wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập Từ B1-B13

Total questions: 71

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

足球

a)

bóng đá

b)

đá bóng

c)

chạy bộ

d)

thể thao

2.

运动

a)

yùndòng

b)

lǚyóu

c)

zúqiú

d)

yǐzi

3.

眼睛

a)

yǎnjing

b)

yǎnjīng

c)

yǎnjìng

d)

yǎjǐng

4.

觉得

a)

du lịch

b)

cho rằng, cảm thấy

c)

đá bóng

d)

vận động, thể thao

5.

tại sao, vì sao

a)

怎么

b)

什么样

c)

怎么样

d)

为什么

6.

妈妈买了几件.........衣服。

a)

b)

c)

d)

7.

他儿子...........喜欢足球。他天天去球场踢足球。

a)

没有

b)

c)

d)

8.

我7点..........能回来。

a)

b)

c)

多少

9.

A:.............去北京旅游最好?

B: 九月和十月北京天气最好,不冷不热。

a)

星期几

b)

几月几号

c)

什么时候

d)

几点

10.

A:我们下午.........去运动吧。

B:好啊,我最喜欢运动。

a)

b)

一起

c)

起床

d)

11.

这是什么运动?

【 Zhè shì shénme yùndòng? 】

a)

篮球

【 lánqiú 】

b)

乒乓球

【 pīngpāng qiú 】

c)

网球

【 wǎngqiú 】

d)

羽毛球

【 yǔmáoqiú 】

12.

A: 你多高?

B: 我一 (a)  

13.

手表、这、的、是、块、买、你、吗

(a)  

14.

Bên cạnh cái ghế là một chiếc cốc màu hồng.

a)

椅子旁边是粉红的杯子。

b)

旁边椅子是粉红的杯子。

c)

椅子旁边是份红的杯子。

15.

Hôm nay tôi đi cửa hàng mua hai tờ báo.

a)

今天我去章店买两个报纸。

b)

今天我去商店买两个报织。

c)

今天我去商店买两个报纸。

16.

妈妈在做饭呢,爸爸在桌子_________看报纸呢。

a)

芳边

b)

旁边

c)

滂边

17.

杯子、给、一个、红色、他、小王

(a)  

18.

Bạn thích cốc màu nào?

a)

你喜欢哪个颜色的杯子?

b)

你喜欢哪颜色的杯子?

c)

你喜欢那颜色的杯子?

19.

Chiếc đồng hồ này hơn 1 nghìn tệ.

a)

这个手表一干多块钱。

b)

这个手表一千多块钱。

c)

这个手表一千多块找。

20.

Bạn cảm thấy món ăn Trung Quốc ngon không?

a)

我觉得中国菜最好吃?

b)

我觉得中国菜最好吃不?

c)

我觉得中国菜好吃吗?

21.

Điền từ thích hợp

“这……衣服……不错。”

a)

个-很

b)

件-不

c)

只-很

d)

件-很

22.

Điền từ thích hợp:

“今天的中国菜……可以,都是丈夫做的。”

a)

b)

c)

d)

23.

Dịch câu sau :

“鱼很好吃,你喜欢就吃吧"

(a)  

24.

Điền từ thích hợp

“我们一起______晚饭,你做鱼,我做面条。”

a)

b)

准备

c)

学习

d)

25.

Sắp xếp trật tự từ thành câu hoàn chỉnh:

水/身体/好/对/喝

(a)  

26.

Sắp xếp trật tự từ thành câu hoàn chỉnh:

准备/今天/帮/的/的/是/我/丈夫/菜

(a)  

27.

你身体不好, (a)   喝冷水

28.

你觉得这件怎么样?

a)

Bạn cảm thấy nước như thế nào?

b)

Bạn cảm thấy cơ thể như thế nào?

c)

Bạn cảm thấy bộ (quần áo) này như thế nào?

d)

Bạn cảm thấy màu này như thế nào?

29.

1 con cá

a)

一鱼

b)

c)

两条鱼

d)

一条鱼

30.

今天星期几?

a)

今天6号。

b)

今天星期一。

c)

今年2024年。

d)

今年34岁。

31.
a)

打排球

b)

打网球

c)

踢足球

d)

打篮球

32.
a)

悲伤

b)

快乐

c)

难过

d)

生病

33.
a)

b)

c)

d)

34.

NỐI TRANH VÀ CÂU CÓ NỘI DUNG PHÙ HỢP

a)

1.

今天是爸爸的生日,我们去外面吃饭吧。

b)

2.

妈妈做了我最爱吃的菜。

c)

3.

我有点儿累,休息一下。

d)

4.

他这几天要准备考试,我没给他打电话。

e)

5.

我不喝了,我已经喝三杯了。

35.
a)

ĐÚNG

b)

SAI

36.
a)

ĐÚNG

b)

SAI

37.
a)

ĐÚNG

b)

SAI

38.
a)

ĐÚNG

b)

SAI

39.

Dịch:

Bộ quần áo này hơi nhỏ

(a)  

40.

Buổi tối tôi hỏi thử con trai

a)

昨天我问一下儿子

b)

晚上我问儿子

c)

晚饭我问一下儿子

d)

晚上我问一下儿子

41.

Nhìn hình và chọn đáp án đúng

a)

电话

b)

生日

c)

快乐

d)

开始

42.

sắp xếp các từ sau:

您,公司, 在, 多长, 了, 时间, 工作。

a)

您在工作多长时间了公司?

b)

您在公司工作多长时间了?

c)

您公司在多长时间了?

43.

sắp xếp câu sau: 我,几, 天, 这, 很 , 没, 时间, 去, 看, 你, 忙

a)

我很忙这几天没时间去看你

b)

我这几天很忙没时间去看你。

c)

我这几天没时间很忙去看你

44.

Hôm qua là sinh nhật mẹ bạn, bạn tặng mẹ bạn cái gì thế?

a)

昨天是你马马的生日,你送她什么?

b)

昨天是你妈妈的生日,你送她什么?

c)

昨天是你妈妈的生日,你关她什么?

45.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

1.

办公室

b)

2.

电话

c)

3.

两台手机

d)

4.

接电话

e)

5.

两支笔

46.

喜欢、买、的、手表、昨天、这块、是、我很

(a)  

47.

周末同屋都回家了,我感到非常。。。

vắng vẻ, cô đơn

a)

寂寞

b)

开心

c)

高兴

d)

难过

48.

Đừng

a)

b)

c)

49.

Kê (đơn thuốc)

a)

b)

c)

d)

50.

礼堂

a)

b)

c)

d)

51.

Chọn từ tương ứng với hình ảnh

a)

青菜

b)

猪肉

c)

牛肉

d)

52.

我们坐飞机去中国。。。

a)

买东西

b)

吃饭

c)

旅行

d)

做饭

53.

你妈妈怎么去河内?

a)

走路

b)

骑摩托车

c)

坐火车

d)

开飞机

54.

Điền câu thích hợp vào đoạn hội thoại sau:

A: 今天你下班真早啊。

B: 妻子让我早点儿下班,_____。

a)

因为今天是女儿的生日。

b)

因为天气很冷。

c)

因为昨天他做完作业了。

d)

因为我肚子疼。

55.

大卫是一个喜欢。。。别人的好孩子。

a)

帮助

b)

c)

d)

正在

56.

明天的。。。我都准备好了,可以睡觉了。

a)

帮助

b)

c)

鸡蛋

d)

正在

57.

Đặt " 对“ vào vị trí phù hợp trong câu sau.

运动(A)她(B)身体(C) 好

a)

A

b)

B

c)

C

58.

Sắp xếp câu:

的 / 她 / 穿 / 经常 / 衣服 / 红色。

a)

她经常穿衣服的红色。

b)

她经常穿红色的衣服。

c)

穿红色的衣服她经常。

d)

经常她穿红色的衣服。

59.

từ nhà tôi đến sân bay cần 30 phút.

a)

双学校到机场要三十分钟。

b)

从学校到机场要三十刀钟。

c)

从我家到机场要三十分钟。

60.

bây giờ bạn đang ở đâu?

a)

现住你在哪儿?

b)

现在你在那儿?

c)

现在你在哪儿?

61.

tôi vẫn đang ở trong phòng học học bài.

(a)  

62.
铅笔
a)
thẳng
b)
giao lộ
c)
Khách sạn
d)
bút chì
63.
a)
tay
b)
Cười
c)
cầm
d)
lớp
64.
a)
sinh ra, mọc
b)
về phíai)
c)
tay
d)
Đang (trợ động từ)
65.
一直
a)
giao lộ
b)
thẳng
c)
bút chì
d)
Khách sạn
66.
鸡蛋
a)
tìm
b)
trứng gà
c)
độ
d)
chơi
67.
说话
a)
hoan nghênh
b)
nói chuyện
c)
cười
d)
đợi
68.
可能
a)
đi làm
b)
có thể
c)
khách sạn
d)
tìm
69.

Dịch sang tiếng trung sử dụng cấu trúc 着:

"Mời vào, cửa đang mở"

(a)  

70.

Dịch sang tiếng trung sử dụng cấu trúc 不是 (a)   吗?:

”Không phải bạn nói mệt sao? Sao mà vẫn đi xem phim?“

71.

NỐI TRANH VỚI NỘI DUNG PHÙ HỢP

a)

1.

长城很漂亮,我已经去过三次了。

b)

2.

来中国以后,我已经得过两次病了。

c)

3.

虽然晴天,但是很冷。

d)

4.

不下雨了,天晴了。

e)

5.

我们已经学过这个汉字了。