wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDCD

Total questions: 79

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở nào dưới đây?

a)

TGLĐCB để sản xuất ra hàng hóa

b)

TGLĐXHCT để sản xuất ra hàng hóa

c)

Thời gian cần thiết để sản xuất ra hàng hóa

d)

Chi phí để sản xuất ra hàng hóa

2.

Quy luật giá trị yêu cầu người sản xuất phải đảm bảo sao cho

a)

TGLĐCB bằng TGLĐXHCT.

b)

TGLĐCB lớn hơn TGLĐXHCT.

c)

LĐCB nhỏ hơn LĐXHCT.

d)

LĐCB ít hơn LĐXHCT

3.

Người sản xuất vi phạm quy luật giá trị trong trường hợp nào dưới đây?

a)

TGLĐCB bằng TGLĐXHCT.

b)

TGLĐCB lớn hơn TGLĐXHCT .

c)

TGLĐCB nhỏ hơn TGLĐXHCT

d)

TGLĐCB lớn hơn hoặc nhỏ hơn TGLĐXHCT

4.

Quy luật giá trị tồn tại ở nền sản xuất nào dưới đây?

a)

Nền sản xuất tư bản chủ nghĩa

b)

Nền sản xuất xã hội chủ nghĩa

c)

Nền sản xuất hàng hóa

d)

Mọi nền sản xuất

5.

Quy luật giá trị yêu cầu tổng giá cả hàng hóa sau khi bán phải bằng

a)

Tổng chi phí để sản xuất ra hàng hóa.

b)

Tổng giá trị hàng hóa được tạo ra trong quá trình sản xuất.

c)

Tổng số lượng hàng hóa được tạo ra trong quá trình sản xuất.

d)

Tổng thời gian để sản xuất ra hàng hóa

6.

Giá cả hàng hóa bao giờ cũng vận động xoay quanh trục

a)

Giá trị trao đổi

b)

Giá trị hàng hóa

c)

Giá trị sử dụng của hàng hóa

d)

TGLĐCB

7.

Yếu tố nào dưới đây làm cho giá cả hàng hóa có thể cao hơn hoặc thấp hơn giá trị của hàng hóa?

a)

Cung-cầu, cạnh tranh

b)

Nhu cầu của người tiêu dùng

c)

Khả năng của người sản xuất

d)

Số lượng hàng hóa trên thị trường

8.

Quy luật giá trị điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa thông qua yếu tố nào dưới đây?

a)

Giá cả thị trường

b)

Số lượng hàng hóa trên thị trường

c)

Nhu cầu của người tiêu dùng

d)

Nhu cầu của người sản xuất

9.

Quy luật giá trị có mấy tác động?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

10.

Một trong những mặt tích cực của quy luật giá trị là

a)

người sản xuất có thể sản xuất nhiều loại hàng hóa.

b)

người tiêu dùng mua được hàng hóa rẻ.

c)

người sản xuất ngày càng giàu có.

d)

kích thích lực lượng sx, năng xuất lao động tăng.

11.

Khẳng định nào dưới đây đúng khi nói mặt hạn chế của quy luật giá trị?

a)

Phân biệt giàu-nghèo giữa những người sản xuất hàng hóa.

b)

Làm cho giá trị hàng hóa giảm xuống.

c)

Làm cho chi phí sản xuất hàng hóa tăng lên.

d)

Làm cho hàng hóa phân phối không đều giữa các vùng.

12.

Giá cả hàng hóa trên thị trường không đổi, năng suất lao động tăng làm cho

a)

lượng giá trị của hàng hóa tăng và lợi nhuận tăng

b)

lượng giá trị của một hàng hóa giảm và lợi nhuận giảm

c)

lượng giá trị của một hàng hóa tăng và lợi nhuận giảm

d)

lượng giá trị của một hàng hóa giảm và lợi nhuận tăng.

13.

Điều tiết sản xuất là

a)

phân phối lại chi phí sản xuất giữa ngành này với ngành khác

b)

sự phân phối lại các yếu tố của quá trình sản xuất từ ngành này sang ngành khác.

c)

điều chỉnh lại số lượng hàng hóa giữa ngành này với ngành khác.

d)

điều chỉnh lại số lượng và chất lượng hàng hóa giữa các ngành.

14.

Anh A đang sản xuất mũ vải nhưng giá thấp, bán chậm. Anh A đã chuyển sang sản xuất mũ bảo hiểm vì mặt hàng này giá cao, bán nhanh. Anh A đã vận dụng tác động nào dưới đây của quy luật giá trị?

a)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa.

b)

Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.

c)

Phân hóa giữa những người sản xuất hàng hóa.

d)

Tạo năng suất lao động cao hơn.

15.

Để sx ra một cái áo, thời gian lao động của anh A là 1 giờ, anh B là 2 giờ, anh C là 3 giờ. Trên thị trường, xã hội thừa nhận mua bán với thời gian là 2 giờ. Trong 3 người trên, ai thực hiện tốt quy luật giá trị?

a)

Anh A

b)

Anh B

c)

Anh C

d)

Anh A và Anh B

16.

Nội dung của quy luật giá trị được biểu hiện trong

a)

điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa.

b)

sản xuất và lưu thông hàng hóa.

c)

kích thích lực lượng sản xuất phát triển.

d)

năng suất lao động tăng lên.

17.

Những người tham gia hoạt động sx và lưu thông hàng hóa luôn chịu sự ràng buộc bởi quy luật nào?

a)

quy luật cung – cầu.

b)

quy luật tiền tệ.

c)

quy luật giá cả.

d)

quy luật giá trị.

18.

Ông A trồng cam ở An giang. Ông mang cam lên thành phố Hồ Chí Minh bán vì có giá cao hơn. Việc làm này của ông A chịu tác động nào của quy luật giá trị?

a)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa.

b)

Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.

c)

Kích thích năng suất lao động tăng lên.

d)

Điều tiết giá cả hàng hóa trên thị trường.

19.

Trong thời gian qua, một số doanh nghiệp chăn nuôi lợn thua lỗ là do yếu tố nào sau đây?

a)

Do quy luật tiền tệ.

b)

Do quy luật tự nhiên.

c)

Biến đổi của giá cả thị trường.

d)

Hạn chế sản xuất và tiêu dùng.

20.

Vì sao giá cả từng hàng hóa và giá trị từng hàng hóa trên thị trường không ăn khớp với nhau?

a)

Vì chịu tác động của quy luật giá trị.

b)

Vì chịu tác động của cung – cầu, cạnh tranh.

c)

Vì chịu sự chi phối của người sx.

d)

Vì thời gian sx của từng người trên thị trường không giống nhau.

21.

Để sản xuất 10 cái áo, nhà sản xuất A mất 20 giờ, nhà sản xuất B mất 30 giờ, nhà sản xuất C mất 40 giờ. Hỏi thời gian lao động xã hội cần thiết của 1 cái áo là bao nhiêu ?

a)

2,5h

b)

3h

c)

3,5g

d)

4h

22.

Quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hóa là quy luật nào?

a)

Quy luật cung cầu.

b)

Quy luật cạnh tranh.

c)

Quy luật giá trị.

d)

Quy luật kinh tế

23.

Để may một cái áo A may hết 5 giờ. Thời gian lao động xã hội cần thiết để may cái áo là 4 giờ. Vậy A bán chiếc áo giá cả tương ứng với mấy giờ?

a)

3h

b)

4h

c)

5h

d)

6h

24.

Bác A trồng rau ở khu vực ngoại thành Hà Nội. Bác mang rau vào khu vực nội thành để bán vì giá cả ở nội thành cao hơn. Vậy hành vi của bác A chịu tác động nào của quy luật giá trị?

a)

Điều tiết sản xuất.

b)

Tỷ suất lợi nhuận cao của quy luật giá trị.

c)

Tự phát từ quy luật giá trị.

d)

Điều tiết trong lưu thông.

25.

Quy luật giá trị quy định trong lưu thông tổng sản phẩm biểu hiện như thế nào?

a)

Tổng giá cả = Tổng giá trị.

b)

Tổng giá cả > Tổng giá trị.

c)

Tổng giá cả < Tổng giá trị.

d)

Tổng giá cả # Tổng giá trị.

26.

Quy luật giá trị yêu cầu tổng TGLĐCB để sản xuất ra tổng hàng hóa phải phù hợp với

a)

tổng thời gian lao động cộng đồng.

b)

tổng thời gian lao động tập thể.

c)

tổng thời gian lao động XHCT.

d)

tổng thời gian lao động cá nhân.

27.

Quy luật giá trị tác động đến sản xuất và lưu thông hàng hóa bởi yếu tố nào sau đây?

a)

Kích thích tiêu dùng tăng lên.

b)

Hạn chế tiêu dùng.

c)

Quyết định đến chất lượng hàng hóa.

d)

Kích thích LLSX phát triển.

28.

Để đóng xong một cái bàn, hao phí lao động của anh B tính theo thời gian mất 4 giờ. Vậy 4 giờ lao động của anh B được gọi là gì?

a)

Thời gian lao động của anh B.

b)

Thời gian lao động thực tế.

c)

Thời gian lao động cá biệt.

d)

Thời gian lao động xã hội cần thiết.

29.

Những người có điều kiện sản xuất thuận lợi, có trình độ, kiến thức cao, trang bị kỹ thuật tốt nên có hao phí lao động cá biệt thấp hơn hao phí lao động xã hội cần thiết, nhờ đó giàu lên nhanh chóng là tác động nào sau đây của quy luật giá trị ?

a)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá.

b)

Kích thích lực lượng sx phát triển.

c)

Phân hoá giàu - nghèo giữa những người sx hàng hoá.

d)

Tăng năng suất lao động.

30.

Qua mùa trung thu, nhu cầu về bánh trung thu của người tiêu dùng giảm xuống nên nhà sản xuất đã thu hẹp quy mô sản xuất bánh trung thu để chuyển sang sản xuất sản phẩm khác. Nhà sản xuất làm như vậy để

a)

thu hút thị hiếu người tiêu dùng.

b)

thu nhiều lợi nhuận.

c)

cạnh tranh với các mặt hàng khác

d)

tránh bị thua lỗ

31.

Công ty may mặc tăng ca cho công nhân, tức là tăng thêm thời gian lao động. Theo quy luật giá trị thì việc tăng thêm thời gian lao động không làm thay đổi

a)

lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa.

b)

giá cả của một đơn vị hàng hóa.

c)

lượng giá trị của hàng hóa.

d)

giá trị trao đổi của một đơn vị hàng hóa.

32.

Để nâng cao năng suất lao động, giảm giá thành sản xuất hàng hóa, các nhà sản xuất quan tâm đến yếu tồ nào nhất?

a)

Nâng cấp kết cấu hạ tầng sản xuất.

b)

Mua nguyên liệu giá rẻ.

c)

Đổi mới quản lý doanh nghiệp.

d)

Cải tiến kĩ thuật trong sx.

33.

Để sản xuất có lãi, giảm giá thành sản phẩm, doanh nghiệp cần

a)

tăng cường độ lđ của người lđ.

b)

tăng thời gian lđ của người lđ hiện có.

c)

tăng thêm số lượng người lđ.

d)

giảm số lđ hiện có.

34.

Nhà sản xuất muốn giảm giá thành sản phẩm trong sx mà chất lượng sản phẩm tăng lên thì yếu tố có tính quyết định, đó là phải tập trung

a)

tìm nguồn nguyên liệu giá rẻ.

b)

giảm giá thành nhâ công.

c)

cải tiến công nghệ, hợp lý hóa sx.

d)

mở rộng quy mô sx.

35.

Năng suất lao động tăng lên đã có tác dụng làm cho số lượng hàng hóa tăng lên và thời gian lao động cá biệt

a)

tăng lên

b)

giảm xuống

c)

giữ nguyên

d)

thay đổi

36.

Khi TGLĐCB của nhà sx thấp hơn TGLĐXHCT để sx ra hàng hóa thì giá thành sx hàng hóa đó sẽ

a)

giảm xuống.

b)

giảm xuống một nửa.

c)

tăng lên.

d)

tăng lên gấp đôi.

37.

Muốn có nhiều lãi, các nhà sx thi nhau cải tiến kĩ thuật, đổi mới quản lý, tiết kiệm chi phí để

a)

nâng cao chất lượng sản phẩm hàng hóa.

b)

Cải tiến mẫu mã hàng hóa.

c)

tăng công dụng của sản phẩm.

d)

giảm TGLĐCB thấp hơn giá trị của hàng hóa.

38.

Nguyên tắc ngang giá được hiểu là hai hàng hóa được trao đổi với nhau khi có thời gian

a)

lao động cá biệt bằng nhau.

b)

lao động xã hội bằng nhau.

c)

lao động cá biệt khác nhau.

d)

lao động xã hội khác nhau.

39.

Sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa để thu được nhiều lợi nhuận là nội dung của

a)

Cạnh tranh

b)

Thi đua

c)

Sản xuất

d)

Kinh doanh

40.

Phương án nào dưới đây lý giải nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh?

a)

Do nền kinh tế thị trường phát triển.

b)

Do tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập, tự do sản xuất kinh doanh.

c)

Do Nhà nước khuyến khích các doanh nghiệp phát triển.

d)

Do quan hệ cung-cầu tác động đến người sản xuất kinh doanh.

41.

Tính chất của cạnh tranh là gì?

a)

Giành giật khách hàng.

b)

Giành quyền lợi về mình

c)

Thu được nhiều lợi nhuận.

d)

Ganh đua, đấu tranh

42.

Nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hóa xuất phát từ

a)

Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu.

b)

Sự gia tăng sản xuất hàng hóa.

c)

Nguồn lao động dồi dào trong xã hội.

d)

Sự thay đổi cung-cầu.

43.

Mục đích cuối cùng của cạnh tranh là

a)

Giành lợi nhuận về mình nhiều hơn người khác.

b)

Giành uy tín tuyệt đối cho doanh nghiệp mình.

c)

Gây ảnh hưởng trong xã hội.

d)

Phuc vụ lợi ích xã hội.

44.

Câu tục ngữ “Thương trường như chiến trường” phản ánh quy luật kinh tế nào dưới đây?

a)

Quy luật cung cầu

b)

Quy luật cạnh tranh

c)

Quy luật lưu thông tiền tệ

d)

Quy luật giá trị

45.

Nội dung nào dưới đây thể hiện mặt tích cực của cạnh tranh?

a)

Bảo vệ môi trường tự nhiên.

b)

Đa dạng hóa các quan hệ kinh tế.

c)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

d)

Nâng cao chất lượng cuộc sống.

46.

Hành vi gièm pha doanh nghiệp khác bằng cách trực tiếp đưa ra thông tin không trung thực thuộc loại cạnh tranh nào dưới đây?

a)

Cạnh tranh tự do.

b)

Cạnh tranh lành mạnh.

c)

Cạnh tranh không lành mạnh.

d)

Cạnh tranh không trung thực.

47.

Mọi sự cạnh tranh diễn ra theo đúng pháp luật và gắn liền với các mặt tích cực là cạnh tranh

a)

Lành mạnh

b)

Tự do

c)

Hợp lí

d)

Công bằng

48.

Sự cạnh tranh vi phạm pháp luật và các chuẩn mực đạo đức là cạnh tranh

a)

Không lành mạnh.

b)

Không bình đẳng.

c)

Tự do.

d)

Không đẹp.

49.

Nội dung nào dưới đây thể hiện mặt hạn chế của cạnh tranh?

a)

Khai thác tối đa mọi quyền lực của đất nước.

b)

Một số người sử dụng những thủ đoạn phi pháp, bất lương.

c)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

d)

Thu lợi nhuận về mình nhiều hơn người khác.

50.

Những người sản xuất kinh doanh đua nhau cải tiến máy móc hiện đại và nâng cao trình độ chuyên môn cho người lao động là thể hiện mặt tích cực nào dưới đây của cạnh tranh?

a)

Kích thích lực lượng sản xuất phát triển, năng suất lao động tăng lên.

b)

Khai thác tối đa mọi nguồn lực của đất nước.

c)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, hội nhập kinh tế quốc tế.

d)

Góp phần ổn định thị trường hàng hóa.

51.

Việc sản xuất và kinh doanh hàng giả là mặt hạn chế nào dưới đây của cạnh tranh?

a)

Làm cho môi trường suy thoái và mất cân bằng nghiêm trọng.

b)

Sử dụng những thủ đoạn phi pháp, bất lương.

c)

Đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường.

d)

Phân hóa giàu – nghèo giữa những người sản xuất.

52.

Khi phát hiện một cửa hàng chuyên tiêu thụ hàng giả, em sẽ làm theo phương án nào dưới đây?

a)

Vẫn mua hàng hóa ở đó vì giá rẻ hơn nơi khác.

b)

Không đến cửa hàng đó mua hàng nữa.

c)

Báo cho cơ quan chức năng biết.

d)

Tự tìm hiểu về nguồn gốc số hàng giả đó.

53.

Ý kiến nào dưới đây không đúng khi bàn về cạnh tranh?

a)

Cạnh tranh là quy luật kinh tế khách quan

b)

Cạnh tranh có hai mặt: mặt tích cực và mặt hạn chế

c)

Mặt tích cực của cạnh tranh là cơ bản.

d)

Mặt hạn chế của cạnh tranh là cơ bản.

54.

Để phân biệt canh tranh lành mạnh và cạnh tranh không lành mạnh, cần dựa vào những tiêu chí nào dưới đây?

a)

Tính đạo đức, tính pháp luật và hệ quả.

b)

Tính truyền thống, tính nhân văn và hệ quả.

c)

Tính hiện đại, tính pháp luật và tính đạo đức

d)

Tính đạo đức và tính nhân văn.

55.

Phương án nào dưới đây thể hiện mặt hạn chế của cạnh tranh?

a)

Làm cho cung lớn hơn cầu.

b)

Đầu cơ tích lũy gây rối loạn thị trường.

c)

Tiền giấy khan hiếm trên thị trường.

d)

Gây ra hiện tượng lạm phát.

56.

Canh tranh không lành mạnh có dấu hiệu nào dưới đây?

a)

Vi phạm truyền thống văn hóa và quy định của Nhà nước.

b)

Vi phạm văn hóa và vi phạm pháp luật.

c)

Vi phạm pháp luật và các chuẩn mực đạo đức.

d)

Vi phạm truyền thống và văn hóa dân tộc.

57.

Bên cạnh những thuận lợi thì hội nhập kinh tế quốc tế cũng đem lại những khó khăn thách thức cho các doanh nghiệp, đó là

a)

Cạnh tranh ngày càng nhiều.

b)

Cạnh tranh sẽ ngày càng khốc liệt.

c)

Tăng cường quá trình hợp tác.

d)

Nâng cao năng lực cạnh tranh.

58.

Mạng di động A khuyến mãi giảm 50% giá trị thẻ nạp, một tuần sau mạng B và C cũng đưa ra chương trình khuyến mãi tương tự . Hiện tượng này phản ánh quy luật nào dưới đây của thị trường?

a)

Quy luật cung cầu.

b)

Quy luật cạnh tranh.

c)

Quy luật lưu thông tiền tệ.

d)

Quy luật giá trị.

59.

Hành vi xả nước thải chưa xử lí ra sông của Công ty V trong hoạt động sản xuất thể hiện mặt hạn chế nào dưới đây trong cạnh tranh?

a)

Sử dụng những thủ đoạn phi pháp, bất lương.

b)

Gây rối loạn thị trường.

c)

Làm cho môi trường suy thoái và mất cân bằng nghiêm trọng.

d)

Làm cho nền kinh tế bị suy thoái.

60.

Cạnh tranh xuất hiện trong nền kinh tế

a)

tự nhiên.

b)

hàng hóa

c)

tự cung, tự cấp.

d)

bao cấp

61.

Cạnh tranh không nhằm

a)

tạo ưu thế về khoa học công nghệ.

b)

tạo thị trường nguyên nhiên vật liệu.

c)

tạo thị trường độc quyền.

d)

thu hút nguồn vốn, lao động chất lượng cao.

62.

Đâu không phải là nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh?

a)

Các chủ thể kinh tế có lợi ích độc lập.

b)

Hệ thống pháp luật quy định quyền và lợi ích riêng cho các chủ thể kinh tế.

c)

Các chủ thể có trình độ kĩ thuật, quản lý khác nhau.

d)

Môi trường kinh tế tự do, bình đẳng giữa các chủ thể.

63.

Để hạn chế mặt trái của cạnh tranh, biện pháp có tính then chốt phải là

a)

tăng cường vai trò quản lý của Nhà nước bằng pháp luật.

b)

đẩy mạnh ứng dụng khoa học công nghệ.

c)

tăng cường hợp tác quốc tế.

d)

phát huy vai trò chủ thể kinh tế của Nhà nước.

64.

Đề phát huy mặt tích cực của cạnh tranh trong nền kinh tế hàng hóa, Nhà nước ta cần phải

a)

tăng cường giáo dục, động viên và thi đua khen thưởng.

b)

nâng cao chất lượng nguồn nhân lực.

c)

hình thành đồng bộ các yếu tố của thị trường.

d)

đẩy mạnh nghiên cứu KH, ứng dụng CN

65.

Mỗi doanh nghiệp đều có giải pháp để hạ giá thành của sản phẩm. Nhà A đầu tư công nghệ để tăng năng suất lao động, nhà B tăng thời gian lao động của công nhân, nhà C cải tiến mẫu mã hàng hóa, nhà D tăng cường quảng bá và dịch vụ hàng hóa. Nhà sản xuất nào sẽ có TGLĐCB nhỏ nhất?

a)

Nhà A.

b)

Nhà B.

c)

Nhà C.

d)

Nhà D.

66.

Lợi thế nào sẽ giúp doanh nghiệp phát triển lâu dài?

a)

Giá nguyên liệu rẻ.

b)

Giá nhân công rẻ.

c)

Chính sách ưu đãi.

d)

Công nghệ hiện đại.

67.

Formosa – Hà Tĩnh đã thải chất bẩn ra biền làm cá và sinh vật trên biển thuộc 4 tỉnh miền Trung chết hàng loạt. Đây là biểu hiện mặt trái của cạnh tranh trong nền kinh tế thị trường, trực tiếp gây nên

a)

mất cân đối cơ cấu nền kinh tế.

b)

ô nhiễm môi trường, mất cân bằng sinh thái.

c)

giảm nguồn vốn FDI

d)

thay đổi tỷ trọng tăng trưởng.

68.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, mặt hạn chế của cạnh tranh thể hiện ở việc các chủ thể kinh tế vì mục tiêu lợi nhuận đã

a)

mở rộng phạm vi kinh doanh.

b)

tăng cường quan hệ trao đổi.

c)

thu hẹp quy mô sản xuất.

d)

đầu cơ tích trữ hàng hóa.

69.

Thấy cửa hàng bán quần áo của mình ít khách nên chị F đã nhờ chị M đăng lên Facebook để quảng cáo. Chị P giúp chị F chia sẻ bài viết cho nhiều người. Anh K cũng buôn bán quần áo thấy vậy nên đã nhờ bạn hàng là chị R và chị Y viết bài tung tin chị M bán sản phẩm kém chất lượng. Những ai dưới đây cạnh tranh không lành mạnh?

a)

Anh K, chị R, Y, M.

b)

Chị R, Y, P, M.

c)

Anh K, chị R, Y.

d)

Anh K, chị F, P.

70.

Đại lý Q đã thu mua toàn bộ số quạt điện sưởi trên thị trường, đợi khi nhiệt độ mùa đông giảm sâu thì tự ý tăng giá lên cao để bán cho người tiêu dùng. Trong trường hợp này, hành vi của đại lý Q thể hiện mặt hạn chế nào dưới đây của cạnh tranh?

a)

Triệt tiêu các đại lý cùng kinh doanh.

b)

Tư tưởng bành chướng thị trường.

c)

Giá cả ảnh hưởng đến cung – cầu.

d)

Đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường.

71.

Chị H mở một cửa hàng kinh doanh quần áo trẻ em trên phố X, trong khi trên phố này đã có nhiều cửa hàng bán mặt hàng này. Vì vậy để có thể cạnh tranh được với các cửa hàng đó, chị H đã thực hiện một số chiến lược kinh doanh. Theo em, chị H không được phép

a)

tìm các mối hàng nhập lậu để có thể bán với giá thấp hơn.

b)

phục vụ khách hàng niềm nở, tận tình, chu đáo.

c)

đăng bài quảng cáo các mặt hàng của cửa hàng mình trên báo.

d)

có những chương trình khuyến mãi hấp dẫn.

72.

Để đáp ứng yêu cầu của thị trường, công ty Y đã phải nhập loại dây chuyền công nghệ mới hàng tỉ đồng. Việc làm của công ty Y thể hiện mặt nào dưới đây của cạnh tranh?

a)

Khai thác tối đa mọi nguồn lực của công ty.

b)

Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.

c)

Góp phần ổn định sản xuất.

d)

Thúc đẩy tăng trường kt, hội nhập kt thế giới.

73.

Hành vi nào dưới đây là biểu hiện của cạnh tranh không lành mạnh?

a)

Ông D áp dụng KHKT tiên tiến vào quá trình sản xuất.

b)

Ông V đẩy mạnh khuyến mại để thu hút khách hàng.

c)

Ông K tăng năng suất lao động, hạ giá thành sản phẩm.

d)

Ông N tìm cách tích trữ sản phẩm nâng cao giá thành.

74.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hoá cạnh tranh dùng để gọi tắt cho cụm từ nào sau đây?

a)

A. Cạnh tranh văn hoá.

b)

B. Cạnh tranh kinh tế.

c)

C. Cạnh tranh chính trị. .

d)

D. Cạnh tranh sản xuất.

75.

Vì quán cà phê của mình khách ít trong khi quán đối điện của nhà anh H khách lại rất đông nên anh K đã thuê kẻ xấu ngày nào cũng quậy phá quán của anh H. Nếu là người thân của K, em sẽ khuyên K xử sự như thế nào cho phù hợp với pháp luật và cạnh tranh lành mạnh?

a)

Đồng ý với cách làm của anh K vì như thế quán anh K mới có khách.

b)

Thờ ơ coi như không biết gì vì đó là chủ ý của anh K.

c)

Khuyên K nên bỏ việc này mà chú ý đến chất lượng, thái độ phục vụ.

d)

Khuyên K chỉ nên nhờ người nói xấu quán của anh H.

76.

Thấy quán ăn của mình ế khách, A có ý định bán thêm một vài món mới, đổi mới phong cách, thái độ phục vụ khách hàng, đầu tư nơi để xe... Đề phù hợp với tính chất của cạnh tranh lành mạnh, nếu là bạn của A, em sẽ:

a)

ủng hộ với cách làm A.

b)

không thèm quan tâm.

c)

khuyên A cứ giữ y như cũ.

d)

khuyên A dùng mánh khóe để buôn bán.

77.

Do hệ thông máy móc cũ, năng suất thấp nên gia đình H đã đầu tư mua hệ thống máy móc mới, năng suất tăng gấp đôi, nhờ vậy giá thành sản phẩm cũng hạ xuống, bán được nhiều hơn trên thị trường. Vậy, gia đình G đã

a)

cạnh tranh không lành mạnh.

b)

cạnh tranh lành mạnh

c)

chiêu thức trong kinh doanh

d)

cạnh tranh tiêu cực.

78.

Anh D rất muốn mua lô đất của anh T nhưng chưa kịp thỏa thuận thì anh H đã thỏa thuận miệng xong với anh T về giá cả. D rất tức tối, cho rằng bị H hớt tay trên nên định thuê côn đồ đánh dằn mặt anh H. Nếu là người thân của D, em sẽ khuyên D xử sự như thế nào cho phù hợp với cạnh tranh lành mạnh?

a)

Đồng ý với cách làm của anh D vì như thế sẽ mua được đất của anh.

b)

Thờ ơ coi như không biết gì vì đó là việc của anh D.

c)

Khuyên D nên thỏa thuận lại với T vì T vẫn chưa bán đất cho H.

d)

Khuyên D thỏa thuận với H rồi trả cho H một khoản tiền.

79.

Sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở nào dưới đây?

a)

TGLĐCB để sản xuất ra hàng hóa

b)

TGLĐXHCT để sản xuất ra hàng hóa

c)

Thời gian cần thiết để sản xuất ra hàng hóa

d)

Chi phí để sản xuất ra hàng hóa