wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ 1 THI TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT LỚP 1

Total questions: 82

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Các tiếng “cơm”, “sớm”, “thơm” có chung vần gì?

a)

om

b)

ơm

c)

ôm

d)

am

2.



(a)  

3.



(a)  

4.

viết đáp án

(a)  

5.



(a)  

6.

Đoạn thơ trên có (a)   loài hoa được tác giả kể đến.

7.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.



(a)  

25.

Tiếng nào dưới đây có vần “em”?

a)

sen

b)

kem

c)

nét

d)

tép

26.

Tên con vật nào dưới đây chứa tiếng có vần “ên”?

a)

B

b)

D

c)

A

d)

C

27.



(a)  

28.

Tên đồ vật nào dưới đây chứa tiếng có vần “en”?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Chọn chữ thích hợp để điền vào chỗ trống: chim ...ơn ca

a)

n

b)

s

c)

x

d)

l

30.

Chọn vần thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau: Bố xem bản t... trên ti vi.

a)

âm

b)

am

c)

un

d)

in

31.

Điền từ chỉ màu sắc thích hợp vào chỗ trống trong đoạn thơ sau: Em vẽ làng xóm Tre xanh, lúa xanh Sông máng lượn quanh Một dòng ......... mát. (Theo Định Hải)

a)

xanh

b)

hồng

c)

nước

d)

gió

32.

Điền một tiếng thích hợp vào chỗ trống: Đây là khoai .......... .

a)

lang

b)

từ

c)

mỡ

d)

tây

33.

Điền chữ thích hợp vào chỗ trống: Nhận lấy kiến thức do thầy cô dạy là ....ọc. Nhô lên khỏi bề mặt và tiếp tục lớn lên, cao lên gọi ....ọc.

a)

học, mọc

b)

mọc, học

c)

chọc, cọc

d)

bọc, mọc

34.

Điền ng hoặc ngh vào chỗ trống trong các từ sau:

1........ộ .........ĩnh

2 ........ẩn ........ơ

a)

1 ngh, ngh

2. ng, ng

b)

1 ngh, ngh

2. ng, ngh

c)
  1. 1 ng, ngh

2 ng, ng

d)

1 ngh, ngh

2. ngh, ng

35.

Đọc đoạn thơ sau và điền từ thích hợp vào chỗ trống: Con sông thức tỉnh Uốn mình vươn vay Giấc ngủ còn dính Trên mi sương dài. (Theo Huy Cận) Từ viết sai chính tả trong đoạn thơ là ...............

a)

vươn

b)

vay

c)

ngủ

d)

sương

36.

Giải câu đố sau: Tôi là một giống bò ngang Tám cẳng hai càng sống ở đồng xa. Tôi là con ............

a)

b)

nhện

c)

cua

d)

dế

37.

Điền r, d hoặc gi thích hợp vào chỗ trống: Em yêu màu vàng: Lúa đồng chín ...ộ Hoa cúc mùa thu Nắng trời ...ực ...ỡ. (Theo Phạm Đình Ân)

a)

r, d, gi

b)

r, r, r

c)

r, d, d

d)

d, d, gi

38.

Hãy ghép 2 ô phù hợp

(a)  

39.



(a)  

40.

Viết lại từ đúng

(a)  

41.

Viết lại đáp án đúng

(a)  

42.

chọn đáp án đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

ĐIỀN CHỮ CÒN THIẾU

(a)  

44.

ĐIỀN TỪ CON THIẾU

(a)  

45.

ghép từ thích hợp

(a)  

46.

viết đáp án đúng

(a)  

47.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

CHỌN CÂU ĐÚNG

(a)  

50.

CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.

CHỌN ĐÁP ÁN

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.

CHON ĐÁP ÁN

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

56.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

57.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

58.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

59.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

60.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

61.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

62.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

63.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

64.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

65.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

66.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

67.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

68.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

69.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

70.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

71.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

72.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

73.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

74.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

75.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

76.



(a)  

77.



(a)  

78.

sắp xếp

(a)  

79.

sắp xếp

(a)  

80.

sắp xếp

(a)  

81.



(a)  

82.



(a)