wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Ký Sinh Trùng

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào tạo sự khác biệt của tính chất gây bệnh của ký sinh vật?

a)

Chiếm sinh chất khác nhau.

b)

Sinh sản khác nhau.

c)

Đời sống khác nhau.

d)

Kích thước khác nhau.

2.

Ký sinh vật đa ký có đặc điểm nào?

a)

Đời sống ngắn.

b)

Sống trên nhiều loại ký chủ.

c)

Chu kỳ đơn giản.

d)

Không có giai đoạn sống trong ngoại cảnh.

3.

Ký sinh vật là sinh vật trong quá trình sống:

a)

Nhờ ký chủ.

b)

Trong ký chủ.

c)

Chiếm sinh chất ký chủ.

d)

Cùng sống với ký chủ.

4.

Sinh vật sống trên một loại ký chủ gọi là ký sinh vật gì?

a)

Đơn giản.

b)

Đơn bào.

c)

Đơn ký.

d)

Đơn tính.

5.

Hình thức sinh sản đa phôi là:

a)

Trên một cá thể có cả cơ quan sinh dục đực và cái.

b)

Hình thức đơn giản nhất.

c)

Hình thức thường gặp nhất.

d)

Từ một trứng có thể nở thành nhiều ấu trùng.

6.

Hình thức sinh sản phôi tử sinh thường gặp ở:

a)

Sán lá.

b)

Sán dải.

c)

Giun lươn.

d)

Giun đũa.

7.

Điều nào sau đây đúng khi nói về vật chủ:

a)

Luôn là trung gian truyền bệnh.

b)

Vật chủ là những sinh vật sống ký sinh trên sinh vật khác.

c)

Chỉ có thể là vật chủ cho một loại ký sinh trùng.

d)

Vật chủ là những sinh vật bị các sinh vật khác sống ký sinh.

8.

Ký sinh trùng thuộc chu kỳ trực tiếp, ngắn:

a)

Giun móc.

b)

Giun tóc.

c)

Giun kim.

d)

Giun đũa.

9.

Ký sinh trùng thuộc chu kỳ trực tiếp, dài:

a)

Sán dải heo, bò.

b)

Sán lá gan nhỏ.

c)

Trùng roi.

d)

Giun đũa.

10.

Ở Việt Nam, đa số ký sinh trùng xâm nhập vào người qua đường:

a)

Tiêu hóa.

b)

Da.

c)

Máu.

d)

Sinh dục.

11.

Trong các loại bệnh phẩm, mầm bệnh ký sinh trùng thường hay gặp hơn cả ở:

a)

Phân.

b)

Máu.

c)

Đàm.

d)

Nước tiểu.

12.

Ký sinh trùng bắt buộc phải qua môi trường mới lây nhiễm cho người là:

a)

Amíp.

b)

Giun tóc.

c)

Giun kim.

d)

Trùng roi.

13.

Giải pháp hiệu quả nhất để phòng chống các bệnh ký sinh trùng nhiễm qua đường tiêu hoá là:

a)

Tuyên truyền - giáo dục sức khoẻ về phòng bệnh.

b)

Vệ sinh ăn uống.

c)

Quản lý và xử lý phân tốt.

d)

Kiểm tra sát sinh

14.

u quả nhất để phòng chống các bệnh ký sinh trùng nhiễm qua đường tiêu hoá là:

a)

Tuyên truyền - giáo dục sức khoẻ về phòng bệnh.

b)

Vệ sinh ăn uống.

c)

Quản lý và xử lý phân tốt.

d)

Kiểm tra sát sinh chặt chẽ.

15.

Đời sống của giun đũa khoảng bao lâu?

a)

2 tháng.

b)

6 tháng.

c)

13 tháng.

d)

12 năm.

16.

Thời gian hoàn thành chu kỳ phát triển của giun đũa khoảng bao lâu?

a)

2 tháng.

b)

4 tháng.

c)

6 tháng.

d)

8 tháng.

17.

Đời sống của giun kim khoảng bao lâu?

a)

2 tháng.

b)

6 tháng.

c)

12 tháng.

d)

2 năm.

18.

Giun nào có đầu nhỏ và dài cắm sâu trong niêm mạc ruột?

a)

Giun móc.

b)

Giun đũa.

c)

Giun tóc.

d)

Giun kim.

19.

Giun kim đực trưởng thành có kích thước khoảng bao nhiêu?

a)

5 mm.

b)

5 cm.

c)

10 µm.

d)

10 mm.

20.

Giun kim thường đẻ trứng vào thời điểm nào?

a)

Ban đêm.

b)

Buổi sáng.

c)

Buổi trưa.

d)

Buổi chiều.

21.

Giun móc có khả năng lây nhiễm khi nào?

a)

Khi ấu trùng ra khỏi vỏ trứng phát triển thành ấu trùng giai đoạn 3.

b)

Khi đến phổi.

c)

Nhiệt độ 37oC.

d)

Sau khi ra khỏi cơ thể 6 giờ.

22.

Trong phòng chống bệnh Ascaris lumbricoides, biện pháp không thực hiện là:

a)

Giáo dục sử dụng hố xí hợp vệ sinh.

b)

Điều trị hàng loạt, đồng thời cho những người nhiễm giun.

c)

Ăn uống đúng vệ sinh.

d)

Dùng thuốc diệt giai đoạn ấu trùng trong cơ thể.

23.

Khi nhiễm giun nào bệnh nhân đau bụng giống như trong hội chứng lỵ?

a)

Giun kim.

b)

Giun đũa.

c)

Giun tóc.

d)

Giun móc.

24.

Khi nhiễm nhiều giun nào có thể gây biến chứng tắc ruột?

a)

Giun móc.

b)

Giun đũa.

c)

Giun kim.

d)

Giun tóc.

25.

Kích thước của giun móc khoảng bao nhiêu?

a)

10 mm.

b)

30 mm.

c)

10 cm.

d)

30 cm.

26.

Giun đũa thường đẻ trứng ở đâu?

a)

Phổi.

b)

Ruột non.

c)

Ruột già.

d)

Rìa hậu môn.

27.

Ký sinh trùng nào thường di chuyển nhiều làm ruột bị kích thích?

a)

Amíp.

b)

Giun tóc.

c)

Giun móc.

d)

Giun kim.

28.

Ký sinh vật nào có chu kỳ đơn giản?

a)

Giun móc.

b)

Sán dải heo.

c)

Sán lá gan nhỏ.

d)

Ký sinh trùng sốt rét.

29.

Nhiều làm ruột bị kích thích?

a)

Amíp.

b)

Giun tóc.

c)

Giun móc.

d)

Giun kim.

30.

Ký sinh vật nào có chu kỳ đơn giản?

a)

Giun móc.

b)

Sán dải heo.

c)

Sán lá gan nhỏ.

d)

Ký sinh trùng sốt rét.

31.

Mỗi ngày giun đũa đẻ trung bình khoảng bao nhiêu trứng?

a)

2.000.

b)

20.000.

c)

30.000.

d)

200.000.

32.

Một số ấu trùng có khả năng sinh sản gọi là hình thức sinh sản gì?

a)

Đơn tính.

b)

Hữu tính.

c)

Lưỡng tính.

d)

Phôi tử sinh.

33.

Những biện pháp nào sau đây phòng bệnh giun móc hữu hiệu nhất?

a)

Vệ sinh ăn uống.

b)

Mang giày dép.

c)

Không ăn rau sống.

d)

Cắt ngắn móng tay.

34.

Tại sao người bị nhiễm giun móc?

a)

Ăn phải trứng thụ tinh.

b)

Ăn phải trứng mất vỏ ngoài cùng.

c)

Ăn phải trứng có ấu trùng.

d)

Ấu trùng chui qua da.

35.

Thời gian hoàn thành chu kỳ phát triển của giun móc khoảng bao lâu?

a)

1,5 tháng.

b)

3 tháng.

c)

6 tháng.

d)

9 tháng.

36.

Trứng giun đũa thụ tinh có khả năng lây nhiễm khi nào?

a)

Khi ấu trùng ra khỏi vỏ trứng.

b)

Nhiệt độ 37oC.

c)

Sau khi phát triển thành trứng có chứa ấu trùng.

d)

Khi đến phổi.

37.

Trứng giun kim có khả năng lây nhiễm khi nào?

a)

Khi ấu trùng ra khỏi vỏ trứng.

b)

Nhiệt độ 37oC.

c)

Khi ở ngoại cảnh một thời gian.

d)

Sau khi đẻ 6-8 giờ.

38.

Trứng giun nào có nhiều hình dạng khác nhau nhất?

a)

Giun móc.

b)

Giun đũa.

c)

Giun kim.

d)

Giun tóc.

39.

Giun kim thường đẻ trứng ở đâu?

a)

Gan.

b)

Ruột non.

c)

Ruột già.

d)

Rìa hậu môn.

40.

Đặc điểm của trứng giun tóc là:

a)

Hình bầu dục, hơi lép 1 bên.

b)

2 đầu trứng có 2 nút nhầy rất chiết quang.

c)

Có lớp Albumin dầy.

d)

Hình bầu dục, vỏ mỏng trong suốt.

41.

Nghề nghiệp có nguy cơ nhiễm giun móc cao hơn là:

a)

Công nhân cạo mủ cao su.

b)

Nông dân nuôi thủy sản.

c)

Nông dân trồng lúa nước

d)

Thợ may.

42.

Sử dụng phương pháp Graham để chẩn đoán:

a)

Giun móc.

b)

Giun đũa.

c)

Giun kim.

d)

Giun tóc.

43.

Trong những loại giun sau đây, giun đực nào có đuôi xòe?

a)

Giun móc.

b)

Giun đũa.

c)

Giun kim.

d)

Giun tóc.

44.

ng phương pháp Graham để chẩn đoán:

a)

Giun móc.

b)

Giun đũa.

c)

Giun kim.

d)

Giun tóc.

45.

Trong những loại giun sau đây, giun đực nào có đuôi xòe?

a)

Giun móc.

b)

Giun đũa.

c)

Giun kim.

d)

Giun tóc.

46.

Giun trưởng thành nào sau đây có kích thước lớn nhất?

a)

Giun móc.

b)

Giun đũa.

c)

Giun kim.

d)

Giun tóc.

47.

Enterobius vermicularis là tên khoa học của ký sinh trùng nào?

a)

Giun kim.

b)

Giun đũa.

c)

Giun móc.

d)

Giun tóc.

48.

Ascaris lumbricoides là tên khoa học của ký sinh trùng nào?

a)

Giun kim.

b)

Giun đũa.

c)

Giun móc.

d)

Giun tóc.

49.

Trichuris trichiura là tên khoa học của ký sinh trùng nào?

a)

Giun tóc.

b)

Giun đũa.

c)

Giun móc.

d)

Giun kim.

50.

Giun kim thường ký sinh ở đâu?

a)

Cuối ruột non, đầu ruột già.

b)

Chỉ ký sinh ở ruột non.

c)

Đầu ruột non, cuối ruột già.

d)

Chỉ ký sinh ở ruột già.

51.

Giun móc thường ký sinh ở đâu?

a)

Đại tràng.

b)

Tá tràng.

c)

Trực tràng.

d)

Ruột thừa.

52.

Tác hại của giun móc thường gây ra là:

a)

Suy dinh dưỡng.

b)

Thiếu máu.

c)

Rối loạn tiêu hóa.

d)

Sa trực tràng.

53.

Giun đũa thường gây tác hại gì?

a)

Suy dinh dưỡng.

b)

Thiếu máu.

c)

Phù voi.

d)

Sa trực tràng.

54.

Ấu trùng giun đũa đến đâu có thể sẽ gây ra hội chứng Loeffler:

a)

Gan.

b)

Phổi.

c)

Ruột già.

d)

Ruột non.

55.

Clonorchis sinensis là tên khoa học của ký sinh trùng nào?

a)

Sán dải heo.

b)

Giun tóc.

c)

Giun kim.

d)

Sán lá gan nhỏ.

56.

Đốt sán dải heo sinh sản bằng cách nảy chồi từ đốt nào?

a)

Già.

b)

Trung gian.

c)

Cuối.

d)

Cổ.

57.

Kén sán dải heo có hình gì?

a)

Que.

b)

Hạt gạo.

c)

Hình dạng luôn thay đổi.

d)

Hạt đậu.

58.

Ký sinh vật nào có chu kỳ phức tạp?

a)

Sán lá.

b)

Giun đũa.

c)

Amíp.

d)

Trùng roi.

59.

Ký sinh vật nào sinh sản đa phôi?

a)

Giun.

b)

Sán dải.

c)

Sán lá.

d)

Ký sinh trùng sốt rét.

60.

Trong chu trình phát triển của sán lá gan nhỏ, giai đoạn ấu trùng lông ký sinh ở:

a)

Cá nước ngọt.

b)

Cá biển.

c)

Ốc.

d)

Heo.

61.

Ký sinh vật nào sinh sản lưỡng tính?

a)

Giun.

b)

Sán dải.

62.

Trong chu trình phát triển của sán lá gan nhỏ, giai đoạn ấu trùng lông ký sinh ở:

a)

Cá nước ngọt.

b)

Cá biển.

c)

Ốc.

d)

Heo.

63.

Ký sinh vật nào sinh sản lưỡng tính?

a)

Giun.

b)

Sán dải.

c)

Sán lá.

d)

Ký sinh trùng sốt rét.

64.

Tại sao người mắc bệnh kén (ấu trùng) sán dải heo?

a)

Do nhiễm kén sán.

b)

Do nhiễm trứng sán.

c)

Do nhiễm bào nang.

d)

Do ấu trùng qua da.

65.

Trung gian truyền bệnh sán lá gan nhỏ là gì?

a)

Muỗi.

b)

Cá nước ngọt.

c)

Heo.

d)

Bò.

66.

Biện pháp phòng ngừa bệnh sán dải heo là gì?

a)

Mang giày dép.

b)

Không ăn thịt heo chưa nấu chín.

c)

Vệ sinh ăn uống.

d)

Vệ sinh môi trường.

67.

Kích thước sán lá gan nhỏ khi trưởng thành thường là bao nhiêu?

a)

1mm X 3-5mm.

b)

1cm X 3-5cm.

c)

1mm X 3-5cm.

d)

1cm X 3-5mm.

68.

Taenia solium là tên khoa học của ký sinh trùng nào?

a)

Sán dải heo.

b)

Sán dải bò.

c)

Giun kim.

d)

Giun tóc.

69.

Taenia saginata là tên khoa học của ký sinh trùng nào?

a)

Sán lá ruột.

b)

Sán dải bò.

c)

Giun kim.

d)

Giun tóc.

70.

Người có thể mắc bệnh sán dải heo trưởng thành do ăn:

a)

Thịt bò tái.

b)

Tiết canh heo.

c)

Gỏi cá.

d)

Thịt heo tái.

71.

Người có thể mắc bệnh sán dải bò trưởng thành do ăn:

a)

Thịt heo tái.

b)

Thịt bò tái.

c)

Rau, quả tươi không sạch.

d)

Tôm, cua sống.

72.

Sử dụng phương pháp Graham có thể tìm thấy trứng:

a)

Sán lá gan nhỏ.

b)

Giun móc.

c)

Sán dải bò.

d)

Giun tóc.

73.

Đường xâm nhập của sán lá vào cơ thể người là:

a)

Tiêu hóa.

b)

Máu.

c)

Hô hấp.

d)

Da.

74.

Kích thước của sán dải heo có thể dài bao nhiêu?

a)

8 mm.

b)

8 cm.

c)

80 cm.

d)

8 m.

75.

Sán lá gan trưởng thành thường ký sinh ở:

a)

Ống mật.

b)

Gan.

c)

Lách.

d)

Phổi.

76.

Sán dải heo, sán dải bò thường ký sinh ở:

a)

Ruột non.

b)

Ruột già.

c)

Ruột thừa.

d)

Ống mật.