Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi từ vựng 3

Total questions: 81

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.
a)

Chém gió

b)

Nhẹ tênh

c)

Bưng bê

d)

Thung lũng

2.
a)

Im lìm

b)

Ghê gớm

c)

Móng tay

d)

Sáng sớm

3.
a)

Đổ kềnh

b)

Thơm tho

c)

Anh hùng

d)

Cửa tiệm

4.
a)

Các bạn

b)

Sao khuê

c)

Ban đêm

d)

Mãnh hổ

5.
a)

Hiếu thảo

b)

Khu rừng

c)

Binh lính

d)

Cái liềm

6.
a)

Đường bộ

b)

Găng tay

c)

Đá cuội

d)

Bay liệng

7.
a)

Bỏng ngô

b)

Cồng kềnh

c)

Đen nhẻm

d)

Hụt hẫng

8.
a)

Buôn bán

b)

Quả quất

c)

Túi rỗng

d)

Cuộc đua

9.
a)

Kiêu sa

b)

Tưởng nhớ

c)

Củ gừng

d)

Trứng gà

10.
a)

Thoai thoải

b)

Từ biệt

c)

Lòe xòe

d)

Bữa tiệc

11.
a)

Xuất phát

b)

Hiền hòa

c)

Khoác lác

d)

Nhuộm màu

12.
a)

Điểm tốt

b)

Niềm tin

c)

Cái liềm

d)

Cây kiếm

13.
a)

Từ biệt

b)

Chiết khấu

c)

Kiêu sa

d)

Miêu tả

14.
a)

Tươi tốt

b)

Tưới rau

c)

Mỉm cười

d)

Số mười

15.
a)

Tưởng nhớ

b)

Sung sướng

c)

Hướng dương

d)

Soi gương

16.
a)

Luộc rau

b)

Vỉ thuốc

c)

Cái cuốc

d)

Cuộc đua

17.
a)

Buồn bã

b)

Chuồn chuồn

c)

Hình vuông

d)

Cuống lá

18.
a)

Hòa thuận

b)

Tuấn tú

c)

Luận văn

d)

Mùa xuân

19.
a)

Thoải mái

b)

Soái ca

c)

Quả xoài

d)

Thoai thoải

20.
a)

Hoàng hậu

b)

Thoáng mát

c)

Hoảng hốt

d)

Bóng loáng

21.
a)

Hoạt bát

b)

Ngoáy mũi

c)

Lốc xoáy

d)

Ngọ ngoạy

22.
a)

Chuyên cần

b)

Khuỷu tay

c)

Khúc khuỷu

d)

Vô duyên

23.
a)

Sò huyết

b)

Quyết đấu

c)

Tuyết trắng

d)

Xét duyệt

24.
a)

Hoen gỉ

b)

Sâu hoắm

c)

Dài ngoằng

d)

Loẻo khoẻo

25.
a)

Tuềnh toàng

b)

Huênh hoang

c)

Quềnh quàng

d)

Tuệch toạc

26.
a)

Chim vành khuyên

b)

Hoa loa kèn

c)

Tóc vàng hoe

d)

Rễ dài ngoằng

27.
a)

Quả thanh long

b)

Rộng mênh mông

c)

Mắt tròn xoe

d)

Cười hớn hở

28.
a)

con tem

b)

Đen nhẻm

c)

Con hẻm

d)

Ban đêm

29.
a)

Kìm hãm

b)

Com nhím

c)

Chú thím

d)

Quả bom

30.
a)

Lởm chởm

b)

Ghê gớm

c)

Chùm nho

d)

Cúm gà

31.
a)

Bập bênh

b)

Nhẹ tênh

c)

Đổ kềnh

d)

Hạnh phúc

32.
a)

Bình hoa

b)

Mái đình

c)

Đĩnh đạc

d)

Định mệnh

33.
a)

Lặng lẽ

b)

Cẳng chân

c)

Rau đắng

d)

Thẳng thắn

34.
a)

Hư hỏng

b)

Bà còng

c)

Móng tay

d)

Nhõng nhẽo

35.
a)

Cung Tên

b)

Động lực

c)

Khung xe

d)

Khẩu súng

36.
a)

Khu rừng

b)

Củ gừng

c)

Vui mừng

d)

Dừng chân

37.
a)

Vạn tuế

b)

Sum suê

c)

Sức khỏe

d)

Xuề xòa

38.
a)

Dây điện

b)

Cồng kềnh

c)

Bờ biển

d)

Sầu riêng

39.
a)

Cửa tiệm

b)

Diễm lệ

c)

Cái liềm

d)

Liếc mắt

40.
a)

Từ biệt

b)

Tiều phu

c)

Lã liễu

d)

Kì diệu

41.
a)

Vươn vai

b)

Sưởi ấm

c)

Con vượn

d)

Tưới rau

42.
a)

Bắt cướp

b)

Mèo mướp

c)

Hướng dương

d)

Thướt tha

43.
a)

Cá đuối

b)

Quả chuối

c)

Vỉ thuốc

d)

Chuỗi hạt

44.
a)

Buồng chuối

b)

Chuồn chuồn

c)

Ruộng lúa

d)

Chuồng gà

45.
a)

Tuấn tú

b)

Xuất phát

c)

Ma thuật

d)

Khoác lác

46.
a)

Hủy hoại

b)

Bà ngoại

c)

Quả xoài

d)

Đoàn quân

47.
a)

Hoành tráng

b)

Loạng choạng

c)

Doanh trại

d)

Thoáng mát

48.
a)

Huỳnh huỵch

b)

Sư huynh

c)

Ngoáy mũi

d)

Luýnh quýnh

49.
a)

Chuyến xe

b)

Khuyên bảo

c)

Khúc khuỷu

d)

Khuyến học

50.
a)

Dấu ngoặc

b)

Ngoắc tay

c)

Nghi hoặc

d)

Quyết đấu

51.
a)

Sâu hoắm

b)

Chua loét

c)

Mỏ khoét

d)

Non choẹt

52.
a)

Kính coong

b)

Huênh hoang

c)

Ba toong

d)

Chao nghiêng

53.
a)

Sen thơm ngát

b)

Hoa cẩm chướng

c)

Hoa loa kèn

d)

Quả thanh long

54.
a)

Đọc truyện tranh

b)

Tóc vàng hoe

c)

Trắng như tuyết

d)

Ngắn ngun ngủn

55.
a)

Đen nhẻm

b)

Chăm nom

c)

Tủm tỉm

d)

Chúm chím

56.
a)

Thuê nhà

b)

Măng non

c)

Com nhím

d)

Vầng trăng

57.
a)

Cố gắng

b)

Lởm chởm

c)

Con công

d)

mệnh lệnh

58.
a)

Ti toe

b)

Bước đầu

c)

Sầu riêng

d)

Bập bênh

59.
a)

Mì chính

b)

Con Rồng

c)

Mái đình

d)

Diễm lệ

60.
a)

Cẳng chân

b)

Măng non

c)

Lẵng hoa

d)

Nhà tầng

61.
a)

Thướt tha

b)

Kì diệu

c)

Hư hỏng

d)

Bươm bướm

62.
a)

Cánh diều

b)

Xanh biếc

c)

Sum suê

d)

Cung Tên

63.
a)

Đượm màu

b)

Quả chuối

c)

Cồng kềnh

d)

Củ gừng

64.
a)

Bay liệng

b)

Kì diệu

c)

Cửa tiệm

d)

Hoạnh họe

65.
a)

Buồng chuối

b)

Buôn bán

c)

Diễn tập

d)

Mèo mướp

66.
a)

Niềm tin

b)

Lọ muối

c)

Soạn bài

d)

Nhồm nhoàm

67.
a)

Cái lược

b)

Doanh trại

c)

Ma thuật

d)

Kiêu sa

68.
a)

Rách toạc

b)

Cá đuối

c)

Mỉm cười

d)

Nhồm nhoàm

69.
a)

Hoang dã

b)

Ngoan ngoãn

c)

Trượt ngã

d)

Sung sướng

70.
a)

Cuốn sách

b)

Huỳnh huỵch

c)

Cuộc đua

d)

Lối thoát

71.
a)

Hình vuông

b)

Tóc xoăn

c)

Huýt sáo

d)

Chuệch choạc

72.
a)

Di chuyển

b)

Boong tàu

c)

Dấu ngoặc

d)

Luận văn

73.
a)

Rách toạc

b)

Thoải mái

c)

Hen suyễn

d)

Nước khoáng

74.
a)

Mỏ khoét

b)

Chao nghiêng

c)

Hoảng hốt

d)

Trống huếch

75.
a)

Huỳnh huỵch

b)

Dấu ngoặc

c)

Lốc xoáy

d)

Toe toét

76.
a)

Dấu ngoặc

b)

Chuyên cần

c)

Khuyến học

d)

Xoèn xoẹt

77.
a)

Liên hoan

b)

Chao nghiêng

c)

Tuyết trắng

d)

Ngoảnh cổ

78.
a)

Non choẹt

b)

Hoen gỉ

c)

Củ khoai

d)

Nhuộm màu

79.
a)

Con hoẵng

b)

Tuốt lúa

c)

Đoàn quân

d)

Tuềnh toàng

80.
a)

Hoa cẩm chướng

b)

Chua loét

c)

Vườn cổ tích

d)

Tuýt còi

81.
a)

Chuyền bóng

b)

Quả sầu riêng

c)

Ngang như cua

d)

Cười hớn hở