Font size
WorksheetsBÀI 1.1 유행
Total questions: 68
Worksheet time: 1hrs 9mins
멋쟁이
người sành điệu
thời trang
ngầu
thương hiệu
상표
người sành điệu
trang sức
thương hiệu
thiết kế
액세서리
đồ trang sức
thiết kế
thương hiệu
người sành điệu
cảm nhận về thời trang
액세서리
패션 감각
상표
신상품
( 멋쟁이 ) có nghĩa là gì ?
(a)
신상품
thiết kế
thương hiệu
phụ kiện
sản phẩm mới
( thương hiệu )
(a)
의상
sản phẩm mới
phụ kiện
y phục
ghế
( 액세서리 ) có nghĩa là gì ?
(a)
복장
y phục
trang phục
sản phẩm mới
phụ kiện
( cảm nhận về thời trang ) viết bằng tiếng hàn ?
(a)
sản phẩm thời trang
복장
신상품
패션 소품
디자인
( 신상품 ) có nghĩa là gì ?
(a)
디자인
phụ kiện
mẫu mã
thương hiệu
sản phẩm mới
y phục , trang phục
신상품
의상
패션 소품
옷맵시
옷맵시
phụ kiện
sản phẩm mới
thương hiệu
kiểu dáng
개성
cá tính
thương hiệu
sản phẩm
bánh bèo
복고풍
thiết kế
cá tính
phong trào quay lại những kiểu mẫu cũ
phụ kiện
머리를 하다
uốn tóc
làm tóc
nhuộm tóc
chăm sóc da
파마
làm tóc
uốn tóc
chăm sóc da
phụ kiện
( 패션 소품 ) có nghĩa là gì ?
(a)
염색을 하다
uốn tóc
phụ kiện
nhuộm tóc
chăm sóc da
( mẫu mã , thiết kế ) viết bằng tiếng hàn ?
(a)
피부 관리
nhuộm tóc
phẫu thuật thẩm mĩ
uốn tóc
chăm sóc da
( 개성 ) có nghĩa là gì ?
(a)
마사지를 하다
trang điểm
nhuộm tóc
mát xa
phẫu thuật thẩm mĩ
화장법
cách trang điểm
chăm sóc da
nhuộm tóc
uốn tóc
chăm sóc móng tay
손톱 관리
성형수술
염색을 하다
피부 관리
( phong trào quay lại kiểu dáng cũ ) viết bằng tiếng hàn ?
(a)
성형수술
cách trang điểm
cá tính
phẫu thuật thẩm mĩ
chăm sóc da
유행을 이끌다
cá tính
thiết kế
tạo mốt
lỗi mốt
nhạy cảm với mốt
유행을 이끌다
유행에 민감하다
피부 관리
유행을 타다
( 머리를 하다 ) có nghĩa là gì ?
(a)
유행을 타다
thương hiệu
tạo mốt
nhạy cảm với mốt
đúng mốt, theo mốt
nhìn hình và viết bằng tiếng hàn :
(a)
유행을 앞서가다
theo mốt
đi trước mốt
nhạy cảm với mốt
chạy theo mốt
nhìn hình và viết bằng tiếng hàn :
(a)
유행을 따르다
theo mốt
đi trước mốt
chạy theo mốt
trào lưu mốt
nhìn hình và viết bằng tiếng hàn :
(a)
유행에 뒤처지다
theo mốt
lỗi mốt
tạo mốt
mốt nhất
nhìn hình và viết bàng tiếng hàn :
(a)
최신 유행
thịnh hành nhất , mốt nhất
tạo mốt
theo trào lưu
lỗi mốt
대유행
tạo mốt
nhạy cảm với mốt
đúng mốt
trào lưu mốt
( 손톱 관리 ) có nghĩa là gì ?
(a)
cao cấp , sang trọng , hợp thời trang
대유행
최신 유행
유행에 뒤처지다
세련되다
촌스럽다
tạo mốt
thương hiệu
quê mùa
theo mốt
rực rỡ , sặc sỡ
촌스럽다
세련되다
단순하다
화려하다
( 유행을 이끌다 ) có nghĩa là gì ?
(a)
단순하다
đơn giản
đứng đắn
bình thường
phức tạp
(nhạy cảm với mốt ) viết bằng tiếng hàn ?
(a)
평범하다
đơn giản
phức tạp
bình thường
đúng đắn
( 유행을 타다 ) có nghĩa là gì ?
(a)
단정하다
đơn giản
đoan chỉnh , đúng đắn
bình thường
phức tạp
( đi trước mốt ) viết bằng tiếng hàn ?
(a)
chỉnh trang quần áo , chỉnh tề quần áo
단정하다
평범하다
어울리다
차려입다
( 유행을 따르다 ) có nghĩa là gì ?
(a)
( 피부 관리 ) có nghĩa là gì ?
(a)
có cảm giác , có giác quan nhậy bén ...
차려입다
어울리다
촌스럽다
감각이 있다
( 최신 유행 ) có nghĩa là gì ?
(a)
phù hợp , hợp
감각이 있다
평범하다
어울리다
차려입다
nhìn hình và viết bằng tiếng hàn :
(a)
đơn giản
최신 유행
세련되다
단순하다
촌스럽다
( 촌스럽다 ) có nghĩa là gì ?
(a)
bình thường
촌스럽다
세련되다
평범하다
감각이 있다
( cao cấp , sang trọng , hợp thời trang ) viết bằng tiếng hàn :
(a)
( 화려하다 ) có nghĩa là gì ?
(a)
( 어울리다 ) có nghĩa là gì ?
(a)
có cảm giác , có giắc quan nhạy bén về ...
어울리다
감각이 있다
단정하다
차려입다
