wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đơn vị đo diện tích, độ dài , khối lượng lớp 5

Total questions: 77

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Tấn, tạ, yến là các đơn vị dùng để làm gì?

a)

đo khối lượng

b)

đo độ dài

c)

Đo diện tích

2.

16 000kg = ... tấn

a)

160

b)

16

c)

1600

d)

166

3.

2kg 326g = ... g

a)

2326

b)

20326

c)

23260

d)

2362

4.

35 tấn = ... kg

a)

3500

b)

350

c)

35

d)

35 000

5.

18 yến = ... kg

a)

18

b)

180

c)

20

d)

1800

6.

200 tạ = ... kg

a)

20

b)

20 000

c)

2000

d)

200

7.

2 kg = .... g

a)

2000

b)

200

c)

20

8.

1 tấn = .... kg

a)

10

b)

100

c)

1000

9.

70 yến = ..... tạ

a)

7

b)

700

c)

7000

10.

2 tấn = ..... tạ

a)

200

b)

10

c)

20

11.

4000g = ....... kg

a)

40

b)

4

c)

400

12.

5 tấn 6kg = .... kg

a)

5600

b)

5006

c)

506

13.

14\frac{1}{4} kg = ........................... g

a)

2500

b)

25

c)

250

14.

8 m 12 cm = ... cm

a)

812

b)

8102

c)

8120

15.

Viết hợp tác số vào chỗ:

5 cm 2 = ... mm 2

(a)  

16.

Viết hợp tác số vào chỗ:

12km 2 = ... hm 2

(a)  

17.

Viết hợp tác số vào chỗ:

1hm 2 = ... m 2

(a)  

18.

Viết hợp tác số vào chỗ:

7hm 2 = ... m 2

(a)  

19.

Viết hợp tác số vào chỗ:

1m 2 = ... cm 2

a)

100

b)

1000

c)

10000

20.

Viết hợp tác số vào chỗ:

5m 2 = ... cm 2

a)

500

b)

5000

c)

50000

21.

Viết hợp tác số vào chỗ:

12m 2 9dm 2 = ... dm 2

a)

129

b)

1209

c)

1290

22.

Viết hợp tác số vào chỗ:

37dam 2 24m 2 = ... m 2

a)

3724

b)

37240

c)

372400

23.

Viết hợp tác số vào chỗ:

800mm 2 = ... cm 2

a)

số 8

b)

80

c)

800

24.

Viết hợp tác số vào chỗ:

12000hm 2 = ... km 2

(a)  

25.

Viết hợp tác số vào chỗ:

150cm 2 = ... dm 2 ... cm 2

a)

1dm 2 50 cm 2

b)

1dm 2 5 cm 2

c)

10dm 2 5 cm 2

26.

Viết hợp tác số vào chỗ:

3400dm 2 = ... m 2

(a)  

27.

Viết hợp tác số vào chỗ:

90000m 2 = ... hm 2

a)

9

b)

90

c)

900

28.

Viết hợp tác số vào chỗ:

2010m 2 = ... dam 2 ... m 2

a)

20dam 2 10m 2

b)

2dam 2 1m 2

c)

20dam 2 1m 2

29.

Các đơn vị đo khối lượng gồm:

a)

Tấn, tạ, yến , kg, hg, dag, g.

b)

Km, tấn, tạ, m, g, dag, kg

c)

Tấn, tạ, m, dm, g, kg

30.

2 tấn = ..... tạ

a)

200

b)

10

c)

20

31.

2kg 300 g= ......g

a)

23

b)

20003000

c)

2300

32.

70 yến = ..... tạ

a)

7

b)

700

c)

7000

33.

5 tấn 6kg = .... kg

a)

5600

b)

5006

c)

506

34.

3 hg= ..... dag

a)

30

b)

300

c)

3000

35.

1 tấn = .... kg

a)

10

b)

100

c)

1000

36.

2 kg =.... g

a)

2000

b)

200

c)

20

37.

5 tấn = kg

a)

50

b)

5000

c)

500

38.

4000g = .......kg

a)

40

b)

4

c)

400

39.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

Từ đồng âm là những từ như thế nào?

a)

Giống nhau về âm nhưng khác nhau về nghĩa.

b)

Giống nhau về nghĩa nhưng khác nhau về âm.

c)

Giống nhau về âm.

d)

Giống nhau về nghĩa.

50.

Trong câu: Con ngựa đá con ngựa đá từ nào là từ đồng âm?

a)

Con – con

b)

Đá – đá

c)

Ngựa – ngựa

d)

Cả ba phương án trên đều đúng.

51.

Trong câu: Ruồi đậu mâm xôi đậu từ nào là từ đồng âm?

a)

ruồi

b)

đậu

c)

mâm

d)

xôi

52.

Trong câu: Kiến bò đĩa thịt bò, từ nào là từ đồng âm?

a)

kiến

b)

c)

đĩa

d)

thịt

53.

Từ trong câu văn nào dưới đây chỉ một loại động vật?

a)

Trưa nay con nấu hai bò gạo nhé!

b)

Ngang như cua bò.

c)

Chưa học bò đã lo học chạy.

d)

Ngoài bờ ruộng, những con bò đang thung thăng gặm cỏ.

54.

Câu văn nào có từ gạch chân không phải là dùng từ đồng âm?

a)

Mọi người ngồi vào bàn, bàn kế hoạch công tác.

b)

Con ngựa sổ lồng, chạy như lồng.

c)

Cô gái vàng trong thể thao Việt Nam đã nhận được huy chương vàng ở cuộc thi đó.

d)

Trong các món đồ cổ thì có cái bình cao cổ là đẹp nhất.

55.

Từ đồng trong các cụm từ nào sau đây có nghĩa là “cùng”?

a)

Trống đồng

b)

Đồng nghiệp

c)

Đồng ruộng

d)

Đồng tiền

56.

Bà già đi chợ Cầu Đông

Bói xem một quẻ lấy chồng lợi chăng?

Thầy bói gieo quẻ nói rằng

Lợi thì có lợi nhưng răng chẳng còn.


Đâu là từ đồng âm được sử dụng trong bài ca dao trên?

a)

Cầu Đông

b)

chăng

c)

răng

d)

lợi

57.

Bà già đi chợ Cầu Đông

Bói xem một quẻ lấy chồng lợi chăng?

Thầy bói gieo quẻ nói rằng

Lợi thì có lợi nhưng răng chẳng còn.


Từ lợi được in đậm trong bài ca dao trên có nghĩa là:

a)

Lợi ích

b)

Tiện lợi

c)

Răng lợi

d)

Lợi lộc

58.

Trong câu “Ăn xôi đậu để thi đậu.” từ đậu thuộc:

a)

Từ trái nghĩa

b)

Từ đồng nghĩa

c)

Từ đồng âm

d)

Cả a,b,c đều sai.

59.

Từ “trong” ở cụm từ “phất phới bay trong gió”“nắng đẹp trời trong” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Đó là một từ đồng âm

b)

Đó là một từ đồng nghĩa

c)

Đó là một từ trái nghĩa

d)

Cả a, b, c đều sai

60.

Từ nào chứa tiếng “hữu” có nghĩa là “bạn”?

a)

Hữu tình

b)

Hữu ích

c)

Bằng hữu

d)

Hữu hạn

61.

Từ nào có tiếng “truyền” có nghĩa là trao lại cho người khác (thế hệ sau)?

a)

truyền tin

b)

truyền thanh

c)

lan truyền

d)

truyền ngôi

62.

Từ nào dưới đây có tiếng đồng không có nghĩa là “cùng”?

a)

Đồng hương

b)

Thần đồng

c)

Đồng nghĩa

d)

Đồng chí

63.

Từ nào dưới đây có tiếng “lạc” không có nghĩa là “rớt lại; sai”

a)

lạc hậu

b)

mạch lạc

c)

lạc điệu

d)

lạc đề

64.

Tiếng trung trong từ nào có nghĩa là ở giữa?

a)

trung nghĩa

b)

trung thu

c)

trung kiên

d)

trung hiếu

65.

Dãy từ nào dưới đây chứa từ in đậm là từ đồng âm?

a)

Mực nước biển, lọ mực, cá mực, khăng khăng một mực.

b)

Hoa xuân, hoa tay, hoa điểm mười, hoa văn.

c)

Rúc rích, thì thào, ào ào, tích tắc.

d)

Cánh buồm, cánh chim, cánh diều, cánh quạt.

66.

Chỉ ra những từ có nghĩa là lan rộng hoặc làm lan rộng ra cho nhiều người biết trong dãy các từ sau: truyn thng, truyn bá, truyn tin, truyn ngh

a)

truyền thống, truyền bá

b)

truyền bá, truyền tin

c)

truyền tin, truyền nghề

d)

truyền thống, truyền nghề

67.

Từ in đậm trong dòng nào dưới đây là từ đồng âm?

a)

hạt nhãn, hạt na, hạt mưa.

b)

bàn ăn, bàn bạc, bàn thắng.

c)

chân trời, chân mây, chân tay.

d)

học liệu, học viên, học thức.

68.

Từ đồng âm là những từ như thế nào?

a)

Giống nhau về âm nhưng khác hẳn nhau về nghĩa.

b)

Giống nhau về nghĩa nhưng khác nhau về âm.

c)

Giống nhau về âm.

d)

Giống nhau về nghĩa.

69.

Câu văn nào có các từ gạch chân không phải là từ đồng âm?

a)

Mọi người ngồi vào bàn, bàn kế hoạch công tác.

b)

Con ngựa sổ lồng, chạy lồng lên như phát điên.

c)

Cô gái vàng của chúng ta đã giành huy chương vàng.

d)

Trong các món đồ cổ thì có cái bình cao cổ là đẹp nhất.

70.

Trong câu “Ăn xôi đỗ để thi đỗ.” các từ đỗ là:

a)

Từ trái nghĩa

b)

Từ đồng nghĩa

c)

Từ đồng âm

d)

Cả a,b,c đều sai.

71.

Dãy từ nào dưới đây chứa từ in đậm là từ đồng âm?

a)

Mực nước biển, lọ mực.

b)

Hoa xuân, hoa điểm mười, hoa văn.

c)

Cánh buồm, cánh chim, cánh diều.

72.

Từ in đậm trong dòng nào dưới đây là từ đồng âm?

a)

hạt nhãn, hạt na, hạt mưa.

b)

bàn ăn, bàn bạc, bàn thắng.

c)

học liệu, học viên, học thức.

73.

Dòng nào dưới đây không phải là hiện tượng đồng âm?

a)

Gian lều cỏ tranh/ Ăn gian nói dối

b)

Cánh rừng gỗ quý/ Cánh cửa mở

c)

Hạt đỗ đen/ Xe đỗ dọc đường

74.

Từ "ca" trong câu "Em mua một ca nhựa to" và từ "ca" trong các câu nào sau đây là hiện tượng đồng âm?

a)

Em uống cả một ca nước to.

b)

Bạn em rất thích ca hát.

c)

Đó là ca bệnh khó chữa bệnh nhất.

d)

Mẹ em phải đi làm tăng ca.

75.

Từ "chân" trong câu "Người thương binh ấy có một chiếc chân giả" và từ "chân" trong câu nào sau đây là từ đồng âm?

a)

Chân của em bé ngắn ngủn.

b)

Từ phía chân trời, những cánh chim bay về tổ.

c)

Cô ấy là một người chân thật.

76.

Dòng nào dưới đây chứa từ in đậm là từ đồng âm?

a)

Mắt đen láy, mắt bồ câu.

b)

Vuibuồn

c)

Sang đường, giàu sang

d)

Mẹ -

77.

Hai quả rưỡi

Hai người bạn lâu ngày gặp nhau.

- Tí: Sao, dạo này cậu học toán khá chứ?

- Tèo: Cũng không đến nỗi tồi.

- Tí: Thế tớ có 2 con gà mái đẻ ra năm quả trứng, vậy một con đẻ bao nhiêu trứng?

- Tèo: Dễ ợt, một con đẻ hai quả rưỡi!

- Tí: !?

Từ "sao" được gạch chân trong câu chuyện trên không đồng âm với "sao" trong câu nào dưới đây?

a)

Đông sao thì nắng, vắng sao thì mưa.

b)

Hàng ngàn ngôi sao tỏa sáng lấp lánh trên bầu trời đêm .

c)

Sao cậu lại không đi nữa?