wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Việt lớp 1 - Học kỳ 1

Total questions: 71

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

điền vần " uê hay uy " vào chỗ trống

kh.... áo

a)

khuê áo

b)

khuy áo

c)

áo khuê

d)

áo khuy

2.

chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống câu sau

" Con hươu............"

a)

đang ăn cỏ

b)

chăm chỉ

c)

đi vắng

d)

cần cù

3.

Tiếng /hoa/ có âm đầu là gì?

a)

âm /h/

b)

âm /o/

c)

âm /b/

d)

âm /c/

4.

Trong những tiếng sau tiếng nào viết sai chính tả?

a)

ghé

b)

loan

c)

nge

d)

kim

5.

Trong những tiếng sau tiếng nào chứa luật chính tả e, ê, i

a)

qua

b)

nghe

c)

ghé

d)

màng

6.

Có mấy dấu thanh?

a)

1

b)

3

c)

5

d)

6

7.

Tiếng /hoa/ có âm đầu là gì?

a)

âm /h/

b)

âm /o/

c)

âm /b/

d)

âm /c/

8.

Trong những tiếng sau tiếng nào viết sai chính tả?

a)

ghé

b)

loan

c)

nge

d)

kim

9.

Trong những tiếng sau tiếng nào chứa luật chính tả e, ê, i

a)

qua

b)

nghe

c)

ghé

d)

màng

10.

điền vần " uân hay uât" vào chỗ chấm

h..... chương

a)

huân chương

b)

huy chương

c)

chương huân

d)

chương huy

11.

trong từ " luật sư " có vần nào mà em đã được học

a)

luật

b)

c)

uât

d)

uân

12.

hình vẽ gì ?

a)

giấy

b)

giấy pơ- luya

c)

giấy viết thư

d)

giấy nháp

13.

điền vần " uê hay uy " vào chỗ trống

kh.... áo

a)

khuê áo

b)

khuy áo

c)

áo khuê

d)

áo khuy

14.

trong từ " kế hoạch nhỏ" có tiếng nào chứa vần nào em vừa học

a)

kế

b)

nhỏ

c)

hoạch

d)

kế hoạch nhỏ

15.

hình vè gì ?

a)

bóng đá

b)

bóng bàn

c)

bóng chuyền

d)

bóng bầu dục

16.

chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống câu sau

" Con hươu............"

a)

đang ăn cỏ

b)

chăm chỉ

c)

đi vắng

d)

cần cù

17.

điền vần cho phù hợp " băng t...."

a)

băng giá

b)

băng đá

c)

băng bó

d)

băng tuyết

18.

tranh vẽ cây gì?

a)

cây dừa

b)

cây vạn tuế

c)

cây cau

d)

cây kiểng

19.

Tìm vần và điền vào chổ trống

'' vụ thu h............"

a)

hoạch

b)

hoang

c)

hoanh

d)

hoạt

20.

Điền âm thích hợp vào chỗ chấm:

" ..........ạy nhảy"

a)

tr

b)

ch

c)

s

d)

x

21.

Điền âm thích hợp vào chỗ chấm:

"...........ốn tìm"

a)

s

b)

ch

c)

tr

d)

x

22.

Điền âm thích hợp vào chỗ chấm:

"vòng ......òn"

a)

tr

b)

ch

c)

s

d)

x

23.

Điền tiếng thích hợp vào chỗ chấm:

'loay ........"

a)

hoai

b)

hoay

c)

khoai

d)

khoay

24.

Chọn vế thích hợp để hoàn thành câu đúng:

"Uống nước ......................."

a)

nhớ nguồn.

b)

trèo cây cau.

c)

chúng em rước đèn đi chơi.

d)

một rổ trứng gà.

25.

Chọn tiếng thích hợp vào chỗ chấm:

"................ sách"

a)

choang

b)

troang

c)

chang

d)

trang

26.

Chọn tiếng thích hợp vào chỗ chấm:

"hiền ..................."

a)

lằn

b)

lành

c)

nằn

d)

nành

27.

Sắp xếp thành câu hợp lý:

" là / môn tiếng Việt / thích / bé / nhất."

a)

Là môn tiếng Việt thích bé nhất.

b)

Môn tiếng Việt là thích bé nhất.

c)

Bé thích nhất là môn tiếng Việt.

d)

Bé thích nhất môn tiếng Việt là.

28.

"Tôi là học sinh lớp Một"

Tiếng nào có chứa vần /inh/

a)

tôi

b)

học

c)

sinh

d)

lớp

29.

Tiếng nào viết sai chính tả?

a)

qua

b)

c)

kẻ

d)

30.

Con gì tuy bé

Mà biết lo xa

Tha thức ăn về

Phòng khi mưa bão

– Là con gì ? –

a)
b)
c)
d)
31.

Điền tiếng thích hợp chứa vần có âm p ở cuối ?

nườm ..........

a)

lợp

b)

nẹp

c)

nượp

32.

Từ nào viết đúng:

a)

Nên núi

b)

Tre chở

c)

Xe đạp

d)

Trân núi

33.

Chọn tiếng thích hợp vào chỗ chấm:

"hiền ..................."

a)

lằn

b)

lành

c)

nằn

d)

nành

34.

0, 1, 2, 3, 4, ...

Số nào là số bé nhất ?

a)

1

b)

3

c)

0

35.

Tìm tiếng có vần " ang " trong câu sau :

Quê tôi ở Nha Trang.

a)

trang

b)

quê

c)

tôi

36.

Tìm tiếng có vần " ich" trong câu sau:


Thu rất vui và thích thú khi nhận món quà từ ba.

a)

quà

b)

thu

c)

thích

37.

Tìm số thích hợp

a)

1

b)

2

c)

3

38.

Có bao nhiêu bông hoa màu vàng ?

a)

5

b)

4

c)

3

39.

Tìm tiếng phù hợp với tranh

a)

cua - tôm

b)

dưa - táo

c)

dưa - cua

40.

Tìm từ có chứa vần " ăm

a)

thăm quê

b)

quả cam

c)

cô tấm

41.

3+ 7 =

a)

9

b)

10

c)

8

42.

7 - .......= 5

a)

1

b)

4

c)

2

43.

Đồng hồ chỉ mấy giờ?

a)

12 giờ

b)

8 giờ

c)

6 giờ

44.

Chọn chữ 'a' hoặc 'b' thích hợp vào chỗ chấm:

b...`...

(a)  

45.

Chọn chữ 'a' hoặc 'b' thích hợp vào chỗ chấm:

ba b...

(a)  

46.

Chọn chữ 'a' hoặc 'b' thích hợp vào chỗ chấm:

...a

(a)  

47.

Điền từ còn thiếu

Cô chủ không biết ........ tình bạn

a)

yêu

b)

thương

c)

quý

d)

ghét

48.

Chọn các sự vật có chữ 'b' trong tên của mình:

a)
b)
c)
d)
49.

Chọn các sự vật, sự việc có chữ 'c' trong tên của mình:

a)
b)
c)
d)
50.

Chọn các sự vật, sự việc có chữ '​​​​​​​e' trong tên của mình:

a)
b)
c)
d)
51.

Điền từ

Chú quạ .......................

a)

thông minh

b)

xấu xí

c)

lười biếng

d)

chăm chỉ

52.

Đây là con vật gì?

a)

con rùa

b)

con thỏ

c)

con cá

d)

con dê

53.

Chọn các sự vật có chữ 'a' trong tên của mình:

a)
b)
c)
d)
54.

Chọn từ thích hợp với hình ảnh trên

a)

quả chuối

b)

nải chuối

c)

buồng chuối

d)

hoa chuối

55.

Sắp xếp các từ sau thành câu đúng:


"đi / bán / mẹ / hoa / chợ."

a)

Mẹ đi chợ hoa bán.

b)

Mẹ đi chợ bán hoa.

c)

Đi bán hoa chợ mẹ.

d)

Bán hoa đi chợ mẹ.

56.

Chọn vế thích hợp để hoàn thành câu:

" Bạn Hồng.............................."

a)

xanh mơn mởn.

b)

sai trĩu quả.

c)

viết chữ rất đẹp.

d)

trôi lơ lửng trên bầu trời xanh.

57.

Câu đố

Ruột dài từ mũi đến chân

Mũi mòn ruột cũng dần dần mòn theo.?

là cái gì?

a)

bút chì

b)

bút mực

c)

thước kẻ

d)

cục tẩy

58.

Câu đố

Con gì ăn no

Bụng to mắt híp

Mồm kêu ủn ỉn

Nằm thở phì phò?

a)

trâu

b)

c)

lợn

d)

59.

Con gì tuy bé

Mà biết lo xa

Tha thức ăn về

Phòng khi mưa bão

– Là con gì ? –

a)
b)
c)
d)
60.

Điền tiếng thích hợp chứa vần có âm p ở cuối ?

nườm ..........

a)

lợp

b)

nẹp

c)

nượp

61.

Con hãy điền vần thích hợp vào phần gạch chân dưới đây:

Hai chị em Mai hồi h_____ đợi quà của bố gửi về.

a)

ợp

b)

ộp

c)

ọp

62.

Điền vào chỗ chấm:

b...... ve

a)

i

b)

a

c)

ê

d)

e

e)

o

63.

Âm k ghép với những âm nào?

a)

ê

b)

ô

c)

i

d)

e

e)

u

64.

a)

b)

dế

c)

65.

a)

lè lè

b)

le le

c)

hổ

d)

66.

a)

kệ

b)

c)

d)

kể

67.

a)

b)

c)

hổ

d)

dế

68.

Tiếng có chứa âm "b" là:

a)

b)

da

c)

d)

ca

69.

Chữ cần điền là:

a)

o

b)

e

c)

a

d)

b

70.

Từ trên có mấy âm "o"?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

71.

Câu "Bò bê có bó cỏ." Có mấy âm "b"?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4