Font size
Worksheets23 Tiếng Việt -174
Total questions: 68
Worksheet time: 43mins
Câu 106.Em hãy chọn các tiếng để ghép thành từ phù hợp với tranh:
củ …...ệ
(a)
võ (a) ệ
(a)
Câu 109.Em hãy chọn âm thích hợp điền vào chỗ trống:
Quê bé có ...….ề xẻ gỗ.
(a)
Câu 112. Em hãy chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:
cây …
A.che
B.tre
C.the
th,
ngh,
ph
kh,
ch,
Câu 116.Em hãy gạch chân các tiếng chứa âm "tr" trong câu sau.
Chị Trang có nồi cá trôi kho khế.
Trang
trôi
nồi
khế
Câu 118.Em hãy chọn từ viết đúng chính tả.
A.chang trại
B.trang trại
C.trang chại
D.chang chại
Câu 119.Em hãy gạch chân các tiếng chứa "ch" trong hai câu sau.
Chị Trà cho bé Chi đi nhà trẻ. Qua chợ, chị chỉ cho bé cá trê, cá mè,...
Chị, cho, Chi, chợ, chị, chỉ, cho
Chị, cho, Chi, chợ, chị, chỉ, cho, cha
Chị, chê, cho, Chi, chợ, chị, chỉ, cho
Chị, chó, Chi, chợ, chị, chỉ, cho
Câu 120.Em hãy chọn từ viết đúng chính tả.
A.che chở
B.tre trở
C.tre chở
D.che trở
Câu 124. Em hãy nối các tiếng ở cột bên phải vào ô trống phù hợp với tiếng ở cột bên trái để tạo thành từ đúng:
vị ....
cả
trí
thơ
mẹ
Câu 124. Em hãy nối các tiếng ở cột bên phải vào ô trống phù hợp với tiếng ở cột bên trái để tạo thành từ đúng:
trẻ.......
cả
trí
thơ
mẹ
Câu 124. Em hãy nối các tiếng ở cột bên phải vào ô trống phù hợp với tiếng ở cột bên trái để tạo thành từ đúng:
cha ....
.......
cả
trí
thơ
mẹ
Câu 124. Em hãy nối các tiếng ở cột bên phải vào ô trống phù hợp với tiếng ở cột bên trái để tạo thành từ đúng:
chị ......
cả
trí
thơ
mẹ
Câu 125.Em hãy nối các tiếng ở cột bên phải vào ô trống phù hợp với tiếng ở cột bên trái để tạo thành từ đúng:
cá .....
ý
đề
trê
hề
Câu 125.Em hãy nối các tiếng ở cột bên phải vào ô trống phù hợp với tiếng ở cột bên trái để tạo thành từ đúng:
chú .....
ý
đề
trê
hề
Câu 125.Em hãy nối các tiếng ở cột bên phải vào ô trống phù hợp với tiếng ở cột bên trái để tạo thành từ đúng:
trò .....
ý
đề
trê
hề
Câu 125.Em hãy nối các tiếng ở cột bên phải vào ô trống phù hợp với tiếng ở cột bên trái để tạo thành từ đúng:
chủ .....
ý
đề
trê
hề
Câu 126.Em hãy điền âm "tr" hoặc "ch" thích hợp vào ô trống.
cái ……ợ.
(a)
Câu 127.Em hãy điền âm "tr" hoặc "ch" vào ô trống để được từ đúng.
…….ữ số.
(a)
Câu 128.Em hãy điền "tr" hoặc "ch" thích hợp vào ô trống.
quả ……à là.
(a)
Câu 129.Em hãy chọn các tiếng để ghép thành từ phù hợp với tranh:
.... ....Chọn đáp án phía dưới để tự động điền vào chỗ chấm
Chê
trê
cá
trắm
Câu 131.Em hãy điền "tr" hoặc "ch" thích hợp vào ô trống.
Trong vườn, có cây …..….uối và có cả cây …….anh.
(a)
Câu 134.Em hãy nối các từ ngữ ở cột bên phải vào ô trống phù hợp với từ ngữ ở cột bên trái để tạo thành câu đúng:
Bà cho bé đi .......
tre ngà
quả na
nhà trẻ
ở trọ
Câu 134.Em hãy nối các từ ngữ ở cột bên phải vào ô trống phù hợp với từ ngữ ở cột bên trái để tạo thành câu đúng:
Quê bé có .......
tre ngà
quả na
nhà trẻ
ở trọ
Câu 134.Em hãy nối các từ ngữ ở cột bên phải vào ô trống phù hợp với từ ngữ ở cột bên trái để tạo thành câu đúng:
Chú Tư đi ....
tre ngà
quả na
nhà trẻ
ở trọ
Câu 134.Em hãy nối các từ ngữ ở cột bên phải vào ô trống phù hợp với từ ngữ ở cột bên trái để tạo thành câu đúng:
Chị Thư cho bé i ....
tre ngà
quả na
nhà trẻ
ở trọ
Câu 135.Em hãy nối các cụm từ ở cột bên phải với các cụm từ ở cột bên trái để tạo thành câu đúng:
Chị Nga ....
che chở cho gà con.
pha trà cho bố mẹ.
cá trê, cá mè.
nhà bé chả cá.
Câu 135.Em hãy nối các cụm từ ở cột bên phải với các cụm từ ở cột bên trái để tạo thành câu đúng:
Gà mẹ ...
che chở cho gà con.
pha trà cho bố mẹ.
cá trê, cá mè.
nhà bé chả cá.
Câu 135.Em hãy nối các cụm từ ở cột bên phải với các cụm từ ở cột bên trái để tạo thành câu đúng:
Dì Tư cho....
...
che chở cho gà con.
pha trà cho bố mẹ.
cá trê, cá mè.
nhà bé chả cá.
Câu 135.Em hãy nối các cụm từ ở cột bên phải với các cụm từ ở cột bên trái để tạo thành câu đúng:
Ở chợ có ....
...
che chở cho gà con.
pha trà cho bố mẹ.
cá trê, cá mè.
nhà bé chả cá.
Câu 138.Em hãy điền tiếng chứa âm "tr" hoặc "ch" thích hợp vào ô trống.
Ngắm …….……
(a)
Câu 139.Em hãy điền "tr" hoặc "ch" thích hợp vào ô trống.
Có mấy ….….ú khỉ đang ăn …….uối trong vườn.
(a)
Câu 140.Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa:
trò chơi ./ Chợ quê /có nhiều
Chợ quê có nhiều trò chơi.
Chợ có nhiều trò quê chơi.
chợ quê có nhiều trò chơi.
Câu 150.Bé Na có chiếc ... màu đỏ.
A.bút chì
B.bút trì
Câu 151.Loài gấu ... rất nhiều thức ăn vào mùa đông.
A.dự trữ
B.dự chữ
Câu 152. Công …..a… như núi Thái Sơn
Nghĩa mẹ như nước trong nguồn ……ảy ra.
(a)
Câu 153.Em hãy tìm hoặc gạch chân tiếng có chứa âm "gi".
Cô Giang ơi! Quyển sách này cháu để lên giá ạ?
Giang, giá, giỏ
Giang, giá
Giang, giá, giỗ
Giang, giá, giả
Câu 154.Em hãy gạch chân các tiếng chứa âm "gi".
Hôm nay, cửa hàng giảm giá dưa hấu chỉ còn 10 ngàn đồng một cân.
(a)
Câu 158.Em hãy chọn đáp án đúng với hình ảnh.
A.quả lê
B.quả na
C.quả táo
D.quả chuối
Câu 159.Em hãy chọn từ viết đúng.
A.quà qê
B.quà quê
C.qà qê
D.qà quê
Câu 160.Em hãy gạch chân tiếng có chứa âm "gi" trong câu sau:
Cỗ có giò, có giá đỗ và có cả quả cam.
giò, giá
giò, giá, giả
giò, giá, gió
Âm cần điền vào chỗ chấm là âm nào dưới đây?
A.u
B.qu
C.uq
D.q
(a)
Câu 163.Em hãy chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:
......na
A.quá
B.quà
C.quả
(a)
Câu 167.Em hãy chọn từ viết đúng chính tả.
Âm cần điền vào chỗ chấm là âm nào dưới đây?
A. gi
B.g
C.ig
D.I
Tiếng cần điền vào chỗ chấm là tiếng nào dưới đây?
A.quan
B.qua
C.uan
D.qan
Câu 172.Em hãy gạch chân hoặc tìm từ viết sai chính tả trong câu sau.
Bà có rỏ quà quê.
(a)
Câu 173.Em hãy gạch chân tiếng chứa âm "gi" trong câu sau.
Cô giáo nhắc học sinh ghi chép bài tập đầy đủ.
(a)
Câu 174. Em hãy gạch chân tiếng chứa âm "qu" hoặc "gi" trong bài sau.
Hồ cá nhà Kha
Nhà Kha có hồ cá. Hồ có cá mè, cá cờ, giờ có cả cá quả. Cá quả dữ ghê. Nó cứ lừ lừ ngó
cá mè, cá cờ.
giờ, quả
giờ, quả, quà
giờ, quả, giả
