Font size
Worksheetstừ vựng bài 6
Total questions: 71
Worksheet time: 36mins
ときどき
Một chút
Luôn luôn
Thỉnh thoảng
Không bao giờ
しゅくだい
Rèn luyện
Bài tập về nhà
Học bài
Thư
えいが
にわ
みせ
てがみ
たまご、さかな、やさい
Bánh mì, cá, thịt
Trứng, cá, rau
Hoa quả, cá, nước
Bữa trưa
ばんごはん
あさごはん
ひるごはん
Gặp gỡ
かいます
ききます
あいます
すいます
よみます
Vẽ
Đọc
Nghe
Ăn
いつも
Một vài lần
Luôn luôn, lúc nào cũng
Một lúc nào đó
Cách đây không lâu
レストラン
Khách sạn
Nhà ăn
Nhà hàng
Bếp
おちゃ
Nước
Nước hoa quả
Nước trà
Rượu
にわ
sân trường
vườn
trường
góc đường
サッカー
Bóng chuyền
Bóng đá
Bóng bàn
Bóng chày
Thỉnh thoảng
ときどき
めった
ときとき
どぎどぎ
Cùng nhau
いっしょに
いっしょうに
いしょに
いしょうに
みせ
Siêu thị
Cửa hàng, tiệm
Cửa hàng tiện lợi
Nhà
えいが
Bài hát
Phim ảnh
Băng video
Ảnh
こうちゃ
Rượu
Bia
Trà đen
Trà xanh
おさけ
Bia
rượu
sữa bò
nước
Ngắm hoa
はなみ
はなび
ばなひ
はらみ
しゃしん
Ảnh
Hoa
Báo cáo
Thư
てがみ
Báo cáo
Thư
Hoa quả
Trái cây
Sữa
ぎゅうにゅう
ジュース
おさけ
ビール
Nước
おちゃ
こうちゃ
みず
ミルク
Bánh mì
パソ
バソ
パン
パーン
Bia
ヒール
ビーレ
ヒーレ
ビール
Salad
せラダ
サフダ
サラダ
せフダ
Cà phê
ユーヒ
コーヒ
ユーヒ―
コーヒー
Đọc các hình sau bằng tiếng Nhật:
ジュース
ジョース
ミルク
ビール
Đọc hình sau bằng tiếng Nhật:
サッカー
テニス
ゴルフ
ピンポン
Đọc hình sau bằng tiếng Nhât:
リポート
レポート
レーポット
リーポット
Chọn hình tương ứng với từ sau:
くだもの
Điền từ thích hợp còn thiếu trong câu sau: ともだち に ________。
あいます
かいます
みます
よみます
サッカー
Bóng chuyền
Bóng đá
Bóng bàn
Bóng chày
こうちゃ
Rượu
Bia
Trà đen
Trà xanh
たべます
uống
nghỉ
ăn
học
のみます
uống
nghỉ
ăn
học
Chọn trợ từ thích hợp:
たばこ(...)すいます
が
は
を
で
みます
nghe
đọc
nói
xem
Nghe
ききます
みます
かきます
よみます
よみます
nghe
nói
đọc
viết
Viết
よみます
かきます
ききます
みます
「Mua」tiếng Nhật là:
(a)
Chọn từ thích hợp:
(...)をとります
しゃいん
しゃしん
ざっし
たばこ
ばんごはん/あさごはん/ひるごはん
cơm tối/ cơm sáng/ cơm trưa
cơm sáng/ cơm tối/ cơm trưa
cơm trưa/ cơm sáng/ cơm tối
cơm sáng/ cơm trưa/ cơm tối
[Thịt]
tiếng Nhật là:
(a)
[Trứng]
tiếng Nhật là:
(a)
[Cá]
tiếng Nhật là:
(a)
[Rau]
tiếng Nhật là:
(a)
[Trái cây]
tiếng Nhật là:
(a)
[Nước]
tiếng Nhật là:
(a)
[Trà]
tiếng Nhật là:
(a)
[Trà đen]
tiếng Nhật là:
(a)
[Sữa]
tiếng Nhật là:
(a)
[Nước hoa quả]
tiếng Nhật là:
(a)
[Bia]
tiếng Nhật là:
(a)
[Video]
tiếng Nhật là:
(a)
[Phim]
tiếng Nhật là:
(a)
[Thư]
tiếng Nhật là:
(a)
[Báo cáo]
tiếng Nhật là:
(a)
[Ảnh]
tiếng Nhật là:
(a)
[Cửa hàng]
tiếng Nhật là:
(a)
[Nhà hàng]
tiếng Nhật là:
(a)
[Vườn]
tiếng Nhật là:
(a)
[Bài tập]
tiếng Nhật là:
(a)
[Quần vợt]
tiếng Nhật là:
(a)
[Cùng nhau]
tiếng Nhật là:
(a)
[Một chút]
tiếng Nhật là:
(a)
[Luôn luôn]
tiếng Nhật là:
(a)
[Thỉnh thoảng]
tiếng Nhật là:
(a)
[Sau đó]
tiếng Nhật là:
(a)
[Tôi đã hiểu rồi.]
tiếng Nhật là:
わかります。
かしこまりました。
わかりました。
かしこまります。
