wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập từ vựng bài 17-20

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Tìm từ thích hợp điền vào chỗ chấm: おふろに..............

a)

あびます

b)

およぎます

c)

はいります

2.

Tìm nghĩa tiếng Nhật hoặc tiếng Việt của từ vựng sau:

危(あぶ)ない

a)

Không sao

b)

Cần thiết

c)

Nguy hiểm

3.

Tìm nghĩa tiếng Nhật hoặc tiếng Việt của từ vựng sau:

脱(ぬ)ぎます

a)

Vứt

b)

Cởi (áo, giày...)

c)

Khẩn trương

4.

Tìm nghĩa tiếng Nhật hoặc tiếng Việt của từ vựng sau:

健康保険証(けんこうほけんしょう)

a)

Thẻ ngân hàng

b)

Bằng lái xe

c)

Thẻ bảo hiểm

5.

Tìm nghĩa của từ gạch chân: "Anh ra ngoài có tí việc"

a)

出(で)ます

b)

出(だ)します

c)

出(で)かけます

6.

Tìm nghĩa của từ gạch chân: "Của Thiên trả Địa"

a)

かえします

b)

かえります

c)

かえます

7.

これは何ですか。

a)

こうえん

b)

きんえん

c)

きつえん

8.

Tìm nghĩa của từ gạch chân: "Gần đây phải tăng ca nhiều, mẹ khá lo lắng cho sức khỏe của tôi"

a)

出張(しゅっちょう)します・失敗(しっぱい)します

b)

出張(しゅっちょう)します・心配(しんぱい)します

c)

残業(ざんぎょう)します・失敗(しっぱい)します

d)

残業(ざんぎょう)します・心配(しんぱい)します

9.

Từ nào sau đây diễn tả đúng nghĩa của覚(おぼ)えます

a)

Ghi nhớ

b)

Thương nhớ

c)

Nhớ nhung

10.

Tìm nghĩa của từ gạch chân: "Tôi làm mất thẻ ATM nên phải thanh toán bằng tiền mặt""

a)

なくなります・はらいます

b)

なくします・はらいます

c)

はらいます。なくします

11.

Tìm nghĩa của từ vựng sau忘(わす)れます

a)

Muộn

b)

Quên

c)

Làm bẩn

12.

Tìm nghĩa của từ gạch chân: "Em có chút quà quê, mang đến cho mọi người, mọi người cứ tự nhiên nhé"

a)

もって行きます

b)

もって来ます

c)

もって帰(かえ)ります

13.

Tìm nghĩa của từ gạch chân:

A: "Em xin lỗi sếp, em quên mất tập tài liệu quan trọng ở nhà rồi"

B: "Không sao đâu! Trừ lương là đc em ạ :)"

a)

たいへん・いいですね

b)

たいせつ・だめです

c)

たいせつ・だいじょうぶう

d)

たいへん・だいじょうぶう

14.

これは何ですか。

a)

くすり

b)

みどり

c)

けむり

15.

Từ vựng ねつ(sốt) không đi với động từ nào sau đây

a)

(ねつが)あります

b)

(ねつが)出(で)ます

c)

(ねつが)止(と)まります

16.

Lao phổi, Viêm ruột thừa, Uốn ván, Cúm, Ung thư ... là tên gọi của các...?

a)

びょういん

b)

びょうき

c)

いたい

d)

医者(いしゃ)

17.

Tìm nghĩa tiếng Nhật hoặc tiếng Việt của từ vựng sau:

上着(うわぎ)

a)

Áo len

b)

Áo phông

c)

Áo khoác

18.

Tìm nghĩa của từ gạch chân: "Các em làm và nộp bài tập trước Chủ Nhật cho thầy"

a)

まえ

b)

まで

c)

までに

19.

Đâu không phải nghĩa của ですから

a)

Vì vậy

b)

Do đó

c)

Cho nên

d)

Từ khi

20.

Tìm nghĩa tiếng Nhật hoặc tiếng Việt của từ vựng sau:

下着(したぎ)

a)

Các loại mũ

b)

Khăn quàng cổ

c)

Phụ kiện

d)

Quần áo con

21.

Dịch câu sauどうしましたか。

a)

Anh chị bị làm sao thế?

b)

Phải làm sao bây giờ?

c)

Anh thích làm sao?

22.

Câu nói nào dùng để nói với người bị ốm, bệnh?

a)

おつかれさま でした

b)

おまたせ いたします

c)

おだいじに

d)

おおきいこえで おねがいします

23.

Tìm nghĩa của từ gạch chân: "Tôi bị cảm cúm, nhức đầu, đau họng."

a)

ねつ・かぜ

b)

かぜ・のどが いたい

c)

のどがいたい・ねつ

d)

びょうき・のどがいたい

24.

có thể

a)

できます

b)

あらいます

c)

ひきます

25.

hát

a)

あらいます

b)

ひきます

c)

うたいます

d)

あつめます

26.

vứt

a)

あつめます

b)

すてます

c)

かえます

27.

うんてんします

a)

đổi

b)

lái xe

c)

đặt chỗ trước

28.

けんかくします

a)

tham quan mục đích học tập

b)

đặt chỗ trước

c)

chơi (chơi 1 loại nhạc cụ)

29.

chơi (chơi 1 loại nhạc cụ)

a)

あらいます

b)

ひきます

c)

すてます

30.

よやくします

a)

đặt chỗ trước

b)

tham quan mục đích học tập

c)

lái xe

31.

あつめます

a)

hát

b)

sưu tập

c)

vứt

32.

いのり

a)

tiền mặt

b)

sở thích

c)

nhật kí

d)

cầu nguyện

33.

こくさい

a)

quốc tế

b)

tiền mặt

c)

sở thích

d)

cầu nguyện

34.

しゃちょう

a)

tổ trưởng

b)

trưởng phòng

c)

giám đốc

35.

どうぶつ

a)

sở thích

b)

ngựa

c)

động vật

36.

しゅみ

a)

tiền mặt

b)

sở thích

c)

nhật kí

37.

nhật kí

a)

げんきん

b)

しゅみ

c)

にっき

38.

げんきん

a)

quốc tế

b)

tiền mặt

c)

đặt chỗ trước

39.

のぼります

a)

luyện tập,thực hành

b)

leo (núi)

c)

dọn dẹp

40.

dọn dẹp

a)

れんしゅうします

b)

そうじします

c)

せんたくします

41.

せんたくします

a)

dọn dẹp

b)

luyện tập,thực hành

c)

giặt giũ

42.

trở nên ,trở thành

a)

なります

b)

とまります

c)

とめます

43.

buồn ngủ

a)

つよい

b)

ねむい

c)

よわい

44.

よわい

a)

buồn ngủ

b)

mạnh

c)

yếu

45.

ちょうしがわるい

a)

tình trạng tốt

b)

tình trạng xấu

c)

tình trạng,trạng thái

46.

dần dần

a)

もうすぐ

b)

だんだん

c)

いちど

47.

かんぱい

a)

nâng cốc

b)

ăn kiêng

c)

nhiều lần

48.

からだにいい

a)

tình trạng xấu

b)

tình trạng tốt

c)

tốt cho sức khỏe

49.

ゴルフ

a)

trò chơi pachinko

b)

gôn

c)

sắp sửa

50.

ホテルに…

a)

のぼります

b)

なります

c)

とまります

51.

山に

a)

のります

b)

おります

c)

のぼります

52.

Đâu không phải là nghĩa từ vựng sau:

ことば

a)

Từ vựng

b)

Ngôn ngữ

c)

Ngữ pháp

53.

僕(ぼく)là cách nói thân mật của đại từ gì? Đối tượng sử dụng chủ yếu là?

a)

あなた Nam giới

b)

わたし Nam giới

c)

わたし Nữ giới

d)

あなた Nữ giới

54.

Đâu là cách gọi thân mật của あなた?

a)

きみ

b)

じぶん

c)

おれ

55.

着物(きもの)là tên của?

a)

Một loại mũ

b)

Một loại trang sức

c)

Một loại áo

56.

Đâu không phải nghĩa của từ vựng sau:

はじめ

a)

Ban đầu

b)

Đầu tiên

c)

Lần đầu

57.

Đâu không phải nghĩa của từ vựng sau:

調(しら)べます

a)

Nghiên cứu

b)

Tìm hiểu

c)

Điều tra

58.

修理(しゅうり)します nghĩa là sửa chữa, nhưng đối tượng của sự sửa chữa này là gì?

a)

Sửa đổi tính cách

b)

Sửa chữa máy móc

c)

Sửa lỗi bài tập, tài liệu

59.

Tìm nghĩa của từ gạch chân sau:

"Chẳng cần một ai nữa, bất kể ai cũng dư thừa"

a)

います

b)

いきます

c)

いります

60.

Thể thông thường/ cách nói ngắn của từ vựng sau là gì:

はい。

(a)  

61.

Thể thông thường/ cách nói ngắn của từ vựng sau là gì:

こちら

(a)  

62.

Thể thông thường/ cách nói ngắn của từ vựng sau là gì:

いいえ

(a)  

63.

Thể thông thường/ cách nói ngắn của từ vựng sau là gì:

どちら

(a)  

64.

Trong các từ nối sau, từ nào không đồng nghĩa với ~が、(nhưng)

a)

でも

b)

から

c)

けど

65.

Tìm nghĩa tiếng Việt của từ vựng sau:

みんなで

a)

Mọi người

b)

Mọi người cùng

c)

Của mọi người

66.

この人 は なんと 言いますか。

Người này sẽ nói gì?

a)

おなかが すきました

b)

のどが かわきました

c)

おなかが いっぱいです

67.

Tìm nghĩa tiếng Việt của câu sau:

よかったら、どうぞ

a)

Nếu anh chị thích thì xin mời!

b)

Cảm ơn anh chị về lời mời!

c)

Cảm ơn về lời mời, anh chị thật tốt bụng!