wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

từ vựng bài 6

Total questions: 71

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

ときどき

a)

Một chút

b)

Luôn luôn

c)

Thỉnh thoảng

d)

Không bao giờ

2.

しゅくだい

a)

Rèn luyện

b)

Bài tập về nhà

c)

Học bài

3.

Thư

a)

えいが

b)

にわ

c)

みせ

d)

てがみ

4.

たまご、さかな、やさい

a)

Bánh mì, cá, thịt

b)

Trứng, cá, rau

c)

Hoa quả, cá, nước

5.

Bữa trưa

a)

ばんごはん

b)

あさごはん

c)

ひるごはん

6.

Gặp gỡ

a)

かいます

b)

ききます

c)

あいます

d)

すいます

7.

よみます

a)

Vẽ

b)

Đọc

c)

Nghe

d)

Ăn

8.

いつも

a)

Một vài lần

b)

Luôn luôn, lúc nào cũng

c)

Một lúc nào đó

d)

Cách đây không lâu

9.

レストラン

a)

Khách sạn

b)

Nhà ăn

c)

Nhà hàng

d)

Bếp

10.

おちゃ

a)

Nước

b)

Nước hoa quả

c)

Nước trà

d)

Rượu

11.

にわ

a)

sân trường

b)

vườn

c)

trường

d)

góc đường

12.

サッカー

a)

Bóng chuyền

b)

Bóng đá

c)

Bóng bàn

d)

Bóng chày

13.

Thỉnh thoảng

a)

ときどき

b)

めった

c)

ときとき

d)

どぎどぎ

14.

Cùng nhau

a)

いっしょに

b)

いっしょうに

c)

いしょに

d)

いしょうに

15.

みせ

a)

Siêu thị

b)

Cửa hàng, tiệm

c)

Cửa hàng tiện lợi

d)

Nhà

16.

えいが

a)

Bài hát

b)

Phim ảnh

c)

Băng video

d)

Ảnh

17.

こうちゃ

a)

Rượu

b)

Bia

c)

Trà đen

d)

Trà xanh

18.

おさけ

a)

Bia

b)

rượu

c)

sữa bò

d)

nước

19.

Ngắm hoa

a)

はなみ

b)

はなび

c)

ばなひ

d)

はらみ

20.

しゃしん

a)

Ảnh

b)

Hoa

c)

Báo cáo

d)

Thư

21.

てがみ

a)

Báo cáo

b)

Thư

c)

Hoa quả

d)

Trái cây

22.

Sữa

a)

ぎゅうにゅう

b)

ジュース

c)

おさけ

d)

ビール

23.

Nước

a)

おちゃ

b)

こうちゃ

c)

みず

d)

ミルク

24.

Bánh mì

a)

パソ

b)

バソ

c)

パン

d)

パーン

25.

Bia

a)

ヒール

b)

ビーレ

c)

ヒーレ

d)

ビール

26.

Salad

a)

せラダ

b)

サフダ

c)

サラダ

d)

せフダ

27.

Cà phê

a)

ユーヒ

b)

コーヒ

c)

ユーヒ―

d)

コーヒー

28.

Đọc các hình sau bằng tiếng Nhật:

a)

ジュース

b)

ジョース

c)

ミルク

d)

ビール

29.

Đọc hình sau bằng tiếng Nhật:

a)

サッカー

b)

テニス

c)

ゴルフ

d)

ピンポン

30.

Đọc hình sau bằng tiếng Nhât:

a)

リポート

b)

レポート

c)

レーポット

d)

リーポット

31.

Chọn hình tương ứng với từ sau:

くだもの

a)
b)
c)
d)
32.

Điền từ thích hợp còn thiếu trong câu sau: ともだち に ________。

a)

あいます

b)

かいます

c)

みます

d)

よみます

33.

サッカー

a)

Bóng chuyền

b)

Bóng đá

c)

Bóng bàn

d)

Bóng chày

34.

こうちゃ

a)

Rượu

b)

Bia

c)

Trà đen

d)

Trà xanh

35.

たべます

a)

uống

b)

nghỉ

c)

ăn

d)

học

36.

のみます

a)

uống

b)

nghỉ

c)

ăn

d)

học

37.

Chọn trợ từ thích hợp:

たばこ(...)すいます

a)

b)

c)

d)

38.

みます

a)

nghe

b)

đọc

c)

nói

d)

xem

39.

Nghe

a)

ききます

b)

みます

c)

かきます

d)

よみます

40.

よみます

a)

nghe

b)

nói

c)

đọc

d)

viết

41.

Viết

a)

よみます

b)

かきます

c)

ききます

d)

みます

42.

「Mua」tiếng Nhật là:

(a)  

43.

Chọn từ thích hợp:

(...)をとります

a)

しゃいん

b)

しゃしん

c)

ざっし

d)

たばこ

44.

ばんごはん/あさごはん/ひるごはん

a)

cơm tối/ cơm sáng/ cơm trưa

b)

cơm sáng/ cơm tối/ cơm trưa

c)

cơm trưa/ cơm sáng/ cơm tối

d)

cơm sáng/ cơm trưa/ cơm tối

45.

[Thịt]

tiếng Nhật là:

(a)  

46.

[Trứng]

tiếng Nhật là:

(a)  

47.

[Cá]

tiếng Nhật là:

(a)  

48.

[Rau]

tiếng Nhật là:

(a)  

49.

[Trái cây]

tiếng Nhật là:

(a)  

50.

[Nước]

tiếng Nhật là:

(a)  

51.

[Trà]

tiếng Nhật là:

(a)  

52.

[Trà đen]

tiếng Nhật là:

(a)  

53.

[Sữa]

tiếng Nhật là:

(a)  

54.

[Nước hoa quả]

tiếng Nhật là:

(a)  

55.

[Bia]

tiếng Nhật là:

(a)  

56.

[Video]

tiếng Nhật là:

(a)  

57.

[Phim]

tiếng Nhật là:

(a)  

58.

[Thư]

tiếng Nhật là:

(a)  

59.

[Báo cáo]

tiếng Nhật là:

(a)  

60.

[Ảnh]

tiếng Nhật là:

(a)  

61.

[Cửa hàng]

tiếng Nhật là:

(a)  

62.

[Nhà hàng]

tiếng Nhật là:

(a)  

63.

[Vườn]

tiếng Nhật là:

(a)  

64.

[Bài tập]

tiếng Nhật là:

(a)  

65.

[Quần vợt]

tiếng Nhật là:

(a)  

66.

[Cùng nhau]

tiếng Nhật là:

(a)  

67.

[Một chút]

tiếng Nhật là:

(a)  

68.

[Luôn luôn]

tiếng Nhật là:

(a)  

69.

[Thỉnh thoảng]

tiếng Nhật là:

(a)  

70.

[Sau đó]

tiếng Nhật là:

(a)  

71.

[Tôi đã hiểu rồi.]

tiếng Nhật là:

a)

わかります。

b)

かしこまりました。

c)

わかりました。

d)

かしこまります。