Font size
WorksheetsÔn tập từ vựng bài 17-20
Total questions: 67
Worksheet time: 34mins
Tìm từ thích hợp điền vào chỗ chấm: おふろに..............
あびます
およぎます
はいります
Tìm nghĩa tiếng Nhật hoặc tiếng Việt của từ vựng sau:
危(あぶ)ない
Không sao
Cần thiết
Nguy hiểm
Tìm nghĩa tiếng Nhật hoặc tiếng Việt của từ vựng sau:
脱(ぬ)ぎます
Vứt
Cởi (áo, giày...)
Khẩn trương
Tìm nghĩa tiếng Nhật hoặc tiếng Việt của từ vựng sau:
健康保険証(けんこうほけんしょう)
Thẻ ngân hàng
Bằng lái xe
Thẻ bảo hiểm
Tìm nghĩa của từ gạch chân: "Anh ra ngoài có tí việc"
出(で)ます
出(だ)します
出(で)かけます
Tìm nghĩa của từ gạch chân: "Của Thiên trả Địa"
かえします
かえります
かえます
これは何ですか。
こうえん
きんえん
きつえん
Tìm nghĩa của từ gạch chân: "Gần đây phải tăng ca nhiều, mẹ khá lo lắng cho sức khỏe của tôi"
出張(しゅっちょう)します・失敗(しっぱい)します
出張(しゅっちょう)します・心配(しんぱい)します
残業(ざんぎょう)します・失敗(しっぱい)します
残業(ざんぎょう)します・心配(しんぱい)します
Từ nào sau đây diễn tả đúng nghĩa của覚(おぼ)えます
Ghi nhớ
Thương nhớ
Nhớ nhung
Tìm nghĩa của từ gạch chân: "Tôi làm mất thẻ ATM nên phải thanh toán bằng tiền mặt""
なくなります・はらいます
なくします・はらいます
はらいます。なくします
Tìm nghĩa của từ vựng sau忘(わす)れます
Muộn
Quên
Làm bẩn
Tìm nghĩa của từ gạch chân: "Em có chút quà quê, mang đến cho mọi người, mọi người cứ tự nhiên nhé"
もって行きます
もって来ます
もって帰(かえ)ります
Tìm nghĩa của từ gạch chân:
A: "Em xin lỗi sếp, em quên mất tập tài liệu quan trọng ở nhà rồi"
B: "Không sao đâu! Trừ lương là đc em ạ :)"
たいへん・いいですね
たいせつ・だめです
たいせつ・だいじょうぶう
たいへん・だいじょうぶう
これは何ですか。
くすり
みどり
けむり
Từ vựng ねつ(sốt) không đi với động từ nào sau đây
(ねつが)あります
(ねつが)出(で)ます
(ねつが)止(と)まります
Lao phổi, Viêm ruột thừa, Uốn ván, Cúm, Ung thư ... là tên gọi của các...?
びょういん
びょうき
いたい
医者(いしゃ)
Tìm nghĩa tiếng Nhật hoặc tiếng Việt của từ vựng sau:
上着(うわぎ)
Áo len
Áo phông
Áo khoác
Tìm nghĩa của từ gạch chân: "Các em làm và nộp bài tập trước Chủ Nhật cho thầy"
まえ
まで
までに
Đâu không phải nghĩa của ですから
Vì vậy
Do đó
Cho nên
Từ khi
Tìm nghĩa tiếng Nhật hoặc tiếng Việt của từ vựng sau:
下着(したぎ)
Các loại mũ
Khăn quàng cổ
Phụ kiện
Quần áo con
Dịch câu sauどうしましたか。
Anh chị bị làm sao thế?
Phải làm sao bây giờ?
Anh thích làm sao?
Câu nói nào dùng để nói với người bị ốm, bệnh?
おつかれさま でした
おまたせ いたします
おだいじに
おおきいこえで おねがいします
Tìm nghĩa của từ gạch chân: "Tôi bị cảm cúm, nhức đầu, đau họng."
ねつ・かぜ
かぜ・のどが いたい
のどがいたい・ねつ
びょうき・のどがいたい
có thể
できます
あらいます
ひきます
hát
あらいます
ひきます
うたいます
あつめます
vứt
あつめます
すてます
かえます
うんてんします
đổi
lái xe
đặt chỗ trước
けんかくします
tham quan mục đích học tập
đặt chỗ trước
chơi (chơi 1 loại nhạc cụ)
chơi (chơi 1 loại nhạc cụ)
あらいます
ひきます
すてます
よやくします
đặt chỗ trước
tham quan mục đích học tập
lái xe
あつめます
hát
sưu tập
vứt
いのり
tiền mặt
sở thích
nhật kí
cầu nguyện
こくさい
quốc tế
tiền mặt
sở thích
cầu nguyện
しゃちょう
tổ trưởng
trưởng phòng
giám đốc
どうぶつ
sở thích
ngựa
động vật
しゅみ
tiền mặt
sở thích
nhật kí
nhật kí
げんきん
しゅみ
にっき
げんきん
quốc tế
tiền mặt
đặt chỗ trước
のぼります
luyện tập,thực hành
leo (núi)
dọn dẹp
dọn dẹp
れんしゅうします
そうじします
せんたくします
せんたくします
dọn dẹp
luyện tập,thực hành
giặt giũ
trở nên ,trở thành
なります
とまります
とめます
buồn ngủ
つよい
ねむい
よわい
よわい
buồn ngủ
mạnh
yếu
ちょうしがわるい
tình trạng tốt
tình trạng xấu
tình trạng,trạng thái
dần dần
もうすぐ
だんだん
いちど
かんぱい
nâng cốc
ăn kiêng
nhiều lần
からだにいい
tình trạng xấu
tình trạng tốt
tốt cho sức khỏe
ゴルフ
trò chơi pachinko
gôn
sắp sửa
ホテルに…
のぼります
なります
とまります
山に
のります
おります
のぼります
Đâu không phải là nghĩa từ vựng sau:
ことば
Từ vựng
Ngôn ngữ
Ngữ pháp
僕(ぼく)là cách nói thân mật của đại từ gì? Đối tượng sử dụng chủ yếu là?
あなた Nam giới
わたし Nam giới
わたし Nữ giới
あなた Nữ giới
Đâu là cách gọi thân mật của あなた?
きみ
じぶん
おれ
着物(きもの)là tên của?
Một loại mũ
Một loại trang sức
Một loại áo
Đâu không phải nghĩa của từ vựng sau:
はじめ
Ban đầu
Đầu tiên
Lần đầu
Đâu không phải nghĩa của từ vựng sau:
調(しら)べます
Nghiên cứu
Tìm hiểu
Điều tra
修理(しゅうり)します nghĩa là sửa chữa, nhưng đối tượng của sự sửa chữa này là gì?
Sửa đổi tính cách
Sửa chữa máy móc
Sửa lỗi bài tập, tài liệu
Tìm nghĩa của từ gạch chân sau:
"Chẳng cần một ai nữa, bất kể ai cũng dư thừa"
います
いきます
いります
Thể thông thường/ cách nói ngắn của từ vựng sau là gì:
はい。
(a)
Thể thông thường/ cách nói ngắn của từ vựng sau là gì:
こちら
(a)
Thể thông thường/ cách nói ngắn của từ vựng sau là gì:
いいえ
(a)
Thể thông thường/ cách nói ngắn của từ vựng sau là gì:
どちら
(a)
Trong các từ nối sau, từ nào không đồng nghĩa với ~が、(nhưng)
でも
から
けど
Tìm nghĩa tiếng Việt của từ vựng sau:
みんなで
Mọi người
Mọi người cùng
Của mọi người
この人 は なんと 言いますか。
Người này sẽ nói gì?
おなかが すきました
のどが かわきました
おなかが いっぱいです
Tìm nghĩa tiếng Việt của câu sau:
よかったら、どうぞ
Nếu anh chị thích thì xin mời!
Cảm ơn anh chị về lời mời!
Cảm ơn về lời mời, anh chị thật tốt bụng!
