wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh 1

Total questions: 79

Worksheet time: 1hrs 19mins

Name
Class
Date
1.

Xác định kính hiển vi quang học có độ phóng đại bao nhiêu?

a)

150 lần

b)

15 lần

c)

1500 lần

d)

500 lần

2.

Để đảm bảo an toàn khi làm việc trong phòng thí nghiệm thì cần đáp ứng các yếu tố nào?

a)

Các lưu ý về an toàn cháy nổ, an toàn về hóa chất

b)

Cần ghi lại nhật kí làm việc và tình trạng hoạt động vận hành của máy móc

c)

Có trang bị cá nhân, thực hiện đầy đủ nội quy an toàn trong phòng thí nghiệm

d)

Cả 3 đáp án trên

3.

Xác định đâu là vật dụng sử dụng trong phòng thí nghiệm?

a)

Tủ lạnh

b)

Kính hiển vi

c)

Máy li tâm

d)

Cả 3 đáp án trên

4.

Để quan sát được hình dạng, kích thước của tế bào thực vật, ta cần dụng cụ gì?

a)

Kính hiển vi quang học

b)

Kính hiển vi điện tử

c)

Kính lúp cầm tay

d)

Kính lúp đeo mắt

5.

Phương pháp sử dụng tri giác để thu thập thông tin về đối tượng quan sát là:

a)

Phương pháp quan sát

b)

Phương pháp nghiên cứu trong phòng thí nghiệm

c)

Phương pháp thực nghiệm khoa học

d)

Cả 3 đáp án trên

6.

Phương pháp sử dụng các dụng cụ, hóa chất, quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm để thực hiện các thí nghiệm khoa học là:

a)

Phương pháp quan sát

b)

Phương pháp nghiên cứu trong phòng thí nghiệm

c)

Phương pháp thực nghiệm khoa học

d)

Cả 3 đáp án trên

7.

Độ phân giải của kính hiển vi quang học là bao nhiêu?

a)

20nm

b)

2000nm

c)

200nm

d)

Đáp án khác

8.

Đâu là công dụng của kính hiển vi?

a)

Nghiên cứu công nghệ tế bào

b)

Nghiên cứu công nghệ sinh học vi sinh

c)

Nghiên cứu công nghệ sinh học vi sinh, công nghệ tế bào

d)

Đáp án khác

9.

Máy li tâm được sử dụng trong nghiên cứu lĩnh vực nào sau đây?

a)

Nghiên cứu công nghệ vi sinh

b)

Nghiên cứu công nghệ tế bào

c)

Nghiên cứu công nghệ sinh học vi sinh

d)

Nghiên cứu công nghệ sinh học vi sinh, nghiên cứu công nghệ tế bào

10.

Trong quá trình thực hiện các thí nghiệm được sử dụng các dụng cụ hóa chất và cần phải chú ý:

a)

Các lưu ý về cháy nổ, an toàn về hóa chất

b)

Quy tắc vận hành máy móc trong phòng thí nghiệm

c)

Trang bị cá nhân

d)

Cả 3 đáp án trên

11.

Trong bước 2: Tiến hành và thu thập số liệu thực nghiệm gồm mấy nội dung chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Đâu là phương pháp nghiên cứu, học tập môn Sinh học?

a)

Phương pháp quan sát

b)

Phương pháp làm việc trong phòng thí nghiệm

c)

Phương pháp thực nghiệm khoa học

d)

Cả 3 đáp án trên

13.

Đâu là hoạt động được tiến hành trong phòng thí nghiệm?

a)

Chuẩn bị dụng cụ, hóa chất, mẫu vật và các thiết bị an toàn

b)

Tiến hành thí nghiệm theo các bước và thu thập thông tin.

c)

Xử lí số liệu và viết báo cáo thí nghiệm.

d)

Cả 3 đáp án trên.

14.

Đâu là các thiết bị đảm bảo an toàn cho người làm việc trong phòng thí nghiệm?

a)

găng tay, kính bảo vệ mắt, áo bảo hộ,...

b)

phần mềm dạy học

c)

cân điện tử, các bộ cảm biến

d)

Đáp án khác

15.

Có bao nhiêu phương pháp nghiên cứu, học tập môn Sinh học nào mà em đã được học?

a)

3

b)

2

c)

5

d)

4

16.

Tranh ảnh, mô hình, mẫu vật có trong phòng thí nghiệm gồm

a)

mô hình tế bào, mô hình DNA

b)

bộ tiêu bản quan sát nhiễm sắc thể.

c)

bộ tranh các cấp tổ chức sống

d)

Cả 3 đáp án trên

17.

Đâu là máy móc thiết bị có thể có ở phòng thí nghiệm?

a)

tủ lạnh

b)

cân điện tử

c)

các bộ cảm biến

d)

Cả 3 đáp án trên

18.

Phương pháp nghiên cứu quan sát gồm có mấy bước?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Phương pháp thu thập thông tin được thực hiện trong không gian giới hạn của phòng thí nghiệm, gồm 3 bước chuẩn bị, tiến hành và báo cáo kết quả còn được gọi là gì?

a)

Quan sát

b)

Làm việc trong phòng thí nghiệm

c)

Phân tích số liệu

d)

Thực nghiệm khoa học

20.

Trong quá trình thực hiện các thí nghiệm được sử dụng các dụng cụ, hóa chất cần phải chú ý:

a)

Các lưu ý về cháy nổ, an toàn về hóa chất

b)

Quy tắc vận hành máy móc trong phòng thí nghiệm

c)

Trang bị cá nhân

d)

Cả 3 đáp án trên

21.

Cho các ý sau:

(1) Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc.

(2) Là hệ kín, có tính bền vững và ổn định.

(3) Liên tục tiến hóa.

(4) Là hệ mở, có khả năng tự điều chỉnh.

(5) Có khả năng cảm ứng và vận động.

(6) Thường xuyên trao đổi chất với môi trường.

Trong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm của các cấp độ tổ chức sống cơ bản?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

22.

Đặc tính quan trọng nhất đảm bảo tính bền vững và ổn định tương đối của tổ chức sống là:

a)

Trao đổi chất và năng lượng

b)

Sinh sản

c)

Sinh trưởng và phát triển

d)

Khả năng tự điều chỉnh và cân bằng nội môi

23.

Có các cấp độ tổ chức cơ bản của thế giới sống như sau:

(1) Cơ thể.    (2) tế bào    (3) quần thể    (4) quần xã    (5) hệ sinh thái

Các cấp độ tổ chức sống trên được sắp xếp theo đúng nguyên tắc thứ bậc là

a)

2 → 3 → 4 → 5 → 1

b)

5 → 4 → 3 → 2 → 1

c)

1 → 2 → 3 → 4 → 5

d)

2 → 1 → 3 → 4 → 5

24.

“Tổ chức sống cấp thấp hơn làm nền tảng để xây dựng nên tổ chức sống cấp cao hơn” giải thích cho nguyên tắc nào của thế giới sống?

a)

Nguyên tắc thứ bậc.

b)

Nguyên tắc mở.

c)

Nguyên tắc tự điều chỉnh.

d)

Nguyên tắc bổ sung

25.

Cho các nhận định sau đây về tế bào:

(1) Tế bào chỉ được sinh ra từ cách phân chia tế bào.

(2) Tế bào là nơi diễn ra mọi hoạt động sống.

(3) Tế bào là đơn vị cấu tạo cơ bản của cơ thể sống

(4) Tế bào có khả năng trao đổi chất theo phương thức đồng hóa và dị hóa.

(5) Tế bào có một hình thức phân chia duy nhất là nguyên phân.

Có mấy nhận định đúng trong các nhận định trên?

a)

4

b)

5

c)

3

d)

2

26.

"Đàn voi sống trong rừng" thuộc cấp độ tổ chức sống nào dưới đây?

a)

Cá thể

b)

Quần thể

c)

Quần xã

d)

Hệ sinh thái

27.

Đơn vị tổ chức cơ sở của mọi sinh vật là:

a)

Các đại phân tử

b)

c)

Tế bào

d)

Cơ quan

28.

Tập hợp các cá thể cùng loài, cùng sống trong một không gian nhất định vào một thời điểm xác định và có quan hệ sinh sản với nhau được gọi là :

a)

Quần xã

b)

Nhóm quần thể

c)

Quần thể

d)

hệ sinh thái

29.

Cho các nhận định sau đây về tế bào:

1. Tế bào chỉ được sinh ra bằng cách phân chia tế bào

2. Tế bào là nơi diễn ra mọi hoạt động sống.

3. Tế bào là đơn vị cấu tạo cơ bản của cơ thể sống.

4. Tế bào có khả năng trao đổi chất theo phương thức đồng hóa và dị hóa

5. Tế bào có một hình thức phân chia duy nhất là nguyên phân.

Có mấy nhận định đúng trong các nhận định trên?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

30.

Khi nói về động vật, có bao nhiêu phát biểu đúng? 

a)

Các cơ thể còn non phải phục tùng các cơ thể trưởng thành

b)

Kích thước của các tổ chức sống được sắp xếp từ nhỏ đến lớn

c)

Cấp tổ chức nhỏ hơn làm nền tảng để xây dựng cấp tổ chức cao hơn

d)

Tất cả các cấp tổ chức sống được xây dựng từ cấp tế bào

31.

Cho các ý sau:

1.     Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc.

2.     Là hệ kín, có tính bền vững và ổn định.

3.     Liên tục tiến hóa

4.     Là hệ mở, có khả năng tự điều chỉnh.

5.     Có khả năng cảm ứng và vân động.

6.     Thường xuyên trao đổi chất với môi trường.

Trong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm của các cấp độ tổ chức sống cơ bản?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

32.

Sự đa dạng của thế giới sinh vật thể hiện ở những đặc điểm nào sau đây? 

1.     Đa dạng về loài, về nguồn gen

2.     Đa dạng về lưới và chuỗi thức ăn

3.     Đa dạng về hệ sinh thái

4.     Đa dạng về sinh quyển

a)

1, 2, 4

b)

1, 3, 4

c)

2, 3, 4

d)

1, 2, 3

33.

Tất cả các tổ chức sống đều là hệ mở. Tại sao?

a)

Vì thường xuyên trao đổi chất với môi trường

b)

Vì thường xuyên có khả năng tự điều chỉnh

c)

Vì thường xuyên biến đổi và liên tục tiến hóa

d)

Vì có khả năng sinh sản, cảm ứng và vận động

34.

Những đặc điểm nào sau đây chỉ có ở tổ chức sống mà không có ở vật vô sinh? 

1.     Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc

2.     Là hệ kín, có tính ổn định và bền vững

3.     Liên tục tiến hóa

4.     Là hệ mở, có khả năng tự điều chỉnh

5.     Có khả năng cảm ứng và vận động 

6.     Thường xuyên trao đổi chất với môi trường

a)

1, 3, 4, 6

b)

1, 2, 3, 4

c)

1, 3, 4, 5

d)

2, 3, 5, 6

35.

Tập hợp nhiều tế bào cùng loại và cùng thực hiện một chức năng nhất định tạo thành:

a)

Hệ cơ quan

b)

c)

Cơ thể

d)

Cơ quan

36.

Tập hợp các sinh vật sống ở rừng Quốc gia Cúc Phương là

a)

Cá thể sinh vật

b)

Quần thể sinh vật

c)

Quần xã sinh vật

d)

Cá thể và quần thể

37.

Các cấp tổ chức của thế giới sống không bao gồm thành phần nào dưới đây?

a)

b)

Bào quan

c)

Nguyên tử

d)

Phân tử

38.

Trong các cấp tổ chức của thế giới sống, cấp tổ chức sống cơ bản nhất là cấp nào

a)

Phân tử

b)

Tế bào

c)

Bào quan

d)

Cơ thể

39.

Căn cứ chủ yếu để coi tế bào là đơn vị cơ bản của sự sống là

a)

Chúng có cấu tạo phức tạp

b)

Chúng được cấu tạo bởi nhiều bào quan

c)

Là một hệ thống kín

d)

Ở tế bào có các đặc điểm chủ yếu của sự sống

40.

Bốn nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống là:

a)

C, H, O, N

b)

C, H, O, P

c)

O, P, C, N

d)

H, O, N, P

41.

Trong số khoảng 25 nguyên tố cấu tạo nên sự sống, các nguyên tố chiếm phần lớn trong cơ thể sống (khoảng 96%) là:

a)

Fe, C, H

b)

C, N, P, Cl

c)

C, N, H, O

d)

K, S, Mg, Cu

42.

Các nguyên tố hóa học chủ yếu cấu tạo nên cơ thể sống là những nguyên tố nào?

a)

C, H, O, N

b)

Ca, P, Cu, O

c)

O, H, Fe, K

d)

O, H, Ni, Fe

43.

Nguyên tố quan trọng trong việc tao nên sự đa dạng của vật chất hữu cơ là?

a)

Hydro

b)

Cacbon

c)

Oxy

d)

Nito

44.

Nguyên tố hoá học nào dưới đây có vai trò tạo ra “bộ khung xương” cho các đại phân tử hữu cơ ?

a)

O

b)

C

c)

P

d)

N

45.

Nguyên tố nào có khả năng kết hợp với các nguyên tố khác để tạo ra rất nhiều chất hữu cơ khác nhau?

a)

Hiđrô

b)

Nitơ

c)

Ôxi

d)

Cacbon

46.

Các chức năng của cacbon trong tế bào là

a)

Cấu trúc tế bào, cấu trúc các enzim

b)

Điều hòa trao đổi chất, tham gia cấu tạo tế bào chất

c)

Dự trữ năng lượng, là vật liệu cấu trúc tế bào

d)

Thu nhận thông tin và bảo vệ cơ thể

47.

Cacbon là nguyên tố hoá học đặc biệt quan trọng trong việc tạo nên sự đa dạng của các đại phân tử hữu cơ vì cacbon

a)

Có cấu hình điện tử vòng ngoài với 4 điện tử ( cùng lúc tạo nên 4 liên kết cộng hóa trị với nguyên tử khác)

b)

Là một trong những nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống

c)

Chiếm tỉ lệ đáng kể trong cơ thể sống

d)

Cả A, B, C

48.

Cacbon có các chức năng của trong tế bào là

a)

Dự trữ năng lượng

b)

Là vật liệu cấu trúc tế bào

c)

Là vật liệu cấu trúc tế bào

d)

Cả A, B, và C

49.

Trong các nguyên tố đa lượng, cacbon được coi là nguyên tố đặc biệt quan trọng trong việc tạo nên sự đa dạng của các đại phân tử hữu cơ vì

a)

Là nguyên tố đa lượng, chiếm 18,5% khối lượng cơ thể

b)

Vòng ngoài cùng của cấu hình điện tử có 4 electoron

c)

Là nguyên tố chính trong thành phần hóa học của các chất cấu tạo nên cơ thể sống

d)

Được lấy làm đơn vị xác định nguyên tử khối các chất (đvC)

50.

Phần lớn các nguyên tố đa lượng cấu tạo nên

a)

Đại phân tử hữu cơ

b)

Lipit, enzym

c)

Prôtêin, vitamin

d)

Glucôzơ, tinh bột, vitamin

51.

Các đại phân tử hữu cơ được cấu tạo bởi phần lớn các

a)

Nguyên tố đa lượng

b)

Nguyên tố vi lượng

c)

Axit amin

d)

Đường

52.

Nguyên tố vi lượng trong cơ thể sống không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chiếm tỉ lệ nhỏ hơn 0,01% khối lượng chất sóng của cơ th

b)

Tham gia vào cấu trúc bắt buộc của hệ enzim trong tế bào

c)

Chỉ cần cho thực vật ở giai đoạn sinh trưởng

d)

Là những nguyên tố có trong tự nhiên

53.

Đặc điểm của các nguyên tố vi lượng là gì?

a)

Chiếm tỉ lệ rất nhỏ trong tế bào

b)

Tham gia vào thành phần các enzim, hoocmôn

c)

Có vai trò khác nhau đối với từng loài sinh vật

d)

Cả A, B, C đều đúng

54.

Các nguyên tố vi lư­ợng thư­ờng cần một lượng rất nhỏ đối với thực vật vì:

a)

Phần lớn chúng đã có trong các hợp chất của thực vật

b)

Chức năng chinh của chúng là điều tiết quá trình trao đổi chất

c)

Chúng đóng vai trò thứ yếu đối với thực vật

d)

Chúng chỉ cần cho thực vật ở một vài giai đoạn sinh trưởng nhất định

55.

Người ta dựa vào đặc điểm nào sau đây để chia saccarit ra thành ba loại là đường đơn, đường đôi và đường đa?

a)

Số lượng đơn phân có trong phân tử

b)

Khối lượng của phân tử

c)

Số loại đơn phân có trong phân tử

d)

Độ tan trong nước

56.

Loại đường cấu tạo nên vỏ tôm, cua được gọi là

a)

Saccarozo

b)

kitin

c)

Glucozo

d)

Fructozo

57.

Thuật ngữ dùng để chỉ tất cả các loại đường là

a)

Cacbohyđrat

b)

Đường lối

c)

Xenlulôzơ

d)

Tinh bột

58.

Cơ thể người không tiêu hóa được loại đường nào?

a)

Lactozo

b)

Xenlulozo

c)

Mantozo

d)

Saccarozo

59.

Các nguyên tố vi lượng có vai trò quan trọng đối với cơ thể vì

a)

Là thành phần cấu trúc bắt buộc của nhiều hệ enzim

b)

Chiếm khối lượng nhỏ

c)

Giúp tăng cường hệ miễn dịch cho cơ thể

d)

Cơ thể sinh vật không thể tự tổng hợp các chất ấy

60.

Ôxi và Hiđrô trong phân tử nước kết hợp với nhau bằng các liên kết

a)

Tĩnh điện

b)

Hiđrô

c)

Cộng hóa trị

d)

Este

61.

Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử nước là?

a)

Liên kết cộng hóa trị

b)

Liên kết hidro

c)

Liên kết peptit

d)

Liên kết photphodieste

62.

Các tính chất đặc biệt của nước là do các phân tử nước

a)

Có xu hướng liên kết với nhau

b)

Có tính phân cực

c)

Rất nhỏ

d)

Dễ tách khỏi nhau

63.

Nước là dung môi hoà tan nhiều chất trong cơ thể sống vì chúng có

a)

Nhiệt dung riêng cao

b)

Tính phân cực

c)

Lực gắn kết

d)

Nhiệt bay hơi cao

64.

Cơ thể người không tiêu hóa được loại đường nào?

a)

Lactozo

b)

Xenlulozo

c)

Mantozo

d)

Saccarozo

65.

Nguyên liệu chủ yếu cung cấp cho quá trình hô hấp của tế bào là

a)

Xenlulozo

b)

Glucozo

c)

Saccarozo

d)

Fructozo

66.

Cacbonhiđrat là hợp chất hữu cơ được cấu tạo bởi các nguyên tố

a)

C, H, O, N

b)

C, H, N, P

c)

C, H, O, P

d)

C, H, O

67.

Ăn quá nhiều đường sẽ có nguy cơ mắc bệnh gì trong các bệnh sau đây?

a)

bệnh bướu cổ

b)

bệnh còi xương

c)

bệnh tiểu đường

d)

bệnh gút

68.

Loại đường nào sau đây không phải là đường 6 cacbon?

a)

Đêôxiribozo

b)

Galactozo

c)

Fructozo

d)

Glucozo

69.

Saccarozo là loại đường có trong

a)

Sữa động vật.

b)

Cây mía.

c)

mạch nha.

d)

mật ong

70.

Cacbohidrat gồm các loại

a)

Đường đôi, đường đơn, đường đa

b)

Đường đơn, đường đa

c)

Đường đôi, đường đa

d)

Đường đơn, đường đôi

71.

Lipit là nhóm chất:

a)

Được cấu tạo từ 3 nguyên tố C, H, O được nối với nhau bằng liên kết cộng hóa trị không phân cực, có tính kỵ nước

b)

Được cấu tạo từ 3 nguyên tố C, H, O được nối với nhau bằng liên kết cộng hóa trị phân cực, có tính kỵ nước

c)

Được cấu tạo từ 3 nguyên tố C, H, O được nối với nhau bằng liên kết cộng hóa trị phân cực, không có tính kỵ nước

d)

Được cấu tạo từ 3 nguyên tố C, H, O được nối với nhau bằng liên kết cộng hóa trị không phân cực, không có tính kỵ nước

72.

Cacbohidrat không có chức năng nào sau đây?

a)

cung cấp năng lưng cho tế bào và cơ thể

b)

vật liệu cấu trúc xây dựng tế bào và cơ thể

c)

nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể

d)

điều hòa sinh trưởng cho tế bào và cơ thể

73.

Lipit không có đặc điểm:

a)

A. không tan trong nước

b)

B. được cấu tạo từ các nguyên tố : C, H , O

c)

C. cung cấp năng lượng cho tế bào

d)

D. cấu trúc đa phân

74.

Chức năng chính của mỡ là

a)

A. Thành phần chính cấu tạo nên màng sinh chất

b)

B. Dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể

c)

C. Thành phần cấu tạo nên một số loại hoocmôn

d)

D. Thành phần cấu tạo nên các bào quan

75.

Ơstrogen là hoocmon sinh dục có bản chất lipit. Loại lipit cấu tạo nên hoocmon này là?

a)

A. steroit

b)

B. phôtpholipit

c)

C. dầu thực vật

d)

D. mỡ động vật

76.

Cho các ý sau:

1.     Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

2.     Khi bị thủy phân thu được glucozo

3.     Có thành phần nguyên tố gồm: C, H , O

4.     Có công thức tổng quát: (C6H10O6)n

5.     Tan trong nước

Trong các ý trên có mấy ý là đặc điểm chung của polisaccarit?

a)

A. 4

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 5

77.

Hợp chất nào sau đây khi bị thủy phân chỉ cho một loại sản phẩm là glucozo?

a)

A. Xenlulozo

b)

B. Lactozo

c)

C. Kitin

d)

D. Saccarozo

78.

Loại đường có trong thành phần cấu tạo của AND và ARN là

a)

A. Fructozo

b)

B. Pentozo

c)

C. Hecxozo

d)

D. Mantozo

79.

Cho các nhận định sau:

1.     Glicogen là chất dự trữ trong cơ thể động vật và nấm

2.     Tinh bột là chất dự trữ trong cây

3.     Glicogen do nhiều phân tử glucozo liên kết với nhau dưới dạng mạch thẳng

4.     Tinh bột do nhiều phân tử glucozo liên kết với nhau dưới dạng phân nhánh và không phân nhánh

5.     Glicogen và tinh bột đều được tạo ra bằng phản ứng trùng ngưng và loại nước

Trong các nhận định trên có mấy nhận định đúng?

a)

A. 2

b)

B. 4

c)

C. 3

d)

D. 1