thuê, tự làm cho gia đình, chủ doanh nghiệp

b)

Nông nghiệp, công nghiệp, dịch vụ

c)

Nhà nước, ngoài nhà nước, có vốn đầu tư nước ngoài

d)

Y tế, giáo dục, khoa học kỹ thuật

32.

Người học được đào tạo toàn diện cả lý thuyết lẫn thực hành là ưu điểm của:

a)

Tại nơi làm việc

b)

Ở các trường dạy nghề

c)

Từ xa

d)

Kèm cặp trong sản xuất

33.

Tỷ lệ thiếu việc làm là tỷ lệ % số lao động thiếu việc làm so với:

a)

Lực lượng lao động

b)

Ngoài lực lượng lao động

c)

Dân số từ 15 tuổi trở lên có việc làm

d)

Dân số từ 15 tuổi trở lên không có việc làm

34.

Chỉ tiêu nào sau đây KHÔNG được sử dụng để đánh giá nguồn nhân lực về tâm lực:

a)

Tính năng động xã hội của người lao động

b)

Chấp hành kỷ luật lao động

c)

Trình độ chuyên môn của người lao động

d)

Thái độ làm việc

35.

Nguồn nhân lực không tham gia hoạt động kinh tế là:

a)

Những người từ 15 tuổi trở lên đang làm việc, thất nghiệp và thiếu việc làm

b)

Những người từ 15 tuổi trở lên đang thất nghiệp và những người đã nghỉ hưu

c)

Những người từ 15 tuổi trở lên đang là học sinh, sinh viên, nội trợ, lực lượng vũ trang hoặc nghỉ hưu,...

d)

Những người từ 65 tuổi trở xuống đang làm việc và thất nghiệp

36.

Theo cách xác định của Tổng cục thống kê, nguồn nhân lực xã hội là:

a)

Toàn bộ những người từ 15 tuổi trở lên có khả năng lao động

b)

Toàn bộ những người trong độ tuổi lao động có khả năng lao động

c)

Toàn bộ nhóm dân cư trên độ tuổi lao động có khả năng lao động

d)

Toàn bộ dân cư có khả năng lao động

37.

Yếu tố nào không ảnh hưởng trực tiếp đến chuyển dịch cơ cấu lao động:

a)

Tăng trưởng và phát triển kinh tế

b)

Chính sách của nhà nước

c)

Sự phát triển của giáo dục, đào tạo

d)

Tiến bộ của khoa học kĩ thuật, tăng NSLĐ

38.

Ở Việt Nam, nguồn nhân lực tập trung nhiều ở vùng nào sau đây:

a)

Vùng Đông Nam Bộ

b)

Vùng Đồng bằng Sông Hồng

c)

Vùng Đồng bằng Sông Cửu Long

d)

Vùng núi và trung du phía bắc

39.

Nguồn nhân lực trong độ tuổi lao động không hoạt động kinh tế bao gồm:

a)

Sinh viên đi làm thêm

b)

Những người đang làm việc

c)

Quân nhân xuất ngũ

d)

Những người thất nghiệp

40.

Quá trình thay đổi tỷ trọng và chất lượng lao động vào các ngành và các vùng khác nhau gọi là:

a)

Cơ cấu lao động

b)

Chuyển dịch cơ cấu lao động

c)

Phân bố lao động

d)

Sử dụng lao động

41.

Việc làm theo thành phần kinh tế bao gồm:

a)

Lao động làm thuê, tự làm cho gia đình, chủ doanh nghiệp

b)

Nông nghiệp, công nghiệp, dịch vụ

c)

Nhà nước, ngoài nhà nước, có vốn đầu tư nước ngoài

d)

Y tế, giáo dục, khoa học kỹ thuật

42.

Việc làm theo vị thế công việc bao gồm:

a)

Lao động làm thuê, tự làm cho gia đình, chủ doanh nghiệp

b)

Nông nghiệp, công nghiệp, dịch vụ

c)

Nhà nước, ngoài nhà nước, có vốn đầu tư nước ngoài

d)

Y tế, giáo dục, khoa học kỹ thuật

43.

Vị thế công việc trả công ở nước phát triển so với nước đang phát triển:

a)

Cao hơn

b)

Thấp hơn

c)

Bằng nhau

d)

Không so sánh được

44.

Vị thế công việc tự làm chủ doanh nghiệp ở Nam so với nữ :

a)

Cao hơn

b)

Thấp hơn

c)

Bằng nhau

d)

Không so sánh được

45.

Vị thế công việc làm cho gia đình không hưởng lương ở Nam so với nữ :

a)

Cao hơn

b)

Thấp hơn

c)

Bằng nhau

d)

Không so sánh được

46.

Nơi có năng lực cao nhất:

a)

Nhà nước

b)

Ngoài nhà nước

c)

Doanh nghiệp

d)

Tất cả đều sai

47.

Nơi nào được đầu tư vốn nhiều với năng suất lao động cao nhất:

a)

Nhà nước

b)

Ngoài nhà nước

c)

Doanh nghiệp

d)

Doanh nghiệp FDI

48.

Tình trạng thiếu việc làm phản ánh việc không sử dụng hết:

a)

Năng suất

b)

Kĩ năng lao động

c)

Thời gian lao động

d)

Cả 3 đáp án trên

49.

Tỷ lệ dân số 15 tuổi trở lên so với tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động

a)

Cao hơn

b)

Thấp hơn

c)

Bằng nhau

d)

Không so sánh được

50.

Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động trong độ tuổi lao động so với tỷ lệ tham gia độ tuổi lao động từ 15 tuổi trở lên:

a)

Cao hơn

b)

Thấp hơn

c)

Bằng nhau

d)

Không so sánh được

51.

Nguồn nhân lực là:

a)

Nguồn lực con người

b)

Bộ phận của dân số, gắn với cung lao động

c)

Phản ánh khả năng lao động của 1 xã hội

d)

cả 3 phương án trên

52.

mức sinh có quan hệ như thế nào với quy mô nguồn nhân lực

a)

thuận chiều

b)

ngược chiều

c)

không so sánh được

d)

không liên quan

53.

biến động tự nhiên không tác động tức thì tới quy mô nguồn nhân lực mà ảnh hưởng đến

a)

hiện tại

b)

tương lai

c)

không xác định được

d)

sau một thời gian nhất định

54.

Tỷ lệ đi học đúng tuổi cao nhất ở khu vực nào:

a)

Vùng Đông Nam Bộ

b)

Vùng Đồng bằng Sông Hồng

c)

Vùng Đồng bằng Sông Cửu Long

d)

Vùng núi và trung du phía bắc

55.

Tỷ lệ đi học đúng tuổi thấp nhất nhất ở khu vực nào:

a)

Vùng Đông Nam Bộ

b)

Vùng Đồng bằng Sông Hồng

c)

Vùng Đồng bằng Sông Cửu Long và Tây Nguyên

d)

Vùng núi và trung du phía bắc

56.

Chỉ tiêu sử dụng để đánh giá nguồn nhân lực về tâm lực:

a)

Thái độ, đạo đức tâm nghề nghiệp

b)

Tác phong, ý thức lao động, kỷ luật lao động

c)

Tính năng động xã hội

d)

Cả 3 phương án

57.

Chính sách dùng để pt nhân lực trình độ cao gồm:

a)

Đầu tư cho giáo dục đào tạo

b)

Phổ cập giáo dục

c)

Phát triển hệ thống trường CĐ, ĐH, dạy nghề

d)

Chăm sóc y tế

e)

Tất cả p/án.

58.

Công việc nào KHÔNG thuộc việc làm phi chính thức:

a)

Lao động tự làm chủ cơ sở

b)

Làm việc cho gia đình

c)

Làm công ăn lương

d)

Làm việc trong cơ quan nhà nước

59.

Việc làm phi chính thức có xu hướng tập trung ở đâu nhiều nhất:

a)

Thành thị

b)

Nông thôn

c)

Không xác định

d)

Cả thành thị và nông thôn

60.

Xu hướng việc làm phi chính thức ở nữ so với nam:

a)

Cao hơn

b)

Thấp hơn

c)

Bằng nhau

d)

Không so sánh được

61.

Xu hướng việc làm phi chính thức tập trung nhiều ở nhóm tuổi nào:

a)

15-24

b)

20-24

c)

15-29

d)

30-35

62.

Tỷ lệ qua đào tạo ở việc làm phi chính thức thường:

a)

Thấp

b)

Cao

c)

Không xác định được

d)

Trung bình

63.

GDP tăng dẫn đến tỷ trọng lao động ngành nông nghiệp:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Giữ nguyên

d)

Không xác định

64.

GDP tăng dẫn đến tỷ trọng lao động ngành công nghiệp:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Giữ nguyên

d)

Không xác định

65.

GDP tăng dẫn đến tỷ trọng lao động ngành dịch vụ:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Giữ nguyên

d)

Không xác định

66.

Trong CNH-HĐH, lao động có trình độ chuyên môn kĩ thuật có xu hướng:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Giữ nguyên

d)

Không xác định

67.

Trong CNH-HĐH, lao động ngành nghiên cứu, giáo dục có xu hướng:

a)

Không liên quan đến nhau

b)

Tăng nhanh

c)

Không bị ảnh hưởng

d)

Tăng chậm

68.

Trong CNH-HĐH, lao động ngành dịch vụ trình độ cao có xu hướng:

a)

Không liên quan đến nhau

b)

Tăng nhanh

c)

Không bị ảnh hưởng

d)

Tăng chậm

69.

Trong CNH-HĐH, lao động ngành giải trí có xu hướng:

a)

Không liên quan đến nhau

b)

Tăng nhanh

c)

Không bị ảnh hưởng

d)

Tăng chậm

70.

Trong CNH-HĐH, lao động quản lý nhà nước có xu hướng:

a)

Không liên quan đến nhau

b)

Tăng nhanh

c)

Không bị ảnh hưởng

d)

Tăng chậm

71.

Giảm tỷ trọng lao động ngành nông nghiệp, tăng tỷ trọng lao động ngành công nghiệp làm:

a)

Quy mô lđ không đổi, cơ cấu lao động thay đổi

b)

Quy mô lđ thay đổi, cơ cấu lao động không đổi

c)

Quy mô lđ thay đổi, cơ cấu lđ thay đối

d)

Quy mô lđ không đổi, cơ cấu lđ không đổi

72.

Quy mô lao động ở nông thôn so với thành thị

a)

Cao hơn

b)

Thấp hơn

c)

Bằng nhau

d)

Không so sánh được